Gói thầu: Xây lắp công trình “Cải tạo, xây dựng mới đường dây trung áp 22kV mạch 2 tuyến475TB (Từ trụ 6-17B tuyến 475TB đến trụ 243 tuyến 473TB)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình “Cải tạo, xây dựng mới đường dây trung áp 22kV mạch 2 tuyến475TB (Từ trụ 6-17B tuyến 475TB đến trụ 243 tuyến 473TB)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:45:00 đến ngày 2022-10-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,328,830,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát về an toàn thi công của ít nhất 2 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy đăng kiểm còn hạn kiểm định và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy đăng kiểm còn hạn kiểm định và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình “Cải tạo, xây dựng mới đường dây trung áp 22kV mạch 2 tuyến475TB (Từ trụ 6-17B tuyến 475TB đến trụ 243 tuyến 473TB)” Cải tạo, xây dựng mới đường dây trung áp 22kV mạch 2 tuyến 475TB (Từ trụ 6/17B tuyến 475TB đến trụ 243 tuyến 473TB) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File mềm Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của báo đầu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Cải tạo, xây dựng mới đường dây trung áp 22kV mạch 2 tuyến 475TB (Từ trụ 6/17B tuyến 475TB đến trụ 243 tuyến 473TB) | |||
| B | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chi tiết xem Tập 1 | 1 | Khoản |
| C | HẠNG MỤC 2: Cải tạo, xây dựng mới đường dây trung áp 22kV mạch 2 tuyến 475TB (Từ trụ 6/17B tuyến 475TB đến trụ 243 tuyến 473TB) | |||
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| E | Phần trụ và móng trụ | |||
| F | Trụ BTLT 16m - F1100 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (6 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 16 m - F 1000 | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | trụ |
| 2 | Cô dê ghép trụ 16m D350 + 4 BL 16x100 (2 mảnh) | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | bộ |
| 3 | Cô dê ghép trụ 16m D285 + 4 BL 16x100 (2 mảnh) | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | bộ |
| 4 | Cô dê ghép trụ 16m D240 + 4 BL 16x100 (2 mảnh) | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | bộ |
| 5 | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 12 | cột |
| G | Trụ BTLT 16m - F1100 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (59 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 16 m - F 1000 | Chi tiết xem Tập 2 | 59 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 59 | cột |
| H | Trụ BTLT 14m - F850 ghép PI, dựng bằng cơ giới + thủ công (10 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 850 | Chi tiết xem Tập 2 | 40 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16x500 | Chi tiết xem Tập 2 | 20 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Chi tiết xem Tập 2 | 20 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x800 | Chi tiết xem Tập 2 | 40 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 22x1000 | Chi tiết xem Tập 2 | 20 | cái |
| 6 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 200 | cái |
| 7 | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 40 | cột |
| I | Trụ BTLT 14m - F850 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (1 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 850 | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16x500 | Chi tiết xem Tập 2 | 1 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Chi tiết xem Tập 2 | 1 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x800 | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 22x1000 | Chi tiết xem Tập 2 | 1 | cái |
| 6 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 10 | cái |
| 7 | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 2 | cột |
| J | Trụ BTLT 14m - F850 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (71 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 850 | Chi tiết xem Tập 2 | 71 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 71 | cột |
| K | Móng bêtông trụ 16m ghép PI (bêtông tươi mac 200) (3 móng) | |||
| 1 | Bêtông tươi đá 1x2 (mac 200) | Chi tiết xem Tập 2 | 14,1 | m³ |
| 2 | Ván ép đóng cốt pha 4x0,2x0,018m | Chi tiết xem Tập 2 | 35,25 | Tấm |
| 3 | Đinh thép dài 5cm | Chi tiết xem Tập 2 | 1,5 | Kg |
| 4 | Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp III | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 21,06 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45- | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 3,18 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công tại hiện trường (sử dụng bê tông tươi), bê tông lót móng chiều rộng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 14,1 | m3 |
| L | Móng bêtông trụ 16m đơn (bêtông tươi mac 200) (61 móng) | |||
| 1 | Bêtông tươi đá 1x2 (mac 200) | Chi tiết xem Tập 2 | 91,5 | m³ |
| 2 | Ván ép đóng cốt pha 4x0,2x0,018m | Chi tiết xem Tập 2 | 353,8 | Tấm |
| 3 | Đinh thép dài 5cm | Chi tiết xem Tập 2 | 15,25 | Kg |
| 4 | Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp III | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 125,66 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45- | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 12,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công tại hiện trường (sử dụng bê tông tươi), bê tông lót móng chiều rộng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 91,5 | m3 |
| M | Móng bêtông trụ 14m ghép PI (bêtông tươi mac 200) (10 móng) | |||
| 1 | Bêtông tươi đá 1x2 (mac 200) | Chi tiết xem Tập 2 | 38 | m³ |
| 2 | Ván ép đóng cốt pha 4x0,2x0,018m | Chi tiết xem Tập 2 | 94 | Tấm |
| 3 | Đinh thép dài 5cm | Chi tiết xem Tập 2 | 5 | Kg |
| 4 | Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp III | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 55,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45- | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công tại hiện trường (sử dụng bê tông tươi), bê tông lót móng chiều rộng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 38 | m3 |
| N | Móng bêtông trụ 14m ghép (bêtông tươi mac 200) (1 móng) | |||
| 1 | Bêtông tươi đá 1x2 (mac 200) | Chi tiết xem Tập 2 | 2,03 | m³ |
| 2 | Ván ép đóng cốt pha 4x0,2x0,018m | Chi tiết xem Tập 2 | 6,8 | Tấm |
| 3 | Đinh thép dài 5cm | Chi tiết xem Tập 2 | 0,25 | Kg |
| 4 | Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp III | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 2,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45- | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 0,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công tại hiện trường (sử dụng bê tông tươi), bê tông lót móng chiều rộng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 2,03 | m3 |
| O | Móng 2 đà cản 1,2m trụ 14m (M14-2a) (85 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Chi tiết xem Tập 2 | 170 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x800 | Chi tiết xem Tập 2 | 255 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Chi tiết xem Tập 2 | 510 | cái |
| 4 | Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 170 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp III | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 148,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45- | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 113,9 | m3 |
| P | Móng 2 đà cản 1,2m trụ 14m tận dụng lại 02 đà cản 1,2m (M14-2a TD) (31 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m (Tận dụng lại) | Chi tiết xem Tập 2 | 62 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x800 (Tận dụng lại) | Chi tiết xem Tập 2 | 93 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 (Tận dụng lại) | Chi tiết xem Tập 2 | 186 | cái |
| 4 | Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 62 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp III | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 54,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45- | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 41,54 | m3 |
| Q | Móng bêtông trụ 12m ghép (bêtông tươi mac 200) (1 móng) | |||
| 1 | Bêtông tươi đá 1x2 (mac 200) | Chi tiết xem Tập 2 | 1,1 | m³ |
| 2 | Ván ép đóng cốt pha 4x0,2x0,018m | Chi tiết xem Tập 2 | 5 | Tấm |
| 3 | Đinh thép dài 5cm | Chi tiết xem Tập 2 | 0,25 | Kg |
| 4 | Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp III | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 1,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45- | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 0,31 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công tại hiện trường (sử dụng bê tông tươi), bê tông lót móng chiều rộng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 1,1 | m3 |
| R | Móng 2 đà cản 1,2m trụ 12m tận dụng lại 02 đà cản 1,2m (M12-2a TD) (2 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m (Tận dụng lại) | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x800 (Tận dụng lại) | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 (Tận dụng lại) | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp III | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 3,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45- | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 3,08 | m3 |
| S | Đào đất, đấp đất mương cáp ngầm (chiều dài 180m) | |||
| 1 | Cát vàng | Chi tiết xem Tập 2 | 162 | m3 |
| 2 | Gạch thẻ 4x8x18 | Chi tiết xem Tập 2 | 3.960 | viên |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem Tập 2 | 360 | mét |
| 4 | Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 216 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 54 | m3 |
| T | Tiếp địa cho hệ thống chống sét LA tại trụ ghép (Sử dụng 4 cọc đất (R≤10Ω) cho đường dây 2 mạch) (8 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Chi tiết xem Tập 2 | 60 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Chi tiết xem Tập 2 | 32 | bộ |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Chi tiết xem Tập 2 | 32 | cái |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Chi tiết xem Tập 2 | 8 | bộ |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 27 | Chi tiết xem Tập 2 | 24 | mét |
| 6 | Ống nhựa xoắn BFP 25 cam | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | mét |
| 7 | Đai thép kẹp ống PVC | Chi tiết xem Tập 2 | 40 | mét |
| 8 | Khóa đai | Chi tiết xem Tập 2 | 24 | cái |
| 9 | Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 20,664 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 20,664 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa (cọc thép hình dài 2,0-2,5m), đất cấp III | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 32 | cọc |
| 12 | Lắp đặt kẹp các loại (loại 2 kẹp/bộ) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 16 | bộ |
| 13 | Kéo rãi dây tiếp địa | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 264 | mét |
| U | Tiếp địa cho hệ thống chống sét LA tại trụ ghép (Sử dụng 4 cọc đất (R≤10Ω) cho đường dây 1 mạch) (5 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Chi tiết xem Tập 2 | 32,5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Chi tiết xem Tập 2 | 20 | bộ |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Chi tiết xem Tập 2 | 20 | cái |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Chi tiết xem Tập 2 | 5 | bộ |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 27 | Chi tiết xem Tập 2 | 15 | mét |
| 6 | Ống nhựa xoắn BFP 25 cam | Chi tiết xem Tập 2 | 7,5 | mét |
| 7 | Đai thép kẹp ống PVC | Chi tiết xem Tập 2 | 25 | mét |
| 8 | Khóa đai | Chi tiết xem Tập 2 | 15 | cái |
| 9 | Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 12,915 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 12,915 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa (cọc thép hình dài 2,0-2,5m), đất cấp III | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 20 | cọc |
| 12 | Lắp đặt kẹp các loại (loại 2 kẹp/bộ) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 10 | bộ |
| 13 | Kéo rãi dây tiếp địa | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 145 | mét |
| V | Tiếp địa cho hệ thống chống sét LA tại trụ ghép 14m, R≤10Ω (sử dụng giếng tiếp địa 30m) (6 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Chi tiết xem Tập 2 | 69 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | bộ |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Chi tiết xem Tập 2 | 24 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50 mm²) | Chi tiết xem Tập 2 | 24 | cái |
| 5 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | lọ |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | bộ |
| 7 | Ống nhựa tròn ĐK 27 | Chi tiết xem Tập 2 | 18 | mét |
| 8 | Ống nhựa xoắn BFP 25 cam | Chi tiết xem Tập 2 | 9 | mét |
| 9 | Đai thép kẹp ống PVC | Chi tiết xem Tập 2 | 30 | mét |
| 10 | Khóa đai | Chi tiết xem Tập 2 | 18 | cái |
| 11 | Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 0,945 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 0,945 | m3 |
| 13 | Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 180 | mét |
| 14 | Lắp đặt kẹp các loại (loại 2 kẹp/bộ) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 24 | bộ |
| 15 | Kéo rãi dây tiếp địa | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 306 | mét |
| W | Tiếp địa cho hệ thống chống sét LA lắp trụ ghép ĐD 2 mạch, R≤10Ω (Tận dụng bộ tiếp địa 4 cọc hiện hữu) (06 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Chi tiết xem Tập 2 | 30 | kg |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Chi tiết xem Tập 2 | 36 | cái |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | bộ |
| 4 | Ống nhựa tròn ĐK 27 | Chi tiết xem Tập 2 | 18 | mét |
| 5 | Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam | Chi tiết xem Tập 2 | 9 | mét |
| 6 | Đai thép kẹp ống PVC | Chi tiết xem Tập 2 | 30 | mét |
| 7 | Khóa đai | Chi tiết xem Tập 2 | 18 | cái |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 132 | mét |
| 9 | Lắp đặt kẹp các loại (loại 2 kẹp/bộ) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 18 | bộ |
| X | Tiếp địa DS lắp trụ 14m ghép (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Chi tiết xem Tập 2 | 5,5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 (120-240 /25 -70 mm²) | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | cái |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Chi tiết xem Tập 2 | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 27 | Chi tiết xem Tập 2 | 3 | mét |
| 6 | Đai thép kẹp ống PVC | Chi tiết xem Tập 2 | 5 | mét |
| 7 | Khóa đai | Chi tiết xem Tập 2 | 3 | cái |
| 8 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-95/70-95 (Split-bolt 3/0) | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | cái |
| 9 | Cosse ép đồng 70 mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn BFP 25 cam | Chi tiết xem Tập 2 | 1,5 | mét |
| 11 | Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 1 | đầu |
| 12 | Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 2,373 | m3 |
| 13 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 2,373 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa (cọc thép hình dài 2,0-2,5m), đất cấp III | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 4 | cọc |
| 15 | Kéo rãi dây tiếp địa | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 25 | mét |
| Y | Nối đất thiết bị (LBS, REC) (03 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C70mm2 | Chi tiết xem Tập 2 | 16,5 | kg |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Chi tiết xem Tập 2 | 30 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Chi tiết xem Tập 2 | 3 | bộ |
| 4 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 (120-240 /25 -70 mm²) | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | cái |
| 5 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Chi tiết xem Tập 2 | 3 | bộ |
| 6 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-95/70-95 (Split-bolt 3/0) | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | cái |
| 7 | Ống nhựa tròn ĐK 27 | Chi tiết xem Tập 2 | 9 | mét |
| 8 | Đai thép kẹp ống PVC | Chi tiết xem Tập 2 | 15 | mét |
| 9 | Khóa đai | Chi tiết xem Tập 2 | 9 | cái |
| 10 | Cosse ép đồng 70 mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 3 | cái |
| 11 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Chi tiết xem Tập 2 | 3 | lọ |
| 12 | Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 3 | đầu |
| 13 | Kéo rãi dây tiếp địa | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 162 | mét |
| 14 | Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 120 | mét |
| Z | Thanh giằng (chống gió) trụ PI ghép (12 bộ) | |||
| 1 | Thanh chống gío L75x75x8-3000 MM | Chi tiết xem Tập 2 | 24 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 16x350 | Chi tiết xem Tập 2 | 96 | cái |
| 3 | Bu lông 16x100 | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | cái |
| 4 | Cô dê ĐK 195 (PL 100*8) | Chi tiết xem Tập 2 | 24 | cái |
| 5 | Cô dê ĐK 207 (PL 100*8) | Chi tiết xem Tập 2 | 24 | cái |
| 6 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 48 | cái |
| 7 | Long đền tròn ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 384 | cái |
| 8 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 12 | bộ |
| AA | Bộ xà 2,4m - 4 ốp đơn đỡ thẳng, trụ đơn (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x250 | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Chi tiết xem Tập 2 | 8 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 8 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 2 | bộ |
| AB | Bộ xà 2,4m - 4 ốp kép đỡ thẳng, trụ đơn (10 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Chi tiết xem Tập 2 | 20 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Chi tiết xem Tập 2 | 20 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | Chi tiết xem Tập 2 | 20 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Chi tiết xem Tập 2 | 40 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 120 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 10 | bộ |
| AC | Bộ xà 2,4m - 4 ốp kép đỡ thẳng, trụ ghép (06 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x500 | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x500 | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Chi tiết xem Tập 2 | 24 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 72 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 6 | bộ |
| AD | Bộ xà 2,4m - 4 ốp kép DTG, trụ 16m ghép PI (3 bộ) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2400MM (4 ốp ) tim trụ 1,4M | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x800 | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | cái |
| 4 | Long đền tròn ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ néo dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 3 | bộ |
| AE | Bộ xà kép 2,4m-4 ốp DTG trụ PI tim 1,4m (32 bộ) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2400MM (4 ốp ) tim trụ 1,4M | Chi tiết xem Tập 2 | 64 | cái |
| 2 | Bu lông 16x500 | Chi tiết xem Tập 2 | 64 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x500 | Chi tiết xem Tập 2 | 64 | cái |
| 4 | Long đền tròn ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 256 | cái |
| 5 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ néo dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 32 | bộ |
| AF | Bộ xà đơn 2,4m-4 ốp tim 1,4m trụ ghép PI (Lắp LA) (33 bộ) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2400MM (4 ốp ) tim trụ 1,4M | Chi tiết xem Tập 2 | 33 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 16x600 | Chi tiết xem Tập 2 | 66 | cái |
| 3 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 33 | bộ |
| AG | Bộ xà 2m - 3 ốp đơn LTP lắp trụ đơn (329 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) | Chi tiết xem Tập 2 | 329 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x250 | Chi tiết xem Tập 2 | 658 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Chi tiết xem Tập 2 | 329 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 1.316 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 658 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 329 | bộ |
| AH | Bộ xà 2m - 3 ốp đơn LTP lắp trụ ghép (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x500 | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 8 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 2 | bộ |
| AI | Bộ xà 2m - 3 ốp kép LTP lắp trụ đơn (3 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | Chi tiết xem Tập 2 | 3 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ néo dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 3 | bộ |
| AJ | Bộ đỡ dây trung hòa lắp trụ đơn (165 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Chi tiết xem Tập 2 | 165 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | Chi tiết xem Tập 2 | 165 | cái |
| 3 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem Tập 2 | 165 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 330 | cái |
| 5 | Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 165 | bộ |
| AK | Bộ đỡ dây trung hòa lắp trụ ghép (06 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 16x600 | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | cái |
| 3 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 6 | bộ |
| AL | Bộ néo trung hòa lắp trụ đơn (5 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Chi tiết xem Tập 2 | 5 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem Tập 2 | 5 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Chi tiết xem Tập 2 | 5 | cái |
| 4 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2 | 10 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 5 | bộ |
| AM | Bộ néo trung hòa lắp trụ ghép (kẹp 5U) (19 bộ) | |||
| 1 | Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U) | Chi tiết xem Tập 2 | 19 | cái |
| 2 | Bu lông mắt 16x600 | Chi tiết xem Tập 2 | 19 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 38 | cái |
| AN | Cách điện sứ đứng 24kV (1264 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Chi tiết xem Tập 2 | 1.264 | bộ |
| 2 | Ty sứ 24kV bọc chì | Chi tiết xem Tập 2 | 1.264 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trên cột BTLT, điện áp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 1.264 | sứ |
| AO | Bộ sứ chuỗi polymer lắp xà dây ACX 240 (30 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Chi tiết xem Tập 2 | 30 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U DK 16 | Chi tiết xem Tập 2 | 60 | cái |
| 3 | Giáp níu dây bọc 240mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 30 | Bộ |
| 4 | Lắp cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 30 | bộ |
| AP | Bộ sứ chuỗi polymer + kep 5U cho dây AC240 lắp xà (174 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Chi tiết xem Tập 2 | 174 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U DK 16 | Chi tiết xem Tập 2 | 348 | cái |
| 3 | Khoá néo ngừng dây ACSR 185-240mm2 (5U) | Chi tiết xem Tập 2 | 174 | cái |
| 4 | Lắp cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 174 | bộ |
| AQ | Nhổ trụ BTLT 16m ghép đôi (01 trụ ghép) | |||
| 1 | Hạ cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 2 | cột |
| AR | Dựng trụ BTLT 16m đơn (Trụ tận dụng) (02 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 2 | cột |
| AS | Nhổ trụ BTLT 14m ghép đôi (13 trụ) | |||
| 1 | Hạ cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 26 | cột |
| AT | Nhổ trụ BTLT 14m đơn (31) | |||
| 1 | Hạ cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 31 | trụ |
| AU | Dựng trụ BTLT 14m đơn (Trụ tận dụng) (45 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 45 | cột |
| AV | Dựng trụ BTLT 12m ghép (trụ tận dụng) (1 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 2 | cột |
| AW | Nhổ trụ BTLT 12m đơn (79 trụ) | |||
| 1 | Hạ cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 79 | cột |
| AX | Dựng trụ BTLT 12m đơn ( trụ tận dụng) (02 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 2 | cột |
| AY | Tháo xà 2,4m 4 ốp đơn (50 bộ) | |||
| 1 | Tháo gỡ xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 50 | bộ |
| AZ | Lắp lại xà 2,4m 4 ốp đơn trên trụ ghép (xà tận dụng) (5 bộ) | |||
| 1 | Bu lông 16x500 | Chi tiết xem Tập 2 | 10 | cái |
| 2 | Bu lông 16x500 | Chi tiết xem Tập 2 | 10 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Chi tiết xem Tập 2 | 10 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 10 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 5 | bộ |
| BA | Lắp lại xà 2,4m 4 ốp kép trên trụ đơn (xà tận dụng) (8 bộ) | |||
| 1 | Bu lông 16x300 | Chi tiết xem Tập 2 | 16 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 16x300 | Chi tiết xem Tập 2 | 16 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Chi tiết xem Tập 2 | 32 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 80 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ néo dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 8 | bộ |
| BB | Lắp lại xà 2,4m- 4 ốp kép trên trụ ghép (xà tận dụng) (09 bộ) | |||
| 1 | Bu lông 16x500 | Chi tiết xem Tập 2 | 18 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 16x500 | Chi tiết xem Tập 2 | 18 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Chi tiết xem Tập 2 | 36 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 108 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ néo dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 9 | bộ |
| BC | Lắp lại xà 2,4m- 4 ốp tim 1,4m kép trên trụ 16m ghép PI (xà tận dụng) (01 bộ) | |||
| 1 | Bu lông 16x300 | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 16x800 | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | cái |
| 3 | Long đền tròn ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ néo dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 1 | bộ |
| BD | Tháo xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch toàn phần) (104 bộ) | |||
| 1 | Tháo gỡ xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 104 | bộ |
| BE | Lắp lại xà 2,0m- 3 ốp LTP đơn trên trụ đơn (xà tận dụng) (104 bộ) | |||
| 1 | Bu lông 16x250 | Chi tiết xem Tập 2 | 208 | cái |
| 2 | Bu lông 16x50 | Chi tiết xem Tập 2 | 104 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 208 | cái |
| 4 | Long đền tròn ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 208 | cái |
| 5 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 104 | bộ |
| BF | Tháo đà U 2,5m tháp đầu trụ (120 bộ) | |||
| 1 | Tháo gỡ xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 120 | bộ |
| BG | Tháo gỡ sứ chuỗi polymer (240 bộ) | |||
| 1 | Tháo gỡ cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 240 | bộ |
| BH | Lắp lại sứ chuỗi polymer (180 bộ) | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc 240mm² | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 180 | Bộ |
| 2 | Lắp cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp | Chi tiết xem Tập 2 | 180 | bộ |
| BI | Lắp lại sứ chuỗi polymer + kẹp 185-240 (57 bộ) | |||
| 1 | Móc treo chữ U DK 16 | Chi tiết xem Tập 2 | 114 | cái |
| 2 | Khoá néo ngừng dây ACSR 185-240mm2 (5U) | Chi tiết xem Tập 2 | 57 | cái |
| 3 | Lắp cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 57 | bộ |
| BJ | Lắp lại sứ chuỗi polymer + (Giáp niu dây ACX 50) (03 bộ) | |||
| 1 | Móc treo chữ U DK 16 | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | cái |
| 2 | Giáp níu dây bọc 50mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 3 | bộ |
| BK | Tháo cách điện đứng + ty sứ (418 bộ) | |||
| 1 | Tháo gỡ sứ đứng trên cột BTLT, điện áp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 418 | bộ |
| BL | Lắp lại cách điện đứng + ty sứ (418 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trên cột BTLT, điện áp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 418 | bộ |
| BM | Tháo bộ Uclevis (161 bộ) | |||
| 1 | Tháo gỡ rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 161 | bộ |
| BN | Lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa lắp trụ đơn (156 bộ) | |||
| 1 | Bu lông 16x300 | Chi tiết xem Tập 2 | 156 | cái |
| 2 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 312 | cái |
| 3 | Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 156 | bộ |
| BO | Lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa lắp trụ ghép (01 bộ) | |||
| 1 | Bu lông VRS 16x600 | Chi tiết xem Tập 2 | 1 | cái |
| 2 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 1 | bộ |
| BP | Lắp lại bộ Uclevis néo dây trung hòa lắp trụ đơn (04 bộ) | |||
| 1 | Bu lông 16x300 | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | cái |
| 2 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2 | 8 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 4 | bộ |
| BQ | Lắp lại1 bộ (kẹp 3U) néo dây trung hòa lắp trụ đơn (2 bộ) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x300 | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | cái |
| 2 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | cái |
| BR | Lắp lại bộ (kẹp 3U) néo dây trung hòa lắp trụ ghép (18 bộ) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x600 | Chi tiết xem Tập 2 | 18 | cái |
| 2 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 36 | cái |
| BS | Tháo gỡ thu hồi và lắp lại dây dẫn hiện hữu | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây bọc ACX, ACXV tiết diện =10m) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 0,15 | Km |
| 2 | Tháo hạ bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây AC, ACSR tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 11,982 | Km |
| BT | Bộ LBS chuyển điện lắp trụ ghép (02 bộ) | |||
| BU | Lắp LBS và tủ vào trụ (02) | |||
| 1 | Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x50 | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Chi tiết xem Tập 2 | 8 | cái |
| 4 | Bu lông 16x350 | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | cái |
| 5 | Cô-dê gắn thùng điện kế | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | cái |
| 6 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 48 | cái |
| 7 | Lắp cổ dê, chiều cao lắp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 4 | bộ |
| BV | Lắp MBA cấp nguồn và FCO cho LBS (2) | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 10 | mét |
| 3 | Bu lông 16x250 | Chi tiết xem Tập 2 | 8 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 16 | cái |
| 5 | Nắp chụp FCO silicone | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | cái |
| 6 | Co nhựa góc 90 độ ĐK 90 | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | Cái |
| 7 | Ống nhựa tròn ĐK 90 | Chi tiết xem Tập 2 | 16 | mét |
| 8 | Đai thép kẹp ống PVC | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | mét |
| 9 | Khóa đai | Chi tiết xem Tập 2 | 8 | cái |
| 10 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V) | Chi tiết xem Tập 2 | 24 | mét |
| 11 | Dây chì (Fuse Link) 3A | Chi tiết xem Tập 2 | 24 | sợi |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 10 | mét |
| 13 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 4 | bộ |
| BW | Phần dây đấu nối vào LBS (2) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 36 | mét |
| 2 | Cosse ép đồng 185 mm² (2 lỗ) | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | cái |
| 3 | Bu lông 12x60 | Chi tiết xem Tập 2 | 48 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 (120-240/ 120 -240 mm²) | Chi tiết xem Tập 2 | 24 | cái |
| 5 | Nắp chụp REC, LBS | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | Cai |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 36 | mét |
| 7 | Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 12 | đầu |
| 8 | Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vi trạm | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 24 | bộ |
| BX | Bộ REC chuyển điện lắp trụ ghép (01 bộ) | |||
| BY | Lắp REC và tủ vào trụ (1) | |||
| 1 | Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà | Chi tiết xem Tập 2 | 1 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x50 | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | cái |
| 4 | Bu lông 16x350 | Chi tiết xem Tập 2 | 1 | cái |
| 5 | Cô-dê gắn thùng điện kế | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | cái |
| 6 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 24 | cái |
| 7 | Lắp cổ dê, chiều cao lắp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 1 | bộ |
| BZ | Lắp MBA cấp nguồn và FCO cho REC (1) | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Chi tiết xem Tập 2 | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 5 | mét |
| 3 | Bu lông 16x250 | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 8 | cái |
| 5 | Nắp chụp FCO silicone | Chi tiết xem Tập 2 | 1 | cái |
| 6 | Co nhựa góc 90 độ ĐK 90 | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | Cái |
| 7 | Ống nhựa tròn ĐK 90 | Chi tiết xem Tập 2 | 8 | mét |
| 8 | Đai thép kẹp ống PVC | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | mét |
| 9 | Khóa đai | Chi tiết xem Tập 2 | 4 | cái |
| 10 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V) | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | mét |
| 11 | Dây chì (Fuse Link) 3A | Chi tiết xem Tập 2 | 1 | sợi |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 5 | mét |
| 13 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 2 | bộ |
| CA | Phần dây đấu nối vào REC (1) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 18 | mét |
| 2 | Cosse ép đồng 185 mm² (2 lỗ) | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | cái |
| 3 | Bu lông 12x60 | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 (120-240/ 120 -240 mm²) | Chi tiết xem Tập 2 | 12 | cái |
| 5 | Nắp chụp REC, LBS | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | Cai |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 18 | mét |
| 7 | Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 6 | đầu |
| 8 | Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vi trạm | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 12 | bộ |
| CB | DS 3 pha trụ ghép (8) | |||
| CC | Lắp DS 3 pha vào trụ ghép (8) | |||
| 1 | Bu lông VRS 16x600 | Chi tiết xem Tập 2 | 32 | cái |
| 2 | Long đên vuông ĐK 18 | Chi tiết xem Tập 2 | 64 | cái |
| 3 | Bu lông 12x60 | Chi tiết xem Tập 2 | 48 | cái |
| 4 | Long đền vuông ĐK 14 | Chi tiết xem Tập 2 | 192 | cái |
| CD | Phần dây đấu nối DS 3 pha (8) | |||
| 1 | Cosse ép đồng 185 mm² (2 lỗ) | Chi tiết xem Tập 2 | 48 | cái |
| 2 | Bu lông 12x60 | Chi tiết xem Tập 2 | 96 | cái |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 (120-240/ 120 -240 mm²) | Chi tiết xem Tập 2 | 96 | cái |
| 4 | Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 48 | kg |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vi trạm | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 96 | cái |
| CE | Bộ LTD 1 pha (9) | |||
| CF | Lắp LTD 1 pha vào xà (9) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Chi tiết xem Tập 2 | 9 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U DK 16 | Chi tiết xem Tập 2 | 54 | cái |
| 3 | Khánh néo | Chi tiết xem Tập 2 | 18 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem Tập 2 | 9 | cuộn |
| 5 | Lắp cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 9 | bộ |
| CG | Phần dây đấu nối LTP 1 pha (9) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 18 | mét |
| 2 | Cosse ép đồng 185 mm² (2 lỗ) | Chi tiết xem Tập 2 | 9 | cái |
| 3 | Bu lông 12x60 | Chi tiết xem Tập 2 | 18 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 (120-240/ 120 -240 mm²) | Chi tiết xem Tập 2 | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 18 | mét |
| 6 | Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 9 | đầu |
| 7 | Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vi trạm | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 36 | bộ |
| CH | Lắp đầu cáp ngầm 3 pha trên trụ ghép PI (16 bô) | |||
| 1 | Đầu cáp 3x185- 24kV- OD QTII-K6S-32NW-185CU | Chi tiết xem Tập 2 | 16 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 240 | mét |
| 3 | Cosse ép đồng 185 mm² (2 lỗ) | Chi tiết xem Tập 2 | 96 | cái |
| 4 | Giá đỡ cáp ngầm kép 3x185mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 16 | cái |
| 5 | Bu lông Inox 12x60 | Chi tiết xem Tập 2 | 96 | cái |
| 6 | Long đên tròn ĐK 14 | Chi tiết xem Tập 2 | 192 | cái |
| 7 | Keo silicon | Chi tiết xem Tập 2 | 16 | Cái |
| 8 | Bảng tên cáp ngầm | Chi tiết xem Tập 2 | 16 | cái |
| 9 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 (120-240/ 120 -240 mm²) | Chi tiết xem Tập 2 | 96 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện loại lớn | Chi tiết xem Tập 2 | 48 | Cuộn |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem Tập 2 | 16 | cuộn |
| 12 | Ống sắt tráng kẽm Ø114x2,9mm | Chi tiết xem Tập 2 | 128 | mét |
| 13 | Collier sắt 30x3 trụ BTLT lắp ống 114 | Chi tiết xem Tập 2 | 48 | cái |
| 14 | Đai thép kẹp ống PVC | Chi tiết xem Tập 2 | 96 | mét |
| 15 | Khóa đai | Chi tiết xem Tập 2 | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vi trạm | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 48 | bộ |
| 17 | Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 96 | đầu |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô trung áp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 16 | đầu 3 pha |
| 19 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 240 | mét |
| 21 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ĐK ống >100mm | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 128 | mét |
| CI | Phần dây dẫn và phụ kiện khác | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/Sehh-DSTA 3x185mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 800 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 92 | mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 19 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 198 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 24 | mét |
| 6 | Giáp níu dây bọc 50mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | Bộ |
| 7 | Giáp níu dây bọc 240mm² | Chi tiết xem Tập 2 | 42 | Bộ |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (240) | Chi tiết xem Tập 2 | 825 | Sợi |
| 9 | Giáp buộc cổ sứ thẳng đôi Composite 185-240 | Chi tiết xem Tập 2 | 91 | Bộ |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) | Chi tiết xem Tập 2 | 6 | Sợi |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50) | Chi tiết xem Tập 2 | 3 | Sợi |
| 12 | Ống nhựa xoắn BFP 150 cam | Chi tiết xem Tập 2 | 736 | mét |
| 13 | Măng sông BFP 150 cam | Chi tiết xem Tập 2 | 16 | cái |
| 14 | Nút cao su chống thấm 150 đen | Chi tiết xem Tập 2 | 16 | cái |
| 15 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem Tập 2 | 54 | cuộn |
| 16 | Băng keo cách điện loại lớn | Chi tiết xem Tập 2 | 129 | Cuộn |
| 17 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 240mm4 | Chi tiết xem Tập 2 | 60 | cái |
| 18 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2 | 3 | cái |
| 19 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 (120-240/ 120 -240 mm²) | Chi tiết xem Tập 2 | 392 | cái |
| 20 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 (120-240 /25 -70 mm²) | Chi tiết xem Tập 2 | 260 | cái |
| 21 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50 mm²) | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | cái |
| 22 | Kẹp quai A 240 (185-240) | Chi tiết xem Tập 2 | 124 | cái |
| 23 | Kẹp hotline 2/0 | Chi tiết xem Tập 2 | 124 | cái |
| 24 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Chi tiết xem Tập 2 | 124 | cái |
| 25 | Chữ decal số trụ | Chi tiết xem Tập 2 | 61 | cái |
| 26 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem Tập 2 | 61 | cái |
| 27 | Nhôm vụn kiềng sứ | Chi tiết xem Tập 2 | 15 | kg |
| 28 | Dầu chống gỉ | Chi tiết xem Tập 2 | 10 | Chai |
| 29 | Sơn xịt đỏ | Chi tiết xem Tập 2 | 38 | Chai |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 150m) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 720 | mét |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây bọc ACX, ACXV tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 0,09 | Km |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây AC, ACSR tiết diện =10m) (đường dây 2 mạch) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 32,703 | Km |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây AC, ACSR tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 3,994 | Km |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây AC, ACSR tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 0,095 | Km |
| 35 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 0,198 | mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm, ĐK ống | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 736 | mét |
| 37 | Lắp đặt kẹp các loại (loại 2 kẹp/bộ) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 654 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vi trạm | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 124 | bộ |
| 39 | Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 60 | đầu |
| 40 | Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 3 | đầu |
| CJ | Thiết bị chuyển điện và bảo vệ đường dây | |||
| 1 | DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đôi tim 1,4M ) | Chi tiết xem Tập 2 | 8 | bộ |
| 2 | DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đơn ) | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A | Chi tiết xem Tập 2 | 3 | cái |
| 4 | LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem Tập 2 | 105 | cái |
| 5 | LTD 24KV 630A | Chi tiết xem Tập 2 | 9 | cái |
| 6 | LBS 24kV 630A | Chi tiết xem Tập 2 | 2 | Cai |
| 7 | Recloser 24kV 630A (kèm giá đỡ REC, MBA, tủ đk) | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt LBS, REC 3P dùng khí ngoài trời, điện áp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 3 | máy |
| 9 | Lắp đặt dao cách ly 3P ngoài trời (không tiếp đất), điện áp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 10 | bộ 3 pha |
| 10 | Lắp đặt tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt hạ áp bằng thủ công. | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 3 | tủ |
| 11 | Lắp đặt dao cách ly 1P ngoài trời (không tiếp đất) điện áp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (LBFCO, FCO) 1P, điện áp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Chi tiết xem Tập 3, Tập 4 | 35 | bộ 3 pha |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát về an toàn thi công của ít nhất 2 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy đăng kiểm còn hạn kiểm định và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tối thiểu 5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy đăng kiểm còn hạn kiểm định và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi