Gói thầu: Gói thầu số 70.2022 - Cung cấp vật tư thiết bị, thi công xây dựng và thực hiện các dịch vụ liên quan tại TBA 110kV Cam Ranh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 70.2022 - Cung cấp vật tư thiết bị, thi công xây dựng và thực hiện các dịch vụ liên quan tại TBA 110kV Cam Ranh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:12:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,226,927,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp TBA có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên, trong đó có công tác thi công: đúc móng trụ đỡ thiết bị, lắp dựng cột thép và lắp đặt vật tư thiết bị nhất thứ.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh xích (Gầu ≥ 0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ðầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ðầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Pa lăng, máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện, máy khoan, cắt uốn thép,… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Các máy móc và thiết bị lắp đặt khác,… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 70.2022 - Cung cấp vật tư thiết bị, thi công xây dựng và thực hiện các dịch vụ liên quan tại TBA 110kV Cam Ranh Nâng cao khả năng vận hành hệ thống thanh cái 110kV tại TBA 110kV Cam Ranh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Minh Đạt, điện thoại: 0985.200314. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dao cách ly 123kV, 3 pha 1 tiếp địa (bao gồm trụ đỡ cao 2,2 m kèm phụ kiện các loại Cho ngăn 175, kẹp cực phù hợp dây 500) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 123kV, 3 pha 0 tiếp địa (bao gồm trụ đỡ cao 2,2 m kèm phụ kiện các loại Cho ngăn 131, kẹp cực phù hợp dây 500) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 123kV, 1 pha 0 tiếp địa (bao gồm trụ đỡ cao 2,2m kèm phụ kiện các loại Cho các ngăn 171, 132, 174, 175, kẹp cực phù hợp dây 500) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 4 | Sứ đỡ dây dẫn 123kV kèm trụ đỡ và phụ kiện (Cho ngăn 131, kẹp cực phù hợp dây 500) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| B | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ NHẤT THỨ THANH CÁI 110kV | |||
| 1 | Thanh cái ống Ф80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 522 | Mét |
| 2 | Sứ đứng đỡ thanh cái ống (kèm phụ kiện các loại).Kẹp cực phù hợp với ống nhôm Ф80, có thể nối 2 ống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Cái |
| C | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ DÂY DẪN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây ACSR 500 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 960 | Mét |
| 2 | Dây ACSR 400 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 180 | Mét |
| 3 | Dây AC 185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 126 | Mét |
| 4 | Kẹp rẽ chữ T Ф80/500 (Cho ngăn 171, 174, 100, 175) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 43 | Cái |
| 5 | Kẹp chữ T loại 500/500 (Ngăn 100) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 6 | Kẹp chữ T loại Ф80/185(Ngăn 172, 131, 132) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 7 | Kẹp chữ T loại Ф80/240 (Đấu nối TCC11, C19 dây lèo TC ngăn 173 nối vào TC cứng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh loại 185/500 (Ngăn 171, 175) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh loại 400/500 (Ngăn 174) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 10 | Chuỗi néo (11 bát), kèm khóa néo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Chuỗi |
| 11 | Móc treo chữ U 90 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 12 | Kẹp cực cho dây 500 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 144 | Bộ |
| 13 | Kẹp cực cho dây 400 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| D | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ TIẾP ĐỊA, NỐI ĐẤT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Nối đất cho toàn bộ dao cách ly 3 pha các ngăn dao cách ly (131-2, 175-2, 171-2, DCL TUC12)(Chi tiết nối đất thiết bị theo BV thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Nối đất cho toàn bộ dao cách ly 1 pha các ngăn dao cách ly (171-1, 132-1, 174-1, 175-1) (Chi tiết nối đất thiết bị theo BV thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Nối đất cho toàn bộ TUC12 (Chi tiết nối đất thiết bị theo BV thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Nối đất cho toàn bộ các trụ sứ đỡ dây dẫn các ngăn 131, 132, 171, 174, 175) (Chi tiết nối đất thiết bị theo BV thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Nối đất cho toàn bộ trụ đỡ thanh cái, cột cổng (Chi tiết nối đất thiết bị theo BV thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Toàn bộ |
| E | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ NHỊ THỨ | |||
| 1 | Cáp điều khiển 10x1,5 (Luồn trong ống bảo vệ+Luồn trong mương cáp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.265 | Mét |
| 2 | Cáp điều khiển 4x1,5 (vào tủ RP19) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.050 | Mét |
| 3 | Cáp điều khiển 4x1,5 (từ tủ MK100) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 165 | Mét |
| 4 | Cáp nguồn AC, DC cho các tủ DCL(cáp 2x2,5) (Luồn trong ống bảo vệ+Luồn trong mương cáp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 600 | Mét |
| 5 | Cáp mạch áp 4x4 từ TUC12 đến tủ MK TUC12 (Luồn trong ống bảo vệ+Luồn trong mương cáp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 6 | Dây đấu nối nội bộ: Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 310 | Mét |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp cho cáp ngoài trời | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 300 | Mét |
| 8 | Hàng kẹp đấu cáp điều khiển 1.5 cho các tủ MK ngoài trời | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Cái |
| 9 | Khóa vặn điều khiển DCL trên mặt tủ ĐKBV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | cái |
| 10 | Card Input BCU cho 5 ngăn (loại 8 input) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | cái |
| 11 | Card Output BCU cho 5 ngăn (loại 8 out) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | cái |
| 12 | Hàng kẹp mạch tín hiệu (Cải tạo tủ ĐKBV ngăn 171, 174, 175, 131, 132) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 150 | Cái |
| 13 | Phụ kiện (nhãn mác, gen số, đầu coss, dây thít…) toàn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Toàn bộ |
| F | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TẠI TRẠM BIẾN ÁP: Kiểm tra và hiệu chỉnh point-to-point về HMI | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SingleInput (tín hiệu tiếp theo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DoubleInput (tín hiệu đầu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DoubleInput (tín hiệu tiếp theo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (tín hiệu đầu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (tín hiệu tiếp theo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Tín hiệu |
| G | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN (KHÁNH HÒA): Kiểm tra và hiệu chỉnh End to end về TTĐK | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu tiếp theo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu tiếp theo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (tín hiệu đầu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (tín hiệu tiếp theo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Tín hiệu |
| H | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN (KHÁNH HÒA): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại TTĐK | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC type - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 9 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 45 IEC - Lệnh điều khiển đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 45 IEC - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| I | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN (KHÁNH HÒA): Kiểm tra, hiệu chỉnh END-TO-END về A3 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu tiếp theo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Tín hiệu |
| J | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN (KHÁNH HÒA): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại A3 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC type - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 9 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hàm |
| K | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TRUNG TÂM GIÁM SÁT EVNCPC: Kiểm tra, hiệu chỉnh END-TO-END về TTGS-CPC | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu tiếp theo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Tín hiệu |
| L | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TRUNG TÂM GIÁM SÁT EVNCPC: Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display): Ngăn lộ MBA | |||
| 1 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại A3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 2 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại A3 (ngăn lộ thứ 2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 3 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TTGS | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 4 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TTGS (ngăn lộ thứ 2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 5 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 6 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TTĐK (ngăn lộ thứ 2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 7 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TBA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 8 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TBA (ngăn lộ thứ 2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| M | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TRUNG TÂM GIÁM SÁT EVNCPC: Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display): Ngăn đường dây 110kV | |||
| 1 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 2 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA (ngăn lộ thứ 2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 3 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 4 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TTĐK (ngăn lộ thứ 2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 5 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại A3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 6 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại A3 (ngăn lộ thứ 2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 7 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TTGS | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 8 | Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TTGS (ngăn lộ thứ 2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| N | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÍ NGHIỆM HOÀN CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 66 - 500kv | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Phần tử |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kv | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm biến điện áp 1 pha, phân áp bằng tụ điện, máy biến điện 1 pha 66 - 110KV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Máy |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | bộ |
| O | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO , DI CHUYỂN, LẮP LẠI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại DCL 3 pha ngăn 171 và 175 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo ra và lắp lại biến điện áp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thay các loại cách điện đứng 110kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | bộ |
| P | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI THIẾT BỊ NHẬP KHO CÔNG TY | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi DCL 3 pha TUC12 hiện hữu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| Q | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: THU HỒI THANH CÁI 110KV: | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi thanh cái C11, C19 bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,4 | 1km/1 dây |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi thanh cái C12 bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,2 | 1km/1 dây |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi sứ đỡ thanh cái C11, C12, C19 (gồm chuỗi sứ, khóa néo,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hổi sứ đỡ lèo thanh cái ngăn 171 và 173 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp chữ T loại 185/185 (từ thanh cái C11, C19 giữa ngăn 171, 173 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | bộ |
| R | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: THU HỒI PHỤ KIỆN NHẤT THỨ NGĂN 171 | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,18 | 1km/1 dây |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp chữ T loại 185/185 (từ thanh cái C11, C19 xuống các DCL), kẹp rẽ nhánh (DCL 171-9 và TU171) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực các thiết bị phù hợp cho dây 185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Bộ |
| S | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: THU HỒI PHỤ KIỆN NHẤT THỨ NGĂN 131 | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,06 | 1km/1 dây |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi sứ néo (11 bát), kèm khóa néo, phụ kiện… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| T | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: THU HỒI PHỤ KIỆN NHẤT THỨ NGĂN 132 | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,06 | 1km/1 dây |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi sứ néo (11 bát), kèm khóa néo, phụ kiện… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| U | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: THU HỒI PHỤ KIỆN NHẤT THỨ NGĂN 100 | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,36 | 1km/1 dây |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Kẹp chữ T loại 185/185 (từ thanh cái xuống DCL 100-1, 100-2, 100-9, 100-0, TUC19, DCL TUC 11), Kẹp rẽ nhánh 185/185 (DCL 100-9) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi sứ néo (12 bát), kèm khóa néo, phụ kiện… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực các thiết bị phù hợp cho dây 185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 49 | Bộ |
| V | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: THU HỒI PHỤ KIỆN NHẤT THỨ NGĂN 174 | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,36 | 1km/1 dây |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Kẹp chữ T loại 185/185 (từ thanh cái xuống DCL 174-1, 174-2, 174-9, DCL TUC12), Kẹp rẽ nhánh loại 185/185 (DCL 174-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi sứ néo (11 bát), kèm khóa néo, phụ kiện… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực các thiết bị phù hợp cho dây 185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Bộ |
| W | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: THU HỒI PHỤ KIỆN NHẤT THỨ NGĂN 175 | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,18 | 1km/1 dây |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Kẹp chữ T loại 185/185 (từ thanh cái xuống DCL 175-1, 175-2, 175-9, DCL 172), Kẹp rẽ nhánh loại 185/185 (DCL 175-7, TU171) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực các thiết bị phù hợp cho dây 185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Bộ |
| X | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây đồng, tiết diện dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,42 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi kẹp dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| Y | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: XÂY DỰNG HỆ THỐNG MÓNG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha (1 cụm 3 móng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cụm |
| 2 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 pha (loại 1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ dao cách ly 1 pha (loại 2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 4 | Móng máy biến điện áp 110kV (1 cụm 3 móng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cụm |
| 5 | Móng trụ đỡ sứ 110kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Móng |
| Z | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: XÂY DỰNG HỆ THỐNG MÓNG VÀ TRỤ THANH CÁI CỨNG | |||
| 1 | Móng trụ đỡ sứ thanh cái cứng (loại 1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ sứ thanh cái cứng (loại 2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Móng |
| 3 | Trụ đỡ thanh cái cứng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Trụ |
| AA | CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: XÂY DỰNG MÓNG ĐỠ CỘT, XÀ | |||
| 1 | Móng cột cổng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Móng |
| AB | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Cột thép hình, kim thu sét mạ kẽm | |||
| 1 | Cột cổng thép hình loại CT-15.5 mạ kẽm (Chi tiết khối lượng theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 2 | Cột cổng thép hình loại CT-12 mạ kẽm (Chi tiết khối lượng theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 3 | Kim thu sét loại CS-16 mạ kẽm ( Chi tiết khối lượng theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| AC | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Xà thép mạ kẽm | |||
| 1 | Xà thép hình loại X-8.6 (Chi tiết khối lượng theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Xà thép hình loại X-9 (Chi tiết khối lượng theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 3 | Xà thép hình loại X-9.5 ( Chi tiết khối lượng theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| AD | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: THÁO DỠ, THU HỒI CỘT XÀ THÉP HIỆN HỮU NHẬP KHO CÔNG TY | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 20m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi xà thép L=9m (khối lượng 1 bộ 645,74kg) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi xà thép L=6m (khối lượng 1 bộ 446,756 kg) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi cổ dề ( khối lượng 1 bộ 34,48 kg) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi kim thu sét ( khối lượng 1 bộ 51,78 kg) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| AE | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: THÁO DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Pha dỡ mương cáp hiện hữu (Chi tiết theo bảo vẽ thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Hoàn trả mương cáp hiện hữu (Chi tiết theo bảo vẽ thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Phá dỡ đường vận hành trong trạm (Chi tiết theo bảo vẽ thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Pha dỡ móng tủ đấu dây hiện hữu (Chi tiết theo bảo vẽ thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Hoàn trả móng tủ đấu dây (Chi tiết theo bảo vẽ thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp TBA có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên, trong đó có công tác thi công: đúc móng trụ đỡ thiết bị, lắp dựng cột thép và lắp đặt vật tư thiết bị nhất thứ.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5T | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào bánh xích (Gầu ≥ 0,8m3) | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 3,5T | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ðầm dùi, đầm bàn | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Ðầm cóc | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy bơm | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Pa lăng, máy tời | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện, máy khoan, cắt uốn thép,… | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Các máy móc và thiết bị lắp đặt khác,… | Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi