Gói thầu: Gói thầu số 70.2022 - Cung cấp vật tư thiết bị, thi công xây dựng và thực hiện các dịch vụ liên quan tại TBA 110kV Cam Ranh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926498-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 70.2022 - Cung cấp vật tư thiết bị, thi công xây dựng và thực hiện các dịch vụ liên quan tại TBA 110kV Cam Ranh
Số hiệu KHLCNT 20220919610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:12:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,226,927,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp TBA có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên, trong đó có công tác thi công: đúc móng trụ đỡ thiết bị, lắp dựng cột thép và lắp đặt vật tư thiết bị nhất thứ.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh xích (Gầu ≥ 0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ðầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ðầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Pa lăng, máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện, máy khoan, cắt uốn thép,…
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Các máy móc và thiết bị lắp đặt khác,…
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 70.2022 - Cung cấp vật tư thiết bị, thi công xây dựng và thực hiện các dịch vụ liên quan tại TBA 110kV Cam Ranh
Nâng cao khả năng vận hành hệ thống thanh cái 110kV tại TBA 110kV Cam Ranh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Minh Đạt, điện thoại: 0985.200314.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Dao cách ly 123kV, 3 pha 1 tiếp địa (bao gồm trụ đỡ cao 2,2 m kèm phụ kiện các loại Cho ngăn 175, kẹp cực phù hợp dây 500)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
2Dao cách ly 123kV, 3 pha 0 tiếp địa (bao gồm trụ đỡ cao 2,2 m kèm phụ kiện các loại Cho ngăn 131, kẹp cực phù hợp dây 500)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
3Dao cách ly 123kV, 1 pha 0 tiếp địa (bao gồm trụ đỡ cao 2,2m kèm phụ kiện các loại Cho các ngăn 171, 132, 174, 175, kẹp cực phù hợp dây 500)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bộ
4Sứ đỡ dây dẫn 123kV kèm trụ đỡ và phụ kiện (Cho ngăn 131, kẹp cực phù hợp dây 500)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
B CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ NHẤT THỨ THANH CÁI 110kV
1Thanh cái ống Ф80Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT522Mét
2Sứ đứng đỡ thanh cái ống (kèm phụ kiện các loại).Kẹp cực phù hợp với ống nhôm Ф80, có thể nối 2 ốngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT63Cái
C CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ DÂY DẪN, PHỤ KIỆN
1Dây ACSR 500Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT960Mét
2Dây ACSR 400Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT180Mét
3Dây AC 185Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT126Mét
4Kẹp rẽ chữ T Ф80/500 (Cho ngăn 171, 174, 100, 175)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT43Cái
5Kẹp chữ T loại 500/500 (Ngăn 100)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
6Kẹp chữ T loại Ф80/185(Ngăn 172, 131, 132)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
7Kẹp chữ T loại Ф80/240 (Đấu nối TCC11, C19 dây lèo TC ngăn 173 nối vào TC cứng)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
8Kẹp rẽ nhánh loại 185/500 (Ngăn 171, 175)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
9Kẹp rẽ nhánh loại 400/500 (Ngăn 174)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
10Chuỗi néo (11 bát), kèm khóa néoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT54Chuỗi
11Móc treo chữ U 90Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bộ
12Kẹp cực cho dây 500Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT144Bộ
13Kẹp cực cho dây 400Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
D CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ TIẾP ĐỊA, NỐI ĐẤT THIẾT BỊ
1Nối đất cho toàn bộ dao cách ly 3 pha các ngăn dao cách ly (131-2, 175-2, 171-2, DCL TUC12)(Chi tiết nối đất thiết bị theo BV thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Toàn bộ
2Nối đất cho toàn bộ dao cách ly 1 pha các ngăn dao cách ly (171-1, 132-1, 174-1, 175-1) (Chi tiết nối đất thiết bị theo BV thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Toàn bộ
3Nối đất cho toàn bộ TUC12 (Chi tiết nối đất thiết bị theo BV thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Toàn bộ
4Nối đất cho toàn bộ các trụ sứ đỡ dây dẫn các ngăn 131, 132, 171, 174, 175) (Chi tiết nối đất thiết bị theo BV thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Toàn bộ
5Nối đất cho toàn bộ trụ đỡ thanh cái, cột cổng (Chi tiết nối đất thiết bị theo BV thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Toàn bộ
E CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ NHỊ THỨ
1Cáp điều khiển 10x1,5 (Luồn trong ống bảo vệ+Luồn trong mương cáp)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.265Mét
2Cáp điều khiển 4x1,5 (vào tủ RP19)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.050Mét
3Cáp điều khiển 4x1,5 (từ tủ MK100)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT165Mét
4Cáp nguồn AC, DC cho các tủ DCL(cáp 2x2,5) (Luồn trong ống bảo vệ+Luồn trong mương cáp)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT600Mét
5Cáp mạch áp 4x4 từ TUC12 đến tủ MK TUC12 (Luồn trong ống bảo vệ+Luồn trong mương cáp)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT120Mét
6Dây đấu nối nội bộ: Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT310Mét
7Ống nhựa luồn cáp cho cáp ngoài trờiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT300Mét
8Hàng kẹp đấu cáp điều khiển 1.5 cho các tủ MK ngoài trờiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT120Cái
9Khóa vặn điều khiển DCL trên mặt tủ ĐKBVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5cái
10Card Input BCU cho 5 ngăn (loại 8 input)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5cái
11Card Output BCU cho 5 ngăn (loại 8 out)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5cái
12Hàng kẹp mạch tín hiệu (Cải tạo tủ ĐKBV ngăn 171, 174, 175, 131, 132)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT150Cái
13Phụ kiện (nhãn mác, gen số, đầu coss, dây thít…) toàn bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Toàn bộ
F CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TẠI TRẠM BIẾN ÁP: Kiểm tra và hiệu chỉnh point-to-point về HMI
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SingleInput (tín hiệu tiếp theo)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DoubleInput (tín hiệu đầu)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DoubleInput (tín hiệu tiếp theo)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (tín hiệu đầu)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (tín hiệu tiếp theo)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Tín hiệu
G CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN (KHÁNH HÒA): Kiểm tra và hiệu chỉnh End to end về TTĐK
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu tiếp theo)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu tiếp theo)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (tín hiệu đầu)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (tín hiệu tiếp theo)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Tín hiệu
H CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN (KHÁNH HÒA): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại TTĐK
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệuTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gianTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm traTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC type - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Hàm
13Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
15Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Hàm
16Kiểm tra hàm 9 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
17Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thựcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
18Kiểm tra hàm 45 IEC - Lệnh điều khiển đơnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
19Kiểm tra hàm 45 IEC - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
20Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
21Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Hàm
22Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
23Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
I CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN (KHÁNH HÒA): Kiểm tra, hiệu chỉnh END-TO-END về A3
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu tiếp theo)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Tín hiệu
J CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN (KHÁNH HÒA): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại A3
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệuTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gianTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm traTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC type - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Hàm
15Kiểm tra hàm 9 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thựcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
17Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
18Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hàm
K CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TRUNG TÂM GIÁM SÁT EVNCPC: Kiểm tra, hiệu chỉnh END-TO-END về TTGS-CPC
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu tiếp theo)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Tín hiệu
L CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TRUNG TÂM GIÁM SÁT EVNCPC: Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display): Ngăn lộ MBA
1Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại A3Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Ngăn
2Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại A3 (ngăn lộ thứ 2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Ngăn
3Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TTGSTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Ngăn
4Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TTGS (ngăn lộ thứ 2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Ngăn
5Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TTĐKTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Ngăn
6Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TTĐK (ngăn lộ thứ 2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Ngăn
7Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TBATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Ngăn
8Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TBA (ngăn lộ thứ 2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Ngăn
M CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA HOÀN CHỈNH: TRUNG TÂM GIÁM SÁT EVNCPC: Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display): Ngăn đường dây 110kV
1Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Ngăn
2Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA (ngăn lộ thứ 2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Ngăn
3Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TTĐKTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Ngăn
4Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TTĐK (ngăn lộ thứ 2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Ngăn
5Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại A3Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Ngăn
6Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại A3 (ngăn lộ thứ 2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Ngăn
7Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TTGSTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Ngăn
8Thêm cơ sở dữ liệu DCL và liên động thao tác cho HTMT tại TTGS (ngăn lộ thứ 2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Ngăn
N CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÍ NGHIỆM HOÀN CHỈNH
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 66 - 500kvTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Phần tử
4Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kvTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Hệ thống
5Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiểnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Hệ thống
6Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Hệ thống
7Thí nghiệm biến điện áp 1 pha, phân áp bằng tụ điện, máy biến điện 1 pha 66 - 110KVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Máy
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kvTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1bộ
O CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO , DI CHUYỂN, LẮP LẠI THIẾT BỊ
1Tháo ra và lắp lại DCL 3 pha ngăn 171 và 175Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21 bộ (3 pha)
2Tháo ra và lắp lại biến điện ápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11 bộ (3 pha)
3Thay các loại cách điện đứng 110kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8bộ
P CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI THIẾT BỊ NHẬP KHO CÔNG TY
1Tháo dỡ và thu hồi DCL 3 pha TUC12 hiện hữuTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11 bộ (3 pha)
Q CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: THU HỒI THANH CÁI 110KV:
1Tháo dỡ và thu hồi thanh cái C11, C19 bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,41km/1 dây
2Tháo dỡ và thu hồi thanh cái C12 bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,21km/1 dây
3Tháo dỡ và thu hồi sứ đỡ thanh cái C11, C12, C19 (gồm chuỗi sứ, khóa néo,…)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Bộ
4Tháo thu hổi sứ đỡ lèo thanh cái ngăn 171 và 173Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6bộ
5Tháo dỡ và thu hồi kẹp chữ T loại 185/185 (từ thanh cái C11, C19 giữa ngăn 171, 173Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6bộ
R CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: THU HỒI PHỤ KIỆN NHẤT THỨ NGĂN 171
1Tháo dỡ và thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,181km/1 dây
2Tháo dỡ và thu hồi kẹp chữ T loại 185/185 (từ thanh cái C11, C19 xuống các DCL), kẹp rẽ nhánh (DCL 171-9 và TU171)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Bộ
3Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực các thiết bị phù hợp cho dây 185Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT31Bộ
S CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: THU HỒI PHỤ KIỆN NHẤT THỨ NGĂN 131
1Tháo dỡ và thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,061km/1 dây
2Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi sứ néo (11 bát), kèm khóa néo, phụ kiện…Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Bộ
T CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: THU HỒI PHỤ KIỆN NHẤT THỨ NGĂN 132
1Tháo dỡ và thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,061km/1 dây
2Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi sứ néo (11 bát), kèm khóa néo, phụ kiện…Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Bộ
U CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: THU HỒI PHỤ KIỆN NHẤT THỨ NGĂN 100
1Tháo dỡ và thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,361km/1 dây
2Tháo dỡ và thu hồi Kẹp chữ T loại 185/185 (từ thanh cái xuống DCL 100-1, 100-2, 100-9, 100-0, TUC19, DCL TUC 11), Kẹp rẽ nhánh 185/185 (DCL 100-9)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT22Bộ
3Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi sứ néo (12 bát), kèm khóa néo, phụ kiện…Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bộ
4Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực các thiết bị phù hợp cho dây 185Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT49Bộ
V CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: THU HỒI PHỤ KIỆN NHẤT THỨ NGĂN 174
1Tháo dỡ và thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,361km/1 dây
2Tháo dỡ và thu hồi Kẹp chữ T loại 185/185 (từ thanh cái xuống DCL 174-1, 174-2, 174-9, DCL TUC12), Kẹp rẽ nhánh loại 185/185 (DCL 174-7)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Bộ
3Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi sứ néo (11 bát), kèm khóa néo, phụ kiện…Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bộ
4Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực các thiết bị phù hợp cho dây 185Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Bộ
W CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: THU HỒI PHỤ KIỆN NHẤT THỨ NGĂN 175
1Tháo dỡ và thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,181km/1 dây
2Tháo dỡ và thu hồi Kẹp chữ T loại 185/185 (từ thanh cái xuống DCL 175-1, 175-2, 175-9, DCL 172), Kẹp rẽ nhánh loại 185/185 (DCL 175-7, TU171)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Bộ
3Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực các thiết bị phù hợp cho dây 185Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT27Bộ
X CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: THÁO THU HỒI VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN NHẬP KHO CÔNG TY: NỐI ĐẤT
1Tháo thu hồi dây đồng, tiết diện dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,42km
2Tháo dỡ thu hồi kẹp dây tiếp địaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Bộ
Y CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: XÂY DỰNG HỆ THỐNG MÓNG THIẾT BỊ
1Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha (1 cụm 3 móng)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cụm
2Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 pha (loại 1)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Móng
3Móng trụ đỡ dao cách ly 1 pha (loại 2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Móng
4Móng máy biến điện áp 110kV (1 cụm 3 móng)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cụm
5Móng trụ đỡ sứ 110kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Móng
Z CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: XÂY DỰNG HỆ THỐNG MÓNG VÀ TRỤ THANH CÁI CỨNG
1Móng trụ đỡ sứ thanh cái cứng (loại 1)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Móng
2Móng trụ đỡ sứ thanh cái cứng (loại 2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Móng
3Trụ đỡ thanh cái cứngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Trụ
AA CUNG CẤP + LẮP ĐẶT VẬT TƯ: XÂY DỰNG MÓNG ĐỠ CỘT, XÀ
1Móng cột cổng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Móng
AB CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Cột thép hình, kim thu sét mạ kẽm
1Cột cổng thép hình loại CT-15.5 mạ kẽm (Chi tiết khối lượng theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
2Cột cổng thép hình loại CT-12 mạ kẽm (Chi tiết khối lượng theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bộ
3Kim thu sét loại CS-16 mạ kẽm ( Chi tiết khối lượng theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
AC CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Xà thép mạ kẽm
1Xà thép hình loại X-8.6 (Chi tiết khối lượng theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
2Xà thép hình loại X-9 (Chi tiết khối lượng theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Bộ
3Xà thép hình loại X-9.5 ( Chi tiết khối lượng theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
AD CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: THÁO DỠ, THU HỒI CỘT XÀ THÉP HIỆN HỮU NHẬP KHO CÔNG TY
1Tháo dỡ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cột
2Tháo dỡ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Cột
3Tháo dỡ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cột
4Tháo dỡ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 20m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
5Tháo dỡ và thu hồi xà thép L=9m (khối lượng 1 bộ 645,74kg)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Bộ
6Tháo dỡ và thu hồi xà thép L=6m (khối lượng 1 bộ 446,756 kg)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Bộ
7Tháo dỡ và thu hồi cổ dề ( khối lượng 1 bộ 34,48 kg)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT72Bộ
8Tháo dỡ và thu hồi kim thu sét ( khối lượng 1 bộ 51,78 kg)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
AE CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: THÁO DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Pha dỡ mương cáp hiện hữu (Chi tiết theo bảo vẽ thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Toàn bộ
2Hoàn trả mương cáp hiện hữu (Chi tiết theo bảo vẽ thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Toàn bộ
3Phá dỡ đường vận hành trong trạm (Chi tiết theo bảo vẽ thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Toàn bộ
4Pha dỡ móng tủ đấu dây hiện hữu (Chi tiết theo bảo vẽ thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Toàn bộ
5Hoàn trả móng tủ đấu dây (Chi tiết theo bảo vẽ thiết kế)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp TBA có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên, trong đó có công tác thi công: đúc móng trụ đỡ thiết bị, lắp dựng cột thép và lắp đặt vật tư thiết bị nhất thứ.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 (i) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5T Đang hoạt động tốt2
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T Đang hoạt động tốt2
3 Máy đào bánh xích (Gầu ≥ 0,8m3) Đang hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ ≥ 3,5T Đang hoạt động tốt3
5 Máy trộn bê tông Đang hoạt động tốt2
6 Ðầm dùi, đầm bàn Đang hoạt động tốt3
7 Ðầm cóc Đang hoạt động tốt3
8 Máy bơm Đang hoạt động tốt2
9 Máy hàn Đang hoạt động tốt2
10 Máy khoan Đang hoạt động tốt2
11 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
12 Pa lăng, máy tời Đang hoạt động tốt2
13 Máy phát điện, máy khoan, cắt uốn thép,… Đang hoạt động tốt3
14 Các máy móc và thiết bị lắp đặt khác,… Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->