Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình, đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932293-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình, đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220932215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:42:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,145,877,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 152,188,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu một trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5218816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.043763E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.102.115.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông; Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên nghành giao thông hoặc cầu đường.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư cấp điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT- PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Cóchứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vgầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình, đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông thôn Thành Vinh, xã Đông Nam, huyện Đông Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần xây dựngvà thương mại Phát Lộc Thành; Đ/c: SN 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, Thị Trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Xây dựng PACICO; Đ/c: Số 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Xác nhận bằng văn bản hoặc thông báo hoặc các tài liệu khác của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý II/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 152.188.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện. Đc:Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V44,886m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,5283100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V176,76951m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V33,5862100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V28,9651m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,5034100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,06551m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,2924100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,3903100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,3903100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,8719100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,8719100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,413100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,413100m3/1km
15San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27,2622100m3
16Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 33 Km)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V46,8869100m3
17Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 33 Km)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35,2565100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V821,43410m³/1km
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V821,43410m³/1km
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi15,5km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V821,43410m³/1km
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41,4149100m3
22Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24,7102100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95( đắp trả đào rãnh, thi công gờ chắn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,6826100m3
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V49,4204100m2
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V49,4204100m2
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V49,4204100m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,301100m2
28Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V51,0671100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V51,0671100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V51,0671100m2
31Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,4874100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,4874100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,4874100tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70,56m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70,56m3
36Đắp đất bờ vây thi công ( đắp bằng đất tận dụng từ đào nền, đào khuôn )Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,813100m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,813100m3
38Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,51100m
39Phên nứaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V162,6m2
40Thép D=4mm giằng cọc treYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V28,73kg
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V83,38m3
42Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V79,12m3
43Bơm nước thi côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10ca
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V75,81m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V52,08m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
5Mua biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cái
6Mua biển báo vuôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
7Mua cột thép mạ kẽm D80Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11cột
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,621m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1342100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,391m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,93m3
12Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0626100m2
13Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,06m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0617tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3036100m2
16Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,24m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V38,34m3
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V122,48m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,5564100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,6002tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,8774tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V426cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4261 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V29,762610 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4261 cấu kiện
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70,9m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,8544tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,7448tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,4536100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,278100m
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V62,59m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,7904100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,9313tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,09tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V426cái
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4261 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,209410 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4261 cấu kiện
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,15m3
24Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,06m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,196100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2136tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4829tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35cái
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V351 cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,444610 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V351 cấu kiện
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,53m3
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1643tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2542tấn
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8704100m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,105100m
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,39m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3048100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4074tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2558tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35cái
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V351 cấu kiện
43Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,066810 tấn/1km
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V351 cấu kiện
45Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V710m
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,23m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,22m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,2m3
49Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V45,04m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,2178100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0654tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,8694tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V160cái
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1601 cấu kiện
55Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,2610 tấn/1km
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1601 cấu kiện
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,26m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2973100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,5407tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8987tấn
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V160cái
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1601 cấu kiện
63Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,81510 tấn/1km
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1601 cấu kiện
65Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,210m
66Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,197100m2
67Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,197100m2
68Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 33 Km)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0859100m3
69Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 33 Km)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6152100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,01110m³/1km
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loại 1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,01110m³/1km
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 23km tiếp theo gồm 15,3km đường loại 1, 7,3 km đường loại 5, 0,4km đường loại 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,01110m³/1km
73Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0618100m3
74Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4312100m3
75Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,164100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,164100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,164100m3
78San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,164100m3
79Cắt khe bê tông cũYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,2810m
80Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,53m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,76m3
82Ván khuôn bê tông lót móng M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,066100m2
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,09m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V110,64m2
85Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1615tấn
86Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4051tấn
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,2m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2391100m2
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1384tấn
90Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1091tấn
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15cái
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V151 cấu kiện
93Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,534610 tấn/1km
94Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V151 cấu kiện
95Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1232100m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0705100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0435100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0435100m3
99San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0435100m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,12m3
101Ván khuôn bê tông lót móng M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0044100m2
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,36m2
104Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0104tấn
105Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,026tấn
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,15m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0159100m2
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0092tấn
109Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0073tấn
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
111Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
112Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,534610 tấn/1km
113Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
114Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,006100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0011100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0048100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0048100m3
118San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0048100m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,23m3
120Ván khuôn bê tông lót móng M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0088100m2
121Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,97m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,98m2
123Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0131tấn
124Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0341tấn
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,29m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0319100m2
127Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0185tấn
128Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0146tấn
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
130Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21 cấu kiện
131Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,534610 tấn/1km
132Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21 cấu kiện
133Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0152100m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0049100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0097100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0097100m3
137San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0097100m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,39m3
139Ván khuôn bê tông lót móng M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1276100m2
140Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,37m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V209,79m2
142Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3218tấn
143Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6048tấn
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,58m3
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3892100m2
146Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2427tấn
147Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2208tấn
148Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V29cái
149Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V291 cấu kiện
150Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,534610 tấn/1km
151Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V291 cấu kiện
152Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3384100m3
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2367100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0709100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0709100m3
156San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0709100m3
157Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30,38m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3038100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3038100m3
160San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3038100m3
161Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,14m3
162Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9m3
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,06m3
164Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0666100m2
165Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,72m3
166Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1313100m2
167Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,33m3
168Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,36m3
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0554100m2
170Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0354tấn
171Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0736tấn
172Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
173Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41 cấu kiện
174Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,534610 tấn/1km
175Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41 cấu kiện
176Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V214cái
177Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6.644,41 lỗ khoan
178Bê tông nâng thành rãnh M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V44,07m3
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4982tấn
180Ván khuônYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,407100m2
181Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,94m3
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,705100m2
183Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1995tấn
184Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1542tấn
185Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V214cái
186Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70m3
187Cát đệm tạo phẳng dày 3cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21m3
188Láng VXM M100# dày 3cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V700m2
D BÓ VỈA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V29,822m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,294100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,3232100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V49,321m3
5Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V298,22m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.1471cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.1471 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,455510 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.1471 cấu kiện
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,184m3
11Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,168100m2
12Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9534100m2
13Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,78m3
14Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2101cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2101 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,54610 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2101 cấu kiện
19Bê tông đan rãnh M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31,39m3
20Ván khuôn đan rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0464100m2
E ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27cột
2Móng cột MT-2CYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5móng
3Móng cột MT2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17móng
4Tiếp địa RC1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22bộ
5Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22bộ
6Xà treo cáp cột đơnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V37bộ
7Xà treo cáp cột đôiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9bộ
8Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V555,3m
9Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V36cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V60cái
11Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V65m
12Hộp 4 công tơ 1 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13bộ
13Gông treo hòm công tơ cột tròn đơnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26cái
14Lắp đặt dây sau hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V260m
15Băng dính cách điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V60cuộn
16Đánh số cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22cột
F PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V992,3m
2Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V60cái
3Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W ( Công ty Hoàng Gia)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30bộ
4Chụp liền cần đơn vươn 1,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30bộ
5Tháo dỡ cột điện cũYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9tủ
6Tháo dỡ xà xứYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9bộ
7Tháo dỡ cáp 4x70Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.123,7m
G DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,76100 m
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
5Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50x40mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
6Lắp đặt rắc, ĐK D40mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
7Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V100cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
9Kép TMK D50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,76100m
11Khử trùng ống nướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,76100m
12Nước xúc xả thau rửa ốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1304m3
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KLYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27,61m3
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 90%KLYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1041m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,68100m3
16Lắp đặt lưới cảnh báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,73100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,69100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,69100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,34091m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2017m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,06m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0063tấn
23Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4376m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,836m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,12m2
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0098100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0048100m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3896m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
H CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
3Biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (SYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,02m2
6Cột đỡ biển báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35m
7Cờ người điều khiểnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
8Áo phản quangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
9Đèn báo ATGTYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
10Thép góc L50x50x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70,15m
12Dây phản quangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V480m
13Bê tông đế cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,35m3
15Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V60công
I CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5218816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.043763E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.102.115.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông; Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV.(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên nghành giao thông hoặc cầu đường.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư cấp điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT- PCCC 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Cóchứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành Sức nâng ≥ 6T1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7T2
3 Máy đào Vgầu ≥ 0,4m31
4 Máy lu bánh Trọng lượng ≥ 8,5T1
5 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 16T1
6 Máy tưới nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
7 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
8 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L2
9 Máy đầm cóc Phù hợp biện pháp thi công1
10 Máy phát điện Phù hợp biện pháp thi công1
11 Máy cắt uốn thép Phù hợp biện pháp thi công1
12 Máy hàn điện xoay chiều Phù hợp biện pháp thi công1
13 Máy khoan bê tông cầm tay Phù hợp biện pháp thi công1
14 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Phù hợp biện pháp thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->