Gói thầu: SXKD2022-PTV18: Cung cấp dịch vụ Nạo vét hồ sinh học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-PTV18: Cung cấp dịch vụ Nạo vét hồ sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730869 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:21:00 đến ngày 2022-09-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,020,749,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.020.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 306.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng nạo vét bùn trong hồ chứa/bể chứa (trong đó có công tác vận chuyển bùn thải sau nạo vét bằng phương tiện vận chuyển) với giá trị ≥ 714 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 714.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (còn hiệu lực);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật/quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi/bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn hoặc phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-PTV18: Cung cấp dịch vụ Nạo vét hồ sinh học Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 3) các gói thầu vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. - Các file tính toán có liên quan đến giá dự thầu lập bằng phần mềm EXCEL (theo các biểu mẫu số 18C, 18D, 18E, 18F - Chương IV). |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý Đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 11,25 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rào bảo vệ hồ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 1.429 | |
| 3 | Đắp đất đê quai thi công, dung trọng ≤1,75T/m3, mặt đê rộng 6m, cao 2,5m, chân đê 10m | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m³ | 22,4 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện ống cống bê tông đúc D800mm, dài 2,5m để dẫn dòng | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 4 | |
| 5 | Bơm cạn nước hồ phục vụ thi công bằng máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm để bơm nước | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m | 0,8 | |
| 7 | Đào vét bùn lòng hồ trên nền đất mềm, yếu và đưa lên phương tiện vận chuyển, chiều dày lớp bùn TB 1,0m (bao gồm cả bèo, rác và các tạp vật … có trong hồ) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m³ | 25,74 | |
| 8 | Đào xúc đất đê quai lên phương tiện vận chuyển đi đổ để hoàn trả lại mặt bằng nguyên trạng | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m³ | 22,4 | |
| 9 | Vận chuyển bùn, đất, phế thải đến vị trí đổ thải (theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 4.814 | |
| 10 | Xây lại tường hàng rào bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày 22cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 0,866 | |
| 11 | Trát tường rào, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 16.905 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 0,563 | |
| 13 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 9 | |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu toàn tuyến hàng rào trước hồ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 111,8 | |
| 15 | Lắp dựng lại hàng rào hoa sắt cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 11,25 | |
| 16 | Cạo rỉ hàng rào hoa thép cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 30,93 | |
| 17 | Sơn chống ăn mòn hàng rào hoa thép cũ 3 nước, 01 lớp sơn lót gốc epoxy, 02 lớp sơn phủ gốc PU | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 30,93 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.02E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 306.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.020.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 306.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng nạo vét bùn trong hồ chứa/bể chứa (trong đó có công tác vận chuyển bùn thải sau nạo vét bằng phương tiện vận chuyển) với giá trị ≥ 714 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 714.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công | 1 | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (còn hiệu lực);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng | 2 | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật/quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn: | 1 | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi/bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn hoặc phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi