Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Trung tâm học tập cộng đồng xã Cun Pheo, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934785-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Trung tâm học tập cộng đồng xã Cun Pheo, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220846004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:09:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,355,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.033455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.006689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Trung tâm học tập cộng đồng xã Cun Pheo, huyện Mai Châu
Trung tâm học tập cộng đồng xã Cun Pheo, huyện Mai Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Huy Dũng; Địa chỉ Khu Tân Hòa, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183 830 802 + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02183867234. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: (0218)3867.218
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TTHTCĐ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - HSMT2,911100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - HSMT0,5814m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT18,6043m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - HSMT32,2691m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - HSMT1,0764100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,0766tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT1,8375tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - HSMT10,2895m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - HSMT0,9355100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,1793tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT1,4383tấn
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT36,4592m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - HSMT20,0417m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - HSMT1,8478100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - HSMT0,8784100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - HSMT0,8784100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - HSMT21,9366m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT17,9981m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT17,9981m2
20Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT17,2m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - HSMT2,8636m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT1,2844m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - HSMT6,4853m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT26,847m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - HSMT0,0606100m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - HSMT2,02m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT0,3588m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,0121tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - HSMT0,0076100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - HSMT0,3588m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - HSMT1,8151m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT10,0164m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, lớp 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT10,0164m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT1,866m2
35Cốt thép tấm đanChương V - HSMT0,0103tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - HSMT0,0108100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT0,224m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - HSMT4cấu kiện
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - HSMT11,3652m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - HSMT1,8648100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,2034tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - HSMT2,1796tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - HSMT20,3679m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - HSMT2,5622100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,6402tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT2,436tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - HSMT2,5661tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT58,7361m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - HSMT5,3937100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - HSMT4,4915tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT4,6882m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - HSMT0,8064100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,1532tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - HSMT0,3067tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT3,4043m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - HSMT0,297100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,2428tấn
58Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - HSMT0,2359tấn
59Gia công thang sắtChương V - HSMT0,0446tấn
60Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V - HSMT0,8243m3
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT23,5564m2
62Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT29,7m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT29,7m2
64Gia công lan can inoxChương V - HSMT0,0982tấn
65Lắp dựng lan canChương V - HSMT9,8777m2
66Quả cầu inox D150Chương V - HSMT2quả
67Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - HSMT11,2337m3
68Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - HSMT111,9343m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - HSMT6,9481m3
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT459,8393m2
71Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT5,3066m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT19,4625m2
73Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT28,732m2
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - HSMT5,9353m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT2,9676m3
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x150mmChương V - HSMT31,284m2
77Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT317,52m
78Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT123,96m
79Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT339,64m
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT119,4945m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT21,28m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT664,4329m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT556,502m2
84Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT53,6592m2
85Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT71,4792m2
86Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT556,9172m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - HSMT5,8507100m2
88Biển tên "Trung tâm học tập cộng đồng xã Cun Pheo" (chữ mạ đồng)Chương V - HSMT1bộ
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT837,5866m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT1.206,1784m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT1,5883m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - HSMT0,1579100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,0502tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,1566tấn
95Gia công xà gồ thépChương V - HSMT1,5656tấn
96Lắp dựng xà gồ thépChương V - HSMT1,5656tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT176,0976m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương V - HSMT2,9502100m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT63,146m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - HSMT94,522m2
101Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V - HSMT40,1025m2
102Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V - HSMT98,116m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - HSMT1,688tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - HSMT82,32m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT61,4522m2
106Gia công lan can inoxChương V - HSMT0,3461tấn
107Lắp dựng lan canChương V - HSMT36,8016m2
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - HSMT43bộ
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - HSMT10bộ
110Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - HSMT38cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - HSMT24cái
112Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - HSMT2cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V - HSMT1cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V - HSMT2cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V - HSMT6cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - HSMT2cái
117Tủ điện tổngChương V - HSMT1bộ
118Tủ điện tầngChương V - HSMT2bộ
119Tủ điện phòngChương V - HSMT6bộ
120Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - HSMT28cái
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - HSMT50m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - HSMT75m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - HSMT150m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - HSMT200m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - HSMT400m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V - HSMT350m
127Thang chia cápChương V - HSMT6cái
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - HSMT14hộp
129Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V - HSMT5cái
130Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - HSMT70m
131Lập là tản sét 40x4Chương V - HSMT38kg
132Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - HSMT5cọc
133Bầu chống dộtChương V - HSMT5quả
134Hộp cứu hỏa 600x500x180Chương V - HSMT2hộp
135Bảng nội quy, tiêu lệnhChương V - HSMT2bộ
136Bình chữa cháy bột ABC MFZ4Chương V - HSMT3bình
137Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - HSMT3bình
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - HSMT0,8100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - HSMT6cái
140Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmChương V - HSMT2cái
141Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - HSMT0,15100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - HSMT0,1100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - HSMT5cái
144Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - HSMT5cái
145Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - HSMT2cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V - HSMT0,4100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC D40Chương V - HSMT0,06100m
148Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V - HSMT5cái
149Lắp đặt cút nhựa PVC D40Chương V - HSMT3cái
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - HSMT1bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - HSMT1bộ
152Lắp đặt gương soiChương V - HSMT1cái
153Lắp đặt chậu xí bệtChương V - HSMT1bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - HSMT1cái
155Lắp đặt hộp đựngChương V - HSMT1cái
156Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - HSMT1cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V - HSMT1bể
158Van phaoChương V - HSMT1cái
159Máy bơmChương V - HSMT1cái
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - HSMT0,0903m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - HSMT0,0038100m2
162Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - HSMT0,1653m3
163Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT2,8672m2
164Nắp tôn + khóaChương V - HSMT1bộ
165Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V - HSMT0,5100m
166Cầu chắn rácChương V - HSMT6cái
167Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V - HSMT36cái
168Đai + vít giữ ốngChương V - HSMT36bộ
169Lắp đặt ống nhựa xả tràn PVC D21Chương V - HSMT0,075100m
170Phễu thu nước miệng ốngChương V - HSMT6cái
171Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - HSMT2,25m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - HSMT4,5m3
173Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - HSMT0,2451100m3
174Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - HSMT0,0817m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT3,8611m3
176Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - HSMT4,2031m3
177Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT37,7616m2
178Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT18,5408m2
179Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT2,5836m3
180Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - HSMT0,1506100m2
181Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - HSMT0,2589tấn
182Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - HSMT62cấu kiện
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nhà cũ bằng máy đàoChương V - HSMT3ca máy
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V - HSMT3ca máy
3Cán vữa tạo phẳngChương V - HSMT1.220m2
4Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT1.220m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - HSMT6,5504m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT2,848m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - HSMT10,4949m3
8Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT35,6m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - HSMT15,6m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - HSMT15,6m2
11Đổ đất màu dày TB 30cmChương V - HSMT7,3008m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.033455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.006689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.63
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng42
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích ≥ 0,4m31
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW2
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
8 Máy đầm cóc Tải trọng ≥ 70kg1
9 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,62kW2
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
11 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
12 Máy mài Công suất ≥2,7kw2
13 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->