Gói thầu: Thi công hạng mục khu nhà văn phòng làm việc 3 tầng và nhà bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926107-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT PTSC THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục khu nhà văn phòng làm việc 3 tầng và nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu/Vốn vay, khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:48:00 đến ngày 2022-10-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,528,438,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng công trình và hoàn thành ≥ 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III tương tự quy định tại mục (3) nói trên. hoặc ≥ 02 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thi công hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và phải có tên trong biên bản nghiệm thu với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình (Lưu ý: Biên bản nghiệm thu phải có dấu giáp lai của CĐT).- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình đã thi công hoàn thành.- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật thi công cơ điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công cơ điện công trình đã thi công hoàn thành.- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình đã thi công hoàn thành.- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật thi công trắc địa bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công trắc địa công trình đã thi công hoàn thành.- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn thời hạn (Trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không cần chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- Xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đã thi công hoàn thành.- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách QC,QS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách QC,QS bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách QC,QS công trình đã thi công hoàn thành.- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu huy động số lượng theo tiến độ, nhưng phải bố trí đầy đủ thành phần công nhân kỹ thuật xây dựng: điều khiển vận hành máy, thiết bị thi công; thợ xây dựng các loại; thợ cơ khí; thợ lắp đặt thiết bị … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Q ≥ 500 kg+ Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | + V ≥ 0.5m3+ Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + P ≥ 125T+ Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | + TT 15-50T+ Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 180 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10-16 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,4 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 125 Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lazer | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giàn giáo khung thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100 m2/bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 45 |
| 18-Ván phủ phim hoặc coffa tôn định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100 m2/bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 45 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch Vụ Kỹ Thuật PTSC Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục khu nhà văn phòng làm việc 3 tầng và nhà bảo vệ Nhà công vụ phục vụ vận hành và mở rộng cảng Nghi Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu/Vốn vay, khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bản sao có chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa (xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa); Điện thoại: 02372900333; Fax: 02373900222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Hùng Phương - Giám đốc Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa (xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa (xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa (xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU (Phần ngầm - Cọc thí nghiệm) | |||
| 1 | Cung cấp cọc + Ép cọc (loại cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực) bằng máy ép thủy lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,4 | m |
| 2 | Cắt đầu cọc | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm cọc | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cọc |
| B | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU (Phần ngầm-Cọc đại trà) | |||
| 1 | Cung cấp cọc + Ép cọc (loại cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực) bằng máy ép thủy lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.019,6 | m |
| 2 | Ép âm cọc (loại cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực) bằng máy ép thủy lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 224,4 | m |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép neo đầu cọc vào đài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 4 | Bê tông đổ bù đầu cọc, M400 (có phụ gia chống trương nở) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,85 | m3 |
| C | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU (Phần ngầm - Móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT | 589,59 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 29,71 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,47 | m3 |
| 5 | Gia công + Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 6 | Gia công + Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,98 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 309,66 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, M300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 153,63 | m3 |
| 9 | Gia công + Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 10 | Gia công + Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK>18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,41 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông cổ cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 61,19 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột, M350 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,54 | m3 |
| D | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU (Phần ngầm - Giằng móng, giằng tường, dầm móng, bể nước, bể phot) | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng, dầm móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 70,81 | m2 |
| 2 | Bê tông lót giằng móng, dầm móng M100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,95 | m3 |
| 3 | Gia công + Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,25 | tấn |
| 4 | Gia công + Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,49 | tấn |
| 5 | Gia công + Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, dầm móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,27 | tấn |
| 6 | Ván khuôn Bê tông giằng móng, giằng tường, dầm móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 539,5 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng, giằng tường, dầm móng M300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 85,79 | m3 |
| 8 | Xây tường móng, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 85,27 | m3 |
| 9 | Gia công + Lắp dựng cốt thép bể nước, bể phốt ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 10 | Gia công + Lắp dựng cốt thép bể nước, bể phốt ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót bể nước, bể phốt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 12 | Bê tông lót bể nước, bể phốt M100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông bể nước, bể phốt | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,02 | m2 |
| 14 | Bê tông bể nước, bể phốt M250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 15 | Xây tường bể phốt, bể nước, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 16 | Trát tường bể nước, bể phốt, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 98,45 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn bể nước bằng xi măng nguyên chat | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,79 | m2 |
| E | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU (Phần ngầm - Hố ga) | |||
| 1 | Gia công + Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 2 | Ván khuôn BT lót hố ga | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,46 | m2 |
| 3 | Bê tông lót hố ga, M100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT hố ga | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,29 | m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, M250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 6 | Xây gạch hố ga, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,1 | m3 |
| F | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU (Phần ngầm - Đắp đất, vận chuyển) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 853,74 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền | Theo yêu cầu E-HSMT | 233,12 | m3 |
| G | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU (Phần ngầm - Nền) | |||
| 1 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 88,3 | m3 |
| H | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU (Phần thân - Cột) | |||
| 1 | Gia công + Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,07 | tấn |
| 2 | Gia công + Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,25 | tấn |
| 3 | Gia công + Lắp dựng cốt thép cột, ĐK>18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,57 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 905,29 | m2 |
| 5 | Bê tông cột M350 | Theo yêu cầu E-HSMT | 85,35 | m3 |
| 6 | Bê tông cột cấu tạo M200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,33 | m3 |
| I | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU (Phần thân - Dầm) | |||
| 1 | Gia công + Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,35 | tấn |
| 2 | Gia công + Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,04 | tấn |
| 3 | Gia công + Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK>18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông dầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 596,68 | m2 |
| 5 | Bê tông dầm M350 | Theo yêu cầu E-HSMT | 64,8 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường M200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,11 | m3 |
| J | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU (Phần thân -Sàn) | |||
| 1 | Gia công + Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,91 | tấn |
| 2 | Gia công + Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 58,55 | tấn |
| 3 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.247,84 | m2 |
| 4 | Bê tông sàn mái, M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 848,74 | m3 |
| 5 | Bê tông ram rốc, sảnh tầng M300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,31 | m3 |
| 6 | Giá trị phần công nghệ S-VRO (bao gồm chi phí cung cấp và lắp đặt + vận chuyển công nghệ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | gói |
| K | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU (Phần thân - Seno) | |||
| 1 | Gia công + Lắp dựng cốt thép seno, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,73 | tấn |
| 2 | Ván khuôn bê tông seno | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.177,03 | m2 |
| 3 | Bê tông seno, M350 | Theo yêu cầu E-HSMT | 107,96 | m3 |
| L | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU (Phần thân - Thang bộ) | |||
| 1 | Gia công + Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,39 | tấn |
| 2 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 122,79 | m2 |
| 3 | Bê tông cầu thang, M300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,14 | m3 |
| M | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU (Phần thân - Lanh tô) | |||
| 1 | Gia công + Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 2 | Gia công + Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo yêu cầu E-HSMT | 92,07 | m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô M200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | m3 |
| N | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường 190 bằng gạch Vro (bao gồm các công tác hoàn thiên liên quan, bao gồm cả bả tường 2 mặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.672,51 | m2 |
| 2 | Xây tường 110 bằng gạch không nung 6x10,5x22, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 29,26 | m3 |
| 3 | Xây tường 220 bằng gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,58 | m3 |
| 4 | Xây cột bằng gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,27 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,07 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài nhà, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 356,69 | m2 |
| 7 | Trát tường trong nhà, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 137,21 | m2 |
| 8 | Trát dầm, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 324,09 | m2 |
| 9 | Trát cột, cầu thang VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 495,21 | m2 |
| 10 | Ốp gạch 300x600 khu WC, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 301,56 | m2 |
| 11 | Ốp gạch 100x800 chân tường, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 74,76 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit mặt ngoài thang máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 13 | Ốp nhựa giả gỗ sóng nổi mặt ngoài thang máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 97,48 | m2 |
| 14 | Ốp tấm inox mạ vàng trụ cửa VKD-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,56 | m2 |
| 15 | Ốp gạch trang trí ngoài nhà KT 10x20cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 105,34 | m2 |
| 16 | Lát gạch granite 800x800 màu ghi sáng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.465,46 | m2 |
| 17 | Lát gạch chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 135,13 | m2 |
| 18 | Lát gạch chống nóng KT400x400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 900,9 | m2 |
| 19 | Lát đá granit bậc cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu E-HSMT | 160,93 | m2 |
| 20 | Lát đá granit màu xám bề mặt nhám khu đường dốc, KT 150x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 65,8 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn phòng kĩ thuật, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 22 | Chống thấm bằng flinkote | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.348,14 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đặt trần thạch cao xương nổi , tấm thạch cao kích thước 600x600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.387,02 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đặt trần thạch cao xương nổi , tấm thạch cao chịu ẩm kích thước 600x600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 135,13 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Trần alu sảnh ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 50,41 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.663,98 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.145,42 | m2 |
| 28 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,81 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 48,94 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thép chống cháy 60 phút, cửa 2 cánh, thép làm cánh 1.0mm, thép làm khung 1.4mm, vật liệu bên trong Magie Oxit, sơn tĩnh điện hoàn thiện 1 màu + phụ kiện trọn bộ: DTC-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thép chống cháy 60 phút, cửa 1 cánh, thép làm cánh 1.0mm, thép làm khung 1.4mm, vật liệu bên trong Magie Oxit, sơn tĩnh điện hoàn thiện 1 màu + phụ kiện trọn bộ: DTC-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thép chống cháy 60 phút, cửa 1 cánh, thép làm cánh 1.0mm, thép làm khung 1.4mm, vật liệu bên trong Magie Oxit, sơn tĩnh điện hoàn thiện 1 màu + phụ kiện trọn bộ: DTC-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thép chống cháy 60 phút, cửa 2 cánh, thép làm cánh 1.0mm, thép làm khung 1.4mm, vật liệu bên trong Magie Oxit, sơn tĩnh điện hoàn thiện 1 màu + phụ kiện trọn bộ: DTC-4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Phí kiểm định PCCC cửa chống cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.2 mm + phụ kiện trọn bộ: DTC-5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.2 mm + phụ kiện trọn bộ: DK1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.2 mm + phụ kiện trọn bộ: DK1* | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.2 mm + phụ kiện trọn bộ: SK-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.2 mm + phụ kiện trọn bộ: SK-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.2 mm + phụ kiện trọn bộ: SK-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cường lực cố định, cửa bản lề sàn, khung bao inox 304 mạ vàng liên kết kính, kính cường lực 12mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cường lực cố định, cửa bản lề sàn, khung bao inox 304 liên kết kính, kính cường lực 10mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-4B | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-4C | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-5B | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-6B | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-7 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-7B | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cường lực cố định, cửa bản lề sàn, kính cường lực 10mm: VKD-8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cường lực cố định, cửa bản lề sàn, kính cường lực 10mm: VKD-8A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cường lực cố định, cửa bản lề sàn, kính cường lực 10mm: VKD-8B | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ:VKD-9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-9B | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-13 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VKD-14 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VK-1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VK-2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VK-2B | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VK-2C | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VK-2D | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ mở hất, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VK-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ mở hất, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VK-4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ mở hất, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VK-5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VK-6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ mở hất, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VK-7 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ mở hất, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VK-8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ mở hất, vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VK-9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định, khung nhôm hệ 65, sơn tĩnh điện, kính dán 8.38mm, chiều dày khung nhôm ≥ 1.4 mm + phụ kiện trọn bộ: VK-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, vách kính cố định, khung gỗ, tấm MDF dày 6mm phủ HPL, kính dán 8.38mm + phụ kiện trộn bộ: VKG-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, vách kính cố định, khung gỗ, tấm MDF dày 6mm phủ HPL, kính dán 8.38mm + phụ kiện trộn bộ: VKG-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, vách kính cố định, khung gỗ, tấm MDF dày 6mm phủ HPL, kính dán 8.38mm + phụ kiện trộn bộ: VKG-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, vách kính cố định, khung gỗ, tấm MDF dày 6mm phủ HPL, kính dán 8.38mm + phụ kiện trộn bộ: VKG-4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, vách kính cố định, khung gỗ, tấm MDF dày 6mm phủ HPL, kính dán 8.38mm + phụ kiện trộn bộ: VKG-5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Khung nhôm trang trí ngoài nhà, tiết diện 50x100, thanh ngang cách đều A=100, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,75 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng lan can kính cường lực dày 10mm, ống inox D60 + phụ kiện trọn bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,78 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp dựng lưới chắn bụi và bao che thi công | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.346,75 | m2 |
| O | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN ĐIỆN (Tủ điện) | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | tủ |
| P | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN ĐIỆN (Đèn chiếu sang) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tuýt loại chống nước, lắp nổi, bóng Led 220V/1x18W | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Panel, lắp âm trần 600x600mm, Led 220V/45W | Theo yêu cầu E-HSMT | 344 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tường, loại trong nhà, bóng Led 220V/1x15W | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Downlight lắp âm trần, Led 220V/7W | Theo yêu cầu E-HSMT | 65 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đèn ốp trần, lắp nổi, 200x200mm, Led 220V/12W | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | bộ |
| Q | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN ĐIỆN (Ổ cắm, công tắc) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tường, loại chống nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Hộp ổ cắm đôi âm sàn, 3 cực (2P+E), 250V/16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 111 | hộp |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, lắp chìm | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, lắp chìm | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc ba, một chiều 220V/10A, lắp chìm | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc bốn, một chiều 220V/10A, lắp chìm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A, lắp chìm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu E-HSMT | 338 | hộp |
| R | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN ĐIỆN (Cáp điện, ống luồn day, máng cáp) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện 0.6kV lõi đồng Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC 4[2x(1x120)] mm2 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện chống cháy 0.6kV lõi đồng Cu/Fr/XLPE) (4x16)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện chống cháy 0.6kV lõi đồng Cu/Fr/XLPE) (4x6)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), 4(1x120)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), (4x70)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), (4x35)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), (4x25)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 70 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), (4x16)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), (4x10)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), (4x6)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), (4x4)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), (3x2.5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 35 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 0.6kV lõi đồng cách điện PVC (Cu.PVC), (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6.400 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 0.6kV lõi đồng cách điện PVC (Cu.PVC), (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5.400 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa 0.6kV Cu/PVC (1x35)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa 0.6kV Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa 0.6kV Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa 0.6kV Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa 0.6kV Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa 0.6kV Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.255 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa 0.6kV Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.700 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 cứng | Theo yêu cầu E-HSMT | 5.900 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 cứng | Theo yêu cầu E-HSMT | 65 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 cứng | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D40 cứng | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D50 cứng | Theo yêu cầu E-HSMT | 35 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây HDPE 195/150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Thang cáp 300x100mm loại trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp 200x100mm loại trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 180 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp 200x100mm loại ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| S | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN ĐIỆN (Chống sét nối đất) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét ø16, dài 1000mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | kim |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn sét bằng thép mạ kẽm ø10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 400 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tấm nối đất 300x100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tấm |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây nối đất bằng thép mạ kẽm 40x4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 250 | m |
| 6 | Hàn điện + sơn chống rỉ cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 với dây nối đất thép mạ kẽm 40x4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | mối |
| T | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ (Hệ thống dùng chung cho hệ thống điện nhẹ) | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt Tủ rack 19", 42U cho hệ thống điện nhẹ trọn bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Nhân công lắp đặt Tủ rack 19", 20U cho hệ thống điện nhẹ trọn bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Nhân công lắp đặt Tủ rack 19", 15U cho hệ thống điện nhẹ trọn bộ | theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Nhân công lắp đặt Bộ lưu điện UPS 6KVA online | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Nhân công lắp đặt Bộ đính tuyến Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Nhân công lắp đặt Firewall | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Nhân công lắp đặt Core switch 24 port SFP | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thang cáp điện nhẹ 300x100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp điện nhẹ 200x100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 180 | m |
| U | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ (Hệ thống mạng thoại nộ bộ và wifi) | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt Tổng đài IP-PBX 60 thuê bao | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Nhân công lắp đặt Bộ phát wifi không dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | chiếc |
| 3 | Nhân công lắp đặt Switch 24 port +2SFP | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chiếc |
| 4 | Nhân công lắp đặt Patch panel 24 ports | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chiếc |
| 5 | Nhân công lắp đặt Switch 16 port + 2SFP | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Nhân công lắp đặt Patch panel 16 ports | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Nhân công lắp đặt Dây nhảy cat5 1.5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 157 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi mạng, thoại IP (1 RJ45 + 1 RJ11) (bao gồm nhân, mặt, đế âm) lắp âm sàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi mạng, thoại IP (1 RJ45 + 1 RJ11) (bao gồm nhân, mặt, đế âm) lắp âm tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi mạng (2 RJ45 ) (bao gồm nhân, mặt, đế âm) lắp âm sàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi mạng (2 RJ45 ) (bao gồm nhân, mặt, đế âm) lắp âm tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đơn mạng (1 RJ45 ) (bao gồm nhân, mặt, đế âm) lắp âm tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp quang 4F0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CAT6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7.434 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6.195 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x2.5)+E(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m |
| V | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ (Hệ thống Camera giám sát) | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt Màn hình tivi 55'', Full HD | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chiếc |
| 2 | Nhân công lắp đặt Bộ ghi hình camera 24 camera | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Nhân công lắp đặt Ổ cứng lưu trữ 8TB | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | chiếc |
| 4 | Nhân công lắp đặt Camera IP bán cầu gắn trần lắp trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Chiếc |
| 5 | Nhân công lắp đặt Camera IP hình trụ lắp ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Nhân công lắp đặt Camera IP bán cầu lắp trong thang máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Nhân công lắp đặt Bộ thu phát WIFI trong thang máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Nhân công lắp đặt Switch PoE 24 port + 2SFP | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Nhân công lắp đặt Patch panel 24 port | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Nhân công lắp đặt Dây nhảy cat6 1.5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp CAT6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 936 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 936 | m |
| W | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ (Hệ thống âm thanh thông báo) | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt Tủ rack 19", 20U | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Nhân công lắp đặt Bàn gọi vùng từ xa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Nhân công lắp đặt Bộ phát nhạc nền | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Nhân công lắp đặt Bộ phát bản tin khẩn cấp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Nhân công lắp đặt Bộ giao tiếp chọn vùng âm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Nhân công lắp đặt Bộ mixer tiền khuếch đại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Nhân công lắp đặt Bộ chọn 10 vùng âm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Nhân công lắp đặt Bộ cấp nguồn hệ thống | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Nhân công lắp đặt Tăng âm công suất 480W | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Nhân công lắp đặt Loa âm trần 6W | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | cái |
| 11 | Nhân công lắp đặt Loa gắn tường 3W | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.518 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.518 | m |
| X | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xí bệt (cả vòi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiểu Nam (kèm nút ấn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa (cả vòi lạnh, cả xi phông) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chậu bếp (cả vòi lạnh, cả xi phông)-PANTRY | theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn lắp ống D75 (bao gồm cả xiphong) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu mưa lắp ống D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu mưa lắp ống D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu mưa lắp ống D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Vòi cấp nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bồn nước inox 3m3( kèm full phụ kiện ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn WC (bao gồm cửa + full phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo nước DN32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Rọ bơm lắp ống D40 (kèm Crepin) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Nhân công lắp đặt Bơm cấp nước Q=4m3/h; h=35m (1 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng. Máy bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, kèm tủ điều khiển) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| Y | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (Cấp nước) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Van phao D40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nối mềm D40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nối mềm D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Lọc Y D40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cảm biến mực nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống D50 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống D40 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống D32 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống D25 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống D20 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D50 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D40 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D32 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D25 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D20 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cút (90°) D50 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cút (90°) D40 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cút (90°) D32 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cút (90°) D25 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cút (90°) D20 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Tê D50/50 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tê D50/40 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tê D40/32 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tê D40/25 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tê D32/32 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Tê D32/25 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Tê D25/25 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tê D25/20 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D50/40 PPR PN10 | theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D40/32 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D32/25 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D25/20 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt DN15 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 ren trong D20 PPR PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | cái |
| Z | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (Thoát nước bẩn) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống D200 uPVC PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D200 uPVC PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống D140 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống D110 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống D90 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống D75 uPVC PN6 | Theo yêu cầu -HSMT | 75 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống D42 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D140 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D110 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D90 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D76 uPVC PN6 | theo yêu cầu E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D42 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc trần D140 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc trần D90 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc trần D75 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc sàn D140 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc sàn D90 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc sàn D75 uPVC PN6 | theo yêu cầu E_HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cút (90°) D110 uPVC PN6 | theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cút (90°) D90 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cút (90°) D42 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cút (45°) D140 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cút (45°) D110 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cút (45°) D90 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cút (45°) D75 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D140/D110 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D110/D90 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D110/D75 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D90/D75 uPVC PN6 | theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D75/D42 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 165 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Tê (90°) D90/42 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tê (90°) D110/42 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tê (90°) D75/42 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tê (90°) D42 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tê (45°) D140/D140 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Tê (45°) D140/D110 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Tê (45°) D110/D110 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tê (45°) D110/D90 uPVC PN6 | theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Tê (45°) D90/D90 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Tê (45°) D90/D75 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Tê (45°) D75/D75 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Tê (45°) D75/D42 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Tê kiểm tra D140 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Tê kiểm tra D110 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Tê kiểm tra D90 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| AA | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (Thoát nước mưa) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống D200uPVC PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống D140 uPVC PN10 | theo yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống D110 uPVC PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D200 uPVC PN10 | theo yêu cầu E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D140 uPVC PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D110 uPVC PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cút (45˚) uPVC D140 uPVC PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cút (45˚) uPVC D110 uPVC PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D140 uPVC PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D140x110 uPVC PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống D90 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống D110 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 180 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống D76 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D90 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông D110 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cút (45˚) uPVC D76 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cút (45˚) uPVC D90 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cút (45˚) uPVC D110 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tê (45˚) D110/76 uPVC PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| AB | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ (Điều hòa VRF) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt giá treo dàn lạnh cassette âm trần (ty treo, ecu, bulong) | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | bộ |
| 2 | Cung cấp Bộ chia gas dịch | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.35, t=0.71mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,9 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø9.52, t=0.71mm | theo yêu cầu E-HSMT | 302,5 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.81mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 91,3 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.88, t=1.00mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 315,7 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 19.05, t=1.00mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 116,6 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 22.2, t=1.00mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,2 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 28.6, t=1.20mm | theo yêu cầu E-HSMT | 123,2 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 34.9, t=1.20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 72,6 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 41.3, t=1.20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 85,8 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn dạng cây (bọc ống đồng D6.35) dày 19mm (Aeroflex hoặc tương đương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,9 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn dạng cây (bọc ống đồng D9.52) dày 19mm (Aeroflex hoặc tương đương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 302,5 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn dạng cây (bọc ống đồng D12.7) dày 19mm (Aeroflex hoặc tương đương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 91,3 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn dạng cây (bọc ống đồng D15.88) dày 19mm (Aeroflex hoặc tương đương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 315,7 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn dạng cây (bọc ống đồng D19.05) dày 19mm (Aeroflex hoặc tương đương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 116,6 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn dạng cây (bọc ống đồng D22.2) dày 25mm (Aeroflex hoặc tương đương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,2 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn dạng cây (bọc ống đồng D28.6) dày 25mm (Aeroflex hoặc tương đương) | theo yêu cầu E-HSMT | 123,2 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn dạng cây (bọc ống đồng D34.9) dày 25mm (Aeroflex hoặc tương đương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 72,6 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn dạng cây (bọc ống đồng D41.3) dày 25mm (Aeroflex hoặc tương đương) | theo yêu cầu E-HSMT | 85,8 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Gía đỡ ống gas dịch (ty treo, ecu, bulong) | Theo yêu cầu E-HSMT | 326 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Gía đỡ dàn nóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 310,2 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Theo yêu cầu E-HSMT | 59,4 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D48 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,2 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,5 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn dạng cây (bọc ống D27) dày 13mm (Aeroflex hoặc tương đương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 310,2 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn dạng cây (bọc ống D34) dày 13mm (Aeroflex hoặc tương đương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 59,4 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn dạng cây (bọc ống D48) dày 13mm (Aeroflex hoặc tương đương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,2 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn dạng cây (bọc ống D60) dày 13mm (Aeroflex hoặc tương đương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,5 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Gía treo, giá đỡ ống nước ngưng ( đai ôm, ty treo, ecu, bulong,..) | Theo yêu cầu E-HSMT | 212 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Trungking tôn mạ kẽm nhúng nóng W400x100H | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,2 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển dùng để kết nối dàn nóng - dàn lạnh (2x1CX1.5mm2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 971,3 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn mềm D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 971,3 | m |
| AC | NHÀ VĂN PHÒNG-PHẦN ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ (Điều hòa) | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt Điều hòa | Theo yêu cầu E-HSMT | 47 | bộ |
| AD | NHÀ VĂN PHÒNG-PHẦN ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ (Thông gió) | |||
| 1 | Cung cấp Gía treo quạt (ty treo, ecu, bulong) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Nhân công lắp đặt Quạt thông gió hút mùi - loại gắn trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Nhân công lắp đặt Quạt thông gió hút mùi loại - gắn tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 800x250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,7 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 500x200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 400x200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,5 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 300x200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,6 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 300x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,4 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 250x200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,6 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 200x200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,4 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 200x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 150x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,6 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø150 | Theo yêu cầu E_HSMT | 29 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 117,7 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm không bảo ôn D300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm không bảo ôn D250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm không bảo ôn D150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,5 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm không bảo ôn D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng VD 400x200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng VD ø150, | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng VD ø100, | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thải gió ngoài kèm hộp góp gió 800x500, kèm lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thải gió ngoài kèm hộp góp gió 600x200, kèm lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cửa lấy gió ngoài kèm hộp góp gió 600x200, kèm lưới chắn côn trùng & fill lọc bụi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cửa lấy gió ngoài kèm hộp góp gió 500x200, kèm lưới chắn côn trùng & fill lọc bụi | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện KT (600x600), kèm van điều tiết (SAG+OBD), nan bầu dục & hộp góp gió (kèm giá treo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện KT (450x450), kèm van điều tiết (SAG+OBD), nan bầu dục & hộp góp gió (kèm giá treo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện KT (300x300), kèm van điều tiết (SAG+OBD), nan bầu dục & hộp góp gió (kèm giá treo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cửa hút thải gió, nhôm sơn tĩnh điện, kèm van điều tiết (EAG+OBD) KT (3000x300), kiểu grille, kèm lưới lọc bụi & hộp góp gió (kèm giá treo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Gía treo, giá đỡ ống gió ( đai ôm, ty treo, ecu, bulong,..) | theo yêu cầu E-HSMT | 218 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Tiêu âm tôn soi lỗ 500x200L1200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tiêu âm tôn soi lỗ 400x200L1200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tiêu âm tôn soi lỗ 300x200L1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tiêu âm tôn soi lỗ 250x200L1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tiêu âm tôn soi lỗ 200x200L1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Nối mềm trước và sau quạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| AE | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN PCCC (Hệ thống báo cháy) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênh | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo và đế đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu E-HSMT | 131 | đầu |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | đèn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | nút |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuông |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.200 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.200 | m |
| 10 | Kéo rải cáp tín hiệu 20 đôi dây 0.5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m3 |
| 12 | Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầm bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m3 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 400 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 137 | cái |
| AF | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN PCCC (Hệ thống đèn EXit-Sự cố) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | đèn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | đèn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 250 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| AG | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN PCCC (Hệ thống chữa cháy) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1200x600x180 bằng tôn thép, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bình |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp bích thép - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cặp |
| 15 | Đào đất mương đặt đường ống chữa cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,48 | m2 |
| 19 | Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | gói |
| AH | NHÀ BẢO VỆ (02 NHÀ) - PHẦN KẾT CẤU (Phần Móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, M300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,07 | m3 |
| AI | NHÀ BẢO VỆ (02 NHÀ)-PHẦN KẾT CẤU (Phần giằng móng) | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 2 | Bê tông lót giằng móng M100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng M300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,61 | m3 |
| AJ | NHÀ BẢO VỆ (02 NHÀ) - PHẦN KẾT CẤU (Phần đắp đất) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,82 | m3 |
| AK | NHÀ BẢO VỆ (02 NHÀ)-PHẦN KẾT CẤU (Phần nền) | |||
| 1 | Bê tông nền, M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,12 | m3 |
| AL | NHÀ BẢO VỆ (02 NHÀ) - PHẦN KẾT CẤU (Phần cột) | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 4 | Bê tông cột M300 | theo yêu cầu E-HSMT | 1,31 | m3 |
| AM | NHÀ BẢO VỆ (02 NHÀ) - PHẦN KẾT CẤU (Phần Dầm) | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông dầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 4 | Bê tông dầm M300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,15 | m3 |
| AN | NHÀ BẢO VỆ (02 NHÀ) - PHẦN KẾT CẤU (Phần Sàn) | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 81,2 | m2 |
| 3 | Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,38 | m3 |
| AO | NHÀ BẢO VỆ (02 NHÀ) - PHẦN KẾT CẤU (Phần Lanh Tô) | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô M200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,75 | m3 |
| AP | NHÀ BẢO VỆ (02 NHÀ) -PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát đầm chặt nền, K=0,9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 2 | Xây tường chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 3 | Xây tường chiều dày ≤11cm, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài nhà, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 81,06 | m2 |
| 5 | Trát tường trong nhà, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48,66 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 7 | Trát dầm, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,04 | m2 |
| 8 | Trát cột VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 9 | Trát trần VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 39,58 | m2 |
| 10 | Đắp mi cửa, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,8 | m |
| 11 | Lát gạch granite 600x600 màu ghi sáng | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 12 | Lát gạch chống nóng KT400x400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 39,76 | m2 |
| 13 | Chống thấm bằng gốc polymer | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,9 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 121,63 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 88,13 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương), kính dán 6.38mm (bao gồm trọn bộ phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương), kính dán 6.38mm (bao gồm trọn bộ phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,92 | m2 |
| AQ | NHÀ BẢO VỆ (02 NHÀ) -PHẦN ĐIỆN (Tủ điện) | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | tủ |
| AR | NHÀ BẢO VỆ (02 NHÀ) - PHẦN ĐIỆN (Đèn chiếu sang) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tuýt loại chống nước, lắp nổi, bóng Led 220V/1x18W | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| AS | NHÀ BẢO VỆ (02 NHÀ) - PHẦN ĐIỆN (Ổ cắm, công tắc) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, lắp chìm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | hộp |
| AT | NHÀ BẢO VỆ (02 NHÀ) - PHẦN ĐIỆN (Cáp điện, Ống luồn dây, máng cáp) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), (4x4)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 0.6kV lõi đồng cách điện PVC (Cu.PVC), (1x4)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 0.6kV lõi đồng cách điện PVC (Cu.PVC), (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 0.6kV lõi đồng cách điện PVC (Cu.PVC), (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa 0.6kV Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa 0.6kV Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 cứng | Theo yêu cầu E-HSMT | 70 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây HDPE 40/30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng công trình và hoàn thành ≥ 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III tương tự quy định tại mục (3) nói trên. hoặc ≥ 02 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thi công hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và phải có tên trong biên bản nghiệm thu với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình (Lưu ý: Biên bản nghiệm thu phải có dấu giáp lai của CĐT).- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình đã thi công hoàn thành.- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cơ điện | 1 | + Đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật thi công cơ điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công cơ điện công trình đã thi công hoàn thành.- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình đã thi công hoàn thành.- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | + Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật thi công trắc địa bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công trắc địa công trình đã thi công hoàn thành.- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn thời hạn (Trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không cần chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- Xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đã thi công hoàn thành.- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách QC,QS | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách QC,QS bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách QC,QS công trình đã thi công hoàn thành.- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 7 | 5 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 1 | + Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng. | 7 | 5 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 30 | Nhà thầu huy động số lượng theo tiến độ, nhưng phải bố trí đầy đủ thành phần công nhân kỹ thuật xây dựng: điều khiển vận hành máy, thiết bị thi công; thợ xây dựng các loại; thợ cơ khí; thợ lắp đặt thiết bị … | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng | + Q ≥ 500 kg+ Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | + V ≥ 0.5m3+ Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | + P ≥ 125T+ Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích | + TT 15-50T+ Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 l | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 180 l | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất ≥ 3 kw | 2 |
| 8 | Đầm dùi bê tông | Công suất ≥ 1,5 Kw | 4 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14 kw | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất 10-16 m3/h | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,4 kw | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Công suất ≥ 125 Kva | 1 |
| 16 | Máy lazer | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Giàn giáo khung thép | 100 m2/bộ | 45 |
| 18 | Ván phủ phim hoặc coffa tôn định hình | 100 m2/bộ | 45 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi