Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng - Công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930302-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng - Công trình
Số hiệu KHLCNT 20220719834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện 200 triệu đồng + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã 1.800 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 07:59:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,711,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13362E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.197.845.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa nén khí căn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T : Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L: Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T: Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng - Công trình
Cải tạo nâng cấp một số tuyến đường trung tâm xã Bảo Hà, huyện Bảo Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện 200 triệu đồng + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã 1.800 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần kiến trúc quy hoạch và phát triển đô thị Đại Hoàng; địa chỉ: Số 012, Trần Quốc Toản, tổ 9, Phường Cốc Lếu, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,487m3
2Lắp đặt bó vỉa đá 18x26x100cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT499m
3Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,485m3
4Ván khuôn rãnh tam giácTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,798100m2
5Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT149,7m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,485m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16,467m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,165100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT70,2m3
10Xúc bê tông sau phá dỡ (hỗn hợp) lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,702100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,702100m3
12Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazo dày 5cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT905m2
13Bê tông M100, đá 2x4, PCB30 dày 5cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT45,25m3
14Đệm vữa XM M100 dày 2cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT18,1m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,962m3
16Đệm vữa XM M100 dày 3cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,481m3
17Tháo ra lắp lại tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3371cấu kiện
18Nạo vét rãnh - Cấp đất ITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT101,11m3
19Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,011100m3
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8,19m3
21Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,374100m2
22Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,44tấn
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,071m3
24Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,773100m3
25Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,264100m3
26Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,4m3
27Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT37,4m3
28Ván khuôn rãnh nướcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,64100m2
29Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,38m3
30Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,348100m2
31Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,374tấn
32Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1101cấu kiện
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,471m3
34Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,279100m3
35Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,069100m3
36Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,35m3
37Bê tông rãnh đá 1x2 M200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8,28m3
38Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,82100m2
39Cốt thép rãnhTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,471tấn
40Mối nối xảm vữa xi măngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT29mối nối
41Lắp đặt thân rãnhTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT301cấu kiện
42Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,68m3
43Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,194100m2
44Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,85tấn
45Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT301cấu kiện
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,7031m3
47Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,324100m3
48Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,103100m3
49Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,86m3
50Bê tông xà mũ hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,008m3
51Ván khuôn hố ga + mũ hố gaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,672100m2
52Cốt thép mũ hố gaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,08tấn
53Đệm vữa xi măng M50 dày 5 cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,842m3
54Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,948m3
55Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,045100m2
56Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,093tấn
57Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT121cấu kiện
58Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,606m3
59Ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,064100m2
60Cốt thép cửa thuTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,011tấn
61Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT61cấu kiện
62Song chắn rácTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt gang chắn nướcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT61cấu kiện
64Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,224100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,084100m3
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,14100m3
67Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,244100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,092100m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,153100m3
70Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT24,8m3
B TUYẾN SỐ 2
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,185m3
2Lắp đặt bó vỉa đá 18x26x100cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT245m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8,085m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,081100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,081100m3
6Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,675m3
7Ván khuôn rãnh tam giácTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,392100m2
8Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT73,5m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,675m3
10Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazo dày 5cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT606m2
11Bê tông M100, đá 2x4, PCB30 dày 5cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT30,3m3
12Đệm vữa XM M100 dày 2cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12,12m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,566m3
14Đệm vữa XM M100 dày 3cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,035m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT67m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,67100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,67100m3
18Tháo ra lắp lại tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2601cấu kiện
19Nạo vét rãnh - Cấp đất ITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT781m3
20Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,78100m3
21Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,909m3
22Ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,096100m2
23Cốt thép cửa thuTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,016tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT91cấu kiện
25Song chắn rácTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT9cái
26Lắp đặt gang chắn nướcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT91cấu kiện
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,24m3
28Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,285100m2
29Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,335tấn
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,711m3
31Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,034100m2
32Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,07tấn
33Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT91cấu kiện
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12m3
35Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,4100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,06100m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,2331m3
38Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,234100m3
39Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,116100m3
40Đệm vữa M50 dày 3cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,51m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,101tấn
42Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,93m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,074100m2
44Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x800mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16mối nối
45Lắp đặt cống hộp đơn Quy cách ống: 600x800mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT171 đoạn cống
C NÚT GIAO CẦU BẢO HÀ
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,455m3
2Lắp đặt bó vỉa đá 18x26x100cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT35m
3Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,525m3
4Ván khuôn rãnh tam giácTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,056100m2
5Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10,5m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,525m3
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazo dày 5cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT110m2
8Bê tông M100, đá 2x4, PCB30 dày 5cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,5m3
9Đệm vữa XM M100 dày 2cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,2m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,315m3
11Đệm vữa XM M100 dày 3cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,059m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13362E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.197.845.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn hoạt động tốt1
2 Búa nén khí căn Còn hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T : Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L: Còn hoạt động tốt2
5 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
6 Máy lu ≥ 8,5T: Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->