Gói thầu: Gói thầu XL20: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Đầu tư và Xây dựng 307 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL20: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 13:37:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,676,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình thi công lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ môi trường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xử lý nước thải cấp III có giá trị tối thiểu 8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư công nghệ môi trường; 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình xử lý nước thải cấp III có giá trị tối thiểu 8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình xử lý nước thải cấp III có giá trị tối thiểu 8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Đầu tư và Xây dựng 307 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL20: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải Đầu tư xây dựng Khu đầu làng thuộc Khu các làng dân tộc, Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Đầu tư và Xây dựng 307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Đầu tư và Xây dựng 307, Nhà thông tin chiếu phim, Khu Đầu làng, Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam, Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 02432068236; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư và Xây dựng 307, Nhà thông tin chiếu phim, Khu Đầu làng, Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam, Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 02432068236; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: BỂ SỬ LÝ NƯỚC THẢI PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng máy bơm bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại chương V | 86,3201 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6mm | Mô tả tại chương V | 2,2764 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D8mm | Mô tả tại chương V | 1,773 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D10mm | Mô tả tại chương V | 0,3552 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D18mm | Mô tả tại chương V | 11,2791 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D22mm | Mô tả tại chương V | 0,3576 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả tại chương V | 2,3904 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả tại chương V | 10,2841 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc | Mô tả tại chương V | 14,072 | 100m |
| 10 | Đóng âm cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc | Mô tả tại chương V | 3,658 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả tại chương V | 120 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả tại chương V | 3,6875 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại chương V | 20,2415 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 5,6654 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 14,5761 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả tại chương V | 55,0854 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả tại chương V | 0,2893 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | Mô tả tại chương V | 1,4782 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả tại chương V | 2,0287 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Mô tả tại chương V | 5,6245 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mm | Mô tả tại chương V | 5,5116 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D25 | Mô tả tại chương V | 8,4343 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại chương V | 195,8177 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại chương V | 0,162 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0533 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,3508 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại chương V | 1,215 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bể | Mô tả tại chương V | 10,8748 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0763 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 14,9986 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả tại chương V | 153,0165 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại chương V | 1,3388 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,5296 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0258 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 1,3163 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D25mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 1,8413 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại chương V | 13,1308 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại chương V | 4,0279 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,1504 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 8,3857 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại chương V | 57,7085 | m3 |
| 43 | Nắp thăm INOX 304 KT: 840X840 | Mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 44 | Nắp thăm INOX 304 KT: 1100x1695 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 340,865 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 543,74 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại chương V | 340,865 | m2 |
| 48 | Thi công Băng cản nước Sika Waterbars V20 hoặc tương đương | Mô tả tại chương V | 165,293 | m |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm bể bằng sikatop seal 107 hoặc tương đương, định mức 3kg/m2/3 lớp | Mô tả tại chương V | 884,605 | m2 |
| 50 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả tại chương V | 25,597 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả tại chương V | 25,597 | 100m |
| 52 | Thuê cừ Larsen IV, cây 6m, thuê 30 ngày | Mô tả tại chương V | 2.617,875 | m |
| B | HM2: NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại chương V | 0,3308 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 4,2301 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 4,1136 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả tại chương V | 9,2576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại chương V | 0,207 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 0,328 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Mô tả tại chương V | 0,0707 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả tại chương V | 0,2287 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | Mô tả tại chương V | 0,341 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,3731 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,2661 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0351 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,2041 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại chương V | 1,4636 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,3193 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0797 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,071 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,2502 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại chương V | 2,6074 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,9417 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0226 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,9109 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V | 8,9892 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0079 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0311 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại chương V | 3,4247 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả tại chương V | 2,0385 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Mô tả tại chương V | 0,062 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 0,2499 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 0,2499 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 16,2785 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 21,8762 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 2,6611 | m3 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0.47 chiều dài bất kỳ | Mô tả tại chương V | 0,5345 | 100m2 |
| 37 | tôn úp nóc | Mô tả tại chương V | 16,084 | m |
| 38 | Máng thu nước | Mô tả tại chương V | 29,4 | m |
| 39 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Mô tả tại chương V | 10,5084 | m2 |
| 40 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả tại chương V | 23,7384 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 143,4942 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 89,328 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 34,2468 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 55,5616 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 21,1416 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 21,1416 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm siaktop seal 107 hoặc tương đương | Mô tả tại chương V | 21,1416 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 199,0558 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 123,5748 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi gỗ lim 2 cánh mở pano gỗ đặc đặc dày 40, kính an toàn trắng dày 8ly | Mô tả tại chương V | 20,4 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa gỗ Lim | Mô tả tại chương V | 44,6 | md |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,972 | 100m2 |
| C | HM3: PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm ống C3 | Mô tả tại chương V | 0,015 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm ống C3 | Mô tả tại chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm ống C3 | Mô tả tại chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê đều UPVC - D250 | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê đều UPVC - D200 | Mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC - D250 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đường ống HDPE D110 Từ bể ra ao dày 5.3mm | Mô tả tại chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN80 dày 3.05mm | Mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN65 dày 3.05mm | Mô tả tại chương V | 0,17 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN80 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN65 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN80 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN65 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng lá lật D80 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng lá lật D65 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D80 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D65 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bích hàn inox SUS 304 đường kính D65mm | Mô tả tại chương V | 4 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt Bích hàn inox SUS 304 đường kính D80mm | Mô tả tại chương V | 2 | cặp bích |
| 20 | gioăng cao su D60mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 21 | gioăng cao su D75mm | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN65 dày 3.05mm | Mô tả tại chương V | 0,43 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN50 dày 2.77mm | Mô tả tại chương V | 0,21 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN65 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN50 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN65 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê giảm INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN65-DN50 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng lá lật D65 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng lá lật D50 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng lá lật D65 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng lá lật D50 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bích hàn inox SUS 304 đường kính D65mm | Mô tả tại chương V | 2 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt Bích hàn inox SUS 304 đường kính D50mm | Mô tả tại chương V | 4 | cặp bích |
| 34 | gioăng cao su D75mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN50 dày 2.77mm | Mô tả tại chương V | 0,28 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN32 dày 2.77mm | Mô tả tại chương V | 0,53 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN25 dày 2.77mm | Mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN50 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN32 | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút chuyển INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN50/DN32 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê INOX 50/32 bằng INOX SUS 304 bằng phương pháp hàn | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ba trạc hàn 90 độ SUS 304 DN50 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ba trạc giảm hàn 90 độ SUS 304 DN50/32 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê INOX DN32 bằng INOX SUS 304 bằng phương pháp hàn | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê INOX DN32/25 bằng INOX SUS 304 bằng phương pháp hàn | Mô tả tại chương V | 48 | cái |
| 46 | ES- SUPPORT ống 40 | Mô tả tại chương V | 60 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN125 dày 3,4mm | Mô tả tại chương V | 0,13 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN80 dày 3.05mm | Mô tả tại chương V | 0,39 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D125mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN125 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chuyển INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN125/80 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê INOX DN125/80 bằng INOX SUS 304 bằng phương pháp hàn | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê INOX DN125 bằng INOX SUS 304 bằng phương pháp hàn | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Đầu bịt hàn DN80 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Đai khởi thủy d90mm | Mô tả tại chương V | 60 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại chương V | 65 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Nối góc 90 PPR đường kính 25mm | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN150 dày 3.4m | Mô tả tại chương V | 0,13 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN150 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê INOX SUS 304 DN150 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN150 dày 3.4m | Mô tả tại chương V | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN100 dày 3.05m | Mô tả tại chương V | 0,03 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống Inox SUS 304 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống DN50 dày 2.77mm | Mô tả tại chương V | 0,13 | 100m |
| 64 | Lắp đặt bích hàn Inox SUS 304 D100mm | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 65 | Khớp nối mềm d100 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D100mm | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D50mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Rắc co SUS 304 D50mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Nối ren SUS304 D50mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút INOX SUS304 nối bằng phương pháp hàn đường kính cút DN100 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Ba trạc giảm SUS 304 DN150/50 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Ba trạc giảm SUS 304 DN150/50 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Ba trạc SUS 304 DN50 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Nối góc 90 - SUS 304 DN150 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Nối chuyển SUS 304 DN150/100 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Nối góc 90 - SUS 304 DN50 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt Nối góc 45 - SUS 304 DN50 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm class 3 | Mô tả tại chương V | 0,13 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Nối ren Upvc D42mm | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van bi Upvc 42mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Nối góc 90 - Upvc bằng phương pháp dán keo đường kính cút 42mm | Mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt ba trạc 90 - Upvc bằng phương pháp dán keo đường kính cút 42mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ba trạc 45 - Upvc bằng phương pháp dán keo đường kính cút 42mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt Nối góc 45 - Upvc bằng phương pháp dán keo đường kính cút 42mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại chương V | 0,36 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Rắc co PPR nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt Nối ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt van chặn PPR d=25mm | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt máng cáp 200x100 dày 2mm | Mô tả tại chương V | 10 | m |
| 92 | Nắp máng cáp 200x100 dày 2mm | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt máng cáp 150x100 dày 1.5mm | Mô tả tại chương V | 7 | m |
| 94 | Nắp máng cáp 150x100 | Mô tả tại chương V | 7 | m |
| 95 | Lắp đặt máng cáp 100x100 dày 1.5mm | Mô tả tại chương V | 7 | m |
| 96 | Nắp máng cáp 100x100 dày 1.5mm | Mô tả tại chương V | 7 | m |
| 97 | Co xuống máng cáp 200x100 dày 1.5mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 98 | Nắp co xuống máng cáp 200x100 dày 1.5mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 99 | L ngang máng cáp 200x100 dày 1.5mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 100 | Nắp L ngang máng cáp 200x100 dày 1.5mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 101 | T ngang máng cáp 200x100 dày 1.5mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 102 | Nắp T ngang máng cáp 200x100 dày 1.5mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Thu 200 về 100 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 104 | Nắp Thu 200 về 100 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 105 | Thu 200 về 150 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 106 | Nắp Thu 200 về 150 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Co xuống máng cáp 150X100 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Nắp co xuống máng cáp 150X100 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 109 | L ngang máng cáp 100X100 dày 1.5mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Nắp L ngang máng cáp 100X100 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 111 | Nối máng cáp H100 | Mô tả tại chương V | 45 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây điện CVV 4x1.5mm | Mô tả tại chương V | 180 | m |
| 113 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D50/40 | Mô tả tại chương V | 0,37 | 100m |
| 114 | Hộp nhựa đấu điện 200X200 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây điện CVV 4x1.5mm | Mô tả tại chương V | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40/30 | Mô tả tại chương V | 0,27 | 100m |
| 117 | Hộp nhựa đấu điện 110x110 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây điện CVV 4x1.5mm | Mô tả tại chương V | 55 | m |
| 119 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40/30 | Mô tả tại chương V | 0,35 | 100m |
| 120 | Hộp nhựa đấu điện 110x110 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây điện CVV 4x1.5mm | Mô tả tại chương V | 45 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40/30 | Mô tả tại chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Hộp nhựa đấu điện 200X200 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây điện CVV 4x1.5mm | Mô tả tại chương V | 70 | m |
| 125 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40/30 | Mô tả tại chương V | 0,12 | 100m |
| 126 | Hộp nhựa đấu điện 200X200 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây điện CVV 4x1.5mm | Mô tả tại chương V | 74 | m |
| 128 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40/30 | Mô tả tại chương V | 0,15 | 100m |
| 129 | Hộp nhựa đấu điện 200X200 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây điện CVV 4x1.5mm | Mô tả tại chương V | 86 | m |
| 131 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40/30 | Mô tả tại chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Hộp nhựa đấu điện 200X200 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm | Mô tả tại chương V | 16 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Mô tả tại chương V | 4 | m |
| 135 | Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm | Mô tả tại chương V | 18 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Mô tả tại chương V | 4 | m |
| 137 | Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm | Mô tả tại chương V | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Mô tả tại chương V | 4 | m |
| 139 | Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm | Mô tả tại chương V | 22 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Mô tả tại chương V | 4 | m |
| 141 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 4x1.5mm | Mô tả tại chương V | 23 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Mô tả tại chương V | 4 | m |
| 143 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 4x1.5mm | Mô tả tại chương V | 69 | m |
| 144 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 3x1.5mm | Mô tả tại chương V | 23 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Mô tả tại chương V | 4 | m |
| 146 | Hộp nhựa đấu điện 200X200 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 4x1.5mm | Mô tả tại chương V | 69 | m |
| 148 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 3x1.5mm | Mô tả tại chương V | 23 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Mô tả tại chương V | 4 | m |
| 150 | Hộp nhựa đấu điện 200X200 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 4x1.5mm | Mô tả tại chương V | 75 | m |
| 152 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 3x1.5mm | Mô tả tại chương V | 25 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Mô tả tại chương V | 4 | m |
| 154 | Hộp nhựa đấu điện 200X200 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 155 | PLC S7 - 1200 CPU 1214C AC-DC-RLY | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 156 | Modul mở rộng S7 - 1200 16 DI/DQ | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 157 | Màn hình KTP 400 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 2P-6A-4,5KA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 2P-10A-4,5KA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat 3P-6A-4,5KA | Mô tả tại chương V | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat 3P-10A-4,5KA | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat 3P-40A-4,5KA | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat 3P-150A-15KA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt khởi động từ 1 Pha | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt khởi động từ 9A | Mô tả tại chương V | 23 | cái |
| 166 | Lắp đặt khởi động từ 32A | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Role nhiệt 0.63-1A | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt Role nhiệt 1.6-2.5A | Mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt Role nhiệt 2.5-4A | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt Role nhiệt 4-6A | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 171 | Tiếp điểm phụ LAEN22 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 172 | Biến tần 11Kw | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 173 | Đèn báo đỏ 220V | Mô tả tại chương V | 29 | cái |
| 174 | Đèn báo vàng 220V | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 175 | Đèn báo xanh 220V | Mô tả tại chương V | 29 | cái |
| 176 | Nút dừng khẩn cấp | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 177 | Chuyển mạch ba vị trí 2NO | Mô tả tại chương V | 28 | cái |
| 178 | Lắp đặt Role trung gian 8 chân 24V-AC có đèn | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt Role trung gian 8 chân 24V-DC có đèn | Mô tả tại chương V | 25 | cái |
| 180 | Lắp đặt Role trung gian 8 chân 220V-AC có đèn | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Role trung gian 14 chân 220V-AC có đèn | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt Role trung gian 14 chân 24V-DC có đèn | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 183 | Đế Role 8 chân | Mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 184 | Đế Role 14 chân | Mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 185 | Bộ bảo vệ pha, điện áp | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 186 | Bộ nguồn 24V-5A | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 187 | Biến áp NDK-50VA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 188 | Cầu chì + ruột | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 189 | Công tắc hành trình | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 190 | Bộ điểu khiển quạt làm mát | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 191 | Quạt làm mát tủ điện kèm tấm lọc bụi | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt biến dòng 150/5A | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 150/5A | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt đồng hồ vol 7 vị trí | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt chuyển mạch Vol 7 vị trí | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 2000X900X500 thép phủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 197 | Lắp đặt lưới chắn rác - lưới có khối lượng | Mô tả tại chương V | 0,2855 | tấn |
| 198 | Lắp đặt bơm đầu vào | Mô tả tại chương V | 0,522 | tấn |
| 199 | Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng | Mô tả tại chương V | 0,2 | tấn |
| 200 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả tại chương V | 3 | bể |
| 201 | Lắp đặt giá thể vi sinh dạng sợi Block 1.4x0.8x2 | Mô tả tại chương V | 31 | block |
| 202 | Lắp đặt Máy Đo Oxy Hòa Tan Và Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Nước Thải | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ Cầm Tay Đơn Giản | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt thùng đựng hóa chất dung tích 1000l | Mô tả tại chương V | 3 | bể |
| 205 | Lắp đặt động cơ khuấy trộn hóa chất | Mô tả tại chương V | 0,15 | tấn |
| 206 | Lắp đặt máy khuấy chìm | Mô tả tại chương V | 0,1 | tấn |
| 207 | Lắp đặt phao điện | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt hệ thống phân phối khí thô | Mô tả tại chương V | 0,08 | tấn |
| 209 | Lắp đặt van điện | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt hệ thống phân phối khi tinh | Mô tả tại chương V | 0,08 | tấn |
| 211 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt Phao báo mức cạn cho bơm | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 213 | Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành chạy thử | Mô tả tại chương V | 1 | hệ thống |
| D | HM4: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hộp chắn rác | Mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Hộp chắn rác | Mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bơm chìm | Mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Phao điện | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ thống phân phối khí thô chế tạo theo thiết kế | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 6 | Van điện | Mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Máy khuấy chìm | Mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Bơm chìm | Mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Hệ thống phân phối khí tinh, chế tạo theo thiết kế | Mô tả tại chương V | 54 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống Giá thể vi sinh dạng sợi | Mô tả tại chương V | 31 | Modul |
| 11 | Thiết bị đo DO | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thiết bị đo pH | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bơm chìm | Mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Ống lắng trung tâm + Tấm răng cưa | Mô tả tại chương V | 2 | Hệ thống |
| 15 | Bơm chìm | Mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Phao điện | Mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Máy thổi khí | Mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Thùng đựng hóa chất | Mô tả tại chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Bơm định lượng | Mô tả tại chương V | 6 | Bộ |
| 21 | Động cơ khuấy trộn hóa chất | Mô tả tại chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Phao báo mức cạn cho bơm | Mô tả tại chương V | 3 | Bộ |
| E | HM5: THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Mô tả tại chương V | 180 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ô tô | Mô tả tại chương V | 12,8 | ca |
| 3 | Bốc xếp xuống/lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V | 6,4 | ca |
| 4 | Cẩu trung chuyển đối trọng và dàn chất tải từ cọc này sang cọc kia. | Mô tả tại chương V | 6,4 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình thi công lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành công nghệ môi trường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xử lý nước thải cấp III có giá trị tối thiểu 8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư công nghệ môi trường; 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình xử lý nước thải cấp III có giá trị tối thiểu 8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình xử lý nước thải cấp III có giá trị tối thiểu 8 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 3 |
| 2 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy ép thủy lực | ≥ 130 T | 1 |
| 5 | Máy nén khí động cơ diezel | 360m3/h | 1 |
| 6 | Máy khoan, cắt bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | đầm nèn | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 15kW | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 3 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | đo đạc | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | phát điện dự phòng | 1 |
| 16 | Máy bơm nước dự phòng | bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi