Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935339-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220906919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:34:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,842,289,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cọc 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc 1,8T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cơ sở làm việc Công an xã Thanh Thủy
12 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,775m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0005m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1255tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m2
5Xây bể chứa bằng gạch Tuylel đặc A1, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5578m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6642m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0633tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0323100m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,1775m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0432m2
11Các đoạn ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
12Các lớp lọc trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
13Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
14Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7277100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,61931m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Tạm tính vận chuyển đổ đi 5km - hệ số nở rời đất 1,14)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4732100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo ĐM x 4) (Tạm tính vận chuyển đổ đi 5km - hệ số nở rời đất 1,14)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4732100m3/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,79m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,5888m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7666tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5425tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6051tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7641100m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,633100m2
26Xây móng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,4926m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7303100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1566m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9485m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (hệ số nở rời của đất 1,14)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3925100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Tạm tính vận chuyển về đắp 5km - hệ số nở rời đất 1,14)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3925100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo ĐM x 4) (Tạm tính vận chuyển về đắp 5km - hệ số nở rời đất 1,14)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3925100m3/1km
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1238m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2184tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7993tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5898100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4086m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,419tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,518tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0315tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5465100m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,59m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4672tấn
44Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0491100m2
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,455m3
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1977tấn
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1303100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7922m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1845100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,2019m3
52Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4189m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8765m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,0568m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật434,7852m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật965,6999m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,5424m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360,1224m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,8735m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,0568m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật434,7852m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.354,3647m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,4002m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8242m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5332m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,6249m2
67Vách ngăn + cửa composite vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3233m2
68Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
69Khung thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,6kg
70Gắn đá granit tự nhiên sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1136m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,9236m2
72Trụ cầu thang inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lan can cầu thang inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147kg
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,263m2
75Lan can ram dốc inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,05kg
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,9062m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,9062m2
78Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,4604m2
79Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM M100, PCB30 (2 lớp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật298,9208m2
80Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1172tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1172tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4789100m2
83Tôn úp nóc + diềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6md
84Phễu + lưới chắn rác + quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
86Cút, chếch D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
87Đại giữ ống inox+ vít nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
88Cửa đi khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,93m2
89Cửa đi 1 cánh pano sắt đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
90Cửa sổ khuôn nhôm hệ 2 cánh, mở quay, kính trắng dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,84m2
91Vách kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,767m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,63m2
93Chấn song HS1 thép hộp sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,3kg
94Chấn song inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật424,79kg
95Mái sảnh kính 2 lớp dày 8,36mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,091m2
96Khung thép hộp sơn tĩnh điện mái sảnh (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,3kg
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4448100m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1011100m2
99Ống upvc class2 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
100Ống upvc class2 D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
101Ống upvc class2 D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
102Ống upvc class2 D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
103Ống upvc class2 D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
104Ống upvc class2 D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
105Côn thu upvc D110-60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Côn thu upvc D90-60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Cút chếch upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Cút chếch upvc D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
109Cút chếch upvc D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Cút vuông upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
111Cút vuông upvc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
112Cút vuông upvc D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
113Cút vuông upvc D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114Cút vuông upvc D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
115Tê đều upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
116Tê đều upvc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
117Măng sông upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
118Măng sông upvc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Măng sông upvc D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
120Măng sông upvc D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
121Măng sông upvc D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Nút bịt upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
123Nút bịt upvc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Nút bịt upvc D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
125Tê kiểm tra upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Tê kiểm tra upvc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Tê thu upvc D90-75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
128Tê thu upvc D75-42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
129Van khóa upvc D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Ống upvc class2 D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
131Cút vuông upvc D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
137Van khóa PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Van khóa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Tê thu PPR D40-20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Tê thu PPR D40-25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Tê thu PPR D32-25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Tê thu PPR D25-20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
143Tê đều PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Tê đều PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Cút chếch PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Cút vuông PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Cút vuông PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
148Côn thu PPR D40-32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Cút ren trong PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
150Măng sông PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
151Măng sông PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
152Nút bịt PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Nút bịt PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
156Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
157Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
159Lắp đặt cuộn giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
160Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
161Chậu rửa bát + vòi rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
162Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163Van phao điện tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
165Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
166Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
167Vòi rửa đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Máy bơm + hộp bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
169Keo dán nhựa 300grChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
170Tủ điện KT:600X400X200mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
171Lắp đặt các automat 1 pha 150AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
174Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
175Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
176Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
177Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
178Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
179Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
180Lắp đặt máy điều hoà 9000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3máy
181Lắp đặt máy điều hoà 24000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2máy
182Lắp đặt đèn sát trần 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
183Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
184Lắp đặt đèn Led bóng trụ 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
185Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
186Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
187Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật340m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật560m
193Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật520m
194Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
195Sứ 0,4kV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
196Cáp treo D6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
197Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
B ĐỔ LẠI BÊ TÔNG SÂN HƯ HỎNG DO THI CÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW1
2 Máy đầm dùi 1,5kW2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
10 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
11 Máy đóng cọc 1,8T Máy đóng cọc 1,8T1
12 Máy xúc Máy xúc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->