Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933972-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220870875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 13:58:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,983,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.794E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, một trăm tám mươi chín triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.189.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình giao thông cấp V) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường từ khu dân cư TDP Vinh Phú đến đường ĐH25
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tam Dương (Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế APEX (tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD Đông Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy IV năm 2021 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2019 đến 2021; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương - Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 02113833184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 02113833184
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Dương, địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào nền đường đất cấp IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT43,4531100m3
2Đào nền đường đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,5291100m3
3Đào xúc đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,5338100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6045100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT150,3586100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,6061100m3
7Vận chuyển đất đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT476,51110m³/1km
8Mua đất đắp K95 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20.558,5314m3
9Mua đất đắp K98 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.751,9122m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm + Vận chuyển thảmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38,6451100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38,6451100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I, dày 16cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,5292100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II, dày 28cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,3848100m3
14Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT98,98m3
15Bê tông móng cống M150, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,9m3
16Cốt thép CB240-T ống cống, d≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5155tấn
17Cốt thép CB400-V ống cống đúc sẵn, d≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,4348tấn
18Bê tông đầu cống, M150, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,29m3
19Bê tông sân cống, M150, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,26m3
20Bê tông móng đầu cống, M150, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28,65m3
21Bê tông bản quá độ M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,42m3
22Cốt thép CB240-T d≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,526tấn
23Cốt thép CB400-V d≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1042tấn
24Ván khuôn bản quá độPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4158100m2
25Lắp đặt bản quá độPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT661cấu kiện
26Đá 2x4 đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT121,1m3
27Quét nhựa đường ống cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT351,04m2
28Ván khuôn ống cống đúc sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,7043100m2
29Ván khuôn móng cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8264100m2
30Ván khuôn đầu cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7321100m2
31Ván khuôn sân cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0488100m2
32Lắp đặt ống cống hộp (1x1)m, L=1m -HL93Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT371 đoạn cống
33Lắp đặt ống cống hộp (0,6x0,6)m, L=1m -HL93Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT641 đoạn cống
34Lắp đặt ống cống hộp D1000, L=2,5m -HL93Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT81 đoạn ống
35Lắp đặt đế cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14cái
36Mối nối cống hộp (1x1)mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35mối nối
37Mối nối cống hộp (0,6x0,6)mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61mối nối
38Mối nối cống D1000Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7mối nối
39Đào móng đất cấp II, chiều rộng móng ≤6m + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1245100m3
40Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,93m3
41Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,1m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7021100m3
43Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8382100m3
44Vận chuyển đất cự ly trung bình 1kmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT400,04m3
45Xây hố thu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,78m3
46Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT328,64m2
47Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,34m3
48Ván khuôn đáy rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0151100m2
49Đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,63m3
50Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,31m3
51Cốt thép CB240-T d≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,037tấn
52Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0099100m2
53Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21cấu kiện
54Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,33m3
55Cốt thép CB240-T d≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0206tấn
56Ván khuôn xà mũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0653100m2
57Sản xuất van điều tiếtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2744tấn
58Lắp dựng van điều tiếtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2744tấn
59Sơn chống gỉPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,731m2
60Phá dỡ cống cũ gạch xâyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,5m3
61Gạch xây mương vừa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,96m3
62Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,2m2
63Biển tam giác 70cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13cái
64Biển vuông I.423 (0,6x0,6)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,6m2
65Biển chữ nhật I.414a,d (1.6x1)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,2m2
66Lắp đặt biển tam giác 70cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13cái
67Lắp đặt biển vuông I.423 (0,6x0,6)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
68Lắp đặt biển chữ nhật I.414a,d (1.6x1)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
69Cột biển tam giác L=2,9mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT37,7m
70Cột biển vuông L=3mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
71Cột biển CN L=3.38mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,52m
72Lắp đặt cột biển báo thườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27cột
73Sơn dẻo nhiệt dày 2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT299,44m2
74Sơn giảm tốc dày 5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT48,24m2
75Sản xuất và lắp đặt cọc HPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
76Bê tông móng cọcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,275m3
77Dán màng phản quang 3M DG3400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,94m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.794E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, một trăm tám mươi chín triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.189.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình giao thông cấp V) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu55
2 Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ sử dụng tốt2
3 Máy lu sử dụng tốt1
4 Máy rải bê tông nhựa sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép sử dụng tốt1
11 Máy hàn sử dụng tốt1
12 Cần cẩu tự hành sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->