Gói thầu: cắm mốc hành lang bảo vệ rạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000349-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Tên gói thầu | cắm mốc hành lang bảo vệ rạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 18:09:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,606,306,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4727567301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.121261216E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.424.414.259 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Sản xuất hoặc cung cấp mốc định vị bê tông cốt thép (hoặc cấu kiện bê tông cốt thép), yêu cầu hạng mục này thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình thủy lợi (nông nghiệp phát triền nông thôn); + Định vị tim mốc, cắm mốc ngoài hiện trường (hoặc khảo sát địa hình), hạng mục này không yêu cầu loại công trình; cấp: từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 14.424.414.259 VND trở lên.- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): + Bản chụp được chứng thực hợp đồng (đính kèm bảng giá ký kết hợp đồng); + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng công việc hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện hoàn thành từ 80% trở lên phải cung cấp: xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng và bảng giá trị khối lượng công việc hoàn thành);+ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình/ hạng mục như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công);+ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:+ Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu (theo Mẫu số 13 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu);+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng thực hiện (hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư và bảng giá trị khối lượng thực hiện). + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ;+ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ;+ Bản chụp chứng thực xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;+ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình/ hạng mục như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công);+ Các tài liệu khác (nếu cần thiết) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.424.414.259 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên;4/ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng;5/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình sản xuất hoặc cung cấp mốc định vị bê tông cốt thép (hoặc cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn) và Công trình đã thi công hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hang mục sản xuất và thi công cắm mốc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2 Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3 Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình sản xuất hoặc cung cấp mốc định vị bê tông cốt thép (hoặc cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn) và Công trình đã thi công hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hang mục định vị mốc |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;2 Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3 Đã từng làm phụ trách trắc đạc xây dựng hoặc khảo sát viên ít nhất 01 công trình xây dựng và hợp đồng đã thực hiện hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc lĩnh vực xây dựng, có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2 Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3 Đã từng làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng và công trình đã thi công hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -10 người có chứng chỉ nghề nề hoặc đã hoàn thành các khóa đào tạo nghề nề có trình độ bậc nghề 4/7 trở lên.-10 người có chứng chỉ nghề xây dựng (nề, cốt thép) hoặc đã hoàn thành các khóa đào tạo nghề xây dựng (nề, cốt thép) có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên.-Tất cả công nhân đã tham gia hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, tay nghề,...2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, sức chở cho phép tham gia giao thông > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, sức chở cho phép tham gia giao thông > 7 tấn. Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử. Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy chuẩn. Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt. Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi. Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
cắm mốc hành lang bảo vệ rạch Xây dựng mép bờ cao kênh, rạch của các quận, huyện: 7, 12, Thủ Đức, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1/ File chứa ảnh chụp bản chính hoặc bản chụp chứng thực của: 1.1. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ hạng III trở lên, khảo sát địa hình từ hạng III trở lên. (Trường hợp liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh) 1.2. Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. 1.3. Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện cấp công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. 1.4. Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. 1.5. Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. 1.6. Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu của nhà thầu từ hoạt động xây dựng. Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu trên, ngoại trừ mục 1.1: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu mục 1.1 ở trên tương ứng với công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị
- Địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM
- Số điện thoại: (028) 35 267 497 Fax: (028) 35 265 354 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị. Địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM. Điện thoại: (028) 35 267 497 Fax: (028) 35 265 354. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 60 Đường Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 39 325945. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. Điện thoại: (028) 38.297.834 – Fax: (028) 38.295.008. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu Thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị. Địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM. Điện thoại: (028) 35 267 497 Fax: (028) 35 265 354. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẮM MÓC HÀNH LANG BẢO VỆ RẠCH - QUẬN 7 | |||
| 1 | Đào móng thi công mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.592,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất thi công mốc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.513,244 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông mốc đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,032 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,891 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,358 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng mốc đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,444 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,008 | 100m2 |
| 8 | Sơn đỏ mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,708 | 1m2 |
| 9 | Đinh thép tim mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876 | cái |
| 10 | Định vị tim mốc và cắm mốc ngoài hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876 | mốc |
| B | HẠNG MỤC: CẮM MÓC HÀNH LANG BẢO VỆ RẠCH - QUẬN 12 | |||
| 1 | Đào móng thi công mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.730,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất thi công mốc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.584,662 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông mốc đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,136 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,098 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,423 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng mốc đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,262 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,784 | 100m2 |
| 8 | Sơn đỏ mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,634 | 1m2 |
| 9 | Đinh thép tim mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.598 | cái |
| 10 | Định vị tim mốc và cắm mốc ngoài hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.598 | mốc |
| C | HẠNG MỤC: CẮM MÓC HÀNH LANG BẢO VỆ RẠCH - QUẬN THỦ ĐỨC | |||
| 1 | Đào móng thi công mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.664 | m3 |
| 2 | Đắp đất thi công mốc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.582,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông mốc đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,998 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng mốc đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,1 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m2 |
| 8 | Sơn đỏ mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7 | 1m2 |
| 9 | Đinh thép tim mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | cái |
| 10 | Định vị tim mốc và cắm mốc ngoài hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | mốc |
| D | HẠNG MỤC: CẮM MÓC HÀNH LANG BẢO VỆ RẠCH - HUYỆN HÓC MÔN | |||
| 1 | Đào móng thi công mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.993,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất thi công mốc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.870,281 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông mốc đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,168 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,992 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,332 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng mốc đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,081 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,792 | 100m2 |
| 8 | Sơn đỏ mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,967 | 1m2 |
| 9 | Đinh thép tim mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.349 | cái |
| 10 | Định vị tim mốc và cắm mốc ngoài hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.349 | mốc |
| E | HẠNG MỤC: CẮM MÓC HÀNH LANG BẢO VỆ RẠCH - HUYỆN BÌNH CHÁNH | |||
| 1 | Đào móng thi công mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.028,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất thi công mốc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.934,987 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông mốc đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,736 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,544 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,593 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng mốc đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,587 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,184 | 100m2 |
| 8 | Sơn đỏ mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,909 | 1m2 |
| 9 | Đinh thép tim mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.023 | cái |
| 10 | Định vị tim mốc và cắm mốc ngoài hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.023 | mốc |
| F | HẠNG MỤC: CẮM MÓC HÀNH LANG BẢO VỆ RẠCH - HUYỆN NHÀ BÈ | |||
| 1 | Đào móng thi công mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.714,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất thi công mốc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.600,595 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông mốc đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,16 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,575 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,542 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng mốc đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,595 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,04 | 100m2 |
| 8 | Sơn đỏ mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,165 | 1m2 |
| 9 | Đinh thép tim mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.255 | cái |
| 10 | Định vị tim mốc và cắm mốc ngoài hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.255 | mốc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4727567301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.121261216E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.424.414.259 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Sản xuất hoặc cung cấp mốc định vị bê tông cốt thép (hoặc cấu kiện bê tông cốt thép), yêu cầu hạng mục này thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình thủy lợi (nông nghiệp phát triền nông thôn); + Định vị tim mốc, cắm mốc ngoài hiện trường (hoặc khảo sát địa hình), hạng mục này không yêu cầu loại công trình; cấp: từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 14.424.414.259 VND trở lên.- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): + Bản chụp được chứng thực hợp đồng (đính kèm bảng giá ký kết hợp đồng); + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng công việc hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện hoàn thành từ 80% trở lên phải cung cấp: xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng và bảng giá trị khối lượng công việc hoàn thành);+ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình/ hạng mục như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công);+ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:+ Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu (theo Mẫu số 13 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu);+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng thực hiện (hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư và bảng giá trị khối lượng thực hiện). + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ;+ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ;+ Bản chụp chứng thực xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;+ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình/ hạng mục như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công);+ Các tài liệu khác (nếu cần thiết) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.424.414.259 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên;4/ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng;5/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình sản xuất hoặc cung cấp mốc định vị bê tông cốt thép (hoặc cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn) và Công trình đã thi công hoàn thành | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hang mục sản xuất và thi công cắm mốc | 3 | 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2 Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3 Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình sản xuất hoặc cung cấp mốc định vị bê tông cốt thép (hoặc cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn) và Công trình đã thi công hoàn thành | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hang mục định vị mốc | 6 | 1 Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;2 Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3 Đã từng làm phụ trách trắc đạc xây dựng hoặc khảo sát viên ít nhất 01 công trình xây dựng và hợp đồng đã thực hiện hoàn thành | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 3 | 1 Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc lĩnh vực xây dựng, có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2 Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3 Đã từng làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng và công trình đã thi công hoàn thành | 5 | 2 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 20 | -10 người có chứng chỉ nghề nề hoặc đã hoàn thành các khóa đào tạo nghề nề có trình độ bậc nghề 4/7 trở lên.-10 người có chứng chỉ nghề xây dựng (nề, cốt thép) hoặc đã hoàn thành các khóa đào tạo nghề xây dựng (nề, cốt thép) có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên.-Tất cả công nhân đã tham gia hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, tay nghề,...2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, sức chở cho phép tham gia giao thông > 7 tấn | Ô tô tự đổ, sức chở cho phép tham gia giao thông > 7 tấn. Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 3 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử. Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 6 |
| 3 | Máy thủy chuẩn | Máy thủy chuẩn. Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 3 |
| 4 | máy cắt sắt | Máy cắt sắt. Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông. Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 6 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi. Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi