Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ kế hoạch SXKD quí 4 năm 2022 Công ty Điện lực Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918130-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ kế hoạch SXKD quí 4 năm 2022 Công ty Điện lực Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220910470
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Giá thành SXKD điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:02:00 đến ngày 2022-09-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,951,483,148 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng bán hàng của Nhà thầu cho khách hàng. + Về tính chất: có các loại VTTB tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật với loại hàng hóa trong gói thầu này. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ gồm hợp đồng+bảng giá chi tiết của hợp đồng+phụ lục hợp đồng(nếu có); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng hoàn thành công việc; Hóa đơn GTGT (VAT), Biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành: Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước - Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:+ Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật trong thời gian 10 ngày kể từ ngày xác nhận được hư hỏng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ kế hoạch SXKD quí 4 năm 2022 Công ty Điện lực Cao Bằng
mua sắm vật tư phục vụ SXKD quí 4 năm 2022 Công ty Điện lực Cao Bằng
40 Ngày
E-CDNT 3 Giá thành SXKD điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng-Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Cao Bằng-Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng-Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của nhà sản xuất hoặc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý chính thức của nhà sản xuất nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh (bản dịch tiếng Anh nếu có) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 02 gói thầu tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
giá bán hàng hóa tại địa chỉ bên mua trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Thuế GTGT (VAT) nhà thầu chào tách riêng để thuận tiện trong việc đánh giá và trao thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng-Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1. Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2. Ông Vũ Xuân Linh – Giám đốc Công ty Điện lực Cao Bằng (đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hòm 1 Compozit lắp 1 ctơ đtử 1 fa300hộpMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
2Hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha60hộpMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
3Hòm 4 công tơ 1 pha60hộpMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
4Hòm 4 công tơ điện tử 1 pha composite trọn bộ50hộpMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
5Hòm 1 công tơ 3 pha50hộpMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
6Áp tô mát - MCB 2 cực loại 20A15cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
7áp tô mát 2 cực 1 pha 32 A (MCB)800cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
8Áp tô mát - MCB 3 cực loại 50A60cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
9Át tô mát 3 pha 63A (MCB)100cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
10Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 100A20cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
11Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 160A5cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
12Dây đồng 1 lõi XLPE/ PVC 1x4 (loại 1 sợi cứng)1.500mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
13Cáp Cu/XLPE/PVC 2x41.500mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
14Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6500mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x101.000mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
16Cáp Cu/XLPE/PVC 2x161.000mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
17Cáp 4x10 đồng bọc PVC500mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
18Cáp cu/XLPE/PVC 4x16500mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
19Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.500mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
20Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70500mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
21Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95500mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
22Dây điện bọc PVC 1x4mm2 (mềm)1.000mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
23Dây điện M 1x6mm2 bọc PVC (mềm)1.000mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
24Dây chảy cầu chì CR 35 - 1A120sợiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
25Dây chảy cầu chì CR 35 - 2A200sợiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
26Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV - 3A200sợiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
27Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV - 4 A30sợiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
28Đầu cốt đồng M 16200cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
29Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm50cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
30Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm400cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
31Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm700cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
32Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm300cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
33Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm100cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
34Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mm27cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
35Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 300 mm213cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
36Kẹp cực thẳng12cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
37Ống nối chịu lực cho dây 7020CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
38ống nối cho cáp vặn xoắn 120 mm250cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
39Ống nhựa xoắn cách điện 50-120 mm2150mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
40Ghíp đồng nhôm đa năng 1 bu lông AM 95/20300cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
41Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong2.200cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
42Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong2.000cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
43Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95300cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
44Kẹp bổ trợ đơn 2x25800cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
45Kẹp bổ trợ kép 4x25300cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
46Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95130cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
47Tấm má ốp cột đơn300cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
48Đai thép không gỉ + khoá1.000bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
49Chống sét van 0,4kV100quảMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
50Hạt nổ chống sét van150cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
51Chống sét Van 110kV6quảMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
52Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer3bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
53Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer12bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
54ống cầu chì tự rơi 35KV+dây chì40cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
55Sứ A30 + Ty62bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
56Sứ đứng gốm 22kV không ty20quảMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
57Sứ đứng gốm 35kV không ty100quảMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
58Ty sứ đứng 35kV100cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
59Biến dòng điện hạ thế 150/5A 5VA Cấp CX 0,512cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
60Biến dòng điện hạ thế 200/5A 10VA Cấp CX 0,53cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
61Biến dòng điện hạ thế 250/5A 10VA CCX 0,53cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
62Biến dòng điện hạ thế 300/5A 10VA CCX 0,53cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
63Biến dòng kiểu CT 35kV, ngâm dầu, tỷ số biến 200/5A, cấp chính xác 0,53cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
64Module RF công tơ 1 pha2.155cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
65Module RF Mesh- công tơ 1 pha (Ăng ten)200cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
66Đầu chờ tiếp địa hạ áp dùng cho cáp vặn xoẵn462cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
67Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A3bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
68Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,34cộtMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
69Cột BTLT NPC-I-7,5-160-31cộtMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
70Cột sắt 140-7,0 m1cộtMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
71Biển tên cột (dùng cho cột LT)576CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
72Biển tên TBA7CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
73Biển tên MC (máy cắt)2CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
74Biển tên DCL (dao cách ly)16CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
75Biển tên DPT (dao phụ tải)5CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
76Biển báo - Cấm trèo! Điện cao áp nguy hiểm chết người (kiểu dọc)95CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
77Vỏ Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra có đủ thanh cái2CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
78Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) (bộ 6 cái)30cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
79Nắp chụp đầu cực CSV (bộ 3 cái)15cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
80Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (bộ 3 cái)15cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
81Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (bộ 4 cái)7cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
82Chụp đầu cột 2,5m2bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
83Thang sắt TS-341cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
84Thang sắt lên xuống (dài 5m)3bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
85Ống kẽm phi 45 (6m/ống)36mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
86Ống kẽm F34/28-6mét42mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
87Cổ dề tay dao CDTD-1T-14bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
88Cổ dề đỡ dẫn hướng CDTĐ-1T-14bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
89Xà XĐ-4ST ngọn 1603bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
90Cổ dề CD39bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
91Móc treo hình chữ U-12150CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
92Mắc nối trung gian điều chỉnh60CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
93Khớp nối (chuyển hướng)12cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
94Vòng treo đầu tròn loại U60cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
95Khóa néo cho dây AC30cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
96Khánh cho chuỗi kép 120kN60cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
97Mắc nối kép60cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
98Cổ dề néo1bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
99Giá đỡ dao cách ly 35kV3bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
100Giá đỡ dao cách ly 35kV (cột đơn)1bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
101Xà đỡ lèo5bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
102Xà đỡ lèo XĐL-21bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
103Kim thu sét L126bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
104Kim thu sét L413bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
105Kim thu sét L54bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
106Khởi động từ đơn 63A 380V (Bộ ATSA-2P-220V)4bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
107Xà đỡ dao cách ly3bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
108Xà đỡ DCL 16301bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
109Thiết bị thu phát (Bộ truyền phát tín hiệu Scada Pack. 50)3bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
110Dây nhựa bó cáp 300 mm (túi 100 sợi)3túiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng bán hàng của Nhà thầu cho khách hàng. + Về tính chất: có các loại VTTB tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật với loại hàng hóa trong gói thầu này. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ gồm hợp đồng+bảng giá chi tiết của hợp đồng+phụ lục hợp đồng(nếu có); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng hoàn thành công việc; Hóa đơn GTGT (VAT), Biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành: Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước - Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:+ Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật trong thời gian 10 ngày kể từ ngày xác nhận được hư hỏng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->