Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:13:00 đến ngày 2022-09-23 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,129,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có hạng mục nền mặt đường, thoát nước và chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước, thuỷ lợi, giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đầu giá quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở tại khu Láng Ruốc, thôn Trung Sơn, xã Ngũ Lão, huyện Thủy Nguyên – Khu III; Hạng mục: Hệ thống thoát nước, nền đường, mặt đường, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng, cấp nước 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Công tác phóng tuyến, định vị mặt bằng thi công | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | ca |
| 2 | Đào bóc hữu cơ, đánh cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15,96 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố lề đường, chiều dài cọc 2,5m, khoảng cách 30cm 1 cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,4808 | 100m |
| 4 | Phên nứa gia cố lề đường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 206,21 | m2 |
| 5 | Đắp đất núi lề đường K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 82,94 | m3 |
| 6 | Đắp đất núi nền đường K98 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 797,94 | m3 |
| 7 | Đắp đất núi nền đường độ chặt K95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.109,94 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,9177 | 100m3 |
| 9 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại I lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 35,946 | 100m2 |
| 10 | Tưới thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 33,9584 | 100m2 |
| 11 | Thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 33,9584 | 100m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,93 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 119,02 | m2 |
| 14 | Đắp đất nùi hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 37,1558 | 100m3 |
| 15 | Đào móng tường bó gáy, đất cấp 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,3476 | 1m3 |
| 16 | Xây tường bó gáy, hố trồng cây gạch không nung, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 48,02 | m3 |
| 17 | Trát tường bó gáy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 161,33 | m2 |
| 18 | Lát đá granit hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 50,46 | m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, móng đan rãnh. | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0561 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 26,93 | m3 |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 100x26x23cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 402,2 | m |
| 22 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x26x23cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 125,9 | m |
| 23 | Ván khuôn tấm đón nước rãnh tam giác | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,792 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đón nước rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,6 | m3 |
| 25 | Lắp CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.056 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đắp cát tôn nền vỉa hè, độ chặt K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 518,21 | m3 |
| 27 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 2x4, dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 215,59 | m3 |
| 28 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2.155,94 | m2 |
| 29 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT: 40x40x3,5cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2.155,94 | m2 |
| 30 | Cây bằng lăng vanh gốc 0,6m, chiều cao cắt cành 3m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16 | cây |
| 31 | Cây phượng vĩ vanh gốc 0,6m, chiều cao cắt cành 3m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16 | cây |
| 32 | Cây sấu vanh gốc 0,6m, chiều cao cắt cành 3m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cây |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 950,622 | m3 |
| 2 | Rải đá 4x6 lót móng rãnh, hố ga dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 47,0347 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,1243 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng rãnh, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 69,913 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hố ga, M150, đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20,6989 | m3 |
| 6 | Bê tông cửa thu nước ga, M250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,36 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,7376 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,6963 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 100,5977 | m3 |
| 10 | Lắp đặt hố ga bê tông đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 31 | 1cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 154,6549 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,4939 | tấn |
| 13 | Bê tông hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,5 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh rãnh, hố ga, ĐK | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,553 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh rãnh, hố ga, ĐK | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,8109 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng thép hình L70x70x5 giằng đỉnh hố ga | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.208,1328 | kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ bê tông cổ rãnh, cổ hố ga | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,8098 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ rãnh, cổ hố ga, M250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 33,7775 | m3 |
| 19 | Trát thành rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.146,0807 | m2 |
| 20 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 602,88 | m2 |
| 21 | Đắp đất hố móng, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng ) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,1115 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ, cấp đất II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,3947 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh, hố ga | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,3388 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,1962 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng thép hình L40x40x3 tấm đan hố ga | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.173,64 | kg |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 41,0968 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm ga bằng gang KT 1000x1000 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 667 | cấu kiện |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 38 | cấu kiện |
| 30 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,4144 | 100m3 |
| 31 | Dải đá 4x6 lót móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 21,15 | m3 |
| 32 | Sản xuất đế cống đúc sẵn 840x400x240 (1 đốt ống cống D800 bao gồm 3 đế cống đúc sẵn ) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 270 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 270 | cấu kiện |
| 34 | Sản xuất cống tròn D800 có bát | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 225 | m |
| 35 | Gioăng nối cống D800 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 89 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 90 | đoạn ống |
| 37 | Đắp hoàn trả lưng cống, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,5371 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đi đổ, cấp đất II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,057 | 100m3 |
| 39 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 362,3052 | m3 |
| 40 | Dải đá 4x6 lót móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20,4 | m3 |
| 41 | Sản xuất đế cống đúc sẵn 700x400x220 (1 đốt ống cống D600 bao gồm 3 đế cống đúc sẵn) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 306 | cái |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 306 | 1cấu kiện |
| 43 | Sản xuất cống tròn D600 có bát | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 255 | m |
| 44 | Gioăng nối cống D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 101 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 102 | 1 đoạn ống |
| 46 | Đắp hoàn trả lưng cống, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,1344 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4887 | 100m3 |
| 48 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 198,9481 | m3 |
| 49 | Dải đá 4x6 lót móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 14,26 | m3 |
| 50 | Sản xuất đế cống đúc sẵn 520x400x200 (1 đốt ống cống D400 bao gồm 3 đế cống đúc sẵn) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 276 | cái |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 276 | 1cấu kiện |
| 52 | Sản xuất cống tròn D400 có bát | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 230 | m |
| 53 | Sản xuất gioăng nối cống D400 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 90 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 92 | đoạn ống |
| 55 | Đắp hoàn trả lưng cống, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng ) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,225 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,7646 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D140 thoát nước từ hố H1 sang ga GA2, GA5 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2 | 100m |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC - Trụ cứu hoả | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4976 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,133 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0092 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1444 | m3 |
| 5 | Ván khuôn trụ đỡ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0084 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 7 | Ống HDPE-PE80-PN10-DN110 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 8 | Trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Mối nối mềm BE D100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Van cửa BB D100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | ống nhựa uPVC DN140 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,016 | 100m |
| 12 | Bu lông M16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16 | cái |
| 13 | Tê HDPE DN110 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | ống thép đen bằng phương pháp hàn, D100mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 15 | Bích thép, đường kính ống 100mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cặp bích |
| 16 | Chụp HDPE bảo vệ ty van | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| D | Van ren DN50 | |||
| 1 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn trụ đỡ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0056 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,036 | m3 |
| 5 | Van ren DN50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 6 | ống nhựa uPVC DN110 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 7 | Chụp HDPE bảo vệ ty van | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| E | Phần khối lượng ống | |||
| 1 | Đào hố đặt đường ống cấp nước, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 139,7556 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát tận dụng, đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 136,7157 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát thừa trong phạm vi công trường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0304 | 100m3 |
| 4 | Ống HDPE-PE80-PN10-DN50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,33 | 100 m |
| 5 | Ống HDPE-PE80-PN10-DN100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,04 | 100 m |
| 6 | ống thép đen bằng phương pháp hàn, D150mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 7 | Đầu bịt PE DN50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 8 | Đầu bịt PE DN100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Tê PE DN100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Colie PE DN100/50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Cút 90 PE DN100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 12 | Cút 90 PE DN50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| F | Thử áp lực tuyến ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,04 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,33 | 100m |
| 3 | Nước thử áp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,9519 | m3 |
| 4 | Nước xả rửa tuyến ống trong 1 giờ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 31,7925 | m3 |
| G | Khử trùng tuyến ống | |||
| 1 | Công tác khử trùng ống nước | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,37 | 100m |
| 2 | Nước thử khử trùng tuyến ống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,9519 | m3 |
| 3 | Nước xả rửa tuyến ống trong 1h V=0.9m/s | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 31,7925 | m3 |
| H | Gối đỡ Tê - Cút - Côn | |||
| 1 | Bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,832 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0416 | 100m2 |
| 3 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,7505 | m3 |
| 4 | Ván khuôn trụ đỡ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1472 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 14 | cái |
| 6 | Đai giữ ống 50x6 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13 | 1 cấu kiện |
| I | Van xả cặn DN110 | |||
| 1 | Ống HDPE-PE80-PN10-DN110 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,01 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN110 bảo vệ ty van | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 3 | BU DN110; L=0,3m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm BE D110 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Van xả cặn DN100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0064 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bể, đất C2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,6788 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất C2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 51,35 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,216 | m3 |
| 4 | Cát đen đầm chặt, độ chặt, dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng đáy bể | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0366 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đáy bể, M100, đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,216 | m3 |
| 7 | Cốt thép đáy bể, dầm đáy bể, ĐK | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0624 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,452 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông đáy bể. | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1606 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy bể, M200, đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 21,2814 | m3 |
| 11 | Xây bể gạch không nung, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30,9078 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm mặt bể, ĐK | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0478 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm mặt bể, ĐK >18mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,452 | tấn |
| 14 | Ván khuôn dầm mặt bể | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1747 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm mặt bể, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,9219 | m3 |
| 16 | Cốt thép mặt bể, máng thu nước, ĐK | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,1044 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mặt bể, máng thu | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,7809 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt bể, máng thu nước, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1905 | m3 |
| 19 | Trát tường bể, đáy bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 283,2954 | m2 |
| 20 | Láng chống thấm thành bể, đáy bể, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 283,2954 | m2 |
| 21 | Láng mặt bể, máng thu nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 72,995 | m2 |
| 22 | Đắp đất hố móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 89,2947 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,7859 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ phân phối nhóm nhà (tủ hạ thế) lắp 4 công tơ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | cái |
| 2 | Đào móng tủ hạ thế, đất C3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,432 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tủ hạ thế | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2323 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng tủ hạ thế, M150, đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,1326 | m3 |
| 5 | Bu lông móng M16x240 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 44 | cái |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa an toàn tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,96 | 1m3 |
| 7 | Cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5m (cọc mạ kẽm nhúng nóng ) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | cọc |
| 8 | Dây tiếp địa, thép tròn D10mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,5 | m |
| 9 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 110 | m |
| 10 | Nhúng kẽm dây tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,5 | m |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | bộ |
| 12 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,96 | m3 |
| 13 | Đào móng cột đèn cao áp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20,592 | 1m3 |
| 14 | Rải lớp cát đen đệm móng, dày 5cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | m3 |
| 15 | Lớp đá đệm móng cột đèn cao áp, đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,62 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng. | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,392 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,84 | m3 |
| 18 | Bu lông M20x500 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 80 | cái |
| 19 | Cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cọc |
| 20 | Dây chống sét, loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 60 | m |
| 21 | Nhúng kẽm dây tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 60 | m |
| 22 | ống nhựa mềm PVC, ĐK 40mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 21,6 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn đơn, cột thép 7m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cột |
| 24 | Bóng đèn cao áp led điện tử 115W | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | bóng |
| 25 | Bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cửa |
| 27 | Luồn dây 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,5 | 100m |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,102 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0749 | 100m3 |
| 31 | Đào rãnh chôn dây cáp điện, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,034 | 100m3 |
| 32 | Đào rãnh chôn dây cáp điện | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,7051 | 1m3 |
| 33 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 3x16+1x10 - 0,6/1KV | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 808,962 | m |
| 34 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 3x25+1x16 - 0,6/1KV | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 171,495 | m |
| 35 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 3x50+1x35 - 0,6/1KV | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 37,08 | m |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,5 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 14,1 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 41 | Rải lớp nilon | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 251,45 | m2 |
| 42 | San gạch chỉ, vữa XM M50, PC30 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 251,45 | m2 |
| 43 | Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | hộp nối |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50 mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 502,9 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 80/105mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 581,1 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D50mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 47 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,1411 | 100m3 |
| 48 | Cát đen chèn ống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 214,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có hạng mục nền mặt đường, thoát nước và chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước, thuỷ lợi, giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≤ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi