Gói thầu: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình chống thấm hành lang hầm thu nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình chống thấm hành lang hầm thu nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:01:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình chống thấm hành lang hầm thu nước Chống thấm toàn bộ hành lang hầm thu nước sau lọc Nhà máy nước Tân Hiệp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM Điện thoại: (028) 38291777 Fax : (028) 38241644
Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Tân Hiệp , địa chỉ: Ấp Thới Tây 1, xã Tân HIệp, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38 291 777 – Fax: (028) 38 241 644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM ĐT: (028) 38 297 834 – Fax: (028) 38 295 008 – 38 290 817 Email: [email protected] (*) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong Kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vệ sinh, sửa chữa độ dốc, khe co giãn | |||
| 1 | Phun nước áp lực 300bar vệ sinh bề mặt lớp vữa tạo dốc mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1.106,504 | m2 |
| 2 | Phun nước áp lực 500bar tẩy vị trí vữa mềm yếu, mục xốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 221,301 | m2 |
| 3 | Chèn vữa xi măng vào đáy bồn hoa, vữa XM mác 75 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 36,48 | m2 |
| 4 | Vữa sửa chữa cường độ cao cải tạo độ dốc, sửa chữa khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 7,237 | m3 |
| 5 | Trám khe co giãn bằng keo polysulphide | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 262,599 | m |
| B | Thi công chống thấm bề mặt | |||
| 1 | Thi công sơn lớp lót dày 0,1mm định mức 0,12kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1.160,57 | m2 |
| 2 | Thi công sơn chống thấm đàn hồi dày 1mm định mức1,2kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1.160,57 | m2 |
| 3 | Thi công sơn phủ bền thời tiết dày 0,1mm định mức 0,12kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1.160,57 | m2 |
| C | Xử lý vết nứt bê tông | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông đường kính 12, bơm keo Epoxy độ nhớt thấp xử lý khe nứt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 732 | m |
| 2 | Cắt, đục lớp vữa để sửa chữa vết nứt chiều dày trung bình ≤ 3,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,936 | m3 |
| D | Sửa chữa ống thoát nước | |||
| 1 | Thông ống thoát, thay thế ống nứt vỡ đường kính 60 thoát nước mặt hầm thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 8 | m |
| 2 | Thay thế ống đoạn ống thoát qua bồn hoa đường kính 114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công chống thấm (kể cả cung cấp vật tư nếu có) cho các nhà máy xử lý nước với giá trị của hạng mục ≥ 877.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu tương đương. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên về thi công xây dựng các công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 877.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật liệu xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia chống thấm một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc ít nhất hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công chống thấm cho các nhà máy xử lý nước).- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: Bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật. | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật liệu xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc dân dụng, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công chống thấm cho các nhà máy xử lý nước).- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: Bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi