Gói thầu: Cung ứng dịch vụ vệ sinh bệnh viện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Cung ứng dịch vụ vệ sinh bệnh viện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888176 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 08:00:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,107,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026.929.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.2. Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.3. Chứng chỉ/chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.4. Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn.5. Chứng chỉ đào tạo phòng chống nhiễm khuẩn (IPC) bệnh COVID-19.6. Giấy chứng nhận quản lý công tác giám sát vệ sinh bệnh viện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.2. Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.3. Chứng chỉ/chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.4. Chứng chỉ/chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn.5. Chứng chỉ đào tạo phòng chống nhiễm khuẩn (IPC) bệnh COVID-19.6. Giấy chứng nhận quản lý công tác giám sát vệ sinh bệnh viện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm sạch |
| - Số lượng | 77 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.2. Chứng nhận đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn.3. Chứng chỉ đào tạo phòng chống nhiễm khuẩn (IPC) bệnh COVID-19. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng dịch vụ vệ sinh bệnh viện năm 2022 Cung ứng dịch vụ vệ sinh bệnh viện năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và 2021 (Bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Bản sao công chứng); - Tài liệu thể hiện đã đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; - Bảo đảm dự thầu (Bản chính); - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy xác nhận của cơ quan thuế hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021 (Bản chính). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu; + Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thực hiện cung ứng dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại bệnh viện. Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.675.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.675.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.350.000.000 đồng. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc. (Nếu là bản sao phải được công chứng và Bên mời thầu sẽ kiểm tra, đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và 2021 (Bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Bản sao công chứng); - Tài liệu thể hiện đã đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; - Bảo đảm dự thầu (Bản chính); - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy xác nhận của cơ quan thuế hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021 (Bản chính). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu; (Bên mời thầu sẽ kiểm tra, đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
- Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Số điện thoại: 0256.3824497, fax: 0256.3825455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, TP. Quy Nhơn, Bình Định. Điện thoại: 0256 3818154 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định Địa chỉ: số 35 Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Hoành Cường Chức vụ: Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định Địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, TP. Quy Nhơn, Bình Định. Điện thoại: 0903503399 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung ứng dịch vụ vệ sinh bệnh viện tại khu vực khoa, phòng | Mục 1 Chương V Phần 2 | m2 | 54.642 | |
| 2 | Cung ứng dịch vụ vệ sinh bệnh viện tại các khu vực công cộng | Mục 1 Chương V Phần 2 | m2 | 11.474 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026.929.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026.929.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý | 1 | 1. Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.2. Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.3. Chứng chỉ/chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.4. Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn.5. Chứng chỉ đào tạo phòng chống nhiễm khuẩn (IPC) bệnh COVID-19.6. Giấy chứng nhận quản lý công tác giám sát vệ sinh bệnh viện. | 3 | 1 |
| 2 | Nhân sự giám sát | 2 | 1. Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.2. Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.3. Chứng chỉ/chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.4. Chứng chỉ/chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn.5. Chứng chỉ đào tạo phòng chống nhiễm khuẩn (IPC) bệnh COVID-19.6. Giấy chứng nhận quản lý công tác giám sát vệ sinh bệnh viện | 3 | 1 |
| 3 | Nhân viên làm sạch | 77 | 1.Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.2. Chứng nhận đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn.3. Chứng chỉ đào tạo phòng chống nhiễm khuẩn (IPC) bệnh COVID-19. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi