Gói thầu: Cung cấp vật tư, thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:00:00 đến ngày 2022-09-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,909,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thi công công trình Cải tạo cổng, tường rào mặt trước Tân Hiệp và Hòa Phú 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Tân Hiệp , địa chỉ: Ấp Thới Tây 1, xã Tân HIệp, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh điện thoại: (028) 38.910.556; fax: (028) 37.134.132
+ Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM Điện thoại: (028) 38291777 Fax : (028) 38241644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38 291 777 – Fax: (028) 38 241 644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM ĐT: (028) 38 297 834 – Fax: (028) 38 295 008 – 38 290 817 Email: [email protected] (*) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong Kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP | |||
| B | 1. Phá dỡ hiện trạng cổng, tường rào, Nhà bảo vệ Nhà máy nước Tân Hiệp | |||
| C | 1.1. Phá dỡ nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 13,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 11,803 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà bảo vệ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 9,2008 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 8,664 | m3 |
| D | 1.2. Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông hàng rào có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 17,9095 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 10,6355 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 58,784 | m2 |
| E | 1.3. Hút hầm tự hoại | |||
| 1 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Hầm |
| F | 1.4. Vận chuyển đất đi đổ 5km: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,5821 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,5821 | 100m3/1km |
| G | 2. Hàng rào Nhà máy nước Tân Hiệp | |||
| H | 2.1.Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,3405 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, tận dụng đất đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,2497 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,3257 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,2014 | Tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,619 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 6,081 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0228 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1834 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,3732 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0651 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,3564 | Tấn |
| 14 | Bê tông lót đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,8387 | m3 |
| 15 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,1986 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó nền: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,3312 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,4752 | m3 |
| 18 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,0908 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1373 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,6846 | Tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 10,454 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1376 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1903 | Tấn |
| 25 | Bê tông móng chân tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,184 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0731 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0687 | Tấn |
| 28 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,731 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 14,5289 | m3 |
| 30 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 251,9 | m2 |
| 31 | Kẻ gờ chỉ bảng hiệu, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 47,8 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 218,722 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 218,722 | m2 |
| 34 | Ốp đá Marble giả gỗ vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 10,81 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt logo bảng hiệu đường kính D1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt chữ cắt bằng đá marble cao 300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 10 | Chữ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt chữ cắt bằng đá marble cao 550mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 7 | Chữ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt trụ cờ inox D60mm cao 2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 5 | Trụ |
| 39 | Cung cấp, Lắp dựng Cửa khung sắt hộp 100x100x2mm, thanh giằng 100x100x2mm, thép tấm dày 5mm cắt CNC đục lỗ, mạ kẽm sơn epoxy 2 thành phần (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,4 | m2 |
| 40 | Gia công các kết cấu thép khung hàng rào sanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,7308 | Tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép khung hàng rào sanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,7308 | Tấn |
| 42 | Mạ kẽm, nhúng nóng kết cấu thép khung hàng rào sanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 730,8 | kg |
| 43 | Gia công, lắp đặt lưới thép D5mm mạ kẽm kích thước ô lưới 20x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 53,4245 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt tắc kê inox M6 L80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 600 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Cổng trượt không ray kích thước 7x2m. Khung đứng, ngang thép hộp 100x100x2mm, xương giằng chịu lực hộp 100x100x2mm, thép tấm dày 5mm cắt CNC đục lỗ, mạ kẽm sơn epoxy 2 thành phần (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 18 | m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 khu vực cổng kéo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | m3 |
| I | 2.2. Tường sanh: | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển đất trồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,8 | m3 |
| 2 | Cung cấp, trồng tường rào sanh cao 2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 21,5 | m |
| 3 | Cung cấp, trồng tường rào sanh cao 3,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 26 | m |
| 4 | Tưới nước cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,19 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0908 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0908 | 100m3/1km |
| J | 3. Hàng rào lưới thép trồng sanh Nhà máy nước Tân Hiệp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0252 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng đất đào tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1278 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1575 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,278 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khung 4 bulong M14, L500mm, đai thép D8mm, khoảng cách đai 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 9 | Bộ |
| 7 | Gia công cấu kiện khung thép hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,7281 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 78 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tắc kê inox M6 L60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép dập mạ kẽm D5mm, ô lưới 50x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 68,1349 | m2 |
| K | 4. Nhà bảo vệ Nhà máy nước Tân Hiệp | |||
| L | 4.1. Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1491 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0747 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,104 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0579 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,4023 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0392 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0098 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,095 | Tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,196 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1359 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,2762 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0248 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1329 | Tấn |
| 15 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,1046 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1784 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0272 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1616 | Tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,892 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,309 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0405 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1723 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,1371 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,2237 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,2867 | Tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,2361 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 5,0499 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, bệ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0677 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0504 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0117 | Tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,3595 | m3 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 71,366 | m |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 58,261 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, ô văng, lam ngang ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 20,8146 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 58,1444 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 12,0488 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 27,129 | m2 |
| 38 | Láng tạo dốc sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 19,575 | m2 |
| 39 | Ốp tường ngoại thất T1 bằng đá che bao xanh, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 6,399 | m2 |
| 40 | Ốp tường ngoại thất T2 bằng đá rối đa sắc Lai Châu (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 8,4 | m2 |
| 41 | Ốp tường T3 bằng đá Marble, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 73,62 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit dày 20mm vào bệ cửa sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,3692 | m2 |
| 43 | Ốp tường TN2 gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 cao 1,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 14,7744 | m2 |
| 44 | Ốp tường TN3 gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 cao 2,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 11,456 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà TN1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 31,914 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà TN1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 12,0488 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà tường T4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 19,4454 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường TN1 trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 43,9628 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường T4 ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 19,4454 | m2 |
| 50 | Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0121 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,2189 | m3 |
| 52 | Láng nền tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 12,5289 | m2 |
| 53 | Láng nền tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 10,8189 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch Granite 400x400mm vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 10,8189 | m2 |
| 55 | Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,71 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,74 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 5,58 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm cố định hệ 700 kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,78 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,32 | m2 |
| M | 4.2. Mái kính: | |||
| 1 | Gia công thép dầm mái kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,8312 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm mái kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,8312 | Tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 80,6092 | 1 m2 |
| 4 | Lợp mái che tường kính cường lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,2491 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo M16x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 36 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chân nhện bắt kính Inox 304 loại 2 chân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 21 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê uPVC D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y uPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y uPVC D114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa uPVC D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa bồn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa treo tường 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi 750x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt thùng rác inox D200x275mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox kích thước 260x250x1200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt móc treo inox tròn kích thước 50x50x50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác mái inox 304 D114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| N | 4.3.Hầm tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1004 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố đào đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0296 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bản móng hầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tônglót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,478 | m3 |
| 5 | Bê tông bản móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,388 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,093 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,2325 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0162 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0269 | Tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,3141 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông nắp đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 7 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 13,158 | m2 |
| 13 | Trát tường mặt trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 16,524 | m2 |
| 14 | Cung cấp đá 1x2cm làm lớp lọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,024 | m3 |
| 15 | Cung cấp đá 4x6cm làm lớp lọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,024 | m3 |
| 16 | Cung cấp than củi làm lớp lọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,024 | m3 |
| O | 4.4. Vận chuyển đất đi đổ 5km: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1059 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1059 | 100m3/1km |
| P | 5. Phần cấp điện hàng rào, Nhà bảo vệ Nhà máy nước Tân Hiệp | |||
| Q | 5.1. Ống bảo vệ cáp điện các loại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30x1,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,271 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK D90x3,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,11 | 100m |
| R | 5.2. Dây cáp điện các loại: | |||
| 1 | Rải dây cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 2Cx1.5mm² - 0.6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,591 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp tủ điện CXV/DSTA 2Cx2.5mm² - 0.6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | m |
| 3 | Cáp ngầm mô tơ cổng CXV/DSTA 2Cx2.5mm² - 0.6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,28 | 100m |
| S | 5.3. Chiếu sáng: | |||
| 1 | Đèn Led hắt sân vườn IP65 6W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 30 | Bộ |
| 2 | Đèn Trụ Cổng IP65 30W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Domino kín nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 30 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ kích thước 100x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 30 | Hộp |
| 5 | Đầu cáp lên đèn (Cáp 2x1.5mm²) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 60 | Cái |
| 6 | Đầu cáp cấp nguồn dọc tuyến (Cáp 2x1.5mm²) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 70 | Cái |
| T | 5.4. Thiết bị điện: | |||
| 1 | Ổ Cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led chống ẩm dài 0,6m - 18w/220v | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m - 36w/220v | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 48w/220 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường bao gồm đế ấm, mặt nạ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường bao gồm đế ấm, mặt nạ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-6A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Cái |
| 9 | RCBO 2P-20A-6kA-30mA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Cái |
| 10 | RCBO 2P-10A-6kA-30mA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 32 | m |
| 12 | Lắp tủ điện âm tường kích thước 220x170x82mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Hộp |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt thanh ray cài thiết bị L = 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | thanh |
| U | 5.5. Phui đào: | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1572 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 82,1 | m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 6,568 | m2 |
| V | 6. Di dời tủ điều khiển chiếu sáng hiện hữu Nhà máy nước Tân Hiệp | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng hiện hữu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 4Cx10mm2 - 0.6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt Domino nối dây 20A-10P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ống luồn dây cáp PVC D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt lại tủ điện điều khiển chiếu sáng tháo dỡ di dời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | 1 tủ |
| W | 7. Tưới tự động mảng xanh Nhà máy nước Tân Hiệp | |||
| X | 7.1. Thiết bị tưới: | |||
| 1 | Lắp đặt Van điện từ 2W-DN40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Thân phun khi tưới nhô cao 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 15 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Béc phun xòe, góc tưới 180 độ, bán kính tưới 1,8m. Áp lực 2,1 bar | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Béc phun xòe, góc tưới 360 độ, bán kính tưới 1,8m. Áp lực 2,1 bar | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Béc phun xòe hình chữ nhật, bán kính tưới 1,2x9,2m. Áp lực 2,1 bar | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 10 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Dây tưới rỉ, 33cm/lỗ, 1 lỗ 2.3 lít/giờ, đường kính ngoài 16cm, chịu áp tối đa 4.1 bar (cuộn 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | 100m |
| 7 | Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5.5 bar. Dùng để nối giữa đầu tưới và ống dẻo chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 15 | Cái |
| 8 | Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 3/4", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5.5 bar. Dùng để nối giữa đai khởi thủy và ống dẻo chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 15 | Cái |
| 9 | Ống dẻo chuyên dụng, đường kính trong 1/2", chịu áp tối đa 5.5 bar. Dùng để nối giữa co đầu tưới và co đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,15 | 100m |
| Y | 7.2. Đường ống và phụ kiện: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Ống HDPE D40 - 8 bar | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,06 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D40 x 3/4" | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 46 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Nút bịt nhựa HDPE D40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 40x40x40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE 80x80x40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Mặt bích OD150/ID80, t 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Cặp bích |
| 7 | Lắp đặt Join làm kín OD150/ID80,t 5,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | Cái |
| 8 | Tê nối dây nhỏ giọt D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 30 | Cái |
| 9 | Nối thẳng răng ngoài 3/4" ra ống nhỏ giọt D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 30 | Cái |
| Z | 7.3 Phụ kiện bảo vệ: | |||
| 1 | Cố định ống rỉ bằng sắt tráng kẽm D3mm dài 500mm uốn cong chữ U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 65 | Cái |
| AA | 7.4. Phần tủ điều khiển: | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ timer ETG 65A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Cái |
| AB | 8. Mảng xanh Nhà máy nước Tân Hiệp | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển đất trồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 20,662 | m3 |
| 2 | Trồng cây Mỏ két, chiều cao 60-80cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0247 | 100m2/lần |
| 3 | Trồng cây Liễu hồng, chiều cao 30-40cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,036 | 100m2/lần |
| 4 | Trồng cây Hoa hồng tiểu muội, chiều cao 20-30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,033 | 100m2/lần |
| 5 | Trồng cây Trâm ổi cam, chiều cao 20-30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,02 | 100m2/lần |
| 6 | Trồng cây Dứa vạn phát, chiều cao 20-30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0476 | 100m2/lần |
| 7 | Trồng cây Huỳnh anh lá nhỏ, chiều cao 30-40cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0232 | 100m2/lần |
| 8 | Trồng cây Chuỗi ngọc, chiều cao 15-20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,113 | 100m2/lần |
| 9 | Trồng cây Hồng lộc, chiều cao 25-30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,032 | 100m2/lần |
| 10 | Trồng cây Hoa hồng lửa, chiều cao 20-30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,325 | 100m2/lần |
| 11 | Trồng cỏ nhung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,3786 | 100m2/lần |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,0331 | 100m2 |
| AC | 8.2. Cây kiểng | |||
| 1 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 50x50x50cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 26 | 1 hố |
| 2 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | 1 hố |
| 3 | Trồng cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức, chiều cao 2,5-3m, kích thước bầu D70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây Hồng lộc cắt tháp, chiều cao 1,5-2m, kích thước bầu D30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 20 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây Ngâu cắt col, chiều cao 60-80cm, kích thước bầu D30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây Nguyệt quế cắt col, chiều cao 60-80cm, kích thước bầu D30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3 | 1 cây |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng chậu và dây leo sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,28 | 100 cây |
| 8 | Đắp đất đồi cảnh quan, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 7,6 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tảng đá trang trí bằng cần cẩu, kích thước 1,2x1,1x1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tảng đá trang trí bằng cần cẩu, kích thước 0,7x0,6x0,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 7 | 1 cấu kiện |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tảng đá trang trí bằng cần cẩu, kích thước 0,5x0,4x0,3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3 | 1 cấu kiện |
| AD | 8.3.Bó vỉa | |||
| 1 | Đào xúc đất bó vỉa bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 4,7981 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,5141 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,3709 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 4,284 | m3 |
| AE | 8.4.NềnTerazo | |||
| 1 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, k>=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0097 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,4835 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 9,67 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch Terazo 400x400x30mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 9,67 | m2 |
| AF | II. TRẠM BƠM HÒA PHÚ | |||
| AG | 1. Hàng rào Trạm bơm Hoà Phú | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,7936 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,4309 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0976 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,5269 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0793 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 8,656 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 27,6131 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0056 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0568 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,106 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,7453 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,3657 | Tấn |
| 14 | Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 16,211 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0803 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0122 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0644 | Tấn |
| 18 | Bê tông lót đà kiềng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1052 | m3 |
| 19 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,717 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,4182 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,194 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,0576 | Tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,316 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,225 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,2367 | Tấn |
| 26 | Bê tông móng chân tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,82 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1024 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0586 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0189 | Tấn |
| 30 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,848 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 19,974 | m3 |
| 32 | Xây ốp cột, cột trụ bằng gạch xi măng 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,384 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 310,39 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 4,88 | m2 |
| 35 | Kẻ gờ chỉ bảng hiệu, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 40,8 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 297,63 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 297,63 | m2 |
| 38 | Ốp tường bảng hiệu đá Marble | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 16,7 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt chữ cắt bằng đá marble cao 300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 17 | Chữ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt chữ cắt bằng đá marble cao 550mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 13 | Chữ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Cổng trượt không ray kích thước 7x2m. Khung đứng, ngang thép hộp 100x100x2mm, xương giằng chịu lực hộp 100x100x2mm, thép tấm dày 5mm cắt CNC đục lỗ, mạ kẽm sơn epoxy 2 thành phần (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 14 | m2 |
| 42 | Cung cấp, Lắp dựng Cửa khung sắt hộp 100x100x2mm, thanh giằng 100x100x2mm, thép tấm dày 5mm cắt CNC đục lỗ, mạ kẽm sơn epoxy 2 thành phần (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,4 | m2 |
| 43 | Gia công các kết cấu thép khung hàng rào sanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,9953 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép khung hàng rào sanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,9953 | Tấn |
| 45 | Mạ kẽm, nhúng nóng kết cấu thép khung hàng rào sanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 995,28 | kg |
| 46 | Gia công, lắp đặt lưới thép D5mm mạ kẽm kích thước ô lưới 20x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 70 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở sắt mạ kẽm M6 L80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 820 | cái |
| AH | 1.2. Tường sanh: | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển đất trồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,24 | m3 |
| 2 | Cung cấp, trồng tường rào sanh cao 2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 28 | m |
| 3 | Tưới nước cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,112 | 100m2 |
| AI | 1.3. Vận chuyển đất đi đổ 5km: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,3627 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,3627 | 100m3/1km |
| AJ | 2. Phá dỡ hiện trạng cổng, tường rào, Nhà bảo vệ Trạm bơm Hoà Phú | |||
| AK | 2.1. Phá dỡ nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 13,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,648 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà bảo vệ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 8,0402 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,888 | m3 |
| AL | 2.2. Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông hàng rào có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 31,3013 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 9,0055 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 80,3675 | m2 |
| AM | 2.3. Đốn hạ cây hiện trạng | |||
| 1 | Đốn hạ cây xanh loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 25 | 1 cây/ lần |
| 2 | Đào gốc cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 25 | 1 cây/ lần |
| 3 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 25 | 1 cây |
| AN | 2.4. Hút hầm tự hoại | |||
| 1 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | hầm |
| AO | 2.5. Vận chuyển đất đi đổ 5km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,5488 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,5488 | 100m3/1km |
| AP | 3. Nhà bảo vệ Trạm bơm Hoà Phú | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0813 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0281 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0634 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,756 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,051 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0068 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1046 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,192 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,122 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót dầm móng, tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,339 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0226 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1263 | tấn |
| 15 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,032 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1296 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0168 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1588 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,648 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,24 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0226 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1263 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,564 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1833 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1875 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,833 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 9,1186 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,8844 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,428 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1225 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô,ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0594 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0764 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,138 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 47,63 | m2 |
| 35 | Trát chân tường chắn, tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 8,51 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, ô văng, lam ngang ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 19,97 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 56,9 | m |
| 38 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 61,27 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 10,08 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 19,57 | m2 |
| 41 | Láng tạo dốc sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 16,45 | m2 |
| 42 | Ốp tường ngoại thất T1 bằng đá che bao xanh, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 21,4 | m2 |
| 43 | Ốp tường ngoại thất T2 bằng đá Marble, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 22,18 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường ngoại thất T4 sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,14 | m2 |
| 45 | Ốp tường ngoại thất T5 bằng gạch thẻ Inax, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 8,51 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà tường T3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 18,83 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường T3 ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 18,83 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột TN2 gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 cao 1,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 16,02 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột TN3 gạch Granit 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 cao 1,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 7,56 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà TN1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 32,96 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà TN4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 10,43 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường TN1 trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 32,96 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường TN4 trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 10,43 | m2 |
| AQ | 3.2. Nền nhà: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,2509 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,688 | m3 |
| 3 | Láng nền tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 10,08 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 8,28 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch Granite 400x400mm vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 8,54 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,54 | m2 |
| 7 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,24 | m3 |
| 8 | Lát đá Granit dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 8,78 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng lan can bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 6,8 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,74 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 7,92 | m2 |
| AR | 3.3. Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y uPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y uPVC D114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa uPVC D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa bồn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa treo tường 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi 750x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt thùng rác inox D200x275mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox kích thước 260x250x1200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt móc treo inox tròn kích thước 50x50x50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác mái inox 304 D114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| AS | 3.4. Mái kính | |||
| 1 | Gia công thép dầm mái kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,5343 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm mái kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,5343 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 57,0271 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường kính cường lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1625 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo M16x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 24 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chân nhện bắt kính Inox 304 loại 2 chân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 13 | bộ |
| AT | 3.5. Vận chuyển đất đi đổ 5km: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0532 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0532 | 100m3/1km |
| AU | 4. Vuốt nối vào cổng Trạm bơm Hoà Phú | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa (đường nội bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1348 | 100m |
| 2 | Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1025 | 100m3 |
| 3 | Đắp cấp phối đá mi, k>=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1428 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm,k>=0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,3468 | 100m3 |
| 5 | Giấy dầu ngăn cách cách dày 0,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,3863 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M250 dày 24cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 30,65 | m3 |
| 7 | Thi công khe giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 21,9 | m |
| 8 | Thi công khe co | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 7,35 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0988 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,3761 | Tấn |
| 11 | Bê tông ram dốc đá 1x2 M200 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,09 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,31 | m3 |
| 13 | Đào móng bó vỉa làm mới bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,07 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bó vỉa cải tạo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,42 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót bó vỉa làm mới đá 1x2 M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,03 | m3 |
| 16 | Bê tông bó vỉa làm mới SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,07 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa làm mới, ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0065 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa cải tạo bao gồm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,56 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông bó vỉa cải tạo, ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0425 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 10cm (khu vực kéo cổng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,33 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,75 | m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm, k>=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0058 | 100m3 |
| 23 | Giấy dầu ngăn cách cách dày 0,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,058 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1 | m3 |
| 25 | Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,07 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bó nền, ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0268 | 100m2 |
| 27 | Đắp nền bằng đất tận dụng k>=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1014 | 100m3 |
| 28 | Đất đen trồng cỏ dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,76 | m3 |
| 29 | Trồng cúc xuyến chi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,2094 | 100m2/lần |
| 30 | Tưới nước cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,2094 | 100m2 |
| AV | 5. Phần cấp điện hàng rào, nhà bảo vệ Trạm bơm Hoà Phú | |||
| AW | 5.1. Ống bảo vệ cáp điện các loại: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30x1,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,905 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống STK D90x3,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,09 | 100m |
| AX | 5.2. Dây cáp điện các loại: | |||
| 1 | Rải dây cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 2Cx1.5mm² - 0.6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp tủ điện CXV/DSTA 2Cx2.5mm² - 0.6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | m |
| 3 | Cáp ngầm mô tơ cổng CXV/DSTA 2Cx2.5mm² - 0.6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,29 | 100m |
| AY | 5.3. Chiếu sáng: | |||
| 1 | Đèn Led hắt sân vườn IP65 6W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 33 | bộ |
| 2 | Đèn Trụ Cổng IP65 30W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w/220v chống ẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Domino kín nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 33 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ kích thước 100x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 33 | hộp |
| 6 | Đầu cáp lên đèn (Cáp 2x1.5mm²) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 66 | cái |
| 7 | Đầu cáp cấp nguồn dọc tuyến (Cáp 2x1.5mm²) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 72 | cái |
| AZ | 5.4.Thiết bị điện: | |||
| 1 | Ổ Cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led chống ẩm dài 0,6m - 18w/220v | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m - 36w/220v | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 48w/220 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường bao gồm đế ấm, mặt nạ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường bao gồm đế ấm, mặt nạ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-6A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 9 | RCBO 2P-20A-6kA-30mA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | cái |
| 10 | RCBO 2P-10A-6kA-30mA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 28 | m |
| 12 | Lắp tủ điện âm tường kích thước 220x170x82mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | hộp |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt thanh ray cài thiết bị L = 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | thanh |
| BA | 5.5. Phui đào: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 90,5 | m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 7,24 | m2 |
| BB | 6. Tưới tự động mảng xanh Trạm bơm Hoà Phú | |||
| BC | 6.1. Thiết bị tưới: | |||
| 1 | Lắp đặt Van điện từ 2W-DN40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Thân phun khi tưới nhô cao 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Béc phun xòe hình chữ nhật, bán kính tưới 1,2x9,2m. Áp lực 2,1 bar | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dây tưới rỉ, 33cm/lỗ, 1 lỗ 2.3 lít/giờ, đường kính ngoài 16cm, chịu áp tối đa 4.1 bar (cuộn 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | 100 m |
| 5 | Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5.5 bar. Dùng để nối giữa đầu tưới và ống dẻo chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 14 | cái |
| 6 | Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 3/4", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5.5 bar. Dùng để nối giữa đai khởi thủy và ống dẻo chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 14 | cái |
| 7 | Ống dẻo chuyên dụng, đường kính trong 1/2", chịu áp tối đa 5.5 bar. Dùng để nối giữa co đầu tưới và co đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,14 | 100 m |
| BD | 6.2. Đường ống và phụ kiện: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Ống HDPE D40 - 8 bar | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,82 | 100 m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D40 x 3/4" | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt Nút bịt nhựa HDPE D40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 40x40x40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE 80x80x40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Mặt bích OD150/ID80, t 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt Join làm kín OD150/ID80,t 5,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | cái |
| 8 | Tê nối dây nhỏ giọt D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 42 | cái |
| 9 | Nối thẳng răng ngoài 3/4" ra ống nhỏ giọt D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 42 | cái |
| BE | 6.3. Phụ kiện bảo vệ: | |||
| 1 | Cố định ống rỉ bằng sắt tráng kẽm D3mm dài 500mm uốn cong chữ U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 100 | cái |
| BF | 6.4. Phần tủ điều khiển: | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ timer ETG 65A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| BG | 7. Mảng xanh Trạm bơm Hoà Phú | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển đất trồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 14,68 | m3 |
| 2 | Trồng cây Mỏ két, chiều cao 60-80cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,015 | 100m2/ lần |
| 3 | Trồng cây Trâm ổi cam, chiều cao 20-30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,022 | 100m2/ lần |
| 4 | Trồng cỏ nhung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,488 | 100m2/ lần |
| 5 | Trồng cúc xuyến chi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,209 | 100m2/ lần |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,734 | 100m2 |
| BH | 7.2. Cây kiểng: | |||
| 1 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 50x50x50cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 24 | 1 hố |
| 2 | Trồng cây Hồng lộc cắt tháp, chiều cao 1,5-2m, kích thước bầu D30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 24 | 1 cây |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng chậu và dây leo sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,24 | 100cây |
| BI | 7.3. Bó vỉa: | |||
| 1 | Đào xúc đất bó vỉa bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 4,3277 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,4637 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,2365 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,864 | m3 |
| BJ | 7.4. San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,9191 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp và mảng xanh (cây xanh) (kể cả phần cung cấp vật tư (nếu có), có giá trị hạng mục ≥ 2.800.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu tương đương. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng IV trở lên về thi công xây dựng các công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công nghiệp hoặc liên quan ngành xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên. - Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công. | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công nghiệp hoặc liên quan ngành xây dựng, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên. - Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi