Gói thầu: Cung cấp vật tư, thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899104-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20220884649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:00:00 đến ngày 2022-09-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,909,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thi công công trình
Cải tạo cổng, tường rào mặt trước Tân Hiệp và Hòa Phú
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Tân Hiệp , địa chỉ: Ấp Thới Tây 1, xã Tân HIệp, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh điện thoại: (028) 38.910.556; fax: (028) 37.134.132 + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM Điện thoại: (028) 38291777 Fax : (028) 38241644
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhất Nguyên. Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, phường 12, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp , địa chỉ: Ấp Thới Tây 1, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Tân Hiệp , địa chỉ: Ấp Thới Tây 1, xã Tân HIệp, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh điện thoại: (028) 38.910.556; fax: (028) 37.134.132 + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM Điện thoại: (028) 38291777 Fax : (028) 38241644


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Tân Hiệp , địa chỉ: Ấp Thới Tây 1, xã Tân HIệp, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh điện thoại: (028) 38.910.556; fax: (028) 37.134.132 + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM Điện thoại: (028) 38291777 Fax : (028) 38241644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38 291 777 – Fax: (028) 38 241 644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM ĐT: (028) 38 297 834 – Fax: (028) 38 295 008 – 38 290 817 Email: [email protected] (*) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong Kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
B 1. Phá dỡ hiện trạng cổng, tường rào, Nhà bảo vệ Nhà máy nước Tân Hiệp
C 1.1. Phá dỡ nhà bảo vệ
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.13,96m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.11,803m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông nhà bảo vệ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.9,2008m3
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.8,664m3
D 1.2. Tường rào
1Phá dỡ kết cấu bê tông hàng rào có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.17,9095m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.10,6355m3
3Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.14m2
4Tháo dỡ khung sắt hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.58,784m2
E 1.3. Hút hầm tự hoại
1Hút hầm tự hoại hiện hữuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Hầm
F 1.4. Vận chuyển đất đi đổ 5km:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,5821100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,5821100m3/1km
G 2. Hàng rào Nhà máy nước Tân Hiệp
H 2.1.Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,3405100m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, tận dụng đất đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,2497100m3
3Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,3257100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,2014Tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2,619m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.6,081m3
7Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0228Tấn
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1834Tấn
9Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,076100m2
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,38m3
11Ván khuôn gỗ đà kiềngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,3732100m2
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0651Tấn
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,3564Tấn
14Bê tông lót đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,8387m3
15Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.3,1986m3
16Ván khuôn bó nền:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,3312100m2
17Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,4752m3
18Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,44m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2,0908100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1373Tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,6846Tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.10,454m3
23Ván khuôn gỗ móng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1376100m2
24Lắp dựng cốt thép móng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1903Tấn
25Bê tông móng chân tường, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,184m3
26Ván khuôn gỗ giằng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0731100m2
27Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0687Tấn
28Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,731m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.14,5289m3
30Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.251,9m2
31Kẻ gờ chỉ bảng hiệu, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.47,8m
32Bả bằng bột bả vào tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.218,722m2
33Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.218,722m2
34Ốp đá Marble giả gỗ vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.10,81m2
35Cung cấp, lắp đặt logo bảng hiệu đường kính D1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
36Cung cấp, lắp đặt chữ cắt bằng đá marble cao 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.10Chữ
37Cung cấp, lắp đặt chữ cắt bằng đá marble cao 550mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.7Chữ
38Cung cấp, lắp đặt trụ cờ inox D60mm cao 2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.5Trụ
39Cung cấp, Lắp dựng Cửa khung sắt hộp 100x100x2mm, thanh giằng 100x100x2mm, thép tấm dày 5mm cắt CNC đục lỗ, mạ kẽm sơn epoxy 2 thành phần (bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2,4m2
40Gia công các kết cấu thép khung hàng rào sanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,7308Tấn
41Lắp đặt kết cấu thép khung hàng rào sanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,7308Tấn
42Mạ kẽm, nhúng nóng kết cấu thép khung hàng rào sanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.730,8kg
43Gia công, lắp đặt lưới thép D5mm mạ kẽm kích thước ô lưới 20x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.53,4245m2
44Cung cấp, lắp đặt tắc kê inox M6 L80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.600cái
45Cung cấp, lắp đặt Cổng trượt không ray kích thước 7x2m. Khung đứng, ngang thép hộp 100x100x2mm, xương giằng chịu lực hộp 100x100x2mm, thép tấm dày 5mm cắt CNC đục lỗ, mạ kẽm sơn epoxy 2 thành phần (bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.18m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 khu vực cổng kéoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2m3
I 2.2. Tường sanh:
1Cung cấp, vận chuyển đất trồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.3,8m3
2Cung cấp, trồng tường rào sanh cao 2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.21,5m
3Cung cấp, trồng tường rào sanh cao 3,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.26m
4Tưới nước cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,19100m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0908100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0908100m3/1km
J 3. Hàng rào lưới thép trồng sanh Nhà máy nước Tân Hiệp
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0252100m3
2Đắp trả hố móng đất đào tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,011100m3
3Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1278100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1575m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,278m3
6Cung cấp, lắp đặt khung 4 bulong M14, L500mm, đai thép D8mm, khoảng cách đai 150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.9Bộ
7Gia công cấu kiện khung thép hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,7281Tấn
8Lắp dựng hàng rào lưới thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.78m2
9Cung cấp, lắp đặt tắc kê inox M6 L60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.12cái
10Cung cấp, lắp đặt lưới thép dập mạ kẽm D5mm, ô lưới 50x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.68,1349m2
K 4. Nhà bảo vệ Nhà máy nước Tân Hiệp
L 4.1. Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1491100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,114100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0747100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,104m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0579Tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2,4023m3
7Ván khuôn cổ cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0392100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0098Tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,095Tấn
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,196m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1359100m2
12Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,2762m3
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0248Tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1329Tấn
15Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,1046m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1784100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0272Tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1616Tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,892m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,309100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0405Tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1723Tấn
23Bê tông xà dầm, giằng mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2,1371m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,2237100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,2867Tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2,2361m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.5,0499m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, bệ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0677100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0504Tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0117Tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.3,3595m3
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.71,366m
33Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.58,261m2
34Trát sê nô, ô văng, lam ngang ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.20,8146m2
35Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.58,1444m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.12,0488m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.27,129m2
38Láng tạo dốc sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.19,575m2
39Ốp tường ngoại thất T1 bằng đá che bao xanh, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.6,399m2
40Ốp tường ngoại thất T2 bằng đá rối đa sắc Lai Châu (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.8,4m2
41Ốp tường T3 bằng đá Marble, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.73,62m2
42Ốp đá granit dày 20mm vào bệ cửa sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,3692m2
43Ốp tường TN2 gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 cao 1,8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.14,7744m2
44Ốp tường TN3 gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 cao 2,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.11,456m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhà TN1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.31,914m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà TN1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.12,0488m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà tường T4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.19,4454m2
48Sơn dầm, trần, tường TN1 trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.43,9628m2
49Sơn dầm, trần, tường T4 ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.19,4454m2
50Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0121100m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,2189m3
52Láng nền tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.12,5289m2
53Láng nền tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.10,8189m2
54Lát nền gạch Granite 400x400mm vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.10,8189m2
55Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,71m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.3,74m2
57Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.5,58m2
58Cung cấp, lắp dựng khung nhôm cố định hệ 700 kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.3,78m2
59Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,32m2
M 4.2. Mái kính:
1Gia công thép dầm mái kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,8312Tấn
2Lắp dựng dầm mái kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,8312Tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.80,60921 m2
4Lợp mái che tường kính cường lực dày 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,2491100m2
5Cung cấp, lắp đặt bulong neo M16x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.36Bộ
6Cung cấp, lắp đặt chân nhện bắt kính Inox 304 loại 2 chânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.21Bộ
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,03100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,06100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1100m
13Lắp đặt co 90 độ uPVC D21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2cái
14Lắp đặt co 90 độ uPVC D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.5cái
15Lắp đặt co ren trong uPVC D21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2cái
16Lắp đặt co 45 độ uPVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
17Lắp đặt co 45 độ uPVC D114mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
18Lắp đặt tê uPVC D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
19Lắp đặt Y uPVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
20Lắp đặt Y uPVC D114mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
21Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
22Lắp đặt van khóa uPVC D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2cái
23Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Bộ
24Lắp đặt vòi rửa bồn cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
25Lắp đặt chậu rửa treo tường 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Bộ
26Lắp đặt vòi rửa cho chậu treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Bộ
27Lắp đặt gương soi 750x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
28Lắp đặt thùng rác inox D200x275mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
29Lắp đặt hộp đựng giấy inox kích thước 260x250x1200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
30Cung cấp, lắp đặt móc treo inox tròn kích thước 50x50x50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
31Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
32Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác mái inox 304 D114mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
N 4.3.Hầm tự hoại:
1Đào móng hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1004100m3
2Đắp trả hố đào đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0296100m3
3Ván khuôn bản móng hầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,018100m2
4Bê tônglót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,478m3
5Bê tông bản móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,388m3
6Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2,093m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,2325m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0162100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0269Tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,3141m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông nắp đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.71 cấu kiện
12Trát tường mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.13,158m2
13Trát tường mặt trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.16,524m2
14Cung cấp đá 1x2cm làm lớp lọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,024m3
15Cung cấp đá 4x6cm làm lớp lọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,024m3
16Cung cấp than củi làm lớp lọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,024m3
O 4.4. Vận chuyển đất đi đổ 5km:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1059100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1059100m3/1km
P 5. Phần cấp điện hàng rào, Nhà bảo vệ Nhà máy nước Tân Hiệp
Q 5.1. Ống bảo vệ cáp điện các loại
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30x1,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,271100m
2Lắp đặt ống STK D90x3,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,11100m
R 5.2. Dây cáp điện các loại:
1Rải dây cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 2Cx1.5mm² - 0.6/1KVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,591100m
2Lắp đặt dây cáp tủ điện CXV/DSTA 2Cx2.5mm² - 0.6/1KVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2m
3Cáp ngầm mô tơ cổng CXV/DSTA 2Cx2.5mm² - 0.6/1KVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,28100m
S 5.3. Chiếu sáng:
1Đèn Led hắt sân vườn IP65 6W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.30Bộ
2Đèn Trụ Cổng IP65 30W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Bộ
3Lắp đặt Domino kín nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.30Hộp
4Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ kích thước 100x100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.30Hộp
5Đầu cáp lên đèn (Cáp 2x1.5mm²)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.60Cái
6Đầu cáp cấp nguồn dọc tuyến (Cáp 2x1.5mm²)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.70Cái
T 5.4. Thiết bị điện:
1Ổ Cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2Cái
2Lắp đặt đèn led chống ẩm dài 0,6m - 18w/220vChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Bộ
3Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m - 36w/220vChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2Bộ
4Lắp đặt quạt trần 48w/220Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Cái
5Lắp đặt công tắc đơn âm tường bao gồm đế ấm, mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Cái
6Lắp đặt công tắc đôi âm tường bao gồm đế ấm, mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Cái
7Lắp đặt MCB 2P-20A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2Cái
8Lắp đặt MCB 2P-6A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Cái
9RCBO 2P-20A-6kA-30mAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Cái
10RCBO 2P-10A-6kA-30mAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2Cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.32m
12Lắp tủ điện âm tường kích thước 220x170x82mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Hộp
13Cung cấp, lắp đặt thanh ray cài thiết bị L = 0,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1thanh
U 5.5. Phui đào:
1Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1572100m3
2Đắp đất móng đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,152100m3
3Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.82,1m
4Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.6,568m2
V 6. Di dời tủ điều khiển chiếu sáng hiện hữu Nhà máy nước Tân Hiệp
1Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng hiện hữuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.21 tủ
2Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 4Cx10mm2 - 0.6/1KVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.50m
3Lắp đặt Domino nối dây 20A-10PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.4cái
4Lắp đặt Ống luồn dây cáp PVC D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.50m
5Lắp đặt lại tủ điện điều khiển chiếu sáng tháo dỡ di dờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.21 tủ
W 7. Tưới tự động mảng xanh Nhà máy nước Tân Hiệp
X 7.1. Thiết bị tưới:
1Lắp đặt Van điện từ 2W-DN40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Cái
2Lắp đặt Thân phun khi tưới nhô cao 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.15Bộ
3Lắp đặt Béc phun xòe, góc tưới 180 độ, bán kính tưới 1,8m. Áp lực 2,1 barChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.3Bộ
4Lắp đặt Béc phun xòe, góc tưới 360 độ, bán kính tưới 1,8m. Áp lực 2,1 barChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2Bộ
5Lắp đặt Béc phun xòe hình chữ nhật, bán kính tưới 1,2x9,2m. Áp lực 2,1 barChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.10Bộ
6Lắp đặt Dây tưới rỉ, 33cm/lỗ, 1 lỗ 2.3 lít/giờ, đường kính ngoài 16cm, chịu áp tối đa 4.1 bar (cuộn 100m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1100m
7Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5.5 bar. Dùng để nối giữa đầu tưới và ống dẻo chuyên dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.15Cái
8Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 3/4", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5.5 bar. Dùng để nối giữa đai khởi thủy và ống dẻo chuyên dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.15Cái
9Ống dẻo chuyên dụng, đường kính trong 1/2", chịu áp tối đa 5.5 bar. Dùng để nối giữa co đầu tưới và co đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,15100m
Y 7.2. Đường ống và phụ kiện:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Ống HDPE D40 - 8 barChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,06100m
2Lắp đai khởi thuỷ HDPE D40 x 3/4"Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.46Cái
3Lắp đặt Nút bịt nhựa HDPE D40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.3Cái
4Lắp đặt Tê nhựa HDPE 40x40x40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2Cái
5Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE 80x80x40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Cái
6Lắp đặt Mặt bích OD150/ID80, t 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Cặp bích
7Lắp đặt Join làm kín OD150/ID80,t 5,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2Cái
8Tê nối dây nhỏ giọt D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.30Cái
9Nối thẳng răng ngoài 3/4" ra ống nhỏ giọt D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.30Cái
Z 7.3 Phụ kiện bảo vệ:
1Cố định ống rỉ bằng sắt tráng kẽm D3mm dài 500mm uốn cong chữ UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.65Cái
AA 7.4. Phần tủ điều khiển:
1Lắp đặt Bộ timer ETG 65AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1Cái
AB 8. Mảng xanh Nhà máy nước Tân Hiệp
1Cung cấp, vận chuyển đất trồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.20,662m3
2Trồng cây Mỏ két, chiều cao 60-80cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0247100m2/lần
3Trồng cây Liễu hồng, chiều cao 30-40cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,036100m2/lần
4Trồng cây Hoa hồng tiểu muội, chiều cao 20-30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,033100m2/lần
5Trồng cây Trâm ổi cam, chiều cao 20-30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,02100m2/lần
6Trồng cây Dứa vạn phát, chiều cao 20-30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0476100m2/lần
7Trồng cây Huỳnh anh lá nhỏ, chiều cao 30-40cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0232100m2/lần
8Trồng cây Chuỗi ngọc, chiều cao 15-20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,113100m2/lần
9Trồng cây Hồng lộc, chiều cao 25-30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,032100m2/lần
10Trồng cây Hoa hồng lửa, chiều cao 20-30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,325100m2/lần
11Trồng cỏ nhungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,3786100m2/lần
12Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,0331100m2
AC 8.2. Cây kiểng
1Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 50x50x50cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.261 hố
2Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.21 hố
3Trồng cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức, chiều cao 2,5-3m, kích thước bầu D70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.21 cây
4Trồng cây Hồng lộc cắt tháp, chiều cao 1,5-2m, kích thước bầu D30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.201 cây
5Trồng cây Ngâu cắt col, chiều cao 60-80cm, kích thước bầu D30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.31 cây
6Trồng cây Nguyệt quế cắt col, chiều cao 60-80cm, kích thước bầu D30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.31 cây
7Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng chậu và dây leo sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,28100 cây
8Đắp đất đồi cảnh quan, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.7,6m3
9Cung cấp, lắp đặt tảng đá trang trí bằng cần cẩu, kích thước 1,2x1,1x1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.21 cấu kiện
10Cung cấp, lắp đặt tảng đá trang trí bằng cần cẩu, kích thước 0,7x0,6x0,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.71 cấu kiện
11Cung cấp, lắp đặt tảng đá trang trí bằng cần cẩu, kích thước 0,5x0,4x0,3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.31 cấu kiện
AD 8.3.Bó vỉa
1Đào xúc đất bó vỉa bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.4,79811m3
2Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,5141100m2
3Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,3709m3
4Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.4,284m3
AE 8.4.NềnTerazo
1Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, k>=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0097m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,4835m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.9,67m2
4Lát nền gạch Terazo 400x400x30mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.9,67m2
AF II. TRẠM BƠM HÒA PHÚ
AG 1. Hàng rào Trạm bơm Hoà Phú
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,7936100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,4309100m3
3Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0976100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,5269100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0793tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.8,656m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.27,6131m3
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0056Tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0568Tấn
10Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,02100m2
11Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,106m3
12Ván khuôn gỗ tường chắnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,7453100m2
13Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2,3657Tấn
14Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.16,211m3
15Ván khuôn gỗ đà kiềngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0803100m2
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0122Tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0644Tấn
18Bê tông lót đà kiềng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1052m3
19Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,717m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,4182100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,194Tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,0576Tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.3,316m3
24Ván khuôn gỗ móng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,225100m2
25Lắp dựng cốt thép móng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,2367Tấn
26Bê tông móng chân tường, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2,82m3
27Ván khuôn gỗ giằng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1024100m2
28Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0586Tấn
29Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0189Tấn
30Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,848m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.19,974m3
32Xây ốp cột, cột trụ bằng gạch xi măng 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,384m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.310,39m2
34Trát trụ cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.4,88m2
35Kẻ gờ chỉ bảng hiệu, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.40,8m
36Bả bằng bột bả vào tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.297,63m2
37Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.297,63m2
38Ốp tường bảng hiệu đá MarbleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.16,7m2
39Cung cấp, lắp đặt chữ cắt bằng đá marble cao 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.17Chữ
40Cung cấp, lắp đặt chữ cắt bằng đá marble cao 550mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.13Chữ
41Cung cấp, lắp đặt Cổng trượt không ray kích thước 7x2m. Khung đứng, ngang thép hộp 100x100x2mm, xương giằng chịu lực hộp 100x100x2mm, thép tấm dày 5mm cắt CNC đục lỗ, mạ kẽm sơn epoxy 2 thành phần (bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.14m2
42Cung cấp, Lắp dựng Cửa khung sắt hộp 100x100x2mm, thanh giằng 100x100x2mm, thép tấm dày 5mm cắt CNC đục lỗ, mạ kẽm sơn epoxy 2 thành phần (bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2,4m2
43Gia công các kết cấu thép khung hàng rào sanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,9953Tấn
44Lắp đặt kết cấu thép khung hàng rào sanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,9953Tấn
45Mạ kẽm, nhúng nóng kết cấu thép khung hàng rào sanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.995,28kg
46Gia công, lắp đặt lưới thép D5mm mạ kẽm kích thước ô lưới 20x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.70m2
47Cung cấp, lắp đặt bu lông nở sắt mạ kẽm M6 L80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.820cái
AH 1.2. Tường sanh:
1Cung cấp, vận chuyển đất trồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2,24m3
2Cung cấp, trồng tường rào sanh cao 2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.28m
3Tưới nước cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,112100m2
AI 1.3. Vận chuyển đất đi đổ 5km:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,3627100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,3627100m3/1km
AJ 2. Phá dỡ hiện trạng cổng, tường rào, Nhà bảo vệ Trạm bơm Hoà Phú
AK 2.1. Phá dỡ nhà bảo vệ:
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.13,96m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.3,648m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông nhà bảo vệ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.8,0402m3
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2,888m3
AL 2.2. Tường rào
1Phá dỡ kết cấu bê tông hàng rào có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.31,3013m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.9,0055m3
3Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.14m2
4Tháo dỡ khung sắt hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.80,3675m2
AM 2.3. Đốn hạ cây hiện trạng
1Đốn hạ cây xanh loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.251 cây/ lần
2Đào gốc cây gãy, đổ, cây xanh loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.251 cây/ lần
3Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.251 cây
AN 2.4. Hút hầm tự hoại
1Hút hầm tự hoại hiện hữuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1hầm
AO 2.5. Vận chuyển đất đi đổ 5km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,5488100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,5488100m3/1km
AP 3. Nhà bảo vệ Trạm bơm Hoà Phú
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,08131m3
2Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0281100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0634100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,756m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,051tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,65m3
7Ván khuôn cổ cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0384100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0068tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1046tấn
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,192m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,122100m2
12Bê tông lót dầm móng, tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,339m3
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0226tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1263tấn
15Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,032m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1296100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0168tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1588tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,648m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,24100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0226tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1263tấn
23Bê tông xà dầm, giằng mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,564m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1833100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1875tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,833m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.9,1186m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,8844m3
29Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,428m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1225100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô,ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0594tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0764tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,138m3
34Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.47,63m2
35Trát chân tường chắn, tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.8,51m2
36Trát sê nô, ô văng, lam ngang ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.19,97m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.56,9m
38Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.61,27m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.10,08m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.19,57m2
41Láng tạo dốc sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.16,45m2
42Ốp tường ngoại thất T1 bằng đá che bao xanh, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.21,4m2
43Ốp tường ngoại thất T2 bằng đá Marble, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.22,18m2
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường ngoại thất T4 sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,14m2
45Ốp tường ngoại thất T5 bằng gạch thẻ Inax, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.8,51m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà tường T3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.18,83m2
47Sơn dầm, trần, tường T3 ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.18,83m2
48Ốp tường trụ, cột TN2 gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 cao 1,8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.16,02m2
49Ốp tường trụ, cột TN3 gạch Granit 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 cao 1,8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.7,56m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà TN1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.32,96m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà TN4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.10,43m2
52Sơn dầm, trần, tường TN1 trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.32,96m2
53Sơn dầm, trần, tường TN4 trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.10,43m2
AQ 3.2. Nền nhà:
1Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,2509100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,688m3
3Láng nền tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.10,08m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.8,28m2
5Lát nền gạch Granite 400x400mm vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.8,54m2
6Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,54m2
7Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,24m3
8Lát đá Granit dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.8,78m2
9Cung cấp, lắp dựng lan can bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.6,8m2
10Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.3,74m2
11Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.7,92m2
AR 3.3. Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,04100m
6Lắp đặt co 90 độ uPVC D21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2cái
7Lắp đặt co 90 độ uPVC D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.5cái
8Lắp đặt co ren trong uPVC D21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2cái
9Lắp đặt co 45 độ uPVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
10Lắp đặt co 45 độ uPVC D114mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
11Lắp đặt tê uPVC D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
12Lắp đặt Y uPVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
13Lắp đặt Y uPVC D114mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
14Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
15Lắp đặt van khóa uPVC D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2cái
16Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1bộ
17Lắp đặt vòi rửa bồn cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
18Lắp đặt chậu rửa treo tường 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1bộ
19Lắp đặt vòi rửa cho chậu treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1bộ
20Lắp đặt gương soi 750x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
21Lắp đặt thùng rác inox D200x275mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
22Lắp đặt hộp đựng giấy inox kích thước 260x250x1200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
23Cung cấp, lắp đặt móc treo inox tròn kích thước 50x50x50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
24Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
25Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác mái inox 304 D114mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
AS 3.4. Mái kính
1Gia công thép dầm mái kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,5343tấn
2Lắp dựng dầm mái kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,5343tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.57,02711m2
4Lợp mái che tường kính cường lực dày 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1625100m2
5Cung cấp, lắp đặt bulong neo M16x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.24bộ
6Cung cấp, lắp đặt chân nhện bắt kính Inox 304 loại 2 chânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.13bộ
AT 3.5. Vận chuyển đất đi đổ 5km:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0532100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0532100m3/1km
AU 4. Vuốt nối vào cổng Trạm bơm Hoà Phú
1Cắt mặt đường bê tông nhựa (đường nội bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1348100m
2Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1025100m3
3Đắp cấp phối đá mi, k>=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1428100m3
4Đắp cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm,k>=0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,3468100m3
5Giấy dầu ngăn cách cách dày 0,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,3863100m2
6Bê tông cốt thép đá 1x2 M250 dày 24cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.30,65m3
7Thi công khe giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.21,9m
8Thi công khe coChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.7,35m
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0988Tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,3761Tấn
11Bê tông ram dốc đá 1x2 M200 dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,09m3
12Phá dỡ bó vỉa hiện hữuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,31m3
13Đào móng bó vỉa làm mới bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,071m3
14Đào móng bó vỉa cải tạo bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,421m3
15Bê tông lót bó vỉa làm mới đá 1x2 M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,03m3
16Bê tông bó vỉa làm mới SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,07m3
17Ván khuôn bó vỉa làm mới, ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0065100m2
18Bê tông bó vỉa cải tạo bao gồm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,56m3
19Ván khuôn bê tông bó vỉa cải tạo, ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0425100m2
20Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 10cm (khu vực kéo cổng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,33m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,75m3
22Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm, k>=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0058100m3
23Giấy dầu ngăn cách cách dày 0,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,058100m2
24Bê tông bó nền đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1m3
25Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,07m3
26Ván khuôn bó nền, ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,0268100m2
27Đắp nền bằng đất tận dụng k>=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,1014100m3
28Đất đen trồng cỏ dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.3,76m3
29Trồng cúc xuyến chiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,2094100m2/lần
30Tưới nước cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,2094100m2
AV 5. Phần cấp điện hàng rào, nhà bảo vệ Trạm bơm Hoà Phú
AW 5.1. Ống bảo vệ cáp điện các loại:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30x1,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,905100 m
2Lắp đặt ống STK D90x3,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,09100m
AX 5.2. Dây cáp điện các loại:
1Rải dây cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 2Cx1.5mm² - 0.6/1KVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,95100m
2Lắp đặt dây cáp tủ điện CXV/DSTA 2Cx2.5mm² - 0.6/1KVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2m
3Cáp ngầm mô tơ cổng CXV/DSTA 2Cx2.5mm² - 0.6/1KVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,29100m
AY 5.3. Chiếu sáng:
1Đèn Led hắt sân vườn IP65 6W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.33bộ
2Đèn Trụ Cổng IP65 30W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần 18w/220v chống ẩmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1bộ
4Lắp đặt Domino kín nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.33hộp
5Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ kích thước 100x100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.33hộp
6Đầu cáp lên đèn (Cáp 2x1.5mm²)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.66cái
7Đầu cáp cấp nguồn dọc tuyến (Cáp 2x1.5mm²)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.72cái
AZ 5.4.Thiết bị điện:
1Ổ Cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.4cái
2Lắp đặt đèn led chống ẩm dài 0,6m - 18w/220vChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1bộ
3Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m - 36w/220vChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1bộ
4Lắp đặt quạt trần 48w/220Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
5Lắp đặt công tắc đơn âm tường bao gồm đế ấm, mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
6Lắp đặt công tắc đôi âm tường bao gồm đế ấm, mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
7Lắp đặt MCB 2P-20A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2cái
8Lắp đặt MCB 2P-6A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
9RCBO 2P-20A-6kA-30mAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2cái
10RCBO 2P-10A-6kA-30mAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.3cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.28m
12Lắp tủ điện âm tường kích thước 220x170x82mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1hộp
13Cung cấp, lắp đặt thanh ray cài thiết bị L = 0,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1thanh
BA 5.5. Phui đào:
1Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.90,5m
2Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.7,24m2
BB 6. Tưới tự động mảng xanh Trạm bơm Hoà Phú
BC 6.1. Thiết bị tưới:
1Lắp đặt Van điện từ 2W-DN40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
2Lắp đặt Thân phun khi tưới nhô cao 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.14bộ
3Lắp đặt Béc phun xòe hình chữ nhật, bán kính tưới 1,2x9,2m. Áp lực 2,1 barChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.14bộ
4Lắp đặt Dây tưới rỉ, 33cm/lỗ, 1 lỗ 2.3 lít/giờ, đường kính ngoài 16cm, chịu áp tối đa 4.1 bar (cuộn 100m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2100 m
5Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5.5 bar. Dùng để nối giữa đầu tưới và ống dẻo chuyên dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.14cái
6Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 3/4", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5.5 bar. Dùng để nối giữa đai khởi thủy và ống dẻo chuyên dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.14cái
7Ống dẻo chuyên dụng, đường kính trong 1/2", chịu áp tối đa 5.5 bar. Dùng để nối giữa co đầu tưới và co đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,14100 m
BD 6.2. Đường ống và phụ kiện:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Ống HDPE D40 - 8 barChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,82100 m
2Lắp đai khởi thuỷ HDPE D40 x 3/4"Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.56cái
3Lắp đặt Nút bịt nhựa HDPE D40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2cái
4Lắp đặt Tê nhựa HDPE 40x40x40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
5Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE 80x80x40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
6Lắp đặt Mặt bích OD150/ID80, t 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cặp bích
7Lắp đặt Join làm kín OD150/ID80,t 5,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.2cái
8Tê nối dây nhỏ giọt D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.42cái
9Nối thẳng răng ngoài 3/4" ra ống nhỏ giọt D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.42cái
BE 6.3. Phụ kiện bảo vệ:
1Cố định ống rỉ bằng sắt tráng kẽm D3mm dài 500mm uốn cong chữ UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.100cái
BF 6.4. Phần tủ điều khiển:
1Lắp đặt Bộ timer ETG 65AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1cái
BG 7. Mảng xanh Trạm bơm Hoà Phú
1Cung cấp, vận chuyển đất trồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.14,68m3
2Trồng cây Mỏ két, chiều cao 60-80cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,015100m2/ lần
3Trồng cây Trâm ổi cam, chiều cao 20-30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,022100m2/ lần
4Trồng cỏ nhungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,488100m2/ lần
5Trồng cúc xuyến chiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,209100m2/ lần
6Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,734100m2
BH 7.2. Cây kiểng:
1Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 50x50x50cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.241 hố
2Trồng cây Hồng lộc cắt tháp, chiều cao 1,5-2m, kích thước bầu D30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.241 cây
3Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng chậu và dây leo sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,24100cây
BI 7.3. Bó vỉa:
1Đào xúc đất bó vỉa bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.4,32771m3
2Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,4637100m2
3Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.1,2365m3
4Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.3,864m3
BJ 7.4. San nền
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu.0,9191100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp và mảng xanh (cây xanh) (kể cả phần cung cấp vật tư (nếu có), có giá trị hạng mục ≥ 2.800.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu tương đương. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng IV trở lên về thi công xây dựng các công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công nghiệp hoặc liên quan ngành xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên. - Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).31
2 Giám sát kỹ thuật thi công. 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công nghiệp hoặc liên quan ngành xây dựng, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên. - Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->