Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:58:00 đến ngày 2022-09-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,701,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục kè, san nền, thi công đường BT nhựa trên móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước ngang, rãnh thoát nước, điện,… tương tự gói thầu đang xét), có có giá trị tối thiểu là 13.091.000.000 đồng.Công trình Hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp cấp IV và NN&PTNT cấp III.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương tự khác)- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.091.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục kè suối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình NN&PTNTCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT Cấp III trở lên còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Tư vấn giám sát thi công công trình điện còn hiệu lựcCó kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 7 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục kè suối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình NN&PTNTCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT Cấp III trở lên còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Tư vấn giám sát thi công công trình điện còn hiệu lựcCó kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn BT ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Làng Nhớn, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Lào Cai, Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 74,281 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 467,27 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 307,412 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 307,412 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 165,459 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,213 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,769 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 94,374 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,934 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới K98 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | 100m3 |
| 8 | Lu nèn K98 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | 100m3 |
| 9 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,809 | 100m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 106,687 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 106,687 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,655 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,655 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,655 | 100m3/1km |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,418 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,392 | 100m3 | |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC70, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,262 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,754 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34,693 | 100m2 |
| 20 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,409 | 100m2 |
| 21 | Vuốt nối mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,914 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất BTN C12.5 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.5%) bằng trạm trộn 80T/h | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,737 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,737 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,737 | 100tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,109 | m3 |
| 26 | đệm vữa M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,043 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,109 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.064 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,511 | m3 |
| 30 | đệm vữa M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,804 | m3 |
| 31 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 347 | m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,58 | m3 |
| 33 | đệm vữa M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,828 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,46 | m3 |
| 36 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 660 | m |
| C | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,844 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,034 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 5 | Cây Lát hoa D= 15-20cm, H=4-5m.(Kết luận số 01/KL-TCKH ngày 06/01/2022) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 82 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 82 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 82 | 1cây / 90 ngày |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,324 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,243 | 100m3 |
| 3 | đệm vữa M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,194 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 183,492 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,592 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,184 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,201 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,223 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 339,8 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,581 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | 100m3 |
| 12 | đệm vữa M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,772 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 102,357 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,696 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,616 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,207 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,973 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 193 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,562 | 100m3 |
| 21 | đệm vữa M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân hố ga | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,661 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 44,792 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,128 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,912 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,438 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cửa thu nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 35 | đệm vữa M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 37 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | tấn |
| 38 | Mạ kẽm tấm gratinh chắn rác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 768 | kg |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,237 | m3 |
| 43 | đệm vữa M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,587 | m3 |
| 44 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,539 | m3 |
| 45 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,572 | m2 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,286 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,315 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,349 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng dài | 0,236 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,496 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,076 | m3 |
| 62 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,924 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,588 | 100m2 |
| 65 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 (Bổ sung theo định mức 12/2021-BXD) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48 | ống cống |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 52 | 1 đoạn ống |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 69 | đệm vữa M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 71 | Ván khuôn hố ga | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 86 | Đệm vữa M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 88 | Ván khuôn hố ga | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 106 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 109 | Thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,95 | kg |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,307 | 100m3 |
| 119 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3/1km |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,474 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,793 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (ống thép lồng D100x3,96mm) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | 100m |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | LĐ kép TTK D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | LĐ tê TTK D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | LĐ khâu nối HDPE D63 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 17 | LĐ khâu nối HDPE D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm PN12,5 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt HDPE D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 21 | Hộp bảo quản đồng hồ nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 91 | hộp |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 25 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,021 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,61 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 28 | VK bê tông mũ mố | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 30 | VK bê tông tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 70,027 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,253 | 100m3 |
| F | KÈ HAI BÊN SUỐI NGÒI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 106,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.302,66 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,092 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,092 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,092 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,551 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,785 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 43,221 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,023 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 126,578 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,576 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,478 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36,681 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,023 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,023 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,551 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 70,539 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 70,539 | 100m3 |
| 20 | Rải bạt dứa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,859 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,605 | 100m2 |
| 22 | VK bê tông tường kè | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,402 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thep nối dầm ốp mái) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (thép mạch ngừng) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,14 | tấn |
| 25 | Bê tông móng kè M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.064,65 | m3 |
| 26 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 634,988 | m3 |
| 27 | Bê tông tường kè M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.440,43 | m3 |
| 28 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 599,929 | m3 |
| 29 | LĐ ống PVC D90 thoát nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,28 | 100m |
| 30 | Đắp đất sét lưng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg (tận dụng tại chỗ) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,817 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,276 | 100m3 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 295,43 | m2 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,143 | 100m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,487 | 100m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,801 | 100m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| 37 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 463 | rọ |
| 38 | Rải bạt dứa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,564 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,755 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,453 | tấn |
| 41 | Bê tông khung ốp mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 155,26 | m3 |
| 42 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 563,64 | m3 |
| 43 | LĐ ống PVC D90 thoát nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,337 | 100m |
| 44 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100m3 |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 56,12 | m2 |
| 46 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,073 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,88 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 51 | Gia công cốt thép hoa bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,748 | tấn |
| 52 | VK hoa bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,986 | 100m2 |
| 53 | Bê tông hoa bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 54 | LĐ hoa bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 173 | 1cấu kiện |
| 55 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 415,68 | 1m2 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,805 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép chân lan can ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,298 | tấn |
| 58 | Bê tông chân lan can + bù đỉnh dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,34 | m3 |
| 59 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 153 | 1m2 |
| 60 | Ván khuôn trụ lan can | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,073 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | tấn |
| 62 | Bê tông trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,67 | m3 |
| 63 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 207,3 | 1m2 |
| G | CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Rãnh cáp trên nền đất: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 2 | Rãnh cáp trên nền đất: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Rãnh cáp trên nền đất: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Rãnh cáp trên nền đất: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Rãnh cáp trên nền đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 6 | Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 1000v |
| 8 | Rãnh cáp trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 9 | Rãnh cáp trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 10 | Rãnh cáp trên nền đất: Ván khuôn mốc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Rãnh cáp trên nền đất: Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 12 | Rãnh cáp trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cáp > 20kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Rãnh cáp qua đường đã có: Cắt mặt đường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 14 | Rãnh cáp qua đường đã có: Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, bằng máy đào 0,4m3 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 15 | Rãnh cáp qua đường đã có: Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Rãnh cáp qua đường đã có: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Rãnh cáp qua đường đã có: Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 18 | Rãnh cáp qua đường đã có: Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 19 | Rãnh cáp qua đường đã có: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 20 | Rãnh cáp qua đường đã có: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 21 | Rãnh cáp qua đường đã có: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 22 | Rãnh cáp qua đường đã có: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 23 | Rãnh cáp qua đường đã có: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 24 | Rãnh cáp qua đường đã có: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Rãnh cáp qua đường đã có: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 1000v |
| 26 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 27 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đắp cát nền gạch block | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 28 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 29 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 30 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 31 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 32 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 33 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 34 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 35 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 36 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 1000v |
| 37 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | sứ |
| 38 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Bê tông mốc, mác 200 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 39 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Ván khuôn mốc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 40 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 41 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Rải mốc báo hiệu cáp > 20kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Cáp + phụ kiện: Thay cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-24KV 3x240mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100 m |
| 43 | Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-12.7/20(24)KV 3x240mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 44 | Cáp + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 45 | Cáp + phụ kiện: Đấu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Cáp + phụ kiện: Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đầu cáp |
| 47 | Cáp + phụ kiện: Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x240 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp nối |
| 48 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hộp nối |
| 49 | Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D165/125 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 69 | m |
| 50 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 51 | Cáp + phụ kiện: ống thép mạ kẽm D150 dày 4mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 304 | kg |
| 52 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 53 | Cáp + phụ kiện: Vận chuyển cáp ngầm 22KV + phụ kiện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 560kVA | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế của máy biến áp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ công tơ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| I | MÓNG + TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trạm biến áp: Đào móng trạm bẳng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | m3 |
| 2 | Móng trạm biến áp: Đào móng trạm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Móng trạm biến áp: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Móng trạm biến áp: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Móng trạm biến áp: Sản xuất thép tấm ghi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 6 | Móng trạm biến áp: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 7 | Móng trạm biến áp: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,896 | m3 |
| 8 | Móng trạm biến áp: Rải bạt dứa lót móng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Móng trạm biến áp: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 10 | Móng trạm biến áp: Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 11 | Móng trạm biến áp: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Móng trạm biến áp: Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | m2 |
| 13 | Móng trạm biến áp: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 14 | Móng trạm biến áp: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 15 | Móng trạm biến áp: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 16 | Tiếp địa trạm: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 297,025 | kg |
| 17 | Tiếp địa trạm: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III. | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 10 cọc |
| 18 | Tiếp địa trạm: Rải dây thép địa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,3 | 10 m |
| 19 | Tiếp địa trạm: Đào đất rãnh tiếp địa bẳng thủ công, đất cấp III. | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,062 | m3 |
| 20 | Tiếp địa trạm: Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III. | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m3 |
| 21 | Tiếp địa trạm: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | 100m3 |
| J | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Móng cột M2: Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III. | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | m3 |
| 2 | Móng cột M2: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III. | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Móng cột M2: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Móng cột M2: Rải bạt dứa lót móng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Móng cột M2: Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,172 | m3 |
| 6 | Móng cột M2: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Móng cột đơn MĐ2: Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,619 | m3 |
| 8 | Móng cột đơn MĐ2: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 9 | Móng cột đơn MĐ2: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 10 | Móng cột đơn MĐ2: Rải bạt dứa lót móng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Móng cột đơn MĐ2: Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,156 | m3 |
| 12 | Móng cột đơn MĐ2: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 13 | Tiếp địa cột R-C6: Đào rãnh tiếp địa bẳng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 14 | Tiếp địa cột R-C6: Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 15 | Tiếp địa cột R-C6: Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| K | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột PCI: Cột TC-PCI 10-4.3 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 2 | Cột PCI: Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13 | tấn |
| 3 | Cột PCI: Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 4 | Tiếp địa RC-6: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 79,643 | kg |
| 5 | Tiếp địa RC-6: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III. | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 6 | Tiếp địa RC-6: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100kg |
| 7 | Tiếp địa RC-6: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100kg |
| 8 | Tiếp địa RC-6: Dây nối AV35 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | kg |
| 9 | Tiếp địa RC-6: Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tiếp địa RC-6: Bulong + Ecu M16x50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cáp + phụ kiện: Móc néo MTN F16S | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 12 | Cáp + phụ kiện: Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 13 | Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 14 | Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 15 | Cáp + phụ kiện: Khóa đai | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 16 | Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 491 | m |
| 17 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,491 | km/dây |
| 18 | Cáp + phụ kiện: Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 20 | Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Cáp + phụ kiện: Bịt đầu cáp B120 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cột |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi: Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2 (NC, Mx0.45) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | 1km dây |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 25 | Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 26 | Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay hộp công tơ. Hộp 6 CT | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay hộp công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay hộp phân pha | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay bộ khuếch đại RF | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn CU 2x6mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.120 | m |
| 31 | Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ML 2x10mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 32 | Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ML 2x16mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 33 | Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn M 3x35mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 34 | Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn VS 2x16mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.760 | m |
| 35 | Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay cáp ngầm CU/DSTA 4x120mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 36 | Bổ sung mới: Hộp phân dây | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 37 | Bổ sung mới: Lắp hộp phân dây | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 38 | Bổ sung mới: Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 39 | Bổ sung mới: Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 40 | Bổ sung mới: Ốp cột bổ trợ vòng đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 41 | Bổ sung mới: Kẹp bổ trợ đơn 2x(11-35)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 42 | Bổ sung mới: Vận chuyển cột PCI + đường dây 0.4KV + phụ kiện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | tấn |
| L | CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp trên nền đất: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, , đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,06 | m3 |
| 2 | Rãnh cáp trên nền đất: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,151 | 100m3 |
| 3 | Rãnh cáp trên nền đất: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | 100m3 |
| 4 | Rãnh cáp trên nền đất: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m3 |
| 5 | Rãnh cáp trên nền đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 303 | m |
| 6 | Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,515 | 100m2 |
| 7 | Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,727 | 1000v |
| 8 | Rãnh cáp trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | sứ |
| 9 | Rãnh cáp trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 10 | Rãnh cáp trên nền đất: Ván khuôn mốc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Rãnh cáp trên nền đất: Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 12 | Rãnh cáp trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cáp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Rãnh cáp qua đường quy hoạch: đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 14 | Rãnh cáp qua đường quy hoạch: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Rãnh cáp qua đường quy hoạch: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 16 | Rãnh cáp qua đường quy hoạch: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 17 | Rãnh cáp qua đường quy hoạch: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 18 | Rãnh cáp qua đường quy hoạch: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 19 | Rãnh cáp qua đường quy hoạch: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 1000v |
| 20 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Cắt mặt đường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 21 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, bằng máy đào 0,4m3 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 22 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 23 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 24 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 25 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 26 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 27 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 28 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 29 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 30 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 31 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 32 | Rãnh cáp trên vỉa hè đã có: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 1000v |
| 33 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| 34 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Đắp cát nền gạch block | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 35 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 36 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 37 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 38 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 39 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 40 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 41 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 42 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 43 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 1000v |
| 44 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | sứ |
| 45 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Bê tông mốc, mác 200 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 46 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Ván khuôn mốc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 48 | Rãnh cáp trên hè lát gạch block: Rải mốc báo hiệu cáp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Rãnh cáp vào căn hộ: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,444 | m3 |
| 50 | Rãnh cáp vào căn hộ: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | 100m3 |
| 51 | Rãnh cáp vào căn hộ: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 52 | Rãnh cáp vào căn hộ: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 53 | Rãnh cáp vào căn hộ: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 154 | m |
| 54 | Rãnh cáp vào căn hộ: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 55 | Hố cáp chờ: Đào móng hố cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,127 | m3 |
| 56 | Hố cáp chờ: Đào móng hố cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 57 | Hố cáp chờ: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 58 | Hố cáp chờ: Rải bạt dứa lót móng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 59 | Hố cáp chờ: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,283 | m3 |
| 60 | Hố cáp chờ: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 61 | Hố cáp chờ: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,633 | m3 |
| 62 | Hố cáp chờ: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 63 | Hố cáp chờ: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 64 | Hố cáp chờ: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 65 | Hố cáp chờ: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 66 | Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Đào móng tủ công tơ, tủ phân đoạn bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,438 | m3 |
| 67 | Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Đào móng tủ công tơ, tủ phân đoạn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 68 | Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 69 | Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Rải bạt dứa lót móng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 70 | Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,752 | m3 |
| 71 | Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 72 | Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,165 | m3 |
| 73 | Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 74 | Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Rải bạt dứa tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 75 | Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 76 | Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 77 | Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 78 | Móng tủ công tơ + tủ phân đoạn: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 79 | Tiếp địa tủ công tơ, tủ phân đoạn: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 346,553 | kg |
| 80 | Tiếp địa tủ công tơ, tủ phân đoạn: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 10 cọc |
| 81 | Tiếp địa tủ công tơ, tủ phân đoạn: Lắp dựng tiếp địa tủ điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100kg |
| 82 | Tiếp địa tủ công tơ, tủ phân đoạn: Lắp dựng tiếp địa tủ điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | 100kg |
| 83 | Tiếp địa tủ công tơ, tủ phân đoạn: Đào rãnh tiếp địa tủ bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,818 | m3 |
| 84 | Tiếp địa tủ công tơ, tủ phân đoạn: Đào rãnh tiếp địa tủ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 85 | Tiếp địa tủ công tơ, tủ phân đoạn: Đắp đất tủ điện bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | 100m3 |
| 86 | Tiếp địa lặp lại tủ công tơ: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 147,682 | kg |
| 87 | Tiếp địa lặp lại tủ công tơ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 88 | Tiếp địa lặp lại tủ công tơ: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | 100kg |
| 89 | Tiếp địa lặp lại tủ công tơ: Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | m3 |
| 90 | Tiếp địa lặp lại tủ công tơ: Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 91 | Tiếp địa lặp lại tủ công tơ: Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 92 | Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 593 | m |
| 93 | Cáp + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,93 | 100m |
| 94 | Cáp + phụ kiện: Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCU | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Cáp + phụ kiện: Lắp bộ thu DCU | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 96 | Cáp + phụ kiện: Công tơ 3 pha điện tử | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Cáp + phụ kiện: Lắp công tơ 3 pha | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Cáp + phụ kiện: Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 99 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế, tiết diện 4x150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 đầu cáp |
| 100 | Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 101 | Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 102 | Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 573 | m |
| 103 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,73 | 100m |
| 104 | Cáp + phụ kiện: ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 356,4 | kg |
| 105 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 106 | Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 399 | m |
| 107 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,99 | 100m |
| 108 | Cáp + phụ kiện: Vận chuyển cáp ngầm 0.4KV + phụ kiện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | tấn |
| M | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp trên nền đất: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 2 | Rãnh cáp trên nền đất: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | 100m3 |
| 3 | Rãnh cáp trên nền đất: Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Rãnh cáp trên nền đất: Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Rãnh cáp trên nền đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 6 | Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 7 | Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 1000v |
| 8 | Rãnh cáp trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | sứ |
| 9 | Rãnh cáp trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 10 | Rãnh cáp trên nền đất: Ván khuôn mốc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Rãnh cáp trên nền đất: Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 12 | Rãnh cáp trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cáp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Móng cột đèn bát giác BG9: Đào móng cột bát giác bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 14 | Móng cột đèn bát giác BG9: Đào móng cột bát giác bằng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m3 |
| 15 | Móng cột đèn bát giác BG9: Đắp đất móng cột bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 16 | Móng cột đèn bát giác BG9: Rải bạt dứa lót móng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 17 | Móng cột đèn bát giác BG9: Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,645 | m3 |
| 18 | Móng cột đèn bát giác BG9: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột. | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | 100m2 |
| 19 | Tiếp địa cột bát giác: Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Tiếp địa cột bát giác: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 100,594 | kg |
| 21 | Tiếp địa cột bát giác: Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 22 | Cột đèn BG: Cột bát giác, tròn côn BG9-4mm ngọn D78 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 23 | Cột đèn BG: Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 24 | Cột đèn BG: Lắp cửa cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cửa |
| 25 | Cột đèn BG: Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đầu cáp |
| 26 | Cột đèn BG: Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Cột đèn BG: Lắp bảng điện cửa cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | bảng |
| 28 | Cần đèn CĐ-04: Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD-04 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 29 | Cần đèn CĐ-04: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cần đèn |
| 30 | Cần đèn CĐ-10: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,068 | kg |
| 31 | Cần đèn CĐ-10: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cần đèn |
| 32 | Cần đèn CĐN-10: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48,298 | kg |
| 33 | Cần đèn CĐN-10: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cần đèn |
| 34 | Đèn led 120W | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led 120W | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 36 | Móng tủ chiếu sáng: Đào móng tủ bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 37 | Móng tủ chiếu sáng: Đào móng tủ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 38 | Móng tủ chiếu sáng: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 39 | Móng tủ chiếu sáng: Rải bạt dứa lót móng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 40 | Móng tủ chiếu sáng: Bê tông móng tủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 41 | Móng tủ chiếu sáng: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 42 | Móng tủ chiếu sáng: Khung móng tủ M16x650 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Tủ điện chiếu sáng 1200x600x350 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 45 | Tiếp địa tủ: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48,39 | kg |
| 46 | Tiếp địa tủ: Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Tiếp địa tủ: Đào rãnh tiếp địa tủ bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 48 | Tiếp địa tủ: Đào rãnh tiếp địa tủ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 49 | Tiếp địa tủ: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 50 | Công tơ 3 pha điện tử | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Cáp + phụ kiện: Thay cần đèn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 53 | Cáp + phụ kiện: Thay đèn chiếu sáng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 54 | Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 322 | m |
| 55 | Cáp + phụ kiện: Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | 100m |
| 56 | Cáp + phụ kiện: Thay cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 57 | Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 452 | m |
| 58 | Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,52 | 100m |
| 59 | Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 60 | Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 61 | Cáp + phụ kiện: Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 173 | m |
| 62 | Cáp + phụ kiện: Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | 100m |
| 63 | Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 457 | m |
| 64 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,57 | 100m |
| 65 | Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng M16 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 66 | Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | 10 đầu cốt |
| 67 | Cáp + phụ kiện: Dây đồng trần M10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40,02 | kg |
| 68 | Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 69 | Cáp + phụ kiện: Móc néo MTN F16S | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 70 | Cáp + phụ kiện: Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 71 | Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 72 | Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | bộ |
| 73 | Cáp + phụ kiện: Khóa đai | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 74 | Cáp + phụ kiện: Ghíp móng đồng nhôm 25/10(16-50)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 75 | Cáp + phụ kiện: Vận chuyển cột đèn chiếu sáng + cáp + phụ kiện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | tấn |
| N | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp: Thí nghiệm tủ RMU | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Trạm biến áp: Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha 560KVA | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Trạm biến áp: Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | tụ |
| 4 | Trạm biến áp: Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Trạm biến áp: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 1000A, 3 pha | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Trạm biến áp: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 350A, 3 pha | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Trạm biến áp: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 250A, 3 pha | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Trạm biến áp: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 200A, 3 pha | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Trạm biến áp: Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Trạm biến áp: Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV 1x50mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 11 | Trạm biến áp: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 12 | Trạm biến áp: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 13 | Tủ công tơ: Thí nghiệm tủ công tơ, điện áp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | tụ |
| 14 | Tủ công tơ: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 300A, 3 pha | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Tủ công tơ: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 150A, 3 pha | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Tủ công tơ: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 80A, 3 pha | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Tủ công tơ: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 80A, 1 pha | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 18 | Thí nghiệm ngầm 22kV 3x240mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm đường dây 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm đường dây 0.4KV: Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| 21 | Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm cáp ngầm, điện áp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 22 | Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm tiếp địa lập lại + tiếp địa tủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 vị trí |
| 23 | Thí nghiệm chiếu sáng: Thí nghiệm chiếu sáng, điện áp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 24 | Thí nghiệm chiếu sáng: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 25 | Thí nghiệm chiếu sáng: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm chiếu sáng: Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | tụ |
| 27 | Thí nghiệm chiếu sáng: Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50A, 3 pha | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Thí nghiệm chiếu sáng: Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Thí nghiệm chiếu sáng: Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| O | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 3 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| P | Thiết bị Trạm biến áp 560KV-22/0,4KV | |||
| 1 | Vỏ trạm tôn dày 2mm, được sơn tĩnh điện, khung thép hình các loai dầy 3mm, có hệ thống thông gió, kích thước H2200xW2150xD3150x2mm. Tôn ZAM ( Bao gồm cáp, đầu cáp, thanh cái và phụ kiện đấu nối) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 2 | Tủ RMU IIQI 24kV 04 ngăn đóng cắt môi trường khí SF6 bao gồm: 03 ngăn cầu dao phụ tải 24KV-630A-20ka/s và 01 ngăn cầu chì cho MBA + điện trở sấy + Thiết bị cảnh báo sự cố + Vỏ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ RTU (3ways): Giám sát và điều khiển thiết bị trung thế; Giao thức truyền thông IEC-60870-5-101/104, DNP3, Modbus; Nguồn 220Vac/ 48V dc; Cấu hình gồm: 01 Modul truyền thông, 03 Modul điều khiển giám sát, 01 Modul cung cấp nguồn; '+ 03 Động cơ (48Vdc; 2NO, 2 NC và ESw 1O/C) lắp cho 03 ngăn cầu dao của tủ RMU; + 03 Bộ phát hiện dòng sự cố (mỗi bộ gồm 3CT hình xuyến 500/1, cáp đấu); + 03 Bộ chỉ thị điện áp trung thế (VPIS-VO); + 03 Bộ chuyển đổi đầu nối (VPIS VO RJ45) cấp tín hiệu từ VPIS-VO sang RTU; + 03 Bộ đèn chỉ thị bên ngoài để chỉ thị sự cố; + Hệ thống cáp kết nối, dây kết nối; + 01 Tủ LV Box (mở rộng, lắp đặt thiết bị). - Truyền thông: Tại mỗi trạm được trang bị 01 Modem 4G, Sim 4G VPN tích hợp cho thiết bị RTU kết nối thiết bị tủ RMU về trung tâm điều khiển xa PCLK | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha dung lượng 560kVA/3P22/0,4, tổ đấu dây D/Yo-11, điều chỉnh điện áp ±2x2,5%; Tiêu chuẩn kỹ thuật MBA phân phối được quy định tại Quyết định số 62/QĐ-EVN ngày 05/05/2017 của EVN | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Tủ hạ thế đầu ra 1000A- 400kV, 4 lộ ra: Vỏ tủ hạ thế kích thước 1800x800x450x1,5mm; 02 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, tôn ZAM; 01 MCCB tổng 3P 1000*(0,8-1)A-65kA; 04 MCCB 3P 300A - 400V - 45kA; 03 Biến dòng hạ thế 800/5A; 08 Thanh cái đồng (Rộng 60 dày 6 dài 600mm); 16 Thanh cái đồng (Rộng 30 dày 4 dài 150mm); 03 Chống sét van hạ thế GZ500; Sứ kẹp thanh cái, sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ ... | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| Q | TỦ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tủ điện 06 công tơ 1 pha + 02 công tơ 3 pha trọn bộ ( không bao gồm công tơ); Kích thước: 600Wx1150Hx500D (mm); Hợp kim nhôm dày 1,5mm, sơn màu ghi sáng; 01 MCCB 3P 300A - 400V - 42kA; 01 MCCB 3P 150A - 400V - 42kA; 02 MCCB 3P 80A - 250V - 36kA; 06 MCCB 1P 80A - 250V - 27kA; 03 Thanh cái đồng rộng 40 dày 4 dài 1150mm; 18 Thanh cái đồng rộng 30 dày 4 dài 250mm; Sứ kẹp thanh cái, sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ ... | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | tủ |
| R | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | 1 | Công việc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục kè, san nền, thi công đường BT nhựa trên móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước ngang, rãnh thoát nước, điện,… tương tự gói thầu đang xét), có có giá trị tối thiểu là 13.091.000.000 đồng.Công trình Hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp cấp IV và NN&PTNT cấp III.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương tự khác)- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.091.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. | 3 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục kè suối | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình NN&PTNTCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT Cấp III trở lên còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. | 3 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Tư vấn giám sát thi công công trình điện còn hiệu lựcCó kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 2 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 7 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. | 3 | 2 |
| 8 | Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. | 3 | 2 |
| 9 | Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục kè suối | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình NN&PTNTCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT Cấp III trở lên còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. | 3 | 2 |
| 10 | Giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Tư vấn giám sát thi công công trình điện còn hiệu lựcCó kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện tương tự trong vòng 7 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 2 |
| 12 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 07 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 2 | Máy xúc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 4 | Đầu búa thủy lực | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 2 |
| 7 | Máy khoan | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 10 | Máy lu rung | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 11 | Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 12 | Máy thổi bụi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 13 | Thiết bị tưới nhựa đường | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 15 | Máy san cấp phối đá dăm | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 3 |
| 17 | Ô tô tưới nước | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 19 | Máy trộn BT ≥ 150 lít | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 3 |
| 20 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi