Gói thầu: Gói thầu XL20: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933892-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Đầu tư và Xây dựng 307
Tên gói thầu Gói thầu XL20: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20220530898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 13:37:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,676,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình thi công lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành công nghệ môi trường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xử lý nước thải cấp III có giá trị tối thiểu 8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư công nghệ môi trường; 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình xử lý nước thải cấp III có giá trị tối thiểu 8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình xử lý nước thải cấp III có giá trị tối thiểu 8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm nèn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước dự phòng
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Đầu tư và Xây dựng 307
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL20: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải
Đầu tư xây dựng Khu đầu làng thuộc Khu các làng dân tộc, Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Đầu tư và Xây dựng 307 , địa chỉ: Nhà thông tin chiếu phim, Khu Đầu làng, Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam, Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Đầu tư và Xây dựng 307
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Đầu tư và Xây dựng 307, Nhà thông tin chiếu phim, Khu Đầu làng, Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam, Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 02432068236; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty … + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đô thị Việt Nam - Vinacity + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Đầu tư và Xây dựng 307, Nhà thông tin chiếu phim, Khu Đầu làng, Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam, Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 02432068236;


- Bên mời thầu: Ban Đầu tư và Xây dựng 307 , địa chỉ: Nhà thông tin chiếu phim, Khu Đầu làng, Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam, Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Đầu tư và Xây dựng 307


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Đầu tư và Xây dựng 307
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Đầu tư và Xây dựng 307, Nhà thông tin chiếu phim, Khu Đầu làng, Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam, Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 02432068236;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư và Xây dựng 307, Nhà thông tin chiếu phim, Khu Đầu làng, Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam, Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 02432068236;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: BỂ SỬ LÝ NƯỚC THẢI PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng máy bơm bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả tại chương V86,3201m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6mmMô tả tại chương V2,2764tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D8mmMô tả tại chương V1,773tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D10mmMô tả tại chương V0,3552tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D18mmMô tả tại chương V11,2791tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D22mmMô tả tại chương V0,3576tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại chương V2,3904tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả tại chương V10,2841100m2
9Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc Mô tả tại chương V14,072100m
10Đóng âm cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc Mô tả tại chương V3,658100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả tại chương V120mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả tại chương V3,6875m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại chương V0,0369100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại chương V20,2415100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V5,6654100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại chương V14,5761100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả tại chương V55,0854m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bểMô tả tại chương V0,2893100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mmMô tả tại chương V1,4782tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmMô tả tại chương V2,0287tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Mô tả tại chương V5,6245tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mmMô tả tại chương V5,5116tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D25Mô tả tại chương V8,4343tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả tại chương V195,8177m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại chương V0,162100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0533tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,3508tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại chương V1,215m3
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bểMô tả tại chương V10,8748100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0763tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Mô tả tại chương V14,9986tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả tại chương V153,0165m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại chương V1,3388100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,5296tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0258tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao Mô tả tại chương V1,3163tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D25mm, chiều cao Mô tả tại chương V1,8413tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả tại chương V13,1308m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả tại chương V4,0279100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,1504tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Mô tả tại chương V8,3857tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả tại chương V57,7085m3
43Nắp thăm INOX 304 KT: 840X840Mô tả tại chương V14cái
44Nắp thăm INOX 304 KT: 1100x1695Mô tả tại chương V2cái
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V340,865m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V543,74m2
47Quét nước xi măng 2 nướcMô tả tại chương V340,865m2
48Thi công Băng cản nước Sika Waterbars V20 hoặc tương đươngMô tả tại chương V165,293m
49Quét dung dịch chống thấm bể bằng sikatop seal 107 hoặc tương đương, định mức 3kg/m2/3 lớpMô tả tại chương V884,605m2
50Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả tại chương V25,597100m
51Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả tại chương V25,597100m
52Thuê cừ Larsen IV, cây 6m, thuê 30 ngàyMô tả tại chương V2.617,875m
B HM2: NHÀ TRẠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại chương V0,3308100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V4,2301m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V4,1136m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả tại chương V9,2576m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại chương V0,207100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V0,328100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmMô tả tại chương V0,0707tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmMô tả tại chương V0,2287tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmMô tả tại chương V0,341tấn
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại chương V0,3731100m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả tại chương V0,2661100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0351tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,2041tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại chương V1,4636m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại chương V0,3193100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0797tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,071tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,2502tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại chương V2,6074m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả tại chương V0,9417100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0226tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm chiều cao Mô tả tại chương V0,9109tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả tại chương V8,9892m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V0,0806100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0079tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0311tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại chương V0,024100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả tại chương V3,4247m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả tại chương V2,0385m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmMô tả tại chương V0,062tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả tại chương V0,2499tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V0,2499tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V16,2785m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V21,8762m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V2,6611m3
36Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0.47 chiều dài bất kỳMô tả tại chương V0,5345100m2
37tôn úp nócMô tả tại chương V16,084m
38Máng thu nướcMô tả tại chương V29,4m
39Lát nền, sàn gạch granit 600x600Mô tả tại chương V10,5084m2
40Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại chương V23,7384m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V143,4942m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V89,328m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V34,2468m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V55,5616m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V21,1416m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V21,1416m2
47Quét dung dịch chống thấm siaktop seal 107 hoặc tương đươngMô tả tại chương V21,1416m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V199,0558m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V123,5748m2
50Cung cấp và lắp đặt cửa đi gỗ lim 2 cánh mở pano gỗ đặc đặc dày 40, kính an toàn trắng dày 8lyMô tả tại chương V20,4m2
51Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa gỗ LimMô tả tại chương V44,6md
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V0,972100m2
C HM3: PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm ống C3Mô tả tại chương V0,015100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm ống C3Mô tả tại chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm ống C3Mô tả tại chương V0,07100m
4Lắp đặt Tê đều UPVC - D250Mô tả tại chương V5cái
5Lắp đặt Tê đều UPVC - D200Mô tả tại chương V14cái
6Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC - D250Mô tả tại chương V1cái
7Lắp đặt đường ống HDPE D110 Từ bể ra ao dày 5.3mmMô tả tại chương V1,5100m
8Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN80 dày 3.05mmMô tả tại chương V0,1100m
9Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN65 dày 3.05mmMô tả tại chương V0,17100m
10Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN80Mô tả tại chương V1cái
11Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN65Mô tả tại chương V2cái
12Lắp đặt Tê INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN80Mô tả tại chương V1cái
13Lắp đặt Tê INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN65Mô tả tại chương V3cái
14Lắp đặt Van 1 chiều đồng lá lật D80Mô tả tại chương V2cái
15Lắp đặt Van 1 chiều đồng lá lật D65Mô tả tại chương V4cái
16Lắp đặt Van bướm tay gạt D80Mô tả tại chương V2cái
17Lắp đặt Van bướm tay gạt D65Mô tả tại chương V4cái
18Lắp đặt Bích hàn inox SUS 304 đường kính D65mmMô tả tại chương V4cặp bích
19Lắp đặt Bích hàn inox SUS 304 đường kính D80mmMô tả tại chương V2cặp bích
20gioăng cao su D60mmMô tả tại chương V2cái
21gioăng cao su D75mmMô tả tại chương V4cái
22Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN65 dày 3.05mmMô tả tại chương V0,43100m
23Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN50 dày 2.77mmMô tả tại chương V0,21100m
24Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN65Mô tả tại chương V6cái
25Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN50Mô tả tại chương V4cái
26Lắp đặt Tê INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN65Mô tả tại chương V1cái
27Lắp đặt Tê giảm INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN65-DN50Mô tả tại chương V4cái
28Lắp đặt Van 1 chiều đồng lá lật D65Mô tả tại chương V2cái
29Lắp đặt Van 1 chiều đồng lá lật D50Mô tả tại chương V4cái
30Lắp đặt Van 1 chiều đồng lá lật D65Mô tả tại chương V2cái
31Lắp đặt Van 1 chiều đồng lá lật D50Mô tả tại chương V4cái
32Lắp đặt Bích hàn inox SUS 304 đường kính D65mmMô tả tại chương V2cặp bích
33Lắp đặt Bích hàn inox SUS 304 đường kính D50mmMô tả tại chương V4cặp bích
34gioăng cao su D75mmMô tả tại chương V2cái
35Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN50 dày 2.77mmMô tả tại chương V0,28100m
36Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN32 dày 2.77mmMô tả tại chương V0,53100m
37Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN25 dày 2.77mmMô tả tại chương V0,1100m
38Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN50Mô tả tại chương V3cái
39Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN32Mô tả tại chương V5cái
40Lắp đặt cút chuyển INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN50/DN32Mô tả tại chương V2cái
41Lắp đặt Tê INOX 50/32 bằng INOX SUS 304 bằng phương pháp hànMô tả tại chương V2cái
42Lắp đặt Ba trạc hàn 90 độ SUS 304 DN50Mô tả tại chương V1cái
43Lắp đặt Ba trạc giảm hàn 90 độ SUS 304 DN50/32Mô tả tại chương V3cái
44Lắp đặt Tê INOX DN32 bằng INOX SUS 304 bằng phương pháp hànMô tả tại chương V5cái
45Lắp đặt Tê INOX DN32/25 bằng INOX SUS 304 bằng phương pháp hànMô tả tại chương V48cái
46ES- SUPPORT ống 40Mô tả tại chương V60cái
47Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN125 dày 3,4mmMô tả tại chương V0,13100m
48Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN80 dày 3.05mmMô tả tại chương V0,39100m
49Lắp đặt Van bướm tay gạt D125mmMô tả tại chương V1cái
50Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN125Mô tả tại chương V3cái
51Lắp đặt cút chuyển INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN125/80Mô tả tại chương V2cái
52Lắp đặt Tê INOX DN125/80 bằng INOX SUS 304 bằng phương pháp hànMô tả tại chương V2cái
53Lắp đặt Tê INOX DN125 bằng INOX SUS 304 bằng phương pháp hànMô tả tại chương V1cái
54Đầu bịt hàn DN80Mô tả tại chương V4cái
55Đai khởi thủy d90mmMô tả tại chương V60cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả tại chương V65100m
57Lắp đặt Nối góc 90 PPR đường kính 25mmMô tả tại chương V10cái
58Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN150 dày 3.4mMô tả tại chương V0,13100m
59Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN150Mô tả tại chương V2cái
60Lắp đặt Tê INOX SUS 304 DN150Mô tả tại chương V1cái
61Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN150 dày 3.4mMô tả tại chương V0,16100m
62Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN100 dày 3.05mMô tả tại chương V0,03100m
63Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN50 dày 2.77mmMô tả tại chương V0,13100m
64Lắp đặt bích hàn Inox SUS 304 D100mmMô tả tại chương V16cái
65Khớp nối mềm d100Mô tả tại chương V4cái
66Lắp đặt Van bướm tay gạt D100mmMô tả tại chương V4cái
67Lắp đặt Van bướm tay gạt D50mmMô tả tại chương V3cái
68Lắp đặt Rắc co SUS 304 D50mmMô tả tại chương V1cái
69Lắp đặt Nối ren SUS304 D50mmMô tả tại chương V2cái
70Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN100Mô tả tại chương V4cái
71Lắp đặt Ba trạc giảm SUS 304 DN150/50Mô tả tại chương V1cái
72Lắp đặt Ba trạc giảm SUS 304 DN150/50Mô tả tại chương V3cái
73Lắp đặt Ba trạc SUS 304 DN50Mô tả tại chương V2cái
74Lắp đặt Nối góc 90 - SUS 304 DN150Mô tả tại chương V6cái
75Lắp đặt Nối chuyển SUS 304 DN150/100Mô tả tại chương V1cái
76Lắp đặt Nối góc 90 - SUS 304 DN50Mô tả tại chương V8cái
77Lắp đặt Nối góc 45 - SUS 304 DN50Mô tả tại chương V1cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm class 3Mô tả tại chương V0,13100m
79Lắp đặt Nối ren Upvc D42mmMô tả tại chương V6cái
80Lắp đặt Van bi Upvc 42mmMô tả tại chương V3cái
81Lắp đặt Nối góc 90 - Upvc bằng phương pháp dán keo đường kính cút 42mmMô tả tại chương V7cái
82Lắp đặt ba trạc 90 - Upvc bằng phương pháp dán keo đường kính cút 42mmMô tả tại chương V3cái
83Lắp đặt ba trạc 45 - Upvc bằng phương pháp dán keo đường kính cút 42mmMô tả tại chương V3cái
84Lắp đặt Nối góc 45 - Upvc bằng phương pháp dán keo đường kính cút 42mmMô tả tại chương V1cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả tại chương V0,36100m
86Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả tại chương V18cái
87Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả tại chương V3cái
88Lắp đặt Rắc co PPR nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả tại chương V12cái
89Lắp đặt Nối ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả tại chương V12cái
90Lắp đặt van chặn PPR d=25mmMô tả tại chương V6cái
91Lắp đặt máng cáp 200x100 dày 2mmMô tả tại chương V10m
92Nắp máng cáp 200x100 dày 2mmMô tả tại chương V10cái
93Lắp đặt máng cáp 150x100 dày 1.5mmMô tả tại chương V7m
94Nắp máng cáp 150x100Mô tả tại chương V7m
95Lắp đặt máng cáp 100x100 dày 1.5mmMô tả tại chương V7m
96Nắp máng cáp 100x100 dày 1.5mmMô tả tại chương V7m
97Co xuống máng cáp 200x100 dày 1.5mmMô tả tại chương V2cái
98Nắp co xuống máng cáp 200x100 dày 1.5mmMô tả tại chương V2cái
99L ngang máng cáp 200x100 dày 1.5mmMô tả tại chương V2cái
100Nắp L ngang máng cáp 200x100 dày 1.5mmMô tả tại chương V2cái
101T ngang máng cáp 200x100 dày 1.5mmMô tả tại chương V1cái
102Nắp T ngang máng cáp 200x100 dày 1.5mmMô tả tại chương V1cái
103Thu 200 về 100Mô tả tại chương V1cái
104Nắp Thu 200 về 100Mô tả tại chương V1cái
105Thu 200 về 150Mô tả tại chương V1cái
106Nắp Thu 200 về 150Mô tả tại chương V1cái
107Co xuống máng cáp 150X100Mô tả tại chương V1cái
108Nắp co xuống máng cáp 150X100Mô tả tại chương V1cái
109L ngang máng cáp 100X100 dày 1.5mmMô tả tại chương V1cái
110Nắp L ngang máng cáp 100X100Mô tả tại chương V1cái
111Nối máng cáp H100Mô tả tại chương V45cái
112Lắp đặt dây điện CVV 4x1.5mmMô tả tại chương V180m
113Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D50/40Mô tả tại chương V0,37100m
114Hộp nhựa đấu điện 200X200Mô tả tại chương V1cái
115Lắp đặt dây điện CVV 4x1.5mmMô tả tại chương V150m
116Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40/30Mô tả tại chương V0,27100m
117Hộp nhựa đấu điện 110x110Mô tả tại chương V1cái
118Lắp đặt dây điện CVV 4x1.5mmMô tả tại chương V55m
119Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40/30Mô tả tại chương V0,35100m
120Hộp nhựa đấu điện 110x110Mô tả tại chương V1cái
121Lắp đặt dây điện CVV 4x1.5mmMô tả tại chương V45m
122Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40/30Mô tả tại chương V0,2100m
123Hộp nhựa đấu điện 200X200Mô tả tại chương V1cái
124Lắp đặt dây điện CVV 4x1.5mmMô tả tại chương V70m
125Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40/30Mô tả tại chương V0,12100m
126Hộp nhựa đấu điện 200X200Mô tả tại chương V1cái
127Lắp đặt dây điện CVV 4x1.5mmMô tả tại chương V74m
128Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40/30Mô tả tại chương V0,15100m
129Hộp nhựa đấu điện 200X200Mô tả tại chương V1cái
130Lắp đặt dây điện CVV 4x1.5mmMô tả tại chương V86m
131Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40/30Mô tả tại chương V0,2100m
132Hộp nhựa đấu điện 200X200Mô tả tại chương V1cái
133Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mmMô tả tại chương V16m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmMô tả tại chương V4m
135Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mmMô tả tại chương V18m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmMô tả tại chương V4m
137Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mmMô tả tại chương V20m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmMô tả tại chương V4m
139Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mmMô tả tại chương V22m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmMô tả tại chương V4m
141Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 4x1.5mmMô tả tại chương V23m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmMô tả tại chương V4m
143Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 4x1.5mmMô tả tại chương V69m
144Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 3x1.5mmMô tả tại chương V23m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmMô tả tại chương V4m
146Hộp nhựa đấu điện 200X200Mô tả tại chương V2cái
147Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 4x1.5mmMô tả tại chương V69m
148Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 3x1.5mmMô tả tại chương V23m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmMô tả tại chương V4m
150Hộp nhựa đấu điện 200X200Mô tả tại chương V2cái
151Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 4x1.5mmMô tả tại chương V75m
152Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 3x1.5mmMô tả tại chương V25m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmMô tả tại chương V4m
154Hộp nhựa đấu điện 200X200Mô tả tại chương V2cái
155PLC S7 - 1200 CPU 1214C AC-DC-RLYMô tả tại chương V1cái
156Modul mở rộng S7 - 1200 16 DI/DQMô tả tại chương V2cái
157Màn hình KTP 400Mô tả tại chương V1cái
158Lắp đặt các aptomat 2P-6A-4,5KAMô tả tại chương V1cái
159Lắp đặt các aptomat 2P-10A-4,5KAMô tả tại chương V1cái
160Lắp đặt các aptomat 3P-6A-4,5KAMô tả tại chương V21cái
161Lắp đặt các aptomat 3P-10A-4,5KAMô tả tại chương V2cái
162Lắp đặt các aptomat 3P-40A-4,5KAMô tả tại chương V2cái
163Lắp đặt các aptomat 3P-150A-15KAMô tả tại chương V1cái
164Lắp đặt khởi động từ 1 PhaMô tả tại chương V1cái
165Lắp đặt khởi động từ 9AMô tả tại chương V23cái
166Lắp đặt khởi động từ 32AMô tả tại chương V4cái
167Lắp đặt Role nhiệt 0.63-1AMô tả tại chương V6cái
168Lắp đặt Role nhiệt 1.6-2.5AMô tả tại chương V7cái
169Lắp đặt Role nhiệt 2.5-4AMô tả tại chương V8cái
170Lắp đặt Role nhiệt 4-6AMô tả tại chương V2cái
171Tiếp điểm phụ LAEN22Mô tả tại chương V4cái
172Biến tần 11KwMô tả tại chương V2cái
173Đèn báo đỏ 220VMô tả tại chương V29cái
174Đèn báo vàng 220VMô tả tại chương V1cái
175Đèn báo xanh 220VMô tả tại chương V29cái
176Nút dừng khẩn cấpMô tả tại chương V1cái
177Chuyển mạch ba vị trí 2NOMô tả tại chương V28cái
178Lắp đặt Role trung gian 8 chân 24V-AC có đènMô tả tại chương V6cái
179Lắp đặt Role trung gian 8 chân 24V-DC có đènMô tả tại chương V25cái
180Lắp đặt Role trung gian 8 chân 220V-AC có đènMô tả tại chương V1cái
181Lắp đặt Role trung gian 14 chân 220V-AC có đènMô tả tại chương V4cái
182Lắp đặt Role trung gian 14 chân 24V-DC có đènMô tả tại chương V8cái
183Đế Role 8 chânMô tả tại chương V32cái
184Đế Role 14 chânMô tả tại chương V12cái
185Bộ bảo vệ pha, điện ápMô tả tại chương V1cái
186Bộ nguồn 24V-5AMô tả tại chương V1cái
187Biến áp NDK-50VAMô tả tại chương V1 cái
188Cầu chì + ruộtMô tả tại chương V6cái
189Công tắc hành trìnhMô tả tại chương V1cái
190Bộ điểu khiển quạt làm mátMô tả tại chương V1cái
191Quạt làm mát tủ điện kèm tấm lọc bụiMô tả tại chương V4cái
192Lắp đặt biến dòng 150/5AMô tả tại chương V3bộ
193Lắp đặt đồng hồ Ampe 150/5AMô tả tại chương V3cái
194Lắp đặt đồng hồ vol 7 vị tríMô tả tại chương V1cái
195Lắp đặt chuyển mạch Vol 7 vị tríMô tả tại chương V1cái
196Lắp đặt vỏ tủ điện KT 2000X900X500 thép phủ sơn tĩnh điện dày 1.5mmMô tả tại chương V2hộp
197Lắp đặt lưới chắn rác - lưới có khối lượng Mô tả tại chương V0,2855tấn
198Lắp đặt bơm đầu vàoMô tả tại chương V0,522tấn
199Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng Mô tả tại chương V0,2tấn
200Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3Mô tả tại chương V3bể
201Lắp đặt giá thể vi sinh dạng sợi Block 1.4x0.8x2Mô tả tại chương V31block
202Lắp đặt Máy Đo Oxy Hòa Tan Và Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Nước ThảiMô tả tại chương V1bộ
203Lắp đặt Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay Đơn GiảnMô tả tại chương V1bộ
204Lắp đặt thùng đựng hóa chất dung tích 1000lMô tả tại chương V3bể
205Lắp đặt động cơ khuấy trộn hóa chấtMô tả tại chương V0,15tấn
206Lắp đặt máy khuấy chìmMô tả tại chương V0,1tấn
207Lắp đặt phao điệnMô tả tại chương V3cái
208Lắp đặt hệ thống phân phối khí thôMô tả tại chương V0,08tấn
209Lắp đặt van điệnMô tả tại chương V1cái
210Lắp đặt hệ thống phân phối khi tinhMô tả tại chương V0,08tấn
211Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nướcMô tả tại chương V1cái
212Lắp đặt Phao báo mức cạn cho bơmMô tả tại chương V3bộ
213Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành chạy thửMô tả tại chương V1hệ thống
D HM4: THIẾT BỊ
1Hộp chắn rácMô tả tại chương V1Cái
2Hộp chắn rácMô tả tại chương V1Cái
3Bơm chìmMô tả tại chương V2Bộ
4Phao điệnMô tả tại chương V1Bộ
5Hệ thống phân phối khí thô chế tạo theo thiết kếMô tả tại chương V1HT
6Van điệnMô tả tại chương V1Cái
7Máy khuấy chìmMô tả tại chương V2Bộ
8Bơm chìmMô tả tại chương V4Bộ
9Hệ thống phân phối khí tinh, chế tạo theo thiết kếMô tả tại chương V54Hệ thống
10Hệ thống Giá thể vi sinh dạng sợiMô tả tại chương V31Modul
11Thiết bị đo DOMô tả tại chương V1Bộ
12Thiết bị đo pHMô tả tại chương V1Bộ
13Bơm chìmMô tả tại chương V4Bộ
14Ống lắng trung tâm + Tấm răng cưaMô tả tại chương V2Hệ thống
15Bơm chìmMô tả tại chương V2Bộ
16Phao điệnMô tả tại chương V2Bộ
17Đồng hồ đo lưu lượngMô tả tại chương V1Bộ
18Máy thổi khíMô tả tại chương V4Bộ
19Thùng đựng hóa chấtMô tả tại chương V3Bộ
20Bơm định lượngMô tả tại chương V6Bộ
21Động cơ khuấy trộn hóa chấtMô tả tại chương V3Bộ
22Phao báo mức cạn cho bơmMô tả tại chương V3Bộ
E HM5: THÍ NGHIỆM CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tảiMô tả tại chương V180tấn/lần
2Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ô tôMô tả tại chương V12,8ca
3Bốc xếp xuống/lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩuMô tả tại chương V6,4ca
4Cẩu trung chuyển đối trọng và dàn chất tải từ cọc này sang cọc kia.Mô tả tại chương V6,4ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình thi công lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành công nghệ môi trường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xử lý nước thải cấp III có giá trị tối thiểu 8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học75
2 Cán bộ kỹ thuật 6 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư công nghệ môi trường; 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình xử lý nước thải cấp III có giá trị tối thiểu 8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình xử lý nước thải cấp III có giá trị tối thiểu 8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T3
2 Cần trục ô tô ≥ 10T1
3 Máy đào ≥ 1,25 m31
4 Máy ép thủy lực ≥ 130 T1
5 Máy nén khí động cơ diezel 360m3/h1
6 Máy khoan, cắt bê tông ≥ 1,5kW2
7 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW2
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
10 Máy đầm cóc đầm nèn2
11 Máy hàn điện ≥ 15kW1
12 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250l3
14 Máy toàn đạc hoặc thủy bình đo đạc1
15 Máy phát điện dự phòng phát điện dự phòng1
16 Máy bơm nước dự phòng bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->