Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932192-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220931422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:14:00 đến ngày 2022-09-24 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,272,033,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4544067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.793104E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 5.090.423.000 đồng (1x đồng = 5.090.423.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các công tác thi công xây dựng mới nhà hai tầng trở lên mái lợp tôn chống nóng kết hợp thi công lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước và thi công lắp đặt thiết bị điều hòa không khí đi kèm. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.090.423.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.090.423.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vân thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Xây dựng công trình: Trường mầm non xã Trà Giang, huyện Kiến Xương. Hạng mục: Nhà học, chức năng và công trình phụ trợ
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành , địa chỉ: Lô 55 Ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Giang, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Trà Giang huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, ĐT 0385564739
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng AFA, địa Lô 25D8 phố Nguyễn Văn Năng phường Trần Lãm thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kiến Xương, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu, địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu, địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành , địa chỉ: Lô 55 Ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Giang, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Trà Giang huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, ĐT 0385564739


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Giang, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Trà Giang huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, ĐT 0385564739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trà Giang, huyện Kiến Xương, ĐT 0385564739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Kiến Xương, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ HỌC, CHỨC NĂNG VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật5,8656100m3
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật65,4m3
3Ca máy bơm nước hố móng và hố thu nước trong suốt thời gian thi công xử lý nền móngChương V Yêu cầu kỹ thuật20ca
4Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật213,12100m
5Đắp cát đen phủ đầu cọc tre bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật26,984m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1613100m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,956100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật21,7333m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,3467100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật8,694100m3/1km
11Ni lông lót đáy móngChương V Yêu cầu kỹ thuật328,4444m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,0004m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmChương V Yêu cầu kỹ thuật117,179m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,5909m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng cột cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,0263m3
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,379100m2
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0007100m2
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9916100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3738tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,9026tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1694tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3132tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm,Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9954tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤10mm,Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2002tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18mm,Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2298tấn
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,9462m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật94,2794m3
28Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,4688m3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,997m3
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1383100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2087tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgChương V Yêu cầu kỹ thuật341 cấu kiện
33Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp lót)Chương V Yêu cầu kỹ thuật88,464m2
34Trát tường trong bể , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp phủ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật89,964m2
35Láng đáy bể phốt có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,0475m2
36Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,779100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,87m3
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,398m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,506m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,845m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,377m3
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3662m3
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1264100m2
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgChương V Yêu cầu kỹ thuật261 cấu kiện
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật421 cấu kiện
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,9697m3
47Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật83,206m3
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,6745100m2
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5904100m2
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9786100m2
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật7,465100m2
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3427100m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9986tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0444tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,576tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4397tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4586tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1884tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3244tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8933tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3277tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6418tấn
63Gia cố, lắp dựng cốt thép thanh trang trí, lanh tô ô văng, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2308tấn
64Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4834tấn
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô rời, đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1107tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2777tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1808tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật7,6871tấn
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật74,5967m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,7609m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật73,2193m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,1031m3
73Xây ốp cột tầng 1, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6007m3
74Xây ốp cột, trụ tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,9572m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,1001m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2304m3
77Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,0591m3
80Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,5476m3
81Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7419m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật780,418m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.505,888m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật235,8713m2
85Trát má cửa, hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật102,946m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật219,0112m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật287,742m2
88Láng chống thấm mái chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật463,69m2
89Láng ô văng chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,378m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật154,6m
91Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật764,04m
92Mạch lõm trang trí chân côt sảnhChương V Yêu cầu kỹ thuật12m
93Xốp FPS cứng tôn cao nền sảnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1124
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2225m3
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật542,192m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật771,2504m2
97Ốp tường ceramíc 30*60cmChương V Yêu cầu kỹ thuật202,645m2
98Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,12m2
99Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật276,928m2
100Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,31m2
101Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤0,16m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,2915m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật75,0256m2
103Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V Yêu cầu kỹ thuật100,3525m2
104Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật100,3525m2
105Đắp, vẽ tranh hình con cá và biểu tượng trang trí tường hồiChương V Yêu cầu kỹ thuật39,732m2
106Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật584,6848m2
107Chống thấm Si ka cho nền sàn vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật59,1056m2
108Lát nền, sàn gạch 30x30 gach sàn nước chống trơn, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,5358m2
109Làm trần nhôm lắp đặt cho các phòng vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật49,8344
110Láng granitô cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật66,9446m2
111Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật139,14m
112Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2,8561tấn
113Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2,8561tấn
114Sản xuất nẹp chống bãoChương V Yêu cầu kỹ thuật196,5kg
115Lắp dựng nẹp chống bão liên kết bằng bu lôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1965tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật173,369m2
117Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật3,3369100m2
118Tôn úp nóc khổ 600 dầy 0.45mmChương V Yêu cầu kỹ thuật45,5md
119Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V Yêu cầu kỹ thuật2.277,19m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V Yêu cầu kỹ thuật1.313,442m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật2.629,415m2
122Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật961,217m2
123Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp Inox.Chương V Yêu cầu kỹ thuật784,576kg
124Lắp dựng lan can InoxChương V Yêu cầu kỹ thuật49,104m2
125SX, LD tay vịn LC cầu thang bằng gỗ chò chỉ gia công hoàn chỉnhChương V Yêu cầu kỹ thuật18,8m
126Trụ gỗ tiện lắp chân cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
127Gia công lan can cầu thang bằng Nox hộp 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật148,648kg
128Lắp dựng lan can sắt cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật18,27m2
129Sơn tĩnh điện lan can cầu thang inox màu kemChương V Yêu cầu kỹ thuật16,443m2
130Sơn PU gỗ tay vịn cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật7,52m2
131Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,78
132Cửa đi 01 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,62
133Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,3
134Cửa sổ 01 cánh mở hất hệ PV-XING PA 55Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
135Sản xuất cửa sổ chớp nhôm mở quay, lá chớp hình chữ Z, khung nhôm xing fa hệ 55 dày 1,4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10,5m2
136Vách cố định hệ FV-XINGFA 55Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,68
137Cửa sổ mở hắt liền Vách hệ FV-XINGFA 55Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,84m2
138Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật126,32m2
139Sản xuất hoa cửa sổ bằng Inox inox 304 gia công hoàn chỉnh theo giá sản phẩmChương V Yêu cầu kỹ thuật692,347kg
140Hoa Inox 10x10x1ly lắp đặt cho cánh cửa điChương V Yêu cầu kỹ thuật100,9757kg
141Lắp dựng hoa InoxChương V Yêu cầu kỹ thuật80,203m2
142Gia công bậc thang sắt lên máiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
143Chèn bậc thang vào tường bằng bê tông sỏi nhỏ M200.Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
144Nắp Inox đậy cửa lên mái.Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
145Khóa, móc gió lắp cho cửa lên máiChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
146Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,483100m
147Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
148Lắp đặt phễu thu nước có quả cầu chăn rác D110 băng Inox 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
149Đai giữ ống nước bằng dây đai Inox 304 khoảng cách a1000Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
150Ống thoát nước mái sảnh và hàng lang D42, L450.Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
151Đắp biểu tượng trên tường thu hồi sảnh tầng 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1biểu tượng
152Đắp và cắt chữ vi tính (Phòng giáo dục huyện kiến xương; Trường mầm non xã Trà Giang; Trẻ em hôm nay - thế giới ngày mai )Chương V Yêu cầu kỹ thuật20chữ
153Máy đất cầm tay 70kg đầm lèn vườn K0,95 để làm nền sânChương V Yêu cầu kỹ thuật5ca
154Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
155Ni lông lót nền sânChương V Yêu cầu kỹ thuật400m2
156Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật29m3
157Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đường hoàn trả rộng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật11m3
158Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân, đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật44m3
159Cắt khe co giãn nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật60m
160Trám khe co mặt đường bê tông bằng keoChương V Yêu cầu kỹ thuật60m
161Lát gạch đất nung nền sân gạch đất nung Viglacera 400x400Chương V Yêu cầu kỹ thuật330m2
162Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật17,9786m3
163Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2399100m3
165Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2399100m3/1km
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5998m3
167Xây tường bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,9988m3
168Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,013m2
169Ốp tường bồn cây gạch thẻ Viglacera 24x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,0438m2
170Mua đất màu và đổ đất màu vào các bồn trồng câyChương V Yêu cầu kỹ thuật21,2107m3
171Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật39,5229m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật13,1743m3
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,9699m3
174Xây đáy RN, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,8218m3
175Xây thành RN bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,93m3
176Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,188m3
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6234m3
178Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2007tấn
179Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2796100m2
180Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,4172m3
181Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2018100m2
182Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3166tấn
183Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgChương V Yêu cầu kỹ thuật961 cấu kiện
184Láng đáy RN dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,08m2
185Trát thành rãnh nước hồ ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,32m2
186Cắt nền đường bê tông bằng máy, chiều dày ≤20cmChương V Yêu cầu kỹ thuật10m
187Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1m3
188Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0672100m3
189Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
190Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, đường kính 400mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
191Xây chèn đáy cống bi gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8676m3
192Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0252100m3
193Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0126100m3
194Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
195Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3515100m3
196Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3515100m3/1km
197Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,771100m3
198Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật8,5667m3
199Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2856100m3
200Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5707100m3
201Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5707100m3/1km
202Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,412m3
203Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,8529m3
204Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột và cột dậu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0056m3
205Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,3844m3
206Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m2
207Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6431100m2
208Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,331100m2
209Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,183tấn
210Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4602tấn
211Gia công, lắp dựng cốt thép xà giằng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1702tấn
212Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm,Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2769tấn
213Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,6397m3
214Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,9467m3
215Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,6138m3
216Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,3026m3
217Gia công dậu hoa sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3182tấn
218Lắp dựng lan can sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật66,744m2
219Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật77,2237m2
220Trát tường dậu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật80,5749m2
221Trát giằng tường dậu, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,136m2
222Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,5m2
223Láng vét đầu trụ, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,29m2
224Kẻ mạch lõm trang trí trụ tường dậu.Chương V Yêu cầu kỹ thuật120,96m
225Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật158,4m
226Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,2m
227Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật171,211m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN + THU LÔI
1Lắp đặt quạt trần cánh sắt 75W-220V (1400S, Vinawind hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
2Móc treo quạtChương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
3Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều KT : 250*250; 27W - 250V; Q = 8m3/ph (Tico TC-20AV6 hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt đèn lốp D220-18W-220V, (LN12N 220/18W-1400lm, Rạng đông hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật30bộ
5Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m (Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 20W Nhôm nhựa BD T8L M11/20Wx1, Rạng Đông hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật34bộ
6Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m -2*20W-220V - 2*2500lm 2bóng(Bộ đèn LED Tuýp kiểu BATTEN PCFG218L20; Paragon hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
7Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.050m
8Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật730m
9Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D40 (VL9040CL, Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật70m
10Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật70hộp
11Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
12Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 12MCB (V4FC9/12LA Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6hộp
13Lắp đặt tủ điện bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x900x300 dầy 1.2mm (Tủ điện tầng hầm -3, tủ điện 2 thang máy)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
14Đầu cốt mạ đồng các loại M6-70Chương V Yêu cầu kỹ thuật39bộ
15Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật230m
16Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE (VCm - đơn 4.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật265m
17Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE (VCm - đơn 6.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
18Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 16mm2 - PE (CV - đơn 16mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4m
19Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 25mm2 - PE (CV - đơn 25mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật8m
20Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (VCm - đơn 2.5mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật770m
21Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phase (VCm - đơn 4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật440m
22Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (VCm - đơn 6.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật300m
23Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 25mm2 - Phase (CVV - đơn 25mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật8m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, 2x1.5mm2 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.100m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*70)mm2 từ tủ hạ thế vào tủ điện tổng (tầng 1) - TTChương V Yêu cầu kỹ thuật70m
26Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
27Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
28Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
30Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (WNV5001-7W, Panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật72cái
31Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (WNV5002-7W, Panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (WNG159237W, Panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật169cái
33Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A - 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A - 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
35Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A - 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
37Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A-10kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A-10kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
39Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A-1.5kA (BS32C 2P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 125A-65kA (ABN202c 2P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 250A-65kA (ABN202c 2P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
43Bát sứ báo hiệu cáp aChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cọc
45Dây tiếp địa an toàn C70 (cadisun hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật18m
46Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànChương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
47Mối hàn hóa nhiệtChương V Yêu cầu kỹ thuật4mối
48Băng dính cách điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật15cuộn
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật35,2m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật35,2m3
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật20m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật20m3
53Đóng cọc chống sét V63*6 - L=2.5m (hàn sẵn râu D10 - L=2m)Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cọc
54Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =16mmChương V Yêu cầu kỹ thuật50m
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật146m
56Kéo rải dây thép thoát sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật53m
57Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 0.8mChương V Yêu cầu kỹ thuật19cái
58Lắp đặt kim thu sét D18- Chiều dài kim 0.8mChương V Yêu cầu kỹ thuật19cái
59Máy đo lại điện trở nối đất:Chương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
60Bình khí CO2 chữa cháy 3kg CO2- MT3Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bình
61Bình bột chữa cháy 4kg MFZ4Chương V Yêu cầu kỹ thuật12bình
62Giá đựng bình PcccChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
63Nội quy, tiêu lêch PcccChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
5Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (2 phao chống đầy, 1 phao chống cạn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
13Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
14Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 40*40mm/40*32mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
15Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 32*32mm/32*20mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu kỹ thuật55cái
16Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 25*25;25*20mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 1 khối (BTE, Viglacera hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật30bộ
18Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
19Lắp đặt gương soi tráng bạc 2000mm*700mm, dầy 5mm(đã bao gồm nẹp, Gương Việt Nhật hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
20Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết (SPK 01, Viglacera hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , Rumine tay gạt (Vòi đồng MIHA DN 20, Minh Hòa hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật30bộ
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bể
24Máy bơm nước 1 pha 750W-220V-Q=3m3/h; H=61m(Pentax PM 80, Pentax hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
27Lắp đặt cút 90 độ, chếch 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
28Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
29Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc - D110Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
31Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
32Côliê ốp ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật85cái
33Măng sông D110Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
34Măng sông D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
36Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Chống thấm cổ ống khu vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật4cổ
38Phụ kiện đấu nối bơmChương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
D HẠNG MỤC: MẠNG THÔNG TIN NỘI BỘ - LAN
1Lắp đặt gen ngầm và đi cáp Ống gân chống cháy đường kính 16mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1810 m
2Ống gân chống cháy đường kính 16mm(VL9016CL, Sino_vanlock hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật180m
3Lắp đặt gen ngầm và đi cáp, Ống gân chống cháy đường kính 40mm(VL9040CL, Sino_vanlock hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,510 m
4Ống gân chống cháy đường kín40mm(VL9040CL, Sino_vanlock hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
5Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật1810 m
6Cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật180m
7Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 - Cấp điện cho ổ cắm đơnChương V Yêu cầu kỹ thuật110 m
8Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem xDSLChương V Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
9Modem TP-linkChương V Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
10Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật2Thiết bị
11Bộ chuyển mạch Switch Cisco SF95D-08 8-Port 10/100 Desktop SwitchChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt thiết bị truy nhập mạng nội bộ không dây (WLAN)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Thiết bị
13Bộ phát tín hiệu tốc độ cao 2200Mbps (N400 + AC867 + AC867), 3 băng tần phát sóng, 4 ăng ten điều chỉnh + 6 bộ khuếch đại, bộ xử lý 4 nhân (Linksys MR8300 Mesh Wifi Router, hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt ổ cắm chìmChương V Yêu cầu kỹ thuật2Ổ cắm
15Ổ cắm đơn đa năng 16a (panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Ổ cắm
16Mặt công tắc, ổ cắm 1 lỗChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Đế nhựa đơn âm tường chống cháy cho công tắc, ổ cắm, outletChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
18Mặt outlet 1 lỗ (sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Đấu nối cáp UTP Cat6E RJ45 vào OuteletChương V Yêu cầu kỹ thuật0,810 cái
20Đấu nối cáp UTP Cat5 RJ45 vào JackChương V Yêu cầu kỹ thuật0,810 cái
21Jack RJ45Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị modem/ConverterChương V Yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
E HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy điều hòa không khí Dai Kin treo tường 1 chiều 24000BTUChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
2Máy điều hòa không khí Dai Kin treo tường 1 chiều 12000BTUChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4544067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.793104E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 5.090.423.000 đồng (1x đồng = 5.090.423.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các công tác thi công xây dựng mới nhà hai tầng trở lên mái lợp tôn chống nóng kết hợp thi công lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước và thi công lắp đặt thiết bị điều hòa không khí đi kèm. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.090.423.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.090.423.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
3 Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc cấp III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50 m3/h1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy hàn điện Công suất 23 Kw1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
10 Máy vân thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 kW1
12 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn2
13 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->