Gói thầu: Gói 3: cung cấp văn phòng phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 3: cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 13:53:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,489,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.233E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46757E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Có đính kèm:+ Hợp đồng về cung cấp văn phòng phẩm; + Biên bản nghiệm thu thanh toán hàng tháng+ Hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồng để chứng minh. Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 Dự toán mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng năm 202 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tập tin (định dạng file word hoặc excel hoặc pdf) bảng đáp ứng, đặc tính, thông số kỹ thuật, xuất xứ, model, hãng sản xuất hàng hóa chào thầu; - Tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo qui định E-HSDT; - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a/ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp Mẫu số 01A – Chương IV. b/ Tài liệu về mặt kỹ thuật gồm: - Tất cả hàng hóa chào thầu phải mới 100%, hàng hóa khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ; - Nhà thầu phải có hình ảnh kèm theo cho hàng hóa trong E-HSDT hoặc cataglo (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đầy đủ năng lực kinh nghiệm, nhân sự và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ; địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ; địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ; địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo 2 mặt | 20 | Cuồn | Kích thước: bản rộng ≥ 2 cm, độ dày ≥ 3mm; xé được lớp giấy, dán được 2 mặt. | ||
| 2 | Băng keo đục | 120 | Cuồn | Chất liệu: OPP; kích thước: bản rộng ≥ 5cm, dài ≥ 91 m; màu sắc: vàng cánh gián. | ||
| 3 | Băng keo giấy | 5 | Cuồn | Chất liệu: giấy crepe kết hợp lớp keo; Kích thước: bản rộng ≥ 5cm, dài ≥ 45 m; Bề mặt nhẵn có thể ghi chữ và dễ dàng xé bỏ bằng tay. | ||
| 4 | Băng keo màu ≥ 5 cm | 50 | Cuồn | Chất liệu: OPP; kích thước: bản rộng ≥ 5cm, dài ≥ 91 m; màu sắc: vàng, xanh lá cây, xanh dương,… giao theo yêu cầu của bệnh viện. | ||
| 5 | Băng keo thun ≥ 5 cm | 50 | Cuồn | Chất liệu: xi sần; kích thước: bản rộng ≥ 5cm, dày ≥ dài ≥ 91 m; màu sắc: xanh lá cây, xanh dương,… giao theo yêu cầu của bệnh viện. | ||
| 6 | Băng keo trong ≥ 2 cm | 20 | Cuồn | Chất liệu: OPP; kích thước: bản rộng ≥ 2cm, dài ≥ 18 m; màu sắc: trắng trong. | ||
| 7 | Băng keo trong ≥ 5 cm | 800 | Cuồn | Chất liệu: OPP; kích thước: bản rộng ≥ 5cm, dài ≥ 18 m; màu sắc: trắng trong. | ||
| 8 | Dập ghim lớn | 1 | Cây | Chất liệu: kim loại, tay cầm bằng nhựa, bấm được 60 - 250 tờ giấy; sử dụng kim bấm 23/6, 23/8, 23/10, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23, 23/24. | ||
| 9 | Bấm tập số 10 | 380 | Cây | Chất liệu: kim loại, tay cầm bằng nhựa; dùng kim số 10. | ||
| 10 | Bìa cứng | 4.000 | Tờ | Kích thước: khổ giấy A4; định lượng ≥ 160 g/m2; màu sắc: xanh biển, cốm, hồng, vàng, trắng... giao theo yêu cầu của bệnh viện. | ||
| 11 | Chuốt viết chì | 16 | Cái | Chất liệu: Thân bằng nhựa, lưỡi chuốt được làm bằng kim loại. | ||
| 12 | Dao rọc giấy | 14 | Cây | Chất liệu: lưỡi dao bằng thép, thân bằng nhựa; kích thước: ≥ 13 x 9 (mm). | ||
| 13 | Giấy A4 70 màu trắng | 9.030 | Ream | Kích thước: khổ giấy A4 ≥ 210 x 297 (mm); Định lượng giấy: ≥ 70 g/m2; tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ream; Đóng gói 5 ream/thùng. | ||
| 14 | Giấy A4 80 khác màu trắng | 1.610 | Ream | Kích thước: khổ giấy A4 ≥ 210 x 297 (mm); Định lượng giấy: ≥ 80 g/m2; tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ream; Đóng gói 5 ream/thùng. Màu sắc: hồng nhạt, vàng nhạt, xanh nhạt,… giao theo yêu cầu của bệnh viện. | ||
| 15 | Giấy A4 80 màu trắng | 174 | Ream | Kích thước: khổ giấy A4 ≥ 210 x 297 (mm); Định lượng giấy: ≥ 80 g/m2; tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ream; Đóng gói 5 ream/thùng. | ||
| 16 | Giấy A5 70 màu trắng | 14.000 | Ream | Kích thước: khổ giấy A5 ≥ 148 x 210 (mm); Định lượng giấy: ≥ 70 g/m2; tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ream; Đóng gói 5 ream/thùng. | ||
| 17 | Giấy A6 70 màu trắng | 533 | Ream | Kích thước: khổ giấy A5 ≥ 105 x 148 (mm); Định lượng giấy: ≥ 70 g/m2; tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ream; Đóng gói 5 ream/thùng. | ||
| 18 | Giấy kiếng bao tập | 100 | Mét | Chất liệu: nhựa PP trong, dẻo; Kích thước: khổ ≥ 80 cm. | ||
| 19 | Giấy manh lớn | 20 | Xấp | Kích thước: 210 x 300 (mm); Định lượng giấy: > 58 g/m2; màu trắng, độ trắng: ≥ 90%; đóng gói 20 tờ/ xấp. | ||
| 20 | Giấy manh nhỏ | 10 | Xấp | Kích thước: 148 x 210 (mm); Định lượng giấy: > 58 g/m2; màu trắng, độ trắng: ≥ 90%; đóng gói 20 tờ/ xấp. | ||
| 21 | Giấy note 3x3 vàng | 52 | Xấp | Kích thước: > 7,6 x 7,6 (cm); Màu vàng, có keo dính; đóng gói 100 tờ/ xấp. | ||
| 22 | Giấy than | 1.896 | Tờ | Kích thước: > 210 x 297 (mm); đóng gói 100 tờ/ xấp. | ||
| 23 | Giấy vệ sinh | 17.235 | Cuồn | Chất liệu: 100% bột giấy nguyên chất, 2 lớp, định lượng 16,5 - 17g/m2; kích thước: dài ≥ 255 m, rộng ≥ 9 cm; trọng lượng ≥ 900 gr/ cuộn. | ||
| 24 | Gôm | 3 | Cục | Kích thước: ≥ 3,5 cm. Được thiết kế 2 đầu (màu cam tẩy vết viết chì và màu xanh dương tẩy vết viết mực, viết bi). | ||
| 25 | Hồ dán | 3.376 | Kg | Chất liệu: đặc sệt màu trắng đục. Trọng lượng: bịch ≥ 1 kg. | ||
| 26 | Keo dán | 400 | Chai | Dạng keo lỏng, trong suốt, dung tích chai ≥ 30 ml; Quy cách: 12 chai/khay | ||
| 27 | Kéo lớn | 140 | Cây | Chất liệu: cán bằng nhựa, lưỡi bằng thép; Kích thước: Dài > 20 cm, trọng lượng > 100 gr. | ||
| 28 | Kéo nhỏ | 140 | Cây | Chất liệu: cán bằng nhựa, lưỡi bằng thép; Kích thước: Dài > 17 cm, trọng lượng > 60 gr. | ||
| 29 | Kẹp bướm ≥ 15mm | 88 | Hộp | Kích thước: ≥ 15 mm; Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 30 | Kẹp bướm ≥ 19mm | 26 | Hộp | Kích thước: ≥ 19 mm; Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 31 | Kẹp bướm ≥ 25mm | 36 | Hộp | Kích thước: ≥ 25 mm; Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 32 | Kẹp bướm ≥ 32mm | 63 | Hộp | Kích thước: ≥ 32 mm; Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 33 | Kẹp bướm ≥ 51mm | 27 | Hộp | Kích thước: ≥ 51 mm; Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 34 | Kẹp giấy | 2.406 | Hộp | Chất liệu: thép, đầu tam giác; kích thước: chiều dài ≥ 25 mm. | ||
| 35 | Kệ nhựa để giấy tờ | 11 | Cái | Chất liệu: nhựa PP; kích thước: > 329 x 238 x 259 (mm) (3 tầng); màu sắc: xanh lam | ||
| 36 | Kim bấm số 10 | 6.000 | Hộp | Chất liệu: kim loại, Sử dụng cho bấm kim số 10; kích thước: cao ≥ 5 mm, rộng ≥ 9,4 mm. | ||
| 37 | Kim bấm số 23/10 | 55 | Hộp | Chất liệu: kim loại; kích thước: cao ≥ 10 mm, rộng ≥ 12,85 mm. | ||
| 38 | Kim bấm số 23/15 | 3 | Hộp | Chất liệu: kim loại; kích thước: cao ≥ 15 mm, rộng ≥ 12,85 mm. | ||
| 39 | Kim bấm số 23/17 | 3 | Hộp | Chất liệu: kim loại; kích thước: cao ≥ 20 mm, rộng ≥ 12,85 mm. | ||
| 40 | Khăn giấy | 800 | Hộp | Chất liệu: 100% bột giấy nguyên chất; Kích thước giấy: ≥ 200 x 200 (mm); định lượng 1 lớp giấy: ≥ 13g/m2; Số lượng giấy: ≥ 180 tờ x 2 lớp; có hộp đựng | ||
| 41 | Khăn giấy vuông | 18 | Bịch | Chất liệu: 100% bột giấy nguyên chất; kích thước: ≥ 300 x 300 (mm), bịch ≥ 100 tờ | ||
| 42 | Lưỡi dao rọc giấy | 1 | Hộp | Chất liệu: kim loại, Kích thước: ≥ 80 x 9 x 0,4 (mm). Hộp gồm ≥ 10 lưỡi dao. | ||
| 43 | Mực dấu | 604 | Hộp | Dung tích: ≥ 28 ml; dạng chai, màu sắc: màu đỏ, xanh, đen… Giao hàng theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 44 | Mực viết bảng | 35 | Hộp | Dung tích: ≥ 25 ml; dạng chai, màu sắc: màu đỏ, xanh, đen… Giao hàng theo yêu cầu của bệnh viện; dùng cho viết lông bảng. | ||
| 45 | Nhãn dán | 170 | Xấp | Nhãn decal giấy màu trắng, có đường cắt sẵn cho từng miếng dán, bên dưới có lớp keo sẵn. Có nhiều kích thước: ≥ 37 x 96 (mm), có ≥ 8 miếng nhỏ/ tờ; ≥ 19 x 36 (mm), có ≥ 40 miếng nhỏ/ tờ; ≥ 10 x 18 (mm), có ≥ 128 miếng nhỏ/ tờ; ≥ 10 x 29 (mm), có ≥ 60 miếng nhỏ/ tờ,… Giao hàng theo yêu cầu của bệnh viện. Quy cách: xấp có 10 tờ | ||
| 46 | Pin 2A (Pin tiểu) | 1.440 | Cục | Chất liệu chính: bột than; Điện áp 1,5V; đóng gói 4 viên/ vỉ. Năm sản xuất: 2021 | ||
| 47 | Pin 3A | 1.200 | Cục | Chất liệu chính: bột than; Điện áp 1,5V; đóng gói 4 viên/ vỉ. Năm sản xuất: 2021 | ||
| 48 | Pin dẹp tròn | 36 | Cục | Kích thước: 20 x 2,5 (mm); Điện áp 3V. | ||
| 49 | Pin đại | 822 | Cục | Chất liệu chính: bột than; Điện áp 1,5V; đóng gói 2 viên/ vỉ. Năm sản xuất: ≥ 2021 | ||
| 50 | Pin sạc 2A | 33 | Cục | Pin sạc Li-ion; Kích thước: đường kính 18mm, dài 66mm; Điện áp 3,7V; Dung lượng ≥ 2000 mAh. Năm sản xuất: ≥ 2021 | ||
| 51 | Pin sạc 3A | 39 | Cục | Pin sạc Li-ion; Điện áp 1,2V; Dung lượng ≥ 1100 mAh, sạc được ≥ 1000 lần. Năm sản xuất: ≥ 2021 | ||
| 52 | Pin trung | 3.040 | Cục | Chất liệu chính: bột than; Điện áp 1,5V; Năm sản xuất: ≥ 2021 | ||
| 53 | Pin vuông 9v | 152 | Cục | Chất liệu chính: bột than; Điện áp 9V; Năm sản xuất: ≥ 2021 | ||
| 54 | Sạc pin | 3 | Cái | Công nghệ sạc thông minh: Cảm ứng điện áp và ngừng sạc khi vượt mức; đầu vào: AC 100 - 240V, cổng ra USB; có đèn LED (Xanh lá, vàng, đỏ), Sạc 4 viên dung lượng từ 2000mAh 1 lượt. Bảo hành ≥ 12 tháng. | ||
| 55 | Sáp đếm tiền | 46 | Hộp | Chất liệu: sáp; hình tròn; kích thước: đường kính ≥ 4 cm. | ||
| 56 | Sổ Carô 25x35 | 200 | Cuốn | Chất liệu: bìa carton; Kích thước: ≥ 25 x 35 (cm), dày ≥ 200 trang; giấy trắng kẻ caro; | ||
| 57 | Sơ mi 2 kẹp xanh dương | 4 | Cái | Chất liệu: bìa nhựa PP dày 0,7 mm, thanh kẹp bằng thép; kích thước: 307 x 235 (mm), độ dày gáy ≥ 3,5 cm; có thể đựng ≥ 150 tờ A4; màu sắc: xanh dương. | ||
| 58 | Sơ mi 3 dây | 100 | Cái | Chất liệu: bìa có lớp PVC bọc ngoài carton; kích thước: ≥ 350 x 250 x 65 (mm), gáy rộng ≥ 10cm. | ||
| 59 | Sơ mi 30 lá | 30 | Cái | Chất liệu: bìa nhựa PP, kích thước: ≥ 310 x 240 x 30 (mm); bên trong gắn theo kiểu album 30 lá nhựa trong suốt khổ A4. | ||
| 60 | Sơ mi 60 lá | 250 | Cái | Chất liệu: bìa nhựa PP, kích thước: ≥ 310 x 240 x 30 (mm), bên trong gắn theo kiểu album 60 lá nhựa trong suốt khổ A4, 1 lá có thể lưu trữ ≥ 10 tờ A4. | ||
| 61 | Sơ mi cây | 20 | Cái | Chất liệu: nhựa PP trong suốt; kích thước: ≥ 210 x 3297 x 0,18 (mm); gáy rút kẹp bằng nhựa, độ dày ≥ 5 mm, có thể rút mở dễ dàng. | ||
| 62 | Sơ mi còng | 25 | Cái | Chất liệu: 2 mặt simili; Kích thước: Sơ mi khổ F; gáy rộng 5 cm, đựng được ≥ 330 tờ. | ||
| 63 | Sơ mi hộp | 150 | Cái | Chất liệu: bìa giấy cứng dán 1 lớp simily màu xanh dương; kích thước: ≥ 24 x 35 (cm); gáy dày ≥ 20cm, có 1 miếng dán đóng mở. | ||
| 64 | Sơ mi kẹp đầu | 92 | Cái | Chất liệu: nhựa cứng; kích thước: ≥ 22 x 31 (cm), dày ≥ 1,5 mm; màu sắc: xanh dương, nâu; phía trên có gắn gọng kim loại để kẹp giấy | ||
| 65 | Sơ mi kẹp giữa | 300 | Cái | Chất liệu: nhựa cứng; kích thước: ≥ 22 x 31 (cm), dày ≥ 1,5 mm; màu sắc: xanh dương, nâu; ở giữa có gắn gọng kim loại để kẹp giấy | ||
| 66 | Sơ mi mỏng có lỗ | 22 | Xấp | Chất liệu: nylong trong suốt; Kích thước A4; có ≥ 11 lỗ ở gáy; Quy cách: xấp ≥ 100 tờ. | ||
| 67 | Sơ mi nút | 1.500 | Cái | Chất liệu: nhựa PP trong suốt; kích thước: ≥ 260 x 360 x 0,18 (mm); có nút bấm, lưu trữ ≥ 125 tờ giấy A4. | ||
| 68 | Sơ mi nhựa | 1.500 | Cái | Chất liệu: nhựa PP trong suốt; kích thước: ≥ 240 x 354 x 0,18 (mm). | ||
| 69 | Khay mực dấu đồng | 8 | Hộp | Chất liệu: vỏ hộp được làm bằng chất liệu kim loại; khay mực hay còn gọi là tampon mềm, thấm mực tốt; kích thước: ≥ 485 x 298 x 338 (mm). | ||
| 70 | Tập 100 trang | 1.283 | Cuốn | Định lượng giấy ≥ 58 g/m2; Giấy màu trắng, độ trắng ≥ 82%; 4 ô ly, 2 x 2 (mm), số lượng 96 trang luôn bìa | ||
| 71 | Tập 200 trang | 711 | Cuốn | Định lượng giấy ≥ 58 g/m2; Giấy màu trắng, độ trắng ≥ 82%; 4 ly ngang, số lượng 200 trang luôn bìa | ||
| 72 | Thước dây | 4 | sợi | Chất liệu: nhựa dẻo, dày ≥ 0,5 mm; kích thước: ≥ 150 cm, có vạch kẻ đơn vị đo là milimet. | ||
| 73 | Thước kẻ | 200 | Cây | Chất liệu: nhựa; kích thước: độ dài ≥ 30 cm, có vạch kẻ đơn vị đo là milimet. | ||
| 74 | Viết lông bảng | 1.384 | Cây | Chất liệu: ruột bút bằng polyester, vỏ bọc nhựa; Kích thước: độ rộng nét viết ≥ 2,5 mm; mực có thể lau sạch; Màu sắc: xanh, đỏ, đen,... Giao hàng theo yêu cầu của bệnh viện; Quy cách: Hộp 10 cây. | ||
| 75 | Viết bic | 24.000 | Cây | Chất liệu: nhựa màu trong suốt; Kích thước: đường kính viên bi ≥ 0,5 mm; trọng lượng mực ≥ 0,12 gram/cây; loại nút bấm; có 4 màu: xanh, đỏ, đen, tím, Giao hàng theo yêu cầu của bệnh viện. | ||
| 76 | Viết bic cắm bàn đôi | 24 | Cái | Chất liệu: thân bằng nhựa màu trắng đục; đường kính viên bi ≥ 0,7 mm; trọng lượng 47 gram; Loại 2 viết; có đế dán, 2 đầu viết có dây lò xo đàn hồi. | ||
| 77 | Viết chì | 274 | Cây | Chất liệu: Thân bằng gỗ; Kích thước: ruột chì 2 mm; có độ cứng 2B; vỏ màu vàng đậm, dạng thẳng lục giác, 1 đầu gọt sẵn. | ||
| 78 | Viết dạ quang | 30 | Cây | Chất liệu: Thân bằng nhựa; có nắp đậy, có 2 đầu, kích thước: đầu bút nhỏ 0,6 mm, đầu bút lớn 4 mm; màu sắc: vàng, cam, hồng, xanh,… Giao hàng theo yêu cầu của bệnh viện. | ||
| 79 | Viết lông kim | 1.336 | Cây | Thân bằng nhựa, có nắp đậy, thiết kế 2 đầu viết, bề rộng nét viết: ≥ 1 mm & 0,4 mm; Màu sắc: xanh, đỏ, đen, Giao hàng theo yêu cầu của bệnh viện. Quy cách: Hộp 10 cây. | ||
| 80 | Viết lông dầu | 2.129 | Cây | Thân bằng nhựa, có nắp đậy, thiết kế 2 đầu viết, bề rộng nét viết: ≥ 6 mm & 0,8 mm; Màu sắc: xanh, đỏ, đen, Giao hàng theo yêu cầu của bệnh viện. Quy cách: Hộp 10 cây. | ||
| 81 | Viết xóa | 32 | Cây | Thân bằng nhựa, có nắp đậy, đầu viết bằng kim loại; thể tích: ≥ 12 ml. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.233E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46757E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Có đính kèm:+ Hợp đồng về cung cấp văn phòng phẩm; + Biên bản nghiệm thu thanh toán hàng tháng+ Hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồng để chứng minh. Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi