Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa, cải tạo Hangar 2 Nội Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KỸ THUẬT MÁY BAY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa, cải tạo Hangar 2 Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220903362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:36:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,738,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng và lắp đặt cẩu trục/sửa chữa cẩu trục có sức nâng tối thiểu 5 tấn thuộc công trình công nghiệp hoặc dân dụng hoặc giao thông (Giá trị phần công việc lắp đặt cẩu trục/sửa chữa cẩu trục chiếm tỉ lệ tối thiểu 45% giá trị hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (phụ trách kỹ thuật) hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (phụ trách kỹ thuật) hạng mục lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành lắp đặt thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải chở hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 3 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng 24m trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa, cải tạo Hangar 2 Nội Bài Cải tạo Hangar 2 Nội Bài 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa (Biến tần điều khiển 1.5KVA, Biến tần điều khiển 15KVA, Máy sấy, Bộ lọc máy sấy) được chào trong E-HSDT của mình thì nhà thầu phải cung cấp cho chủ đầu tư (bên mời thầu) bản gốc hoặc bản sao chứng thực Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất để cung cấp hàng hóa đó ở Việt Nam. Nội dung của Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất phải đáp ứng được các nội dung cơ bản sau đây: + Tên và địa chỉ chính xác của Bên mời thầu. + Tên dự án và tên gói thầu + Tên và địa chỉ của nhà sản xuất + Nội dung ủy quyền + Ngày phát hành (cùng ngày hoặc sau ngày đăng tải thông báo mời thầu). - Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá để được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất trước khi ký hợp đồng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những tài liệu, thông tin do mình cung cấp. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất để ký hợp đồng thì mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay. Địa chỉ: Sân bay Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02438849657 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ và tên: Trần Quốc Hoài – Tổng giám đốc Địa chỉ: Sân bay Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438849657 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch – Kinh doanh – Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay - Sân bay Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội Điện thoại: 02438840745 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch – Kinh doanh – Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay - Sân bay Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội Điện thoại: 02438840745 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG - THAY ỐP DIỀM MÁI VÀ CHỐNG DỘT | |||
| 1 | Tháo tấm ốp nóc và ốp diềm mái cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,529 | 100m2 |
| 2 | Gia công, thay thế ốp diềm mái bằng thép sơn tĩnh điện dầy 0.68mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 252,9 | m2 |
| 3 | Vận chuyển tấm ốp diềm mái xuống vị trí tập kết phế thải, cự ly 120m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,35 | tấn |
| 4 | Vận chuyển tấm ốp diềm mái lên vị trí lắp đặt, cự ly 120m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,35 | tấn |
| 5 | Làm sạch bề mặt tôn mái bị rỉ để sơn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 929,471 | m2 |
| 6 | Sơn bảo vệ tôn mái, 1 lót, 2 phủ bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 929,471 | m2 |
| 7 | Bơm keo chống thấm chân Bulong bắt tôn mái 19.666 bulong. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 393,32 | Tuyp |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - SƠN LẠI KẾT CẤU THÉP CỘT | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9.451,92 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu thép cột Hangar2 - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9.451,92 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt ống cứu hỏa D>=100, từ cao độ 25m trở xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.256,49 | m2 |
| 4 | Sơn lại đường ống PCCC - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.256,49 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thi công chống bụi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 78,082 | 100m2 |
| 6 | Lưới an toàn (tính 1 trục, các trục còn lại luân chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3.120 | m2 |
| 7 | Bạt chống bụi (tính 1 trục, các trục còn lại luân chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3.120 | m2 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - SƠN TƯỜNG HANGAR | |||
| 1 | Vệ sinh, Sơn tường ngoài nhà Hangar, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.715,066 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, Sơn tường trong nhà Hangar, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.989,407 | m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - NỀN HANGAR 2 | |||
| 1 | Vệ sinh khe co giãn nền Hangar 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4.922,64 | md |
| 2 | Trám khe 2*4 c nền hangar bằng Mastic colpor -200 bao gồm đệm lót Backer Rot d25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,262 | 10m |
| 3 | Trám khe 1x4 c nền hangar bằng Mastic colpor -200 bao gồm đệm lót Backer Rot d1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 439,002 | 10m |
| 4 | Cắt khe nứt, vệ sinh, trám vá các khe nứt nền Hangar 2 bằng Epoxy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,225 | 10m |
| 5 | Bơm nước và vệ sinh hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hào |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,2 | 1m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,08 | m3 |
| 8 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,856 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch bịt hào kỹ thuật, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,634 | m3 |
| 10 | Bốc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,08 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,08 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bịt HKT, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,634 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,76 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm tường xây bịt HKT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,76 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,089 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,08 | m3 |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông băng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 146 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,2 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công đến nơi tập kết, cự ly 300m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,2 | tấn |
| 4 | Vét bùn rãnh thoát nước hai bên Hangar 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,92 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,92 | m3 |
| 6 | Đào xúc bùn tại bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,814 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,92 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, cự ly 20km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,92 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, thành rãnh thoát nước, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,4 | m3 |
| 10 | Trát thành rãnh thoát nước và các vị trí bong tróc, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 73,999 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh thoát nước, không đánh mầu dầy 2cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 84,09 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 373,733 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,511 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,04 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,82 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,268 | 100m |
| 17 | Lắp đặt chếch 45, cút 90 PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt lại chậu rửa bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 21 | Phá dỡ nền xi măng trục A*-H | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50,454 | m2 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,261 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định (1000m khởi điểm và chuyển tiếp 20km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,844 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ máng nước trong Hangar | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt máng nước bằng INOX dầy 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48 | m |
| 26 | Đai ôm máng nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| F | PHẦN XÂY DỰNG - CẦU THANG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,549 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép thang ngoài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,68 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép thang ngoài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,68 | tấn |
| 4 | Bổ sung tôn sóng t=0.53mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 39,48 | m2 |
| G | PHẦN XÂY DỰNG - CỬA PHỤ | |||
| 1 | Tháo tôn ốp cánh cửa phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Đánh rỉ kết cấu khung cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 81,4 | 1m2 |
| 3 | Sơn kết cấu khung cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 81,4 | 1m2 |
| 4 | Lắp tôn bao che cửa phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 100m2 |
| H | PHẦN XÂY DỰNG - GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 84,938 | 100m2 |
| 2 | Xe nâng hỗ trợ cho phần sơn ống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | ca |
| I | PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo đèn chiếu sáng trong Hangar bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đèn cao áp Sodium SON400W ánh sáng vàng gồm: (Bóng cao áp Sodium SON400W, chóa đèn, Chấn lưu dây đồng BSN 400 L300 I, Kích đèn cao áp SN58, Tụ đèn cao áp CP 32CT28). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | bộ |
| 3 | Thay bóng đèn cao áp Sodium SON400W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đèn cao áp chiếu sáng sân đỗ trước Hangar, Philip metal 1000W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | đèn |
| 6 | Cân phụ tải điện tủ TĐ2-TĐ6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Tủ |
| 7 | Bảo trì tủ điện TĐ2-TĐ6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Tủ |
| J | PHẦN CẦU TRỤC - TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ biến tần điều khiển chuyển động dọc, hãm động năng, điều khiển vòng kín | Theo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển chuyển động ngang, hãm động năng, điều khiển vòng hở | Theo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển động cơ tời 2 cấp tốc độ, điều khiển vòng hở | Theo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện phân phối nguồn, giám sát trạng thái làm việc của các chiều chuyển động | Theo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Bộ điều khiển cẩu trục | Theo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Dây cáp động lực 3x25mm+1x16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 290 | m |
| 7 | Dây Cáp đồng trục 3x16mm+1x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 210 | m |
| 8 | Dây cáp động lực 4x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 600 | m |
| 9 | Dây cáp động lực 4x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 10 | Dây cáp điều khiển 4x1mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt máng đi dây 40x40 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 12 | Lắp dựng lưới bảo vệ, dây an toàn, 90x5=450m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 450 | m2 |
| 13 | Bộ má phanh các động cơ chuyển động dọc. Chất liệu: Má phíp cứng chất lượng cao (Vật tư+tháo lắp và bảo dưỡng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 14 | Bộ má phanh các động cơ chuyển động ngang. Chất liệu: Má phíp cứng chất lượng cao (Vật tư, tháo lắp + bảo dưỡng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Bộ má phanh động cơ tời. Chất liệu: Má phíp cứng chất lượng cao (vật tư, tháo lắp + bảo dưỡng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Vòng bi dẫn động các động cơ chuyển động dọc (Vòng bi trục trước 6204ZZC3) | Đường kính trong: 20mmĐường kính ngoài: 47mmĐộ dày: 14mm (vật tư, tháo lắp + bảo dưỡng). | 8 | cái |
| 17 | Vòng bi dẫn động các động cơ chuyển động dọc (Vòng bi đuôi sau động cơ 6205ZZC3) | Đường kính trong: 25mmĐường kính ngoài: 52mmĐộ dày: 15mm (vật tư, tháo lắp + bảo dưỡng). | 8 | cái |
| 18 | Vòng bi dẫn động các động cơ chuyển động ngang. | Vòng bi 6205ZZ Đường kính trong: 25mmĐường kính ngoài: 52mmĐộ dày: 15mm(Vật tư, tháo lắp + bảo dưỡng). | 4 | cái |
| 19 | Vòng bi dẫn động các động cơ tời. | Vòng bi 6309ZZ,Đường kính trong: 45mmĐường kính ngoài: 100mmĐộ dày: 25mm (Vật tư, tháo lắp + bảo dưỡng) | 2 | cái |
| 20 | Dầu hộp số | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | lít |
| 21 | Phớt chắn dầu hộp số NBR RST, Áp suất: 0.25kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 22 | Bảo dưỡng động cơ và hệ thống cầu trục | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | toàn bộ |
| 23 | Giáo phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Ngày |
| 24 | Thiết bị nâng hạ phụ trợ lắp đặt_Xe thang cao trên 24m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | ca |
| 25 | Gia công, hàn, cắt, lắp dựng giá phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 26 | Phụ kiện thang máng cáp (tấm bịt đầu, ê ke, bát kẹp, bu lông…), kẹp dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| K | HỆ THỐNG KHÍ NÉN - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG TRONG TRẠM - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống INOX D100 để lắp đặt bình tích áp mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 2 | Vận chuyển ống INOX cũ ra khỏi trạm đén nơi tập kết, cự ly 110m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,166 | tấn |
| 3 | Tháo máy sấy tác nhân lạnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển máy sấy tác nhân lạnh cũ 1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | tấn |
| L | HỆ THỐNG KHÍ NÉN - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG TRONG TRẠM - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy sấy | Theo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bộ lọc | Theo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Bình tích áp 5 m3 | Theo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bình |
| 4 | Bình tích áp 2 m3 | Theo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bình |
| 5 | Lắp đặt ống Inox 304 DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống Inox 304 DN65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút góc Inox 304 DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê Inox 304 DN100/65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Cút góc Inox 304 DN65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu Inox 304 DN100/65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê Inox 304 DN65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Van Inox cánh bướm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van Inox cánh bướm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | tấn |
| 14 | Van Inox 3 thân hàn Inox DN65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van Inox 3 thân hàn Inox DN65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| 16 | Khớp nối mềm Inox DN65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Khớp nối mềm Inox DN65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 18 | Bích Inox 304 DN65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cặp bích |
| 19 | Bích Inox 304 DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cặp bích |
| 20 | Bích Inox 304 Lọc UD300+ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cặp bích |
| 21 | Giá đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | tấn |
| M | HỆ THỐNG KHÍ NÉN - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NGOÀI TRẠM - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước để thu hồi ống thép INOX D65, trọng lượng tấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 167,617 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước để thu hồ ống thép INOX D65, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 62,5 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ ống INOX cũ D65 để tận dụng lắp lại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp trả lại tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 230 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống INOX D65 đến vị trí lắp đặt, cự ly 120m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,548 | tấn |
| N | HỆ THỐNG KHÍ NÉN - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NGOÀI TRẠM - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cắt bê tông để tháo tấm đan trước Hangar | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 272 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan để lắp đặt ống D65 dưới rãnh CANEVO trước Hangar, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 272 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm (ống thép tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,612 | 100m |
| 4 | Ống Inox 304 DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,044 | 100m |
| 5 | Cút góc Inox 304 DN65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê Inox 304 DN65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Tê thu DN65/20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Van hàn Inox 3 thân DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van hàn Inox 3 thân DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,005 | tấn |
| 10 | Bộ chia khí cắm nhanh DN20(6 đầu chia) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 11 | Giá đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | tấn |
| 13 | Giá công đan thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,171 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | sơn đan thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,54 | m2 |
| 16 | Lắp đặt trả lại tấm đan rãnh CANEVO trước Hangar 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 262 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng và lắp đặt cẩu trục/sửa chữa cẩu trục có sức nâng tối thiểu 5 tấn thuộc công trình công nghiệp hoặc dân dụng hoặc giao thông (Giá trị phần công việc lắp đặt cẩu trục/sửa chữa cẩu trục chiếm tỉ lệ tối thiểu 45% giá trị hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Thạc sĩ chuyên ngành xây dựng | 15 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công (phụ trách kỹ thuật) hạng mục xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng | 10 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công (phụ trách kỹ thuật) hạng mục lắp đặt thiết bị | 1 | Đại học chuyên ngành lắp đặt thiết bị | 10 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải chở hàng | tải trọng 3 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Xe nâng người | chiều cao nâng 24m trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi