Gói thầu: Xây lắp công trình “Cải tạo, xây dựng mới đường dây trung áp 22kV mạch 2 tuyến475TB (Từ trụ 6-17B tuyến 475TB đến trụ 243 tuyến 473TB)”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929556-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình “Cải tạo, xây dựng mới đường dây trung áp 22kV mạch 2 tuyến475TB (Từ trụ 6-17B tuyến 475TB đến trụ 243 tuyến 473TB)”
Số hiệu KHLCNT 20220929310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:45:00 đến ngày 2022-10-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,328,830,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát về an toàn thi công của ít nhất 2 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy đăng kiểm còn hạn kiểm định và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy đăng kiểm còn hạn kiểm định và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình “Cải tạo, xây dựng mới đường dây trung áp 22kV mạch 2 tuyến475TB (Từ trụ 6-17B tuyến 475TB đến trụ 243 tuyến 473TB)”
Cải tạo, xây dựng mới đường dây trung áp 22kV mạch 2 tuyến 475TB (Từ trụ 6/17B tuyến 475TB đến trụ 243 tuyến 473TB)
120 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File mềm Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của báo đầu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Cải tạo, xây dựng mới đường dây trung áp 22kV mạch 2 tuyến 475TB (Từ trụ 6/17B tuyến 475TB đến trụ 243 tuyến 473TB)
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngChi tiết xem Tập 11Khoản
C HẠNG MỤC 2: Cải tạo, xây dựng mới đường dây trung áp 22kV mạch 2 tuyến 475TB (Từ trụ 6/17B tuyến 475TB đến trụ 243 tuyến 473TB)
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 16m - F1100 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (6 trụ)
1Trụ BTLT 16 m - F 1000Chi tiết xem Tập 212trụ
2Cô dê ghép trụ 16m D350 + 4 BL 16x100 (2 mảnh)Chi tiết xem Tập 26bộ
3Cô dê ghép trụ 16m D285 + 4 BL 16x100 (2 mảnh)Chi tiết xem Tập 26bộ
4Cô dê ghép trụ 16m D240 + 4 BL 16x100 (2 mảnh)Chi tiết xem Tập 26bộ
5Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Chi tiết xem Tập 3, Tập 412cột
G Trụ BTLT 16m - F1100 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (59 trụ)
1Trụ BTLT 16 m - F 1000Chi tiết xem Tập 259trụ
2Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Chi tiết xem Tập 3, Tập 459cột
H Trụ BTLT 14m - F850 ghép PI, dựng bằng cơ giới + thủ công (10 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 850Chi tiết xem Tập 240trụ
2Bu lông VRS 16x500Chi tiết xem Tập 220cái
3Bu lông VRS 16x600Chi tiết xem Tập 220cái
4Bu lông VRS 16x800Chi tiết xem Tập 240cái
5Bu lông VRS 22x1000Chi tiết xem Tập 220cái
6Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 2200cái
7Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Chi tiết xem Tập 3, Tập 440cột
I Trụ BTLT 14m - F850 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (1 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 850Chi tiết xem Tập 22trụ
2Bu lông VRS 16x500Chi tiết xem Tập 21cái
3Bu lông VRS 16x600Chi tiết xem Tập 21cái
4Bu lông VRS 16x800Chi tiết xem Tập 22cái
5Bu lông VRS 22x1000Chi tiết xem Tập 21cái
6Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 210cái
7Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Chi tiết xem Tập 3, Tập 42cột
J Trụ BTLT 14m - F850 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (71 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 850Chi tiết xem Tập 271trụ
2Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Chi tiết xem Tập 3, Tập 471cột
K Móng bêtông trụ 16m ghép PI (bêtông tươi mac 200) (3 móng)
1Bêtông tươi đá 1x2 (mac 200)Chi tiết xem Tập 214,1
2Ván ép đóng cốt pha 4x0,2x0,018mChi tiết xem Tập 235,25Tấm
3Đinh thép dài 5cmChi tiết xem Tập 21,5Kg
4Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp IIIChi tiết xem Tập 3, Tập 421,06m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45-Chi tiết xem Tập 3, Tập 43,18m3
6Đổ bê tông bằng thủ công tại hiện trường (sử dụng bê tông tươi), bê tông lót móng chiều rộng Chi tiết xem Tập 3, Tập 414,1m3
L Móng bêtông trụ 16m đơn (bêtông tươi mac 200) (61 móng)
1Bêtông tươi đá 1x2 (mac 200)Chi tiết xem Tập 291,5
2Ván ép đóng cốt pha 4x0,2x0,018mChi tiết xem Tập 2353,8Tấm
3Đinh thép dài 5cmChi tiết xem Tập 215,25Kg
4Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp IIIChi tiết xem Tập 3, Tập 4125,66m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45-Chi tiết xem Tập 3, Tập 412,2m3
6Đổ bê tông bằng thủ công tại hiện trường (sử dụng bê tông tươi), bê tông lót móng chiều rộng Chi tiết xem Tập 3, Tập 491,5m3
M Móng bêtông trụ 14m ghép PI (bêtông tươi mac 200) (10 móng)
1Bêtông tươi đá 1x2 (mac 200)Chi tiết xem Tập 238
2Ván ép đóng cốt pha 4x0,2x0,018mChi tiết xem Tập 294Tấm
3Đinh thép dài 5cmChi tiết xem Tập 25Kg
4Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp IIIChi tiết xem Tập 3, Tập 455,6m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45-Chi tiết xem Tập 3, Tập 48m3
6Đổ bê tông bằng thủ công tại hiện trường (sử dụng bê tông tươi), bê tông lót móng chiều rộng Chi tiết xem Tập 3, Tập 438m3
N Móng bêtông trụ 14m ghép (bêtông tươi mac 200) (1 móng)
1Bêtông tươi đá 1x2 (mac 200)Chi tiết xem Tập 22,03
2Ván ép đóng cốt pha 4x0,2x0,018mChi tiết xem Tập 26,8Tấm
3Đinh thép dài 5cmChi tiết xem Tập 20,25Kg
4Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp IIIChi tiết xem Tập 3, Tập 42,92m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45-Chi tiết xem Tập 3, Tập 40,38m3
6Đổ bê tông bằng thủ công tại hiện trường (sử dụng bê tông tươi), bê tông lót móng chiều rộng Chi tiết xem Tập 3, Tập 42,03m3
O Móng 2 đà cản 1,2m trụ 14m (M14-2a) (85 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mChi tiết xem Tập 2170cái
2Bu lông VRS 22x800Chi tiết xem Tập 2255cái
3Long đền vuông ĐK 24Chi tiết xem Tập 2510cái
4Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 4170cái
5Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp IIIChi tiết xem Tập 3, Tập 4148,75m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45-Chi tiết xem Tập 3, Tập 4113,9m3
P Móng 2 đà cản 1,2m trụ 14m tận dụng lại 02 đà cản 1,2m (M14-2a TD) (31 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 m (Tận dụng lại)Chi tiết xem Tập 262cái
2Bu lông VRS 22x800 (Tận dụng lại)Chi tiết xem Tập 293cái
3Long đền vuông ĐK 24 (Tận dụng lại)Chi tiết xem Tập 2186cái
4Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 462cái
5Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp IIIChi tiết xem Tập 3, Tập 454,25m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45-Chi tiết xem Tập 3, Tập 441,54m3
Q Móng bêtông trụ 12m ghép (bêtông tươi mac 200) (1 móng)
1Bêtông tươi đá 1x2 (mac 200)Chi tiết xem Tập 21,1
2Ván ép đóng cốt pha 4x0,2x0,018mChi tiết xem Tập 25Tấm
3Đinh thép dài 5cmChi tiết xem Tập 20,25Kg
4Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp IIIChi tiết xem Tập 3, Tập 41,7m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45-Chi tiết xem Tập 3, Tập 40,31m3
6Đổ bê tông bằng thủ công tại hiện trường (sử dụng bê tông tươi), bê tông lót móng chiều rộng Chi tiết xem Tập 3, Tập 41,1m3
R Móng 2 đà cản 1,2m trụ 12m tận dụng lại 02 đà cản 1,2m (M12-2a TD) (2 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 m (Tận dụng lại)Chi tiết xem Tập 24cái
2Bu lông VRS 22x800 (Tận dụng lại)Chi tiết xem Tập 26cái
3Long đền vuông ĐK 24 (Tận dụng lại)Chi tiết xem Tập 212cái
4Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp IIIChi tiết xem Tập 3, Tập 43,72m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (dung trọng 1,45-Chi tiết xem Tập 3, Tập 43,08m3
S Đào đất, đấp đất mương cáp ngầm (chiều dài 180m)
1Cát vàngChi tiết xem Tập 2162m3
2Gạch thẻ 4x8x18Chi tiết xem Tập 23.960viên
3Băng cảnh báo cáp ngầmChi tiết xem Tập 2360mét
4Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng Chi tiết xem Tập 3, Tập 4216m3
5Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng Chi tiết xem Tập 3, Tập 454m3
T Tiếp địa cho hệ thống chống sét LA tại trụ ghép (Sử dụng 4 cọc đất (R≤10Ω) cho đường dây 2 mạch) (8 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Chi tiết xem Tập 260kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaChi tiết xem Tập 232bộ
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Chi tiết xem Tập 232cái
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaChi tiết xem Tập 28bộ
5Ống nhựa tròn ĐK 27Chi tiết xem Tập 224mét
6Ống nhựa xoắn BFP 25 camChi tiết xem Tập 212mét
7Đai thép kẹp ống PVCChi tiết xem Tập 240mét
8Khóa đaiChi tiết xem Tập 224cái
9Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng Chi tiết xem Tập 3, Tập 420,664m3
10Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng Chi tiết xem Tập 3, Tập 420,664m3
11Đóng cọc tiếp địa (cọc thép hình dài 2,0-2,5m), đất cấp IIIChi tiết xem Tập 3, Tập 432cọc
12Lắp đặt kẹp các loại (loại 2 kẹp/bộ)Chi tiết xem Tập 3, Tập 416bộ
13Kéo rãi dây tiếp địaChi tiết xem Tập 3, Tập 4264mét
U Tiếp địa cho hệ thống chống sét LA tại trụ ghép (Sử dụng 4 cọc đất (R≤10Ω) cho đường dây 1 mạch) (5 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Chi tiết xem Tập 232,5kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaChi tiết xem Tập 220bộ
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Chi tiết xem Tập 220cái
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaChi tiết xem Tập 25bộ
5Ống nhựa tròn ĐK 27Chi tiết xem Tập 215mét
6Ống nhựa xoắn BFP 25 camChi tiết xem Tập 27,5mét
7Đai thép kẹp ống PVCChi tiết xem Tập 225mét
8Khóa đaiChi tiết xem Tập 215cái
9Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng Chi tiết xem Tập 3, Tập 412,915m3
10Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng Chi tiết xem Tập 3, Tập 412,915m3
11Đóng cọc tiếp địa (cọc thép hình dài 2,0-2,5m), đất cấp IIIChi tiết xem Tập 3, Tập 420cọc
12Lắp đặt kẹp các loại (loại 2 kẹp/bộ)Chi tiết xem Tập 3, Tập 410bộ
13Kéo rãi dây tiếp địaChi tiết xem Tập 3, Tập 4145mét
V Tiếp địa cho hệ thống chống sét LA tại trụ ghép 14m, R≤10Ω (sử dụng giếng tiếp địa 30m) (6 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Chi tiết xem Tập 269kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaChi tiết xem Tập 26bộ
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Chi tiết xem Tập 224cái
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50 mm²)Chi tiết xem Tập 224cái
5Thuốc hàn cablewell 45F-20Chi tiết xem Tập 26lọ
6Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaChi tiết xem Tập 26bộ
7Ống nhựa tròn ĐK 27Chi tiết xem Tập 218mét
8Ống nhựa xoắn BFP 25 camChi tiết xem Tập 29mét
9Đai thép kẹp ống PVCChi tiết xem Tập 230mét
10Khóa đaiChi tiết xem Tập 218cái
11Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng Chi tiết xem Tập 3, Tập 40,945m3
12Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng Chi tiết xem Tập 3, Tập 40,945m3
13Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan Chi tiết xem Tập 3, Tập 4180mét
14Lắp đặt kẹp các loại (loại 2 kẹp/bộ)Chi tiết xem Tập 3, Tập 424bộ
15Kéo rãi dây tiếp địaChi tiết xem Tập 3, Tập 4306mét
W Tiếp địa cho hệ thống chống sét LA lắp trụ ghép ĐD 2 mạch, R≤10Ω (Tận dụng bộ tiếp địa 4 cọc hiện hữu) (06 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Chi tiết xem Tập 230kg
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Chi tiết xem Tập 236cái
3Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaChi tiết xem Tập 26bộ
4Ống nhựa tròn ĐK 27Chi tiết xem Tập 218mét
5Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 camChi tiết xem Tập 29mét
6Đai thép kẹp ống PVCChi tiết xem Tập 230mét
7Khóa đaiChi tiết xem Tập 218cái
8Kéo rãi dây tiếp địaChi tiết xem Tập 3, Tập 4132mét
9Lắp đặt kẹp các loại (loại 2 kẹp/bộ)Chi tiết xem Tập 3, Tập 418bộ
X Tiếp địa DS lắp trụ 14m ghép (01 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Chi tiết xem Tập 25,5kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaChi tiết xem Tập 24bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 (120-240 /25 -70 mm²)Chi tiết xem Tập 22cái
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaChi tiết xem Tập 21bộ
5Ống nhựa tròn ĐK 27Chi tiết xem Tập 23mét
6Đai thép kẹp ống PVCChi tiết xem Tập 25mét
7Khóa đaiChi tiết xem Tập 23cái
8kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-95/70-95 (Split-bolt 3/0)Chi tiết xem Tập 24cái
9Cosse ép đồng 70 mm²Chi tiết xem Tập 21cái
10Ống nhựa xoắn BFP 25 camChi tiết xem Tập 21,5mét
11Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 41đầu
12Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng Chi tiết xem Tập 3, Tập 42,373m3
13Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng Chi tiết xem Tập 3, Tập 42,373m3
14Đóng cọc tiếp địa (cọc thép hình dài 2,0-2,5m), đất cấp IIIChi tiết xem Tập 3, Tập 44cọc
15Kéo rãi dây tiếp địaChi tiết xem Tập 3, Tập 425mét
Y Nối đất thiết bị (LBS, REC) (03 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C70mm2Chi tiết xem Tập 216,5kg
2Cáp đồng trần xoắn C25mm2Chi tiết xem Tập 230kg
3Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaChi tiết xem Tập 23bộ
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 (120-240 /25 -70 mm²)Chi tiết xem Tập 212cái
5Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaChi tiết xem Tập 23bộ
6kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-95/70-95 (Split-bolt 3/0)Chi tiết xem Tập 212cái
7Ống nhựa tròn ĐK 27Chi tiết xem Tập 29mét
8Đai thép kẹp ống PVCChi tiết xem Tập 215mét
9Khóa đaiChi tiết xem Tập 29cái
10Cosse ép đồng 70 mm²Chi tiết xem Tập 23cái
11Thuốc hàn cablewell 45F-20Chi tiết xem Tập 23lọ
12Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 43đầu
13Kéo rãi dây tiếp địaChi tiết xem Tập 3, Tập 4162mét
14Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan Chi tiết xem Tập 3, Tập 4120mét
Z Thanh giằng (chống gió) trụ PI ghép (12 bộ)
1Thanh chống gío L75x75x8-3000 MMChi tiết xem Tập 224cái
2Bu lông VRS 16x350Chi tiết xem Tập 296cái
3Bu lông 16x100Chi tiết xem Tập 212cái
4Cô dê ĐK 195 (PL 100*8)Chi tiết xem Tập 224cái
5Cô dê ĐK 207 (PL 100*8)Chi tiết xem Tập 224cái
6Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 248cái
7Long đền tròn ĐK 18Chi tiết xem Tập 2384cái
8Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 412bộ
AA Bộ xà 2,4m - 4 ốp đơn đỡ thẳng, trụ đơn (2 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Chi tiết xem Tập 22bộ
2Bu lông 16x250Chi tiết xem Tập 24cái
3Bu lông 16x50Chi tiết xem Tập 28cái
4Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 28cái
5Long đền tròn ĐK 18Chi tiết xem Tập 216cái
6Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 42bộ
AB Bộ xà 2,4m - 4 ốp kép đỡ thẳng, trụ đơn (10 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Chi tiết xem Tập 220bộ
2Bu lông 16x300Chi tiết xem Tập 220cái
3Bu lông VRS 16x300Chi tiết xem Tập 220cái
4Bu lông 16x50Chi tiết xem Tập 240cái
5Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 2120cái
6Long đền tròn ĐK 18Chi tiết xem Tập 280cái
7Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 410bộ
AC Bộ xà 2,4m - 4 ốp kép đỡ thẳng, trụ ghép (06 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Chi tiết xem Tập 212bộ
2Bu lông 16x500Chi tiết xem Tập 212cái
3Bu lông VRS 16x500Chi tiết xem Tập 212cái
4Bu lông 16x50Chi tiết xem Tập 224cái
5Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 272cái
6Long đền tròn ĐK 18Chi tiết xem Tập 248cái
7Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 46bộ
AD Bộ xà 2,4m - 4 ốp kép DTG, trụ 16m ghép PI (3 bộ)
1Đà L75x75x8 - 2400MM (4 ốp ) tim trụ 1,4MChi tiết xem Tập 26cái
2Bu lông 16x300Chi tiết xem Tập 212cái
3Bu lông VRS 16x800Chi tiết xem Tập 26cái
4Long đền tròn ĐK 18Chi tiết xem Tập 224cái
5Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ néo dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 43bộ
AE Bộ xà kép 2,4m-4 ốp DTG trụ PI tim 1,4m (32 bộ)
1Đà L75x75x8 - 2400MM (4 ốp ) tim trụ 1,4MChi tiết xem Tập 264cái
2Bu lông 16x500Chi tiết xem Tập 264cái
3Bu lông VRS 16x500Chi tiết xem Tập 264cái
4Long đền tròn ĐK 18Chi tiết xem Tập 2256cái
5Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ néo dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 432bộ
AF Bộ xà đơn 2,4m-4 ốp tim 1,4m trụ ghép PI (Lắp LA) (33 bộ)
1Đà L75x75x8 - 2400MM (4 ốp ) tim trụ 1,4MChi tiết xem Tập 233cái
2Bu lông VRS 16x600Chi tiết xem Tập 266cái
3Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 433bộ
AG Bộ xà 2m - 3 ốp đơn LTP lắp trụ đơn (329 bộ)
1Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Chi tiết xem Tập 2329bộ
2Bu lông 16x250Chi tiết xem Tập 2658cái
3Bu lông 16x50Chi tiết xem Tập 2329cái
4Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 21.316cái
5Long đền tròn ĐK 18Chi tiết xem Tập 2658cái
6Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 4329bộ
AH Bộ xà 2m - 3 ốp đơn LTP lắp trụ ghép (2 bộ)
1Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Chi tiết xem Tập 22bộ
2Bu lông 16x500Chi tiết xem Tập 24cái
3Bu lông 16x50Chi tiết xem Tập 22cái
4Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 28cái
5Long đền tròn ĐK 18Chi tiết xem Tập 24cái
6Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 42bộ
AI Bộ xà 2m - 3 ốp kép LTP lắp trụ đơn (3 bộ)
1Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Chi tiết xem Tập 26bộ
2Bu lông 16x300Chi tiết xem Tập 26cái
3Bu lông 16x50Chi tiết xem Tập 26cái
4Bu lông VRS 16x300Chi tiết xem Tập 23cái
5Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 212cái
6Long đền tròn ĐK 18Chi tiết xem Tập 224cái
7Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ néo dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 43bộ
AJ Bộ đỡ dây trung hòa lắp trụ đơn (165 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Chi tiết xem Tập 2165cái
2Bu lông 16x300Chi tiết xem Tập 2165cái
3Sứ ống chỉChi tiết xem Tập 2165cái
4Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 2330cái
5Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis)Chi tiết xem Tập 3, Tập 4165bộ
AK Bộ đỡ dây trung hòa lắp trụ ghép (06 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Chi tiết xem Tập 26cái
2Bu lông VRS 16x600Chi tiết xem Tập 26cái
3Sứ ống chỉChi tiết xem Tập 26cái
4Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 212cái
5Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis)Chi tiết xem Tập 3, Tập 46bộ
AL Bộ néo trung hòa lắp trụ đơn (5 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Chi tiết xem Tập 25cái
2Sứ ống chỉChi tiết xem Tập 25cái
3Bu lông 16x300Chi tiết xem Tập 25cái
4Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Chi tiết xem Tập 210cái
5Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 25cái
6Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis)Chi tiết xem Tập 3, Tập 45bộ
AM Bộ néo trung hòa lắp trụ ghép (kẹp 5U) (19 bộ)
1Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U)Chi tiết xem Tập 219cái
2Bu lông mắt 16x600Chi tiết xem Tập 219cái
3Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 238cái
AN Cách điện sứ đứng 24kV (1264 bộ)
1Sứ đứng 24kVChi tiết xem Tập 21.264bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìChi tiết xem Tập 21.264bộ
3Lắp đặt sứ đứng trên cột BTLT, điện áp Chi tiết xem Tập 3, Tập 41.264sứ
AO Bộ sứ chuỗi polymer lắp xà dây ACX 240 (30 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV 120kNChi tiết xem Tập 230cái
2Móc treo chữ U DK 16Chi tiết xem Tập 260cái
3Giáp níu dây bọc 240mm²Chi tiết xem Tập 230Bộ
4Lắp cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp Chi tiết xem Tập 3, Tập 430bộ
AP Bộ sứ chuỗi polymer + kep 5U cho dây AC240 lắp xà (174 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV 120kNChi tiết xem Tập 2174cái
2Móc treo chữ U DK 16Chi tiết xem Tập 2348cái
3Khoá néo ngừng dây ACSR 185-240mm2 (5U)Chi tiết xem Tập 2174cái
4Lắp cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp Chi tiết xem Tập 3, Tập 4174bộ
AQ Nhổ trụ BTLT 16m ghép đôi (01 trụ ghép)
1Hạ cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Chi tiết xem Tập 3, Tập 42cột
AR Dựng trụ BTLT 16m đơn (Trụ tận dụng) (02 trụ)
1Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Chi tiết xem Tập 3, Tập 42cột
AS Nhổ trụ BTLT 14m ghép đôi (13 trụ)
1Hạ cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Chi tiết xem Tập 3, Tập 426cột
AT Nhổ trụ BTLT 14m đơn (31)
1Hạ cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Chi tiết xem Tập 3, Tập 431trụ
AU Dựng trụ BTLT 14m đơn (Trụ tận dụng) (45 trụ)
1Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Chi tiết xem Tập 3, Tập 445cột
AV Dựng trụ BTLT 12m ghép (trụ tận dụng) (1 trụ)
1Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Chi tiết xem Tập 3, Tập 42cột
AW Nhổ trụ BTLT 12m đơn (79 trụ)
1Hạ cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Chi tiết xem Tập 3, Tập 479cột
AX Dựng trụ BTLT 12m đơn ( trụ tận dụng) (02 trụ)
1Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Chi tiết xem Tập 3, Tập 42cột
AY Tháo xà 2,4m 4 ốp đơn (50 bộ)
1Tháo gỡ xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 450bộ
AZ Lắp lại xà 2,4m 4 ốp đơn trên trụ ghép (xà tận dụng) (5 bộ)
1Bu lông 16x500Chi tiết xem Tập 210cái
2Bu lông 16x500Chi tiết xem Tập 210cái
3Bu lông 16x50Chi tiết xem Tập 210cái
4Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 210cái
5Long đền tròn ĐK 18Chi tiết xem Tập 220cái
6Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 45bộ
BA Lắp lại xà 2,4m 4 ốp kép trên trụ đơn (xà tận dụng) (8 bộ)
1Bu lông 16x300Chi tiết xem Tập 216cái
2Bu lông VRS 16x300Chi tiết xem Tập 216cái
3Bu lông 16x50Chi tiết xem Tập 232cái
4Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 280cái
5Long đền tròn ĐK 18Chi tiết xem Tập 264cái
6Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ néo dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 48bộ
BB Lắp lại xà 2,4m- 4 ốp kép trên trụ ghép (xà tận dụng) (09 bộ)
1Bu lông 16x500Chi tiết xem Tập 218cái
2Bu lông VRS 16x500Chi tiết xem Tập 218cái
3Bu lông 16x50Chi tiết xem Tập 236cái
4Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 2108cái
5Long đền tròn ĐK 18Chi tiết xem Tập 272cái
6Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ néo dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 49bộ
BC Lắp lại xà 2,4m- 4 ốp tim 1,4m kép trên trụ 16m ghép PI (xà tận dụng) (01 bộ)
1Bu lông 16x300Chi tiết xem Tập 24cái
2Bu lông VRS 16x800Chi tiết xem Tập 22cái
3Long đền tròn ĐK 18Chi tiết xem Tập 28cái
4Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ néo dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 41bộ
BD Tháo xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch toàn phần) (104 bộ)
1Tháo gỡ xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 4104bộ
BE Lắp lại xà 2,0m- 3 ốp LTP đơn trên trụ đơn (xà tận dụng) (104 bộ)
1Bu lông 16x250Chi tiết xem Tập 2208cái
2Bu lông 16x50Chi tiết xem Tập 2104cái
3Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 2208cái
4Long đền tròn ĐK 18Chi tiết xem Tập 2208cái
5Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 4104bộ
BF Tháo đà U 2,5m tháp đầu trụ (120 bộ)
1Tháo gỡ xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 4120bộ
BG Tháo gỡ sứ chuỗi polymer (240 bộ)
1Tháo gỡ cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp Chi tiết xem Tập 3, Tập 4240bộ
BH Lắp lại sứ chuỗi polymer (180 bộ)
1Giáp níu dây bọc 240mm²Chi tiết xem Tập 3, Tập 4180Bộ
2Lắp cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp Chi tiết xem Tập 2180bộ
BI Lắp lại sứ chuỗi polymer + kẹp 185-240 (57 bộ)
1Móc treo chữ U DK 16Chi tiết xem Tập 2114cái
2Khoá néo ngừng dây ACSR 185-240mm2 (5U)Chi tiết xem Tập 257cái
3Lắp cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp Chi tiết xem Tập 3, Tập 457bộ
BJ Lắp lại sứ chuỗi polymer + (Giáp niu dây ACX 50) (03 bộ)
1Móc treo chữ U DK 16Chi tiết xem Tập 26cái
2Giáp níu dây bọc 50mm²Chi tiết xem Tập 23Bộ
3Lắp cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp Chi tiết xem Tập 3, Tập 43bộ
BK Tháo cách điện đứng + ty sứ (418 bộ)
1Tháo gỡ sứ đứng trên cột BTLT, điện áp Chi tiết xem Tập 3, Tập 4418bộ
BL Lắp lại cách điện đứng + ty sứ (418 bộ)
1Lắp đặt sứ đứng trên cột BTLT, điện áp Chi tiết xem Tập 3, Tập 4418bộ
BM Tháo bộ Uclevis (161 bộ)
1Tháo gỡ rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis)Chi tiết xem Tập 3, Tập 4161bộ
BN Lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa lắp trụ đơn (156 bộ)
1Bu lông 16x300Chi tiết xem Tập 2156cái
2Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 2312cái
3Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis)Chi tiết xem Tập 3, Tập 4156bộ
BO Lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa lắp trụ ghép (01 bộ)
1Bu lông VRS 16x600Chi tiết xem Tập 21cái
2Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 22cái
3Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis)Chi tiết xem Tập 3, Tập 41bộ
BP Lắp lại bộ Uclevis néo dây trung hòa lắp trụ đơn (04 bộ)
1Bu lông 16x300Chi tiết xem Tập 24cái
2Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Chi tiết xem Tập 28cái
3Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 28cái
4Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis)Chi tiết xem Tập 3, Tập 44bộ
BQ Lắp lại1 bộ (kẹp 3U) néo dây trung hòa lắp trụ đơn (2 bộ)
1Bu lông mắt 16x300Chi tiết xem Tập 22cái
2Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 24cái
BR Lắp lại bộ (kẹp 3U) néo dây trung hòa lắp trụ ghép (18 bộ)
1Bu lông mắt 16x600Chi tiết xem Tập 218cái
2Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 236cái
BS Tháo gỡ thu hồi và lắp lại dây dẫn hiện hữu
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây bọc ACX, ACXV tiết diện =10m)Chi tiết xem Tập 3, Tập 40,15Km
2Tháo hạ bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây AC, ACSR tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 411,982Km
BT Bộ LBS chuyển điện lắp trụ ghép (02 bộ)
BU Lắp LBS và tủ vào trụ (02)
1Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xàChi tiết xem Tập 24bộ
2Bu lông 16x50Chi tiết xem Tập 24cái
3Bu lông VRS 16x600Chi tiết xem Tập 28cái
4Bu lông 16x350Chi tiết xem Tập 24cái
5Cô-dê gắn thùng điện kếChi tiết xem Tập 22cái
6Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 248cái
7Lắp cổ dê, chiều cao lắp Chi tiết xem Tập 3, Tập 44bộ
BV Lắp MBA cấp nguồn và FCO cho LBS (2)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng)Chi tiết xem Tập 22cái
2Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm²Chi tiết xem Tập 210mét
3Bu lông 16x250Chi tiết xem Tập 28cái
4Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 216cái
5Nắp chụp FCO siliconeChi tiết xem Tập 22cái
6Co nhựa góc 90 độ ĐK 90Chi tiết xem Tập 24Cái
7Ống nhựa tròn ĐK 90Chi tiết xem Tập 216mét
8Đai thép kẹp ống PVCChi tiết xem Tập 212mét
9Khóa đaiChi tiết xem Tập 28cái
10Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V)Chi tiết xem Tập 224mét
11Dây chì (Fuse Link) 3AChi tiết xem Tập 224sợi
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 410mét
13Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 44bộ
BW Phần dây đấu nối vào LBS (2)
1Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm²Chi tiết xem Tập 236mét
2Cosse ép đồng 185 mm² (2 lỗ)Chi tiết xem Tập 212cái
3Bu lông 12x60Chi tiết xem Tập 248cái
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 (120-240/ 120 -240 mm²)Chi tiết xem Tập 224cái
5Nắp chụp REC, LBSChi tiết xem Tập 212Cai
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 436mét
7Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 412đầu
8Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vi trạmChi tiết xem Tập 3, Tập 424bộ
BX Bộ REC chuyển điện lắp trụ ghép (01 bộ)
BY Lắp REC và tủ vào trụ (1)
1Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xàChi tiết xem Tập 21bộ
2Bu lông 16x50Chi tiết xem Tập 24cái
3Bu lông VRS 16x600Chi tiết xem Tập 24cái
4Bu lông 16x350Chi tiết xem Tập 21cái
5Cô-dê gắn thùng điện kếChi tiết xem Tập 22cái
6Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 224cái
7Lắp cổ dê, chiều cao lắp Chi tiết xem Tập 3, Tập 41bộ
BZ Lắp MBA cấp nguồn và FCO cho REC (1)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng)Chi tiết xem Tập 21cái
2Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm²Chi tiết xem Tập 25mét
3Bu lông 16x250Chi tiết xem Tập 24cái
4Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 28cái
5Nắp chụp FCO siliconeChi tiết xem Tập 21cái
6Co nhựa góc 90 độ ĐK 90Chi tiết xem Tập 22Cái
7Ống nhựa tròn ĐK 90Chi tiết xem Tập 28mét
8Đai thép kẹp ống PVCChi tiết xem Tập 26mét
9Khóa đaiChi tiết xem Tập 24cái
10Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V)Chi tiết xem Tập 212mét
11Dây chì (Fuse Link) 3AChi tiết xem Tập 21sợi
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 45mét
13Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 42bộ
CA Phần dây đấu nối vào REC (1)
1Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm²Chi tiết xem Tập 218mét
2Cosse ép đồng 185 mm² (2 lỗ)Chi tiết xem Tập 26cái
3Bu lông 12x60Chi tiết xem Tập 212cái
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 (120-240/ 120 -240 mm²)Chi tiết xem Tập 212cái
5Nắp chụp REC, LBSChi tiết xem Tập 26Cai
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 418mét
7Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 46đầu
8Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vi trạmChi tiết xem Tập 3, Tập 412bộ
CB DS 3 pha trụ ghép (8)
CC Lắp DS 3 pha vào trụ ghép (8)
1Bu lông VRS 16x600Chi tiết xem Tập 232cái
2Long đên vuông ĐK 18Chi tiết xem Tập 264cái
3Bu lông 12x60Chi tiết xem Tập 248cái
4Long đền vuông ĐK 14Chi tiết xem Tập 2192cái
CD Phần dây đấu nối DS 3 pha (8)
1Cosse ép đồng 185 mm² (2 lỗ)Chi tiết xem Tập 248cái
2Bu lông 12x60Chi tiết xem Tập 296cái
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 (120-240/ 120 -240 mm²)Chi tiết xem Tập 296cái
4Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 448kg
5Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vi trạmChi tiết xem Tập 3, Tập 496cái
CE Bộ LTD 1 pha (9)
CF Lắp LTD 1 pha vào xà (9)
1Cách điện treo Polymer 24kV 120kNChi tiết xem Tập 29cái
2Móc treo chữ U DK 16Chi tiết xem Tập 254cái
3Khánh néoChi tiết xem Tập 218cái
4Băng keo cách điện trung thếChi tiết xem Tập 29cuộn
5Lắp cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp Chi tiết xem Tập 3, Tập 49bộ
CG Phần dây đấu nối LTP 1 pha (9)
1Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm²Chi tiết xem Tập 218mét
2Cosse ép đồng 185 mm² (2 lỗ)Chi tiết xem Tập 29cái
3Bu lông 12x60Chi tiết xem Tập 218cái
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 (120-240/ 120 -240 mm²)Chi tiết xem Tập 236cái
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 418mét
6Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 49đầu
7Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vi trạmChi tiết xem Tập 3, Tập 436bộ
CH Lắp đầu cáp ngầm 3 pha trên trụ ghép PI (16 bô)
1Đầu cáp 3x185- 24kV- OD QTII-K6S-32NW-185CUChi tiết xem Tập 216cái
2Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm²Chi tiết xem Tập 2240mét
3Cosse ép đồng 185 mm² (2 lỗ)Chi tiết xem Tập 296cái
4Giá đỡ cáp ngầm kép 3x185mm²Chi tiết xem Tập 216cái
5Bu lông Inox 12x60Chi tiết xem Tập 296cái
6Long đên tròn ĐK 14Chi tiết xem Tập 2192cái
7Keo siliconChi tiết xem Tập 216Cái
8Bảng tên cáp ngầmChi tiết xem Tập 216cái
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 (120-240/ 120 -240 mm²)Chi tiết xem Tập 296cái
10Băng keo cách điện loại lớnChi tiết xem Tập 248Cuộn
11Băng keo cách điện trung thếChi tiết xem Tập 216cuộn
12Ống sắt tráng kẽm Ø114x2,9mmChi tiết xem Tập 2128mét
13Collier sắt 30x3 trụ BTLT lắp ống 114Chi tiết xem Tập 248cái
14Đai thép kẹp ống PVCChi tiết xem Tập 296mét
15Khóa đaiChi tiết xem Tập 248cái
16Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vi trạmChi tiết xem Tập 3, Tập 448bộ
17Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 496đầu
18Làm và lắp đặt đầu cáp khô trung áp Chi tiết xem Tập 3, Tập 416đầu 3 pha
19Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Chi tiết xem Tập 3, Tập 416bộ
20Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 4240mét
21Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ĐK ống >100mmChi tiết xem Tập 3, Tập 4128mét
CI Phần dây dẫn và phụ kiện khác
1Cáp ngầm CXV/Sehh-DSTA 3x185mm²Chi tiết xem Tập 2800mét
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm²Chi tiết xem Tập 292mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm²Chi tiết xem Tập 219kg
4Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm²Chi tiết xem Tập 2198mét
5Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm²Chi tiết xem Tập 224mét
6Giáp níu dây bọc 50mm²Chi tiết xem Tập 26Bộ
7Giáp níu dây bọc 240mm²Chi tiết xem Tập 242Bộ
8Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (240)Chi tiết xem Tập 2825Sợi
9Giáp buộc cổ sứ thẳng đôi Composite 185-240Chi tiết xem Tập 291Bộ
10Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Chi tiết xem Tập 26Sợi
11Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50)Chi tiết xem Tập 23Sợi
12Ống nhựa xoắn BFP 150 camChi tiết xem Tập 2736mét
13Măng sông BFP 150 camChi tiết xem Tập 216cái
14Nút cao su chống thấm 150 đenChi tiết xem Tập 216cái
15Băng keo cách điện trung thếChi tiết xem Tập 254cuộn
16Băng keo cách điện loại lớnChi tiết xem Tập 2129Cuộn
17Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 240mm4Chi tiết xem Tập 260cái
18Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2Chi tiết xem Tập 23cái
19Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 (120-240/ 120 -240 mm²)Chi tiết xem Tập 2392cái
20Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 (120-240 /25 -70 mm²)Chi tiết xem Tập 2260cái
21Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50 mm²)Chi tiết xem Tập 22cái
22Kẹp quai A 240 (185-240)Chi tiết xem Tập 2124cái
23Kẹp hotline 2/0Chi tiết xem Tập 2124cái
24Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVChi tiết xem Tập 2124cái
25Chữ decal số trụChi tiết xem Tập 261cái
26Biển báo nguy hiểmChi tiết xem Tập 261cái
27Nhôm vụn kiềng sứChi tiết xem Tập 215kg
28Dầu chống gỉChi tiết xem Tập 210Chai
29Sơn xịt đỏChi tiết xem Tập 238Chai
30Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 150m)Chi tiết xem Tập 3, Tập 4720mét
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây bọc ACX, ACXV tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 40,09Km
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây AC, ACSR tiết diện =10m) (đường dây 2 mạch)Chi tiết xem Tập 3, Tập 432,703Km
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây AC, ACSR tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 43,994Km
34Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây AC, ACSR tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 40,095Km
35Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 40,198mét
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm, ĐK ống Chi tiết xem Tập 3, Tập 4736mét
37Lắp đặt kẹp các loại (loại 2 kẹp/bộ)Chi tiết xem Tập 3, Tập 4654bộ
38Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vi trạmChi tiết xem Tập 3, Tập 4124bộ
39Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 460đầu
40Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện Chi tiết xem Tập 3, Tập 43đầu
CJ Thiết bị chuyển điện và bảo vệ đường dây
1DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đôi tim 1,4M )Chi tiết xem Tập 28bộ
2DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đơn )Chi tiết xem Tập 22bộ
3Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100AChi tiết xem Tập 23cái
4LA 18kV - 10kAChi tiết xem Tập 2105cái
5LTD 24KV 630AChi tiết xem Tập 29cái
6LBS 24kV 630AChi tiết xem Tập 22Cai
7Recloser 24kV 630A (kèm giá đỡ REC, MBA, tủ đk)Chi tiết xem Tập 3, Tập 41Bộ
8Lắp đặt LBS, REC 3P dùng khí ngoài trời, điện áp Chi tiết xem Tập 3, Tập 43máy
9Lắp đặt dao cách ly 3P ngoài trời (không tiếp đất), điện áp Chi tiết xem Tập 3, Tập 410bộ 3 pha
10Lắp đặt tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt hạ áp bằng thủ công.Chi tiết xem Tập 3, Tập 43tủ
11Lắp đặt dao cách ly 1P ngoài trời (không tiếp đất) điện áp Chi tiết xem Tập 3, Tập 49bộ
12Lắp đặt cầu chì tự rơi (LBFCO, FCO) 1P, điện áp Chi tiết xem Tập 3, Tập 43bộ
13Lắp đặt chống sét van điện áp Chi tiết xem Tập 3, Tập 435bộ 3 pha
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư)55
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát về an toàn thi công của ít nhất 2 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy đăng kiểm còn hạn kiểm định và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
2 Xe cẩu tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy đăng kiểm còn hạn kiểm định và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->