Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935733-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Số hiệu KHLCNT 20220935522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:58:00 đến ngày 2022-09-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,701,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục kè, san nền, thi công đường BT nhựa trên móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước ngang, rãnh thoát nước, điện,… tương tự gói thầu đang xét), có có giá trị tối thiểu là 13.091.000.000 đồng.Công trình Hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp cấp IV và NN&PTNT cấp III.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương tự khác)- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.091.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục kè suối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình NN&PTNTCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT Cấp III trở lên còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Tư vấn giám sát thi công công trình điện còn hiệu lựcCó kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 7 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục kè suối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình NN&PTNTCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT Cấp III trở lên còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Tư vấn giám sát thi công công trình điện còn hiệu lựcCó kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn BT ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Làng Nhớn, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai, Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Liên danh công ty CP tư vấn đầu tư Á Châu – Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Sở GTVT - Xây dựng Lào Cai, Sở NN&PTNT, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai, Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai, Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật74,281100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,254100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật467,27100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật307,412100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật307,412100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật165,459m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,213100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,769100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,56100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật94,374100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,934100m3
7Xáo xới K98Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,295100m3
8Lu nèn K98Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,295100m3
9Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,809100m2
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật106,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật106,687100m3
12Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,655100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,655100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,655100m3/1km
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,418100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,392100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC70, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14,262100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật27,754100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật34,693100m2
20Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,409100m2
21Vuốt nối mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,914100m2
22Sản xuất BTN C12.5 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.5%) bằng trạm trộn 80T/hTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,737100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,737100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,737100tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15,109m3
26đệm vữa M100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,043m3
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15,109m3
28Tháo dỡ bó vỉa cũTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.0641 cấu kiện
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,511m3
30đệm vữa M100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,804m3
31Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100, PCB30Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật347m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,58m3
33đệm vữa M100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,432m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,828100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20,46m3
36Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100, PCB30Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật660m
C HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,8441m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,034m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,02m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật49,2m2
5Cây Lát hoa D= 15-20cm, H=4-5m.(Kết luận số 01/KL-TCKH ngày 06/01/2022)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật82cây
6Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật82cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật821cây / 90 ngày
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,324100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,243100m3
3đệm vữa M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,194m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật183,492m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,592100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật27,184m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,201tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,223100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật339,81cấu kiện
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,581100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,27100m3
12đệm vữa M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,772m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật102,357m3
14Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,696100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật21,616m3
16Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,207tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,973100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1931cấu kiện
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,55100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,562100m3
21đệm vữa M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,02m3
22Ván khuôn thân hố gaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,661100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật44,792m3
24Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,514100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,306tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,128m3
27Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,912m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,438tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,182100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật481cấu kiện
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,108100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
33Gia công, lắp đặt cửa thu nướcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nướcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,78100m2
35đệm vữa M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,51m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,95m3
37Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,768tấn
38Mạ kẽm tấm gratinh chắn rácTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật768kg
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật501cấu kiện
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,169100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,237m3
43đệm vữa M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,587m3
44Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14,539m3
45Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,447100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,02m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,19100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,201tấn
49Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,572m2
50Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,1m3
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,45tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật151cấu kiện
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,16100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,286100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,315m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,349m3
59Ván khuôn móng dài0,236100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14,496m3
61Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,076m3
62Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18,2m3
63Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,924tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,588100m2
65Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 (Bổ sung theo định mức 12/2021-BXD)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật48ống cống
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật521 đoạn ống
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,213100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,071100m3
69đệm vữa M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,12m3
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,68m3
71Ván khuôn hố gaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,197100m2
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,39m3
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,1m3
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,157m3
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
84Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,426100m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,141100m3
86Đệm vữa M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,24m3
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,74m3
88Ván khuôn hố gaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,667100m2
89Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,153tấn
90Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,743tấn
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,78m3
92Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,099tấn
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,083100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,2m3
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,314m3
100Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
104Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,99m3
105Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,4m3
106Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
107Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
108Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
109Thép hìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật21,95kg
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,137m3
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,416m3
115Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,307100m3
119Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
120Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
121Vận chuyển đá sau nổ mìn 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,013100m3/1km
E CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22,4741m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,793100m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (ống thép lồng D100x3,96mm)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,125100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,2100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp nút bịt nhựa HDPE D63Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,2100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,2100m
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
11LĐ kép TTK D50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
13LĐ tê TTK D50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
14LĐ khâu nối HDPE D63Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
16Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật91cái
17LĐ khâu nối HDPE D20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật91cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật91cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm PN12,5Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,91100m
20Lắp nút bịt HDPE D20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật91cái
21Hộp bảo quản đồng hồ nướcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật91hộp
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,156m3
23Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,312m3
24Ván khuôn móng cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
25Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,021m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,61m2
27Bê tông mũ mố hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,075m3
28VK bê tông mũ mốTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
29Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,203m3
30VK bê tông tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
31Cốt thép tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
33Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật70,027m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,253100m3
F KÈ HAI BÊN SUỐI NGÒI ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật106,51m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.302,66m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14,092100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14,092100m3
5Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14,092100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,551100m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật27,785100m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật43,221100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,023100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật126,578100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12,576100m3
12Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật28,478100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật36,681100m3
14Bơm nước hố móngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20ca
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,023100m3
16Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,023100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,551100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật70,539100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật70,539100m3
20Rải bạt dứaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14,859100m2
21Ván khuôn móng dàiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,605100m2
22VK bê tông tường kèTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật30,402100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thep nối dầm ốp mái)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,435tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (thép mạch ngừng)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,14tấn
25Bê tông móng kè M200, đá 2x4, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.064,65m3
26Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật634,988m3
27Bê tông tường kè M200, đá 2x4, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.440,43m3
28Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật599,929m3
29LĐ ống PVC D90 thoát nướcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,28100m
30Đắp đất sét lưng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg (tận dụng tại chỗ)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,817100m3
31Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,276100m3
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật295,43m2
33Vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,143100m2
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,487100m3
35Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,801100m3
36Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,51100m3
37Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật463rọ
38Rải bạt dứaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,564100m2
39Ván khuôn móng dàiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12,755100m2
40Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,453tấn
41Bê tông khung ốp mái M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật155,26m3
42Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật563,64m3
43LĐ ống PVC D90 thoát nướcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,337100m
44Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,229100m3
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật56,12m2
46Vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,073100m2
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,36m3
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,88m3
49Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,444100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,102100m3
51Gia công cốt thép hoa bê tôngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,748tấn
52VK hoa bê tôngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,986100m2
53Bê tông hoa bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,64m3
54LĐ hoa bê tôngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1731cấu kiện
55Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật415,681m2
56Ván khuôn móng dàiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,805100m2
57Lắp dựng cốt thép chân lan can ĐK ≤10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,298tấn
58Bê tông chân lan can + bù đỉnh dầm M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,34m3
59Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1531m2
60Ván khuôn trụ lan canTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,073100m2
61Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,225tấn
62Bê tông trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12,67m3
63Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật207,31m2
G CÁP NGẦM 22KV
1Rãnh cáp trên nền đất: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,175m3
2Rãnh cáp trên nền đất: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
3Rãnh cáp trên nền đất: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
4Rãnh cáp trên nền đất: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
5Rãnh cáp trên nền đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7m
6Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
7Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,0631000v
8Rãnh cáp trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KVTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1sứ
9Rãnh cáp trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,016m3
10Rãnh cáp trên nền đất: Ván khuôn mốcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,003100m2
11Rãnh cáp trên nền đất: Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
12Rãnh cáp trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cáp > 20kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
13Rãnh cáp qua đường đã có: Cắt mặt đườngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,16100m
14Rãnh cáp qua đường đã có: Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, bằng máy đào 0,4m3Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
15Rãnh cáp qua đường đã có: Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
16Rãnh cáp qua đường đã có: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
17Rãnh cáp qua đường đã có: Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
18Rãnh cáp qua đường đã có: Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
19Rãnh cáp qua đường đã có: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,16m3
20Rãnh cáp qua đường đã có: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
21Rãnh cáp qua đường đã có: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
22Rãnh cáp qua đường đã có: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
23Rãnh cáp qua đường đã có: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8m
24Rãnh cáp qua đường đã có: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
25Rãnh cáp qua đường đã có: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,0721000v
26Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,8m2
27Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đắp cát nền gạch blockTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,69m3
28Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,76m2
29Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11,04m2
30Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,575m3
31Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,109100m3
32Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
33Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,049100m3
34Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật23m
35Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,115100m2
36Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,2071000v
37Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KVTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3sứ
38Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Bê tông mốc, mác 200Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,048m3
39Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Ván khuôn mốcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
40Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
41Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Rải mốc báo hiệu cáp > 20kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
42Cáp + phụ kiện: Thay cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-24KV 3x240mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,205100 m
43Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-12.7/20(24)KV 3x240mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật43m
44Cáp + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,43100m
45Cáp + phụ kiện: Đấu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6bộ
46Cáp + phụ kiện: Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật61 đầu cáp
47Cáp + phụ kiện: Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x240Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1hộp nối
48Cáp + phụ kiện: Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11 hộp nối
49Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D165/125Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật69m
50Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,69100m
51Cáp + phụ kiện: ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật304kg
52Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,2100m
53Cáp + phụ kiện: Vận chuyển cáp ngầm 22KV + phụ kiệnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,8tấn
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 560kVATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11 máy
3Lắp đặt tủ hạ thế của máy biến ápTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt tủ công tơTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11 tủ
I MÓNG + TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Móng trạm biến áp: Đào móng trạm bẳng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,263m3
2Móng trạm biến áp: Đào móng trạm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
3Móng trạm biến áp: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
4Móng trạm biến áp: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
5Móng trạm biến áp: Sản xuất thép tấm ghiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
6Móng trạm biến áp: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,351m3
7Móng trạm biến áp: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,896m3
8Móng trạm biến áp: Rải bạt dứa lót móngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
9Móng trạm biến áp: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,804m3
10Móng trạm biến áp: Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,44m3
11Móng trạm biến áp: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
12Móng trạm biến áp: Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,14m2
13Móng trạm biến áp: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,08m3
14Móng trạm biến áp: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
15Móng trạm biến áp: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
16Tiếp địa trạm: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật297,025kg
17Tiếp địa trạm: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III.Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,210 cọc
18Tiếp địa trạm: Rải dây thép địaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,310 m
19Tiếp địa trạm: Đào đất rãnh tiếp địa bẳng thủ công, đất cấp III.Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,062m3
20Tiếp địa trạm: Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III.Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,202100m3
21Tiếp địa trạm: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,212100m3
J MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Móng cột M2: Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III.Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,637m3
2Móng cột M2: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III.Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,121100m3
3Móng cột M2: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,081100m3
4Móng cột M2: Rải bạt dứa lót móngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
5Móng cột M2: Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,172m3
6Móng cột M2: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
7Móng cột đơn MĐ2: Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,619m3
8Móng cột đơn MĐ2: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,118100m3
9Móng cột đơn MĐ2: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,074100m3
10Móng cột đơn MĐ2: Rải bạt dứa lót móngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
11Móng cột đơn MĐ2: Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,156m3
12Móng cột đơn MĐ2: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,166100m2
13Tiếp địa cột R-C6: Đào rãnh tiếp địa bẳng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,24m3
14Tiếp địa cột R-C6: Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,046100m3
15Tiếp địa cột R-C6: Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,048100m3
K LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột PCI: Cột TC-PCI 10-4.3Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13cột
2Cột PCI: Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13tấn
3Cột PCI: Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13cột
4Tiếp địa RC-6: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật79,643kg
5Tiếp địa RC-6: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III.Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,610 cọc
6Tiếp địa RC-6: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,063100kg
7Tiếp địa RC-6: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,193100kg
8Tiếp địa RC-6: Dây nối AV35Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,076kg
9Tiếp địa RC-6: Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lôngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
10Tiếp địa RC-6: Bulong + Ecu M16x50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Cáp + phụ kiện: Móc néo MTN F16STheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật38cái
12Cáp + phụ kiện: Kẹp ngưng cáp EA 4x120Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật38cái
13Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật24m
14Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật48bộ
15Cáp + phụ kiện: Khóa đaiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật40cái
16Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật491m
17Cáp + phụ kiện: Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,491km/dây
18Cáp + phụ kiện: Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lôngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4bộ
19Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật36cái
20Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,610 đầu cốt
21Cáp + phụ kiện: Bịt đầu cáp B120Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
22Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật101 cột
23Tháo dỡ, thu hồi: Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2 (NC, Mx0.45)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,3951km dây
24Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2hộp
25Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10hộp
26Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay hộp công tơ. Hộp 6 CTTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2hộp
27Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay hộp công tơ. Hộp 1CT 3 phaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1hộp
28Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay hộp phân phaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1hộp
29Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay bộ khuếch đại RFTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1hộp
30Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn CU 2x6mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.120m
31Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ML 2x10mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9m
32Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ML 2x16mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật74m
33Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn M 3x35mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14m
34Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn VS 2x16mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.760m
35Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay cáp ngầm CU/DSTA 4x120mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,6100m
36Bổ sung mới: Hộp phân dâyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6hộp
37Bổ sung mới: Lắp hộp phân dâyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6hộp
38Bổ sung mới: Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật84m
39Bổ sung mới: Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật84m
40Bổ sung mới: Ốp cột bổ trợ vòng đơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11cái
41Bổ sung mới: Kẹp bổ trợ đơn 2x(11-35)mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật42cái
42Bổ sung mới: Vận chuyển cột PCI + đường dây 0.4KV + phụ kiệnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12,9tấn
L CÁP NGẦM 0.4KV
1Rãnh cáp trên nền đất: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, , đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,06m3
2Rãnh cáp trên nền đất: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,151100m3
3Rãnh cáp trên nền đất: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,777100m3
4Rãnh cáp trên nền đất: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,326100m3
5Rãnh cáp trên nền đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật303m
6Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,515100m2
7Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,7271000v
8Rãnh cáp trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KVTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18sứ
9Rãnh cáp trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,288m3
10Rãnh cáp trên nền đất: Ván khuôn mốcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
11Rãnh cáp trên nền đất: Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cápTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
12Rãnh cáp trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cápTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18cái
13Rãnh cáp qua đường quy hoạch: đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,22m3
14Rãnh cáp qua đường quy hoạch: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
15Rãnh cáp qua đường quy hoạch: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,028100m3
16Rãnh cáp qua đường quy hoạch: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,014100m3
17Rãnh cáp qua đường quy hoạch: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11m
18Rãnh cáp qua đường quy hoạch: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,055100m2
19Rãnh cáp qua đường quy hoạch: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,0991000v
20Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Cắt mặt đườngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,22100m
21Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, bằng máy đào 0,4m3Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,029100m3
22Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
23Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
24Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
25Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,014100m3
26Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,22m3
27Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
28Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,028100m3
29Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,014100m3
30Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11m
31Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,055100m2
32Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,0991000v
33Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật33m2
34Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Đắp cát nền gạch blockTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,65m3
35Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,6m2
36Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật26,4m2
37Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,1m3
38Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,209100m3
39Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,141100m3
40Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,059100m3
41Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật55m
42Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,275100m2
43Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,4951000v
44Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KVTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3sứ
45Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Bê tông mốc, mác 200Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,048m3
46Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Ván khuôn mốcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
47Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cápTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
48Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Rải mốc báo hiệu cápTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
49Rãnh cáp vào căn hộ: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,444m3
50Rãnh cáp vào căn hộ: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,274100m3
51Rãnh cáp vào căn hộ: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,24100m3
52Rãnh cáp vào căn hộ: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
53Rãnh cáp vào căn hộ: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật154m
54Rãnh cáp vào căn hộ: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,77100m2
55Hố cáp chờ: Đào móng hố cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,127m3
56Hố cáp chờ: Đào móng hố cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,214100m3
57Hố cáp chờ: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,17100m3
58Hố cáp chờ: Rải bạt dứa lót móngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
59Hố cáp chờ: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,283m3
60Hố cáp chờ: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
61Hố cáp chờ: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,633m3
62Hố cáp chờ: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,713m3
63Hố cáp chờ: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
64Hố cáp chờ: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
65Hố cáp chờ: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật44cái
66Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Đào móng tủ công tơ, tủ phân đoạn bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,438m3
67Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Đào móng tủ công tơ, tủ phân đoạn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,083100m3
68Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,053100m3
69Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Rải bạt dứa lót móngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,075100m2
70Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,752m3
71Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,4m3
72Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,165m3
73Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,102100m2
74Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Rải bạt dứa tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
75Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,175m3
76Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
77Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
78Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công.Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14cái
79Tiếp địa tủ công tơ, tủ phân đoạn: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật346,553kg
80Tiếp địa tủ công tơ, tủ phân đoạn: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,810 cọc
81Tiếp địa tủ công tơ, tủ phân đoạn: Lắp dựng tiếp địa tủ điện, ĐK fi 8-10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,255100kg
82Tiếp địa tủ công tơ, tủ phân đoạn: Lắp dựng tiếp địa tủ điện, ĐK fi 12-14mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,676100kg
83Tiếp địa tủ công tơ, tủ phân đoạn: Đào rãnh tiếp địa tủ bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,818m3
84Tiếp địa tủ công tơ, tủ phân đoạn: Đào rãnh tiếp địa tủ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,155100m3
85Tiếp địa tủ công tơ, tủ phân đoạn: Đắp đất tủ điện bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,164100m3
86Tiếp địa lặp lại tủ công tơ: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật147,682kg
87Tiếp địa lặp lại tủ công tơ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,210 cọc
88Tiếp địa lặp lại tủ công tơ: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,395100kg
89Tiếp địa lặp lại tủ công tơ: Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,361m3
90Tiếp địa lặp lại tủ công tơ: Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,069100m3
91Tiếp địa lặp lại tủ công tơ: Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
92Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật593m
93Cáp + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,93100m
94Cáp + phụ kiện: Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCUTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1bộ
95Cáp + phụ kiện: Lắp bộ thu DCUTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1hộp
96Cáp + phụ kiện: Công tơ 3 pha điện tửTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
97Cáp + phụ kiện: Lắp công tơ 3 phaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
98Cáp + phụ kiện: Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14cái
99Cáp + phụ kiện: Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế, tiết diện 4x150Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật141 đầu cáp
100Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng M150Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật56cái
101Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,610 đầu cốt
102Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật573m
103Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,73100m
104Cáp + phụ kiện: ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật356,4kg
105Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,44100m
106Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật399m
107Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,99100m
108Cáp + phụ kiện: Vận chuyển cáp ngầm 0.4KV + phụ kiệnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,2tấn
M CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp trên nền đất: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,52m3
2Rãnh cáp trên nền đất: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,289100m3
3Rãnh cáp trên nền đất: Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,195100m3
4Rãnh cáp trên nền đất: Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,098100m3
5Rãnh cáp trên nền đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật76m
6Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,38100m2
7Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,6841000v
8Rãnh cáp trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KVTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3sứ
9Rãnh cáp trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,048m3
10Rãnh cáp trên nền đất: Ván khuôn mốcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
11Rãnh cáp trên nền đất: Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
12Rãnh cáp trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cápTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
13Móng cột đèn bát giác BG9: Đào móng cột bát giác bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,176m3
14Móng cột đèn bát giác BG9: Đào móng cột bát giác bằng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,223100m3
15Móng cột đèn bát giác BG9: Đắp đất móng cột bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,115100m3
16Móng cột đèn bát giác BG9: Rải bạt dứa lót móngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
17Móng cột đèn bát giác BG9: Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11,645m3
18Móng cột đèn bát giác BG9: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột.Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,472100m2
19Tiếp địa cột bát giác: Lắp dựng khung móng M24x300x750Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10bộ
20Tiếp địa cột bát giác: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật100,594kg
21Tiếp địa cột bát giác: Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10bộ
22Cột đèn BG: Cột bát giác, tròn côn BG9-4mm ngọn D78Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10cột
23Cột đèn BG: Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10cột
24Cột đèn BG: Lắp cửa cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10cửa
25Cột đèn BG: Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật101 đầu cáp
26Cột đèn BG: Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10cái
27Cột đèn BG: Lắp bảng điện cửa cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10bảng
28Cần đèn CĐ-04: Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD-04Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10bộ
29Cần đèn CĐ-04: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10cần đèn
30Cần đèn CĐ-10: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22,068kg
31Cần đèn CĐ-10: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cần đèn
32Cần đèn CĐN-10: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật48,298kg
33Cần đèn CĐN-10: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cần đèn
34Đèn led 120WTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13bộ
35Lắp đặt đèn led 120WTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13bộ
36Móng tủ chiếu sáng: Đào móng tủ bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,025m3
37Móng tủ chiếu sáng: Đào móng tủ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
38Móng tủ chiếu sáng: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
39Móng tủ chiếu sáng: Rải bạt dứa lót móngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,003100m2
40Móng tủ chiếu sáng: Bê tông móng tủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,256m3
41Móng tủ chiếu sáng: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
42Móng tủ chiếu sáng: Khung móng tủ M16x650Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1bộ
43Tủ điện chiếu sáng 1200x600x350Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1tủ
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1tủ
45Tiếp địa tủ: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật48,39kg
46Tiếp địa tủ: Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Tiếp địa tủ: Đào rãnh tiếp địa tủ bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,117m3
48Tiếp địa tủ: Đào rãnh tiếp địa tủ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
49Tiếp địa tủ: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
50Công tơ 3 pha điện tửTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt công tơ 3 phaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
52Cáp + phụ kiện: Thay cần đènTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật61 bộ
53Cáp + phụ kiện: Thay đèn chiếu sángTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật61 bộ
54Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật322m
55Cáp + phụ kiện: Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,22100m
56Cáp + phụ kiện: Thay cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,22100m
57Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật452m
58Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,52100m
59Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8m
60Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,08100m
61Cáp + phụ kiện: Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật173m
62Cáp + phụ kiện: Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,73100m
63Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật457m
64Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,57100m
65Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng M16Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật88cái
66Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,810 đầu cốt
67Cáp + phụ kiện: Dây đồng trần M10Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật40,02kg
68Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,6100m
69Cáp + phụ kiện: Móc néo MTN F16STheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18cái
70Cáp + phụ kiện: Kẹp ngưng cáp EA 4x25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18cái
71Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,8m
72Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14,4bộ
73Cáp + phụ kiện: Khóa đaiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20cái
74Cáp + phụ kiện: Ghíp móng đồng nhôm 25/10(16-50)mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18bộ
75Cáp + phụ kiện: Vận chuyển cột đèn chiếu sáng + cáp + phụ kiệnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3tấn
N THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Trạm biến áp: Thí nghiệm tủ RMUTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Trạm biến áp: Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha 560KVATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1máy
3Trạm biến áp: Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1tụ
4Trạm biến áp: Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Trạm biến áp: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 1000A, 3 phaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
6Trạm biến áp: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 350A, 3 phaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
7Trạm biến áp: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 250A, 3 phaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
8Trạm biến áp: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 200A, 3 phaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
9Trạm biến áp: Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Trạm biến áp: Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV 1x50mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1sợi
11Trạm biến áp: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1sợi
12Trạm biến áp: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1sợi
13Tủ công tơ: Thí nghiệm tủ công tơ, điện ápTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7tụ
14Tủ công tơ: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 300A, 3 phaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7cái
15Tủ công tơ: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 150A, 3 phaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7cái
16Tủ công tơ: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 80A, 3 phaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14cái
17Tủ công tơ: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 80A, 1 phaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật42cái
18Thí nghiệm ngầm 22kV 3x240mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1sợi
19Thí nghiệm đường dây 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1sợi
20Thí nghiệm đường dây 0.4KV: Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
21Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm cáp ngầm, điện áp Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1sợi
22Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm tiếp địa lập lại + tiếp địa tủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật91 vị trí
23Thí nghiệm chiếu sáng: Thí nghiệm chiếu sáng, điện áp Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1sợi
24Thí nghiệm chiếu sáng: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1sợi
25Thí nghiệm chiếu sáng: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1sợi
26Thí nghiệm chiếu sáng: Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1tụ
27Thí nghiệm chiếu sáng: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50A, 3 phaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
28Thí nghiệm chiếu sáng: Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
29Thí nghiệm chiếu sáng: Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
O KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
2Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật31 máy
3Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11 cái
P Thiết bị Trạm biến áp 560KV-22/0,4KV
1Vỏ trạm tôn dày 2mm, được sơn tĩnh điện, khung thép hình các loai dầy 3mm, có hệ thống thông gió, kích thước H2200xW2150xD3150x2mm. Tôn ZAM ( Bao gồm cáp, đầu cáp, thanh cái và phụ kiện đấu nối)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1TB
2Tủ RMU IIQI 24kV 04 ngăn đóng cắt môi trường khí SF6 bao gồm: 03 ngăn cầu dao phụ tải 24KV-630A-20ka/s và 01 ngăn cầu chì cho MBA + điện trở sấy + Thiết bị cảnh báo sự cố + VỏTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1tủ
3Tủ RTU (3ways): Giám sát và điều khiển thiết bị trung thế; Giao thức truyền thông IEC-60870-5-101/104, DNP3, Modbus; Nguồn 220Vac/ 48V dc; Cấu hình gồm: 01 Modul truyền thông, 03 Modul điều khiển giám sát, 01 Modul cung cấp nguồn; '+ 03 Động cơ (48Vdc; 2NO, 2 NC và ESw 1O/C) lắp cho 03 ngăn cầu dao của tủ RMU; + 03 Bộ phát hiện dòng sự cố (mỗi bộ gồm 3CT hình xuyến 500/1, cáp đấu); + 03 Bộ chỉ thị điện áp trung thế (VPIS-VO); + 03 Bộ chuyển đổi đầu nối (VPIS VO RJ45) cấp tín hiệu từ VPIS-VO sang RTU; + 03 Bộ đèn chỉ thị bên ngoài để chỉ thị sự cố; + Hệ thống cáp kết nối, dây kết nối; + 01 Tủ LV Box (mở rộng, lắp đặt thiết bị). - Truyền thông: Tại mỗi trạm được trang bị 01 Modem 4G, Sim 4G VPN tích hợp cho thiết bị RTU kết nối thiết bị tủ RMU về trung tâm điều khiển xa PCLKTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Máy biến áp 3 pha dung lượng 560kVA/3P22/0,4, tổ đấu dây D/Yo-11, điều chỉnh điện áp ±2x2,5%; Tiêu chuẩn kỹ thuật MBA phân phối được quy định tại Quyết định số 62/QĐ-EVN ngày 05/05/2017 của EVNTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1máy
5Tủ hạ thế đầu ra 1000A- 400kV, 4 lộ ra: Vỏ tủ hạ thế kích thước 1800x800x450x1,5mm; 02 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, tôn ZAM; 01 MCCB tổng 3P 1000*(0,8-1)A-65kA; 04 MCCB 3P 300A - 400V - 45kA; 03 Biến dòng hạ thế 800/5A; 08 Thanh cái đồng (Rộng 60 dày 6 dài 600mm); 16 Thanh cái đồng (Rộng 30 dày 4 dài 150mm); 03 Chống sét van hạ thế GZ500; Sứ kẹp thanh cái, sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ ...Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1tủ
Q TỦ CÔNG TƠ
1Tủ điện 06 công tơ 1 pha + 02 công tơ 3 pha trọn bộ ( không bao gồm công tơ); Kích thước: 600Wx1150Hx500D (mm); Hợp kim nhôm dày 1,5mm, sơn màu ghi sáng; 01 MCCB 3P 300A - 400V - 42kA; 01 MCCB 3P 150A - 400V - 42kA; 02 MCCB 3P 80A - 250V - 36kA; 06 MCCB 1P 80A - 250V - 27kA; 03 Thanh cái đồng rộng 40 dày 4 dài 1150mm; 18 Thanh cái đồng rộng 30 dày 4 dài 250mm; Sứ kẹp thanh cái, sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ ...Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7tủ
R Nghiệm thu đóng điện bàn giao
1Nghiệm thu đóng điện bàn giao1Công việc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục kè, san nền, thi công đường BT nhựa trên móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước ngang, rãnh thoát nước, điện,… tương tự gói thầu đang xét), có có giá trị tối thiểu là 13.091.000.000 đồng.Công trình Hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp cấp IV và NN&PTNT cấp III.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương tự khác)- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.091.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.32
2 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…32
3 Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục kè suối 1 Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình NN&PTNTCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT Cấp III trở lên còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.32
4 Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Tư vấn giám sát thi công công trình điện còn hiệu lựcCó kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.32
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…32
6 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…32
7 Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 7 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.32
8 Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.32
9 Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục kè suối 1 Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình NN&PTNTCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT Cấp III trở lên còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.32
10 Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Tư vấn giám sát thi công công trình điện còn hiệu lựcCó kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.32
11 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…32
12 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …1
2 Máy xúc - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …2
3 Máy ủi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …1
4 Đầu búa thủy lực - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …1
5 Máy đầm dùi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …2
6 Máy đầm cóc - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …2
7 Máy khoan - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …2
8 Máy lu bánh thép - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …1
9 Máy lu bánh lốp - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …1
10 Máy lu rung - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …1
11 Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …1
12 Máy thổi bụi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …1
13 Thiết bị tưới nhựa đường - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …1
15 Máy san cấp phối đá dăm - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …1
16 Ô tô tự đổ - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …3
17 Ô tô tưới nước - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …1
18 Máy cắt uốn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …1
19 Máy trộn BT ≥ 150 lít - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …3
20 Máy hàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …1
21 Máy bơm nước - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->