Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Tuyến đường trục kết nối từ thị trấn Vôi đi xã Tân Thanh - Dương Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923976-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Tuyến đường trục kết nối từ thị trấn Vôi đi xã Tân Thanh - Dương Đức
Số hiệu KHLCNT 20220921380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 08:57:00 đến ngày 2022-10-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 97,195,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,900,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45793304E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91586E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm: Nền đường, mặt đường, thoát nước ngang, hệ thống chiếu sáng) theo quy định của Pháp luật về xây dựng thì được tínhlà một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. Có ít nhất 01công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Trườnghợp hợp đồng tương tự thiếu 1 trong các hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn48.598.000.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh). khối lượngcông việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mờithầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.598.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trìnhgiao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cấp thoát nước.- Đã làm thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên (có hạng mục điện chiếu sang), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ, VSMT.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất làm việc từ 16 tấn đến 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 130CV đến 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh thép (lu thảm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất làm việc ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu bánh lốp (lu thảm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất làm việc ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥100T/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥6,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng từ 8m đến 15m
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần Cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
24-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
25-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
31-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị Mô men xoắn ≥ 200kNm
- Số lượng tối thiểu 1
32-Dàn khoan đập
- Đặc điểm thiết bị Đường kính khoan ≥1m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Tuyến đường trục kết nối từ thị trấn Vôi đi xã Tân Thanh - Dương Đức
Tuyến đường trục kết nối từ thị trấn Vôi đi xã Tân Thanh - Dương Đức
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881 188.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế BVTC - DT: Công ty CP tư vấn xây dựng T&D Việt Nam - Thẩmđịnh E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881 188.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881 188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Người có thẩm quyền: Giám đốc Trần Công Tưởng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ trưởng tổ chuyên gia Lựa chọn nhà thầu: Ông Lê Trọng Quyết, Số điện thoại: 0981046779 - Tổ thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT: Trưởng phòng KH-TH: Ông Mai Văn Toàn, Số điên thoại: 0981363386
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý dự ánđầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Người có thẩm quyền: Giám đốc Trần Công Tưởng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục II Chương V trong E-HSMT339,155100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT3.596,0310m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 0.5Km tiếpMục II Chương V trong E-HSMT3.596,0310m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục II Chương V trong E-HSMT20,026100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT200,25910m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 0.5Km tiếpMục II Chương V trong E-HSMT200,25910m3/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT2,73100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT27,29810m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 0.5Km tiếpMục II Chương V trong E-HSMT27,29810m3/1km
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT272,257100m3
11Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT22,433100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT22,433100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT1.227,91100m3
14Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT259,521100m3
15Đất đắp nền đường K95Mục II Chương V trong E-HSMT111.528,074m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V trong E-HSMT225,645100m3
17Đất đắp nền đường K98Mục II Chương V trong E-HSMT26.174,778m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V trong E-HSMT422,987100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT422,987100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục II Chương V trong E-HSMT422,987100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT422,987100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT65,76100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT134,583100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V trong E-HSMT2,958100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT2,958100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục II Chương V trong E-HSMT2,958100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT2,725100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (bù vênh)Mục II Chương V trong E-HSMT0,33100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT0,557100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT0,233100m2
C NÚT GIAO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V trong E-HSMT18,295100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT18,295100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục II Chương V trong E-HSMT18,295100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT18,295100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT2,825100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT5,775100m3
D VUỐT NỐI MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V trong E-HSMT13,513100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT13,103100m2
E VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG NHỰA
1Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMục II Chương V trong E-HSMT132,436100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMục II Chương V trong E-HSMT132,436100tấn
F XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT60,082100m3
2Rải vải địa kỹ thuật 12KN/MMục II Chương V trong E-HSMT31,082100m2
3Rải vải địa kỹ thuật 200KN/MMục II Chương V trong E-HSMT72,21100m2
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IMục II Chương V trong E-HSMT739,397100m
G GIA CỐ MÁI TA LUY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT174,72m3
2Rải lót nilongMục II Chương V trong E-HSMT10,92100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công NCx0,6, Không tính máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT2.359,344m3
4Rải lưới thép B40Mục II Chương V trong E-HSMT157,872100m2
5Rải lót nilongMục II Chương V trong E-HSMT157,872100m2
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II Chương V trong E-HSMT10,92100m
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT1,529100m2
8Đay tẩm nhựaMục II Chương V trong E-HSMT9,457m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT4,728100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1.142,169m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT38,003100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT145,367m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT20,448100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT6,132100m3
15Đất đắp nền đường K95Mục II Chương V trong E-HSMT692,915m3
16Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng Mục II Chương V trong E-HSMT80,732100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục II Chương V trong E-HSMT72,659100m3
H VUỐT NỐI DÂN SINH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục II Chương V trong E-HSMT20,608100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT0,907100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT19,7100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT2,69100m3
5Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT0,636100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT3,75100m3
7Đất đắp nền đường K95Mục II Chương V trong E-HSMT423,779m3
I BẬC THOÁT NƯỚC TALUY DƯƠNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT22,022m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,812100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT2,524m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,361100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,144100m3
J CỐNG HỘP
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmMục II Chương V trong E-HSMT74đoạn cống
2Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mmMục II Chương V trong E-HSMT28đoạn cống
3Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mmMục II Chương V trong E-HSMT23đoạn ống
4Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mmMục II Chương V trong E-HSMT21mối nối
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMục II Chương V trong E-HSMT69mối nối
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmMục II Chương V trong E-HSMT26mối nối
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT23,39m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,302100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT49,51m3
K CỐNG TRÒN
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT112đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT8đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT5đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT1đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT20đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT4đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMục II Chương V trong E-HSMT106mối nối
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT20mối nối
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT5mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục II Chương V trong E-HSMT1.403,87m2
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT315cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT17cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT68cái
L BẢN QUÁ ĐỘ ĐÚC SẴN
1Cốt thép bản quá độ, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,112tấn
2Cốt thép bản quá độ, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT5,163tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V trong E-HSMT34,65m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độMục II Chương V trong E-HSMT1,05100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT70cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT70cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT8,66310 tấn/1km
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mục II Chương V trong E-HSMT8,66310 tấn/1km
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục II Chương V trong E-HSMT70cái
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT9,11m3
M CỬA CỐNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT139,75m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu + tường cánh + sân cống, đá 1x2, mác 150 (Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công NCx0,6, Không tính máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT284,78m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánhMục II Chương V trong E-HSMT4,731100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh + sân cốngMục II Chương V trong E-HSMT5,29100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT45,6m3
6Gia cố tường đầu bằng bê tông xi măng đá 1x2, M150Mục II Chương V trong E-HSMT154,95m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT74,55m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT10,038100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT19,341100m3
10Đất đắp K95Mục II Chương V trong E-HSMT2.185,488m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT100,37710m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 0.5Km tiếpMục II Chương V trong E-HSMT100,37710m3/1km
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp vật liệu chọn lọc)Mục II Chương V trong E-HSMT11,953100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,362100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT3,61910m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 0.5Km tiếpMục II Chương V trong E-HSMT3,61910m3/1km
17Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mục II Chương V trong E-HSMT0,226100m3
18Đất đắp K95Mục II Chương V trong E-HSMT24,827m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1,93m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT18,75m2
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMục II Chương V trong E-HSMT2.429,515m2
2Thi công vạch sơn giảm tốc dẻo nhiệt phản quang dày 6mmMục II Chương V trong E-HSMT274,794m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMục II Chương V trong E-HSMT37cái
4Biển báo tam giác L90cmMục II Chương V trong E-HSMT37cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
6Biển báo tròn D90cmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT21cái
8Biển báo chữ nhật 240x150cmMục II Chương V trong E-HSMT9cái
9Biển báo chữ nhật 135x70cmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
10Biển báo chữ nhật 70x70cmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
11Biển báo chữ nhật 90x90cmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
12Cột biển báo D90mmMục II Chương V trong E-HSMT253,3m
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,214100m3
14Bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT21,44m3
15Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMục II Chương V trong E-HSMT2.861m
16Đóng cọc thép hình bằng máy đóng cọc 1,8T đoạn ngập đất (L=0,7m phần ngập đất)Mục II Chương V trong E-HSMT12,4100m
17Đóng cọc thép hình bằng máy đóng cọc 1,8T đoạn ngập đất (phần không ngập đất)Mục II Chương V trong E-HSMT6,7100m
18Tôn hộ lanMục II Chương V trong E-HSMT73.504,214kg
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT7,644m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT17,16m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMục II Chương V trong E-HSMT1,148100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT312cấu kiện
23Sơn phản quang 2 lớpMục II Chương V trong E-HSMT133,848m2
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMục II Chương V trong E-HSMT6241 lỗ khoan
25Tấm phản quangMục II Chương V trong E-HSMT312cái
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,169100m3
27Sản xuất cột Km bằng thépMục II Chương V trong E-HSMT0,042tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,33m3
29Ống thép D80 dày 2mmMục II Chương V trong E-HSMT9m
30Màng phản quangMục II Chương V trong E-HSMT2,661m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,005100m3
32Lắp dựng cột đèn tín hiệu cảnh báo cao 6.2m, vươn 4mMục II Chương V trong E-HSMT11cột
33Lắp dựng cột đèn tín hiệu cảnh báo cao 4.4mMục II Chương V trong E-HSMT4cột
34Đèn led cảnh báo vàng D300Mục II Chương V trong E-HSMT26cái
35Lắp khung móng M20x600x6 cột tín hiệuMục II Chương V trong E-HSMT15bộ
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT3,78m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,54m3
O MỐ A1 VÀ A2
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Mục II Chương V trong E-HSMT209,7895m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Mục II Chương V trong E-HSMT222,1307m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT12,9801m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,0332tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT26,8216tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMục II Chương V trong E-HSMT6,2052tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT6,4741100m2
8Gia công, lắp đặt thanh chốt thép mạ kẽm D32; L=650mmMục II Chương V trong E-HSMT0,053tấn
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục II Chương V trong E-HSMT441,5994m2
10Đá kê gối C40Mục II Chương V trong E-HSMT1,4912m3
11Tấm đệm cao su đàn hồi dày 20mmMục II Chương V trong E-HSMT1,6m2
12Bitum chèn kheMục II Chương V trong E-HSMT0,0164m3
13Ống thép mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT23,9879kg
14Hộp chốt mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT24kg
P BẢN DẪN PHÍA MỐ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT56,0645m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT12,7948m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0192tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT3,4313tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V trong E-HSMT4,1512tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bản dẫnMục II Chương V trong E-HSMT0,3434100m2
7Tấm đệm cao su đàn hồi dày 20mmMục II Chương V trong E-HSMT6,125m2
8Bitum chèn kheMục II Chương V trong E-HSMT0,1754m3
Q CỌC KHOAN NHỒI D1,0M
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mục II Chương V trong E-HSMT103,98m3
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT10,56m3
3Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT2,2399tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (bỏ dây thép, que hàn)Mục II Chương V trong E-HSMT13,6892tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,0942tấn
6Bulong cóc nối cọc khoan nhồiMục II Chương V trong E-HSMT240cái
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT0,1056100m3
8Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT0,1056100m3
9Ống thép siêu âm D53,9/59,9Mục II Chương V trong E-HSMT2,784100m
10Ống thép siêu âm D106,5/113,5Mục II Chương V trong E-HSMT1,296100m
11Nắp đậy ống D53,9/59,9Mục II Chương V trong E-HSMT48cái
12Nắp đậy ống D106,5/113,5Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
13Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMục II Chương V trong E-HSMT2,28m3
14Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT114,0398m3
15Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMục II Chương V trong E-HSMT64,2m
16Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm (hệ số NC, MTC x 1.015)Mục II Chương V trong E-HSMT74,52m
17Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT11,40410m3
18Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMục II Chương V trong E-HSMT36mặt cắt/lần TN
19Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mục II Chương V trong E-HSMT1lần TN/cọc
20Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmMục II Chương V trong E-HSMT1cọc
21Thí nghiệm xác định cường độ bê tông bằng phương pháp khoan lấy mẫuMục II Chương V trong E-HSMT11 chỉ tiêu
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mục II Chương V trong E-HSMT1,7671m3
23Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,1197tấn
24Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (bỏ dây thép, que hàn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,0257tấn
25Bulong cóc nối cọc khoan nhồiMục II Chương V trong E-HSMT40cái
R BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH 1,17%x1th+3,5%x14)Mục II Chương V trong E-HSMT0,6734tấn
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT5,3732100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT4,0144100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT53,732110m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT53,732110m3/1km
6Sản xuất đà giáo (sx 1 bộ mố A1, luân chuyển cho mố A2)Mục II Chương V trong E-HSMT12,7548tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT25,3709tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT25,3709tấn
9Khấu hao hệ đà giáo (1,5%*2th+5%*2)Mục II Chương V trong E-HSMT1,5688tấn
10Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất)Mục II Chương V trong E-HSMT4,4100m
11Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Mục II Chương V trong E-HSMT2,2100m
12Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMục II Chương V trong E-HSMT2,2100m
13Khấu hao cọc ván thép HK (1,17%x1th+3,5%*1)Mục II Chương V trong E-HSMT2.346kg
S KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 450Mục II Chương V trong E-HSMT76,35m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,0623tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT11,9504tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,5479tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, IMục II Chương V trong E-HSMT509,127m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,4396tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,4396tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauMục II Chương V trong E-HSMT4,49tấn
9Lắp neo cáp dự ứng lựcMục II Chương V trong E-HSMT50đầu neo
10Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D65/72mmMục II Chương V trong E-HSMT593,5m
11Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMục II Chương V trong E-HSMT1,15m3
12Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Mục II Chương V trong E-HSMT5dầm/ 10m
13Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Mục II Chương V trong E-HSMT5dầm
14Lắp dựng dầm cầu I (24m Mục II Chương V trong E-HSMT5dầm
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mục II Chương V trong E-HSMT9,544m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,9177tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,0863tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,7505100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V trong E-HSMT12,6618m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT1,5326tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT1,988100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT92cấu kiện
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, chân cột đèn chiếu sáng đá 1x2, mác 350Mục II Chương V trong E-HSMT68,9268m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT13,7319tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT4,9953tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT2,3102100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V trong E-HSMT2,7018100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT2,7018100m2
29Lớp phòng nước dạng phunMục II Chương V trong E-HSMT270,183m2
T KẾT CẤU KHÁC
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMục II Chương V trong E-HSMT1,9951tấn
2Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT29,28m2
3Mạ kẽm lan canMục II Chương V trong E-HSMT1.995,0644kg
4Bê tông không co ngót M450 (mã vữa C3427)Mục II Chương V trong E-HSMT16,0327m3
5Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMục II Chương V trong E-HSMT23,645m
6Tấm thép kê gốiMục II Chương V trong E-HSMT0,6359tấn
7Lắp đặt tấm thép kê gốiMục II Chương V trong E-HSMT0,6359tấn
8Lắp đặt gối cầu KT 350x450x78Mục II Chương V trong E-HSMT10bộ
9Nắp chắn rácMục II Chương V trong E-HSMT5bộ
10Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmMục II Chương V trong E-HSMT0,03100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0839100m
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,13tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,13tấn
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50Mục II Chương V trong E-HSMT0,7100m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT149,6598m3
16Rải lưới thép B40Mục II Chương V trong E-HSMT6,8444100m2
17Rải lót nilongMục II Chương V trong E-HSMT6,8444100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT0,5622m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMục II Chương V trong E-HSMT17,6100m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT10,589100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT18,3681100m3
22Đất đắp K95Mục II Chương V trong E-HSMT2.075,5945m3
23Đắp vật liệu dạng hạt thoát nước K98Mục II Chương V trong E-HSMT23,0341100m3
24Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT7,608100m3
25Rải vải địa kỹ thuật 200KN/MMục II Chương V trong E-HSMT6,447100m2
26Rải vải địa kỹ thuật 12.5KN/MMục II Chương V trong E-HSMT3,553100m2
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,38100m
U ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V trong E-HSMT3,4061100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT3,4061100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục II Chương V trong E-HSMT3,4061100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT3,4061100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT0,5109100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT1,0218100m3
7Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V trong E-HSMT1,7031100m3
8Đất đắp nền đường K98Mục II Chương V trong E-HSMT197,5538m3
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMục II Chương V trong E-HSMT1,4374100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMục II Chương V trong E-HSMT1,4374100tấn
V BIỆN PHÁP THI CÔNG BÃI ĐÚC DẦM, ĐƯỜNG TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào từ tuyến và cầu)Mục II Chương V trong E-HSMT14,6254100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT1,8834100m3
3Đào thanh thảiMục II Chương V trong E-HSMT16,5088100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT30đoạn ống
5Thu hồi ống cống D1000Mục II Chương V trong E-HSMT30đoạn ống
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT2,94100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT29,410m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT29,410m3/1km
9Bê tông khối kê dầm M300Mục II Chương V trong E-HSMT19,2m3
10Sản xuất đà giáoMục II Chương V trong E-HSMT3,8502tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT3,8502tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT3,8502tấn
13Khấu hao hệ đà giáo (1,5%*1th+5%*1)Mục II Chương V trong E-HSMT0,3558tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,4927tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,4748tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V trong E-HSMT9,794m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,7114100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT9,018m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT5,46m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT9,794m3
21Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT0,0979100m3
22Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT0,0979100m3/1km
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT9,7254100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT0,3534100m3
W HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác chiều cao cột 9mMục II Chương V trong E-HSMT162cột
2Lắp cần đènMục II Chương V trong E-HSMT162cần đèn
3Lắp đặt đèn Led 150W/220V, Dimming 5 cấpMục II Chương V trong E-HSMT162bộ
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT2,5483100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT9,2664100m2
6Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột,ống gân xoắn HDPE đường kính D65mmMục II Chương V trong E-HSMT324m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT26,568m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT191,16m3
9Lắp khung móng M24x300x300x750mm cột đènMục II Chương V trong E-HSMT162bộ
10Lắp đặt tiếp địa cột đèn V63x6-2400mm (1 cọc/cột)Mục II Chương V trong E-HSMT162bộ
11Thép nối cọc tiếp địa D10mm, L=2.5mMục II Chương V trong E-HSMT99,8244kg
12Lắp bảng điện cửa cột (bảng điện. ATM, Cẩu đấu)Mục II Chương V trong E-HSMT162bảng
X TỦ ĐIỆN VÀ MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt Tủ điện ĐK HTCS 50A, IP54(KT1200X600X350)Mục II Chương V trong E-HSMT3tủ
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0045100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,012100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,54m3
5Lắp khung móng tủ KT 4M16x450Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính =76mmMục II Chương V trong E-HSMT1,8m
7Lát gạch thẻ, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT2,28m2
8Lắp đặt tiếp địa Tủ ĐKCS L63x63x6-2500mm (3 cọc/tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
9Thép nối cọc tiếp địa D10mm, L=2.5mMục II Chương V trong E-HSMT1,8486kg
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80mmMục II Chương V trong E-HSMT20m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mmMục II Chương V trong E-HSMT35m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Mục II Chương V trong E-HSMT2,79100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mục II Chương V trong E-HSMT51,5100m
14Lắp đặt tiếp địa lặp lại L63x63x6-2400mm (6 cọc)Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
15Lắp đặt tiếp địa RC-1 V63x6-2400mm (1 cọc/cột)Mục II Chương V trong E-HSMT149bộ
16Dây đông trần M10 nối tiếp địa liên hoànMục II Chương V trong E-HSMT305m
17Dây đông trần M6 nối tiếp địa liên hoànMục II Chương V trong E-HSMT4.868m
Y CÁP NGẦM VÀ RÃNH CÁP
1Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2,4100m
2Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,38100m
3Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT16,6227100m
4Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT18,75100m
5Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT14,65100m
6Cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT19,44100m
7Đầu cốt đồng M6Mục II Chương V trong E-HSMT716đầu cáp
8Đầu cốt đồng M10Mục II Chương V trong E-HSMT502đầu cáp
9Đầu cốt đồng M16Mục II Chương V trong E-HSMT408đầu cáp
10Đầu cốt đồng M25Mục II Chương V trong E-HSMT8đầu cáp
11Đầu cốt đồng M35Mục II Chương V trong E-HSMT16đầu cáp
12Đánh số cộtMục II Chương V trong E-HSMT16,210 cột
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT11,858100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT7,4113100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT4,4468100m3
16Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm loại 0.3mMục II Chương V trong E-HSMT4.235m
17Gạch chỉMục II Chương V trong E-HSMT38.115viên
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,195100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,1335100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0375100m3
21Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm loại 0.3mMục II Chương V trong E-HSMT30m
22Gạch chỉMục II Chương V trong E-HSMT270viên
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45793304E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91586E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm: Nền đường, mặt đường, thoát nước ngang, hệ thống chiếu sáng) theo quy định của Pháp luật về xây dựng thì được tínhlà một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. Có ít nhất 01công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Trườnghợp hợp đồng tương tự thiếu 1 trong các hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn48.598.000.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh). khối lượngcông việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mờithầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.598.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trìnhgiao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.51
2 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách hạng mục giao thông 3 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
3 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách hạng mục thoát nước 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cấp thoát nước.- Đã làm thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
4 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách hạng mục điện 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên (có hạng mục điện chiếu sang), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đạidiện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầutrên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
5 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ, VSMT.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử - Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy thủy bình - Giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5 đến 12 tấn8
4 Máy đào Dung tích gầu ≥1,25m33
5 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 0,8m32
6 Máy ủi Công suất ≥110CV3
7 Máy san Công suất ≥110CV1
8 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥50m3/h1
9 Ô tô có gắn cẩu Tải trọng ≥ 6 tấn1
10 Ô tô tưới nước Tải trọng từ 5 đến 10 tấn1
11 Lu rung Công suất làm việc từ 16 tấn đến 25 tấn10
12 Máy rải BTN Công suất từ 130CV đến 140CV1
13 Lu bánh thép (lu thảm) Công suất làm việc ≥10 tấn1
14 Lu bánh lốp (lu thảm) Công suất làm việc ≥16 tấn2
15 Thiết bị tưới nhựa Công suất ≥110CV1
16 Trạm trộn BTN Công suất ≥100T/h1
17 Máy sơn kẻ vạch đường Công suất ≥6,5HP1
18 Xe nâng làm việc trên cao Chiều cao nâng từ 8m đến 15m1
19 Ô tô tải thùng Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
20 Cần Cẩu bánh hơi Công suất ≥15 tấn1
21 Cần cẩu Công suất ≥25 tấn1
22 Máy trộn bê tông Có dung tích trộn ≥250 lít3
23 Máy trộn vữa Có dung tích trộn ≥250 lít2
24 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW3
25 Đầm bàn Công suất ≥1kW1
26 Máy hàn điện Công suất ≥23kW2
27 Máy cắt uốn Công suất ≥5kW1
28 Máy mài cầm tay Công suất ≥2,7kW1
29 Máy nén khí Công suất ≥600m3/h1
30 Máy đầm đất cầm tay Lực đầm ≥ 70Kg2
31 Máy khoan xoay Mô men xoắn ≥ 200kNm1
32 Dàn khoan đập Đường kính khoan ≥1m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->