Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911968-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220911745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:11:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,535,332,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.892769059E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tình chất tương tự về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành 80% khối lượng nghiệm thu trở lên. - Đối với những Hợp đồng tương tự đã hết thời gian thi công công trình phải có Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và Hóa đơn công trình. - Đối với Hợp đồng tương tự đang trong thời gian thi công phải có xác minh của Chủ đầu tư mức độ hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.028.266.072 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có gửi kèm E-HSDT Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông trở lên ,Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có gửi kèm E-HSDT Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành giao thông và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel 1200m3/h
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí diezel 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô vận tải thùng 12T
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan cầm tay Fi 42mm
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy lu bánh thép tự hành 8,5T
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường Tìa Ló - Dư O - Thanh Ngám, xã Nong U, huyện Điện Biên Đông
13 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tổ dân cư số 04 thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tư vấn khảo sát: Công ty TNHH Xây dựng Bình Long tỉnh Điện Biên. - Nhà thầu tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH TV & XD Hoàng Vũ tỉnh Điện Biên. - Nhà Thầu tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình: Công ty cổ phần VNG Điện Biên Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tổ dân cư số 04 thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông, tổ dân cư số 04 thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông, tổ dân cư số 04 thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông.


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tổ dân cư số 04 thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản chụp định dạng PDF các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng, đủ điều kiện thi công loại công trình xây dựng cấp IV trở lên; - Các tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018 của Chính phủ gồm: + Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 của công ty ≤100 người; + Tổng nguồn vốn năm 2021 không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng doanh thu của năm 2021 không quá 50 tỷ đồng (kê khai theo mẫu số 13A, 13B Wedform trên Hệ thống); - Tài liệu chứng minh kê khai năng lực tài chính gồm: + Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) của nhà thầu, kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; + Chứng minh nguồn lực tài chính; + Có văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan quản lý thuế; - Tài liệu chứng minh kê khai hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; + Hóa đơn công trình và xác minh của Chủ đầu tư mức độ hoàn thành hợp đồng; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt, thiết bị đã kê khai. (Khi được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu phát hiện có kê khai không trung thực nhà thầu sẽ bị loại)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tổ dân cư số 04 thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông, tổ dân cư số 04 thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.231; Fax: 0215.3891.231;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền Đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,6914100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,3579100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,7529100m3
4Phá đá nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,5123100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1868100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4239100m3
7Phá đá kênh mương bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0504100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,2328100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9695100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9578100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,738100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,7494100m3
13Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,5628100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4941100m3
B Mặt Đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,9285100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,9839100m3
3Phá đá nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,9033100m3
4Thi công móng đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật198,284100m2
5Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,8151100m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.172,5444m3
7Lót bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật198,284100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,1458100m2
C CỐNG BẢN L0 = 1M
1Lắp đặt tấm bản từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật201cấu kiện
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1885tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,217tấn
4Sản xuất lắp đặt cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2332100kg
5Sản xuất lắp đặt cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0106100kg
6Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2438100m2
9Ván khuôn mũ mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3184100m2
10Bê tông móng cống, TĐ +TC M150# đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,6368m3
11Bê tông thân công, TĐ + TC M150# đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,924m3
12Bê tông sân gia cố M150# đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19m3
13Ván khuôn các kết cấu móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1156100m2
14Ván khuôn các kết cấu thân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1616100m2
15Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 rọ
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,107m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,3963m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1585100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1667100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3599100m3
21Đào đá cấp IV bằng máy 1,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5474100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,437100m3
D CỐNG TRÒN ĐK = 1M:
1Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa chống thấm ống cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,5m2
2Lắp đặt ống cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1741cấu kiện
3Cốt thép ống cống D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7786tấn
4Ván khuôn ống cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0234100m2
5Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,9m3
6Bê tông móng cống, TĐ +TC M150# đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,5778m3
7Bê tông thân công, TĐ + TC M150# đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật191,9491m3
8Bê tông sân gia cố M150# đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,0732m3
9Ván khuôn các kết cấu móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6167100m2
10Ván khuôn các kết cấu thân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6194100m2
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật541 rọ
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,4425m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,252m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2705100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6891100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2647100m3
17Đào đá cấp IV bằng máy 1,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4568100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6614100m3
E RÃNH GIA CỐ:
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật839,1517m3
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,1261100m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2356100m3
4Lót bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,3411100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9233100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5479100m3
7Phá đá kênh mương bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9203100m3
F RÃNH CHỊU LỰC:
1Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật341cấu kiện
2Cốt thép tấm bản DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1079tấn
3Cốt thép tấm bản D>10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3186tấn
4Cốt thép mũ mố + mối nối DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4202tấn
5Cốt thép mũ mố + mối nối D>10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2426tấn
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,159m3
7Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m2
8Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,409m3
9Ván khuôn thân rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7376100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,53m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2703100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1574100m3
G GIA CỐ THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG BẢN L0 = 2.5M:
1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,831m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111 cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111cấu kiện
3Bê tông thân cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7194m3
4Bê tông móng cột, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,583m3
5Ván khuôn thân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0517100m2
6Sơn cọc H bằng bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,996m2
7Sơn cọc H bằng bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,761m2
8Lót bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0418100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1681m3
I CA MỞ ĐƯỜNG CÔNG VỤ:
1Ca máy mở đường công vụ bằng máy đào 1,25m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.892769059E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tình chất tương tự về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành 80% khối lượng nghiệm thu trở lên. - Đối với những Hợp đồng tương tự đã hết thời gian thi công công trình phải có Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và Hóa đơn công trình. - Đối với Hợp đồng tương tự đang trong thời gian thi công phải có xác minh của Chủ đầu tư mức độ hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.028.266.072 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có gửi kèm E-HSDT Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông trở lên ,Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có gửi kèm E-HSDT Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành giao thông và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy đầm bàn 1kW gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy đầm dùi 1,5kW gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đào 0,8m3 gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy đào 1,25m3 gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy hàn điện 23kW gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy nén khí diezel 1200m3/h gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy nén khí diezel 660m3/h gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
11 Máy trộn bê tông 250 lít gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
12 Máy trộn vữa 150l gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
13 Máy ủi 110CV gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
14 Ô tô vận tải thùng 12T gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
15 Ô tô tự đổ 10T gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
16 Ô tô tưới nước 5m3 gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
17 Máy khoan cầm tay Fi 42mm gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
18 Máy lu bánh thép tự hành 8,5T gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
19 Máy lu bánh thép 9T gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
20 Máy đào 1,6m3 gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->