Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932963-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220917436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:37:00 đến ngày 2022-09-23 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,147,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.720569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44113E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.606.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngàng xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh>= 8,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Khắc phục sạt lở đường Noong Luông - Hiềng; Đường ĐH.63; Đường ĐH.64, huyện Mai Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - tỉnh Hòa Bình,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, địa chỉ: Địa chỉ: Số nhà 214, đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: ……………..; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, Huyện Mai Châu, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB, địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - tỉnh Hòa Bình,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, tài liệu sở hữu máy móc thiết bị phục vụ thi công, trường hợp đi thuê máy móc thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: (0218)3867.218.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0962670972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường xóm Noong Luông- xóm Hiềng
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V-HSMT12,552m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V-HSMT2,3849100m3
3Đào cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT35,0358m3
4Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT6,6568100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT16,064m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT3,0522100m3
7Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V-HSMT4,9205m3
8Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V-HSMT0,9349100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT0,9841100m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,9841100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT2,3849100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT6,6568100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT3,0522100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT17,6756m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT3,3584100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT17,8m3
17Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V-HSMT44,5m3
18Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V-HSMT177rọ
19Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V-HSMT1rọ
B Thiết kế thay thế cống bản Lo100 (Đường ĐH 64)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT3,8655m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,7344100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,5854100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT3,66m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT22,82m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT13,5m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT29,066m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT27,628m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V-HSMT7cấu kiện
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT2,02m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT1,095m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,4m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT0,1055100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V-HSMT0,0835100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0344tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1392tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V-HSMT0,0584tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V-HSMT0,1392tấn
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V-HSMT0,1848100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V-HSMT0,1848100m2
21Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V-HSMT0,1848100m2
C Tuyến đường xóm Xô- Nà Mèo (ĐH 63)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT2,1248m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,4037100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT4,9578m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,942100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,4695100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V-HSMT0,9206100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT8,8m3
8Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V-HSMT43rọ
9Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,2768m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V-HSMT0,0423100m2
11Sơn cột tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V-HSMT5,31m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT0,4778m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT12cái
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT1,6828m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,3197100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT3,9266m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,746100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,3947100m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V-HSMT47,43100m2
20Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,1153m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V-HSMT0,0176100m2
22Sơn cột tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V-HSMT2,2125m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT0,1991m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.720569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44113E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.606.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngàng xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Dung tích gầu >= 1,25 m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l1
4 Máy trộn vữa Dung tích >= 150l1
5 đầm bàn Công suất >=1,1kW1
6 đầm cóc Trọng lượng >= 70kg1
7 đầm dùi Công suất >=1,5kW1
8 máy cắt uốn thép Công suất >=5kW1
9 Máy hàn Công suất >= 23kW1
10 Máy lu Trọng lượng tĩnh>= 8,0 tấn1
11 Máy ủi Công suất >= 110CV1
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->