Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828815-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện - Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV
Số hiệu KHLCNT 20220617066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:45:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,497,937,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV
Đường dây và TBA 110kV Tiên Lữ
180 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng; tổ chức tư vấn lập thiết kế cơ sở: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. - Tổ chức tư vấn thẩm tra dự án: Công ty CP Đầu tư xây lắp điện Hải Phòng. - Nhà thầu khảo sát xây dựng: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. - Nhà thầu thiết kế xây dựng: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. - Nhà thầu thẩm tra thiết kế: Công ty CP Đầu tư xây lắp điện Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc(Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt
1Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Máy
2Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 18.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Máy
3Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối ≥ 50 lít/ngàyBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Máy
4Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xaBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
5Máy bơm hút nước giếng và nước sạch 0,75kW kèm hộp che bơmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Máy
6Máy bơm hút nước mương cáp 1,5kWBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
B I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.2.VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo
1Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV-630A-25kA/1sBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
2Chống sét van 35kV, 3 pha class 1 kèm kẹp cựcBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
3Cầu chi tự rơi 35kV, 3 pha -100ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
4Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr/PVC-W-3x240mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT50m
5Đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm² trong nhàBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Đầu
6Đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm² ngoài trờiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Đầu
7Cáp 0,6/1kV vào tủ AC Cu/XLPE/PVC/Fr-4x95mm² kèm đầu cốt lắp đặtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT50m
8Cáp bọc cách điện Cu/PVC-1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18m
9Dây thanh cái bằng ACSR-240/32mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8m
10Sứ đứng 35kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫnBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Quả
11Kẹp quai giữa dây ACSR-240/32mm² và dây đồng 1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cái
12Dây đồng tiếp địa chống sét van Cu/XLPE -1x50m² kem đầu cốt lắpBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6m
13Kep cáp giữa 2 dây 1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cái
14Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10m
15Ống nhựa luồn dây PVC D60Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7m
16Biển báo nguy hiểm và tên trạm,Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
17Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
C I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.3.Hệ thống tiếp địa trạm
1Dây lưới tiếp địa 1 và 2 bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.987m
2Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT72Cọc
3Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 3m khu thu sét (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Cọc
4Ke liên kết lưới và dây nối thiết bị bằng thép bằng thép mạ F14, dài 0,3mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT120Cái
5Dây chờ nối lên thiết bị bằng thép mạ F14Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT460m
6Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT120Bộ
7Đai thép nẹp dây tiếp điạ cột, trụ bằng thép dẹt mạ kẽmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT250Cái
D I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Đèn pha Led 220V-300W ngoài trời kèm giá lắp trên dàn đèn cột bê tôngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Bộ
2Đèn pha Led 220V-200W ngoài kèm lắp trên cột cao 9mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Bộ
3Cột thép bát giác liền cần cao 9mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Cột
4Bộ đèn pha led 220V-150W ngoài trời kèm cần giá lắp tường nhà ĐKPPBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
5Đèn Led 220V-30W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
6Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (cáp điện các loại, ống thép, ống nhựa bảo vệ, đầu cốt, kẹp...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
E I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.5.Thi công san nền trạm
1Bóc đất thực vật day 0,5m, chuyển ra bãi thải theo quy địnhBao gồm thi công bóc đất thực vật, vận chuyển, đào, san và đắp đất nền trạm theo cốt thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2.484,8
2Đắp cát nền, taluy trạm, đường vào trạm theo cao độ và độ chặt thiết kếBao gồm thi công Đắp cát nền, taluy trạm, đường vào trạm theo cao độ và độ chặt thiết kế , thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11.384,2
3Kè chân mai đắp laluy trạm bằng đá hộc, tính chiều dài kè taluyBao gồm thi công Kè chân mai đắp laluy trạm bằng đá hộc, tính chiều dài kè taluy, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT292m dài
4Gia cố mai đắp laluy trạm bằng giăng bê tông kèm tấm đan ôp mái, tính chiều dài taluyBao gồm thi công Gia cố mai đắp laluy trạm bằng giăng bê tông kèm tấm đan ôp mái, tính chiều dài taluy, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT292m dài
F I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.6.Cổng và hàng rào
1Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạmBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cổng
2Tường rào gạch có móng, trụ và giằng tường bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT228,58m dài
G I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.7.Đường vào trạm rộng, công qua đường
1Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT22,5m dài
2Cống hộp đôi qua đường vào trạm bằng bê tông cốt thép đúc sẵn 2xH800x800 (bao gồm cả việc xây kè đá hộc cửa xả đầu cống)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18m dài
H I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.8.Xây dựng đường, sân trong trạm
1Đường trong trạm rộng 4m có có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT49,5m dài
2Đường trong trạm rộng 3,5m có có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT143m dài
3Rải đá sân phân phối dày 10cm theo diện tích thiết kếBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.270
4Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kếBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT123
I I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.1.Móng, bể cát cứu hỏa
1Móng máy biến áp 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng cột thép pooctich cao 15mBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
3Móng cột thép pooctich cao 11mBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
4Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Móng
5Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đấtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Móng
6Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đấtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
7Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
9Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Móng
10Móng trụ đỡ chống sét van 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Móng
11Móng trụ đỡ sứ đứng 3 pha, 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Móng
12Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
14Móng cột chiếu sáng hàng rào cao 9mBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
15Bể cát cứu hỏaBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
16Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trờiBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bệ
J I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.2.Các cấu kiện ngoài trời
1Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
3Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Kim thu sét cột thép K-6CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
5Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m NPC.1-20-190-14Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
6Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLTBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Kim thu sét trên cột bê tông K-6DBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
8Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bệ
K I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo
1Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Móng cột bê tông ly tâm MT-3Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
3Xà đỡ cầu dao đỉnh trạmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Xà đỡ cầu chì và chông sét vanBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ sứ trung gianBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
6Giá dỡ máy biến áp tự dùng 35kVBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Giá đõ cáp cho 1 cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
8Giá ôm cáp cho 1 cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
9Sàn tháo tácBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
10Thang trèo 3mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
11Bộ dây leo tiếp địa trạm tự dùngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
L I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời
1Mương cáp đơn chìm rộng trong 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT63m dài
2Mương cáp đơn chìm rộng trong 0,8m, loại B800 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT23,8m dài
3Mương cáp đơn chìm rộng trong 1,2m, loại B1200 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT161,4m dài
4Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng trong 1,0m, loại 2B1000 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT17m dài
5Mương cáp ba chìm, có 1 rộng trong 1.2m, 2 rộng trong 1,0m, loại B1200+2B1000 (gồm cả tấm đan cemboard,, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14,84m dài
6Mương cáp đơn qua đường rộng trong 0.8m; loại B800QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4,52m dài
7Mương cáp đơn qua đường rộng trong 1.2m; loại B1200QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT13,04m dài
8Mương cáp ba qua đường, có 1 rộng trong 1.2m, 2 rộng trong 1,0m, loại B1200QĐ+2B1000QĐ ((gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5,7m dài
M I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.10.Hệ thống cấp thoát nước/I.10.1.Hệ thống cấp nước
1Giếng khoan khai thác nước ngầmBao gồm thi công đào giếng khoan khai thác nước ngầm.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Giếng
2Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọcBao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
3Bể chứa nước sạch sinh hoạt băng iox 2m³Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
4Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D32 từ giếng khoan qua HT lọc xuống bể chứa nước đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối (bao gồm cả đào đắp đường ống, van vòi và các phụ kiện lắp đặt)Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT60m dài
N I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.10.Hệ thống cấp thoát nước/I.10.2.Hệ thống thoát nước thoát dầu
1Đường thoát nước nối ra ngoài trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 (gồm cả xây cửa xả, gối đỡ ống và đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT37,4m dài
2Đường thoát nước trong trạm nối giữa các hố ga bằng ống bê tông cốt thép D300 (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT202,4m dài
3Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống)Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5,5m dài
4Đường thoát nước mương cáp bằng ống PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12m dài
5Hố ga thu nước mưa HG1Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Hố
6Hố ga thu nước lòng đường HG2ABao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hố
7Bể chứa dầu sự cố bằng bê tông cốt thépBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
O I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.11.Nhà điều khiển phân phối
1Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh)Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Nhà
2Hệ thống mương cáp chìm trong nhà bao gồm cả giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan, trụ đỡ tủ và các phụ kiện lắp đặt (không bao gồm thang cáp treo trần)Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1H.thống
3Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sángBao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1H.thống
P I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.12.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.12.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ
1Máy bơm điện chính chữa cháy 380V, Q≥40m³/h; h≥55m; N=10-15kWBao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
2Máy bơm diezen chữa cháy, Q≥40m³/h; h≥55m; N=10-15kWBao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
3Máy bơm điện bù áp trục đứng, Q≥3,6m³/h; h≥55m; N=3-5kWBao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
4Máy bơm điện câp nước cho bể cứu hỏa, Q≥5m³/h; h≥30m; N=2-3kWBao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
5Tủ điều khiển 3 máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạmBao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
6Bình tích áp100lít, P=10barBao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bình
7Bình khi CO2 chữa cháy - MT5Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Bình
8Bình bọt chữa cháy - MFZL8Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bình
9Bình chữa cháy trên xe đảy tay - MFZT35Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bình
10Nội quy, tiêu lệnh PCCCBao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
Q I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.12.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.12.2.Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính, đưa được tín hiệu về Trung tâm điều khiển xa ( bao gồm phân mềm cài đặt, ắc quy)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
2Tủ thu thập tín hiêu báo cháy kết nối với hệ thống điều khiển trung tậm Điện lực Hưng Yên ( bao gồm I/O, vỏ tủ, phụ kiện kết nối hệ thông)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
3Hộp và các modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiện, cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
4Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cái
5Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Cái
6Đầu báo khói ion hóa địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Cái
7Đầu báo khói ion hóa địa chỉ phòng nổ kèm đế khu ắc quiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cái
8Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
9Điện trở cuối đường dâyBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cái
10Đèn thoát hiểm ExitBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
11Đèn chiếu sáng sự cốBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
12Cáp cấp điện và cáp tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy và báo sự cố (cáp các loại, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
R I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.12.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.12.3.Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước
1Bể chứa nước cứu hỏa ngầm bằng bê tông côt thép (gồm cả rọ hút, Y lọc, ông nối)Bao gồm cung cấp vật tư và vận chuyển đến công trường, thi công xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
2Phòng chứa máy bơm chữa cháy(bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm)Bao gồm cung cấp vật tư và vận chuyển đến công trường, thi công xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Phòng
3Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tín hiệu, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước)Bao gồm cung cấp vật tư và vận chuyển đến công trường, thi công xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
4Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ)Bao gồm cung cấp vật tư và vận chuyển đến công trường, thi công xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Tủ
S II. Nhánh rẽ đường dây 110kV vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đường dây đến công trường/II.1.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT17.142m
2Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39, loại ND-12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT54Chuỗi
3Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 xà pooctich Phố Cao, loại ND-12PTBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
4Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 xà pooctich Tiên Lữ, loại NN-12PTBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
5Chuỗi néo kép dây ACSR-300/39, loại NK-12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
6Chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR-300/39, loại DD-7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT75Chuỗi
7Chuỗi đỡ kép dây ACSR-300/39, loại DK-7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
8Tạ chống rung dây ACSR-300/39, loại CR5-25Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT168Quả
9Ống nối dây ACSR-300/39, loại ONDDBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Ống
10Biển báo nguy hiểm và tên lộBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT26Biển
T II. Nhánh rẽ đường dây 110kV vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đường dây đến công trường/II.1.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện
1Cáp quang 24 sợi OPGW70 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT300m
2Chuỗi néo cáp quang OPGW70Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
3Chuỗi néo cáp quang xà pooctich OPGW70Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Khóa lèo cáp quang OPGW70 trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
5Chống rung cáp quang OPGW70Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Quả
6Kẹp cáp quang OPGW70 trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Cái
7Hộp nối OFC/OPGW70 (kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
U III. Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/III.1.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT17.142m
2Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39, loại ND-12Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT54Chuỗi
3Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 xà pooctich loại ND-12PTBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
4Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 xà pooctich, loại NN-12PTBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
5Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR-300/39, loại NK-12Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
6Lắp đặt chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR-300/39, loại DD-7Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT75Chuỗi
7Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR-300/39, loại DK-7Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
8Lắp đặt tạ chống rung dây ACSR-300/39, loại CR5-25Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT168Quả
9Lắp đặt biển báo nguy hiểm và tên lộBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT26Biển
V III. Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/III.2.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện
1Lắp, kéo rải căng dây cáp quang 24 sợi OPGW70Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT300m
2Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
3Lắp chuỗi néo cáp quang xà pooctich OPGW70Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Lắp khóa lèo cáp quang OPGW70 trên cộtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
5Lắp chống rung cáp quang OPGW70Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Quả
6Lắp kẹp cáp quang OPGW70 trên cộtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Cái
7Lắp đặt, hàn nối hộp nối cáp quang OFC/OPGW70 (kèm giá đỡ)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
W III.Di chuyển tuyến cáp ngầm 22kV hiện trạng (B thực hiện toàn bộ)/III.3.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện, cáp quang và tiếp đất
1Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPCBao gồm thi công Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm thi công Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm thi công Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoànthành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trườnghợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cóCHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ tráchthi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ tráchthi công phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;-Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật antoàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/Antoàn lao động/Bảohộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-12T Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1
2 Xe cẩu > = 10T Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạntính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng1
4 Máy trộn bê tông Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
5 Tời máy dựng cột Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài lieu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
6 Máy lu bánh thép Tải trọng từ 12 Tấn - 16 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy ủi Công suất 100HP, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->