Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0219.6558.666; Số fax: 0219.3866.048 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, từ chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư GPMB của công trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:02:00 đến ngày 2022-09-23 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,511,407,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.853E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình điện có cấp điện đến 35kV bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.142.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.284.000.000 VNĐ.+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình cáp quang bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 518.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.036.000.000 VNĐ.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Viễn thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng / chứng chỉ chuyên ngành xây lắp điện+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự+ Đã được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời, tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, tó |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ben tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Hạng mục: Di chuyển đường dây tải điện 35kV và 0.4kV phục vụ công tác GPMB Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Bắc Quang – Xín Mần (ĐT.177), đoạn kM00-Km55, tỉnh Hà Giang - giai đoạn 1 thuộc địa phận huyện Hoàng Su Phì 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, từ chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư GPMB của công trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT, Giấy phép hoạt động xây dựng. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc địa chỉ Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang
Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng mới đường dây 35kV | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 39 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-7 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 9 | Móng |
| 3 | Móng cột MTK-7 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 3 | Móng |
| 4 | Móng néo MN15-5 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 96 | Móng |
| 5 | Dây néo TK70-16: | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 14 | Bộ |
| 6 | Dây néo TK70-14 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 70 | Bộ |
| 7 | Dây néo TK70-12 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 10 | Bộ |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 41 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 12 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-11 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | Cột |
| 11 | Tiếp địa phên | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 74 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa tia | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 74 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh XRN35 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 3 | Bộ |
| 14 | Xà néo XN35-2L | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 25 | Bộ |
| 15 | Đâi ôm ĐÔ-05 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 3 | Bộ |
| 16 | Xà néo XII-35 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 8 | Bộ |
| 17 | Xà néo XN3T-35 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 2 | Bộ |
| 18 | Cổ dề néo dây CD-02 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 6 | Bộ |
| 19 | Xà néo XN35 -2T | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 3 | Bộ |
| 20 | Xà néo XN35K-2T | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo XNK35 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 2 | Bộ |
| 22 | Cách điện đứng PPI-35kV | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 40 | Quả |
| 23 | Cách điện chuỗi Polime 35kV | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 227 | Chuỗi |
| 24 | Cách điện chuỗi Polime 35kV - kép | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 117 | Chuỗi |
| 25 | Dây nhôm lõi thép As-70 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 30.733 | M |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 330 | Cái |
| 27 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 38 | vị trí |
| 28 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 15 | vị trí |
| 29 | Vận chuyển thủ công | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | HM |
| 30 | Vận chuyển cơ giới | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | HM |
| B | Hạng mục: Tháo hạ thu hồi đường dây 35kV | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông 12m | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 44 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà trọng lượng | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 18 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà trọng lượng | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 16 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cách điện PI35kV | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 23 | cách điện |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cách điện PLM néo 35kV | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 267 | chuỗi |
| 6 | Tháo hạ thu hồi dây dân AC-70 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 29.778 | m |
| 7 | Vận chuyển cơ giới | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | HM |
| 8 | Vận chuyển thủ công | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | HM |
| C | Hạng mục: Xây dựng mới TBA | |||
| 1 | Móng cột TBA MT-5 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 4 | Bộ |
| 3 | Cột điện NPC.I-14-190-9.2 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 2 | Cột |
| 4 | Xà hãm ngang đầu trạm | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ lắp dao và ống nối cần thao tác | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh cái | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì rơi | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ chống sét van | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Dây tiếp địa xà, sàn trạm | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Cách điện đứng gốm PI-35kV | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 6 | quả |
| 16 | Cách điện chuỗi Polime 35kV - kép | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 6 | Chuỗi |
| 17 | Thanh dẫn bọc Al/XLPE/PVC4.3/PVC-70mm2 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 21 | m |
| 18 | Dây đồng mềm nối CSV+ tủ hạ thế M1x35 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 16 | m |
| 19 | Ống nhựa coắn luồn tiếp địa HDFP-35/25 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 16 | m |
| 20 | Vận chuyển cơ giới | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | HM |
| D | Hạng mục: Tháo hạ thu hồi di chuyển trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông 10.5m | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 2 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu dao và ống nối cần thao tác | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ chống sét van | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu chì ống | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi thang sắt | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, di chuyển giá đỡ tủ điện | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, di chuyển cầu chì 35 kV | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | bộ (3pha) |
| 9 | Tháo hạ, di chuyển máy biến áp phân phối | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | máy |
| 10 | Thay dao cách ly 35kV | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | bộ (1 pha) |
| 11 | Thay tủ điện hạ áp | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | tủ |
| 12 | Thay cầu chì tự rơi 35 kV | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | bộ (3pha) |
| 13 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 95mm2 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 8 | m |
| 14 | Vận chuyển cơ giới | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | HM |
| E | Hạng mục: Xây dựng mới đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm MT1 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 16 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MDT | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 3 | Móng |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-4,3 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 20 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 2 | Cột |
| 5 | Xà 402-CS | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 4 | Bộ |
| 6 | Xà 402-CSK | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 12 | Bộ |
| 7 | Xà X402-CS | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 3 | Bộ |
| 8 | Sứ hạ thế A30 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 144 | Quả |
| 9 | Dây dẫn AV-70 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 3.205 | m |
| 10 | Cáp M3x16+1x10 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 50 | m |
| 11 | Cáp M2x10 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 100 | m |
| 12 | Vận chuyển cơ giới | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | HM |
| F | Hạng mục: Tháo hạ thu hồi đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông 8.5m | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 22 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông 12m | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 6 | cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dây dân AV70 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 3.065 | m |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà 401V+402V | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 18 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, di chuyển công tơ 1 pha | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 49 | cái |
| 6 | Tháo hạ, di chuyển công tơ 3 pha | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 5 | cái |
| 7 | Tháo hạ, di chuyển. Hộp | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 11 | hộp |
| 8 | Tháo hạ di chuyển. Hộp | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 8 | hộp |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | HM |
| G | Hạng mục: Di chuyển đường dây thông tin | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 12 sợi | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 10.545 | m |
| 2 | Hàn nối măng sông 12FO | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 38 | cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang adss 12 sợi | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 9.478 | m |
| 5 | Néo cáp ADSS-12 1 hướng 500 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 74 | bộ |
| 6 | Giá quấn cáp dự phong | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 26 | bộ |
| 7 | Chống rung sợi cáp quang ADSS12-500 | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 30 | bộ |
| H | Hạng mục: Thí nghiệm hiệu chỉnh đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 37 | Phần tử |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 341 | Bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 39 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 2 | 1sợi, 1ruột |
| I | Hạng mục: Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 1 | 1 vị trí |
| J | Hạng mục: Thí nghiệm hiệu chỉnh đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Hồ sơ BC KTKT, thiêt kế BVTC | 2 | 1sợi, 1ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.853E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình điện có cấp điện đến 35kV bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.142.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.284.000.000 VNĐ.+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình cáp quang bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 518.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.036.000.000 VNĐ.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 2 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Viễn thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân thi công | 20 | + Có bằng / chứng chỉ chuyên ngành xây lắp điện+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự+ Đã được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Máy phát điện 5-10 kVA | 2 |
| 4 | Tời, tó | Tời, tó | 2 |
| 5 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Xe cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Xe ben tự đổ ≥ 5 tấn | Xe ben tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi