Gói thầu: Chương trình khai mạc đại hội thể dục thể thao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 18:36:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Tên gói thầu | Chương trình khai mạc đại hội thể dục thể thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936850 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 18:35:00 đến ngày 2022-09-23 18:36:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,634,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,521,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu năm trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.952.130.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.390.425.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung điều hành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu cung cấp Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện ảnh hoặc Đạo diễn.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu cung cấp Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện ảnh hoặc Đạo diễn hoặc công nghệ thông tin, hoặc kỹ sư điện.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| E-CDNT 1.2 |
Chương trình khai mạc đại hội thể dục thể thao Chương trình khai mạc Đại hội Thể dục Thể thao tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 15.2 | - Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.521.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Số 2 đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 2 đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862.505; Fax: 0211.3847.773. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 2 đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862.505; Fax: 0211.3847.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 2 đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862.505; Fax: 0211.3847.773. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN SÁNG TẠO | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 2 | Tổng đạo diễn cho chương trình nghệ thuật | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 3 | Trợ lí đạo diễn | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người | 2 | |
| 4 | Họa sĩ thiết kế mỹ thuật sân khấu (45 phút) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 5 | Họa sĩ thiết kế phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 6 | Họa sĩ thiết kế đạo cụ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 7 | Thiết kế ánh sáng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 8 | Thiết kế âm thanh | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 9 | Viết lời bình | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 10 | Đọc lời bình | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 2 | |
| 11 | Thuê MC | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 2 | |
| 12 | Thuê tốp ca nữ: 10 người | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 10 | |
| 13 | Thuê tốp ca Nam: 10 người | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 10 | |
| 14 | Thuê dàn hợp xướng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 30 | |
| 15 | Thuê diễn viên múa phụ họa - 1500 diễn viên trung ương | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1.500 | |
| 16 | Thuê ca sỹ Phương Thảo | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 17 | Thuê ca sỹ Tuấn Dương | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 18 | Thuê ca sỹ Tùng Dương | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 19 | Thuê ca sĩ Ngọc Ánh Gemma | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 20 | Khối diễu hành biểu trưng | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 21 | Thiết kế biển, Sản xuất các biển | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Biển | 25 | |
| 22 | Biên đạo | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 9 | |
| 23 | Trợ lí biên đạo | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 36 | |
| 24 | Tiền ăn của biên đạo, trợ lý biên đạo hướng dẫn tập luyện | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 45 | |
| 25 | Lưu trú của biên đạo, trợ lý biên đạo hướng dẫn tập luyện | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 45 | |
| 26 | Hòa âm phối khí | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 9 | |
| 27 | Thu thanh âm nhạc biểu diễn | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bản | 9 | |
| 28 | CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT (45 phút) | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 29 | Bài hát “Vĩnh Phúc yêu thương” | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 30 | Biên đạo | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 31 | Trợ lý biên đạo | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 8 | |
| 32 | Hòa âm phối khí nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 33 | Thu thanh nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 34 | Thuê trang phục (3 ngày) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 270 | |
| 35 | Thuê đạo cụ (3 ngày) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 250 | |
| 36 | Bài hát “Cùng bước tới vinh quang” (4 phút 30 s) | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 37 | Biên đạo | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 38 | Trợ lý biên đạo | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 6 | |
| 39 | Hòa âm phối khí nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 40 | Thu thanh nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 41 | Thuê trang phục (3 ngày) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1.200 | |
| 42 | Thuê đạo cụ (3 ngày) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 1.200 | |
| 43 | Tiết mục 03: Vĩnh Phúc! Miền non nước nghĩa tình (06 phút) | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 44 | Biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 45 | Trợ lý biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 4 | |
| 46 | Nhạc sỹ phối khí | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 47 | Thuê phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 200 | |
| 48 | Bài hát: “Vĩnh Phúc vươn tới tầm cao” (5phút) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | |
| 49 | Biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 50 | Trợ lý biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 4 | |
| 51 | Nhạc sỹ phối khí | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 52 | Thuê Phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 1.500 | |
| 53 | Thuê đạo cụ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 1.500 | |
| 54 | Bài hát: “Việt Nam tiến lên” (4p40s) | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 55 | Biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 56 | Trợ lý biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 57 | Nhạc sỹ phối khí | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 58 | Thuê Phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 270 | |
| 59 | Cờ Tổ quốc, cờ thể thao | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 20 | |
| 60 | Bài hát: “Chạm vào vinh quang” ( 5 phút 10 s) | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 61 | Biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 62 | Trợ lý biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 4 | |
| 63 | Nhạc sỹ phối khí | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 64 | Thuê Phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 300 | |
| 65 | Bài hát: "Tôi là một ngôi sao" ( 5 phút ) | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 66 | Biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 67 | Trợ lý biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 4 | |
| 68 | Nhạc sỹ phối khí | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 69 | Thuê Phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 200 | |
| 70 | - Bài hát 1 “Trở về Vĩnh Phúc hôm nay” (6 phút) - Bài hát 2 “Như có Bác Hồ trong ngày vui đại thắng” | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 71 | Biên đạo múa 6p | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 72 | Trợ lý biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 4 | |
| 73 | Nhạc sỹ phối khí | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 74 | Thuê Phục trang: | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1.550 | |
| 75 | Thuê đạo cụ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 200 | |
| 76 | CHI PHÍ LƯU TRÍ, TIỀN ĂN, ĐI LẠI CỦA EKIP VÀ DIỄN VIÊN TRONG THỜI GIAN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH (3 ngày sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn) | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 77 | Chi phí tiền ăn của nghệ sỹ diễn viên trung ương: 3 ngày | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1.500 | |
| 78 | Chi phí lưu trú của nghệ sỹ diễn viên trung ương: 2 ngày | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1.500 | |
| 79 | Xe đưa đón nghệ sỹ diễn viên trung ương: 33 xe 45 chỗ x 2 lượt | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Xe | 33 | |
| 80 | Thi công sân khấu, khán đài, mô hình cảnh trí | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 81 | Chi phí lắp dựng khung trụ hợp kim nhôm, lắp dựng sân khấu (thời gian 7 ngày) | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 82 | Thuê khung trụ hợp kim nhôm (kích thước 80cmx80cm) sân khấu, treo đèn, loa (thời gian thuê 7 ngày) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Md | 100 | |
| 83 | Thuê khung trụ hợp kim nhôm (kích thước 60cmx60cm) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Md | 100 | |
| 84 | Thuê khung trụ hợp kim nhôm (kích thước 40cmx40cm) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Md | 100 | |
| 85 | Hệ thống giằng, giá đỡ treo, chống cho khung trụ 30 bình nước gia cố kèm dây thừng buộc cố định, vận chuyển và bơm nước từ hồ vào bình nước | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 86 | Sân khấu chính | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | M2 | 750 | |
| 87 | Trải sàn, sân khấu bằng bạt hiflex chống trượt | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | M2 | 750 | |
| 88 | Bậc tam cấp lên xuống | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | M2 | 40 | |
| 89 | Nhà khung phục trang, đạo cụ và thay đồ của ca sỹ, diễn viên | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Nhà | 2 | |
| 90 | Giàn không gian khu vực đại biểu nhà giàn hợp kim nhôm, có mái che | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | M2 | 200 | |
| 91 | Bục phát biểu | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bục | 1 | |
| 92 | Chi phí lưu trú cho nhân công thực hiện hệ thống khung trụ hợp kim nhôm 1 người x 2 ngày (tiền ngủ) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người/ Ngày | 10 | |
| 93 | Tiền ăn và uống 1 người x 2 ngày | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người/ Ngày | 10 | |
| 94 | Thuê xe vận chuyển nhân sự 20 người | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chuyến | 2 | |
| 95 | Thuê xe ô tô 15 tấn vận chuyển thiết bị, hệ thống khung trụ hợp kim nhôm và phụ kiện lắp dựng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chuyến | 6 | |
| 96 | Chi phí sản xuất, lắp dựng các mô hình cảnh trí, tiểu cảnh (thời gian lắp dựng 4 ngày) | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 97 | Bộ tên chữ chương trình | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 98 | Đuốc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 99 | Hệ thống Barie | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 200 | |
| 100 | Backrop trang trí khu vực xung quanh địa điểm tổ chức Đại hội | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | M2 | 100 | |
| 101 | Mô hình ảnh Bác | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mô Hình | 1 | |
| 102 | Biểu tượng đại hội thể dục thể thao tỉnh | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mô Hình | 1 | |
| 103 | Ghế ngồi đại biểu, ghế ngồi nhân dân ( thời gian lắp dựng 5 ngày) | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 104 | Bàn IBM, cao 75cm, rộng 0,5cm * 1,5m Áo trắng, váy quây đỏ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bàn | 50 | |
| 105 | Ghế benquet có nơ, váy | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 300 | |
| 106 | Ghế ngồi nhân dân | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Ghế | 1.000 | |
| 107 | Thảm trải sàn khu vực đại biểu | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | M2 | 300 | |
| 108 | Chi phí nhân công thực hiện lắp dựng, bốc xếp và tháo dỡ hệ thống khán đài | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người/ Ngày | 5 | |
| 109 | Chi phí vận chuyển | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chuyến | 2 | |
| 110 | Thuê màn hình LED P3 outdoor ( thời gian lắp dựng 5 ngày) | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 111 | Màn hình LED chính giữa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | M2 | 360 | |
| 112 | Hệ thống Lazez biểu diễn ánh sáng lập trình | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 113 | Thuê hệ thống khung treo, giá đỡ màn hình khung trụ hợp kim nhôm 5 ngày | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 114 | Chi phí nhân công thực hiện lắp dựng, bốc xếp và tháo dỡ hệ thống màn hình LED | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người/ 5 Ngày | 10 | |
| 115 | Chi phí lưu trú cho nhân công thực hiện hệ thống hệ thống màn hình LED | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người/4 Ngày | 10 | |
| 116 | Tiền ăn và uống | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người/ 5 Ngày | 10 | |
| 117 | Thuê xe vận chuyển nhân sự thực hiện hệ thống màn hình LED 10 người | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chuyến | 2 | |
| 118 | Thuê xe ô tô 15 tấn vận chuyển thiết bị, hệ thống màn hình LED và phụ kiện lắp dựng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chuyến | 4 | |
| 119 | Thuê Âm thanh, ánh sáng thời gian lắp dựng 5 ngày | Nhà thầu không chào giá cho mục lớn này mà chỉ chào cho các mục chi tiết hoặc ghi đơn giá là "0" | Toàn bộ | 0 | |
| 120 | Chân mic | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 121 | Latop chạy nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 122 | Micro không dây Shure UR KSM9 | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 10 | |
| 123 | Micro phát biểu | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 124 | Cáp tín hiệu 48 đường | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Md | 150 | |
| 125 | Cáp tín hiệu 16 đường | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Md | 150 | |
| 126 | Tủ điện | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 127 | Đầu DVD | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 128 | Bàn điều khiển ánh sáng MA | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 129 | Đèn moving beam 330 | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 200 | |
| 130 | Par LED 3W 60 bóng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 230 | |
| 131 | Đèn par nắng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 50 | |
| 132 | Đèn Blineder 4 bóng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 20 | |
| 133 | Đèn Follow 1.500W | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 134 | Máy khói 3000W | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 135 | Màn phông sao 2 cánh và phía sau | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 136 | Đèn Led ánh sáng ngược | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 20 | |
| 137 | Dây zack phụ kiện | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 138 | Tủ công suất | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 139 | Pháo điện xoay 3m | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Quả | 100 | |
| 140 | Pháo điện phụt | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Quả | 100 | |
| 141 | Pháo hoa phun sao | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Quả | 90 | |
| 142 | Pháo chuột | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Quả | 50 | |
| 143 | Chi phí nhân công thực hiện lắp dựng, bốc xếp và tháo dỡ hệ thống âm thanh ánh sáng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người/ 5 Ngày | 5 | |
| 144 | Chi phí lưu trú cho nhân công thực hiện hệ thống âm thanh ánh sáng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người/ 4 Ngày | 5 | |
| 145 | Tiền ăn và uống | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người/ 5 Ngày | 5 | |
| 146 | Thuê xe vận chuyển nhân sự thực hiện hệ thống âm thanh ánh sáng 10 người | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chuyến | 2 | |
| 147 | Thuê xe ô tô 15 tấn vận chuyển thiết bị, hệ thống âm thanh ánh sáng và phụ kiện lắp dựng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chuyến | 4 | |
| 148 | Lắp đặt đường điện từ nguồn đến sân khấu, hệ thống attomat, ổ cắm.. | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 149 | Chi phí điện tiêu thụ, Thuê máy phát điện | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.95213E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.390.425.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.952.130.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.390.425.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung điều hành gói thầu | 1 | - Nhà thầu cung cấp Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện ảnh hoặc Đạo diễn.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Nhà thầu cung cấp Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện ảnh hoặc Đạo diễn hoặc công nghệ thông tin, hoặc kỹ sư điện.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi