Gói thầu: gói thầu số 04: chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924433-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 04: chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 15:16:00 đến ngày 2022-09-20 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,581,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 248,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ di tích) cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư XD dân dụng hoặc kỹ sư KTCT (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT– CL của ít nhất 02 CT dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Phòng Thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 04: chi phí xây dựng Tu bổ, tôn tạo đình thôn Thuý Lai xã Phú Kim 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trong lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 248.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệt | 11 | con | |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng có D3m, Đắp sành sứ | 2 | con | |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | 70,1 | m | |
| 4 | Hạ giải mái ngói | 337,83 | m2 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | 39,298 | m3 | |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 18,585 | m3 | |
| 7 | Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ | 135,1943 | m2 | |
| 8 | Hạ giải nền gạch | 224,0683 | m2 | |
| 9 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | 23,1951 | m3 | |
| 10 | Hạ giải kết cấu tường, dày | 35,0485 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đồ thờ | 50 | công | |
| 12 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | 1,094 | 100m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 7,7965 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | 1,1358 | m3 | |
| 15 | Gia công đấu các loại | 0,086 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,0719 | m3 | |
| 17 | Gia công câu đầu | 0,3663 | m3 | |
| 18 | Gia công kẻ liền bảy | 0,3977 | m3 | |
| 19 | Gia công ván dong | 2,2186 | m2 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | 0,2739 | m3 | |
| 21 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ | 1,2775 | m2 | |
| 22 | Gia công đấu các loại | 0,0815 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,1012 | m3 | |
| 24 | Gia công câu đầu | 0,3789 | m3 | |
| 25 | Gia công ván dong | 0,4484 | m2 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | 0,658 | m3 | |
| 27 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ | 0,685 | m2 | |
| 28 | Gia công đấu các loại | 0,0517 | m3 | |
| 29 | Gia công câu đầu, xà nách | 0,5999 | m3 | |
| 30 | Gia công ván dong | 0,4484 | m2 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | 0,5589 | m3 | |
| 32 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ | 0,66 | m2 | |
| 33 | Gia công đấu các loại | 0,0609 | m3 | |
| 34 | Gia công kẻ liền bảy | 0,4176 | m3 | |
| 35 | Gia công câu đầu | 0,3663 | m3 | |
| 36 | Gia công ván dong | 2,2186 | m2 | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | 0,3434 | m3 | |
| 38 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ | 2,745 | m2 | |
| 39 | Gia công đấu các loại | 0,0538 | m3 | |
| 40 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,1958 | m3 | |
| 41 | Gia công câu đầu | 0,3663 | m3 | |
| 42 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | 0,046 | m3 | |
| 43 | Gia công đấu các loại | 0,0343 | m3 | |
| 44 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,071 | m3 | |
| 45 | Gia công xà nách | 0,3024 | m3 | |
| 46 | Gia công bẩy | 0,1536 | m3 | |
| 47 | Gia công cột trốn | 0,1047 | m3 | |
| 48 | Gia công ván dong | 0,468 | m2 | |
| 49 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | 0,0777 | m3 | |
| 50 | Gia công đấu các loại | 0,0173 | m3 | |
| 51 | Gia công bẩy | 0,1536 | m3 | |
| 52 | Gia công ván dong | 0,468 | m2 | |
| 53 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | 0,1221 | m3 | |
| 54 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ | 0,96 | m2 | |
| 55 | Gia công đấu các loại | 0,0343 | m3 | |
| 56 | Gia công xà nách | 0,3024 | m3 | |
| 57 | Gia công bẩy | 0,1536 | m3 | |
| 58 | Gia công cột trốn | 0,1047 | m3 | |
| 59 | Gia công ván dong | 0,468 | m2 | |
| 60 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | 0,1221 | m3 | |
| 61 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ | 0,96 | m2 | |
| 62 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,1441 | m3 | |
| 63 | Gia công đấu các loại | 0,0343 | m3 | |
| 64 | Gia công xà nách | 0,3564 | m3 | |
| 65 | Gia công cột trốn | 0,1047 | m3 | |
| 66 | Gia công ván dong | 0,468 | m2 | |
| 67 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | 0,0992 | m3 | |
| 68 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,0381 | m3 | |
| 69 | Gia công trụ trốn | 0,049 | m3 | |
| 70 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,4441 | m3 | |
| 71 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,1852 | m3 | |
| 72 | Gia công đấu các loại | 0,0284 | m3 | |
| 73 | Gia công câu đầu | 0,1903 | m3 | |
| 74 | Gia công ván dong | 1,4003 | m2 | |
| 75 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ | 0,36 | m2 | |
| 76 | Gia công con chồng | 0,0381 | m3 | |
| 77 | Gia công trụ trốn | 0,049 | m3 | |
| 78 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,4441 | m3 | |
| 79 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,1852 | m3 | |
| 80 | Gia công đấu các loại | 0,0284 | m3 | |
| 81 | Gia công câu đầu | 0,1903 | m3 | |
| 82 | Gia công ván dong | 1,4003 | m2 | |
| 83 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ | 0,36 | m2 | |
| 84 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,0381 | m3 | |
| 85 | Gia công trụ trốn | 0,049 | m3 | |
| 86 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,4441 | m3 | |
| 87 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,1852 | m3 | |
| 88 | Gia công đấu các loại | 0,0284 | m3 | |
| 89 | Gia công câu đầu | 0,1903 | m3 | |
| 90 | Gia công ván dong | 1,4003 | m2 | |
| 91 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ | 0,36 | m2 | |
| 92 | Gia công kẻ góc, bảy góc | 3,2047 | m3 | |
| 93 | Gia công ván dong | 8,64 | m2 | |
| 94 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | 0,2637 | m3 | |
| 95 | Gia công xà dọc | 3,1119 | m3 | |
| 96 | Gia công bạo cửa | 0,0883 | m3 | |
| 97 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | 0,2108 | m3 | |
| 98 | Gia công bạo cửa | 0,1605 | m3 | |
| 99 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | 0,3491 | m3 | |
| 100 | Gia công bạo cửa | 0,0897 | m3 | |
| 101 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | 0,166 | m3 | |
| 102 | Gia công ván bịt dày 30 | 1,8666 | m2 | |
| 103 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | 3,384 | m2 | |
| 104 | Gia công bạo cửa | 0,1312 | m3 | |
| 105 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | 0,1047 | m3 | |
| 106 | Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 2,292 | 1m2 | |
| 107 | Gia công bạo cửa | 0,119 | m3 | |
| 108 | Gia công rui mái | 6,7815 | m3 | |
| 109 | Gia công hoành, xà thế hoành | 7,5845 | m3 | |
| 110 | Gia công thượng lương | 1,0704 | m3 | |
| 111 | Gia công tàu mái gian | 0,8767 | m3 | |
| 112 | Gia công tàu góc đao | 0,4497 | m3 | |
| 113 | Gia công chấp đao | 0,3117 | m3 | |
| 114 | Gia công lá mái, then tàu | 0,6282 | m3 | |
| 115 | Gia công vỉ ruồi dày 45 | 2,562 | m2 | |
| 116 | Gia công ván bịt đầu hoành dày 30 | 2,916 | m2 | |
| 117 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 2,562 | m2 | |
| 118 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 1.721,5381 | m2 | |
| 119 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 23,124 | m3 | |
| 120 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 20,2416 | m3 | |
| 121 | Phòng mối nền công trình xây mới | 180,9264 | 1m2 | |
| 122 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | 86,0769 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà | 22,9809 | m3 | |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác, lắp dựng cửa | 3,3512 | m3 | |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 18,5424 | m3 | |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, lắp dựng vì mái | 15,8882 | m3 | |
| 127 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| 128 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 13 | hệ khung | |
| 129 | Lát nền bằng gạch bát 300x300x50 | 239,8335 | m2 | |
| 130 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 337,83 | m2 | |
| 131 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 11 | hiện vật | |
| 132 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc, rồng chầu mặt nguyệt | 14 | con | |
| 133 | Xây bờ nóc, bờ chảy | 70,1 | m | |
| 134 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | 84,12 | m2 | |
| 135 | Trát gờ chỉ bờ nóc, bờ chảy | 140,2 | m | |
| 136 | Gia công chân tảng đá xanh | 1,4189 | m3 | |
| 137 | Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đá | 7,5936 | m2 | |
| 138 | Lắp dựng chân tảng đá | 32 | cái | |
| 139 | Tu bổ bó vỉa bằng đá xanh | 4,4808 | m3 | |
| 140 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bề mặt đá bậc | 11,697 | m2 | |
| 141 | Gia cột đá xanh | 2,44 | m3 | |
| 142 | Chạm khắc hoa văn rồng đá | 8,5284 | m2 | |
| 143 | Lắp dựng đá xanh | 6,9208 | m3 | |
| 144 | Chám vá, vệ sinh lại rồng chầu mặt nguyệt | 1 | tb | |
| 145 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 2,6978 | m2 | |
| 146 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 4,5254 | m2 | |
| 147 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 148 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,0106 | 100m2 | |
| 149 | Giàn giáo trong, chiều cao | 3,5895 | 100m2 | |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 67,2256 | m3 | |
| 151 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 79,4391 | m3 | |
| 152 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4889 | 100m3 | |
| 153 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,9778 | 100m3 | |
| 154 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 14,31 | m3 | |
| 155 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5202 | 100m2 | |
| 156 | Bê tông móng, chiều rộng | 8,2764 | m3 | |
| 157 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,5286 | tấn | |
| 158 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2334 | tấn | |
| 159 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8774 | 100m2 | |
| 160 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 41,4918 | m3 | |
| 161 | Xây gạch đất đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 27,3357 | m3 | |
| 162 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9196 | 100m3 | |
| 163 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 21,9664 | m3 | |
| 164 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 33,4331 | m3 | |
| 165 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 151,9683 | m2 | |
| 166 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 151,9683 | m2 | |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,9683 | m2 | |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 236,0883 | m2 | |
| 169 | Tủ điện tổng 400x300 | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt át 30A | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt át 10A | 3 | cái | |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 173 | Lắp đặt công tắc đôi | 3 | cái | |
| 174 | Lắp đặt công tắc đơn | 4 | cái | |
| 175 | Đèn tuýp led ánh sáng vàng 20W | 16 | cái | |
| 176 | Đèn sportlight - led | 8 | cái | |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 450 | m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 650 | m | |
| 181 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | 15 | cái | |
| 182 | Băng dính điện | 3 | cuộn | |
| 183 | Tủ đựng | 2 | cái | |
| 184 | Bình chữa cháy CO2-MT3, 3kg | 2 | bình | |
| 185 | Bình chữa cháy MFZ4 | 4 | bình | |
| 186 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NGHI MÔN | |||
| 1 | Đắp con giống trên đầu cột | 30 | con | |
| 2 | Lắp dựng con giống đầu trụ cột | 30 | con | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | 5,1994 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 10,293 | m2 | |
| 5 | Trát gờ chỉ | 175,744 | m | |
| 6 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,8024 | 100m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa sắt | 10,236 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,472 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cổng sắt | 10,236 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 78,278 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 78,278 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,278 | m2 | |
| C | TÔN TẠO NHÀ TẢ MẠC | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 19,25 | m | |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 42,5802 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 13,8542 | m3 | |
| 4 | Hạ giải nền, gạch 300x300 | 30,2902 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,3906 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng, rộng | 29,2252 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,141 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,7309 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1434 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0397 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1811 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,5622 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0948 | 100m3 | |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,328 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,328 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0055 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,7287 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,0103 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 53,9767 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 100,8363 | m2 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 0,5377 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,3587 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3564 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,4059 | m3 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1227 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 2,4982 | m2 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,1031 | m3 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,6224 | m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,2161 | m3 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,174 | m3 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 10,8768 | m2 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,7232 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 2,2528 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 0,9339 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 1,8482 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,5331 | m3 | |
| 37 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 38 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch đặc và ngói bản | 18,23 | m | |
| 40 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | 16,7826 | m2 | |
| 41 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 127,248 | m | |
| 42 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 40,863 | m2 | |
| 43 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 | 1,5391 | m3 | |
| 44 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | 13,9918 | m2 | |
| 45 | Đắp hoàn thiện đấu nóc | 2 | cái | |
| 46 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | 0,81 | m2 | |
| 47 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 2,3424 | m2 | |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 0,9286 | m2 | |
| 49 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,4664 | m3 | |
| 50 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50mm | 26,7393 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,749 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,046 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt quạt cây có bánh xe | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm | 1 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 63 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy | 2 | bình | |
| 65 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 214,9329 | m2 | |
| 66 | Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | 2,8404 | m3 | |
| 67 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 2,1303 | m3 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,0652 | 100m2 | |
| D | TÔN TẠO NHÀ HỮU MẠC | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 19,25 | m | |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 42,5802 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 13,8542 | m3 | |
| 4 | Hạ giải nền, gạch 300x300 | 30,2902 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,3906 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng, rộng | 29,2252 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,141 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,7309 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1434 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0397 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1811 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,5622 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0948 | 100m3 | |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,328 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,328 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0055 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,7287 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,0103 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 53,9767 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 100,8363 | m2 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 0,5377 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,3587 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3564 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,4059 | m3 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1227 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 2,4982 | m2 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,1031 | m3 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,6224 | m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,2161 | m3 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,174 | m3 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 10,8768 | m2 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,7232 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 2,2528 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 0,9339 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 1,8482 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,5331 | m3 | |
| 37 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 38 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch đặc và ngói bản | 18,23 | m | |
| 40 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | 16,7826 | m2 | |
| 41 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 127,248 | m | |
| 42 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 40,863 | m2 | |
| 43 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 | 1,5391 | m3 | |
| 44 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | 13,9918 | m2 | |
| 45 | Đắp hoàn thiện đấu nóc | 2 | cái | |
| 46 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | 0,81 | m2 | |
| 47 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 2,3424 | m2 | |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 0,9286 | m2 | |
| 49 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,4664 | m3 | |
| 50 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50mm | 26,7393 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,749 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,046 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt quạt cây có bánh xe | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm | 1 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 63 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy | 2 | bình | |
| 65 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 214,9329 | m2 | |
| 66 | Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | 2,8404 | m3 | |
| 67 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 2,1303 | m3 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,0652 | 100m2 | |
| E | TÔN TẠO NHÀ HÒM ĐÒN (ĐÁNH CỜ) | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | 28,4324 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,083 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,7309 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0947 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0345 | tấn | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1882 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,5622 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0948 | 100m3 | |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,328 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,328 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0055 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,7287 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,0103 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 53,9767 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 50,0467 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 0,5377 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,3587 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3564 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,4059 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1227 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 2,4982 | m2 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,1031 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,6224 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,2161 | m3 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,174 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 10,8768 | m2 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,7232 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 2,2528 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 1,085 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 1,8482 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,5331 | m3 | |
| 32 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch đặc và ngói bản | 18,23 | m | |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | 16,7826 | m2 | |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 127,248 | m | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 40,863 | m2 | |
| 38 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 | 1,5391 | m3 | |
| 39 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | 13,9918 | m2 | |
| 40 | Đắp đấu nóc hoàn thiện | 2 | cái | |
| 41 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | 0,81 | m2 | |
| 42 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 2,3424 | m2 | |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 0,9286 | m2 | |
| 44 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,4664 | m3 | |
| 45 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50mm | 26,7393 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,749 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,046 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 5 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt quạt cây có bánh xe | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm | 1 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 58 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy | 2 | bình | |
| 60 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 214,9329 | m2 | |
| 61 | Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | 2,8404 | m3 | |
| 62 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 2,1303 | m3 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,0652 | 100m2 | |
| F | AM HOÁ VÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | 5,1788 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,3408 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0096 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,2277 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7263 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0345 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | 3,4025 | tấn | |
| 9 | Cốt thép vỉ thép, đường kính | 0,0145 | tấn | |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,3604 | m3 | |
| 11 | Cốt thép sàn mái, cao | 0,0275 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | 0,036 | 100m2 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,2012 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,9604 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,9052 | m2 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch đặc và ngói bản | 6,49 | m | |
| 18 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 4,2834 | m2 | |
| 19 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 90,469 | m | |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | 6,68 | m | |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi bề mặt mái ngói ống vữa xi măng | 3,7761 | m2 | |
| 22 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | 41,25 | m | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 6 | hiện vật | |
| 24 | Lắp dựng các con thú khác | 6 | con | |
| 25 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,192 | 100m2 | |
| G | TÔN TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 18,7225 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,3403 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 2,3403 | m3 | |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 26,813 | m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0624 | 100m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 7,2081 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,149 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | 0,3249 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép sàn mái, cao | 0,1495 | tấn | |
| 10 | Cốt thép sàn mái, cao 10 mm | 0,0277 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,6787 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6458 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1438 | tấn | |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,289 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,7998 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 37,7132 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 40,7676 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 6,8 | m2 | |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước | 13,1544 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 13,1544 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm | 48,888 | m2 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | 22,9146 | m2 | |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 25,2572 | m2 | |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | 37,7132 | m2 | |
| 25 | Cửa hệ nhôm mầu giả gỗ cả phụ kiện | 8,96 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 8 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 50 | m | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 35 | Gia công giá thép V gác lên tường, đỡ bồn nước Inox (bao gồm vật tư và công) | 1 | tbộ | |
| 36 | Bồn nước Inox 1000 (phi 960x1490) loại ngang (bao gồm cả chân) | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 41 | Máy bơm tăng áp 125W | 1 | cái | |
| 42 | Ống nhiệt chôn tường | 25 | m | |
| 43 | Ống thoát sàn C2 D110 | 12 | m | |
| 44 | Cút D110 | 4 | chiếc | |
| 45 | Thoát sàn đuôi cốc lọc D110 | 2 | chiếc | |
| 46 | Vòi nước lắp ngoài bằng đồng | 1 | chiếc | |
| H | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 8,0438 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 2,6813 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0536 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 0,5625 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,248 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 3,0175 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2308 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,6972 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép | 1,6972 | tấn | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | 6,1145 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,1145 | tấn | |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | 1,7792 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,7792 | tấn | |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,3881 | tấn | |
| 15 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | 0,2977 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,6858 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 835,7595 | m2 | |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,1205 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt ốp sườn mái, máng nước | 94,58 | m | |
| 20 | Ống nhựa PVC D110 | 0,4899 | 100m | |
| 21 | Cút nhựa PVC D110 | 6 | cái | |
| 22 | Chếch PVC D110 | 12 | cái | |
| 23 | Phễu thu PVC D110 | 6 | cái | |
| 24 | Chống sét (cột thu, dây dẫn, cọc tiếp địa) | 4 | Bộ | |
| 25 | Công tác phân luông giao thông khi thi công lắp dựng nhà bao che | 10 | công 3/7 | |
| I | LÁT SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 79,8228 | m3 | |
| 2 | Lát sân bằng gạch bát 300x300 | 588 | m2 | |
| 3 | Lát sân bằng đá xanh | 77,19 | m2 | |
| J | BỒN CÂY, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | 19,119 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,9366 | m3 | |
| 3 | Bó vỉa bằng đá xanh | 3,3998 | m3 | |
| 4 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | 16 | 1 cây | |
| 5 | Cây hoa sứ, đường kính thân D>100 tại vị trí cách gốc 1,3m | 3 | cây | |
| 6 | Cây bụi, tán thấp, tạo cảnh quan như cây ngâu | 10 | cây | |
| 7 | Cỏ lá tre | 34,62 | m2 | |
| 8 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | 34,62 | m2/tháng | |
| 9 | Bồi đất màu | 18,635 | 1m3 | |
| K | TƯỜNG RÀO CAO 1800 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 51,6005 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 4,3144 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 21,0263 | m3 | |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0524 | tấn | |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,2479 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3399 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,1572 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 17,2002 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,344 | 100m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 44,55 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | 3,7125 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 189 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 59,4 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 248,4 | m2 | |
| 15 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | 13,5 | m2 | |
| L | TƯỜNG RÀO CAO 1000 | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | 49,1021 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 4,1055 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1244 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 20,0082 | m3 | |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0249 | tấn | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0249 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1244 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,0528 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 16,3674 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,3273 | 100m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá | 11,8284 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi trụ đá | 2,4338 | m3 | |
| 13 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường hoa | 14,4 | m2 | |
| 14 | Đục chạm soi chỉ đá trên trụ | 21,9912 | m2 | |
| 15 | Đục chạm soi chỉ đá trên tường | 36,6434 | m2 | |
| M | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 137,5 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 17,1875 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 111,375 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 200 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 30 | m | |
| 7 | Ống luồn cáp trung thế HDPE D130/110 | 2 | 100m | |
| 8 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x300x200 | 1 | cái | |
| 9 | Tủ điện hạng mục sơn tĩnh điện | 5 | cái | |
| 10 | Đào móng, đất cấp II | 0,0461 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0461 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,234 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,1848 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | 6 | cột | |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 6 | cần đèn | |
| 17 | Lắp đặt cửa cột đèn | 6 | Bộ | |
| 18 | Lắp đặt khung móng cột đèn | 6 | Bộ | |
| 19 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | 24 | m | |
| 20 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | 6 | m | |
| 21 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 6 | hộp | |
| 22 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | 6 | cọc | |
| 23 | Đèn pha led 150w | 6 | bộ | |
| N | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tưới cây | 4 | cái | |
| 2 | Ống nhựa PPR, D25 | 1 | 100m | |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 46,53 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 17,1043 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,2121 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,4242 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 6,5538 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1565 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 10,89 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,8708 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 71,64 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | 0,1508 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,5129 | m3 | |
| 14 | Cốt thép tấm đan | 0,2064 | tấn | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 77 | cái | |
| 16 | Đào móng băng, đất cấp II | 0,0422 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0422 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | 5 | đoạn ống | |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 5 | mối nối | |
| 20 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 10 | 1 cái | |
| 21 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 11,4127 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,0451 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0187 | 100m2 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,9082 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,2192 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lần 2 | 13,2192 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,31 | m2 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,038 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0761 | 100m3 | |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| O | HẠ GIẢI LỚP HỌC TẠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 56,9378 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 20,4126 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 130,0163 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,45 | tấn | |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,5032 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 1,2767 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ di tích) cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | ≥ 02 kỹ sư XD dân dụng hoặc kỹ sư KTCT (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT– CL của ít nhất 02 CT dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cưa gỗ cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 17 | Phòng Thí nghiệm LAS-XD | Có đủ điều kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi