Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912578-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220892646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 17:32:00 đến ngày 2022-09-23 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,813,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6872237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083131E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.369.741.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường PTDT BT THCS Xuân Hòa huyện Bảo Yên
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Kiến Tân và Công ty cổ phần giám sát xây dựng Vĩnh Trinh; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 6P
1Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,9251m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,696100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT9,992m3
4Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,195100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT38,51m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,528100m2
7Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,867m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,333100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,315tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,106tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,81tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,2861m3
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,434100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT3,334m3
15Ván khuôn lót móngChương V E-HSMT0,148100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT13,122m3
17Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT1,044100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,674tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,051tấn
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT0,592m3
21Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT24,194m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,785m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,103100m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT35,013m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT35,013m2
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT10,535m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,729100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,558tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,055tấn
30Đổ bê xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT22,524m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,344100m2
32Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,696100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT114,81m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT114,81m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT151,247m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT151,247m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,177tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,722tấn
39Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT46,956m3
40Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT1,744100m2
41Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT157,526m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT157,526m2
43Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT2,326100m2
44Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT215,726m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT215,726m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,78tấn
47Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,775m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,432100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,335tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,026tấn
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT28,583m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT28,583m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,689m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,063100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,079tấn
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT181 cấu kiện
57Trát thanh chớp vữa XM M75Chương V E-HSMT29,232m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT29,232m2
59Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,809m3
60Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,275100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,129tấn
63Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT27,5m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT27,5m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,859m3
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT24,375m2
67SX lan can cầu thang bằng thép ống mạ kẽmChương V E-HSMT0,086tấn
68Gia công lan can thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,096tấn
69Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT9,485m2
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT52,537m3
71Xây tường thẳng bằng gạchTuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT46,387m3
72Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT3,054m3
73Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,054m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT107,881m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT94,639m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT202,52m2
77Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT140,133m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT361,598m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT280,704m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT642,302m2
81Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT2,449m3
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT119,335m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT119,335m2
84Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT15,84m
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,015tấn
86Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,542m3
87Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,074m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,019100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,015tấn
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V E-HSMT1cái
91Trát vẩy, vữa XM cát mịn mác 75Chương V E-HSMT1,642m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT7,638m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,642m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,3m
95Gia công hoa sắt trang trí thép hộpChương V E-HSMT0,075tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,6211m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT1,96m2
98Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,25m3
99Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,108m3
100Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,499m3
101Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,092100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,036tấn
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT19,37m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT19,37m2
105Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,219m2
106Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,411tấn
107Gia công lan can thép hìnhChương V E-HSMT0,009tấn
108Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT23,56m2
109Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT20,214m3
110Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT3,313m3
111Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT89,208m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT69,216m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT1,239m3
114Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,113100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,138tấn
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT86,408m2
117Quét sika chống thấm sê nôChương V E-HSMT86,408m2
118Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT82,14m
119Gia công xà gồ bằng thép hộpChương V E-HSMT1,116tấn
120Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,708tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT101,2961m2
122Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,824tấn
123Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT2,576100m2
124Hệ trần nổi vĩnh tường chống ẩm Khung VTC- TOPlineChương V E-HSMT31,196m2
125Thi công trần thạch caoChương V E-HSMT31,196m2
126Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT173,24m2
127Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT157,342m2
128Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75Chương V E-HSMT18,936m2
129Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75Chương V E-HSMT18,936m2
130Quét sika chống thấm mái nền khu vệ sinhChương V E-HSMT18,628m2
131Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT18,491m3
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT5,561100m2
133Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT44,242m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT44,242m2
135Gia công cửa sắt 12x12Chương V E-HSMT0,603tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT25,6011m2
137Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT46,8m2
138Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Chương V E-HSMT23,76m2
139Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính mờ dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Chương V E-HSMT11,76m2
140Cửa sổ mở, hất nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Chương V E-HSMT34,2m2
141vách kính hôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Chương V E-HSMT18m2
142Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT6m2
143Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V E-HSMT6m2
144Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,6711m3
145Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,671m3
146Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50Chương V E-HSMT2,234m3
147Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT10,877m2
148Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,056m3
149Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,012m2
150Gia công cửa thăm máiChương V E-HSMT0,026tấn
151Gia công thang sắt lên máiChương V E-HSMT0,019tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,3411m2
153Bản lềChương V E-HSMT2cái
154Khóa việt tiệpChương V E-HSMT1cái
155Lắp dựng cửa thăm máiChương V E-HSMT0,699m2
156Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,174m3
157Đào đất đất rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,6921m3
158Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,322100m3
159Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT2,449m3
160Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT7,489m3
161Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT23,7m2
162Trát rãnh dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT41,94m2
163Trát rãnh dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT41,94m2
164Đánh màu bằng XM nguyên chấtChương V E-HSMT41,94m2
165Đắp đất nền móng rãnh bằng thủ côngChương V E-HSMT16,195m3
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,42m3
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,083100m2
168Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,142tấn
169Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT391 cấu kiện
170Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2471m3
171Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,047100m3
172Đắp đất nền móng hố ga bằng thủ côngChương V E-HSMT2,675m3
173Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT0,13m3
174Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT1,335m3
175Trát tường hố ga dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT3,336m2
176Trát tường hố ga dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT3,336m2
177Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,72m2
178Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT3,336m2
179Đổ bê tông chèn hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT0,063m3
180Ván khuôn. Ván khuôn mũ hố gaChương V E-HSMT0,01100m2
181Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,097m3
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,005100m2
183Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,01tấn
184Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT21 cấu kiện
185Gia công lưới chắn rácChương V E-HSMT0,011tấn
186Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT0,48m2
187Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,406100m2
188Bê tông nền, M100, đá 1x2Chương V E-HSMT4,063m3
189Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT40,632m2
190Đèn 2 bóng L=1.2mChương V E-HSMT20bộ
191Đèn bán câu sát trần 20w D250Chương V E-HSMT16bộ
192Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT10cái
193Tủ điện vỏ kim loại 300x500x210Chương V E-HSMT2hộp
194Aptomat MCB 1 pha -75AChương V E-HSMT1cái
195Aptomat MCB 1 pha -40AChương V E-HSMT2cái
196Aptomat MCB 1 pha -20AChương V E-HSMT10cái
197Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT2cái
198Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT28cái
199Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT16cái
200Hộp phân dâyChương V E-HSMT12hộp
201Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x16) mm2Chương V E-HSMT30m
202Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x10) mm2Chương V E-HSMT5m
203Dây CU/PVC/PVC (2x6) mm2Chương V E-HSMT60m
204Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2Chương V E-HSMT110m
205Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2Chương V E-HSMT180m
206Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2Chương V E-HSMT900m
207Ống gen PVC D20Chương V E-HSMT400m
208Ống gen PVC D15Chương V E-HSMT450m
209Con sơn đón điệnChương V E-HSMT1bộ
210Bình chữa cháy bột MFZ4Chương V E-HSMT6bộ
211Bình chữa cháy CO2 3kgChương V E-HSMT6bộ
212Bảng nội quy PCCC+tiêu lệnhChương V E-HSMT1cái
213Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT3cái
214Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT3cái
215Kéo rải dây chống sét theo đường cột, mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V E-HSMT30m
216Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V E-HSMT55m
217Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mmChương V E-HSMT8cọc
218Thép góc ốp tường L63x63x6Chương V E-HSMT15,08kg
219Bu lông M12x50Chương V E-HSMT4cái
220Bu lông M14x200Chương V E-HSMT6cái
221Tấm thép dẹt 120x40x6Chương V E-HSMT0,904kg
222Tấm thép dẹt 200x200x6Chương V E-HSMT11,304kg
223Đào đất rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIIChương V E-HSMT13,824m3
224Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT13,824m3
225Ống nhựa PVC D110 (Class 1)Chương V E-HSMT0,533100m
226cút nhựa PVC D110Chương V E-HSMT14cái
227Rọ chắn rác Inox D90Chương V E-HSMT7cái
228Gia công hệ khung đỡChương V E-HSMT0,04tấn
229Lắp dựng hệ khung đỡChương V E-HSMT0,04tấn
230ốp đá mặt bệChương V E-HSMT2,475m2
231Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT4bộ
232Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
233Hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT4cái
234Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
235Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V E-HSMT4bộ
236Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
237Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
238Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT6bộ
239Van gạt D20Chương V E-HSMT1cái
240Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
241ống nhựa PPR D50Chương V E-HSMT0,12100m
242ống nhựa PPR D20Chương V E-HSMT0,85100m
243Van chặn D50Chương V E-HSMT1cái
244Van chặn D20Chương V E-HSMT3cái
245Van phao D25Chương V E-HSMT1cái
246Cút PPR D50Chương V E-HSMT4cái
247Cút PPR D20Chương V E-HSMT10cái
248Côn thu PPR D50/20Chương V E-HSMT2cái
249Tê PPR D50Chương V E-HSMT1cái
250Tê PPR D20Chương V E-HSMT24cái
251Cút nhựa ren trong PP-R D20Chương V E-HSMT20cái
252Tê nhựa ren trong PP-R D20Chương V E-HSMT4cái
253Lắp đặt phễu thoát sànChương V E-HSMT8cái
254ống nhựa U.PVC D110 (Class 1)Chương V E-HSMT0,12100m
255ống nhựa U.PVC D90 (Class 1)Chương V E-HSMT0,54100m
256ống nhựa U.PVC D42 (Class 1)Chương V E-HSMT0,12100m
257Tê PVC D110Chương V E-HSMT6cái
258Tê PVC D90Chương V E-HSMT16cái
259Tê PVC D42Chương V E-HSMT18cái
260Cút 90 PVC D110Chương V E-HSMT6cái
261Cút 90 PVC D90Chương V E-HSMT18cái
262Cút 90 PVC D42Chương V E-HSMT10cái
263Côn PVC D110/90Chương V E-HSMT2cái
264Côn PVC D90/42Chương V E-HSMT18cái
265Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,791m3
266Đào móng bể phốt bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,15100m3
267Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,06100m3
268Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT0,28m3
269Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,561m3
270Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,01100m2
271Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,046tấn
272Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V E-HSMT0,374m3
273Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,015100m2
274Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính DChương V E-HSMT0,035tấn
275Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT41 cấu kiện
276Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,896m3
277Trát tường bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT18,28m2
278Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT18,28m2
279Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT18,28m2
280Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,626m2
281Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT9,31m3
282Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT3,475m3
283Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,191tấn
284Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT3,285m3
285Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT0,602m3
286Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT3,283m3
287Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,057tấn
288Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,01tấn
289Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,091tấn
290Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,016tấn
291Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V E-HSMT3,053100m2
292Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT0,026tấn
293Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT4,228tấn
B NHÀ VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG
1Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,351m3
2Đào móng trụ bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,207100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT6,647m3
4Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,156100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT22,555m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,414100m2
7Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,781m3
8Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V E-HSMT0,174100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,886tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,082tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,746tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,8391m3
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,349100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT3,2m3
15Ván khuôn lót móngChương V E-HSMT0,142100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT9,835m3
17Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,802100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,489tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,577tấn
20Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT6,787m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,323100m3
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT16,23m3
23Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V E-HSMT1,298100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,448tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,158tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT20,634m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,43100m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT236,092m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT236,092m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,951tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,11tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,706tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT22,655m3
34Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT1,919100m2
35Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT191,9m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT191,9m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,797tấn
38Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,497m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,115100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,058tấn
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,7711m3
42Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT0,127m3
43Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,213m3
44Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,29m3
45Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,205m3
46Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,353100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,369tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,198tấn
49Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT35,3m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT35,3m2
51Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,178m3
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT24,024m2
53SX lan can cầu thang bằng thép ống mạ kẽmChương V E-HSMT0,182tấn
54Gia công lan can thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,279tấn
55Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT22,738m2
56Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT14,944m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT140,38m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT140,38m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT140,38m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT140,38m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT116,248m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT116,248m2
63Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V E-HSMT43,175m
64Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,084m3
65Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V E-HSMT0,008100m2
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,001tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,004tấn
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,76m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,76m2
70Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,785m
71Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,625tấn
72Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT38,03m2
73Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT10,759m3
74Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT10,931m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT10,931m2
76Đắp vữa nổi dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,701m2
77Đắp vữa nổi dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,402m2
78Miết mạch tường gạch loại lõmChương V E-HSMT1,422m2
79Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,817m3
80Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,074100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,092tấn
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V E-HSMT1,003tấn
83Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V E-HSMT0,143tấn
84Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT1,146tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT72,9531m2
86Gia công xà gồ bằng thép hộpChương V E-HSMT1,617tấn
87Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,775tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT30,3921m2
89Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,392tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn xốp 0.4 lyChương V E-HSMT3,489100m2
91Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm che xà gồChương V E-HSMT5,58m2
92Gia công dầm trầnChương V E-HSMT0,69tấn
93Lắp dựng dầm trầnChương V E-HSMT0,69tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT59,041m2
95Thi công trần tôn giả gỗChương V E-HSMT198,83m2
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,1831m3
97Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT1,101m3
98Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT6,206m3
99Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch gốm 400x400, vữa XM M75Chương V E-HSMT278,917m2
100Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT282,664m2
101Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT26,793m3
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT27,824m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT27,824m2
104Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Chương V E-HSMT18,48m2
105Cửa sổ mở, hất nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Chương V E-HSMT18,72m2
106Gia công cửa sắt 12x12Chương V E-HSMT0,255tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT10,8121m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT21,197m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT3,984100m2
110Đèn 2 bóng L=1.2mChương V E-HSMT22bộ
111Bóng sát trần 20WChương V E-HSMT9bộ
112Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT7cái
113Tủ điện vỏ kim loại 300x500x210Chương V E-HSMT2hộp
114Aptomat MCB 1 pha -60AChương V E-HSMT1cái
115Aptomat MCB 1 pha -40AChương V E-HSMT2cái
116Aptomat MCB 1 pha -20AChương V E-HSMT7cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT7cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT11cái
120Hộp phân dâyChương V E-HSMT8hộp
121Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x16) mm2Chương V E-HSMT30m
122Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x10) mm2Chương V E-HSMT3m
123Dây CU/PVC/PVC (2x6) mm2Chương V E-HSMT30m
124Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2Chương V E-HSMT30m
125Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2Chương V E-HSMT60m
126Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2Chương V E-HSMT400m
127Ống gen PVC D20Chương V E-HSMT200m
128Ống gen PVC D15Chương V E-HSMT250m
129Con sơn đón điệnChương V E-HSMT1bộ
130Bình chữa cháy bột 4kgChương V E-HSMT3bộ
131Bình chữa cháy CO2 3kgChương V E-HSMT6bộ
132Bảng nội quy PCCC+tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT1cái
133Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
134Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
135Kéo rải dây chống sét theo đường cột, mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V E-HSMT40m
136Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V E-HSMT46m
137Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mmChương V E-HSMT7cọc
138Thép góc ốp tường L63x63x6Chương V E-HSMT57,681kg
139Bu lông M12x50Chương V E-HSMT4cái
140Bu lông M14x200Chương V E-HSMT16cái
141Tấm thép dẹt 120x40x6Chương V E-HSMT1,809kg
142Tấm thép dẹt 200x200x6Chương V E-HSMT7,536kg
143Đào đất rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIIChương V E-HSMT9,72m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT9,72m3
C NGOẠI THẤT
1Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,4791m3
2Đào móng kè bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,281100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,077100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT1,796m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT20,112m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V E-HSMT21,01m3
7Thi công túi lọc sau lưng kè, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT0,612m3
8Ống nhựa PVC D60Chương V E-HSMT0,374100m
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,077m3
10Ván khuôn dầm kèChương V E-HSMT0,072100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,111tấn
12Miết mạch tường đá loại lồiChương V E-HSMT34,469m2
13Đào đất đất rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V E-HSMT12,4631m3
14Rải Bạt dứaChương V E-HSMT0,265100m2
15Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,652m3
16Ván khuôn móng rãnhChương V E-HSMT0,09100m2
17Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT2,963m3
18Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,47m2
19Trát tường rãnh dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT26,94m2
20Trát tường rãnh dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT26,94m2
21Đánh màu bằng XM nguyên chấtChương V E-HSMT26,94m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT1,172m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,638m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,096100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,164tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT451 cấu kiện
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,9241m3
28Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT0,243m3
29Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,468m3
30Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,523m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT35,16m2
32Sơn dtường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT35,16m2
33Bạt dứaChương V E-HSMT0,28100m2
34Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT2,802m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,485m3
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT35,622m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,8071m3
38Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT0,925m3
39Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,98m3
40Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT6,629m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT39,59m2
42Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,543m3
43Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT1,238m3
44Bạt dứaChương V E-HSMT0,124100m2
45Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT4,93m3
46Láng nền sân, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,382m2
47Bạt dứaChương V E-HSMT2,49100m2
48Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT24,9m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT2,23710m
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,2771m3
51Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT0,399m3
52Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,878m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT7,98m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT7,98m2
D SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,16100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,1100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,95100m3
4San đất bãi thảiChương V E-HSMT2,95100m3
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT48,082m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT220,165m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT27,749m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT90,6m3
5Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,787100m3
6Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT121,033m2
7Tháo dỡ vì kèoChương V E-HSMT3cái
8Tháo dỡ xà gồChương V E-HSMT10cái
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,041tấn
10Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT1,97100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT197,049m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6872237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083131E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.369.741.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->