Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 13:58:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,983,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.794E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, một trăm tám mươi chín triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.189.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình giao thông cấp V) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường từ khu dân cư TDP Vinh Phú đến đường ĐH25 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy IV năm 2021 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2019 đến 2021; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương - Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 02113833184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 02113833184 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Dương, địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,4531 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5291 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5338 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6045 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150,3586 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,6061 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 476,511 | 10m³/1km |
| 8 | Mua đất đắp K95 + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20.558,5314 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp K98 + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.751,9122 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm + Vận chuyển thảm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,6451 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,6451 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I, dày 16cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,5292 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II, dày 28cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,3848 | 100m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 98,98 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,9 | m3 |
| 16 | Cốt thép CB240-T ống cống, d≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5155 | tấn |
| 17 | Cốt thép CB400-V ống cống đúc sẵn, d≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4348 | tấn |
| 18 | Bê tông đầu cống, M150, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,29 | m3 |
| 19 | Bê tông sân cống, M150, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đầu cống, M150, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,65 | m3 |
| 21 | Bê tông bản quá độ M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,42 | m3 |
| 22 | Cốt thép CB240-T d≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 23 | Cốt thép CB400-V d≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1042 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bản quá độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4158 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt bản quá độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66 | 1cấu kiện |
| 26 | Đá 2x4 đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 121,1 | m3 |
| 27 | Quét nhựa đường ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 351,04 | m2 |
| 28 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,7043 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8264 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn đầu cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7321 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sân cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống cống hộp (1x1)m, L=1m -HL93 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37 | 1 đoạn cống |
| 33 | Lắp đặt ống cống hộp (0,6x0,6)m, L=1m -HL93 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | 1 đoạn cống |
| 34 | Lắp đặt ống cống hộp D1000, L=2,5m -HL93 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt đế cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Mối nối cống hộp (1x1)m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | mối nối |
| 37 | Mối nối cống hộp (0,6x0,6)m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61 | mối nối |
| 38 | Mối nối cống D1000 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | mối nối |
| 39 | Đào móng đất cấp II, chiều rộng móng ≤6m + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1245 | 100m3 |
| 40 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 41 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7021 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8382 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 400,04 | m3 |
| 45 | Xây hố thu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 328,64 | m2 |
| 47 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đáy rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 49 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 51 | Cốt thép CB240-T d≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 54 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 55 | Cốt thép CB240-T d≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 56 | Ván khuôn xà mũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0653 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất van điều tiết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 58 | Lắp dựng van điều tiết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 59 | Sơn chống gỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,73 | 1m2 |
| 60 | Phá dỡ cống cũ gạch xây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 61 | Gạch xây mương vừa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 63 | Biển tam giác 70cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 64 | Biển vuông I.423 (0,6x0,6) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 65 | Biển chữ nhật I.414a,d (1.6x1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 66 | Lắp đặt biển tam giác 70cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt biển vuông I.423 (0,6x0,6) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt biển chữ nhật I.414a,d (1.6x1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Cột biển tam giác L=2,9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,7 | m |
| 70 | Cột biển vuông L=3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 71 | Cột biển CN L=3.38m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,52 | m |
| 72 | Lắp đặt cột biển báo thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | cột |
| 73 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 299,44 | m2 |
| 74 | Sơn giảm tốc dày 5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp đặt cọc H | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Bê tông móng cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 77 | Dán màng phản quang 3M DG3400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,94 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.794E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, một trăm tám mươi chín triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.189.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình giao thông cấp V) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Cần cẩu tự hành | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi