Gói thầu: Cung cấp CCDC, thiết bị chuyên dùng cho NMTĐ A Vương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922310-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tên gói thầu Cung cấp CCDC, thiết bị chuyên dùng cho NMTĐ A Vương
Số hiệu KHLCNT 20220863738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:08:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 174,829,610 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
E-CDNT 1.2 Cung cấp CCDC, thiết bị chuyên dùng cho NMTĐ A Vương
+ Cung cấp các dịch vụ như Sửa chữa phương tiện vận tải, tư vấn xin gia hạn chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, kiểm tra và đánh giá ATTT, lặn kiểm tra thiết bị.
70 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương , địa chỉ: Trụ sở chính: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, Quảng Nam; VPĐD: 91 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy siết ốc dùng pin1BộMáy siết ốc dùng pin GDX180-LI (hãng Bosch) hoặc tương đương.
2Bộ đầu chuyển đổi đầu cặp mũi khoan có khóa1BộBộ đầu chuyển đổi đầu cặp mũi khoan có khóa 1.5-10mm cho khoan pin và điện chân lục giác 6.35mm.
3Bộ 86 dụng cụ gồm đai ốc, đinh tán hệ mét và cờ lê1BộBộ 86 dụng cụ gồm đai ốc, đinh tán hệ mét và cờ lê, loại: M3 M4 M5 M6 M8, và 80 chiếc đai ốc đinh tán, m3 (20 cái), M4(20 cái), M5(20 cái), M6(10 cái), M8(10 cái) BO YIN-INTL.
4Máy hút bụi2MáyMáy hút bụi MC_YL 695 Max 1500W/15L (hãng Panasonic) hoặc tương đương.
5Bộ hoa thị gập2CáiBộ hoa thị gập Mã sản phẩm: CLA2192 (hãng Goodman) hoặc tương đương
6Tua vít dẹp (-) nhỏ3CáiTua vít dẹp (-) nhỏ Model 9900 (3x100mm) (hãng Vessel) hoặc tương đương
7Tua vít dẹp (-) trung3CáiTua vít dẹp (-) trung Model 2200 (Slotted 6 x 100) (hãng Vessel) hoặc tương đương.
8Bộ sạc USB 10 cổng2BộBộ sạc USB 10 cổng GRWIBEOU Bộ Bộ chuyển đổi AC Trạm sạc Travel Wall Hub - US Plug 10 cổng và Bộ 10 sợi Cáp sạc Micro USB 2A dài 1m (hãng Ugeen) hoặc tương đương.
9Bộ sạc pin recharger (AA, AAA)4BộBộ sạc pin recharger (AA, AAA) Lii-PD4.
10Cáp lập trình Logo cổng USB1CáiCáp lập trình Logo cổng USB.
11Súng hàn nhiệt2CáiSúng hàn nhiệt M12 SI (hãng Milwaukee) hoặc tương đương.
12Máy hàn và khò1BộMáy hàn và khò 8786D (hãng DeBaiLong) hoặc tương đương.
13Mũi khoan sắt2BộMũi khoan sắt Φ3-Φ16mm (hãng Bosch) hoặc tương đương.
14Mũi khoan bê tông2BộMũi khoan bê tông từ 6-20mm (hãng Makita) hoặc tương đương.
15Đầu lục giác bắn đinh vít12CáiĐầu lục giác bắn đinh vít 8mm (hãng Makita) hoặc tương đương.
16Đầu bắn đinh vít loại 4 chấu16CáiĐầu bắn đinh vít loại 4 chấu, đường kính 6,5mm (hãng Makita) hoặc tương đương.
17Lưỡi cưa sắt 2 mặt16CáiLưỡi cưa sắt 2 mặt dài 300x20mm
18Bộ cưa lọng cầm tay1BộBộ cưa lọng cầm tay 9 lưỡi cưa (hãng Platinum saw) hoặc tương đương.
19Thước rút 3, 5m6CáiThước rút 3m (3 cái) , 5m (3 cái) (hãng Stanley) hoặc tương đương.
20Thước nhét, dài 200mm2CáiThước nhét, dài 200mm, 0.05-1mm 437207 (hãng Volgel) hoặc tương đương.
21Thước nhét, dài 300mm2CáiThước nhét, dài 300mm, 0.05-1mm 437307 (hãng Volgel) hoặc tương đương.
22Búa tay 0.5 kg lục giác2CáiBúa tay 0.5 kg lục giác 68-402 (hãng Crossman) hoặc tương đương.
23Búa tay 1 kg lục giác2CáiBúa tay 1 kg lục giác 68-402 (hãng Crossman) hoặc tương đương.
24Búa tay 2 kg lục giác2CáiBúa tay 2 kg lục giác 68-404 (hãng Crossman) hoặc tương đương.
25Búa nhựa 0034500-502CáiBúa nhựa 0034500-50 (hãng Picard) hoặc tương đương.
26Búa nhựa 0034500-302CáiBúa nhựa 0034500-30 (hãng Picard) hoặc tương đương.
27Tua vít dẹt 3mm2CáiTua vít dẹt 3mm (hãng Vessel) hoặc tương đương.
28Tua vít dẹt đóng búa 6mm3CáiTua vít dẹt đóng búa 6mm (hãng Kingtony) hoặc tương đương.
29Tua vít dẹt đóng búa 8mm3CáiTua vít dẹt đóng búa 8mm (hãng Kingtony) hoặc tương đương.
30Tua vit 4 chấu 3mm2CáiTua vit 4 chấu 3mm (hãng Kingtony) hoặc tương đương.
31Tua vit 4 chấu đóng búa 6mm3CáiTua vit 4 chấu đóng búa 6mm (hãng Kingtony) hoặc tương đương.
32Tua vit 4 chấu đóng búa 8mm3CáiTua vit 4 chấu đóng búa 8mm (hãng Kingtony) hoặc tương đương.
33Bộ cảo thủy lực 6 tấn1BộBộ cảo thủy lực CK-6INL sức móc 6 tấn với độ mở max: 300mm (hãng Omarstar) hoặc tương đương.
34Bộ cảo thủy lực 15 tấn1BộBộ cảo thủy lực CK-105L sức móc 15 tấn, độ mở max: 410mm (hãng Omarstar) hoặc tương đương.
35Thước kẹp cơ dài 300mm1CáiThước kẹp cơ 530-119 dài 300mm, độ chia 0,02mm (hãng Mitutoyo) hoặc tương đương.
36Thước kẹp cơ dài 200mm1CáiThước kẹp cơ 530-118 dài 200mm, độ chia 0,02mm (hãng Mitutoyo) hoặc tương đương.
37Thước kẹp điện tử dài 300mm1CáiThước kẹp điện tử 500-704-20, dài 300mm, độ chia 0,02mm (hãng Mitutoyo) hoặc tương đương.
38Kìm hàn 800A2CáiKìm hàn 800A 44934 (hãng Tolsen) hoặc tương đương.
39Kẹp mass (đất) 500A2CáiKẹp mass (đất) 500A.
40Đầu chuyển từ máy bắn vít sang máy khoan1CáiĐầu chuyển từ máy bắn vít sang máy khoan đầu nhét 6mm, đầu kẹp 10mm.
41Máy bơm dầu thùng phuy1CáiMáy bơm dầu thùng phuy DBK LG-1014B; nguồn 220V-750W, 60L/1phút (hãng Bright Sky) hoặc tương đương.
42Bu lông vòng M8, 10, 12, 14, 1620CáiBu lông vòng M8, 10, 12, 14, 16
43Ma ní 10 tấn4CáiMa ní 10 tấn (hãng Kawasaki) hoặc tương đương.
44Đèn pin đế từ6CáiĐèn pin đế từ Fityle, đèn LED COB sạc USB.
45Đèn pin cầm tay2CáiĐèn pin cầm tay, sạc di động bóng led, nguồn in 220V- out 5V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->