Gói thầu: Gói thầu số 65.2022 - Cung cấp VTTB và lắp đặt, cấu hình thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 65.2022 - Cung cấp VTTB và lắp đặt, cấu hình thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và vốn ĐTXD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:50:00 đến ngày 2022-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,431,337,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 370,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8647E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7294E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp thiết bị hoặc phần mềm có liên quan đến hệ thống DMS hoặc SCADA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 65.2022 - Cung cấp VTTB và lắp đặt, cấu hình thiết bị Xây dựng hệ thống tự động hoá lưới điện phân phối (DAS) giai đoạn 2021- 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TM và vốn ĐTXD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (nếu có). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thử nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng. - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng và các dịch vụ liên quan như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. - Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 26- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 27-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các biểu mẫu này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng. - Qui định về thuế: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021. + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính, bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; + Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (mẫu số 26); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (mẫu số 27). + Biên bản thí nghiệm điển hình. Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. + Các cam kết (nếu có)… Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 370.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Văn Tuyên, điện thoại: 0963.443379. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 150 mm2 | ACX/WB-24kV- 150 | 18 | Mét | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | CX/WB-24kV-35 | 12 | Mét | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 3 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2 | ĐC-Al(150) | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm MA 35 mm2 | ĐC-Cu/Al(35) | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm2 | ĐC-Cu/Al(150) | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Chống sét van 18kV kèm Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | LA-18kV-10kA | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV loại silicon | NC-LA | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) kèm theo tủ điều khiển | LBS-3P-24kV | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x11mm2 | CVV-(2x11) | 30 | Mét | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-185/6-150 (2BL) | IPC (25-185/6- | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 50/40 | HDPE-50/40 | 8 | Mét | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đai thép A20x0,7mm | 0,7x20mm | 30 | Mét | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép | Loại 20mm | 15 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên DCL, FCO, MC đường dây | BT-TBĐC-01 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Tấm lắp chống sét van trên xà đường dây | XLA-1 | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa: Cáp đồng trần M 35 mm2 | M35 | 16 | Mét | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC 35 mm2 | CV-(1x35) | 60 | Mét | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa: Ốc siết cáp đồng 35mm2 | OSC-Cu(35) | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M35 mm2 | ĐC-Cu(35) | 17 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 20 | Cách điện đứng polymer 24kV | SĐ-22 | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Router 3G APN + SIM 3G APN | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Aptomat DC 2A 2P | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E | 25 | Mét | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Dây điện mềm đấu nội bộ tủ 2x2,5mm2 | 25 | Mét | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray | 2,5 | Mét | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu Cos, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại (cho 01 vị trí thiết bị đóng cắt) | 5 | Lô | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Thiết bị Firewall tối thiểu 1500 channel VPN | 2 | Máy | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Màn hình phục vụ giám sát tín hiệu tại Tổ SCADA/DMS loại 75 inch, HD 4K, hỗ trợ Screen Mirroring, AirPlay 2 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Thiết bị HDMI không dây 4K Wifi | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Máy tính bộ để bàn (Loại Workstation) cho chức năng remote OTS và PDS tại TTĐK | 2 | Máy | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Nâng cấp hệ thống SCADA/DMS (trên nền Survalent hiện hữu): Dung lượng hệ thống từ 50.000 datapoint lên 100.000 datapoint | 1 | Chức năng | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Nâng cấp hệ thống SCADA/DMS (trên nền Survalent hiện hữu): Map clients từ 16 lên 21 | 1 | Chức năng | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Nâng cấp hệ thống SCADA/DMS (trên nền Survalent hiện hữu): ADMS Version từ Pr20.0.2 lên Version Released | 1 | Chức năng | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Nâng cấp hệ thống SCADA/DMS (trên nền Survalent hiện hữu): License Manager Version từ 20.2.709 lên Version Released | 1 | Chức năng | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Nâng cấp hệ thống SCADA/DMS (trên nền Survalent hiện hữu): Phần mềm định vị, cô lập sự cố và khôi phục cung cấp điện (FLISR) cho phụ tải từ 5 lên Unlimited | 1 | Chức năng | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 38 | Cung cấp và lắp đặt: Phần mềm mô phỏng người vận hành (OTS Single Server) | 1 | Chức năng | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 39 | Cung cấp và lắp đặt: Phần mềm mô phỏng cho Engineering (PDS Single server) | 1 | Chức năng | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK | ||
| 40 | Cung cấp và lắp đặt: Data forwarding | 1 | Chức năng | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8647E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7294E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp thiết bị hoặc phần mềm có liên quan đến hệ thống DMS hoặc SCADA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi