Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932513-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220810157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:13:00 đến ngày 2022-09-23 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,129,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có hạng mục nền mặt đường, thoát nước và chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước, thuỷ lợi, giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đầu giá quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở tại khu Láng Ruốc, thôn Trung Sơn, xã Ngũ Lão, huyện Thủy Nguyên – Khu III; Hạng mục: Hệ thống thoát nước, nền đường, mặt đường, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng, cấp nước
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế và xây dựng Đông Nam Á. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Ngô Quyền. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Công tác phóng tuyến, định vị mặt bằng thi côngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1ca
2Đào bóc hữu cơ, đánh cấpChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,961m3
3Đóng cọc tre gia cố lề đường, chiều dài cọc 2,5m, khoảng cách 30cm 1 cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,4808100m
4Phên nứa gia cố lề đườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC206,21m2
5Đắp đất núi lề đường K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC82,94m3
6Đắp đất núi nền đường K98Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC797,94m3
7Đắp đất núi nền đường độ chặt K95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.109,94m3
8Móng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,9177100m3
9Mặt đường cấp phối đá dăm loại I lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC35,946100m2
10Tưới thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33,9584100m2
11Thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày đã lèn ép 7cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33,9584100m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,93m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC119,02m2
14Đắp đất nùi hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC37,1558100m3
15Đào móng tường bó gáy, đất cấp 2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,34761m3
16Xây tường bó gáy, hố trồng cây gạch không nung, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC48,02m3
17Trát tường bó gáy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC161,33m2
18Lát đá granit hố trồng cây, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC50,46m2
19Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, móng đan rãnh.Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0561100m2
20Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC26,93m3
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 100x26x23cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC402,2m
22Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x26x23cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC125,9m
23Ván khuôn tấm đón nước rãnh tam giácChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,792100m2
24Bê tông tấm đón nước rãnh tam giác, đá 1x2, M200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,6m3
25Lắp CKBT đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.0561 cấu kiện
26Đắp cát tôn nền vỉa hè, độ chặt K = 0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC518,21m3
27Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 2x4, dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC215,59m3
28Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2.155,94m2
29Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT: 40x40x3,5cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2.155,94m2
30Cây bằng lăng vanh gốc 0,6m, chiều cao cắt cành 3mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16cây
31Cây phượng vĩ vanh gốc 0,6m, chiều cao cắt cành 3mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16cây
32Cây sấu vanh gốc 0,6m, chiều cao cắt cành 3mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cây
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, hố ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC950,622m3
2Rải đá 4x6 lót móng rãnh, hố ga dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC47,0347m3
3Ván khuôn móng rãnh, hố gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,1243100m2
4Đổ bê tông móng rãnh, hố ga, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC69,913m3
5Bê tông lót móng hố ga, M150, đá 4x6Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,6989m3
6Bê tông cửa thu nước ga, M250, đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,36m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,7376tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,6963100m2
9Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC100,5977m3
10Lắp đặt hố ga bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC311cấu kiện
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC154,6549m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4939tấn
13Bê tông hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,5m3
14Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh rãnh, hố ga, ĐK Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,553tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh rãnh, hố ga, ĐK Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,8109tấn
16Gia công, lắp dựng thép hình L70x70x5 giằng đỉnh hố gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.208,1328kg
17Ván khuôn gỗ bê tông cổ rãnh, cổ hố gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,8098100m2
18Bê tông cổ rãnh, cổ hố ga, M250, đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33,7775m3
19Trát thành rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.146,0807m2
20Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC602,88m2
21Đắp đất hố móng, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng )Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,1115100m3
22Vận chuyển đất đi đổ, cấp đất IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,3947100m3
23Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh, hố gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,3388100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,1962tấn
25Gia công, lắp dựng thép hình L40x40x3 tấm đan hố gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.173,64kg
26Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41,0968m3
27Sản xuất, lắp đặt tấm ga bằng gang KT 1000x1000Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19bộ
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC667cấu kiện
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC38cấu kiện
30Đào đất móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,4144100m3
31Dải đá 4x6 lót móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21,15m3
32Sản xuất đế cống đúc sẵn 840x400x240 (1 đốt ống cống D800 bao gồm 3 đế cống đúc sẵn )Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC270cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC270cấu kiện
34Sản xuất cống tròn D800 có bátChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC225m
35Gioăng nối cống D800Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC89cái
36Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC90đoạn ống
37Đắp hoàn trả lưng cống, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,5371100m3
38Vận chuyển đất đi đổ, cấp đất IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,057100m3
39Đào đất móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC362,3052m3
40Dải đá 4x6 lót móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,4m3
41Sản xuất đế cống đúc sẵn 700x400x220 (1 đốt ống cống D600 bao gồm 3 đế cống đúc sẵn)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC306cái
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3061cấu kiện
43Sản xuất cống tròn D600 có bátChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC255m
44Gioăng nối cống D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC101cái
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1021 đoạn ống
46Đắp hoàn trả lưng cống, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,1344100m3
47Vận chuyển đất đi đổ, đất C2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4887100m3
48Đào đất móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC198,9481m3
49Dải đá 4x6 lót móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC14,26m3
50Sản xuất đế cống đúc sẵn 520x400x200 (1 đốt ống cống D400 bao gồm 3 đế cống đúc sẵn)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC276cái
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2761cấu kiện
52Sản xuất cống tròn D400 có bátChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC230m
53Sản xuất gioăng nối cống D400Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC90cái
54Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC92đoạn ống
55Đắp hoàn trả lưng cống, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng )Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,225100m3
56Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7646100m3
57Lắp đặt ống nhựa UPVC D140 thoát nước từ hố H1 sang ga GA2, GA5Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2100m
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC - Trụ cứu hoả
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,49761m3
2Bê tông lót móng , đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,133m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0092100m2
4Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1444m3
5Ván khuôn trụ đỡChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0084100m2
6Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41 cấu kiện
7Ống HDPE-PE80-PN10-DN110Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,01100m
8Trụ cứu hoả đường kính 100mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
9Mối nối mềm BE D100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
10Van cửa BB D100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
11ống nhựa uPVC DN140Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,016100m
12Bu lông M16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16cái
13Tê HDPE DN110Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
14ống thép đen bằng phương pháp hàn, D100mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,03100m
15Bích thép, đường kính ống 100mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cặp bích
16Chụp HDPE bảo vệ ty vanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
D Van ren DN50
1Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,02m3
2Ván khuôn trụ đỡChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0056100m2
3Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41 cấu kiện
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,036m3
5Van ren DN50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
6ống nhựa uPVC DN110Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,04100m
7Chụp HDPE bảo vệ ty vanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
E Phần khối lượng ống
1Đào hố đặt đường ống cấp nước, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC139,75561m3
2Đắp cát tận dụng, đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC136,7157m3
3Vận chuyển cát thừa trong phạm vi công trườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0304100m3
4Ống HDPE-PE80-PN10-DN50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,33100 m
5Ống HDPE-PE80-PN10-DN100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,04100 m
6ống thép đen bằng phương pháp hàn, D150mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,36100m
7Đầu bịt PE DN50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
8Đầu bịt PE DN100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
9Tê PE DN100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
10Colie PE DN100/50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
11Cút 90 PE DN100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
12Cút 90 PE DN50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
F Thử áp lực tuyến ống
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,04100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,33100m
3Nước thử ápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,9519m3
4Nước xả rửa tuyến ống trong 1 giờChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC31,7925m3
G Khử trùng tuyến ống
1Công tác khử trùng ống nướcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,37100m
2Nước thử khử trùng tuyến ốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,9519m3
3Nước xả rửa tuyến ống trong 1h V=0.9m/sChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC31,7925m3
H Gối đỡ Tê - Cút - Côn
1Bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,832m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0416100m2
3Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,7505m3
4Ván khuôn trụ đỡChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1472100m2
5Bu lông M16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC14cái
6Đai giữ ống 50x6Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC14cái
7Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC131 cấu kiện
I Van xả cặn DN110
1Ống HDPE-PE80-PN10-DN110Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,01100 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC DN110 bảo vệ ty vanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,01100m
3BU DN110; L=0,3mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
4Mối nối mềm BE D110Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
5Van xả cặn DN100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
6Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,064m3
7Ván khuôn cho bê tông móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0064100m2
J HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bể, đất C2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,6788100m3
2Đóng cọc tre, dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất C2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC51,35100m
3Vét bùn đầu cọc dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,216m3
4Cát đen đầm chặt, độ chặt, dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,216m3
5Ván khuôn bê tông lót móng đáy bểChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0366100m2
6Bê tông lót móng đáy bể, M100, đá 4x6Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,216m3
7Cốt thép đáy bể, dầm đáy bể, ĐK Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0624tấn
8Cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,452tấn
9Ván khuôn bê tông đáy bể.Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1606100m2
10Bê tông đáy bể, M200, đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21,2814m3
11Xây bể gạch không nung, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30,9078m3
12Cốt thép dầm mặt bể, ĐK Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0478tấn
13Cốt thép dầm mặt bể, ĐK >18mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,452tấn
14Ván khuôn dầm mặt bểChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1747100m2
15Bê tông dầm mặt bể, M200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,9219m3
16Cốt thép mặt bể, máng thu nước, ĐK Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,1044tấn
17Ván khuôn mặt bể, máng thuChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7809100m2
18Bê tông mặt bể, máng thu nước, M200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1905m3
19Trát tường bể, đáy bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC283,2954m2
20Láng chống thấm thành bể, đáy bể, dày 2cm, vữa XM 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC283,2954m2
21Láng mặt bể, máng thu nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC72,995m2
22Đắp đất hố móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC89,2947m3
23Vận chuyển đất đi đổ, đất C2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,7859100m3
K HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ phân phối nhóm nhà (tủ hạ thế) lắp 4 công tơChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11cái
2Đào móng tủ hạ thế, đất C3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,4321m3
3Ván khuôn móng tủ hạ thếChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2323100m2
4Bê tông móng tủ hạ thế, M150, đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,1326m3
5Bu lông móng M16x240Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC44cái
6Đào rãnh tiếp địa an toàn tủ điệnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,961m3
7Cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5m (cọc mạ kẽm nhúng nóng )Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11cọc
8Dây tiếp địa, thép tròn D10mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,5m
9Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC110m
10Nhúng kẽm dây tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,5m
11Làm tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11bộ
12Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,96m3
13Đào móng cột đèn cao ápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,5921m3
14Rải lớp cát đen đệm móng, dày 5cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1m3
15Lớp đá đệm móng cột đèn cao áp, đá 4x6Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,62m3
16Ván khuôn bê tông móng.Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,392100m2
17Bê tông móng cột, M200, đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,84m3
18Bu lông M20x500Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC80cái
19Cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20cọc
20Dây chống sét, loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC60m
21Nhúng kẽm dây tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC60m
22ống nhựa mềm PVC, ĐK 40mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21,6m
23Cung cấp, lắp đặt cột đèn đơn, cột thép 7mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20cột
24Bóng đèn cao áp led điện tử 115WChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20bóng
25Bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20bảng
26Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20cửa
27Luồn dây 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,5100m
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1210 đầu cốt
29Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,102m3
30Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0749100m3
31Đào rãnh chôn dây cáp điện, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,034100m3
32Đào rãnh chôn dây cáp điệnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,70511m3
33Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 3x16+1x10 - 0,6/1KVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC808,962m
34Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 3x25+1x16 - 0,6/1KVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC171,495m
35Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 3x50+1x35 - 0,6/1KVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC37,08m
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,510 đầu cốt
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC14,110 đầu cốt
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,810 đầu cốt
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,310 đầu cốt
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,910 đầu cốt
41Rải lớp nilonChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC251,45m2
42San gạch chỉ, vữa XM M50, PC30Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC251,45m2
43Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3hộp nối
44Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50 mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC502,9m
45Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 80/105mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC581,1m
46Cung cấp, lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D50mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,36100m
47Vận chuyển đất đi đổ, đất C2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,1411100m3
48Cát đen chèn ốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC214,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có hạng mục nền mặt đường, thoát nước và chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước, thuỷ lợi, giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu rung ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy lu bánh thép ≤ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Cần cẩu ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->