Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa, cải tạo Hangar 2 Nội Bài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903397-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KỸ THUẬT MÁY BAY
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa, cải tạo Hangar 2 Nội Bài
Số hiệu KHLCNT 20220903362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:36:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,738,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng và lắp đặt cẩu trục/sửa chữa cẩu trục có sức nâng tối thiểu 5 tấn thuộc công trình công nghiệp hoặc dân dụng hoặc giao thông (Giá trị phần công việc lắp đặt cẩu trục/sửa chữa cẩu trục chiếm tỉ lệ tối thiểu 45% giá trị hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sĩ chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (phụ trách kỹ thuật) hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (phụ trách kỹ thuật) hạng mục lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành lắp đặt thiết bị
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải chở hàng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 3 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng 24m trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa, cải tạo Hangar 2 Nội Bài
Cải tạo Hangar 2 Nội Bài
150 Ngày
E-CDNT 3 Chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay , địa chỉ: Sân bay quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay. Địa chỉ: Sân bay Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02438849657
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng CONINCO; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay , địa chỉ: Sân bay quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay. Địa chỉ: Sân bay Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02438849657


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa (Biến tần điều khiển 1.5KVA, Biến tần điều khiển 15KVA, Máy sấy, Bộ lọc máy sấy) được chào trong E-HSDT của mình thì nhà thầu phải cung cấp cho chủ đầu tư (bên mời thầu) bản gốc hoặc bản sao chứng thực Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất để cung cấp hàng hóa đó ở Việt Nam. Nội dung của Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất phải đáp ứng được các nội dung cơ bản sau đây: + Tên và địa chỉ chính xác của Bên mời thầu. + Tên dự án và tên gói thầu + Tên và địa chỉ của nhà sản xuất + Nội dung ủy quyền + Ngày phát hành (cùng ngày hoặc sau ngày đăng tải thông báo mời thầu). - Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá để được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất trước khi ký hợp đồng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những tài liệu, thông tin do mình cung cấp. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất để ký hợp đồng thì mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay. Địa chỉ: Sân bay Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02438849657
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ và tên: Trần Quốc Hoài – Tổng giám đốc Địa chỉ: Sân bay Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438849657
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch – Kinh doanh – Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay - Sân bay Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội Điện thoại: 02438840745
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch – Kinh doanh – Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay - Sân bay Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội Điện thoại: 02438840745
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG - THAY ỐP DIỀM MÁI VÀ CHỐNG DỘT
1Tháo tấm ốp nóc và ốp diềm mái cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,529100m2
2Gia công, thay thế ốp diềm mái bằng thép sơn tĩnh điện dầy 0.68mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành252,9m2
3Vận chuyển tấm ốp diềm mái xuống vị trí tập kết phế thải, cự ly 120mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,35tấn
4Vận chuyển tấm ốp diềm mái lên vị trí lắp đặt, cự ly 120mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,35tấn
5Làm sạch bề mặt tôn mái bị rỉ để sơn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành929,471m2
6Sơn bảo vệ tôn mái, 1 lót, 2 phủ bằng sơn dầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành929,471m2
7Bơm keo chống thấm chân Bulong bắt tôn mái 19.666 bulong.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành393,32Tuyp
B PHẦN XÂY DỰNG - SƠN LẠI KẾT CẤU THÉP CỘT
1Làm sạch bề mặt kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9.451,92m2
2Sơn kết cấu thép cột Hangar2 - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9.451,92m2
3Làm sạch bề mặt ống cứu hỏa D>=100, từ cao độ 25m trở xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.256,49m2
4Sơn lại đường ống PCCC - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.256,49m2
5Lắp dựng dàn giáo thi công chống bụiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành78,082100m2
6Lưới an toàn (tính 1 trục, các trục còn lại luân chuyển)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3.120m2
7Bạt chống bụi (tính 1 trục, các trục còn lại luân chuyển)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3.120m2
C PHẦN XÂY DỰNG - SƠN TƯỜNG HANGAR
1Vệ sinh, Sơn tường ngoài nhà Hangar, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.715,066m2
2Vệ sinh, Sơn tường trong nhà Hangar, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.989,407m2
D PHẦN XÂY DỰNG - NỀN HANGAR 2
1Vệ sinh khe co giãn nền Hangar 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4.922,64md
2Trám khe 2*4 c nền hangar bằng Mastic colpor -200 bao gồm đệm lót Backer Rot d25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,26210m
3Trám khe 1x4 c nền hangar bằng Mastic colpor -200 bao gồm đệm lót Backer Rot d1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành439,00210m
4Cắt khe nứt, vệ sinh, trám vá các khe nứt nền Hangar 2 bằng EpoxyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,22510m
5Bơm nước và vệ sinh hào kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2hào
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,21m
7Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,08m3
8Đào đất bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,856m3
9Phá dỡ tường xây gạch bịt hào kỹ thuật, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,634m3
10Bốc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,08m3
11Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,08m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bịt HKT, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,634m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,76m2
14Quét dung dịch chống thấm tường xây bịt HKTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,76m2
15Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,089100m3
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,08m3
E PHẦN XÂY DỰNG - THOÁT NƯỚC MÁI
1Tháo dỡ tấm đan bê tông băng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành146cấu kiện
2Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,2tấn
3Vận chuyển bằng thủ công đến nơi tập kết, cự ly 300mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,2tấn
4Vét bùn rãnh thoát nước hai bên Hangar 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,92m3
5Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,92m3
6Đào xúc bùn tại bãi tập kết lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,814m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,92m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, cự ly 20kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,92m3
9Phá dỡ tường xây gạch, thành rãnh thoát nước, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,4m3
10Trát thành rãnh thoát nước và các vị trí bong tróc, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành73,999m2
11Láng đáy rãnh thoát nước, không đánh mầu dầy 2cm, vữa xi măng M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành84,09m2
12Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành373,733cấu kiện
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,511tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,04100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,82m3
16Lắp đặt ống nhựa D200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,268100m
17Lắp đặt chếch 45, cút 90 PVC D200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32cái
18Tháo dỡ chậu rửa bằng INOXTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
19Lắp đặt lại chậu rửa bằng INOXTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
20Lắp đặt vòi rửa nước lạnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
21Phá dỡ nền xi măng trục A*-HTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50,454m2
22Bê tông nền đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,261m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định (1000m khởi điểm và chuyển tiếp 20km)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,844m3
24Tháo dỡ máng nước trong HangarTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48m2
25Gia công, lắp đặt máng nước bằng INOX dầy 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48m
26Đai ôm máng nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26cái
F PHẦN XÂY DỰNG - CẦU THANG NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ kết cấu cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,549tấn
2Gia công kết cấu thép thang ngoàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,68tấn
3Lắp dựng kết cấu thép thang ngoàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,68tấn
4Bổ sung tôn sóng t=0.53mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành39,48m2
G PHẦN XÂY DỰNG - CỬA PHỤ
1Tháo tôn ốp cánh cửa phụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,2100m2
2Đánh rỉ kết cấu khung cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81,41m2
3Sơn kết cấu khung cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81,41m2
4Lắp tôn bao che cửa phụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,2100m2
H PHẦN XÂY DỰNG - GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành84,938100m2
2Xe nâng hỗ trợ cho phần sơn ống PCCCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6ca
I PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Tháo đèn chiếu sáng trong Hangar bị hỏngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70bộ
2Lắp đèn cao áp Sodium SON400W ánh sáng vàng gồm: (Bóng cao áp Sodium SON400W, chóa đèn, Chấn lưu dây đồng BSN 400 L300 I, Kích đèn cao áp SN58, Tụ đèn cao áp CP 32CT28).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70bộ
3Thay bóng đèn cao áp Sodium SON400WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20bộ
4Lắp đèn cao áp chiếu sáng sân đỗ trước Hangar, Philip metal 1000WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12bộ
5Lắp đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5đèn
6Cân phụ tải điện tủ TĐ2-TĐ6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5Tủ
7Bảo trì tủ điện TĐ2-TĐ6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5Tủ
J PHẦN CẦU TRỤC - TỦ ĐIỆN
1Tủ biến tần điều khiển chuyển động dọc, hãm động năng, điều khiển vòng kínTheo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8tủ
2Tủ điều khiển chuyển động ngang, hãm động năng, điều khiển vòng hởTheo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
3Tủ điều khiển động cơ tời 2 cấp tốc độ, điều khiển vòng hởTheo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
4Tủ điện phân phối nguồn, giám sát trạng thái làm việc của các chiều chuyển độngTheo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
5Bộ điều khiển cẩu trụcTheo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
6Dây cáp động lực 3x25mm+1x16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành290m
7Dây Cáp đồng trục 3x16mm+1x10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành210m
8Dây cáp động lực 4x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành600m
9Dây cáp động lực 4x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
10Dây cáp điều khiển 4x1mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành200m
11Lắp đặt máng đi dây 40x40 dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành200m
12Lắp dựng lưới bảo vệ, dây an toàn, 90x5=450m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành450m2
13Bộ má phanh các động cơ chuyển động dọc. Chất liệu: Má phíp cứng chất lượng cao (Vật tư+tháo lắp và bảo dưỡng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
14Bộ má phanh các động cơ chuyển động ngang. Chất liệu: Má phíp cứng chất lượng cao (Vật tư, tháo lắp + bảo dưỡng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
15Bộ má phanh động cơ tời. Chất liệu: Má phíp cứng chất lượng cao (vật tư, tháo lắp + bảo dưỡng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
16Vòng bi dẫn động các động cơ chuyển động dọc (Vòng bi trục trước 6204ZZC3)Đường kính trong: 20mmĐường kính ngoài: 47mmĐộ dày: 14mm (vật tư, tháo lắp + bảo dưỡng).8cái
17Vòng bi dẫn động các động cơ chuyển động dọc (Vòng bi đuôi sau động cơ 6205ZZC3)Đường kính trong: 25mmĐường kính ngoài: 52mmĐộ dày: 15mm (vật tư, tháo lắp + bảo dưỡng).8cái
18Vòng bi dẫn động các động cơ chuyển động ngang.Vòng bi 6205ZZ Đường kính trong: 25mmĐường kính ngoài: 52mmĐộ dày: 15mm(Vật tư, tháo lắp + bảo dưỡng).4cái
19Vòng bi dẫn động các động cơ tời.Vòng bi 6309ZZ,Đường kính trong: 45mmĐường kính ngoài: 100mmĐộ dày: 25mm (Vật tư, tháo lắp + bảo dưỡng)2cái
20Dầu hộp sốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15lít
21Phớt chắn dầu hộp số NBR RST, Áp suất: 0.25kg/cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8bộ
22Bảo dưỡng động cơ và hệ thống cầu trụcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1toàn bộ
23Giáo phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20Ngày
24Thiết bị nâng hạ phụ trợ lắp đặt_Xe thang cao trên 24mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4ca
25Gia công, hàn, cắt, lắp dựng giá phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
26Phụ kiện thang máng cáp (tấm bịt đầu, ê ke, bát kẹp, bu lông…), kẹp dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
K HỆ THỐNG KHÍ NÉN - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG TRONG TRẠM - PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ ống INOX D100 để lắp đặt bình tích áp mớiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,15100m
2Vận chuyển ống INOX cũ ra khỏi trạm đén nơi tập kết, cự ly 110mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,166tấn
3Tháo máy sấy tác nhân lạnh cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5tấn
4Vận chuyển máy sấy tác nhân lạnh cũ 1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5tấn
L HỆ THỐNG KHÍ NÉN - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG TRONG TRẠM - PHẦN LẮP ĐẶT
1Máy sấyTheo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Bộ lọcTheo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Bình tích áp 5 m3Theo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bình
4Bình tích áp 2 m3Theo Chương V, Mục II: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bình
5Lắp đặt ống Inox 304 DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,18100m
6Lắp đặt ống Inox 304 DN65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,18100m
7Lắp đặt cút góc Inox 304 DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
8Lắp đặt tê Inox 304 DN100/65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
9Cút góc Inox 304 DN65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
10Lắp đặt côn thu Inox 304 DN100/65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
11Lắp đặt tê Inox 304 DN65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
12Van Inox cánh bướm DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
13Lắp đặt Van Inox cánh bướm DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02tấn
14Van Inox 3 thân hàn Inox DN65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
15Lắp đặt Van Inox 3 thân hàn Inox DN65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
16Khớp nối mềm Inox DN65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
17Lắp đặt Khớp nối mềm Inox DN65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
18Bích Inox 304 DN65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cặp bích
19Bích Inox 304 DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cặp bích
20Bích Inox 304 Lọc UD300+Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cặp bích
21Giá đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
22Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,032tấn
M HỆ THỐNG KHÍ NÉN - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NGOÀI TRẠM - PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước để thu hồi ống thép INOX D65, trọng lượng tấm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành167,617cấu kiện
2Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước để thu hồ ống thép INOX D65, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành62,5cấu kiện
3Tháo dỡ ống INOX cũ D65 để tận dụng lắp lạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5100m
4Lắp trả lại tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2301 cấu kiện
5Vận chuyển ống INOX D65 đến vị trí lắp đặt, cự ly 120mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,548tấn
N HỆ THỐNG KHÍ NÉN - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NGOÀI TRẠM - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cắt bê tông để tháo tấm đan trước HangarTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành272m
2Tháo dỡ tấm đan để lắp đặt ống D65 dưới rãnh CANEVO trước Hangar, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành272cấu kiện
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm (ống thép tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,612100m
4Ống Inox 304 DN20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,044100m
5Cút góc Inox 304 DN65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
6Lắp đặt tê Inox 304 DN65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Tê thu DN65/20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
8Van hàn Inox 3 thân DN20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
9Lắp đặt Van hàn Inox 3 thân DN20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,005tấn
10Bộ chia khí cắm nhanh DN20(6 đầu chia)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
11Giá đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40cái
12Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,16tấn
13Giá công đan thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,171tấn
14Lắp đặt tấm đan thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21 cấu kiện
15sơn đan thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,54m2
16Lắp đặt trả lại tấm đan rãnh CANEVO trước Hangar 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2621 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng và lắp đặt cẩu trục/sửa chữa cẩu trục có sức nâng tối thiểu 5 tấn thuộc công trình công nghiệp hoặc dân dụng hoặc giao thông (Giá trị phần công việc lắp đặt cẩu trục/sửa chữa cẩu trục chiếm tỉ lệ tối thiểu 45% giá trị hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Thạc sĩ chuyên ngành xây dựng151
2 Đội trưởng thi công (phụ trách kỹ thuật) hạng mục xây dựng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng101
3 Đội trưởng thi công (phụ trách kỹ thuật) hạng mục lắp đặt thiết bị 1 Đại học chuyên ngành lắp đặt thiết bị101
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải chở hàng tải trọng 3 tấn trở lên2
2 Xe nâng người chiều cao nâng 24m trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->