Gói thầu: Dịch vụ, quản lý và khai thác 5.028 SIM data phục vụ công tác đo ghi từ xa tại Công ty Điện lực Tây Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ, quản lý và khai thác 5.028 SIM data phục vụ công tác đo ghi từ xa tại Công ty Điện lực Tây Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925747 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:04:00 đến ngày 2022-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 703,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là703.920.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.784.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: 1.Nhà thầu cung cấp các Hợp đồng tương tự danh mục yêu cầu của EHSMT.2.Nhà thầu cung cấp các chứng từ để chứng minh hợp đồng tương tự trên như Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp,… Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 492.744.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ, quản lý và khai thác 5.028 SIM data phục vụ công tác đo ghi từ xa tại Công ty Điện lực Tây Ninh Dịch vụ, quản lý và khai thác 5.028 SIM data phục vụ công tác đo ghi từ xa tại Công ty Điện lực Tây Ninh 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Ninh, địa chỉ: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng – Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh, 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh, - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611710; Fax : 0276.2220224). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709; Fax : 0276.2220224). - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.37686611) - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát truyền dữ liệu bao gồm cước viễn thông trong kỳ 1 (từ 01/11/2022 đến 30/11/2022) | Giám sát, vận hành truyền dữ liệu cho 5.028 điểm đo phục vụ cho quản lý, vận hành khai thác của Công ty Điện lực Tây Ninh theo phụ lục đính kèm | Điểm đo | 5.028 | |
| 2 | Giám sát truyền dữ liệu bao gồm cước viễn thông trong kỳ 2 (từ 01/12/2022 đến 31/12/2022) | Giám sát, vận hành truyền dữ liệu cho 5.028 điểm đo phục vụ cho quản lý, vận hành khai thác của Công ty Điện lực Tây Ninh theo phụ lục đính kèm | Điểm đo | 5.028 | |
| 3 | Giám sát truyền dữ liệu bao gồm cước viễn thông trong kỳ 3 (từ 01/01/2023 đến 31/01/2023) | Giám sát, vận hành truyền dữ liệu cho 5.028 điểm đo phục vụ cho quản lý, vận hành khai thác của Công ty Điện lực Tây Ninh theo phụ lục đính kèm | Điểm đo | 5.028 | |
| 4 | Giám sát truyền dữ liệu bao gồm cước viễn thông trong kỳ 4 (từ 01/02/2023 đến 28/02/2023) | Giám sát, vận hành truyền dữ liệu cho 5.028 điểm đo phục vụ cho quản lý, vận hành khai thác của Công ty Điện lực Tây Ninh theo phụ lục đính kèm | Điểm đo | 5.028 | |
| 5 | Giám sát truyền dữ liệu bao gồm cước viễn thông trong kỳ 5 (từ 01/3/2023 đến 31/3/2023) | Giám sát, vận hành truyền dữ liệu cho 5.028 điểm đo phục vụ cho quản lý, vận hành khai thác của Công ty Điện lực Tây Ninh theo phụ lục đính kèm | Điểm đo | 5.028 | |
| 6 | Giám sát truyền dữ liệu bao gồm cước viễn thông trong kỳ 6 (từ 01/4/2023 đến 30/4/2023) | Giám sát, vận hành truyền dữ liệu cho 5.028 điểm đo phục vụ cho quản lý, vận hành khai thác của Công ty Điện lực Tây Ninh theo phụ lục đính kèm | Điểm đo | 5.028 | |
| 7 | Giám sát truyền dữ liệu bao gồm cước viễn thông trong kỳ 7 (từ 01/5/2023 đến 31/5/2023) | Giám sát, vận hành truyền dữ liệu cho 5.028 điểm đo phục vụ cho quản lý, vận hành khai thác của Công ty Điện lực Tây Ninh theo phụ lục đính kèm | Điểm đo | 5.028 | |
| 8 | Giám sát truyền dữ liệu bao gồm cước viễn thông trong kỳ 8 (từ 01/6/2023 đến 30/6/2023) | Giám sát, vận hành truyền dữ liệu cho 5.028 điểm đo phục vụ cho quản lý, vận hành khai thác của Công ty Điện lực Tây Ninh theo phụ lục đính kèm | Điểm đo | 5.028 | |
| 9 | Giám sát truyền dữ liệu bao gồm cước viễn thông trong kỳ 9 (từ 01/7/2023 đến 31/7/2023) | Giám sát, vận hành truyền dữ liệu cho 5.028 điểm đo phục vụ cho quản lý, vận hành khai thác của Công ty Điện lực Tây Ninh theo phụ lục đính kèm | Điểm đo | 5.028 | |
| 10 | Giám sát truyền dữ liệu bao gồm cước viễn thông trong kỳ 10 (từ 01/8/2023 đến 31/8/2023) | Giám sát, vận hành truyền dữ liệu cho 5.028 điểm đo phục vụ cho quản lý, vận hành khai thác của Công ty Điện lực Tây Ninh theo phụ lục đính kèm | Điểm đo | 5.028 | |
| 11 | Giám sát truyền dữ liệu bao gồm cước viễn thông trong kỳ 11 (từ 01/9/2023 đến 30/9/2023) | Giám sát, vận hành truyền dữ liệu cho 5.028 điểm đo phục vụ cho quản lý, vận hành khai thác của Công ty Điện lực Tây Ninh theo phụ lục đính kèm | Điểm đo | 5.028 | |
| 12 | Giám sát truyền dữ liệu bao gồm cước viễn thông trong kỳ 12 (từ 01/10/2023 đến 31/10/2023) | Giám sát, vận hành truyền dữ liệu cho 5.028 điểm đo phục vụ cho quản lý, vận hành khai thác của Công ty Điện lực Tây Ninh theo phụ lục đính kèm | Điểm đo | 5.028 | |
| 13 | Giám sát truyền dữ liệu bao gồm cước viễn thông trong kỳ 13 (từ 01/11/2023 đến 30/11/2023) | Giám sát, vận hành truyền dữ liệu cho 5.028 điểm đo phục vụ cho quản lý, vận hành khai thác của Công ty Điện lực Tây Ninh theo phụ lục đính kèm | Điểm đo | 5.028 | |
| 14 | Giám sát truyền dữ liệu bao gồm cước viễn thông trong kỳ 14 (từ 01/12/2023 đến 31/12/2023) | Giám sát, vận hành truyền dữ liệu cho 5.028 điểm đo phục vụ cho quản lý, vận hành khai thác của Công ty Điện lực Tây Ninh theo phụ lục đính kèm | Điểm đo | 5.028 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0392E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.784.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là703.920.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.784.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: 1.Nhà thầu cung cấp các Hợp đồng tương tự danh mục yêu cầu của EHSMT.2.Nhà thầu cung cấp các chứng từ để chứng minh hợp đồng tương tự trên như Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp,… Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 492.744.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi