Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV TP Hưng Yên 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV TP Hưng Yên 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:08:00 đến ngày 2022-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,793,427,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV TP Hưng Yên 2 Đường dây và TBA 110kV TP Hưng Yên 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA110kV/Vật tư trạm | |||
| 1 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC/FR-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 228 | m |
| 2 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời ĐC-35kV-1x400NT | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 1 pha trong nhà ĐC-35kV-1x400TN | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/FR-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 378 | m |
| 5 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời ĐC-22kV-1x500NT | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 1 pha trong nhà ĐC-22kV-1x500TN | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Cáp trung tính 1kV Cu/XLPE/PVC/FR-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 126 | m |
| 8 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời ĐC-1kV-1x400NT | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đầu cáp 1 pha trong nhà ĐC-1kV-1x400TN | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa,….của hệ thống tiếp địa trạm, kèm đầy đủ phụ kiện để nối đất MBA, hệ thống tủ bảng và toàn bộ trụ đỡ thiết bị …. vào hệ thống tiếp địa, đảm bảo hoàn thiện hạng mục tiếp địa TBA 110kV) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời TBA (Bao gồm Tủ chiếu sáng trong nhà, ngoài trời, giao tiếp với hệ thống máy tính, cáp nguồn, cáp điều khiển, ống luồn cáp, đèn led các loại, công tắc, áp tô mát, rơle thời gian, colie…phụ kiện lắp đặt khác (Bu lông, đai ốc, đầu cốt, đai giữ ống...)) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| B | TBA110kV/Xây dựng trạm/San nền, đường, sân trạm, cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào xúc lớp thực vật đổ đi, đất cấp I (bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải….) | Chương V của E-HSMT | 1.532 | m3 |
| 2 | San nền, đầm chặt bằng cát, độ chặt yêu cầu K>=0,90 (Bao gồm cả chi phí mua cát, vận chuyển cát về đắp….) | Chương V của E-HSMT | 9.478 | m3 |
| 3 | Đường trong trạm rộng 4m và 5m, kết cấu bê tông B22,5 (M300) (bao gồm cả công tác đất, móng cấp phối đá dăm, thanh bó vỉa, bê tum khe co giãn….đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 769 | m2 |
| 4 | Đường vào trạm rộng 5,0m, kết cấu bê tông B22,5 (M300) (bao gồm cả công tác đất, móng cấp phối đá dăm, kè đá hộc, gờ an toàn, thanh bó vỉa, bê tum khe co giãn….đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 293 | m2 |
| 5 | Rải lớp đá 2x4 nền sân phân phối, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 141 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M200, PC30, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 37 | m3 |
| 7 | Cổng TBA: Bao gồm xây trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, ray trượt, khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cổng |
| 8 | Hàng rào gạch quanh trạm (bao gồm đầy đủ cả các chi phí móng, giằng, trụ, kè đá hộc, hàng rào sắt…..và các chi phí khác đảm bảo thi công hoàn thiện hạng mục theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 235 | m |
| C | TBA110kV/Xây dựng trạm/Xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng trụ đỡ dao nối đất trung tính và chống sét van 72kV | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ chống sét van 96kV | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 1 pha 110kV | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 5 | Móng trụ dao cách ly 3 pha 110kV 2 lưỡi tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 6 | Móng trụ dao cách ly 3 pha 110kV 1 lưỡi tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 7 | Móng trụ dao cách ly 3 pha 110kV 2 lưỡi tiếp đất ngăn cầu | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến điện áp 1 pha 110kV ngăn đường dây | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 1 pha 110kV | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 10 | Móng trụ đỡ MBA tự dùng | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 11 | Móng trụ sứ đứng 110kV cao 5m | Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 12 | Móng trụ sứ đứng 110kV cao 2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 13 | Móng cột pooctich cao 12m | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 14 | Móng cột pooctich cao 16m | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng BTLT MT8 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 16 | Móng cột BTLT tự dùng | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 17 | Móng cột chiếu sáng MCS14 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 18 | Móng cột camera | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 19 | Móng máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 20 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Chương V của E-HSMT | 4 | bệ |
| 21 | Bể cát cứu hỏa (Bao gồm đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Bể dầu sự cố (Bao gồm đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm thang, máng, giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp... đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 24 | Bệ thao tác máy cắt | Chương V của E-HSMT | 3 | bệ |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng cột BTCT PC.I-20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cột BTCT PC.I-10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 27 | Kim thu sét K-6C | Chương V của E-HSMT | 2 | kim |
| 28 | Kim thu sét K-6D | Chương V của E-HSMT | 2 | kim |
| 29 | Xà thép XT10 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Cột Pootich cao 16m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 31 | Cột Pootich cao 12m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 32 | Cột thép chiếu sáng mạ kẽm cao 14m | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 33 | Cột thép camera mạ kẽm cao 8m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 34 | Thang sắt và dàn đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| D | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường ống thoát dầu bằng thép đen (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thép đen fi 200, cút….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đường ống thoát nước bằng bê tông (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thoát nước bằng BTCT D400, D300, gối đỡ, cửa cống, lưới chắn rác, tấm đan…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đường ống cấp nước và thoát nước bằng ống nhựa PVC D110, ống nhựa PPR (bao gồm chi phí mua máy bơm thoát nước, máy bơm điện, đào, đắp, mua ống PVC D100, PPR-32, cút, chếch,măng sông, phao điện….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Giếng khoan khai thác nước ngầm (bao gồm đầy đủ chi phí thăm dò địa vật lý, hút nước thí nghiệm, khoan thăm dò, thối rửa giếng khoan……đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Giếng |
| 5 | Bể nước sinh hoạt | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Hố ga thu nước mưa HG1 | Chương V của E-HSMT | 8 | Hố |
| 7 | Hố ga thu nước mưa HG2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hố |
| 8 | Hố thăm thoát dầu HG3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hố |
| E | TBA110kV/Xây dựng trạm/Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, vệ sinh, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống hút ẩm, bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa, hệ thống mương cáp trong nhà........và các phòng chức năng theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| F | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đủ điều kiện đóng điện, đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Thiết bị phần PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop 254 địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ DDC (Bộ điều khiển lập trình, 16 Input, 7 output, có màn hình LCD, giao tiếp Modbus, Bacnet TCP, tích hợp webserver hiển thị giao diện đồ họa, thể hiện vị trí thiết bị trong hệ thống báo cháy và Bộ mở rộng 16 ngõ vào giám sát tín hiệu cho hệ thống) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=99m3/h, H=70mcn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=99m3/h, H=70mcn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bơm bù áp Q=1l/s, H=70mcn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Bình tích áp 100L | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đủ điều kiện đóng điện, đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy tự động và báo cháy tại chỗ | |||
| 1 | Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 2 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 3 | Đầu báo cháy khói ION | Chương V của E-HSMT | 13 | đầu |
| 4 | Đầu báo khói ION chống nổ | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 5 | Đầu cảm biến nhiệt chống nổ | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 3 | nút |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | chuông |
| 8 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | đèn |
| 9 | Aptomat 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kết nối liên động hệ thống báo cháy | Chương V của E-HSMT | 5 | Hệ thống |
| 11 | Module điều khiển công tắc dòng chảy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Module điều khiển chuông đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Cáp nguồn 3x25+1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Dây tín hiệu 3x2Cx1 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| H | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đủ điều kiện đóng điện, đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chiếu sáng sự cố và chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm exit | Chương V của E-HSMT | 3 | đèn |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 3 | đèn |
| 3 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Bình bột MFZL8-ABC | Chương V của E-HSMT | 10 | bình |
| 6 | Bình khí CO2 MT5 | Chương V của E-HSMT | 20 | bình |
| 7 | Bình Bột MFT35-ABC | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 8 | Giá để bình chữa cháy trong nhà | Chương V của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 9 | Giá để bình chữa cháy ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Ắc quy dự phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| I | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đủ điều kiện đóng điện, đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Đào đắp đất, thi công bê tông trụ tiếp nước, bệ đặt bơm, hộp đựng thiết bị chữa cháy, thi công giá đỡ đầu báo nhiệt, trụ đỡ thiết bị các loại… | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 600x800x220) | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Trụ nước chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Trụ nhận nước chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Vật tư nước (Van các loại, ống thép tráng kẽm các loại, đồng hồ áp lực, công tắc áp suất, y lọc, rọ, khớp nối, tê thép, cút thép, bích thép…vật tư phụ đấu nối, lắp đặt khác) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Chi phí thử nghiệm hệ thống báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 9 | Chi phí nghiêm thu, kiểm định hệ thống chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| J | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đủ điều kiện đóng điện, đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Bể chứa nước cứu hỏa (Bao gồm đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Nhà trạm bơm (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan hoàn thiện nhà trạm bơm với đầy đủ hệ thống nguồn điện, nước, chiếu sáng và các hạng mục khác thuộc nhà trạm bơm theo thiết kế phê duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| K | TBA110kV/Xây dựng trạm/TBA Tự dùng 35kV (TD2) | |||
| 1 | MBA Tự dùng 38,5/0,4kV 100kVA (Kèm trụ đỡ, đầy đủ kẹp cực và phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải, kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao (kèm đầy đủ kẹp cực và phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha 35kV (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2, đầy đủ kẹp cực và phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 1 pha ngoài trời 35kV - 100A (dây chì 10A) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ/3 quả |
| 5 | Sứ cách điện SĐ-35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 6 | Cáp lực 38,5kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC - Fr 3x240 mm² | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời ĐC-35kV-3x240NT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp 3 pha trong nhà ĐC-35kV-3x240TN | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây nối tiếp địa F12 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR 240 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Dây dẫn AC 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Colie ôm cáp lên cột | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Hệ thống xà, giá đỡ, thang trèo, ghế cách điện… | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 3 pha 10-35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm cách điện đứng 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| L | TBA110kV/Xây dựng trạm/TBA Tự dùng 24kV (TD1) | |||
| 1 | MBA Tự dùng 24/0,4kV 100kVA (Kèm trụ đỡ, đầy đủ kẹp cực và phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-Fr-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời cho cáp 3x50mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà cho cáp 3x50mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR/W-4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/FR-4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/FR-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ĐCM-50 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng ĐCM-16 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| M | Đường dây 110kV/Mua sắm, lắp dựng cột thép, tiếp địa, bu lông (Bao gồm cả lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30D | Chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34D | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Cột néo 2 mạch N122-28B | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-28D | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Cột néo 2 mạch N122-32D | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 7 | Cột néo 2 mạch N122-44DT | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-44DP | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Tiếp địa RS-2 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RS-4 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 128 | cặp |
| 12 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 13 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 144 | Bộ |
| N | Đường dây 110kV/Mua sắm, lắp đặt vật tư điện (Bao gồm đầy đủ các chi phí thực hiện biện pháp thi công (Bao gồm cả chống nhiễu nếu có) vượt đường giao thông, đường sắt, sông suối, giao chéo đường dây thông tin, đường điện trung, hạ áp…)) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Chương V của E-HSMT | 86.708 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox 75 | Chương V của E-HSMT | 6.651 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 | Chương V của E-HSMT | 90 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 (Cho cột cao trên 40m, Pooctich TBA) | Chương V của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 (Cho cột cao trên 50m) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39 | Chương V của E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39 (Cho cột cao trên 40m) | Chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39 (Cho cột cao trên 50m) | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39 | Chương V của E-HSMT | 126 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39 (Cho cột cao trên 40m, Pooctich TBA) | Chương V của E-HSMT | 129 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39 (Cho cột cao trên 50m) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR300/39 | Chương V của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR300/39 (Lắp đặt ở độ cao >40m) | Chương V của E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox75 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox75 | Chương V của E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 16 | Chống rung dây dẫn CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 735 | Quả |
| 17 | Chống rung dây chống sét CRS3-12 | Chương V của E-HSMT | 60 | Quả |
| 18 | Biển báo vượt đường giao thông | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Biến báo an toàn và thứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 186 | cái |
| 20 | Tạ bù 50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt nhôm ĐCA-300 | Chương V của E-HSMT | 324 | bộ |
| 22 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-70 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m | Chương V của E-HSMT | 7.132 | m |
| 23 | Hộp nối OPGW/OPGW | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 24 | Hộp nối NMOC/OPGW | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 25 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 | Chương V của E-HSMT | 32 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 | Chương V của E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 27 | Chống rung cáp quang | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 28 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 29 | Bọc hotline đường dây trung áp | Chương V của E-HSMT | 9 | Vị trí |
| 30 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường giao thông, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| O | Đường dây 110kV/Xây dựng/Móng thi công bằng máy | |||
| 1 | Móng MB24-70 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng MB28-80 | Chương V của E-HSMT | 7 | móng |
| 3 | Móng MB28-80A | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng MB32-80 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 5 | Móng MB63-110 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 6 | Móng MB63-110A | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 7 | Móng MB63-130A | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 8 | Móng MB75-140A | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Móng MB88-150A | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| P | Đường dây 110kV/Xây dựng/Móng thi công bằng thủ công | |||
| 1 | Móng MB28-80 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng MB28-80 VT02 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng MB28-80A VT29 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng MB63-110 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng MB63-130 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 6 | Móng MB63-130 VT1 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 7 | Móng MB75-140 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 8 | Móng MB88-150A | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| Q | Đường dây 110kV/Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| R | Đường dây 110kV/Phần cáp quang ADSS/Cung cấp vật tư và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt >300 | Chương V của E-HSMT | 2.718 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang khoảng vượt >300 - ADSS | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang khoảng vượt >300 - ADSS | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Hộp nối đầu cáp quang | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Đai thép không rỉ | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Gông treo cáp quang dùng cho cột thép | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Chống rung dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| S | Đường dây 110kV/Phần cáp quang ADSS/Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (trước khi lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra đường truyền tín hiệu./. | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi