Gói thầu: Gói thầu số 02: Đào tạo tiếng Anh và phương pháp dạy học cho giáo viên dạy các môn toán, khoa học, hóa học, vật lý, ICT hệ song bằng Cambridge để cấp chứng chỉ giảng dạy theo tiêu chuẩn quốc tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898844-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Đào tạo tiếng Anh và phương pháp dạy học cho giáo viên dạy các môn toán, khoa học, hóa học, vật lý, ICT hệ song bằng Cambridge để cấp chứng chỉ giảng dạy theo tiêu chuẩn quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773570 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 12:00:00 đến ngày 2022-09-15 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,498,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Đào tạo tiếng Anh và phương pháp dạy học cho giáo viên dạy các môn toán, khoa học, hóa học, vật lý, ICT hệ song bằng Cambridge để cấp chứng chỉ giảng dạy theo tiêu chuẩn quốc tế Dự án đào tạo, bồi dưỡng viên chức ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội (Đề án Ngoại ngữ quốc gia) năm 2022 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc giấy chứng nhận được phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021 được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm 2019, 2020, 2021; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.7 Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở giáo dục và Đào tạo Hà Nội. Địa chỉ: Số 23 Quang Trung, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 39386833 Fax: 024. 39423985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội Địa chỉ: Số 23 Quang Trung, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội. Địa chỉ: Số 23 Quang Trung, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại : 024. 39386833 Fax: 024. 39423985 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính - Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội. Địa chỉ: Số 23 Quang Trung, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại : 024. 38261432 Fax: 024. 39423985 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí khai giảng (01 lượt), chi phí bế giảng (01 lượt). Bao gồm các hạng mục: Phông nền (Back drop): 02 chiếc. Thuê hội trường gồm thiết bị âm thanh, ánh sáng. Hội trường 200 chỗ cho học viên và khách mời: 02 buổi. Nước uống cho đại biểu (đóng chai 350ml): 04 thùng. Hoa tươi: 06 bát. Túi đựng tài liệu và tài liệu cho đại biểu, khách mời: 20 bộ. Thẻ đeo: 40 chiếc. Tiệc trà: 120 người. Thiệp mời: 20 chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 2 | Chi phí thi cuối khóa cấp chứng chỉ/ chứng nhận Cambridge | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | người | 100 | |
| 3 | Chi phí giảng dạy cho giảng viên Việt Nam | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiết | 1.600 | |
| 4 | Tiền ăn cho giảng viên Việt Nam | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 200 | |
| 5 | Chi phí tiền ăn giảng viên nước ngoài | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 60 | |
| 6 | Chi phí tiền phòng nghỉ cho giảng viên nước ngoài | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 60 | |
| 7 | Chi phí giảng dạy cho giảng viên nước ngoài | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiết | 400 | |
| 8 | Chi phí đi lại cho giảng viên nước ngoài trong thời gian giảng dạy | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | người/ngày | 100 | |
| 9 | Sách và tài liệu cho học viên + Giảng viên. Lớp đầu ra A2: Compact Key For Schools Student's Book Without Answers With Online Practice, 2nd Edition. ớp đầu ra B1: Compact Preliminary For Schools 2nd Edition Student's Book Without Answers With Online Practice. Lớp đầu ra B2: Compact First Student's Book with Answers with CD-ROM. Lớp đào tạo phương pháp: The TKT Course CLIL Module | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | người | 105 | |
| 10 | Nước uống cho học viên + Giảng viên | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | người/ngày | 5.250 | |
| 11 | Văn phòng phẩm cho lớp học (Giấy, bút, clearbag, photo bài tập, dụng cụ, công cụ học nhóm); (20 học viên + 1 giảng viên) x 05 lớp x 50 ngày = 5.250. Các mục dự kiến sử dụng trong toàn khóa học (50 ngày) cho 05 lớp dưới đây: Giấy A4 (100 Ram). Giấy khổ A0 (2.500 tờ). Bảng chân gấp (10 bảng). Cặp tài liệu 12 ngăn (105 chiếc). Bút dạ bảng (250 chiếc). Bút bi (25 hộp). Giấy nhớ 3 size (400 tệp). Phô tô tài liệu, bài tập hàng ngày, bài kiểm tra : 10 tờ/ người/ ngày (52.500 tờ). Clearbag (15 tập). Đồ dùng khác: Dập ghim, kẹp tài liệu, kéo, tranh ảnh đồ dùng minh họa, khẩu trang, dung dịch sát khuẩn dùng cho lớp học,… (05 bộ) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 5.250 | |
| 12 | Phòng học: Đủ rộng rãi, thoáng mát, đảm bảo kê kê 21 bộ bàn ghế theo kích thước tiêu chuẩn cho Giảng viên và học viên cùng các thiết bị kèm theo sau đây: Máy chiếu/ Màn hình tương tác, Đường truyền Internet tốc độ cao, Hệ thống điều hòa,Khu vệ sinh, bãi gửi xe cho giảng viên và học viên, Máy tính Giảng viên + học viên: 21 máy/lớp/2 tháng (máy cấu hình tốt phục vụ cho việc học), Camera, Loa đài, hệ thống âm thanh (bao gồm loa tần số cao và tần số thấp), Chi phí bảo vệ, trông xe, Tiền điện nước, phí internet, Thuê vệ sinh phòng học. | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 500 | |
| 13 | Chi hoạt động quản lý trực tiếp các lớp đào tạo bối dưỡng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | % | 10 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 749.640.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Đào tạo tiếng Anh theo chuẩn quốc tế, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đào tạo tiếng Anh và phương pháp giảng dạy các môn học khác bằng tiếng Anh theo chuẩn quốc tế.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính. Trường hợp không có biên bản nghiệm thu thanh lý thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành các hợp đồng đã thực hiện. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự như: Giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng dịch vụ hoặc các tài liệu cần thiết khác). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.749.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.247.480.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Thạc sỹ ngành sư phạm tiếng Anh hoặc ngôn ngữ Anh trở lên.- Có kinh nghiệm quản lý chương trình đào tạo tiếng Anh 5 năm trở lên, trong đó quản lý tối thiểu 1 chương trình đào tạo tiếng Anh cho giáo viên dạy các môn học khác bằng tiếng Anh theo chuẩn quốc tế.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự.Cung cấp bằng cấp/tài liệu có liên quan để chứng minh; Có scan CMND (CCCD); Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Đội ngũ Giảng viên nước ngoài | 3 | - Là giảng viên là người bản ngữ hoặc đến từ nước sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.- Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các ngành Giáo dục, Khoa học, Khoa học xã hội, Ngôn ngữ, Giảng dạy/Sư phạm hoặc ngành tương đương.- Có kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh chuẩn quốc tế ít nhất 03 năm.- Có kinh nghiệm giảng dạy 01 hợp đồng trở lên đào tạo tiếng Anh cho Giảng viên dạy các môn học khác bằng tiếng Anh theo chuẩn quốc tế.- Có một trong các chứng chỉ giảng dạy tiếng Anh như sau: CAMBRIDGE, TEFL, TESOL trừ những giảng viên tốt nghiệp Đại học ngành Giảng dạy/Sư phạm.- Phải có giấy phép lao động tại Việt Nam hoặc Visa hoặc thẻ tạm trú lao động (TRC) còn hiệu lực và Nhà thầu phải cam kết các nhân sự tham gia giảng dạy đáp ứng đúng yêu cầu về lao đông người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. | 3 | 2 |
| 3 | Đội ngũ Giảng viên Việt Nam | 5 | - Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên ngành sư phạm tiếng Anh hoặc ngôn ngữ Anh.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm giảng dạy tiếng Anh chuẩn quốc tế hoặc ít nhất đã thực hiện 02 hợp đồng tương tự.- Có một trong các chứng chỉ giảng dạy tiếng Anh như sau: CAMBRIDGE, TEFL, TESOL trừ những giảng viên tốt nghiệp Đại học ngành: Giảng dạy/Sư phạm đáp ứng yêu cầu của khóa đào tạo.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự.Cung cấp bằng cấp/tài liệu có liên quan để chứng minh; Có scan CMND (CCCD); Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 4 | Đội ngũ tổ chức đào tạo | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong quản lý và tổ chức khóa đào tạo về giảng dạy tiếng Anh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự.Cung cấp bằng cấp/tài liệu có liên quan để chứng minh; Có scan CMND (CCCD); Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi