Gói thầu: Gói thầu số 07 VTYT1: Mua săm Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo chuyên khoa răng hàm mặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909878-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 07 VTYT1: Mua săm Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo chuyên khoa răng hàm mặt
Số hiệu KHLCNT 20220905413
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 18:14:00 đến ngày 2022-09-16 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,265,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối kỹ thuật (Y, dược, điện tử y sinh...) hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối kỹ thuật (Y, dược, điện tử y sinh...) hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tài chính phụ trách thanh toán thủ tục pháp lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính/ kế toán...) hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 VTYT1: Mua săm Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo chuyên khoa răng hàm mặt
Mua sắm Vật tư tiêu hao và Hoá chất đợt 1 năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba; Số 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39393258.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội , địa chỉ: 37 Hai Bà Trưng - Tràng Tiền - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba; Số 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39393258.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được công chứng hoặc chứng thực hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh), có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu. - Bản cam kết không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Bản cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp mặt hàng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng khác. - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ- CP ngày 8/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế). - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có giấy phép/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đến nhà thầu tham dự thầu hoặc các tài liệu tương đương khác tuân theo quy định của Thông tư số 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sản phẩm dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với loại B, C, D. Phiếu tiếp nhậnhồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A đã được Sở Y tế cấp kèm theo kết quả phân loại trang thiết bị y tế (quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ- CP ngày 8/11/2021 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế). - Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây: a) Giấy phép nhập khẩu; b) Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhấn đăng ký lưu hành); c) Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhấn đạt tiêu chuẩn quản lý chất lưọng ISO 13485. - Có tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng thông số kỹ thuật, quy cách hàng hóa, các nội dung kỹ thuật khác theo yêu cầu của chương V- Yêu cầu về kỹ thuật phải được mô tả trong tài liệu kỹ thuật (đề nghị nhà thầu điền đầy đủ mã hàng hóa, trung thực thông số kỹ thuật của sản phẩm dự thầu). - Cung cấp Catalog bản gốc và bản dịch tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch). Các mặt hàng sản xuất trong nước: Phải có giấy phép lưu hành do Bộ Y tế cấp. * Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam. Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá dự thầu là giá được vận chuyển đến Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 trên web form của hệ thống. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 trên webform của hệ thống.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng: - Hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải bảo đảm: Hạn sử dụng: Tối thiểu còn 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. - Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng. - Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng. - Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng. Trường hợp hàng không có hạn sử dụng thì ghi rõ “không có hạn sử dụng”. Trường hợp mặt hàng không ghi ngày sản xuất chỉ ghi ngày hết hạn sử dụng thì hạn sử dụng tại thời điểm giao hàng phải đảm bảo ≥ 06 tháng. Đối với một số mặt hàng có thời hạn sử dụng đặc biệt, bên mời thầu sẽ quyết định thời hạn sử dụng khi giao nhận hàng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh - Thông báo trúng thầu hoặc hợp đồng đã cung ứng cho các cơ sở y tế. - Các tài liệu nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa - Cam kết của nhà thầu về việc đảm bảo đầy đủ hàng hóa theo số lượng của E-HSMT tương ứng với từng phần tham dự. - Giấy cam kết bán hàng đúng chất lượng và thu hồi không đảm bảo chất lượng hoặc do nguyên nhân khác không phải bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba; Số 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39393258.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39393258.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - Thiết bị y tế, Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba; Số 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39393258. -Nhập thông tin --
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bột xương nhân tạo Osteon II lọ 0,2510HộpBột xương Bovine Xenograft dạng hạt,đường kính 0.2-1.0mm (kích cỡ hạt lớn hơn dạng bột). Thành phần chủ yếu là xương bò, 100% xương khoáng hóa tự nhiên. Thời gian tái hấp thu: 4-6 tháng. Không gây nhiễm trùng thứ cấp. Nhanh chóng thấm hút máu và dịch nhờ đặc tính xốp của xương. Ổn định khối lượng xương ghép. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO/CFS/LOA hoặc tương đương. Có nhiều kích cỡ phù hợp với nhu cầu của bác sĩ:0.25g, 0.5g, 1g
2Bột xương nhân tạo Osteon II lọ 0,510HộpBột xương Bovine Xenograft dạng hạt,đường kính 0.2-1.0mm (kích cỡ hạt lớn hơn dạng bột). Thành phần chủ yếu là xương bò, 100% xương khoáng hóa tự nhiên. Thời gian tái hấp thu: 4-6 tháng. Không gây nhiễm trùng thứ cấp. Nhanh chóng thấm hút máu và dịch nhờ đặc tính xốp của xương. Ổn định khối lượng xương ghép. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO/CFS/LOA hoặc tương đương. Có nhiều kích cỡ phù hợp với nhu cầu của bác sĩ:0.25g, 0.5g, 1g
3Bột xương nhân tạo Osteon II lọ 1,010HộpBột xương Bovine Xenograft dạng hạt,đường kính 0.2-1.0mm (kích cỡ hạt lớn hơn dạng bột). Thành phần chủ yếu là xương bò, 100% xương khoáng hóa tự nhiên. Thời gian tái hấp thu: 4-6 tháng. Không gây nhiễm trùng thứ cấp. Nhanh chóng thấm hút máu và dịch nhờ đặc tính xốp của xương. Ổn định khối lượng xương ghép. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO/CFS/LOA hoặc tương đương. Có nhiều kích cỡ phù hợp với nhu cầu của bác sĩ:0.25g, 0.5g, 1g
4Màng xương nhân tạo Collagen Membrane-1520.20Hộpthành phần chủ yếu là gân bò. Thời gian tái hấp thu: trên 6 tháng. Với Mức độ tương thích sinh học cao, được làm từ collagen loại I. Duy trì trì chức năng bảo vệ đủ lâu, tối ưu hóa quá trình tái tạo xương. Ổn định khối lượng xương ghép. Cấu trúc nhiều lớp, tăng hiệu quả tái tạo xương. Chỉ định cho Nha chu, Nâng sống hàm, Vùng nhổ răng (chuẩn bị cho quá trình đặt Implant), Nâng xoang, GBR. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO/CFS/LOA hoặc tương đương
5Màng xương nhân tạo Collagen membrane 203010HộpMàng collagen Colla-D Soft 20*30mm thành phần chủ yếu là gân bò. Thời gian tái hấp thu: trên 6 tháng. Với Mức độ tương thích sinh học cao, được làm từ collagen loại I. Duy trì trì chức năng bảo vệ đủ lâu, tối ưu hóa quá trình tái tạo xương. Ổn định khối lượng xương ghép. Cấu trúc nhiều lớp, tăng hiệu quả tái tạo xương. Chỉ định cho Nha chu, Nâng sống hàm, Vùng nhổ răng (chuẩn bị cho quá trình đặt Implant), Nâng xoang, GBR. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO/CFS/LOA hoặc tương đương
6Màng xương nhân tạo Collagen membrane 304010HộpMàng collagen Colla-D Soft 30*40mm thành phần chủ yếu là gân bò. Thời gian tái hấp thu: trên 6 tháng. Với Mức độ tương thích sinh học cao, được làm từ collagen loại I. Duy trì trì chức năng bảo vệ đủ lâu, tối ưu hóa quá trình tái tạo xương. Ổn định khối lượng xương ghép. Cấu trúc nhiều lớp, tăng hiệu quả tái tạo xương. Chỉ định cho Nha chu, Nâng sống hàm, Vùng nhổ răng (chuẩn bị cho quá trình đặt Implant), Nâng xoang, GBR. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO/CFS/LOA hoặc tương đương
7Chân răng nhân tạo Implant220CáiChất liệu: TitaniumĐường kính các cỡ: 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mmChiều dài các cỡ: 7mm, 8.5mm, 10mm, 11.5mm, 13mm
8Thân răng nhân tạo cho phục hình bắt vít Cylinder100CáiChất liệu: Titanium Đường kình: 5.0mmChiều cao tổng thể: 4.5mmỐc kết nối: 1.4mm
9Chân răng nhân tạo Screw Comfort Cap20CáiCap đậy cho abutment multiProtects the Conical Abutment and promotes patient healing
10Chân răng nhân tạo Implant6CáiChất liệu: TitaniumĐường kính các cỡ: 3.0mm, 3.7mm, 4.2mm, 4.7mm, 5.2mmChiều dài các cỡ: 7.5mm, 9.5mm, 11.5mm, 13mm, 14.5mm
11Thân răng nhân tạo Angled Abutment20CáiChất liệu: TitaniumChiều cao lợi: 1.5mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mmGóc nghiêng phục hình: 15 và 25 độTương thích với chân răng nhân tạo
12Thân răng nhân tạo Dual Abutment30CáiChất liệu: TitaniumChiều cao lợi: 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mmTương thích với chân răng nhân tạo
13Thân răng nhân tạo Screw Abutment10CáiChất liệu: Titanium G.4Đường kính: 4.8mmChiều cao lợi: 2.5mm, 3mm, 4mm, 5mmĐộ gập góc: 20 độ. 30 độĐường kính ốc kết nối: 2.0mmLưu giữ răng phục hình bằng ốc kết nối: 1.4mm
14Trụ lành thương30CáiChất liệu: TitaniumChiều cao lợi: 2mm, 3mm, 4mmChiều cao tổng: 2mm, 4mm, 5.5mm, 7mmHình dạng: hình trụTương thích với chân răng nhân tạo
15Dụng cụ lấy dấu răng khung mở10CáiDụng cụ lấy dấu loại khay mở:Chất liệu: TitaniumTương thích với chân răng nhân tạo
16Dụng cụ lấy dấu răng khung đóng15CáiDụng cụ lấy dấu loại khay đóng:Chất liệu: TitaniumTương thích với chân răng nhân tạo
17Dụng cụ lấy dấu răng cho phục hình bắt vít (Multi-coping)10CáiDụng cụ lấy dấu multi
18Bộ đổ mẫu cho phục hình bắt vít (Multi-Analog)10CáiChất liệu: Hợp kimĐường kính: 4.8mmChiều cao tổng thể: 12mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Có trình độ từ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối kỹ thuật (Y, dược, điện tử y sinh...) hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ)22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối kỹ thuật (Y, dược, điện tử y sinh...) hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ)22
3 Cán bộ tài chính phụ trách thanh toán thủ tục pháp lý 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính/ kế toán...) hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->