Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934489-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220930997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:30:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,364,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5.156.000.000 đồng trở lên. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứngthực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biênbản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sửdụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảotiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêucầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.156.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giam· sát thi công xa·y dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có têntrong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sửdụng với vị trí là Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc lực ép 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học số 1 thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn 53 đường 19/5 thị trân· Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.862.026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hô· sơ thiết kế, dự toan·: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghệ Bình Minh. Địa chỉ: Sn 27 Phố Xốm, P. Phú Lãm, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. - Tư vân· thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS & QLDA Xây dưng· tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km3 đường Trần Hưng Đao·, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn 53 đường 19/5 thị trân· Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.862.026


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với EHSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng/Dân dụng/Hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm(2019, 2020, 2021) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn 53 đường 19/5 thị trân· Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.862.026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thăng·, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường Cach· mạng tháng 8 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thăng·, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường Cach· mạng tháng 8 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thăng·, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,583m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,99100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,057tấn
4Cọc 20x20 dài 11mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,673tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,15tấn
6Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,214tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,214tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1021 mối nối
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V261 mối nối
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,735100m
11Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,31100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,38100m
13Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,14100m
14Cọc dẫn ép âmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,073m3
16Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,031100m3
17Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,031100m3/1km
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (từ cốt sân xuống tới đỉnh cọc)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,682100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V91,2541m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,869100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,5761m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,644m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,948m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,867m3
25Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,465100m2
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,313100m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,141m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,497m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,712m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,546100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,769tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,789tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,221tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,246tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,662tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,062tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,272tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,341m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,395100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3tấn
42Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43,236m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,455100m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,842m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,842m2
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,112m3
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,132100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,614tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,392tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,504tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,171m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,238100m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V603,403m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V603,403m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,253tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,612tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,95tấn
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V168,4m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,458100m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.116,195m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.116,195m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,327tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,986m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,769100m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,755m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V176,9m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V176,9m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,004tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,471tấn
70Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,79m3
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,665100m2
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,539tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,151tấn
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66,5m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66,5m2
B PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V188,443m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V188,443m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,533tấn
4Gia công cổng sắtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,416tấn
5Gia công cổng sắtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,552tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V989,0831m2
7Lăp đặt ô kính trắng 5lyTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66,404m2
8Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.607,76m
9Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V122,19kg
10Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V756Cái
11Khóa cửaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54bộ
12Chốt cửa đi cửa sổTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1920.0
13Bản lề cửaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V648bộ
14móc gió cửa sổTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V138cái
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V232,92m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,645tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V698,5321m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V127,08m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V227,513m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,333m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V509,659m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V509,659m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.504,237m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.504,237m2
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,244m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V199,429m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V199,429m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V120,932m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V120,932m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,543m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,023m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,023m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V109,364m
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1m
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43,729m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,406m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,812m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,256100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,234tấn
40Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,811tấn
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,163tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V323,1991m2
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,974tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4ly, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,261100m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V74,664m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V74,664m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,502m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,011m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,011m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,074m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,074m2
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,646100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40,71m3
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.028,607m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V123,131m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V123,131m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V535,958m2
58Trần thach cao khung xương nối, tấm thạch cao KT 600x600mm chống ẩmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V123,131m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2tấn
60Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,799m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,589100m2
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V921 cấu kiện
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V461 cấu kiện
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V79,062m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V79,062m2
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,978m3
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,703m2
68Gia công lan canTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,323tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,521m2
70Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,769m2
71Gia công lan canTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,706tấn
72Quả cầu thép D100Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
73Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,2575m3
74Xây móng bằng gạch đất không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,609m3
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,74m2
76Bảng chống loá KT (3x1.2)mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,269m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,74m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V89,199m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V89,199m2
81Gia công lan canTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,241tấn
82Gia công lan canTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,446tấn
83Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V113,454m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,043100m3
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,002m3
86Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,224100m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,56m3
88Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,031m3
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,517m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,301m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,074m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,074m2
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,033tấn
94Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,025m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,767m2
96Gia công cửa sổ trờiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
97Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1481m2
99Bản lề cửaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,364100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 500x700x200Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
2Tủ điện 8 moduleTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4hộp
3Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
4Aptomat MCCB 3P 100AT/100AF/22kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
5Aptomat MCB 3 pha 50A/10kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
6Aptomat MCB 2 pha 40A/10kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
7Aptomat MCB 2 pha 32A/10kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
8Aptomat MCB 1 pha 16A/4.5kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14cái
9Aptomat MCB 1 pha 10A/4.5kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
10Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi HQ FS-40/36*2-M8Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16bộ
12Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
13Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
16Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17cái
19Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
20Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17m
21Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22m
22Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39m
23Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39m
24Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39m
25Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V352m
26Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V800m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1100 m
28Lắp đặt ống nhựa gen cứng D40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17m
29Lắp đặt ống nhựa gen cứng D32Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61m
30Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V466m
31Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5hộp
32Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V460cái
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80hộp
34Lắp đặt măng sông PVc D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V160cái
35Lắp đặt cút PVC D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50cái
36Lắp đặt tê PVC D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43cái
37Lắp đặt tủ điện 500x700x200Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
38Tủ điện 8 moduleTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4hộp
39Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
40Aptomat MCCB 3P 100AT/100AF/22kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
41Aptomat MCB 3 pha 50A/10kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
42Aptomat MCB 2 pha 40A/10kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
43Aptomat MCB 2 pha 32A/10kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
44Aptomat MCB 1 pha 16A/4.5kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14cái
45Aptomat MCB 1 pha 10A/4.5kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
46Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi HQ FS-40/36*2-M8Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26bộ
47Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16bộ
48Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
49Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
51Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
52Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17cái
55Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
56Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17m
57Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22m
58Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39m
59Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39m
60Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39m
61Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V352m
62Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V800m
63Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5100 m
64Lắp đặt ống nhựa gen cứng D32Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66m
65Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V153m
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5hộp
67Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V153cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80hộp
69Lắp đặt măng sông PVc D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60cái
70Lắp đặt cút PVC D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31cái
71Lắp đặt tủ điện 500x700x200Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
72Tủ điện 8 moduleTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4hộp
73Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
74Aptomat MCCB 3P 100AT/100AF/22kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
75Aptomat MCB 3 pha 50A/10kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
76Aptomat MCB 2 pha 40A/10kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
77Aptomat MCB 2 pha 32A/10kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
78Aptomat MCB 1 pha 16A/4.5kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14cái
79Aptomat MCB 1 pha 10A/4.5kATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
80Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi HQ FS-40/36*2-M8Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26bộ
81Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16bộ
82Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
83Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
84Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
85Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
86Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17cái
89Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22m
90Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39m
91Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22m
92Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39m
93Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V352m
94Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V800m
95Lắp đặt ống nhựa gen cứng D32Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39m
96Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V151m
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5hộp
98Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V151cái
99Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80hộp
100Lắp đặt măng sông PVc D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60cái
101Lắp đặt cút PVC D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30cái
102Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cọc
103Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12m
104Dây cáp đồng M16Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15m
105Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1mối
106Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,048100m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,048100m3
108Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
110Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cọc
111Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V110m
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12m
114Lắp đặt ống PVC D25Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,05100m
115Bật đỡ dâyTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50cái
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
2Lắp đặt van phao cơ D32Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
3Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24bộ
4Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bộ
7Lắp đặt vòi chậu lavaboTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bộ
8Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,27100m
15Cút PPR D50Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
16Cút PPR D40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
17Cút PPR D32Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
18Cút PPR D25Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45cái
19Cút PPR D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25cái
20Tê PPR D50Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
21Tê PPR D40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
22Tê PPR D32Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
23Tê PPR D25Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25cái
24Tê thu D25x20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
25Măng sông PPR D50Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
26Măng sông PPR D40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
27Măng sông PPR D32Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
28Măng sông PPR D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
29Côn PPR D50x40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
30Côn PPR D40x32Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
31Côn PPR D32x25Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
32Côn PPR D25x20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
33Van khóa D50Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
34Cút nhựa ren trong PPR D20Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54cái
35Ống PVC D110Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,45100m
36Ống PVC D90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,81100m
37Ống PVC D75Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12100m
38Ống PVC D60Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,14100m
39Ống PVC D42Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,08100m
40Tê PVC D110Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
41Tê PVC D90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
42Tê PVC D75Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
43Tê PVC D60Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
44Tê thu PVC D75x42Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
45Cút PVC D60Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
46Chếch PVC D110Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
47Chếch PVC D90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30cái
48Chếch PVC D75Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
49Chếch PVC D42Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
50Côn thu PVC D90x75Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
51Tê kiểm traTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
52Nút bịt D110Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,217100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1441m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,864m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,125m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,028100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,127tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,445m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,04100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,03tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,055tấn
63Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,887m3
64Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,396m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,396m2
66Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,396m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,937m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,75m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,036100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,063tấn
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,104100m3
72Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,009100m3
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,11m3
74Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,946m3
75Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,125m3
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,509m2
77Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V69,904m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,856m3
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,111tấn
81Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V851 cấu kiện
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,009100m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,11m3
84Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,289m3
85Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,965m3
86Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,56m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8m2
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,205m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,037100m2
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,224m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,011100m2
92Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,013tấn
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51 cấu kiện
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,517m3
95Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,032tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5.156.000.000 đồng trở lên. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứngthực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biênbản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sửdụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảotiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêucầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.156.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giam· sát thi công xa·y dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có têntrong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sửdụng với vị trí là Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
2 Ô tô tự đổ >=7T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
3 Máy trộn bê tông 250l Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
4 Máy đầm bàn 1kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
7 Máy hàn 23kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
8 Máy cắt, uốn thép 5kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
9 Máy ép cọc lực ép 100 tấn Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->