Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935326-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220872696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (4.000 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:54:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,163,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248963E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.914.247.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.828.494.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Nhà văn hóa xã Phan Điền, huyện Bắc Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (4.000 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Nam; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2,9613100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//25,18741m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//19,5415m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//11,06m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//38,2365m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//34,978m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//2,3099100m3
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//3,272m3
9Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//4,7213m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//9,8125m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//18,3622m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//21,5795m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//6,9232m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//46,4627m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,4324tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//3,8223tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,4062tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,9646tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3566tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,9341tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,5919tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//4,6724tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//5,6037tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,4467tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,3775tấn
26Ván khuôn thép móng cột//0,4984100m2
27Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,0173100m2
28Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,8087100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,9157100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,0363100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//6,9761100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//1,0236100m2
33Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//2,163m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công)//375,786m3
35Cát đắp nền//368,1264m3
36Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//46,8181m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//1,885m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//18,85m2
39Kẻ ron chống trượt//18,85m2
40Trải nilong chống mất nước bê tông//0,1885100m2
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,7083m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//35,929m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,4864m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//7,4061m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//56,576m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//23,613m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//90,4325m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40//675,23m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//102,36m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//405,232m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi)//61,671m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//109,2m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi)//185,269m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//894,15m2
55Bả bằng bột bả vào tường//1.467,523m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//731,4375m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//795,5342m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.403,4263m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//419,86m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//419,86m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40//233,67m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40//235,68m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40//22,73m2
64Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40//37,02m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm//2,73m2
66Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40//64,8m2
67Ốp đá da, vữa XM M75, PCB40//66,675m2
68Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40//2,73m2
69Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8ly, không chia ô//50,1m2
70Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8ly, không chia ô//62,28m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//112,38m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//404,44m
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//2,08m2
74Kẻ ron chìm trang trí//47,8m
75Gia công xà gồ thép STK//3,272tấn
76Lắp dựng xà gồ thép STK//3,272tấn
77Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//1,3915tấn
78Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m//1,3915tấn
79Bulong M16 (8.8)//48bộ
80Tăng đơ//16bộ
81Lắp dựng hoa sắt cửa//83,49m2
82Gia công hoa sắt STK//0,1816tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//94,48461m2
84Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem//3,7188100m2
85Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (NC+VL)//22,38m2
86Trần thạch cao khung nhôm nổi (NC+VL)//245,76m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//11,153100m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m//2,4576100m2
89Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I//0,09100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0312100m3
91Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm//9,5m2
92Bộ đèn Tuyp Led đơn 1,2m 1x18W 220V (đèn, máng, ty treo…)//1bộ
93Bộ đèn Tuyp Led đôi 1,2m 2x18W 220V (đèn, máng, ty treo…)//28bộ
94Bộ đèn Led tròn áp trần 14W 220V//10bộ
95Bộ đèn Led tròn áp trần 9W 220V//9bộ
96Quạt treo tường//1cái
97Quạt trần//13cái
98Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250V//32cái
99Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 10A 250V//3cái
100Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 10A 250V//8cái
101Công tắc đèn ba âm 1 chiều 10A 250V//8cái
102MCB 2P 16A//2cái
103MCB 2P 20A//7cái
104MCB 2P 50A//1cái
105Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3 lỗ//83hộp
106Hộp + mặt CB 1 lỗ//9hộp
107Hộp nối dây 4 ngã D16//62hộp
108Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50)//9hộp
109Dây đơn 1,5mm2//1.100m
110Dây đơn 2,5mm2//580m
111Dây đơn 6mm2//180m
112Dây dẫn 2 ruột 10mm2//55m
113Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400//1cọc
114Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2//2m
115Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2//2cái
116Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20//930m
117Ống nhựa HDPE D32 luồn dây điện âm//0,55100m
118Tủ tổng 6 module (200x198x58)//1hộp
119Bình chữa cháy CO2,3kg MT3//8bình
120Bình chữa cháy bột MFZ4//8bình
121Hộp đựng bình chữa cháy//8cái
122Bảng nội quy chữa cháy//4cái
123Hộp đựng dụng cụ CHCN (bao gồm kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)//1hộp
124Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I//0,1485100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1485100m3
126Cầu thu sét Rp=65//1cái
127Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2//40m
128Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400//10cọc
129Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2//35m
130Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2//20cái
131Chất phụ gia muối dẫn điện//6kg
132Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m//1trụ
133Hộp đo điện trở (KT: 150x150x50)//1hộp
134Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D34//20m
135Dây cáp thép đường kính 3mm//16m
136Đèn chiếu sáng sự cố//5bộ
137Đèn chỉ lối thoát hiểm//5bộ
138Cáp điện chống cháy CXV/FR 2x2,5mm2//180m
139Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20//180m
140Ổ cắm điện đơn âm 2 chấu 10A 250V//10cái
141Hộp + mặt ổ cắm//10hộp
142Ống nhựa uPVC D114x3,8mm//0,178100m
143Ống nhựa uPVC D90x2,9mm//0,192100m
144Ống nhựa uPVC D60x2,8mm//0,121100m
145Ống nhựa uPVC D42x2,1mm//0,028100m
146Ống nhựa uPVC D34x2,0mm//0,325100m
147Ống nhựa uPVC D27x1,8mm//0,04100m
148Ống nhựa uPVC D21x1,6mm//0,208100m
149Côn nhựa uPVC Dxd=114x90//2cái
150Côn nhựa uPVC Dxd=114x60//2cái
151Côn nhựa uPVC Dxd=90x60//12cái
152Côn nhựa uPVC Dxd=90x42//4cái
153Côn nhựa uPVC Dxd=34x27//5cái
154Côn nhựa uPVC Dxd=34x31//19cái
155Côn nhựa uPVC Dxd=27x21//6cái
156Co nhựa uPVC D114 45⁰//8cái
157Co nhựa uPVC D90 45⁰//2cái
158Co nhựa uPVC D114 90⁰//5cái
159Co nhựa uPVC D90 90⁰//8cái
160Co nhựa uPVC D60 90⁰//4cái
161Co nhựa uPVC D34 90⁰//13cái
162Co nhựa uPVC D27 90⁰//6cái
163Tê nhựa uPVC D114 45⁰//6cái
164Tê nhựa uPVC D90 45⁰//4cái
165Tê nhựa uPVC D90 90⁰//8cái
166Tê nhựa uPVC D34 90⁰//23cái
167Tê nhựa uPVC D27 90⁰//2cái
168Khóa nhựa 1 chiều nhựa D34//4cái
169Khóa nhựa D34//2cái
170Van 1 chiều nhựa D34//2cái
171Mối nối nhựa D34//20cái
172Co 90⁰ khâu ren trong D21//26cái
173Lavabo//4bộ
174Kệ kính//4cái
175Gương soi//4cái
176Vòi rửa Inox D21//6bộ
177Xí bệt + két nước//5bộ
178Vòi rửa vệ sinh//5cái
179Tiểu treo tường//5bộ
180Phểu thu nước D60//8cái
181Xi phong D60//8cái
182Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (loại nằm)//1bể
183Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (loại đứng)//1bể
184Van phao tự động D34//2cái
185Máy bơm nước D=5m3/h + Crefin//1máy
186Ống nhựa uPVC D90x2,9mm//1,182100m
187Cầu chắn rác Inox D90//37cái
188Co nhựa uPVC D90 45⁰//74cái
189Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I//0,2418100m3
190Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,7185m3
191Thi công tầng lọc đá dăm 1x2//0,0018100m3
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0839100m3
193Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,3882m3
194Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,1494m3
195Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//20,066m2
196Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//20,066m2
197Quét nước xi măng 2 nước//20,066m2
198Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//4,08m2
199Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,6916m3
200Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0546tấn
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0268100m2
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//91cấu kiện
203Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg//11 cấu kiện
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,2199100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//11,24211m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,114100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//3,1378m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//3,444m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//9,08m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//2,205m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,554m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//2,0888m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//8,378m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,6468m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,2072tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,0265tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1467tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0435tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2032tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,2369tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,0435tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,1425100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,5286100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,4478100m2
22Ván khuôn gỗ sàn mái//0,0647100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,8901m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,8461m3
25Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,648m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//155,1166m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//32,576m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//44,78m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40//6,468m2
30Đắp vữa chữ bảng tên cổng//0,6093m2
31Bả bằng bột bả vào tường//155,1166m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//84,4333m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//239,5499m2
34Công tác ốp gạch chịu lửa//1,2m2
35Gia công cổng sắt//0,6483tấn
36Gia công khung sắt hàng rào//0,0891tấn
37Lắp dựng cửa cổng//26,04m2
38Lắp dựng khung sắt hàng rào//62,6514m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//117,341m2
40Bánh xe sắt D90//16cái
41Tai sắt//4cái
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I//9,8681m3
43Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,091m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40//5,5m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0314100m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,18m3
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,22m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0184tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0344tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,042tấn
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,652100m2
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,044100m2
53Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//2,925m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột//0,78100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm//0,4001tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//501cấu kiện
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//0,16m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//0,16m2
59SXLD hàng rào lưới thép B40//180,4485m2
C SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,4592100m3
2Cát san nền//156,1344m3
3Trải nilong chống mất nước bê tông//7,296100m2
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//51,072m3
5Kẻ ron sân 3mx3m//729,6m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//9,2521m3
7Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//3,084m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,1634m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//23,13m2
D CẤP NƯỚC TỔNG THỂ:
1Ống nhựa uPVC D34x2,0mmNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,24100m
2Co nhựa D34 90o//4cái
3Cụm Đồng hồ đo nước D34//1cụm
4Đai khởi thủy D90//1cái
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I//0,048100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0478100m3
E THIẾT BỊ BÁO CHÁY:
1Trung tâm báo cháy địa chỉ (1loop 250 địa chỉ)Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1bộ
2Mô đun điều khiển loại địa chỉ//1bộ
3Chuông báo cháy//0,25 chuông
4Điểm báo cháy bằng tay địa chỉ ( nút nhấn khẩn)//0,45 nút
5Đầu báo khói loại địa chỉ//1,310 đầu
6Cáp tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2//140m
7Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20//140m
F PCCC TỔNG THỂ:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,024100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,024100m3
3Ống thép STK D90x3,2mm//0,1100m
4Họng chờ tiếp nước chữa cháy D90//1cái
5Van 1 chiều D90//1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248963E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.914.247.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.828.494.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
5 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
7 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
8 Máy hàn công suất 23kW2
9 Máy tời công suất 2HP1
10 Máy đầm bàn công suất 1,0kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->