Gói thầu: Gói thầu số 01: Đo đạc, chỉnh lý lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000; Đăng ký đất đai; Lập hồ sơ địa chính; Cấp và cấp đổi GCNQSD khu vực đất sản xuất nông nghiệp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đo đạc, chỉnh lý lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000; Đăng ký đất đai; Lập hồ sơ địa chính; Cấp và cấp đổi GCNQSD khu vực đất sản xuất nông nghiệp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925881 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:01:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,145,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 866.042.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.732.085.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/ địa chính/quản lý đất đai/ bản đồ hoặc tương đương.Đã từng là chủ nhiệm công trình của 01 gói thầu cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét ( có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ trì đo đạc bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa/địa chính/quản lý đất đai/ bản đồ hoặc tương đươngĐã từng là chủ trì đo đạc bản đồ của 01 gói thầu cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/quản lý đất đaiĐã làm nhân viên kỹ thuật hiện trường hoặc vị trí tương đương tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật văn phòng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa/ địa chính/quản lý đất đai, công nghệ thông tin.Đã làm nhân viên kỹ thuật văn phòng hoặc vị trí tương đương tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Đo đạc, chỉnh lý lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000; Đăng ký đất đai; Lập hồ sơ địa chính; Cấp và cấp đổi GCNQSD khu vực đất sản xuất nông nghiệp. Đo đạc, chỉnh lý lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000; Đăng ký đất đai; Lập hồ sơ địa chính; Cấp và cấp đổi GCNQSD khu vực đất sản xuất nông nghiệp xã Song Mai, huyện Kim Động 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền) có ghi ngành nghề hoặc chức năng, nhiệm vụ “Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính” 2. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (do Cục đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, còn giá trị sử dụng); 3. Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Chứng từ xác nhận đã nộp hết các khoản thuế và không nợ đọng thuế của năm tài chính gần nhất về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán hoặc kết luận thanh tra tài chính. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Bản công chứng các hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô, điều kiện địa lý nhà thầu đã nêu trong E-HSDT (kèm theo bản sao công chứng: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phải kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng; đối với các hợp đồng đang thực hiện phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành hợp đồng); Trường hợp kinh nghiệm thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhà thầu phụ. 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự tham gia gói thầu: Nhân sự: Scan Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Song Mai, địa chỉ: xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kim Động; địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên & Môi trường, Phòng tài chính và kế hoạch huyện Kim Động; Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | Chương V E-HSMT | 100Ha | 5,31 | |
| 2 | Xác định ranh giới thửa đất | Chương V E-HSMT | 100Ha | 5,31 | |
| 3 | Đo chi tiết | Chương V E-HSMT | 100Ha | 5,31 | |
| 4 | Đối soát, kiểm tra | Chương V E-HSMT | 100Ha | 5,31 | |
| 5 | Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất | Chương V E-HSMT | 100Ha | 5,31 | |
| 6 | Phục vụ KTNT | Chương V E-HSMT | 100Ha | 5,31 | |
| 7 | Lập bản đồ gốc | Chương V E-HSMT | 100Ha | 5,31 | |
| 8 | Nhập thông tin thửa đất | Chương V E-HSMT | 100Ha | 5,31 | |
| 9 | Lập sổ mục kê | Chương V E-HSMT | 100Ha | 5,31 | |
| 10 | Biên tập và in BĐ ĐC theo ĐVHC | Chương V E-HSMT | 100Ha | 5,31 | |
| 11 | Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất | Chương V E-HSMT | 100Ha | 5,31 | |
| 12 | Phục vụ KTNT | Chương V E-HSMT | 100Ha | 5,31 | |
| 13 | Xác nhận hồ sơ các cấp | Chương V E-HSMT | 100Ha | 5,31 | |
| 14 | Giao nộp thành quả | Chương V E-HSMT | 100Ha | 5,31 | |
| 15 | Cấp GCN lần đầu sau dồn thửa đổi ruộng. | Chương V E-HSMT | 100Ha | 70 | |
| 16 | Thửa đất NN tăng thêm cấp chung trên một GCN | Chương V E-HSMT | 100Ha | 120 | |
| 17 | Cấp đổi GCN do đo đạc xác định lại diện tích, kích thước thửa đất sau dồn thửa đổi ruộng(tính như đơn giá cấp mới) | Chương V E-HSMT | 100Ha | 1,71 | |
| 18 | Thửa đất NN tăng thêm cấp chung trên một GCN | Chương V E-HSMT | 100Ha | 2,565 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 866.042.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.732.085.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/ địa chính/quản lý đất đai/ bản đồ hoặc tương đương.Đã từng là chủ nhiệm công trình của 01 gói thầu cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét ( có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Chủ trì đo đạc bản đồ | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa/địa chính/quản lý đất đai/ bản đồ hoặc tương đươngĐã từng là chủ trì đo đạc bản đồ của 01 gói thầu cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật hiện trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/quản lý đất đaiĐã làm nhân viên kỹ thuật hiện trường hoặc vị trí tương đương tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật văn phòng | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa/ địa chính/quản lý đất đai, công nghệ thông tin.Đã làm nhân viên kỹ thuật văn phòng hoặc vị trí tương đương tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi