Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904216-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:17:00 đến ngày 2022-09-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,899,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78488045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5697609E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ 02 tầng trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 8.329.442.100 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.329.442.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình PCCC; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát PCCC của công trình dân dụng;(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vưa: Dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Quảng Nham I, xã Quảng Nham huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng 15 phòng và sửa chữa các khu nhà hiện có. 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp kèm báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, cùng đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương Địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương - thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,7659 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,7454 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2764 | 100m3 |
| 4 | Kl đất đào tận dụng tôn nền ( đào - đắp): | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8002 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46,6277 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 193,1244 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5181 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,0245 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,4596 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,6911 | tấn |
| 11 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 69,4719 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,751 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9995 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8042 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,281 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3068 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4546 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,4256 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4932 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3545 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0915 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng, đào bể nước ngầm thừa để tôn nền) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,0931 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 47,5854 | m3 |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,0829 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,1812 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,3754 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3681 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0394 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,0689 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 76,9547 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,8558 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,4148 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,213 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,3771 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 187,3591 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,486 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,1996 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,9247 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5954 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7534 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,592 | tấn |
| D | Kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 254,5261 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,4779 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,1377 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 791,7342 | m2 |
| 5 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần tường không sơn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 290,8344 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.484,9146 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 685,58 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.483,74 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 694,0534 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granie 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.278,1563 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.485,7876 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.654,2346 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 88,14 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 3 cánh mở quay, mở hất cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 69,36 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48,96 | m2 |
| 16 | Vách kính nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 81,44 | m2 |
| 17 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 156,6 | m2 |
| 18 | Lan can hành lang inox d60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,088 | m2 |
| 19 | Đắp chữ biển tên, đắp họa tiết, lô gô trống đồng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 68,565 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường gạch thẻ, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,6525 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,9125 | m2 |
| E | Mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép U80x40x2,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9103 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9103 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 188,288 | 1m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5461 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2104 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2339 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,8615 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.944,6 | cái |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 173,0452 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 173,0452 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 139,68 | m |
| F | Cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9036 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2366 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0954 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,42 | tấn |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,6054 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8923 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5533 | tấn |
| 8 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9962 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 98,197 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 89,23 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 89,23 | m2 |
| 12 | Lan can cầu thang tay vịn sắt hộp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,73 | m2 |
| G | Bục giảng: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,805 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,539 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2693 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35,7 | m2 |
| H | Tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,0584 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,1724 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 61,284 | m2 |
| I | Đường dốc: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0542 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0836 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0366 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0993 | m3 |
| 5 | Lát đá marble 400x400mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,836 | m2 |
| 6 | Tay vịn inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,56 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7069 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,213 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 2 tháng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,823 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,9072 | 10m2 |
| 11 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,7609 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển Cát các loại cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 57,1391 | m3 |
| J | Điện: | |||
| 1 | Tủ điện phân phối toàn nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tầng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | tủ |
| 3 | Tủ điện phòng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn 2 bóng KT 1236x240x90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 90 | bộ |
| 7 | Ty treo đen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 90 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 45 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 14 | Bộ đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 75 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.000 | m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.500 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | m |
| K | Chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | cọc |
| 5 | Mấu đỡ fi 10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 6 | Dây nối thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55 | m |
| 7 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,68 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0768 | 100m3 |
| L | Nước: | |||
| 1 | Ống nhựa tiền phong D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| M | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (SỐ 3) | |||
| N | Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 237,858 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 961,422 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.358,8142 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 760,5376 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72,048 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 770,9678 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3855 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3855 | 100m3/1km |
| O | Cải tạo: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.033,47 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.119,3518 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 770,9678 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 116,25 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,458 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 66,3 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 4 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 118,15 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,7816 | 100m2 |
| P | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (SỐ 4) | |||
| Q | Phá dỡ: | |||
| 1 | cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 237,858 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 961,422 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.358,8142 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 760,5376 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72,048 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 770,9678 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3855 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3855 | 100m3/1km |
| R | Cải tạo: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.033,47 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.119,3518 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 770,9678 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,7816 | 100m2 |
| S | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| T | Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 65,552 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 334,3948 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 301,3128 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 198,8824 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 264,1232 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1321 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1321 | 100m3/1km |
| U | Cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 334,3948 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 500,1952 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 264,1232 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,132 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,68 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 4 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,74 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2638 | 100m2 |
| V | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1,2 | |||
| W | Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,92 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 165,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 290,488 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 79,8336 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80,6256 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0404 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0404 | 100m3/1km |
| X | Cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 165,08 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 370,3216 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80,6256 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,92 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,458 | 100m2 |
| Y | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 3 | |||
| Z | Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,85 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,116 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55,222 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,7456 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,8281 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0054 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0054 | 100m3/1km |
| AA | Cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,116 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 65,9676 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,8281 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,85 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4297 | 100m2 |
| AB | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AC | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 525 | m |
| 2 | Nối ống D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 170 | cái |
| 3 | Cút D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | m |
| 5 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 645 | m |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | chiếc |
| 15 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| AD | Hệ thống đèn e xit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 375 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 375 | m |
| 3 | Nối ống D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80 | cái |
| 4 | Cút D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn Exít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| AE | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6858 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2417 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,464 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1639 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9376 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,184 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Gioong cao su các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | TB |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27 | bình |
| 13 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1300x500x180 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | hộp |
| 16 | Vòi chữa cháy 16at D50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | kg |
| 24 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | m3 |
| 32 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9376 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 36 | Bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/22.5kW, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 37 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel 15 kW, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 38 | Tủ điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | 1 máy |
| 40 | Dụng cụ phá dõ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Hệ thống |
| AF | NHÀ ĐIỀU HÀNH BƠM PCCC | |||
| AG | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3108 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1192 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3146 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,7818 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4029 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4768 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0645 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0045 | tấn |
| AH | Kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,8277 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 88,9926 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55,455 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,92 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,29 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,818 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,818 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 88,9926 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 107,665 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,98 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,145 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5958 | 100m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,3258 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2326 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0223 | 100m3 |
| 16 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 18 | Bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| AI | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,5857 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,8719 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2581 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,25 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,75 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,084 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1602 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,956 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1254 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1964 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6052 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0104 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2846 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,0326 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1153 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8401 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4196 | tấn |
| 18 | SXLD Băng cản nước sika warterbar | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,8 | md |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 100,32 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 93,6 | m2 |
| 21 | Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 68,47 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mặt trong | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 193,92 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 123,31 | m2 |
| AJ | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| AK | Cấp điện: | |||
| 1 | Cáp nhôm treo vặn xoắn ABC 4x95 mm2 (0,6-1kv) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,07 | 1 km dây |
| 3 | Đai thép + Móc treo cáp + Kẹp xiết hãm cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | mốc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm, Ống nhựa D20 (nhận công x 0,1) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,95 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x60+1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 95 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,95 | 100m |
| 8 | Hộp công tơ 3 pha tại cột đấu nối kèm MCCB 3 pha 3 cực 200A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điện bằng thép 1,5 ly 800x600x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | 3 đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| AL | Rãnh cáp ngầm cấp điện: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,71 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1539 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 5 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 95 | m |
| AM | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 470 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông kt 5x5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,8 | 10m |
| AN | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,1572 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6441 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2386 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,1568 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,0889 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 127,202 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46,86 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,6154 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2434 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2795 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 167 | 1cấu kiện |
| AO | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5 | 100 m |
| 6 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78488045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5697609E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ 02 tầng trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 8.329.442.100 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.329.442.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát thi công PCCC | 1 | 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình PCCC; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát PCCC của công trình dân dụng;(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3 | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vưa: Dung tích ≥ 150 lít | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy vận thăng lồng | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi