Gói thầu: Gói thầu số 1“Thi công sửa chữa công trình sửa chữa Đài Thông tin duyên hải Hải Phòng năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934526-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1“Thi công sửa chữa công trình sửa chữa Đài Thông tin duyên hải Hải Phòng năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220843256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi hoạt động kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Thông tin duyên hải năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:46:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,517,388,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng trong đó có hạng mục công việc có các tính chất tương tự với góithầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trởlên (Quyết định thành lập BCH công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp hoặc tương đương:- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sưxây dựng hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có Chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểmđóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèmtheo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1“Thi công sửa chữa công trình sửa chữa Đài Thông tin duyên hải Hải Phòng năm 2022”
công trình sửa chữa Đài thông tin duyên hải Hải Phòng
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi hoạt động kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Thông tin duyên hải năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Đ/c: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt; Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam: Số 126 Đường Lê Trọng Tấn, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Đ/c: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký. (2) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: +Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; + Bản chụp (scan) từ bản chứng thực của Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. (3) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3.1. Đối với hợp đồng tương tự: nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh như bản chụp có chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu liên quan khác (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư, tính đến trước thời điểm đóng thầu (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). 3.2. Đối với nhân sự chủ chốt đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04A (webform): nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; 3.3. Đối với một số thiết bị, máy móc (ô tô tự đổ) đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04B (webform): nhà thầu phải gửi kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng hoặc hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc, thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). 3.4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng là công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (4) Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Đ/c: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3065
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ MÁY PHÁT
1Tháo dỡ gạch ốp tường32,204m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công39,456m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng74,39m2
7Đục tẩy bề mặt tường bê tông39,874m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,079tấn
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 203,271m2
10Tháo dỡ đường ống tráng kẽm và thoát nước mái1tb
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T8,481m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T8,481m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,986m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,399100m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình32,854m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20016,899m3
17Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75163,893m2
18Lát nềm gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 7510,201m2
19Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 7555,1m2
20Thi công trần thả thạch cao9,9m2
21Chống thấm nền4,95m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng74,39m2
23Dán chống thấm sàn, chân tường bằng màng chống thấm khò nóng74,39cái
24Ốp tường gạch 600x600, vữa XM M7572,135m2
25Gia công xà gồ thép1,079tấn
26Lắp dựng xà gồ thép1,079tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ110,843m2
28Lợp mái tôn dày 0.45mm2,032100m2
29Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) bao gồm cả phụ kiện, kính an toàn 6.38mm ( lắp đặt hoàn chỉnh)9,675m2
30Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương), cả phụ kiện, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)18m2
31Vách nhôm Xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm9,45m2
32MCb-1P-10a-6ka2cái
33Cu.PVC 1x1.5mm2170m
34ống luồn dây D1685m
35Công tắc đơn 10a1cái
36Công tắc đôi 10a2cái
37Đèn dowlight âm trần led 14w2bộ
38Đèn ốp trần 1x20w3bộ
39ống PPR D32 PN100,12100m
40ống PPR D25 PN100,54100m
41ống PPR D20 PN100,18100m
42Tê PPR D326cái
43Tê PPR D254cái
44Tê PPR D202cái
45Côn PPR D32/253cái
46Côn PPR D25/206cái
47Cút PPR D3210cái
48Cút PPR D2514cái
49Cút PPR D2010cái
50Tê PPR ren trong D202cái
51Cút PPR ren trong D208cái
52Măng sông PPR D323cái
53Măng sông PPR D2514cái
54Măng sông PPR D205cái
55Van khóa D321cái
56Van khóa D252cái
57Lắp đặt chậu rửa lavabor2bộ
58Vòi chậu lavabor2cái
59Lắp đặt gương soi2cái
60Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
61Vòi xí2cái
62Lắp đặt vòi rửa sàn2bộ
63Phễu thu sàn inox D902cái
64ống nhựa upVC D420,04100m
65ống nhựa upVC D600,24100m
66ống nhựa upVC D760,08100m
67ống nhựa upVC D900,36100m
68ống nhựa upVC D1100,32100m
69Y nhựa PVC D11014cái
70Y nhựa PVC D908cái
71Cút nhựa 135 độ PVC D11020cái
72Cút nhựa 135 độ PVC D9024cái
73Cút nhựa 135 độ PVC D7512cái
74Cút nhựa 135 độ PVC D600,08cái
75Cút nhựa 135 độ PVC D420,08cái
76Côn thu PVC D90/754cái
77Côn thu PVC D75/604cái
78Côn thu PVC D60/424cái
79Thông tắc PVC D752cái
B SỬA CHỮA CỔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công20,93m2
2Tháo dỡ biển0,175m2
3Gia công cổng inox0,193tấn
4Lắp dựng cổng inox17,82m2
5Ra công ray sắt0,054tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,3m2
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,054tấn
8bánh xe8cái
9Mô tơ điện1cái
10Tháo dỡ rào song sắt3,075m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,413m3
12Tháo dỡ gạch ốp tường13,2m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T0,413m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T0,413m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,344m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,013100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 0,481m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,403m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5011,175m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox16,192m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,175m2
23Biển tên công trình bằng inox vàng 20 cao 150mm1,36m2
24Huy hiệu ngành inox mạ đồng KT 82x401bộ
C SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐƯỜNG LÀM MỚI NÂNG NỀN SÂN, NÂNG RÃNH THOÁT NƯỚC HỐ GA,
1Nạo vét rãnh thoát nước, hố ga cũ46,7m
2Tháo dỡ tấm đan cũ46,7m
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,262tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,111100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,85m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 46cái
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 753,981m3
8Trát xà dầm, vữa XM M7518,096m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,021tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,335tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,362100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2501,742m3
13Nâng hố ga+ lắp ga gang9bộ
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,957,007100m3
15Rải giấy dầu lớp cách ly19,86100m2
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250241,15m3
17Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ39,7210m
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,804m2
19Phá dỡ nền gạch hiện trạng11,215m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T1,682m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T1,682m3
22Đục tẩy bề mặt tường bê tông7,408m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,741m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,074100m2
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,206m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,969m3
27Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) bao gồm cả phụ kiện, kính an toàn 6.38mm, lắp đặt hoàn chỉnh)1,804m2
D SỬA CHỮA NHÀ XE -TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 73,768m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,416tấn
3Tháo dỡ ống thoát nước mái D900,05100m
4Cạo rỉ các kết cấu thép31,31m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ31,31m2
6Gia công xà gồ thép0,416tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,75m2
8Lắp dựng xà gồ thép0,416tấn
9Lợp mái tôn dày 0.47mm0,587100m2
10Máng tôn INox dày 0.6mm12,52m
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M750,021m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M750,564m2
13Ống nhựa UPVC D90 C20,05100m
14Đai giữ ống3cái
15Cầu chắn rác1cái
E SỬA CHỮA MÁI NHÀ 4 TẦNG -TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 54,145m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép27,93m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng37,89m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ27,93m2
5Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.47mm0,541100m2
6Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm37,89m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng37,89m2
8Màng khò chống nóng dày 4mm37,89m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10037,89m2
10Chống thấm cổ ống5cái
11Sửa chữa thay ống thoát nước mái5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng trong đó có hạng mục công việc có các tính chất tương tự với góithầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trởlên (Quyết định thành lập BCH công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp hoặc tương đương:- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sưxây dựng hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có Chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểmđóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèmtheo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy hàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
6 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy trộn vữa Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
9 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->