Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:32:00 đến ngày 2022-09-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,813,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6872237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083131E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.369.741.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường PTDT BT THCS Xuân Hòa huyện Bảo Yên 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ 6P | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,925 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,696 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 9,992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 38,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,867 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,315 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,286 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 3,334 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 13,122 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 1,044 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,674 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,051 | tấn |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 24,194 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,103 | 100m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 35,013 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 35,013 | m2 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,535 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,729 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,055 | tấn |
| 30 | Đổ bê xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 22,524 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,696 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 114,81 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 114,81 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 151,247 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 151,247 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,177 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,722 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 46,956 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,744 | 100m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 157,526 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 157,526 | m2 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 2,326 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 215,726 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 215,726 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,78 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,775 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 28,583 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,583 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,689 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 57 | Trát thanh chớp vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 29,232 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,232 | m2 |
| 59 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,809 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,859 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,375 | m2 |
| 67 | SX lan can cầu thang bằng thép ống mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 68 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 9,485 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 52,537 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạchTuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 46,387 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 3,054 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,054 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 107,881 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 94,639 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 202,52 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 140,133 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 361,598 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 280,704 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 642,302 | m2 |
| 81 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,449 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 119,335 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 119,335 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,84 | m |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 86 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,542 | m3 |
| 87 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Trát vẩy, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,642 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 7,638 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,642 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,3 | m |
| 95 | Gia công hoa sắt trang trí thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,621 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,499 | m3 |
| 101 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 19,37 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 19,37 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,219 | m2 |
| 106 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 107 | Gia công lan can thép hình | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 109 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 20,214 | m3 |
| 110 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 3,313 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 89,208 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 69,216 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,239 | m3 |
| 114 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 86,408 | m2 |
| 117 | Quét sika chống thấm sê nô | Chương V E-HSMT | 86,408 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 82,14 | m |
| 119 | Gia công xà gồ bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 1,116 | tấn |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 101,296 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,824 | tấn |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,576 | 100m2 |
| 124 | Hệ trần nổi vĩnh tường chống ẩm Khung VTC- TOPline | Chương V E-HSMT | 31,196 | m2 |
| 125 | Thi công trần thạch cao | Chương V E-HSMT | 31,196 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 173,24 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 157,342 | m2 |
| 128 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18,936 | m2 |
| 129 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18,936 | m2 |
| 130 | Quét sika chống thấm mái nền khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 18,628 | m2 |
| 131 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 18,491 | m3 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 5,561 | 100m2 |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 44,242 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44,242 | m2 |
| 135 | Gia công cửa sắt 12x12 | Chương V E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,601 | 1m2 |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 138 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 139 | Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính mờ dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 140 | Cửa sổ mở, hất nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 141 | vách kính hôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 142 | Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 143 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 144 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,671 | 1m3 |
| 145 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,671 | m3 |
| 146 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,234 | m3 |
| 147 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,877 | m2 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,012 | m2 |
| 150 | Gia công cửa thăm mái | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 151 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,341 | 1m2 |
| 153 | Bản lề | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Khóa việt tiệp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp dựng cửa thăm mái | Chương V E-HSMT | 0,699 | m2 |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 157 | Đào đất đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,692 | 1m3 |
| 158 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,449 | m3 |
| 160 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 7,489 | m3 |
| 161 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 162 | Trát rãnh dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 41,94 | m2 |
| 163 | Trát rãnh dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 41,94 | m2 |
| 164 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V E-HSMT | 41,94 | m2 |
| 165 | Đắp đất nền móng rãnh bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 16,195 | m3 |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 169 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 39 | 1 cấu kiện |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,247 | 1m3 |
| 171 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng hố ga bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,675 | m3 |
| 173 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 174 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,335 | m3 |
| 175 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 3,336 | m2 |
| 176 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 3,336 | m2 |
| 177 | Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 178 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 3,336 | m2 |
| 179 | Đổ bê tông chèn hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 180 | Ván khuôn. Ván khuôn mũ hố ga | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 181 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 183 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 184 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 185 | Gia công lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 186 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 187 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 188 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,063 | m3 |
| 189 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 40,632 | m2 |
| 190 | Đèn 2 bóng L=1.2m | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 191 | Đèn bán câu sát trần 20w D250 | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 192 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 193 | Tủ điện vỏ kim loại 300x500x210 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 194 | Aptomat MCB 1 pha -75A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Aptomat MCB 1 pha -40A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Aptomat MCB 1 pha -20A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 200 | Hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 201 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x16) mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 202 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x10) mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 203 | Dây CU/PVC/PVC (2x6) mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 204 | Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 205 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2 | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 206 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 207 | Ống gen PVC D20 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 208 | Ống gen PVC D15 | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 209 | Con sơn đón điện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 210 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 211 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 212 | Bảng nội quy PCCC+tiêu lệnh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 215 | Kéo rải dây chống sét theo đường cột, mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 216 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 217 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm | Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 218 | Thép góc ốp tường L63x63x6 | Chương V E-HSMT | 15,08 | kg |
| 219 | Bu lông M12x50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 220 | Bu lông M14x200 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 221 | Tấm thép dẹt 120x40x6 | Chương V E-HSMT | 0,904 | kg |
| 222 | Tấm thép dẹt 200x200x6 | Chương V E-HSMT | 11,304 | kg |
| 223 | Đào đất rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 13,824 | m3 |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 13,824 | m3 |
| 225 | Ống nhựa PVC D110 (Class 1) | Chương V E-HSMT | 0,533 | 100m |
| 226 | cút nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 227 | Rọ chắn rác Inox D90 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 228 | Gia công hệ khung đỡ | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 229 | Lắp dựng hệ khung đỡ | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 230 | ốp đá mặt bệ | Chương V E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 231 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 239 | Van gạt D20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 241 | ống nhựa PPR D50 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 242 | ống nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 243 | Van chặn D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Van chặn D20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 245 | Van phao D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Cút PPR D50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 247 | Cút PPR D20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 248 | Côn thu PPR D50/20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 249 | Tê PPR D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Tê PPR D20 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 251 | Cút nhựa ren trong PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 252 | Tê nhựa ren trong PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 254 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 1) | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 255 | ống nhựa U.PVC D90 (Class 1) | Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 256 | ống nhựa U.PVC D42 (Class 1) | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 257 | Tê PVC D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 258 | Tê PVC D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 259 | Tê PVC D42 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 260 | Cút 90 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 261 | Cút 90 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 262 | Cút 90 PVC D42 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 263 | Côn PVC D110/90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Côn PVC D90/42 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 265 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,79 | 1m3 |
| 266 | Đào móng bể phốt bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 267 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 268 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 269 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 270 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 271 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 272 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 273 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 274 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 275 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 276 | Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,896 | m3 |
| 277 | Trát tường bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 18,28 | m2 |
| 278 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 18,28 | m2 |
| 279 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 18,28 | m2 |
| 280 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,626 | m2 |
| 281 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 9,31 | m3 |
| 282 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 3,475 | m3 |
| 283 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 284 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 3,285 | m3 |
| 285 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 0,602 | m3 |
| 286 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 3,283 | m3 |
| 287 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 288 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 289 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 290 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 291 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 3,053 | 100m2 |
| 292 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 293 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 4,228 | tấn |
| B | NHÀ VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,35 | 1m3 |
| 2 | Đào móng trụ bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,207 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 6,647 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 22,555 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,781 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,886 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,746 | tấn |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,839 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,349 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 9,835 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,802 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,577 | tấn |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 6,787 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,323 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 16,23 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 1,298 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,158 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 20,634 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,43 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 236,092 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 236,092 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,951 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,706 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 22,655 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,919 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 191,9 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 191,9 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,797 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,497 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,771 | 1m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,205 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 35,3 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 35,3 | m2 |
| 51 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,024 | m2 |
| 53 | SX lan can cầu thang bằng thép ống mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 54 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 22,738 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 14,944 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 140,38 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 140,38 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 140,38 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 140,38 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 116,248 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 116,248 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 43,175 | m |
| 64 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,76 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,76 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,785 | m |
| 71 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 38,03 | m2 |
| 73 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 10,759 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,931 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,931 | m2 |
| 76 | Đắp vữa nổi dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,701 | m2 |
| 77 | Đắp vữa nổi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,402 | m2 |
| 78 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V E-HSMT | 1,422 | m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,817 | m3 |
| 80 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E-HSMT | 1,003 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 1,146 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 72,953 | 1m2 |
| 86 | Gia công xà gồ bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 1,617 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,775 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 30,392 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,392 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 0.4 ly | Chương V E-HSMT | 3,489 | 100m2 |
| 91 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm che xà gồ | Chương V E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 92 | Gia công dầm trần | Chương V E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 93 | Lắp dựng dầm trần | Chương V E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 59,04 | 1m2 |
| 95 | Thi công trần tôn giả gỗ | Chương V E-HSMT | 198,83 | m2 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,183 | 1m3 |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,101 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 6,206 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch gốm 400x400, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 278,917 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 282,664 | m2 |
| 101 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 26,793 | m3 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 27,824 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,824 | m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 105 | Cửa sổ mở, hất nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt 12x12 | Chương V E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,812 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 21,197 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 3,984 | 100m2 |
| 110 | Đèn 2 bóng L=1.2m | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 111 | Bóng sát trần 20W | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 113 | Tủ điện vỏ kim loại 300x500x210 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 114 | Aptomat MCB 1 pha -60A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Aptomat MCB 1 pha -40A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Aptomat MCB 1 pha -20A | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 120 | Hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 121 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x16) mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 122 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x10) mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 123 | Dây CU/PVC/PVC (2x6) mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 124 | Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 125 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 126 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 127 | Ống gen PVC D20 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 128 | Ống gen PVC D15 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 129 | Con sơn đón điện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Bình chữa cháy bột 4kg | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 132 | Bảng nội quy PCCC+tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo đường cột, mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 136 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 137 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm | Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 138 | Thép góc ốp tường L63x63x6 | Chương V E-HSMT | 57,681 | kg |
| 139 | Bu lông M12x50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Bu lông M14x200 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Tấm thép dẹt 120x40x6 | Chương V E-HSMT | 1,809 | kg |
| 142 | Tấm thép dẹt 200x200x6 | Chương V E-HSMT | 7,536 | kg |
| 143 | Đào đất rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 9,72 | m3 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,479 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,796 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 20,112 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 21,01 | m3 |
| 7 | Thi công túi lọc sau lưng kè, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,077 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm kè | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V E-HSMT | 34,469 | m2 |
| 13 | Đào đất đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 12,463 | 1m3 |
| 14 | Rải Bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,652 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,963 | m3 |
| 18 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,47 | m2 |
| 19 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 26,94 | m2 |
| 20 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 26,94 | m2 |
| 21 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V E-HSMT | 26,94 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,924 | 1m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,523 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 35,16 | m2 |
| 32 | Sơn dtường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 35,16 | m2 |
| 33 | Bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,802 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 35,622 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,807 | 1m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 6,629 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 39,59 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 43 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 44 | Bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 46 | Láng nền sân, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,382 | m2 |
| 47 | Bạt dứa | Chương V E-HSMT | 2,49 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 24,9 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 2,237 | 10m |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,277 | 1m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,98 | m2 |
| D | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,95 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 2,95 | 100m3 |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 48,082 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 220,165 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 27,749 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 90,6 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,787 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 121,033 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vì kèo | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,041 | tấn |
| 10 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 1,97 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 197,049 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6872237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083131E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.369.741.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi