Gói thầu: Gói thầu số 45: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới cổng, hàng rào và nhà bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 45: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới cổng, hàng rào và nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190663299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:51:00 đến ngày 2022-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,085,345,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 45: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới cổng, hàng rào và nhà bảo vệ Trường Cao đẳng nghề An Giang (giai đoạn 2). 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề An Giang. Địa chỉ: Số 841 Trần Hưng Đạo, phường BÌnh Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 855883.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 856378. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Số 01, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 12x12 bằng máy ép cọc 150T, L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,76 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,889 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2593 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4606 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5452 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1058 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8484 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4426 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9918 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1536 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5855 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8176 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9795 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch kn 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7739 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,947 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,6195 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,24 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,87 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,12 | m |
| 39 | Lát nền, sàn vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,798 | m2 |
| 41 | Láng sàn mái, bê tông, đá mi, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4902 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ cột dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,2165 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,0765 | m2 |
| 48 | GCLD hàng rào sắt đặt 14x14a150 các đoạn rào cổng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,645 | m2 |
| 49 | GCLD Giáo sắt trên hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,24 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,325 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700 kính 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa trượt - xếp sắt điều khiển bằng môtơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt bộ đế âm, bảng điện, công tắt, CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bộ ổ cắm (đế âm - mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25603E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.000.000VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.460.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình Cổng, hàng rào cho công trình dân dụng, cấp III. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Lực ép 150 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Loại cầm tay | 2 |
| 5 | Ô tô vận tải | 7 tấn | 1 |
| 6 | Giàn giáo thép | 100 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) | 100 |
| 7 | Máy toàn đạc | Điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi