Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:30:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,364,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5.156.000.000 đồng trở lên. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứngthực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biênbản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sửdụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảotiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêucầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.156.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giam· sát thi công xa·y dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có têntrong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sửdụng với vị trí là Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc lực ép 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học số 1 thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với EHSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng/Dân dụng/Hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm(2019, 2020, 2021) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn 53 đường 19/5 thị trân· Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.862.026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thăng·, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường Cach· mạng tháng 8 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thăng·, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường Cach· mạng tháng 8 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thăng·, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,583 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,99 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,057 | tấn |
| 4 | Cọc 20x20 dài 11m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,673 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,214 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,214 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102 | 1 mối nối |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | 1 mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,735 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,31 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 14 | Cọc dẫn ép âm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,073 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (từ cốt sân xuống tới đỉnh cọc) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,682 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 91,254 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,869 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,576 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,644 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,948 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,867 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,465 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,313 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,141 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,497 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,712 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,769 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,789 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,221 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,246 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,662 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,272 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,341 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | tấn |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,236 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,455 | 100m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,842 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,842 | m2 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,112 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,132 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,614 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,392 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,504 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,171 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,238 | 100m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 603,403 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 603,403 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,253 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,612 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,95 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168,4 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,458 | 100m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.116,195 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.116,195 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,327 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,986 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,769 | 100m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,755 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 176,9 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 176,9 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,004 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,471 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,79 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,539 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,151 | tấn |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,5 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,5 | m2 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 188,443 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 188,443 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,533 | tấn |
| 4 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,416 | tấn |
| 5 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,552 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 989,083 | 1m2 |
| 7 | Lăp đặt ô kính trắng 5ly | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,404 | m2 |
| 8 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.607,76 | m |
| 9 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 122,19 | kg |
| 10 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 756 | Cái |
| 11 | Khóa cửa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54 | bộ |
| 12 | Chốt cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 192 | 0.0 |
| 13 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 648 | bộ |
| 14 | móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 138 | cái |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 232,92 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,645 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 698,532 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 127,08 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 227,513 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,333 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 509,659 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 509,659 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.504,237 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.504,237 | m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,244 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 199,429 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 199,429 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120,932 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120,932 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,543 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,023 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,023 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 109,364 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | m |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,729 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,406 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,812 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,234 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,811 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 323,199 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,974 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4ly, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,261 | 100m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 74,664 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 74,664 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,502 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,011 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,011 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,074 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,074 | m2 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,646 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,71 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.028,607 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 123,131 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 123,131 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 535,958 | m2 |
| 58 | Trần thach cao khung xương nối, tấm thạch cao KT 600x600mm chống ẩm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 123,131 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 60 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,799 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,589 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92 | 1 cấu kiện |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79,062 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79,062 | m2 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,978 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,703 | m2 |
| 68 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,323 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,52 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,769 | m2 |
| 71 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,706 | tấn |
| 72 | Quả cầu thép D100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,2575 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch đất không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,609 | m3 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,74 | m2 |
| 76 | Bảng chống loá KT (3x1.2)m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,269 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,74 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,199 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,199 | m2 |
| 81 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,241 | tấn |
| 82 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,446 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 113,454 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,002 | m3 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,56 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,031 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,517 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,301 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,074 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,074 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,767 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sổ trời | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 97 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,148 | 1m2 |
| 99 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,364 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x700x200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 8 module | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 100AT/100AF/22kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 3 pha 50A/10kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2 pha 40A/10kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2 pha 32A/10kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1 pha 16A/4.5kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 10A/4.5kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi HQ FS-40/36*2-M8 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 352 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 800 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 466 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | hộp |
| 32 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 460 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | hộp |
| 34 | Lắp đặt măng sông PVc D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 160 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PVC D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PVC D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 500x700x200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Tủ điện 8 module | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Aptomat MCCB 3P 100AT/100AF/22kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 3 pha 50A/10kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 2 pha 40A/10kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 2 pha 32A/10kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 1 pha 16A/4.5kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 1 pha 10A/4.5kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi HQ FS-40/36*2-M8 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 352 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 800 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 153 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | hộp |
| 67 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 153 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | hộp |
| 69 | Lắp đặt măng sông PVc D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút PVC D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 500x700x200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Tủ điện 8 module | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 73 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Aptomat MCCB 3P 100AT/100AF/22kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 3 pha 50A/10kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 2 pha 40A/10kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 2 pha 32A/10kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 1 pha 16A/4.5kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 1 pha 10A/4.5kA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi HQ FS-40/36*2-M8 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 352 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 800 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 151 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | hộp |
| 98 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 151 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | hộp |
| 100 | Lắp đặt măng sông PVc D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút PVC D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 102 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 104 | Dây cáp đồng M16 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 105 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | mối |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 108 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 110 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cọc |
| 111 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 115 | Bật đỡ dây | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 15 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 16 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 18 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 19 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 20 | Tê PPR D50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê PPR D40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 22 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 23 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 24 | Tê thu D25x20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Côn PPR D50x40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn PPR D32x25 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 33 | Van khóa D50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 34 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 35 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 36 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,81 | 100m |
| 37 | Ống PVC D75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 39 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 40 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 41 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 42 | Tê PVC D75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 43 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê thu PVC D75x42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 45 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 46 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 47 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 48 | Chếch PVC D75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 49 | Chếch PVC D42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 50 | Côn thu PVC D90x75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 51 | Tê kiểm tra | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,144 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,125 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,445 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | tấn |
| 63 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,887 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,396 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,396 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,396 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,937 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 1m3 |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,946 | m3 |
| 75 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,125 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,509 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,904 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,856 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 85 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 1m3 |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,289 | m3 |
| 85 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,965 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,205 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,517 | m3 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5.156.000.000 đồng trở lên. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứngthực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biênbản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sửdụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảotiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêucầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.156.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giam· sát thi công xa·y dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có têntrong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sửdụng với vị trí là Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép 5kW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
| 9 | Máy ép cọc lực ép 100 tấn | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi