Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện - Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:45:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,497,937,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV Đường dây và TBA 110kV Tiên Lữ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc(Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Máy |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 18.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối ≥ 50 lít/ngày | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Máy |
| 4 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Máy bơm hút nước giếng và nước sạch 0,75kW kèm hộp che bơm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| 6 | Máy bơm hút nước mương cáp 1,5kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| B | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.2.VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV-630A-25kA/1s | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV, 3 pha class 1 kèm kẹp cực | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chi tự rơi 35kV, 3 pha -100A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr/PVC-W-3x240mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm² trong nhà | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Đầu |
| 6 | Đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm² ngoài trời | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Đầu |
| 7 | Cáp 0,6/1kV vào tủ AC Cu/XLPE/PVC/Fr-4x95mm² kèm đầu cốt lắp đặt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Cáp bọc cách điện Cu/PVC-1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Dây thanh cái bằng ACSR-240/32mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Sứ đứng 35kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫn | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Quả |
| 11 | Kẹp quai giữa dây ACSR-240/32mm² và dây đồng 1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Dây đồng tiếp địa chống sét van Cu/XLPE -1x50m² kem đầu cốt lắp | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Kep cáp giữa 2 dây 1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây PVC D60 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | m |
| 16 | Biển báo nguy hiểm và tên trạm, | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| C | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.3.Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa 1 và 2 bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.987 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 3m khu thu sét (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cọc |
| 4 | Ke liên kết lưới và dây nối thiết bị bằng thép bằng thép mạ F14, dài 0,3m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | Cái |
| 5 | Dây chờ nối lên thiết bị bằng thép mạ F14 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 460 | m |
| 6 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | Bộ |
| 7 | Đai thép nẹp dây tiếp điạ cột, trụ bằng thép dẹt mạ kẽm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 250 | Cái |
| D | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đèn pha Led 220V-300W ngoài trời kèm giá lắp trên dàn đèn cột bê tông | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Đèn pha Led 220V-200W ngoài kèm lắp trên cột cao 9m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Cột thép bát giác liền cần cao 9m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cột |
| 4 | Bộ đèn pha led 220V-150W ngoài trời kèm cần giá lắp tường nhà ĐKPP | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Đèn Led 220V-30W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (cáp điện các loại, ống thép, ống nhựa bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| E | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.5.Thi công san nền trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật day 0,5m, chuyển ra bãi thải theo quy định | Bao gồm thi công bóc đất thực vật, vận chuyển, đào, san và đắp đất nền trạm theo cốt thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.484,8 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền, taluy trạm, đường vào trạm theo cao độ và độ chặt thiết kế | Bao gồm thi công Đắp cát nền, taluy trạm, đường vào trạm theo cao độ và độ chặt thiết kế , thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11.384,2 | m³ |
| 3 | Kè chân mai đắp laluy trạm bằng đá hộc, tính chiều dài kè taluy | Bao gồm thi công Kè chân mai đắp laluy trạm bằng đá hộc, tính chiều dài kè taluy, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 292 | m dài |
| 4 | Gia cố mai đắp laluy trạm bằng giăng bê tông kèm tấm đan ôp mái, tính chiều dài taluy | Bao gồm thi công Gia cố mai đắp laluy trạm bằng giăng bê tông kèm tấm đan ôp mái, tính chiều dài taluy, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 292 | m dài |
| F | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.6.Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch có móng, trụ và giằng tường bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 228,58 | m dài |
| G | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.7.Đường vào trạm rộng, công qua đường | |||
| 1 | Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22,5 | m dài |
| 2 | Cống hộp đôi qua đường vào trạm bằng bê tông cốt thép đúc sẵn 2xH800x800 (bao gồm cả việc xây kè đá hộc cửa xả đầu cống) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | m dài |
| H | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.8.Xây dựng đường, sân trong trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm rộng 4m có có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 49,5 | m dài |
| 2 | Đường trong trạm rộng 3,5m có có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 143 | m dài |
| 3 | Rải đá sân phân phối dày 10cm theo diện tích thiết kế | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.270 | m² |
| 4 | Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 123 | m² |
| I | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 3 pha, 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng hàng rào cao 9m | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 15 | Bể cát cứu hỏa | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 16 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bệ |
| J | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét cột thép K-6C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m NPC.1-20-190-14 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bệ |
| K | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì và chông sét van | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá dỡ máy biến áp tự dùng 35kV | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đõ cáp cho 1 cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá ôm cáp cho 1 cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Sàn tháo tác | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo 3m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây leo tiếp địa trạm tự dùng | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp đơn chìm rộng trong 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 63 | m dài |
| 2 | Mương cáp đơn chìm rộng trong 0,8m, loại B800 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 23,8 | m dài |
| 3 | Mương cáp đơn chìm rộng trong 1,2m, loại B1200 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 161,4 | m dài |
| 4 | Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng trong 1,0m, loại 2B1000 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17 | m dài |
| 5 | Mương cáp ba chìm, có 1 rộng trong 1.2m, 2 rộng trong 1,0m, loại B1200+2B1000 (gồm cả tấm đan cemboard,, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14,84 | m dài |
| 6 | Mương cáp đơn qua đường rộng trong 0.8m; loại B800QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,52 | m dài |
| 7 | Mương cáp đơn qua đường rộng trong 1.2m; loại B1200QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13,04 | m dài |
| 8 | Mương cáp ba qua đường, có 1 rộng trong 1.2m, 2 rộng trong 1,0m, loại B1200QĐ+2B1000QĐ ((gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5,7 | m dài |
| M | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.10.Hệ thống cấp thoát nước/I.10.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Bao gồm thi công đào giếng khoan khai thác nước ngầm.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Giếng |
| 2 | Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bể chứa nước sạch sinh hoạt băng iox 2m³ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 4 | Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D32 từ giếng khoan qua HT lọc xuống bể chứa nước đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối (bao gồm cả đào đắp đường ống, van vòi và các phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | m dài |
| N | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.10.Hệ thống cấp thoát nước/I.10.2.Hệ thống thoát nước thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước nối ra ngoài trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 (gồm cả xây cửa xả, gối đỡ ống và đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 37,4 | m dài |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm nối giữa các hố ga bằng ống bê tông cốt thép D300 (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 202,4 | m dài |
| 3 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5,5 | m dài |
| 4 | Đường thoát nước mương cáp bằng ống PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | m dài |
| 5 | Hố ga thu nước mưa HG1 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Hố |
| 6 | Hố ga thu nước lòng đường HG2A | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hố |
| 7 | Bể chứa dầu sự cố bằng bê tông cốt thép | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| O | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.11.Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp chìm trong nhà bao gồm cả giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan, trụ đỡ tủ và các phụ kiện lắp đặt (không bao gồm thang cáp treo trần) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | H.thống |
| P | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.12.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.12.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Máy bơm điện chính chữa cháy 380V, Q≥40m³/h; h≥55m; N=10-15kW | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm diezen chữa cháy, Q≥40m³/h; h≥55m; N=10-15kW | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện bù áp trục đứng, Q≥3,6m³/h; h≥55m; N=3-5kW | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm điện câp nước cho bể cứu hỏa, Q≥5m³/h; h≥30m; N=2-3kW | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điều khiển 3 máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt đấu nối.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Bình tích áp100lít, P=10bar | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 7 | Bình khi CO2 chữa cháy - MT5 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Bình |
| 8 | Bình bọt chữa cháy - MFZL8 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bình |
| 9 | Bình chữa cháy trên xe đảy tay - MFZT35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 10 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| Q | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.12.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.12.2.Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính, đưa được tín hiệu về Trung tâm điều khiển xa ( bao gồm phân mềm cài đặt, ắc quy) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ thu thập tín hiêu báo cháy kết nối với hệ thống điều khiển trung tậm Điện lực Hưng Yên ( bao gồm I/O, vỏ tủ, phụ kiện kết nối hệ thông) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Hộp và các modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiện, cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 7 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ phòng nổ kèm đế khu ắc qui | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Điện trở cuối đường dây | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Đèn thoát hiểm Exit | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Cáp cấp điện và cáp tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy và báo sự cố (cáp các loại, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| R | I. Trạm biến áp 110kV Tiên Lữ (B thực hiện toàn bộ)/I.12.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.12.3.Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Bể chứa nước cứu hỏa ngầm bằng bê tông côt thép (gồm cả rọ hút, Y lọc, ông nối) | Bao gồm cung cấp vật tư và vận chuyển đến công trường, thi công xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 2 | Phòng chứa máy bơm chữa cháy(bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) | Bao gồm cung cấp vật tư và vận chuyển đến công trường, thi công xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Phòng |
| 3 | Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tín hiệu, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước) | Bao gồm cung cấp vật tư và vận chuyển đến công trường, thi công xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ) | Bao gồm cung cấp vật tư và vận chuyển đến công trường, thi công xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| S | II. Nhánh rẽ đường dây 110kV vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đường dây đến công trường/II.1.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17.142 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39, loại ND-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 xà pooctich Phố Cao, loại ND-12PT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 xà pooctich Tiên Lữ, loại NN-12PT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép dây ACSR-300/39, loại NK-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR-300/39, loại DD-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 75 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ kép dây ACSR-300/39, loại DK-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 8 | Tạ chống rung dây ACSR-300/39, loại CR5-25 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 168 | Quả |
| 9 | Ống nối dây ACSR-300/39, loại ONDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Ống |
| 10 | Biển báo nguy hiểm và tên lộ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 26 | Biển |
| T | II. Nhánh rẽ đường dây 110kV vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đường dây đến công trường/II.1.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW70 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang OPGW70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo cáp quang xà pooctich OPGW70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Khóa lèo cáp quang OPGW70 trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Chống rung cáp quang OPGW70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Quả |
| 6 | Kẹp cáp quang OPGW70 trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 7 | Hộp nối OFC/OPGW70 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| U | III. Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/III.1.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17.142 | m |
| 2 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39, loại ND-12 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 xà pooctich loại ND-12PT | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 xà pooctich, loại NN-12PT | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR-300/39, loại NK-12 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR-300/39, loại DD-7 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 75 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR-300/39, loại DK-7 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt tạ chống rung dây ACSR-300/39, loại CR5-25 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 168 | Quả |
| 9 | Lắp đặt biển báo nguy hiểm và tên lộ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 26 | Biển |
| V | III. Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/III.2.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây cáp quang 24 sợi OPGW70 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp chuỗi néo cáp quang xà pooctich OPGW70 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp khóa lèo cáp quang OPGW70 trên cột | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp chống rung cáp quang OPGW70 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Quả |
| 6 | Lắp kẹp cáp quang OPGW70 trên cột | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 7 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối cáp quang OFC/OPGW70 (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| W | III.Di chuyển tuyến cáp ngầm 22kV hiện trạng (B thực hiện toàn bộ)/III.3.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện, cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC | Bao gồm thi công Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm thi công Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm thi công Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoànthành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trườnghợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cóCHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ tráchthi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchthi công phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;-Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật antoàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/Antoàn lao động/Bảohộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Xe cẩu > = 10T | Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạntính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài lieu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Tải trọng từ 12 Tấn - 16 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất 100HP, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi