Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933648-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220933619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:37:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,155,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.233352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24667E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.908.897.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Điện Quan 2 huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Kiến Tân và Công ty cổ phần giám sát xây dựng Vĩnh Trinh; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 6P
1Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,8551m3
2Đào móng trụ bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,872100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT11,7m3
4Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,189100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT49,903m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,524100m2
7Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,689m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,412100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,563tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,128tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,111tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,4951m3
13Đào móng băng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,664100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT4,471m3
15Ván khuôn lót móngChương V E-HSMT0,199100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT15,383m3
17Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT1,222100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,948tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,761tấn
20Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,355m3
21Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT29,707m3
22Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,814m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,877100m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT34,612m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT34,612m2
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT13,298m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,076100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,671tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,619tấn
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT32,022m3
31Ván khuôn xà dầm, giằng Cốt +3.9mChương V E-HSMT1,825100m2
32Ván khuôn xà dầm, giằng Cốt +7.5mChương V E-HSMT2,314100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT159,929m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT159,929m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT208,784m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT208,784m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,556tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT6,185tấn
39Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT68,35m3
40Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT2,594100m2
41Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT237,077m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT237,077m2
43Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT3,391100m2
44Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT316,777m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT316,777m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT8,441tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT7,314m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,276100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,853tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,011tấn
51Trát lanh tô ô văng, vữa XM M75Chương V E-HSMT44,646m2
52Sơn lanh tô ô văng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT44,646m2
53Bê tông thanh chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V E-HSMT0,689m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, thanh chớpChương V E-HSMT0,067100m2
55Gia công, lắp đặt thép thanh chớpChương V E-HSMT0,081tấn
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT181 cấu kiện
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT29,232m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT29,232m2
59Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,511m3
60Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,356100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,509tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,189tấn
63Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT35,6m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT35,6m2
65Xây bậc thang bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,94m3
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT27,741m2
67SX lan can cầu thang bằng thép ống mạ kẽmChương V E-HSMT0,081tấn
68Gia công lan can thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,098tấn
69Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT9,62m2
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT52,368m3
71Xây tường thẳng bằng gạchTuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT51,658m3
72Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT5,865m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT121,783m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT104,866m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT121,783m2
76Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT162,977m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT380,024m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT342,134m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT380,024m2
80Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT3,089m3
81Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT147,529m2
82Sơn trụ cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT147,529m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT47,52m
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,017tấn
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,842m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,053m3
87Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,081m3
88Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,015100m2
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,002tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,017tấn
91Trát vẩy, vữa XM cát mịn mác 75Chương V E-HSMT2,386m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT13,804m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT13,804m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,12m
95Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,787m2
96Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,394m2
97Gia công hoa sắt trang trí thép hộpChương V E-HSMT0,039tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,0911m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT2,2m2
100Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,314m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,86m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT8,86m2
103Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,495tấn
104Gia công lan can thépChương V E-HSMT0,011tấn
105Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT28,05m2
106Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT28,114m3
107Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT3,825m3
108Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT109,913m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT80,954m2
110Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,691m3
111Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,154100m2
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,185tấn
113Láng VXM chống thấm lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT92,664m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT88,96m
115Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT1,379tấn
116Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,666tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT22,7331m2
118Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,045tấn
119Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT3,762100m2
120Trần thạch cao khung xương nổi loại tấm thả 600x600mm chống ẩmChương V E-HSMT42,626m2
121Thi công trần thạch caoChương V E-HSMT42,626m2
122Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT265,328m2
123Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT250,164m2
124Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,283m2
125Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,283m2
126Quét sika chống thấm mái nền khu vệ sinhChương V E-HSMT24,952m2
127Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT28,42m3
128Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT2,842100m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT8,956100m2
130Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT2,847100m2
131Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT86,479m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT86,479m2
133Gia công cửa sắt vuông đặc 12x12Chương V E-HSMT0,803tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT34,091m2
135Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT59,04m2
136Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Chương V E-HSMT31,68m2
137Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính tôi (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Chương V E-HSMT12,634m2
138Cửa sổ mở, hất nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Chương V E-HSMT59,04m2
139Khung xương + vách ngăn composit chịu nước ( Tính cả cửa, thanh ray, bản lề ...)Chương V E-HSMT8m2
140Đào móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,991m3
141Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT3,99m3
142Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,319m3
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,411m2
144Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,411m2
145Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT13,616m3
146Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT64,734m2
147Gia công cửa thăm máiChương V E-HSMT0,013tấn
148Gia công thang sắt lên máiChương V E-HSMT0,026tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,3231m2
150Bản lềChương V E-HSMT2cái
151Khóa việt tiệpChương V E-HSMT1cái
152Lắp dựng cửa thăm máiChương V E-HSMT0,699m2
153Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,232m3
154Đào đất đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V E-HSMT2,071m3
155Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,393100m3
156Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,728m3
157Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT8,149m3
158Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT26,4m2
159Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT52m2
160Đánh màu bằng XM nguyên chấtChương V E-HSMT78,4m2
161Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,217100m3
162Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V E-HSMT2,038m3
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,119100m2
164Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Chương V E-HSMT0,204tấn
165Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng Chương V E-HSMT561 cấu kiện
166Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2471m3
167Đào móng hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,047100m3
168Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,027100m3
169Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,13m3
170Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT1,335m3
171Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,336m2
172Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,72m2
173Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT4,056m2
174Đổ bê tông chèn hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT0,063m3
175Ván khuôn. Ván khuôn mũ hố gaChương V E-HSMT0,01100m2
176Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,097m3
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,005100m2
178Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Chương V E-HSMT0,01tấn
179Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT21 cấu kiện
180Gia công lưới chắn rácChương V E-HSMT0,009tấn
181Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,264100m2
182Bê tông nền, M150, đá 4x6Chương V E-HSMT2,644m3
183Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT26,44m2
184Đèn chống cận 1 bóng L=1.2mChương V E-HSMT66bộ
185Bóng ốp trần 12WChương V E-HSMT23bộ
186Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT24cái
187Tủ điện vỏ kim loại 300x500x210Chương V E-HSMT2cái
188Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x500x210Chương V E-HSMT2bộ
189Aptomat MCB 1 pha -60AChương V E-HSMT1cái
190Aptomat MCB 1 pha -40AChương V E-HSMT2cái
191Aptomat MCB 1 pha -20AChương V E-HSMT12cái
192Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT11cái
193Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT23cái
194Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT10cái
195Đế âm chôn tường bằng nhựaChương V E-HSMT78cái
196Hộp phân dây 150x150x80Chương V E-HSMT30hộp
197Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x16) mm2Chương V E-HSMT30m
198Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x10) mm2Chương V E-HSMT5m
199Dây CU/PVC/PVC (2x6) mm2Chương V E-HSMT80m
200Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2Chương V E-HSMT120m
201Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2Chương V E-HSMT240m
202Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2Chương V E-HSMT1.300m
203Ống gen PVC D20Chương V E-HSMT500m
204Ống gen PVC D16Chương V E-HSMT350m
205Con sơn đón điệnChương V E-HSMT1bộ
206Bình chữa cháy bột 4kgChương V E-HSMT6bộ
207Bình chữa cháy CO2 3kgChương V E-HSMT6bộ
208Bảng nội quy PCCCChương V E-HSMT1cái
209Bảng tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT1cái
210Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mChương V E-HSMT4cái
211Kéo rải dây chống sét theo đường cột, mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V E-HSMT140m
212Bật đỡ dây D8Chương V E-HSMT200cái
213Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V E-HSMT140m
214Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mmChương V E-HSMT14cọc
215Thép góc ốp tường L63x63x6Chương V E-HSMT30,16kg
216Bu lông M12x50Chương V E-HSMT8cái
217Bu lông M14x200Chương V E-HSMT16cái
218Tấm thép dẹt 120x40x6Chương V E-HSMT1,809kg
219Tấm thép dẹt 200x200x6Chương V E-HSMT7,536kg
220Đào móng chôn đường dây tiếp địa bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,504100m3
221Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,504100m3
222Ống nhựa PVC D90 (Class 1)Chương V E-HSMT0,6100m
223Cút nhựa 90 D90Chương V E-HSMT16cái
224Rọ chắn rác Inox D90Chương V E-HSMT8cái
225Gia công thép INOX khung bàn chậuChương V E-HSMT0,015tấn
226Lắp dựng khung bàn chậuChương V E-HSMT0,015tấn
227Mặt bàn bằng đá tự nhiênChương V E-HSMT1,686m2
228Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT4bộ
229Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
230Hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT4cái
231Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
232Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V E-HSMT4bộ
233Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
234Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT10bộ
235Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT10bộ
236Van gạt D20Chương V E-HSMT8cái
237Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
238ống nhựa PPR D50Chương V E-HSMT0,08100m
239ống nhựa PPR D32Chương V E-HSMT0,072100m
240ống nhựa PPR D20Chương V E-HSMT1,2100m
241Van chặn D50Chương V E-HSMT1cái
242Van chặn D20Chương V E-HSMT4cái
243Van phao D20Chương V E-HSMT1cái
244Cút PPR D50Chương V E-HSMT6cái
245Cút PPR D20Chương V E-HSMT38cái
246Côn thu PPR D50/32Chương V E-HSMT2cái
247Côn thu PPR D32/20Chương V E-HSMT4cái
248Tê PPR D50Chương V E-HSMT1cái
249Tê PPR D32Chương V E-HSMT2cái
250Tê PPR D20Chương V E-HSMT16cái
251Cút nhựa ren trong PP-R D20Chương V E-HSMT28cái
252Tê nhựa ren trong PP-R D20Chương V E-HSMT4cái
253Lắp đặt phễu thoát sànChương V E-HSMT8cái
254ống nhựa U.PVC D110 (Class 1)Chương V E-HSMT0,33100m
255ống nhựa U.PVC D90 (Class 1)Chương V E-HSMT1,2100m
256ống nhựa U.PVC D60 (Class 1)Chương V E-HSMT0,2100m
257ống nhựa U.PVC D42 (Class 1)Chương V E-HSMT0,08100m
258Tê PVC D110Chương V E-HSMT8cái
259Tê PVC D90Chương V E-HSMT12cái
260Tê PVC D60Chương V E-HSMT12cái
261Tê PVC D42Chương V E-HSMT3cái
262Cút 90 PVC D110Chương V E-HSMT4cái
263Cút 90 PVC D90Chương V E-HSMT20cái
264Cút 90 PVC D60Chương V E-HSMT9cái
265Cút 90 PVC D42Chương V E-HSMT15cái
266Côn PVC D110/60Chương V E-HSMT2cái
267Côn PVC D90/42Chương V E-HSMT2cái
268Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,791m3
269Đào móng bể phốt bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,15100m3
270Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,06100m3
271Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,28m3
272Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,561m3
273Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,01100m2
274Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,046tấn
275Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V E-HSMT0,374m3
276Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,015100m2
277Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính DChương V E-HSMT0,035tấn
278Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT41 cấu kiện
279Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,896m3
280Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT18,28m2
281Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT18,28m2
282Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,69m2
283Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT12,914m3
284Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT3,726m3
285Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT4,627m3
286Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT0,846m3
287Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT4,652m3
288Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,081tấn
289Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,012tấn
290Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,13tấn
291Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,019tấn
292Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V E-HSMT4,458100m2
293Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT0,028tấn
294Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT5,543tấn
B NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,7821m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,671m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,433m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,32m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,032100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,002tấn
7Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,186m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT7,471m2
9Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmChương V E-HSMT0,132tấn
10Gia công cột bằng thép tấmChương V E-HSMT0,038tấn
11Lắp dựng cột thépChương V E-HSMT0,17tấn
12Gia công giằng thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,059tấn
13Lắp dựng giằng thépChương V E-HSMT0,059tấn
14Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,364tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,364tấn
16Lợp mái tôn sóng dày 0.4mmChương V E-HSMT0,904100m2
17Gia công vì kèo thép ống mạ kẽmChương V E-HSMT0,23tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,23tấn
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT4,598m3
20Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT6,986m3
21Láng nền dày 3cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT71,292m2
C NGOẠI THẤT
1Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,241m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,616100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,135100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT4,272m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT46,992m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V E-HSMT54,824m3
7Thi công túi lọc sau lưng kè đá 4x6Chương V E-HSMT0,017100m3
8Ống nhựa PVC D60Chương V E-HSMT0,528100m
9Đắp mạch nổi kè đáChương V E-HSMT115,96m2
10Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,204m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,214100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Chương V E-HSMT0,339tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,181m3
14Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,399m3
15Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,662m3
16Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,053m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,811m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT14,548m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT14,548m2
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,14100m3
21Bạt dứaChương V E-HSMT0,198100m2
22Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT2,406m3
23Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT26,88m3
24Bạt dứaChương V E-HSMT8,96100m2
25Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT89,6m3
26Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT51,87510m
27Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT6,75m3
28Bạt dứaChương V E-HSMT1,35100m2
29Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Chương V E-HSMT16,2m3
30Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT8,73710m
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,086100m3
32Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT8,58m3
33Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cmChương V E-HSMT286m2
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,5561m3
35Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,556m3
36Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,748m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT37,847m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT37,847m2
D SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,623100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,842100m3
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT25,92m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT141,227m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT12,031m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT68,602m3
5Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,357100m3
6Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT76,065m2
7Tháo dỡ xà gồChương V E-HSMT0,434tấn
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT116,333m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT117,027m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.233352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24667E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.908.897.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->