Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 13:03:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,048,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.314404E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên mời thầu về quy mô, tính chất của gói thầu hoặc tài liệu khác tương đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.202.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.- (Tài liệu chứng minh khi đối chiếu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, văn bản xác nhận kinh nghiệm tham gia công trình của chủ đầu tư, hoặc bên mời thầu đối với gói thầu đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp;- (Tài liệu chứng minh khi đối chiếu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, văn bản xác nhận kinh nghiệm tham gia công trình của chủ đầu tư, hoặc bên mời thầu đối với gói thầu đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện;- Tham gia trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp;- (Tài liệu chứng minh khi đối chiếu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, văn bản xác nhận kinh nghiệm tham gia công trình của chủ đầu tư, hoặc bên mời thầu đối với gói thầu đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Tham gia trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.- (Tài liệu chứng minh khi đối chiếu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, văn bản xác nhận kinh nghiệm tham gia công trình của chủ đầu tư, hoặc bên mời thầu đối với gói thầu đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Tham gia trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- (Tài liệu chứng minh khi đối chiếu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, văn bản xác nhận kinh nghiệm tham gia công trình của chủ đầu tư, hoặc bên mời thầu đối với gói thầu đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 6T, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Huyện ủy, UBND huyện Phù Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND Huyện Phù Ninh (Địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh (Địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Nhật - Chủ tịch UBND huyện Phù Ninh (Địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Ninh (Địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG 5 TẦNG | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m2 |
| 2 | Di chuyển bàn + kê lại bàn ghế (2 lượt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Ốp tường, cột bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,067 | m2 |
| 2 | Khung xương bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 124,61 | kg |
| 3 | Phào chỉ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 221,59 | m |
| 4 | Rèm cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,272 | m2 |
| C | PHÒNG VĂN THƯ | |||
| D | Phá dỡ | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m2 |
| 2 | Di chuyển bàn + kê lại bàn ghế (2 lượt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,129 | m3 |
| 8 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | công |
| E | Cải tạo | |||
| 1 | Làm vách ngăn bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,334 | m2 |
| 2 | Khung xương bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130,07 | kg |
| 3 | Phào chỉ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112,64 | m |
| 4 | Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,498 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,498 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,498 | m2 |
| 7 | Sơn trần thạch cao 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,498 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn downlight | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Vách trang trí + để tài liệu gỗ MDF phủ Melamin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,73 | m2 |
| 12 | Cửa sổ lùa nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,166 | m2 |
| 13 | Lắp đặt biển tên Phòng Văn thư | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | PHÒNG HỌP TẦNG 2 | |||
| G | Phá dỡ | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,95 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,89 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển đổ phế thải + Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | công |
| H | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường bịt cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 2 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm hệ bản 180mm, kính cường lực 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 4 | Khóa cửa bán nguyệt kép, chất liệu inox cao cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tay nắm cửa mica đen đặc dài 800x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bản lề sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cửa sổ thanh nhôm hệ Việt pháp, kính 6,38 ly, Phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 8 | Rèm cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,95 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,95 | m2 |
| 11 | Sơn trần thạch cao 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,95 | m2 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn chùm, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần downlight | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| J | Điều hoà và phụ kiện | |||
| 1 | Điều hoà 36.000 BTU âm trần nối ống gió, 2 chiều lạnh, điều khiển dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hoà âm trần nối ống gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Giá treo điều hoà sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cửa lưới 1200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Lưới lọc đuôi máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chiêc |
| 6 | Côn đầu máy điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Hộp gôm gió điều hòa 1200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt cửa nan, kích thước cửa 200x1200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng d=16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng d=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 13 | Ống gió bông thuy tinh cách nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52 | m |
| 14 | Ống nước bọc bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Ông nước thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m |
| 18 | Băng quấn bạc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cuấn |
| 19 | Băng quấn dư nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Bộ ốc điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Đai thắt ống gió inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | chiếc |
| 22 | Cùm treo ống đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | chiếc |
| 23 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tuýp |
| 24 | Bộ chữ 'HUYỆN ỦY PHÙ NINH' | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bộ chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN...' | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Bộ cờ sao vàng, búa liềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,856 | m2 |
| 28 | Khung xương bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 381,33 | kg |
| 29 | Phào chỉ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 521,34 | m |
| 30 | Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,95 | m2 |
| K | PHÒNG KHÁCH TẦNG 2 | |||
| L | Phá dỡ | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại bàn ghế + tủ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,024 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển đổ phế thải + Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | công |
| M | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường bịt cửa, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,109 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm hệ bản 180mm, kính cường lực 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 5 | Khóa cửa bán nguyệt kép, chất liệu inox cao cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tay nắm cửa mica đen đặc dài 800x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bản lề sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cửa sổ thanh nhôm hệ Việt pháp, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 9 | Rèm cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| N | Sàn | |||
| 1 | Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,024 | m2 |
| O | Trần | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,024 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,024 | m2 |
| 3 | Sơn trần thạch cao 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,024 | m2 |
| P | Tường | |||
| 1 | Thi công ốp tường, cột bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105,82 | m2 |
| 2 | Khung xương bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 366,76 | kg |
| 3 | Phào chỉ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần downlight | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Panel 300x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn chùm, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 145 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để ống bảo vệ dây dẫn. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 235 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 235 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| R | Điều hoà và phụ kiện | |||
| 1 | Điều hoà 36.000 BTU âm trần nối ống gió, 2 chiều lạnh, điều khiển dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hoà âm trần nối ống gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Giá treo điều hoà sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bô |
| 4 | Lắp đặt cửa lưới 1200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Lưới lọc đuôi máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chiêc |
| 6 | Côn đầu máy điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Hộp gôm gió điều hòa 1200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt nan, kích thước cửa 200x1200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng d=16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng d=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 13 | Ống gió bông thuy tinh cách nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | m |
| 14 | Ông nước bọc bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 15 | Ông nước thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 16 | Băng quấn bạc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | quấn |
| 17 | Băng quấn dư nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49 | m |
| 18 | Bộ ốc điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Đai thắt ống gió inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | chiếc |
| 20 | Cùm treo ống đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | chiếc |
| 21 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | tuýp |
| 22 | Lắp đặt tranh điện treo tường (Bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bức |
| S | PHÒNG LV1 TẦNG 2 | |||
| T | Phá dỡ | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,198 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đổ phế thải trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Dọn đồ nội thất + lắp đặt lại sau khi hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | công |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,053 | m3 |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | công |
| U | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường bịt cửa, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 4 | Thi công ốp tường, cột bằng gỗ tự nhiên (gỗ giáng Hương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 141,479 | m2 |
| 5 | Thi công lát mặt sàn bằng gỗ tự nhiên ( gỗ Sồi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,198 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,198 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,198 | m2 |
| 8 | Sơn trần thạch cao 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,198 | m2 |
| 9 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 11 | Vách kính cường lực 12mm, khung nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | m2 |
| 12 | Dán kính cách nhiệt phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | m2 |
| 13 | Cửa gỗ công nghiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 14 | Khoá cửa tay ốp đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,82 | m2 cấu kiện |
| V | Điều hoà và phụ kiện | |||
| 1 | Điều hoà 28.000 BTU âm trần nối ống gió, 2 chiều lạnh, điều khiển dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Điều hoà 18.000 BTU âm trần nối ống gió, 2 chiều lạnh, điều khiển dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt điều hoà âm trần nối ống gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt cửa nan, kích thước cửa 200x1200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt lưới lọc 1200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Giá treo điều hoà sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lưới lọc đuôi máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chiêc |
| 8 | Côn đầu máy điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Hộp gôm gió điều hòa 1200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt ống đồng , d= 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng, d= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng d=16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng d=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 14 | Ống gió bông thuy tinh cách nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m |
| 19 | Ông nước thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Băng quấn dư nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | m |
| 21 | Bộ ốc điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Đai thắt ống gió inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 23 | Cùm treo ống đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 24 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | tuýp |
| W | Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại, 1 ổ cắm mạng, 1 ổ cắm vệ tinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Đế aptomat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để chôn ống bảo vệ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 145 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn tube Led dài 0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần dấu cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn downlight | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Ti vi 55 inch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| X | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa mặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ góc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sưởi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt sen cây tắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| Y | Thiết bị khác | |||
| 1 | Giường gội đầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Vách trang trí + để tài liệu gỗ MDF phủ Melamin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,859 | m2 |
| 3 | Giường ngủ gỗ MDF phủ Melamin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Táp đầu giường gỗ MDF phủ Melamin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Rèm cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,98 | m2 |
| 6 | Động cơ rèm (motor điện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| Z | PHÒNG LV1 TẦNG 1 | |||
| AA | Phá dỡ | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m2 |
| 2 | Di chuyển tháo dỡ, lắp đặt lại bàn ghế, tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển đổ phế thải + Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | công |
| AB | Cải tạo | |||
| 1 | Trát má cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 2 | Thi công ốp tường, cột bằng gỗ tự nhiên (gỗ giáng Hương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 129,183 | m2 |
| AC | Trần | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,058 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,058 | m2 |
| 3 | Sơn trần thạch cao 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,058 | m2 |
| AD | Sàn | |||
| 1 | Thi công lát mặt sàn bằng gỗ tự nhiên ( gỗ Sồi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,058 | m2 |
| AE | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 2 | Cửa sổ thanh nhôm hệ Việt pháp, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 3 | Cửa thông phòng gỗ công nghiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 4 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Khoá cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| AF | Điều hoà và phụ kiện | |||
| 1 | Điều hoà 28.000 BTU âm trần nối ống gió, 2 chiều lạnh, điều khiển dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hoà âm trần nối ống gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt lưới lọc1200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Lưới lọc đuôi máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiêc |
| 5 | Côn đầu máy điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Hộp gôm gió điều hòa 1200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt cửa nan, kích thước cửa 200x1200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống đồng, d= 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng, d= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng d=16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng d=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Ống gió bông thuy tinh cách nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | m |
| 13 | Ông nước bọc bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 14 | Ông nước thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Băng quấn bạc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cuấn |
| 16 | Băng quấn dư nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | m |
| 17 | Bộ ốc điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Đai thắt ống gió Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 19 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tuýp |
| AG | Dây và thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp 3x6+1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần dấu cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để ống bảo vệ dây dẫn. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí downlight | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Bóng búp led 40w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| AH | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sen cây tắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| AI | Giường + tủ +Rèm cửa | |||
| 1 | Giường ngủ gỗ MDF phủ Melamin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Táp đầu giường gỗ MDF phủ Melamin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Vách trang trí + để tài liệu gỗ MDF phủ Melamin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,847 | m2 |
| 4 | Hệ tủ quần áo gỗ MDF phủ Melanmin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,868 | m2 |
| 5 | Rèm cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,272 | m2 |
| AJ | SẢNH TẦNG 1 | |||
| AK | Phá dỡ | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,147 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,147 | m3 |
| 4 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cây |
| 5 | Cẩu hỗ trợ chặt cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | ca |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 7 | Bốc xếp + vận chuyển đổ thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| 8 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | công |
| AL | Cải tạo | |||
| AM | Lối sảnh | |||
| 1 | Xây tường bó vỉa, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 2 | Ốp đá granit, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,97 | m2 |
| 3 | Lát đá tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,219 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 5 | Lát đá lối lê xuống, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95 | 1m2 |
| AN | Ốp cột, | |||
| 1 | Ốp tường, hộp cột bằng đá granit, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 118,774 | m2 |
| AO | BỒN HOA- LAN CAN | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Đục phá dỡ mặt bậc lát gạch cũ + vận chuyển đổ thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| 3 | Lát đá tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,624 | 1m2 |
| 4 | Công tác ốp đá viên 100 x 200, mặt sần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,429 | m2 |
| 5 | Đổ đất mầu trồng hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m3 |
| AP | Hoa sắt | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,3 | kg |
| 3 | Phụ kiện hoa văn đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43 | cái |
| 4 | Bu long M16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,916 | m2 |
| AQ | SẢNH TẦNG 2 | |||
| AR | Phá dỡ | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Di chuyển chậu hoa ra hàng rào trước nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,681 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,424 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,152 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột cờ cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển vách kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 9 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | công |
| AS | Cải tạo | |||
| 1 | Cấy thép V đỡ vách kính tháo dỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,35 | kg |
| AT | Ốp, lát | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,424 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,564 | m2 |
| 3 | Ốp tường, hộp cột bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,504 | m2 |
| 4 | Khung xương bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100,68 | kg |
| 5 | Phào chỉ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| AU | Mái kính | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,964 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,964 | tấn |
| 5 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.138,98 | kg |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tấm Aluminium | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái kính cường lực dày 15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,568 | m2 |
| 8 | Lan can kính cường lực dày 15mm, phụ kiện Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,157 | m2 |
| 9 | Đục tường chôn ống thoát nước tầng 2 xuống tầng 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| AV | Giá để hoa | |||
| 1 | Gia công giá để hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giá để hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép chống rỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,098 | m2 |
| AW | Xây lại cột cờ | |||
| 1 | Xây tường cột cờ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 2 | Bê tông cột cờ, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 3 | Bu long M16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt lại cột cờ Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bàn ghế nhôm đúc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cước vận chuyển bàn ghế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| AX | NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| AY | Tháo dỡ | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,29 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 149,4 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong rộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 160,48 | m2 |
| 7 | Dọn dẹp vệ sinh + vận chuyển cửa, khuôn cửa + vách kính vào kho | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | công |
| AZ | Cải tạo | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,84 | m2 |
| 4 | Vách kính ô cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,1 | m2 |
| BA | Sơn tường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 909,387 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85,27 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,21 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 929,002 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.157,205 | m2 |
| BB | TRẦN THẠCH CAO HÀNH LANG + GIÁ ĐỂ HOA CÁC TẦNG | |||
| BC | Làm trần | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | công |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 378,725 | m2 |
| 4 | Công tác bả trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 378,725 | m2 |
| 5 | Sơn trần thạch cao 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 378,725 | m2 |
| BD | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để ống bảo vệ dây dẫn. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| BE | Giá để hoa | |||
| 1 | Gia công giá để hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giá để hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 3 | Ốp giá để hoa bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,018 | m2 |
| 4 | Phào chỉ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 179,8 | m |
| BF | SƠN TƯỜNG NHÀ + SƠN CHỐNG RỈ HOA SẮT | |||
| BG | Phá dỡ | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.620 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,565 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong rộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 497,831 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.942,643 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 131,233 | m2 |
| BH | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 182,51 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 315,321 | m2 |
| BI | Sơn tường | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.576,606 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.725,62 | m2 |
| BJ | Sơn chống rỉ hoa sắt | |||
| 1 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 131,233 | m2 |
| BK | CHỐNG THẤM NHÀ VS TẦNG 3 | |||
| BL | Phá dỡ | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,802 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bốc xếp + vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | công |
| 7 | Thổi rửa vệ sinh sàn trước khi chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| BM | Cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,802 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,802 | m2 |
| BN | PHÒNG HỌP TẦNG 4 | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,95 | m2 |
| 3 | Di chuyển bàn ghế, tháo dỡ lắp đặt lại kệ + tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | công |
| 4 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | công |
| BO | Cải tạo | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,95 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,95 | m2 |
| 3 | Sơn trần thạch cao, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,95 | m2 |
| 4 | Bộ chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN...' | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ cờ sao vàng, búa liềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,008 | m2 |
| 7 | Khung xương bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 312,9 | kg |
| 8 | Phào chỉ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 281,2 | m |
| BP | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn chùm, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần downlight | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để ống bảo vệ dây dẫn. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| BQ | PHÒNG LV TẦNG 3+4 (5 PHÒNG) | |||
| BR | Phá dỡ | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,5 | m |
| 4 | Di chuyển + kê lại bàn, ghế, tủ trong phòng ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 5 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | công |
| BS | Cải tạo | |||
| 1 | Thi công ốp tường bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270,215 | m2 |
| 2 | Khung xương bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.122,95 | kg |
| 3 | Phào chỉ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 450 | m |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 89,012 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 89,012 | m2 |
| 6 | Sơn trần thạch cao, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 89,012 | m2 |
| 7 | Cửa đi pano gỗ nhóm II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 8 | Khuôn cửa đi gỗ nhóm II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,5 | m |
| 9 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m2 |
| 10 | Bản lề lá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Khoá cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,5 | m |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 14 | Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 89,012 | m2 |
| 15 | Kệ gỗ góc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Rèm cửa (Phòng LV nhà đoàn thể) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| BT | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần dấu cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 125 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 165 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để ống bảo vệ dây dẫn. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 320 | m |
| BU | PHÒNG LV TẦNG 1 (2 PHÒNG) | |||
| BV | Phá dỡ | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 3 | Di chuyển + kê lại bàn, ghế, tủ trong phòng + sửa chữa cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | công |
| 4 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| BW | Cải tạo | |||
| 1 | Thi công ốp tường, cột bằng gỗ tự nhiên (gỗ giáng Hương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 103,976 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,605 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,605 | m2 |
| 4 | Sơn trần thạch cao, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,605 | m2 |
| 5 | Thi công lát mặt sàn bằng gỗ tự nhiên ( gỗ Sồi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,605 | m2 |
| 6 | Kệ gỗ góc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Rèm cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| BX | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần dấu cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để ống bảo vệ dây dẫn. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128 | m |
| BY | DI CHUYỂN ĐIỀU HOÀ + ỐNG THOÁT NƯỚC + THAY THẾ CỬA SỔ CÁC PHÒNG VỆ SINH | |||
| BZ | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ gờ xây gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 136 | m |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,646 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| CA | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,04 | m2 |
| CB | Thang sắt | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,637 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,637 | tấn |
| CC | Di chuyển điều hoà | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | máy |
| 3 | Cẩu hỗ trợ lắp đặt, tháo dỡ, bảo dưỡng lại điều hoà, phá dỡ gờ gạch, sửa chữa hệ thống điện... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | ca |
| 4 | Bổ sung vật tư lắp đặt (Bổ sung gas, ống đồng, bảo ôn, vệ sinh...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | máy |
| CD | Lắp đặt thoát nước vào trong thang sắt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông D=110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt lại hộp cầu giao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| CE | Thay thế cửa sổ các phòng vệ sinh | |||
| 1 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ mở hất, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| CF | SƠN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 103,305 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,998 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,585 | m2 |
| CG | LẮP ĐẶT MÁY ĐÁNH GIÀY +THÙNG RÁC + BÀN GHẾ CÁC PHÒNG BAN (UBND huyện & Huyện uỷ) | |||
| CH | Thùng rác + máy đánh giầy | |||
| 1 | Lắp đặt thùng rác Inox đá hoa cương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Máy đánh giày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cước vận chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chuyến |
| CI | Phòng họp tầng 2 huyện uỷ | |||
| 1 | Bục phát biểu gỗ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bục để tượng Bác gỗ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế phòng họp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Ghế chủ toạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bàn họp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Cước vận chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| CJ | Các phòng ban UBND huyện | |||
| 1 | Ghế chạm khảm trai gỗ gụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Bàn nước chạm khảm trai gỗ gụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn kẹp chạm khảm trai gỗ gụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bàn kẹp 60x60 chạm khảm gỗ gụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cước vận chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| 6 | Sơn bàn ghế cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| CK | Các phòng ban khác huyện uỷ | |||
| 1 | Ghế chủ tọa chạm hoa lan tây vách đá, gỗ gụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ghế ngồi tiếp khách chạm hoa lan tây vách đá, gỗ gụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Bàn nước chạm hoa lan tây, gỗ gụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bàn kẹp chạm hoa lan tây, gỗ gụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Đôn tròn mặt đá cao 60cm, gỗ gụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | cước vận chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| 7 | Sơn bàn ghế cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| CL | SỬA CHỮA TT HỘI NGHỊ (UBND HUYỆN) | |||
| 1 | Bạt che chống bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 840 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 3 | Vận chuyển cửa vào kho | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 5 | Di chuyển giàn giáo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ + Lắp đặt lại thiết bị +đèn PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 7 | Vệ sinh dọn dẹp công trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | công |
| 8 | Thi công ốp tường bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 214,162 | m2 |
| 9 | Khung xương bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 672,88 | kg |
| 10 | Phào chỉ nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 342,66 | m |
| 11 | Cửa đi nhôm hệ bản 180mm, kính cường lực 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,544 | m2 |
| 12 | Khóa cửa bán nguyệt kép, chất liệu inox cao cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Tay nắm cửa mica đen đặc dài 800x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 14 | Bản lề sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Phào gỗ cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,8 | m |
| 16 | Lắp dựng phào gỗ (thợ bậc 3,5/7-nhóm 2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | công |
| CM | Cải tạo trượt dốc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,004 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 1200x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,744 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 1200x200mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,793 | m2 |
| CN | PHÒNG LV1-TẦNG 3 (UBND HUYỆN) | |||
| 1 | Vách trang trí + để tài liệu gỗ MDF phủ Melamin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,724 | m2 |
| 2 | Vận chuyển tủ gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 3 | Lắp đặt tủ gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| CO | PHÒNG LV2-TẦNG 3 (UBND HUYỆN) | |||
| 1 | Vách trang trí + để tài liệu gỗ MDF phủ Melamin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,724 | m2 |
| 2 | Vận chuyển tủ gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 3 | Lắp đặt vách gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| CP | PHÒNG LV4 TẦNG 3 (UBND HUYỆN) | |||
| 1 | Vách trang trí + để tài liệu gỗ MDF phủ Melamin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,148 | m2 |
| 2 | Vận chuyển tủ gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 3 | Lắp đặt vách gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| CQ | PHÒNG LV3 TẦNG 2 (UBND HUYỆN) | |||
| 1 | Kệ gỗ góc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Vách trang trí + để tài liệu gỗ MDF phủ Melamin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 3 | Bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Vận chuyển vách gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 5 | Lắp đặt vách gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| CR | TRỒNG HOA + CÂY CẢNH (UBND HUYỆN) | |||
| 1 | Cây Cúc pháp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 190 | cây |
| 2 | Cây Xác pháo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | cây |
| 3 | Cây Ngọc Thảo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 215 | cây |
| 4 | Cây Mẫu đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98 | cây |
| 5 | Cây Mai vạn phúc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cây |
| 6 | Cây Vạn Thọ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92 | cây |
| 7 | Cây Lan Ý đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | cây |
| 8 | Cây Lan Ý nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cây |
| 9 | Cây Trúc quân tử | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 170 | cây |
| 10 | Cây Lan đuốc + chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | chậu |
| 11 | Cây Đại lộc + chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chậu |
| 12 | Cây Kim tiền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cây |
| 13 | Cây Chảo hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cây |
| 14 | Cây Đuốc vàng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cây |
| 15 | Cây Vạn lộc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cây |
| 16 | Cây Ngọc Ngân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cây |
| 17 | Cây Phong Lữ đứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | chậu |
| 18 | Cây Dạ thảo chảo + chậu kẹp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | chậu |
| 19 | Cây Phong lữ + chậu kẹp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chậu |
| 20 | Cây Pháo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cây |
| 21 | Cây Hoa sữa đường kính (30-60)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cây |
| 22 | Cây Bằng lăng đường kính (15-30)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cây |
| 23 | Đất trồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | túi |
| CS | THIẾT BỊ ÂM THANH (UBND HUYỆN) | |||
| 1 | Bộ Trung Tâm Hội Thảo Không dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Micro chủ tọa không dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Micro đại biểu không dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | chiếc |
| 4 | Amply liền mixer | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Loa âm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.314404E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên mời thầu về quy mô, tính chất của gói thầu hoặc tài liệu khác tương đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.202.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.- (Tài liệu chứng minh khi đối chiếu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, văn bản xác nhận kinh nghiệm tham gia công trình của chủ đầu tư, hoặc bên mời thầu đối với gói thầu đã tham gia) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 2 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp;- (Tài liệu chứng minh khi đối chiếu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, văn bản xác nhận kinh nghiệm tham gia công trình của chủ đầu tư, hoặc bên mời thầu đối với gói thầu đã tham gia) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công điện | 1 | Đại học chuyên ngành điện;- Tham gia trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp;- (Tài liệu chứng minh khi đối chiếu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, văn bản xác nhận kinh nghiệm tham gia công trình của chủ đầu tư, hoặc bên mời thầu đối với gói thầu đã tham gia) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công cấp thoát nước | 1 | Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Tham gia trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.- (Tài liệu chứng minh khi đối chiếu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, văn bản xác nhận kinh nghiệm tham gia công trình của chủ đầu tư, hoặc bên mời thầu đối với gói thầu đã tham gia) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Tham gia trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- (Tài liệu chứng minh khi đối chiếu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, văn bản xác nhận kinh nghiệm tham gia công trình của chủ đầu tư, hoặc bên mời thầu đối với gói thầu đã tham gia) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 10T, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5kW | 5 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 3 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW | 5 |
| 6 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 4,5kW | 1 |
| 7 | Ô tô tải | Trọng tải ≥ 6T, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi