Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV TP Hưng Yên 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930693-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV TP Hưng Yên 2
Số hiệu KHLCNT 20220361751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:08:00 đến ngày 2022-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,793,427,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV TP Hưng Yên 2
Đường dây và TBA 110kV TP Hưng Yên 2
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA110kV/Vật tư trạm
1Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC/FR-1x400mm2Chương V của E-HSMT228m
2Đầu cáp 1 pha ngoài trời ĐC-35kV-1x400NTChương V của E-HSMT6bộ
3Đầu cáp 1 pha trong nhà ĐC-35kV-1x400TNChương V của E-HSMT6bộ
4Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/FR-1x500mm2Chương V của E-HSMT378m
5Đầu cáp 1 pha ngoài trời ĐC-22kV-1x500NTChương V của E-HSMT9bộ
6Đầu cáp 1 pha trong nhà ĐC-22kV-1x500TNChương V của E-HSMT9bộ
7Cáp trung tính 1kV Cu/XLPE/PVC/FR-1x400mm2Chương V của E-HSMT126m
8Đầu cáp 1 pha ngoài trời ĐC-1kV-1x400NTChương V của E-HSMT3bộ
9Đầu cáp 1 pha trong nhà ĐC-1kV-1x400TNChương V của E-HSMT3bộ
10Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa,….của hệ thống tiếp địa trạm, kèm đầy đủ phụ kiện để nối đất MBA, hệ thống tủ bảng và toàn bộ trụ đỡ thiết bị …. vào hệ thống tiếp địa, đảm bảo hoàn thiện hạng mục tiếp địa TBA 110kV)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
11Hệ thống chiếu sáng ngoài trời TBA (Bao gồm Tủ chiếu sáng trong nhà, ngoài trời, giao tiếp với hệ thống máy tính, cáp nguồn, cáp điều khiển, ống luồn cáp, đèn led các loại, công tắc, áp tô mát, rơle thời gian, colie…phụ kiện lắp đặt khác (Bu lông, đai ốc, đầu cốt, đai giữ ống...))Chương V của E-HSMT1Hệ thống
B TBA110kV/Xây dựng trạm/San nền, đường, sân trạm, cổng, hàng rào
1Đào xúc lớp thực vật đổ đi, đất cấp I (bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải….)Chương V của E-HSMT1.532m3
2San nền, đầm chặt bằng cát, độ chặt yêu cầu K>=0,90 (Bao gồm cả chi phí mua cát, vận chuyển cát về đắp….)Chương V của E-HSMT9.478m3
3Đường trong trạm rộng 4m và 5m, kết cấu bê tông B22,5 (M300) (bao gồm cả công tác đất, móng cấp phối đá dăm, thanh bó vỉa, bê tum khe co giãn….đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT769m2
4Đường vào trạm rộng 5,0m, kết cấu bê tông B22,5 (M300) (bao gồm cả công tác đất, móng cấp phối đá dăm, kè đá hộc, gờ an toàn, thanh bó vỉa, bê tum khe co giãn….đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT293m2
5Rải lớp đá 2x4 nền sân phân phối, dày 10cmChương V của E-HSMT141m3
6Bê tông nền M200, PC30, đá 1x2Chương V của E-HSMT37m3
7Cổng TBA: Bao gồm xây trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, ray trượt, khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kếChương V của E-HSMT1cổng
8Hàng rào gạch quanh trạm (bao gồm đầy đủ cả các chi phí móng, giằng, trụ, kè đá hộc, hàng rào sắt…..và các chi phí khác đảm bảo thi công hoàn thiện hạng mục theo thiết kế)Chương V của E-HSMT235m
C TBA110kV/Xây dựng trạm/Xây dựng ngoài trời
1Móng trụ đỡ dao nối đất trung tính và chống sét van 72kVChương V của E-HSMT1móng
2Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kVChương V của E-HSMT6móng
3Móng trụ đỡ chống sét van 96kVChương V của E-HSMT3móng
4Móng trụ đỡ biến dòng điện 1 pha 110kVChương V của E-HSMT9móng
5Móng trụ dao cách ly 3 pha 110kV 2 lưỡi tiếp đấtChương V của E-HSMT9móng
6Móng trụ dao cách ly 3 pha 110kV 1 lưỡi tiếp đấtChương V của E-HSMT6móng
7Móng trụ dao cách ly 3 pha 110kV 2 lưỡi tiếp đất ngăn cầuChương V của E-HSMT6móng
8Móng trụ đỡ biến điện áp 1 pha 110kV ngăn đường dâyChương V của E-HSMT2móng
9Móng trụ đỡ biến điện áp 1 pha 110kVChương V của E-HSMT6móng
10Móng trụ đỡ MBA tự dùngChương V của E-HSMT1móng
11Móng trụ sứ đứng 110kV cao 5mChương V của E-HSMT8móng
12Móng trụ sứ đứng 110kV cao 2,5mChương V của E-HSMT3móng
13Móng cột pooctich cao 12mChương V của E-HSMT2móng
14Móng cột pooctich cao 16mChương V của E-HSMT2móng
15Móng cột chiếu sáng BTLT MT8Chương V của E-HSMT2móng
16Móng cột BTLT tự dùngChương V của E-HSMT2móng
17Móng cột chiếu sáng MCS14Chương V của E-HSMT3móng
18Móng cột cameraChương V của E-HSMT1móng
19Móng máy biến ápChương V của E-HSMT1móng
20Bệ đỡ tủ đấu dâyChương V của E-HSMT4bệ
21Bể cát cứu hỏa (Bao gồm đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1bể
22Bể dầu sự cố (Bao gồm đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1bể
23Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm thang, máng, giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp... đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
24Bệ thao tác máy cắtChương V của E-HSMT3bệ
25Cung cấp, lắp dựng cột BTCT PC.I-20Chương V của E-HSMT2cột
26Cung cấp, lắp dựng cột BTCT PC.I-10Chương V của E-HSMT2cột
27Kim thu sét K-6CChương V của E-HSMT2kim
28Kim thu sét K-6DChương V của E-HSMT2kim
29Xà thép XT10Chương V của E-HSMT2bộ
30Cột Pootich cao 16mChương V của E-HSMT2cột
31Cột Pootich cao 12mChương V của E-HSMT2cột
32Cột thép chiếu sáng mạ kẽm cao 14mChương V của E-HSMT3cột
33Cột thép camera mạ kẽm cao 8mChương V của E-HSMT1cột
34Thang sắt và dàn đèn chiếu sángChương V của E-HSMT2bộ
D TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống thoát nước, thoát dầu
1Đường ống thoát dầu bằng thép đen (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thép đen fi 200, cút….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1
2Đường ống thoát nước bằng bê tông (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thoát nước bằng BTCT D400, D300, gối đỡ, cửa cống, lưới chắn rác, tấm đan…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1
3Đường ống cấp nước và thoát nước bằng ống nhựa PVC D110, ống nhựa PPR (bao gồm chi phí mua máy bơm thoát nước, máy bơm điện, đào, đắp, mua ống PVC D100, PPR-32, cút, chếch,măng sông, phao điện….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1
4Giếng khoan khai thác nước ngầm (bao gồm đầy đủ chi phí thăm dò địa vật lý, hút nước thí nghiệm, khoan thăm dò, thối rửa giếng khoan……đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Giếng
5Bể nước sinh hoạtChương V của E-HSMT1bể
6Hố ga thu nước mưa HG1Chương V của E-HSMT8Hố
7Hố ga thu nước mưa HG2Chương V của E-HSMT2Hố
8Hố thăm thoát dầu HG3Chương V của E-HSMT1Hố
E TBA110kV/Xây dựng trạm/Nhà điều khiển phân phối
1Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, vệ sinh, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống hút ẩm, bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa, hệ thống mương cáp trong nhà........và các phòng chức năng theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Nhà
F TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đủ điều kiện đóng điện, đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Thiết bị phần PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop 254 địa chỉChương V của E-HSMT1tủ
2Bộ DDC (Bộ điều khiển lập trình, 16 Input, 7 output, có màn hình LCD, giao tiếp Modbus, Bacnet TCP, tích hợp webserver hiển thị giao diện đồ họa, thể hiện vị trí thiết bị trong hệ thống báo cháy và Bộ mở rộng 16 ngõ vào giám sát tín hiệu cho hệ thống)Chương V của E-HSMT1bộ
3Bơm chữa cháy động cơ điện Q=99m3/h, H=70mcnChương V của E-HSMT1bộ
4Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=99m3/h, H=70mcnChương V của E-HSMT1bộ
5Bơm bù áp Q=1l/s, H=70mcnChương V của E-HSMT1bộ
6Tủ điều khiển máy bơmChương V của E-HSMT1tủ
7Bình tích áp 100LChương V của E-HSMT1bộ
G TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đủ điều kiện đóng điện, đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy tự động và báo cháy tại chỗ
1Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16Chương V của E-HSMT500m
2Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mmChương V của E-HSMT500m
3Đầu báo cháy khói IONChương V của E-HSMT13đầu
4Đầu báo khói ION chống nổChương V của E-HSMT1đầu
5Đầu cảm biến nhiệt chống nổChương V của E-HSMT4đầu
6Nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V của E-HSMT3nút
7Chuông báo cháyChương V của E-HSMT3chuông
8Đèn báo cháyChương V của E-HSMT3đèn
9Aptomat 63AChương V của E-HSMT1cái
10Kết nối liên động hệ thống báo cháyChương V của E-HSMT5Hệ thống
11Module điều khiển công tắc dòng chảyChương V của E-HSMT1bộ
12Module điều khiển chuông đèn báo cháyChương V của E-HSMT2bộ
13Điện trở cuối kênhChương V của E-HSMT5bộ
14Cáp nguồn 3x25+1x16mm2Chương V của E-HSMT100m
15Dây tín hiệu 3x2Cx1Chương V của E-HSMT100m
H TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đủ điều kiện đóng điện, đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chiếu sáng sự cố và chữa cháy tại chỗ
1Đèn thoát hiểm exitChương V của E-HSMT3đèn
2Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT3đèn
3Dây tín hiệu báo cháy 2x1mmChương V của E-HSMT100m
4Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16Chương V của E-HSMT100m
5Bình bột MFZL8-ABCChương V của E-HSMT10bình
6Bình khí CO2 MT5Chương V của E-HSMT20bình
7Bình Bột MFT35-ABCChương V của E-HSMT2bình
8Giá để bình chữa cháy trong nhàChương V của E-HSMT5chiếc
9Giá để bình chữa cháy ngoài trờiChương V của E-HSMT1chiếc
10Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V của E-HSMT5bộ
11Ắc quy dự phòngChương V của E-HSMT1chiếc
12Ổ cắm đôiChương V của E-HSMT4chiếc
I TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đủ điều kiện đóng điện, đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy bằng nước
1Đào đắp đất, thi công bê tông trụ tiếp nước, bệ đặt bơm, hộp đựng thiết bị chữa cháy, thi công giá đỡ đầu báo nhiệt, trụ đỡ thiết bị các loại…Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 600x800x220)Chương V của E-HSMT5hộp
3Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V của E-HSMT10cuộn
4Lăng phun chữa cháy D65Chương V của E-HSMT10cái
5Trụ nước chữa cháyChương V của E-HSMT4cái
6Trụ nhận nước chữa cháyChương V của E-HSMT1cái
7Vật tư nước (Van các loại, ống thép tráng kẽm các loại, đồng hồ áp lực, công tắc áp suất, y lọc, rọ, khớp nối, tê thép, cút thép, bích thép…vật tư phụ đấu nối, lắp đặt khác)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
8Chi phí thử nghiệm hệ thống báo cháyChương V của E-HSMT1Hệ thống
9Chi phí nghiêm thu, kiểm định hệ thống chữa cháyChương V của E-HSMT1Hệ thống
J TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đủ điều kiện đóng điện, đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước
1Bể chứa nước cứu hỏa (Bao gồm đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1bể
2Nhà trạm bơm (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan hoàn thiện nhà trạm bơm với đầy đủ hệ thống nguồn điện, nước, chiếu sáng và các hạng mục khác thuộc nhà trạm bơm theo thiết kế phê duyệt)Chương V của E-HSMT1Nhà
K TBA110kV/Xây dựng trạm/TBA Tự dùng 35kV (TD2)
1MBA Tự dùng 38,5/0,4kV 100kVA (Kèm trụ đỡ, đầy đủ kẹp cực và phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1máy
2Cầu dao phụ tải, kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao (kèm đầy đủ kẹp cực và phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT2bộ
3Chống sét van 1 pha 35kV (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2, đầy đủ kẹp cực và phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT2bộ
4Cầu chì tự rơi 1 pha ngoài trời 35kV - 100A (dây chì 10A)Chương V của E-HSMT1bộ/3 quả
5Sứ cách điện SĐ-35kVChương V của E-HSMT3quả
6Cáp lực 38,5kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC - Fr 3x240 mm²Chương V của E-HSMT30m
7Đầu cáp 3 pha ngoài trời ĐC-35kV-3x240NTChương V của E-HSMT1bộ
8Đầu cáp 3 pha trong nhà ĐC-35kV-3x240TNChương V của E-HSMT1bộ
9Dây nối tiếp địa F12Chương V của E-HSMT24m
10Dây nhôm lõi thép ACSR 240Chương V của E-HSMT10m
11Dây dẫn AC 50mm2Chương V của E-HSMT30m
12Ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 luồn cápChương V của E-HSMT30m
13Colie ôm cáp lên cộtChương V của E-HSMT1cái
14Hệ thống xà, giá đỡ, thang trèo, ghế cách điện…Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
15Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 3 pha 10-35kVChương V của E-HSMT1bộ
16Thí nghiệm cách điện đứng 35kVChương V của E-HSMT3quả
L TBA110kV/Xây dựng trạm/TBA Tự dùng 24kV (TD1)
1MBA Tự dùng 24/0,4kV 100kVA (Kèm trụ đỡ, đầy đủ kẹp cực và phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1máy
2Cáp lực 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-Fr-3x50mm2Chương V của E-HSMT27m
3Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời cho cáp 3x50mm²Chương V của E-HSMT1bộ
4Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà cho cáp 3x50mm²Chương V của E-HSMT1bộ
5Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR/W-4x95mm2Chương V của E-HSMT98m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/FR-4x16mm2Chương V của E-HSMT20m
7Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/FR-1x50mm2Chương V của E-HSMT80m
8Đầu cốt đồng ĐCM-95Chương V của E-HSMT16cái
9Đầu cốt đồng ĐCM-50Chương V của E-HSMT52cái
10Đầu cốt đồng ĐCM-16Chương V của E-HSMT16cái
M Đường dây 110kV/Mua sắm, lắp dựng cột thép, tiếp địa, bu lông (Bao gồm cả lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu)
1Cột đỡ 2 mạch Đ122-26DChương V của E-HSMT1cột
2Cột đỡ 2 mạch Đ122-30DChương V của E-HSMT11cột
3Cột đỡ 2 mạch Đ122-34DChương V của E-HSMT4cột
4Cột néo 2 mạch N122-28BChương V của E-HSMT6cột
5Cột néo 2 mạch N122-28DChương V của E-HSMT4cột
6Cột néo 2 mạch N122-32DChương V của E-HSMT3cột
7Cột néo 2 mạch N122-44DTChương V của E-HSMT1cột
8Cột néo 2 mạch N122-44DPChương V của E-HSMT1cột
9Tiếp địa RS-2Chương V của E-HSMT15bộ
10Tiếp địa RS-4Chương V của E-HSMT16bộ
11Bu lông neo BL48-250Chương V của E-HSMT128cặp
12Bu lông neo BL56Chương V của E-HSMT96Bộ
13Bu lông neo BL64Chương V của E-HSMT144Bộ
N Đường dây 110kV/Mua sắm, lắp đặt vật tư điện (Bao gồm đầy đủ các chi phí thực hiện biện pháp thi công (Bao gồm cả chống nhiễu nếu có) vượt đường giao thông, đường sắt, sông suối, giao chéo đường dây thông tin, đường điện trung, hạ áp…))
1Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Chương V của E-HSMT86.708m
2Dây chống sét Phlox 75Chương V của E-HSMT6.651m
3Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39Chương V của E-HSMT90chuỗi
4Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 (Cho cột cao trên 40m, Pooctich TBA)Chương V của E-HSMT72Chuỗi
5Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 (Cho cột cao trên 50m)Chương V của E-HSMT6Chuỗi
6Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39Chương V của E-HSMT66Chuỗi
7Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39 (Cho cột cao trên 40m)Chương V của E-HSMT48Chuỗi
8Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39 (Cho cột cao trên 50m)Chương V của E-HSMT30Chuỗi
9Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39Chương V của E-HSMT126Chuỗi
10Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39 (Cho cột cao trên 40m, Pooctich TBA)Chương V của E-HSMT129Chuỗi
11Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39 (Cho cột cao trên 50m)Chương V của E-HSMT6Chuỗi
12Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR300/39Chương V của E-HSMT30chuỗi
13Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR300/39 (Lắp đặt ở độ cao >40m)Chương V của E-HSMT48chuỗi
14Chuỗi néo dây chống sét Phlox75Chương V của E-HSMT30Chuỗi
15Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox75Chương V của E-HSMT16Chuỗi
16Chống rung dây dẫn CR5-25Chương V của E-HSMT735Quả
17Chống rung dây chống sét CRS3-12Chương V của E-HSMT60Quả
18Biển báo vượt đường giao thôngChương V của E-HSMT18cái
19Biến báo an toàn và thứ tự cộtChương V của E-HSMT186cái
20Tạ bù 50kgChương V của E-HSMT3cái
21Đầu cốt nhôm ĐCA-300Chương V của E-HSMT324bộ
22Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-70 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30mChương V của E-HSMT7.132m
23Hộp nối OPGW/OPGWChương V của E-HSMT1Hộp
24Hộp nối NMOC/OPGWChương V của E-HSMT1Hộp
25Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70Chương V của E-HSMT32Chuỗi
26Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70Chương V của E-HSMT16Chuỗi
27Chống rung cáp quangChương V của E-HSMT62cái
28Kẹp cáp quang trên cộtChương V của E-HSMT96cái
29Bọc hotline đường dây trung ápChương V của E-HSMT9Vị trí
30Làm giàn giáo rải dây vượt đường giao thông, Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT10Vị trí
O Đường dây 110kV/Xây dựng/Móng thi công bằng máy
1Móng MB24-70Chương V của E-HSMT1móng
2Móng MB28-80Chương V của E-HSMT7móng
3Móng MB28-80AChương V của E-HSMT1móng
4Móng MB32-80Chương V của E-HSMT4móng
5Móng MB63-110Chương V của E-HSMT3móng
6Móng MB63-110AChương V của E-HSMT1móng
7Móng MB63-130AChương V của E-HSMT2móng
8Móng MB75-140AChương V của E-HSMT1móng
9Móng MB88-150AChương V của E-HSMT1móng
P Đường dây 110kV/Xây dựng/Móng thi công bằng thủ công
1Móng MB28-80Chương V của E-HSMT1móng
2Móng MB28-80 VT02Chương V của E-HSMT1móng
3Móng MB28-80A VT29Chương V của E-HSMT1móng
4Móng MB63-110Chương V của E-HSMT2móng
5Móng MB63-130Chương V của E-HSMT1móng
6Móng MB63-130 VT1Chương V của E-HSMT1móng
7Móng MB75-140Chương V của E-HSMT2móng
8Móng MB88-150AChương V của E-HSMT1móng
Q Đường dây 110kV/Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT2Sợi cáp
2Kiểm tra đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT2Hệ thống
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT31bộ
R Đường dây 110kV/Phần cáp quang ADSS/Cung cấp vật tư và lắp đặt
1Cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt >300Chương V của E-HSMT2.718m
2Chuỗi néo cáp quang khoảng vượt >300 - ADSSChương V của E-HSMT14bộ
3Chuỗi đỡ cáp quang khoảng vượt >300 - ADSSChương V của E-HSMT17bộ
4Hộp nối đầu cáp quangChương V của E-HSMT1hộp
5Đai thép không rỉChương V của E-HSMT34cái
6Móc treo cápChương V của E-HSMT21cái
7Gông treo cáp quang dùng cho cột thépChương V của E-HSMT10bộ
8Chống rung dây cáp quangChương V của E-HSMT50bộ
S Đường dây 110kV/Phần cáp quang ADSS/Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (trước khi lắp đặt)Chương V của E-HSMT1Sợi cáp
2Kiểm tra đường truyền tín hiệu./.Chương V của E-HSMT1Hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên2
2 Ô tô tải Loại tự đổ4
3 Máy xúc Loại xúc đào2
4 Máy ủi Loại bánh xích2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->