Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Tuyến đường trục kết nối từ thị trấn Vôi đi xã Tân Thanh - Dương Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Tuyến đường trục kết nối từ thị trấn Vôi đi xã Tân Thanh - Dương Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 08:57:00 đến ngày 2022-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,195,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45793304E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91586E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm: Nền đường, mặt đường, thoát nước ngang, hệ thống chiếu sáng) theo quy định của Pháp luật về xây dựng thì được tínhlà một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. Có ít nhất 01công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Trườnghợp hợp đồng tương tự thiếu 1 trong các hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn48.598.000.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh). khối lượngcông việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mờithầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.598.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trìnhgiao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cấp thoát nước.- Đã làm thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên (có hạng mục điện chiếu sang), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ, VSMT.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 đến 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất làm việc từ 16 tấn đến 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 130CV đến 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh thép (lu thảm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất làm việc ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu bánh lốp (lu thảm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất làm việc ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥100T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥6,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng từ 8m đến 15m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần Cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô men xoắn ≥ 200kNm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Dàn khoan đập | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan ≥1m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Tuyến đường trục kết nối từ thị trấn Vôi đi xã Tân Thanh - Dương Đức Tuyến đường trục kết nối từ thị trấn Vôi đi xã Tân Thanh - Dương Đức 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang.
- Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Điện thoại: 0204 3 881 188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Người có thẩm quyền: Giám đốc Trần Công Tưởng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ trưởng tổ chuyên gia Lựa chọn nhà thầu: Ông Lê Trọng Quyết, Số điện thoại: 0981046779 - Tổ thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT: Trưởng phòng KH-TH: Ông Mai Văn Toàn, Số điên thoại: 0981363386 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý dự ánđầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Người có thẩm quyền: Giám đốc Trần Công Tưởng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 339,155 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.596,03 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 0.5Km tiếp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.596,03 | 10m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,026 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 200,259 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 0.5Km tiếp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 200,259 | 10m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,73 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,298 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 0.5Km tiếp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,298 | 10m3/1km |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 272,257 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,433 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,433 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.227,91 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 259,521 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp nền đường K95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 111.528,074 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 225,645 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp nền đường K98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26.174,778 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 422,987 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 422,987 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 422,987 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 422,987 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65,76 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 134,583 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,958 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,958 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,958 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,725 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (bù vênh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| C | NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,295 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,295 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,295 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,295 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,825 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,775 | 100m3 |
| D | VUỐT NỐI MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,513 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,103 | 100m2 |
| E | VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 132,436 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 132,436 | 100tấn |
| F | XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60,082 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/M | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,082 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 200KN/M | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,21 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 739,397 | 100m |
| G | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 174,72 | m3 |
| 2 | Rải lót nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,92 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công NCx0,6, Không tính máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.359,344 | m3 |
| 4 | Rải lưới thép B40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 157,872 | 100m2 |
| 5 | Rải lót nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 157,872 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,92 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,529 | 100m2 |
| 8 | Đay tẩm nhựa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,457 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,728 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.142,169 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,003 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 145,367 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,448 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,132 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp nền đường K95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 692,915 | m3 |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80,732 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,659 | 100m3 |
| H | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,608 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,907 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,7 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,69 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,75 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp nền đường K95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 423,779 | m3 |
| I | BẬC THOÁT NƯỚC TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,022 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,524 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| J | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74 | đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | đoạn cống |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 4 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | mối nối |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69 | mối nối |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | mối nối |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,51 | m3 |
| K | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.403,87 | m2 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 315 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68 | cái |
| L | BẢN QUÁ ĐỘ ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,163 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,663 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,663 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | cái |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,11 | m3 |
| M | CỬA CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 139,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu + tường cánh + sân cống, đá 1x2, mác 150 (Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công NCx0,6, Không tính máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 284,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,731 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh + sân cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,29 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,6 | m3 |
| 6 | Gia cố tường đầu bằng bê tông xi măng đá 1x2, M150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 154,95 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,55 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,038 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,341 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp K95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.185,488 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,377 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 0.5Km tiếp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,377 | 10m3/1km |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp vật liệu chọn lọc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,953 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,619 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 0.5Km tiếp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,619 | 10m3/1km |
| 17 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 18 | Đất đắp K95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,827 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,75 | m2 |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.429,515 | m2 |
| 2 | Thi công vạch sơn giảm tốc dẻo nhiệt phản quang dày 6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 274,794 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác L90cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Biển báo tròn D90cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật 240x150cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật 135x70cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật 70x70cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật 90x90cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cột biển báo D90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 253,3 | m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,44 | m3 |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.861 | m |
| 16 | Đóng cọc thép hình bằng máy đóng cọc 1,8T đoạn ngập đất (L=0,7m phần ngập đất) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,4 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình bằng máy đóng cọc 1,8T đoạn ngập đất (phần không ngập đất) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,7 | 100m |
| 18 | Tôn hộ lan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73.504,214 | kg |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,644 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,148 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 312 | cấu kiện |
| 23 | Sơn phản quang 2 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 133,848 | m2 |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 624 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Tấm phản quang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 312 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất cột Km bằng thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 29 | Ống thép D80 dày 2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 30 | Màng phản quang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,661 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu cảnh báo cao 6.2m, vươn 4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cột |
| 33 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu cảnh báo cao 4.4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cột |
| 34 | Đèn led cảnh báo vàng D300 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 35 | Lắp khung móng M20x600x6 cột tín hiệu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,54 | m3 |
| O | MỐ A1 VÀ A2 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 209,7895 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 222,1307 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,9801 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,8216 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,2052 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4741 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thanh chốt thép mạ kẽm D32; L=650mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 441,5994 | m2 |
| 10 | Đá kê gối C40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4912 | m3 |
| 11 | Tấm đệm cao su đàn hồi dày 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 12 | Bitum chèn khe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0164 | m3 |
| 13 | Ống thép mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,9879 | kg |
| 14 | Hộp chốt mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | kg |
| P | BẢN DẪN PHÍA MỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56,0645 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,7948 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4313 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1512 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bản dẫn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3434 | 100m2 |
| 7 | Tấm đệm cao su đàn hồi dày 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,125 | m2 |
| 8 | Bitum chèn khe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1754 | m3 |
| Q | CỌC KHOAN NHỒI D1,0M | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 103,98 | m3 |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2399 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (bỏ dây thép, que hàn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,6892 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 6 | Bulong cóc nối cọc khoan nhồi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 240 | cái |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 9 | Ống thép siêu âm D53,9/59,9 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,784 | 100m |
| 10 | Ống thép siêu âm D106,5/113,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,296 | 100m |
| 11 | Nắp đậy ống D53,9/59,9 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Nắp đậy ống D106,5/113,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 14 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 114,0398 | m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,2 | m |
| 16 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm (hệ số NC, MTC x 1.015) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,52 | m |
| 17 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,404 | 10m3 |
| 18 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | mặt cắt/lần TN |
| 19 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | lần TN/cọc |
| 20 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cọc |
| 21 | Thí nghiệm xác định cường độ bê tông bằng phương pháp khoan lấy mẫu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7671 | m3 |
| 23 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 24 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (bỏ dây thép, que hàn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 25 | Bulong cóc nối cọc khoan nhồi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| R | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH 1,17%x1th+3,5%x14) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6734 | tấn |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,3732 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,7321 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,7321 | 10m3/1km |
| 6 | Sản xuất đà giáo (sx 1 bộ mố A1, luân chuyển cho mố A2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,7548 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,3709 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,3709 | tấn |
| 9 | Khấu hao hệ đà giáo (1,5%*2th+5%*2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5688 | tấn |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 13 | Khấu hao cọc ván thép HK (1,17%x1th+3,5%*1) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.346 | kg |
| S | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 450 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76,35 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,9504 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5479 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 509,127 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4396 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4396 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,49 | tấn |
| 9 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | đầu neo |
| 10 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D65/72mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 593,5 | m |
| 11 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 12 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | dầm/ 10m |
| 13 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | dầm |
| 14 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | dầm |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,544 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9177 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7505 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,6618 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5326 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,988 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92 | cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, chân cột đèn chiếu sáng đá 1x2, mác 350 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,9268 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,7319 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9953 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3102 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7018 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7018 | 100m2 |
| 29 | Lớp phòng nước dạng phun | Mục II Chương V trong E-HSMT | 270,183 | m2 |
| T | KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9951 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.995,0644 | kg |
| 4 | Bê tông không co ngót M450 (mã vữa C3427) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,0327 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,645 | m |
| 6 | Tấm thép kê gối | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6359 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm thép kê gối | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6359 | tấn |
| 8 | Lắp đặt gối cầu KT 350x450x78 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Nắp chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0839 | 100m |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 149,6598 | m3 |
| 16 | Rải lưới thép B40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,8444 | 100m2 |
| 17 | Rải lót nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,8444 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5622 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,6 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,589 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,3681 | 100m3 |
| 22 | Đất đắp K95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.075,5945 | m3 |
| 23 | Đắp vật liệu dạng hạt thoát nước K98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,0341 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,608 | 100m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật 200KN/M | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,447 | 100m2 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật 12.5KN/M | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,553 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,38 | 100m |
| U | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4061 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4061 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4061 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4061 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5109 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0218 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7031 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp nền đường K98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 197,5538 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4374 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4374 | 100tấn |
| V | BIỆN PHÁP THI CÔNG BÃI ĐÚC DẦM, ĐƯỜNG TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào từ tuyến và cầu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,6254 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8834 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,5088 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | đoạn ống |
| 5 | Thu hồi ống cống D1000 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | đoạn ống |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,94 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,4 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,4 | 10m3/1km |
| 9 | Bê tông khối kê dầm M300 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 10 | Sản xuất đà giáo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8502 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8502 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8502 | tấn |
| 13 | Khấu hao hệ đà giáo (1,5%*1th+5%*1) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3558 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4927 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4748 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,794 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7114 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,018 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,794 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0979 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0979 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,7254 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3534 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác chiều cao cột 9m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 150W/220V, Dimming 5 cấp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162 | bộ |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5483 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2664 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột,ống gân xoắn HDPE đường kính D65mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 324 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,568 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 191,16 | m3 |
| 9 | Lắp khung móng M24x300x300x750mm cột đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn V63x6-2400mm (1 cọc/cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162 | bộ |
| 11 | Thép nối cọc tiếp địa D10mm, L=2.5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 99,8244 | kg |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột (bảng điện. ATM, Cẩu đấu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162 | bảng |
| X | TỦ ĐIỆN VÀ MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện ĐK HTCS 50A, IP54(KT1200X600X350) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 5 | Lắp khung móng tủ KT 4M16x450 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính =76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8 | m |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa Tủ ĐKCS L63x63x6-2500mm (3 cọc/tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Thép nối cọc tiếp địa D10mm, L=2.5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8486 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,79 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại L63x63x6-2400mm (6 cọc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 V63x6-2400mm (1 cọc/cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 149 | bộ |
| 16 | Dây đông trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 305 | m |
| 17 | Dây đông trần M6 nối tiếp địa liên hoàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.868 | m |
| Y | CÁP NGẦM VÀ RÃNH CÁP | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,6227 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,75 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,65 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,44 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng M6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 716 | đầu cáp |
| 8 | Đầu cốt đồng M10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 502 | đầu cáp |
| 9 | Đầu cốt đồng M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 408 | đầu cáp |
| 10 | Đầu cốt đồng M25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 12 | Đánh số cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,2 | 10 cột |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,858 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,4113 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4468 | 100m3 |
| 16 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm loại 0.3m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.235 | m |
| 17 | Gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38.115 | viên |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1335 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 21 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm loại 0.3m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 270 | viên |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45793304E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91586E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm: Nền đường, mặt đường, thoát nước ngang, hệ thống chiếu sáng) theo quy định của Pháp luật về xây dựng thì được tínhlà một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. Có ít nhất 01công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Trườnghợp hợp đồng tương tự thiếu 1 trong các hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn48.598.000.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh). khối lượngcông việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mờithầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.598.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trìnhgiao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách hạng mục giao thông | 3 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cấp thoát nước.- Đã làm thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách hạng mục điện | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên (có hạng mục điện chiếu sang), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ, VSMT.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | - Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 5 đến 12 tấn | 8 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥1,25m3 | 3 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 3 |
| 7 | Máy san | Công suất ≥110CV | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥50m3/h | 1 |
| 9 | Ô tô có gắn cẩu | Tải trọng ≥ 6 tấn | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Tải trọng từ 5 đến 10 tấn | 1 |
| 11 | Lu rung | Công suất làm việc từ 16 tấn đến 25 tấn | 10 |
| 12 | Máy rải BTN | Công suất từ 130CV đến 140CV | 1 |
| 13 | Lu bánh thép (lu thảm) | Công suất làm việc ≥10 tấn | 1 |
| 14 | Lu bánh lốp (lu thảm) | Công suất làm việc ≥16 tấn | 2 |
| 15 | Thiết bị tưới nhựa | Công suất ≥110CV | 1 |
| 16 | Trạm trộn BTN | Công suất ≥100T/h | 1 |
| 17 | Máy sơn kẻ vạch đường | Công suất ≥6,5HP | 1 |
| 18 | Xe nâng làm việc trên cao | Chiều cao nâng từ 8m đến 15m | 1 |
| 19 | Ô tô tải thùng | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 20 | Cần Cẩu bánh hơi | Công suất ≥15 tấn | 1 |
| 21 | Cần cẩu | Công suất ≥25 tấn | 1 |
| 22 | Máy trộn bê tông | Có dung tích trộn ≥250 lít | 3 |
| 23 | Máy trộn vữa | Có dung tích trộn ≥250 lít | 2 |
| 24 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 3 |
| 25 | Đầm bàn | Công suất ≥1kW | 1 |
| 26 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 2 |
| 27 | Máy cắt uốn | Công suất ≥5kW | 1 |
| 28 | Máy mài cầm tay | Công suất ≥2,7kW | 1 |
| 29 | Máy nén khí | Công suất ≥600m3/h | 1 |
| 30 | Máy đầm đất cầm tay | Lực đầm ≥ 70Kg | 2 |
| 31 | Máy khoan xoay | Mô men xoắn ≥ 200kNm | 1 |
| 32 | Dàn khoan đập | Đường kính khoan ≥1m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi