Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư điện, nước sửa chữa nhà Ban Giám đốc, nhà khách và các cơ quan, khoa, đơn vị từ nguồn kinh phí nghiệp vụ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư điện, nước sửa chữa nhà Ban Giám đốc, nhà khách và các cơ quan, khoa, đơn vị từ nguồn kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936386 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:41:00 đến ngày 2022-09-16 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,911,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư điện, nước sửa chữa nhà Ban Giám đốc, nhà khách và các cơ quan, khoa, đơn vị từ nguồn kinh phí nghiệp vụ năm 2022 Mua sắm vật tư điện, nước sửa chữa nhà Ban Giám đốc, nhà khách và các cơ quan, khoa, đơn vị từ nguồn kinh phí nghiệp vụ năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình nóng lạnh 15 lít Rossi | 1 | cái | Rossi R15TI vuông, chống giật, tráng men, công nghệ Italy, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 2 | Attomat 3 pha LS ABN803c-500A | 1 | cái | ABN803c-500A, 380v-45KA, BH 24th, sản xuất tại Hàn Quốc | ||
| 3 | Điều hoà 12000BTU LG 2 chiều Inverter | 1 | cái | LG Inverter 1.5 HP B13END, Phạm vi làm lạnh hiệu quả từ 15-20m2 , nguồn điện 220-240v. | ||
| 4 | Điều hoà 12000BTU Caspe 1 chiều | 1 | cái | Công suất danh định 12000BTU/h, nguồn điện 220-240v/1p/50Hz, lưu lượng gió 630m3 /h, sản xuất tại Thái Lan | ||
| 5 | Ống đồng d10 | 12 | m | Ống DAIKIN Độ dày : 0,7mm-1,8mm | ||
| 6 | Ống đồng d12 | 12 | m | Ống DAIKIN Độ dày : 0,7mm-1,8mm | ||
| 7 | Ống bảo ôn | 12 | m | Ống bảo ôn 2 lớp làm bằng Polyetylen và lớp xốp cách nhiệt, mức độ cách nhiệt cao, dẫn nhiệt thấp, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 8 | Ống nước thải d21 | 12 | m | Mã SP 9025DH | ||
| 9 | Băng cuốn | 5 | cuộn | TGCN-39418 băng cuốn trắng điều hoà 8cm dài 10m, tuong hiệu Oem-1704 | ||
| 10 | Giá treo | 4 | bộ | Giá đỡ Inox 304, thương hiệu Bách Khoa | ||
| 11 | Ga điều hoà | 2 | bình | ga R32 | ||
| 12 | Bình nạp ga | 1 | bình | Mã 99ELHA Ga lạnh-Môi chất lạnh ga R134 SunPon 13,6kg, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 13 | Bộ ốc vít | 4 | bộ | Thương hiệu OEM, bulong bắt kèm ECU và long đen, nở nhựa cứng dẻo | ||
| 14 | Bơm tõm NATION PUMP | 2 | cái | Output: 100w, Max Head: 6M, Capacity: 76L/min Việt Nam, BH 12th | ||
| 15 | Máy bơm tăng áp Hanil 125w | 1 | cái | Model: PDW-131B 125w/1p/230-50Hz, lưu lượng 1.980L/H, cột áp 20m, sản xuất tại Hàn Quốc | ||
| 16 | Bóng Led 1,2m 18w Rạng đông | 50 | cái | Điện áp 170-250/50-60Hz, sáng trắng. Model: LED TUBE T8 TT01 120/18w, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 17 | Bóng đèn huỳnh quang 1,2m Philips TL-D 36w | 100 | cái | Độ sáng 3250 Lumen, tuổi thọ 15000h | ||
| 18 | Đèn ốp trần Led Sunmax 20w | 25 | cái | Điện áp 110-245v, nhiệt độ màu 6500k, phát quang 95Lm/w tuổi thọ 30.000h | ||
| 19 | Attomat Lioa 30A loại 2 cực | 25 | cái | 30A(6.600w/220v) dòng cắt 1.5kA( 1.500 Ampe) chống cháy, đóng ngắt tự động | ||
| 20 | Sạc ắc quy tự động BAC 06A | 2 | bộ | Điện áp pin 12v/24v, sạc hiện tại 6A/3A, điện áp vào định mức( 100-240)V Max, tần số 50/60 Hz Max nhập khẩu USA | ||
| 21 | Bóng Led 5w Opu Light | 100 | cái | Điện áp 220v/50Hz, sáng trắng, 4000k, 20000h thương hiệu Canada | ||
| 22 | Bóng Led 9w Opu Light | 50 | cái | Điện áp 220v/50Hz, sáng trắng, 6500k, 20000h thương hiệu Canada | ||
| 23 | Đui xoáy | 100 | cái | Dạng thả bằng nhựa, đồng. Màu đen, trắng | ||
| 24 | Máy bơm nước LT-750w Pentax | 2 | cái | CM100 điện áp 220v, cột áp 32.5-25mm, lưu lượng 1.2-5.4m3/h, sản xuất tại Italia | ||
| 25 | Quạt trần | 15 | cái | Loại 3 cánh, KT 1400mmx520mm công suất 75w, điện áp 220v Việt Nam | ||
| 26 | Chấn lưu cơ | 100 | cái | SUNGHWA 40w, Ua: AC220v/50Hz, Model: IB140B1 | ||
| 27 | Chấn lưu điện tử | 50 | cái | EBS.1-A40/36-FL, ISO 9001:2015 | ||
| 28 | Tắc te SUNGHWA | 100 | cái | SINGLE 220v, 4-65w màu trắng Maysia | ||
| 29 | Băng dính | 100 | cuộn | Băng đen giai, chịu nhiệt tốt | ||
| 30 | Vòi xịt Viglacera VGXP6(VG826) | 20 | cái | Dây nhựa PVC, lõi van đồng, áp lực 0,05MPa | ||
| 31 | Ruột két xí nhấn Caesar 2nuts nhấn | 30 | bộ | Nhựa ABS phù hợp với tất cả bồn cầu, điều chỉnh cao, thấp dễ | ||
| 32 | Ruột két xí gạt | 30 | bộ | Chất liệu nhựa ABS, điều chỉnh mược nước dễ, gioăng bằng silicon | ||
| 33 | Xi phông chậu | 30 | cái | Đầu Inox bền bỉ, không ăn mòn, thoát nước nhanh, định hình chuẩn, chống hôi | ||
| 34 | Dây cấp lavabo | 100 | cái | Dây 3 lớp, độ bền cao, màu xanh, đỏ | ||
| 35 | Vòi chậu nhựa | 50 | cái | Nhựa ABS siêu bền, lắp tất cả các chậu rửa, đầu ốc xiết bằng nhựa | ||
| 36 | Vòi chậu Inox LB603 | 30 | cái | LB603, TTCERA, Thailan, chống rỉ, bảo hành 2 năm | ||
| 37 | Dây + bát sen viglacera | 20 | bộ | VG286 chống xoắn, nhựa ABS trắng có độ bền cao | ||
| 38 | Sen tắm nóng lạnh Linax | 7 | bộ | Loại đồng mạ crom, lọc phun mưa, tiết kiệm nước bảo hành 24 tháng | ||
| 39 | Sen tắm liền chậu | 1 | bộ | Loại đồng mạ crom, lọc phun mưa, tiết kiệm nước bảo hành 24 tháng | ||
| 40 | Băng tan | 100 | cuộn | Cao su non dài 10m | ||
| 41 | Keo dán ống PVC | 100 | tuýp | Có tính kết dính cao, không độc hại, độ bền cơ học | ||
| 42 | Phao cơ d21 | 20 | cái | Áp lực làm việc 6-10kg, chất liệu đồng thau, quả bóng nhựa đỏ | ||
| 43 | Phao cơ d27 | 20 | cái | Áp lực làm việc 6-10kg, chất liệu đồng thau, quả bóng nhựa đỏ | ||
| 44 | Phao điện d21 RADAR | 20 | cái | Điện áp 220v AC/50HZ, dòng chịu tải Mã 15A, số lần đóng ngắt 1 triệu lần | ||
| 45 | Phao điện d27 RADAR | 20 | cái | Điện áp 220v AC/50HZ, dòng chịu tải Mã 15A, số lần đóng ngắt 1 triệu lần | ||
| 46 | Ống nước PVC d21 | 25 | cây | uPVC dày 1.5mm chuẩn ISO 1452-2, chịu áp suất (PN-BAR), độ bền tốt | ||
| 47 | Ống nước PVC d27 | 25 | cây | uPVC dày 1.5mm chuẩn ISO 1452-2, chịu áp suất (PN-BAR), độ bền tốt | ||
| 48 | Ống nước PVC d34 | 20 | cây | uPVC dày 1.5mm chuẩn ISO 1452-2, chịu áp suất (PN-BAR), độ bền tốt | ||
| 49 | Van đồng gạt d21 | 50 | cái | Van gạt đồng khớp thân đúc bền, không oxi hoá | ||
| 50 | Van đồng gạt d27 | 30 | cái | Van gạt đồng khớp thân đúc bền, không oxi hoá |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi