Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (4.000 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:54:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,163,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.914.247.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.828.494.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình Nhà văn hóa xã Phan Điền, huyện Bắc Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (4.000 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2,9613 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 25,1874 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 19,5415 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 11,06 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 38,2365 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 34,978 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 2,3099 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,272 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,7213 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 9,8125 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 18,3622 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 21,5795 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,9232 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 46,4627 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,4324 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 3,8223 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4062 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,9646 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3566 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,9341 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5919 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 4,6724 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 5,6037 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4467 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3775 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép móng cột | // | 0,4984 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,0173 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,8087 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 1,9157 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 2,0363 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 6,9761 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 1,0236 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,163 | m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công) | // | 375,786 | m3 |
| 35 | Cát đắp nền | // | 368,1264 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 46,8181 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,885 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 18,85 | m2 |
| 39 | Kẻ ron chống trượt | // | 18,85 | m2 |
| 40 | Trải nilong chống mất nước bê tông | // | 0,1885 | 100m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,7083 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 35,929 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,4864 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,4061 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 56,576 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 23,613 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 90,4325 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 675,23 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 102,36 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 405,232 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi) | // | 61,671 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 109,2 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi) | // | 185,269 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 894,15 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.467,523 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 731,4375 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 795,5342 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.403,4263 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 419,86 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 419,86 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | // | 233,67 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | // | 235,68 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | // | 22,73 | m2 |
| 64 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | // | 37,02 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm | // | 2,73 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | // | 64,8 | m2 |
| 67 | Ốp đá da, vữa XM M75, PCB40 | // | 66,675 | m2 |
| 68 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,73 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8ly, không chia ô | // | 50,1 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8ly, không chia ô | // | 62,28 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 112,38 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 404,44 | m |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,08 | m2 |
| 74 | Kẻ ron chìm trang trí | // | 47,8 | m |
| 75 | Gia công xà gồ thép STK | // | 3,272 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép STK | // | 3,272 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 1,3915 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | // | 1,3915 | tấn |
| 79 | Bulong M16 (8.8) | // | 48 | bộ |
| 80 | Tăng đơ | // | 16 | bộ |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 83,49 | m2 |
| 82 | Gia công hoa sắt STK | // | 0,1816 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 94,4846 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | // | 3,7188 | 100m2 |
| 85 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (NC+VL) | // | 22,38 | m2 |
| 86 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (NC+VL) | // | 245,76 | m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 11,153 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | // | 2,4576 | 100m2 |
| 89 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | // | 0,09 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0312 | 100m3 |
| 91 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm | // | 9,5 | m2 |
| 92 | Bộ đèn Tuyp Led đơn 1,2m 1x18W 220V (đèn, máng, ty treo…) | // | 1 | bộ |
| 93 | Bộ đèn Tuyp Led đôi 1,2m 2x18W 220V (đèn, máng, ty treo…) | // | 28 | bộ |
| 94 | Bộ đèn Led tròn áp trần 14W 220V | // | 10 | bộ |
| 95 | Bộ đèn Led tròn áp trần 9W 220V | // | 9 | bộ |
| 96 | Quạt treo tường | // | 1 | cái |
| 97 | Quạt trần | // | 13 | cái |
| 98 | Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250V | // | 32 | cái |
| 99 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 10A 250V | // | 3 | cái |
| 100 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 10A 250V | // | 8 | cái |
| 101 | Công tắc đèn ba âm 1 chiều 10A 250V | // | 8 | cái |
| 102 | MCB 2P 16A | // | 2 | cái |
| 103 | MCB 2P 20A | // | 7 | cái |
| 104 | MCB 2P 50A | // | 1 | cái |
| 105 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3 lỗ | // | 83 | hộp |
| 106 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | // | 9 | hộp |
| 107 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | // | 62 | hộp |
| 108 | Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50) | // | 9 | hộp |
| 109 | Dây đơn 1,5mm2 | // | 1.100 | m |
| 110 | Dây đơn 2,5mm2 | // | 580 | m |
| 111 | Dây đơn 6mm2 | // | 180 | m |
| 112 | Dây dẫn 2 ruột 10mm2 | // | 55 | m |
| 113 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400 | // | 1 | cọc |
| 114 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | // | 2 | m |
| 115 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | // | 2 | cái |
| 116 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | // | 930 | m |
| 117 | Ống nhựa HDPE D32 luồn dây điện âm | // | 0,55 | 100m |
| 118 | Tủ tổng 6 module (200x198x58) | // | 1 | hộp |
| 119 | Bình chữa cháy CO2,3kg MT3 | // | 8 | bình |
| 120 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | // | 8 | bình |
| 121 | Hộp đựng bình chữa cháy | // | 8 | cái |
| 122 | Bảng nội quy chữa cháy | // | 4 | cái |
| 123 | Hộp đựng dụng cụ CHCN (bao gồm kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | // | 1 | hộp |
| 124 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | // | 0,1485 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1485 | 100m3 |
| 126 | Cầu thu sét Rp=65 | // | 1 | cái |
| 127 | Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2 | // | 40 | m |
| 128 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400 | // | 10 | cọc |
| 129 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | // | 35 | m |
| 130 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | // | 20 | cái |
| 131 | Chất phụ gia muối dẫn điện | // | 6 | kg |
| 132 | Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m | // | 1 | trụ |
| 133 | Hộp đo điện trở (KT: 150x150x50) | // | 1 | hộp |
| 134 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D34 | // | 20 | m |
| 135 | Dây cáp thép đường kính 3mm | // | 16 | m |
| 136 | Đèn chiếu sáng sự cố | // | 5 | bộ |
| 137 | Đèn chỉ lối thoát hiểm | // | 5 | bộ |
| 138 | Cáp điện chống cháy CXV/FR 2x2,5mm2 | // | 180 | m |
| 139 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | // | 180 | m |
| 140 | Ổ cắm điện đơn âm 2 chấu 10A 250V | // | 10 | cái |
| 141 | Hộp + mặt ổ cắm | // | 10 | hộp |
| 142 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | // | 0,178 | 100m |
| 143 | Ống nhựa uPVC D90x2,9mm | // | 0,192 | 100m |
| 144 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | // | 0,121 | 100m |
| 145 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | // | 0,028 | 100m |
| 146 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | // | 0,325 | 100m |
| 147 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | // | 0,04 | 100m |
| 148 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | // | 0,208 | 100m |
| 149 | Côn nhựa uPVC Dxd=114x90 | // | 2 | cái |
| 150 | Côn nhựa uPVC Dxd=114x60 | // | 2 | cái |
| 151 | Côn nhựa uPVC Dxd=90x60 | // | 12 | cái |
| 152 | Côn nhựa uPVC Dxd=90x42 | // | 4 | cái |
| 153 | Côn nhựa uPVC Dxd=34x27 | // | 5 | cái |
| 154 | Côn nhựa uPVC Dxd=34x31 | // | 19 | cái |
| 155 | Côn nhựa uPVC Dxd=27x21 | // | 6 | cái |
| 156 | Co nhựa uPVC D114 45⁰ | // | 8 | cái |
| 157 | Co nhựa uPVC D90 45⁰ | // | 2 | cái |
| 158 | Co nhựa uPVC D114 90⁰ | // | 5 | cái |
| 159 | Co nhựa uPVC D90 90⁰ | // | 8 | cái |
| 160 | Co nhựa uPVC D60 90⁰ | // | 4 | cái |
| 161 | Co nhựa uPVC D34 90⁰ | // | 13 | cái |
| 162 | Co nhựa uPVC D27 90⁰ | // | 6 | cái |
| 163 | Tê nhựa uPVC D114 45⁰ | // | 6 | cái |
| 164 | Tê nhựa uPVC D90 45⁰ | // | 4 | cái |
| 165 | Tê nhựa uPVC D90 90⁰ | // | 8 | cái |
| 166 | Tê nhựa uPVC D34 90⁰ | // | 23 | cái |
| 167 | Tê nhựa uPVC D27 90⁰ | // | 2 | cái |
| 168 | Khóa nhựa 1 chiều nhựa D34 | // | 4 | cái |
| 169 | Khóa nhựa D34 | // | 2 | cái |
| 170 | Van 1 chiều nhựa D34 | // | 2 | cái |
| 171 | Mối nối nhựa D34 | // | 20 | cái |
| 172 | Co 90⁰ khâu ren trong D21 | // | 26 | cái |
| 173 | Lavabo | // | 4 | bộ |
| 174 | Kệ kính | // | 4 | cái |
| 175 | Gương soi | // | 4 | cái |
| 176 | Vòi rửa Inox D21 | // | 6 | bộ |
| 177 | Xí bệt + két nước | // | 5 | bộ |
| 178 | Vòi rửa vệ sinh | // | 5 | cái |
| 179 | Tiểu treo tường | // | 5 | bộ |
| 180 | Phểu thu nước D60 | // | 8 | cái |
| 181 | Xi phong D60 | // | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (loại nằm) | // | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (loại đứng) | // | 1 | bể |
| 184 | Van phao tự động D34 | // | 2 | cái |
| 185 | Máy bơm nước D=5m3/h + Crefin | // | 1 | máy |
| 186 | Ống nhựa uPVC D90x2,9mm | // | 1,182 | 100m |
| 187 | Cầu chắn rác Inox D90 | // | 37 | cái |
| 188 | Co nhựa uPVC D90 45⁰ | // | 74 | cái |
| 189 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | // | 0,2418 | 100m3 |
| 190 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,7185 | m3 |
| 191 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | // | 0,0018 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0839 | 100m3 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,3882 | m3 |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,1494 | m3 |
| 195 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 20,066 | m2 |
| 196 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 20,066 | m2 |
| 197 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 20,066 | m2 |
| 198 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,08 | m2 |
| 199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,6916 | m3 |
| 200 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0546 | tấn |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0268 | 100m2 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | // | 9 | 1cấu kiện |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 1 | 1 cấu kiện |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,2199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 11,2421 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,114 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 3,1378 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,444 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 9,08 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,205 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,554 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,0888 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,378 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,6468 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,2072 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,0265 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1467 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0435 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2032 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2369 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0435 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,1425 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,5286 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,4478 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,0647 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,8901 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,8461 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,648 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 155,1166 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 32,576 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 44,78 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,468 | m2 |
| 30 | Đắp vữa chữ bảng tên cổng | // | 0,6093 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 155,1166 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 84,4333 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 239,5499 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch chịu lửa | // | 1,2 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | // | 0,6483 | tấn |
| 36 | Gia công khung sắt hàng rào | // | 0,0891 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa cổng | // | 26,04 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | // | 62,6514 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 117,34 | 1m2 |
| 40 | Bánh xe sắt D90 | // | 16 | cái |
| 41 | Tai sắt | // | 4 | cái |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 9,868 | 1m3 |
| 43 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,091 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 5,5 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0314 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,18 | m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,22 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0184 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0344 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,042 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,652 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,044 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 2,925 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | // | 0,78 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | // | 0,4001 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | // | 50 | 1cấu kiện |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,16 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 0,16 | m2 |
| 59 | SXLD hàng rào lưới thép B40 | // | 180,4485 | m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,4592 | 100m3 |
| 2 | Cát san nền | // | 156,1344 | m3 |
| 3 | Trải nilong chống mất nước bê tông | // | 7,296 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 51,072 | m3 |
| 5 | Kẻ ron sân 3mx3m | // | 729,6 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 9,252 | 1m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 3,084 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,1634 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 23,13 | m2 |
| D | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,24 | 100m |
| 2 | Co nhựa D34 90o | // | 4 | cái |
| 3 | Cụm Đồng hồ đo nước D34 | // | 1 | cụm |
| 4 | Đai khởi thủy D90 | // | 1 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | // | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0478 | 100m3 |
| E | THIẾT BỊ BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ (1loop 250 địa chỉ) | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1 | bộ |
| 2 | Mô đun điều khiển loại địa chỉ | // | 1 | bộ |
| 3 | Chuông báo cháy | // | 0,2 | 5 chuông |
| 4 | Điểm báo cháy bằng tay địa chỉ ( nút nhấn khẩn) | // | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Đầu báo khói loại địa chỉ | // | 1,3 | 10 đầu |
| 6 | Cáp tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2 | // | 140 | m |
| 7 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | // | 140 | m |
| F | PCCC TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Ống thép STK D90x3,2mm | // | 0,1 | 100m |
| 4 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy D90 | // | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều D90 | // | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.914.247.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.828.494.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | công suất 23kW | 2 |
| 9 | Máy tời | công suất 2HP | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | công suất 1,0kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi