Gói thầu: Thu gom vật tư thu hồi các công trình SCL 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933919-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền Tải Điện 4
Tên gói thầu Thu gom vật tư thu hồi các công trình SCL 2022
Số hiệu KHLCNT 20220933477
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:32:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 504,415,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là756.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 151.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng vận chuyển VTTB có giá trị tối thiểu là 353.000.000VNĐ/hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 353.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 706.000.000Đ.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 706.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền Tải Điện 4
E-CDNT 1.2 Thu gom vật tư thu hồi các công trình SCL 2022
Thu gom vật tư thu hồi các công trình SCL 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 4 - Số 7 Quốc lộ 52, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. - ĐT: 028 2218 0807 - 028 62 747 235; Fax: 028 3896 1191 - 028 37 283 179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Truyền tải điện 4; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Truyền tải điện 4; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty Truyền tải điện 4. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Công ty Truyền tải Điện 4; Địa chỉ: Số 7, Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Truyền Tải Điện 4 , địa chỉ: Số7, Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 4 - Số 7 Quốc lộ 52, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. - ĐT: 028 2218 0807 - 028 62 747 235; Fax: 028 3896 1191 - 028 37 283 179


E-CDNT 10.7
theo yêu cầu tại chương III
E-CDNT 15.2
đáp ứng Theo mục 2 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 4 - Số 7 Quốc lộ 52, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. - ĐT: 028 2218 0807 - 028 62 747 235; Fax: 028 3896 1191 - 028 37 283 179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024 2220 4444 - Fax: 024 2220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 4 - Số 7 Quốc lộ 52, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. ĐT: 028 2218 0807 - 028 62 747 235; Fax: 028 3896 1191 - 028 37 283 179;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Bình Hòa Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Bình Hòa đến Kho Long Bình
2 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 500kV Sông Mây Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Sông Mây đến Kho Long Bình
3 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Long Bình Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Long Bình đến Kho Long Bình
4 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Ô Môn, Trạm biến áp 220kV Rạch Giá 2, Trạm biến áp 220kV Cà Mau 2 Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Cà Mau 2 đến TBA Rạch Giá đến TBA Ô Môn 2 đến Kho Long Bình
5 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Hóc Môn, Trạm biến áp 220kV Cát Lái, Trạm biến áp 220kV Long Bình Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Hóc Môn đến TBA Cát Lái đến TBA Long Bình đến Kho Long Bình
6 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Cà Mau 2, Trạm biến áp 220kV Bạc Liêu, Trạm biến áp 220kV Mỏ Cày Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Cà Mau 2 đến TBA Bạc Liêu đến TBA Mỏ Cày đến Kho Long Bình
7 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Châu Đốc 2, Trạm biến áp 220kV Kiên Bình, Trạm biến áp 220kV Long Xuyên 2, Trạm biến áp 220kV Vĩnh Long, Trạm biến áp 220kV Cai Lậy, Trạm biến áp 500kV Mỹ Tho Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Châu Đốc 2 đến TBA Kiên Bình đến TBA Long Xuyên 2 đến TBA Vĩnh Long đến TBA Cai Lậy đến TBA Mỹ Tho 500kV đến Kho Long Bình
8 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 500kV Cầu Bông, Trạm biến áp 500kV Tân Định Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Cầu Bông đến TBA Tân Định đến Kho Long Bình
9 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Ô Môn, Trạm biến áp 220kV Bình Chánh Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Ô Môn đến TBA Bình Chánh đến Kho Long Bình
10 Thu gom, vận chuyển VTTBTrạm biến áp 500kV Ô Môn, Trạm biến áp 220kV Trà Nóc Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Ô Môn đến TBA Trà Nóc đến Kho Long Bình
11 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Vĩnh Long Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Vĩnh Long đến Kho Long Bình
12 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Cao Lãnh Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Cao Lãnh đến Kho Long Bình
13 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Mỹ Tho, Trạm biến áp 500kV Phú Lâm Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Mỹ Tho đến TBA Phú Lâm đến Kho Long Bình
14 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 500kV Nhà Bè Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Nhà Bè đến Kho Long Bình
15 Thu gom, vận chuyển VTTB Đường dây 500kV Duyên Hải - Mỹ Tho(Đội Trà Vinh) Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ Đội TTĐ Trà Vinh đến Kho Long Bình
16 Thu gom, vận chuyển VTTB Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn (đoạn 4 mạch) (Đội Cà Mau) Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ Đội TTĐ Cà Mau đến Kho Long Bình
17 Thu gom, vận chuyển VTTB Đường dây 220kV Rạch Giá - Ô Môn 2 (Đội Ninh Kiều) Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ Đội TTĐ Đội Ninh Kiều đến Kho Long Bình
18 Thu gom, vận chuyển VTTB Đường dây 220kV Long Thành - Phú Mỹ(Đội Nhơn Trạch) Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ Đội TTĐ Đội Nhơn Trạch đến Kho Long Bình
19 Thu gom, vận chuyển VTTB Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Bạc Liêu (mạch 1 và 2) (Đội Cà Mau) Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ Đội TTĐ Cà Mau đến Kho Long Bình
20 Thu gom, vận chuyển VTTB Đường dây 220kV Bạc Liêu - Sóc Trăng(Đội Bạc Liêu) Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ Đội TTĐ Bạc Liêu đến Kho Long Bình
21 Thu gom, vận chuyển VTTB Đường dây 500kV Nhà Bè - Phú Lâm, Đường dây 500kV Mỹ Tho - Nhà Bè, Đường dây 500kV Cầu Bông - Phú Lâm mạch 1, Đường dây 500kV Đăk Nông - Cầu Bông Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ Đội TTĐ Mỹ Tho đến Đội TTĐ Nhà Bè đến Đội TTĐ Phú Lâm đến Đội TTĐ Cầu Bông đến Kho Long Bình
22 Thu gom, vận chuyển VTTB Đường dây 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho và Phú Mỹ - Cần Đước, Đường dây 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho 500 và Cần Đước - Mỹ Tho, Đường dây 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho - Cần Đước, Đường dây 220kV Long Thành - Phú Mỹ Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ Đội TTĐ Mỹ Tho đến Đội TTĐ Nhà Bè đến Đội TTĐ Nhơn Trạch đến Kho Long Bình
23 Thu gom, vận chuyển VTTB Đường dây 220kV Long Bình - Tân Uyên, Đường dây 220kV Tân Uyên - Thủ Đức, Đường dây 220kV Sông Mây - Tân Uyên, Đường dây 220kV Trị An - Sông Mây, Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát, Đường dây 220kV Bến Cát - Bình Long Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ Đội TTĐ Bù Đăng đến Đội TTĐ Chơn Thành đến Đội TTĐ Thủ Đức đến Kho Long Bình
24 Thu gom, vận chuyển VTTB Đường dây 220kV Duyên Hải - Trà Vinh Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ Đội TTĐ Duyên Hải đến Kho Long Bình
25 Thu gom, vận chuyển VTTB Đường dây 500kV Phú Mỹ - Nhà Bè, Đường dây 220kV Cát Lái - Thủ Đức, Đường dây 220kV Nhơn Trạch - TP.Nhơn Trạch, Đường dây 220kV Phú Mỹ - Nhà Bè, Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè, Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ Đội TTĐ Phú Mỹ đến TTĐ Nhơn Trạch đến TTĐ Nhà Bè đến TTĐ Thủ Đức đến Kho Long Bình
26 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Long Thành Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Long Thành đến Kho Long Bình
27 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 500kV Tân Định Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Tân Định đến Kho Long Bình
28 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Mỹ Phước, Trạm biến áp 220kV Long Bình Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Mỹ Phước đến Kho Long Bình
29 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Ô Môn Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Ô Môn đến Kho Long Bình
30 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Vĩnh Long Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Vĩnh Long đến Kho Long Bình
31 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Sóc Trăng Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Sóc Trăng đến Kho Long Bình
32 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Mỹ Tho Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Mỹ Tho đến Kho Long Bình
33 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Cai Lậy Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Cai Lậy đến Kho Long Bình
34 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Cai Lậy Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Cai Lậy đến Kho Long Bình
35 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 500kV Tân Định Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Tân Định đến Kho Long Bình
36 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Tây Ninh Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Tây Ninh đến Kho Long Bình
37 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Bạc Liêu, Trạm biến áp 220kV Ô Môn Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Bạc Liêu đến TBA Ô Môn đến Kho Long Bình
38 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Ô Môn Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Ô Môn đến Kho Long Bình
39 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Long Xuyên 2, Trạm biến áp 220kV Cai Lậy, Trạm biến áp 220kV Long An Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Long Xuyên 2 đến TBA Cai Lậy đến TBA Long An đến Kho Long Bình
40 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Bến Tre, Trạm biến áp 220kV Thủ Đức Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Bến Tre đến TBA Thủ Đức đến Kho Long Bình
41 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Long Bình Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Long Bình đến Kho Long Bình
42 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 500kV Phú Mỹ, Trạm biến áp 220kV Tân Thành Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Tân Thành đến TBA Phú Mỹ đến Kho Long Bình
43 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 500kV Tân Định Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Tân Định đến Kho Long Bình
44 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Bình Long, Trạm biến áp 220kV Mỹ Phước, Trạm biến áp 500kV Tân Định Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Bình Long đến TBA Mỹ Phước đến TBA Tân Định đến Kho Long Bình
45 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 220kV Cao Lãnh, Trạm biến áp 220kV Đức Hòa, Trạm biến áp 220kV Trảng Bàng Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Cao Lãnh đến TBA Đức Hòa đến TBA Trảng Bàng đến Kho Long Bình
46 Thu gom, vận chuyển VTTB Trạm biến áp 500kV Duyên Hải Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật trọn gói 1 Từ TBA Duyên Hải đến Kho Long Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.56E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 151.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là756.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 151.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng vận chuyển VTTB có giá trị tối thiểu là 353.000.000VNĐ/hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 353.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 706.000.000Đ.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 706.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->