Gói thầu: Gói thầu số 02; Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927896-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02; Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220428234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 19:27:00 đến ngày 2022-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,531,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 735,932,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi lăm triệu chín trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83983235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06638725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 17.171.768.600VNĐTrong đó có các hạng mục: xây lắp có giá trị ≥ 9.770.693.800VNĐ; cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất 4000m3/h có giá trị ≥ 6.669.345.900VNĐ; xây dựng đường dây điện và trạm biến áp có giá trị ≥ 731.728.900VNĐHoặc phải thỏa mãn đồng thời các yêu cầu sau: + 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 9.770.693.800VNĐ+ 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất 4000m3/h có giá trị ≥ 6.669.345.900VNĐ+ 01Hợp đồng xây dựng đường dây điện và trạm biến áp, có giá trị ≥ 731.728.900VNĐTài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Quyết định phê duyệtthiết kế để làm rõ: loại, cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.171.768.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ chỉ huy trưởng công trình- Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình của nhân sự).- Nhà thầu phải đảm bảo rằng Chỉ huy trưởng công trình phải là nhân sự của nhà thầu, hợp đồng lao động của nhân sự ký với nhà thầu hiện tại còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động ký với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng- Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị máy bơm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị máy bơm- Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành cơ khí- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất 4000m3/h trở lên (Tài liệu chứng minh: quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắphạng mục đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp- Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng thi công phần xây dựng- Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy.- Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phầnthi công xây dựng lắp đặt thiết bị máy bơm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phần thi công xây dựng lắp đặt thiết bị máy bơm- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Đã từng làmcán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất 4000m3/h trở lên (Tài liệu chứng minh: quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượngcủa nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phần thi công xây lắphạng mục đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phần thi công xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần thi công ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượngcủa nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách công tác trắc địa của nhân sự).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của nhân sự).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu - sức nâng: ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu - sức nâng: ≥16 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu: ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu: ≤ 0,8m3- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu≥ 1,25 m3- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích ≤ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích ≤ 250 lít- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với Ô tô tự đổ, trọng tải >=7T phải cung cấp giấy tờ đăng kiểm hoặc kiểm định đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02; Thi công xây lắp công trình
Dự án Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đồng Lý, huyện Kim Động
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng - thành phố Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Địa chỉ Số 01 Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Hải. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Địa chỉ Số 01 Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng - thành phố Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Địa chỉ Số 01 Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 735.932.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Địa chỉ Số 01 Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 8đườngChùa Chuông, P. Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM, BỂ HÚT, BỂ XẢ
B I. Biện pháp thi công
1Mua đất để đắp đậpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt160,318m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,498100m3
3Đào phá đập thi công - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,498100m3
4Bơm nước thi côngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt30ca
5Đóng cọc gỗ - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt23,5100m
6Đóng cọc tre gia cố đào mở móngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt13,26100m
7Phên nứaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt186,46m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường vào hố móngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,09100m3
C II. Nhà trạm
1Đào bùn đặc - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,993100m3
2Đào móng băng - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt196,4181m3
3Đào móng - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt30,292100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt17,972100m3
5Vận chuyển bùn - đất cấp ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,993100m3
6Vận chuyển bùn 1km tiếp theo - đất cấp ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,993100m3/1km
7Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt230,816100m
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt88,676m3
9Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt388,561m3
10Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt267,285m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt30,049m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,435m3
13Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt19,796m3
14Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt36,986m3
15Bê tông chèn ống xả M300, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,927m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt215,815m2
17Đắp phào đơn, kẻ chỉ vữa xi măng mác 75Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt161,28m
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt56,267m3
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt223,437m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt138,008m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt205,21m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt396,867m2
23Thi công khớp nối đứngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt14,8m
24Thi công khớp nối bằngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt17,9m
25Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,231100m2
26Tôn úp sườn, úp nócTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt28,54m
27Gia công xà gồ thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,717tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,717tấn
29Đắp cột thủy tríTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt7,4m
30Biểu tượng cây lúa đúc sẵnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
31Đắp tên trạm bơmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5công
32Cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi, phụ kiện đồng bộTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt38,4m2
33Cửa kính sángTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16,64m2
34Lắp dựng cửa kính sáng, khung nhômTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16,64m2
35Gia công hoa sắt cửaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,905tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt55,04m2
37Cửa xếpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt19,2m2
38Lắp dựng cửa sắt xếpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt19,2m2
39Ống nhựa D75 thoát nước mái nhà trạmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt24,8m
40Ống nhựa PVC D42 thoát nước dưới ống xả giữa nhà trạm và bể xảTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt9,6m
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt383,67m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tổng Kl trát - sơn trong nhà)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt579,852m2
43Sơn chống rỉTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt20kg
44Khóa Việt TiệpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt111cái
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,858tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,785tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,819tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,443tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,201tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,226tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11,422tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt17,628tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,216tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,919tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,638tấn
57Gia công kết cấu thép hình các loạiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt15,208tấn
58Bulong cầu kéo lưới chắn rácTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt14cái
59Palang xích 3 tấn + con lăn cầu kéo lưới chắn rácTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
60Sản xuất cửa van phẳngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,806tấn
61Lắp đặt cửa van phẳngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,806tấn
62Gia công lan can, lap dựng lan canTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,521tấn
63Lắp dựng lan can sắtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt69,35m2
64Ống thép mạ kẽm D50Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt102,5m
65Cút 90^0 mạ kẽm D50Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt56cái
66Ván khuôn thép sàn máiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,817100m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,452100m2
68Ván khuôn thép xà dầmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,19100m2
69Ván khuôn móng dàiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,034100m2
70Ván khuôn thép tườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11,919100m2
71Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,002100m2
72Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt28,028m2
73Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,126100m3
74Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,126100m3
75Thi công tầng lọc cátTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,126100m3
76Hộp cứu hỏa, vòi vải 20m D50 + lăng phunTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ
77Bình cứu hỏa MT3 (BC)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6bình
78Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt232,15m3
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt72,673m3
D Điện chiếu sáng trong nhà trạm
1Tủ điệnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt9bộ
3Lắp đặt đèn thường có chụpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt15m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt80m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt120m
E Hệ thống chống sét
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cái
3Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cọc
4Kéo rải dây thép tiếp địa theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt64m
6Chân bật D10Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt28cái
7Que hànTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10cái
8Sơn chống rỉ, sơn sắt thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2kg
F Trạm bơm tạm phục vụ thi công
1Đào móng - đất cấp ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,264100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,111100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,236m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10,616m3
5Ván khuôn móng dàiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,203100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10,621m3
7Gia công xà gồ thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,07tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,07tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,051tấn
10Lắp vì kèo thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,051tấn
11Thép ống D90 dày 2mm làm cột nhà trạmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt97,052kg
12Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,699100m2
13Tôn úp nócTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,35m
14Đóng cọc gỗ - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,755100m
15Cáp điện nối từ cột điện sau nhà quản lý đến ATOMAT tổng 4x150Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt110m
16Cáp điện nối từ ATOMAT tổng đến các máy 4x35Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt20m
17ATOMAT tổng 600ATheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cái
18ATOMAT cho từng máy 200ATheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
19Hộp ATOMATTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1hộp
20Tôn bảo vệ động cơTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3m
21Máy mồi chân khôngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
G Phá dỡ công trình cũ phục vụ thi công
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,64m2
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt80,83m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt48,994m3
4Tháo dỡ mái ngóiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt95,288m2
5Tháo dỡ xà gồ gỗTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5công
6Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lôngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt20,8tấn
7Lắp đặt ống hút máy bơm trục ngangTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,2tấn
8Vận chuyển 06 máy bơm về khoTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3ca
9Nhân công bốc xếp vật liệu phá dỡ và tháo dỡ các thiết bị điệnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10công
H B. HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC
I Phần cống
1Đào móng băng Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt41m3
2Đào móng - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt22,976100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt13,4100m3
4Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt61,071100m
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18,908m3
6Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt78,105m3
7Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt56,392m3
8Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt27,517m3
9Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,987m3
10Bê tông xà dầm, giằng dàn công tác, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,465m3
11Ván khuôn móng dàiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,336100m2
12Ván khuôn thép, tườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,771100m2
13Ván khuôn thép, sàn máiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,778100m2
14Ván khuôn cột dàn vanTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,109100m2
15Ván khuôn thép, xà dầm, giằngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,059100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,686tấn
17Lắp dựng cốt thép trần cống + sàn công tác, ĐK >10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,853tấn
18Lắp dựng cốt thép trần cống + sàn công tác, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,045tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,479tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,032tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,019tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,3tấn
23Sản xuất cửa van phẳngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,902tấn
24Lắp đặt cửa van phẳngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,902tấn
25Gia công cột bằng thép hìnhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,559tấn
26Lắp đặt các kết cấu thép hìnhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,559tấn
27ống thép mạ kẽm D50Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11,38m
28GCLĐ cút nốiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6cái
29Gia công lan canTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,044tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,652m2
31Sơn chống rỉ, sơn sắt thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10kg
32Bu lông M30, L=200Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Cái
33Bu lông M24, L=100Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4Cái
34Bu lông M18, L=100Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16Cái
35Bu lông M16, L=20Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6Cái
36Bu lông M14, L=40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt32Cái
37Cao su củ tỏi F40mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt17,6Cái
38Cao su lá dày 2mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,44m2
39Máy đóng mở V5Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
40Thi công khớp nối ngang SiKA - O32Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11,6m
41Thi công khớp nối đứng Sika -O32Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,1m
42Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt110,455m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt32,973m3
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,04m2
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên phần đường bờ sông Điện BiênTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,765100m3
J Biện pháp thi công
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đáy cống cũTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt24,2m3
2Phá dỡ kết cấu gạch, tường đầu cống cũTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt12,273m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt36,473m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt36,473m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt36,473m3
6Đào san đất phần san lấp bãi trũng - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,963100m3
7Đắp đập đất trên sông Điện Biên, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt7,241100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên làm đường tránhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,58100m3
9Đào phá đập thi công + đường - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt7,241100m3
10Đóng cọc gỗ - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11,44100m
11Bạt chống thấmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt188,78m2
12Mua đất để đắp đậpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt774,798m3
13Vận chuyển đất thừa sau khi cân đối đất tại các hạng mục (nhà trạm, cống xả, cống lấy nước, kênh xả, kênh tưới bắc, kênh tưới nam) - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt33,836100m3
14Vận chuyển đất thừa sau khi cân đối đất tại các hạng mục (nhà trạm, cống xả, cống lấy nước, kênh xả, kênh tưới bắc, kênh tưới nam) 1km tiếp - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt33,836100m3/1km
K C. HẠNG MỤC: CỐNG XẢ TIÊU
1Đào móng băng - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt29,71m3
2Đào móng - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt7,297100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,3373100m3
4Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt39,418100m
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt15,9795m3
6Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt57,2805m3
7Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt35,7026m3
8Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt15,805m3
9Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,237m3
10Bê tông xà dầm, giằng dàn công tác, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,4653m3
11Ván khuôn móng dàiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,2225100m2
12Ván khuôn thép, tườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,7032100m2
13Ván khuôn thép, sàn máiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,8589100m2
14Ván khuôn cột dàn vanTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,1094100m2
15Ván khuôn thép, xà dầm, giằngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0587100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,6714tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,0687tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0454tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,7607tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0315tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0192tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,2995tấn
23Sản xuất cửa van phẳngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,9022tấn
24Lắp đặt cửa van phẳngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,9022tấn
25Gia công cột bằng thép hìnhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,5512tấn
26Lắp đặt các kết cấu thép hìnhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,5512tấn
27ống thép mạ kẽm D50Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8,83m
28GCLĐ cút nốiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6cái
29Gia công lan canTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0443tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,652m2
31Sơn chống rỉ, sơn sắt thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10kg
32Bu lông M30, L=200Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Cái
33Bu lông M24, L=100Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4Cái
34Bu lông M18, L=100Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16Cái
35Bu lông M16, L=20Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6Cái
36Bu lông M14, L=40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt32Cái
37Cao su củ tỏi F40mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt17,6Cái
38Cao su lá dày 2mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,44m2
39Máy đóng mở V3Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
40Thi công khớp nối ngang SiKA - O32Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11,6m
41Thi công khớp nối đứng Sika -O32Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,1m
42Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt55,94m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16,02m3
L D. HẠNG MỤC: KÊNH XẢ TIÊU
1Đào móng -đất cấp ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,69100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,7100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt19,2m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt81,05m3
5Bê tông tường, M200, đá 2x4Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt67,15m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,72tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,27tấn
8Ván khuôn móng dàiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,49100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,34100m2
10Khớp nốiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt51m
M E. HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI BẮC
N I. Phần kênh BTCT (từ kênh xả đến kênh xây cũ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt100,05m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt100,05m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt100,05m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt100,05m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,14100m3
6Đào móng - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,835100m3
7Đắp đất hai bên mang kênh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,063100m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt15,682m3
9Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt48,019m3
10Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt73,332m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,921tấn
12Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,746100m2
13Ván khuôn thép tường, kênhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,624100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10,72m2
15Sản xuất cửa van phẳngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,272tấn
16Lắp đặt cửa van phẳngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,272tấn
17Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,121tấn
18Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,121tấn
19Bu lông F30Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cái
20Bu lông F24Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
21Bu lông F18Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8cái
22Bu lông F14Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16cái
23Cao su lá rộng 0,1m2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,15m2
24Cao su củ tỏi D40mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,2m
25Máy đóng mở V2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,32m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,033cái
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,01100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cái
O II. Phần xây cơi kênh
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt80,49m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt858,26m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt320,76m2
P F. HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI NAM
Q I. Phần kênh BTCT
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt120,284m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11,467m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16,35m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt148,101m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt148,101m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt148,101m3
7Đào móng - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,661100m3
8Đắp đất hai bên mang kênh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,844100m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11,01m3
10Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt45,909m3
11Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt45,578m3
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,711tấn
13Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,589100m2
14Ván khuôn thép tường, kênhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,684100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10,99m2
16Sản xuất cửa van phẳngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,272tấn
17Lắp đặt cửa van phẳngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,272tấn
18Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,109tấn
19Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,109tấn
20Bu lông F30Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cái
21Bu lông F24Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
22Bu lông F18Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8cái
23Bu lông F14Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16cái
24Cao su lá rộng 0,1m2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,2m2
25Cao su củ tỏi D40mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,6m
26Máy đóng mở V2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,42m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,042cái
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,012100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cái
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,446m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,065m2
R II. Phần Cầu máng
1Đào móng băng - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,9911m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,351100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,745m3
4Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt12,818m3
5Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,14m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,39m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,904tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,513tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,197tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,178tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,056tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,176100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,126100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,162100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,53m3
16Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt7,084m3
S G. HẠNG MỤC: KÊNH DẪN TIÊU CHÍNH
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,003100m3
2Đào phá đập thi công - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,003100m3
3Bơm nước thi công máy bơm 20CVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt39Ca
4Tấm chống lầy khấu hao 30%Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt333,821kg
5Đào bùn lòng kênh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt86,585100m3
6Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,921100m3
7Đào giật cấp - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt42,251m3
8Đào kênh mương, - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt93,532100m3
9Đào kênh mương, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt259,131m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,813100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt90,509100m3
T Kè gia cố mái đoạn 1-2
1Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt67,98100m
2Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt214,364m3
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt666,645m3
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt64m2
5Vải lọc bịt đầu ống thoát nướcTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,03100m2
6ống nhựa thoát nước PVC D42Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,852100m
U Cống tại K0+210
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16,324m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt26,901m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,227100m3
4Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt70,461m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,904100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt40,936100m
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10,234m3
8Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt42,745m3
9Ván khuôn móng dàiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,289100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,43tấn
11Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt36,626m3
12Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,554100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,596tấn
14Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt14,637m3
15Ván khuôn thép trần cốngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,385100m2
16Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,736tấn
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,181100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,091100m3
19Đắp cát đen tạo phẳng bằng thủ côngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,809m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ M250, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt12,062m3
V Phần sân phủ
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,224100m2
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6m3
3Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt23,94m3
W H. HẠNG MỤC: NHÀ KHO, BẾP VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
X Nhà kho + Bếp
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt20cây
2Đào gốc câyTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt20gốc
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt21,758m3
4Tháo dỡ mái ngóiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt32,88m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,722m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt28,48m3
7Vận chuyển đất - đất cấp ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,285100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,285100m3/1km
9Đào móng -đất cấp ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,205100m3
10Đóng cọc gỗ - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt22,176100m
11Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,206100m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,752m3
13Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt21,689m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt12,143m3
15Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,323m3
16Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,738m3
17Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,151100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,438100m2
19Ván khuôn móng dàiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,774100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,06tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,953tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,127tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,357tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,458tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt23,014m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,388m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,573m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,76m3
29Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt7,664m3
30Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,134m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt51 cấu kiện
32Ván khuôn thép, xà dầm, giằngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,29100m2
33Ván khuôn thép, sàn máiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,678100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,012100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,13tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,733tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,589tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,055tấn
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt113,18m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt206,433m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16,395m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt20,7m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt67,776m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt13,89m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8,035m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt108,65m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt96,8m
48Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,076m3
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt44,06m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,02m2
51Lát nền WC gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt7m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt27m2
53Đắp vữa trụ cộtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,638m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,056tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,78m2
56Gia công lan canTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,04tấn
57Lắp dựng lan can sắtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,195m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,771m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt218,051m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt206,433m2
61Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép và phụ kiện đồng bộTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,28m2
62Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép và phụ kiện đồng bộTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3m2
63Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép và phụ kiệnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,78m2
64Ô sáng cửa nhựa lõi thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,25m2
65Gia công xà gồ thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,269tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,269tấn
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,141tấn
68Lắp vì kèo thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,141tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,592100m2
70Tôn úp nóc, úp sườnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt23,6m
Y Bể phốt + bể nước ăn + bể lọc
1Đào móng băng -đất cấp IITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt35,5651m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,222m3
3Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,873m3
4Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,131m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,29m3
6Ván khuôn móng dàiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,079100m2
7Ván khuôn thép, sàn máiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,15100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,019100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt101 cấu kiện
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,253tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,599m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,835m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt124,933m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt17,591m2
Z Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 1 bóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5bộ
2Lắp đặt đèn thường có chụpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt15m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt30m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt40m
AA Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,052100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,075100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,077100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,06100m
5Cút nhựa D48,34,27,21Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt19cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,07100m
7Cút D75Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
8Tê nhựaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,162100m
10Cút nhựa bể phốt T110Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,04100m
12Van D48,D21Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4bộ
13Lắp đặt xí bệtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ
14Cụm vòi chậu đơnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ
15Vòi xịtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ
16Kệ gươngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ
17Hộp giấyTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ
18Lắp đặt gương soiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ
20Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ
21Máy bơm nướcTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
22Giếng khoanTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cái
23Téc nước nhựa 1,5m3Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cái
AB Sân + đường vào trạm bơm
1Đào san đất - Cấp đất I đạt cao trình đường vào trạm bơmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,847100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,423100m3
3Cát vàng tạo phẳngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8,467m3
4Bê tông sản M200, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt56,444m3
AC Rãnh thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,149m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,149m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11,61m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,444m3
5Gia công, lắp đặt tấm đanTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,515tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,274m3
7Ván khuôn móng dàiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,079100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,183100m2
9Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,457100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt47,041 cấu kiện
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt38m2
AD Tường rào
1Đào móng - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,198100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,499100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8,336m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,057m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,121tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,312100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt9m3
8Ván khuôn thép, xà dầm, giằngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,362100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,133tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,59tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,31m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt17,035m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt13,254m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt21,889m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt12,43m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt510,193m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16,56m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,966m2
19Gia công cổng sắtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,571tấn
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8,05m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt46,751m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt495,254m2
23Khoá cổngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
AE I. HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
AF Chi phí thiết bị
1Máy bơm 4000-5 Hướng trục đứng, có thông số Q = 4000m3/h, H =5mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6Tổ
2Cụm ống điều chỉnh D700Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6bộ
3Cút thép Ф700x30° liền ống thép D700x500mm, hai đầu bích thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6cái
4Van xả Ф700Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6cái
5Gioăng đệm cao su đường ống D700Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt36cái
6Khớp nối mềmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6bộ
7Ống thép Ф700x1000mm, hai đầu bích thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt12cái
8Bulông đai ốc M20x90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt432cái
AG Thiết bị nâng hạ
1Cầu trục điện 1 dầm sức nâng 5T, Lk = 5mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Bộ
AH Hệ thống điện điều khiển
1Tủ bù cosfiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6Tủ
2Tủ phân phốiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6Tủ
3Tủ điện tự dùngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Tủ
4Tủ khởi động cuộn kháng cho 01 động cơ 90KWTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6Tủ
5Cáp điện từ tủ khỏi động đến bơm và từ tủ phân phối đến tủ khởi động Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1
6Phụ kiện đấu nối lắp đặt thang máng cáp, đầu CosTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1
AI Thiết bị phụ trợ
1Bơm chìm tiêu nước buồng hút Q = 72m3/h; Nđc = 5,5kWTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Bộ
2Quạt thông gió kiểu hướng trục Q>=6000m3/h; H = 12m, Nđc = 0,55kW/960v/phTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Bộ
AJ Chi phí lắp đặt, chạy thử, thí nghiệm thiết bị điện
1Lắp đặt máy bơmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6Máy bơm
2Công tác kiểm tra, thử nghiệm chạy thử 8h (6 máy=90*8*6)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4.320Kw
AK Chi phí khác
1Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 5T vận chuyển + cẩu (cụm đầu bơm), vận chuyển máy bơm 4000m3/h từ kho về công trìnhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt7ca
AL K. HẠNG MỤC: ĐIỆN VÀ TRẠM BIẾN ÁP
AM Phần đường dây 22 kV
1Sứ chuỗi 24kV+phụ kiệnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3chuỗi néo
2Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3bộ
3Dây ACSR 70/11 (XLPE2,5 HDPE)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt100m
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,11km/1 dây
5Ghíp A25/70Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt12cái
6Kẹp quai HotlineTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3cái
AN Phần trạm biến áp
1Cột BTLT PC. I. 12-7,2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cột
3Công tác cột bê tông vận chuyểnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,256tấn/km
4Công tác cột bê tông bốc dỡTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,56tấn
AO Xà X2L-6Đ
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt74,38kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0744tấn
AP Xà X1L-3Đ
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt31,9kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0319tấn
AQ Xà đỡ CDLĐ
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt109,3kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,1093tấn
AR Xà đỡ SI
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt48,3kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0403tấn
AS Hộp chụp cực MBA
1Sắt thép sơn tĩnh điệnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt23,9kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0239tấn
3Máng cáp 240x190 mm (độ dày 1,5 mm)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2m
4Ống nhựa luồn cápTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2m
5Máng cápTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2m
6Ống nhựa luồn cápTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6m
AT Xà đỡ sứ trung gian
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt22,26kg
2Lắp đặt xàTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0223tấn
AU Ghế thao tác CDLĐ+SI
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt163,8kg
2Lắp đặt ghế thao tác CDLĐ+SITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,1638tấn
AV Tay thao tác CDLĐ
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt24,8kg
2Lắp đặt tay thao tác CDLĐTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0248tấn
AW Giá đỡ ghế thao tác
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt122,5kg
2Lắp đặt giá đỡ ghế thao tácTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,1225tấn
AX Sàn thí nghiệm
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt40,11kg
2Lắp đặt sàn thí nghiệmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0401tấn
AY Xà giá đỡ MBA
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt300,7kg
2Lắp đặt xà giá đỡ MBATheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,3007tấn
AZ Thang trèo
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt40,514kg
2Lắp đặt thang trèoTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0405tấn
BA Xà đỡ CSV (lắp tại mặt MBA)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8,4kg
2Lắp đặt xà đỡ CSVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0084tấn
3Ghíp đồng M35mm2 bắt CSVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6cái
BB Tiếp địa TBA
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt105,43kg
2Cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt15m
3Cáp Cu/PVC 1x240 mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt13,51 m
5Đầu cốt M35Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,610 đầu cốt
7Đầu cốt M240Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,210 đầu cốt
9Đào rãnh tiếp địaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16,8m3
10Đắp đất rãnh tiếp địaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16,8m3
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,610 cọc
12Sứ đứng 24kV loại Linepost + tyTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt24quả
13Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt241 cái
14Cáp ACSR 70/11 (XLPE-2,5 HDPE)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt30m
15Kéo rải và lắp đặt. Trọng lượng cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,3100m
16Đầu cốt AM 70Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt12cái
17Dây xoắn sứTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6cái
18Ghíp nhôm A70-3BLTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18cái
19Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (từ cực hạ thế MBA sang Tủ điện tổng hạ thế)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt28m
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt281 m
21Đầu cốt M240Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt14cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,410 đầu cốt
BC Móng MT1,5B
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt9,1521m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0874100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,1248tấn
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,06m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,26m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11,66m3
7Biển an toànTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
8Biển tên trạmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cái
9Băng dínhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10cuộn
10Vận chuyển cột (phần TBA, ĐZ 0,4 kV, chiếu sáng)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1ca
11Vân chuyển: xe chở xà, sứ, dây dẫn..... (phần TBA, ĐZ 0,4 kV, chiếu sáng)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1ca
BD Phần đường dây 0,4Kv
1Cột PC.I 14-190-8,5Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyểnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,6tấn/km
5Cột PC.I 12-190-7,2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cột
6Dựng cột bê tôngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cột
7Công tác cột bê tông bốc dỡTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,28tấn
8Công tác cột bê tông vận chuyểnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,128tấn/km
BE Móng MT1,5B
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,5761m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0437100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0624tấn
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,53m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,13m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,046m3
BF Móng MTK14
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt25,55281m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,1274100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,1357tấn
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,162m3
5Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt7,752m3
6Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,936m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18,0328m3
8Cáp vặn xoắn 4x240 mm2 (03 lộ x40 m)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt120m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,26km/dây
10Cáp Al/XLPE 4x120mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt110m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,11km/dây
12Đầu cốt AM 240Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt24cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,410 đầu cốt
14Đầu cốt AM 120Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,810 đầu cốt
16Tiếp địa lặp lại đường dây hạ áp2bộ
17Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt33,8kg
18Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (8m/bộ tiếp địa)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16m
19Đầu cốt nhôm AM35Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,410 đầu cốt
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,210 cọc
22Kẹp xiếtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18cái
23Mã ốpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18cái
24Đai thép không gỉTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18m
25Khóa đaiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18cái
BG Phần chiếu sáng ngoài nhà trạm
1Đèn chiếu sáng loại đèn LED CSD05 120WTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
2Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loạiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11 bộ
3Cần đèn chiếu sáng trên cột: CK-01 cao 2m, vươn 1,5mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
4Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11 bộ
5Cáp AL/XLPE 2 x 16 mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt20m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,02km/dây
7Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5m
8Đầu cốt M10Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,410 đầu cốt
BH Tiếp địa R1C
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt12,335kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,110 cọc
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyểnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0122tấn/km
4Mã ốpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
5Kẹp xiết 50Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
6Dây đaiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ
7ATM 25ATheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cái
8Ghíp GN2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
9Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt31 cột
10Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,41km/1 dây
BI Móng MT1,5B
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt9,1521m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0874100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,1248tấn
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,06m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,26m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,046m3
BJ Mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 630-22/0,4kVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Máy
2Cầu dao liên động 24 kVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
3Chống sét van 24kVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
4Cầu chì tự rơiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
5Tủ điện tổng 0,4 kV - 1000 ATheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1tủ
6Vận chuyểnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1ca
BK Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11 máy
2Lắp đặt chống sét van Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt13 pha
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11 tủ
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11 bộ
BL Thí nghiệm phần trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11 máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11bộ (3 pha)
3Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ (1pha)
4Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) từ pha thứ 2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ (1pha)
5Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11 mẫu
6Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11 mẫu
7Thí nghiệm chống sét van đến U Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3bộ (1pha)
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1hệ thống
9Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt24Phần tử
10Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11 cái
11Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt21 cái
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt21sợi, 1ruột
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11sợi, 1ruột
BM Chi phí thí nghiệm đường dây
BN Phần đường dây 22 kV
1Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3Bát
2thí nghiệm cápTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11sợi, 1ruột
BO Phần hạ thế, chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt31sợi, 1ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt31 vị trí
BP Chi phí thông báo cắt điện
1Ngừng cấp điện trở lại phần (35,22,0,4)KvTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1lần
BQ Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao
1Phần đường dây 22KvTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1lần
2Phần trạm biến ápTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1lần
3Phần đường dây 0,4KvTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1lần
BR Đối trừ vật tư thu hồi
1Đối trừ vật tư thu hồi cột H7,5Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3Cột
2Đối trừ vật tư thu hồi cáp AV120Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,441km/dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83983235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06638725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 17.171.768.600VNĐTrong đó có các hạng mục: xây lắp có giá trị ≥ 9.770.693.800VNĐ; cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất 4000m3/h có giá trị ≥ 6.669.345.900VNĐ; xây dựng đường dây điện và trạm biến áp có giá trị ≥ 731.728.900VNĐHoặc phải thỏa mãn đồng thời các yêu cầu sau: + 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 9.770.693.800VNĐ+ 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất 4000m3/h có giá trị ≥ 6.669.345.900VNĐ+ 01Hợp đồng xây dựng đường dây điện và trạm biến áp, có giá trị ≥ 731.728.900VNĐTài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Quyết định phê duyệtthiết kế để làm rõ: loại, cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.171.768.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trình 1 01 Cán bộ chỉ huy trưởng công trình- Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình của nhân sự).- Nhà thầu phải đảm bảo rằng Chỉ huy trưởng công trình phải là nhân sự của nhà thầu, hợp đồng lao động của nhân sự ký với nhà thầu hiện tại còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động ký với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng- Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị máy bơm 1 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị máy bơm- Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành cơ khí- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất 4000m3/h trở lên (Tài liệu chứng minh: quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắphạng mục đường dây và trạm biến áp 2 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp- Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực32
5 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng thi công phần xây dựng 1 01 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng thi công phần xây dựng- Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy.- Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực32
6 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phầnthi công xây dựng lắp đặt thiết bị máy bơm 1 01 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phần thi công xây dựng lắp đặt thiết bị máy bơm- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Đã từng làmcán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất 4000m3/h trở lên (Tài liệu chứng minh: quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượngcủa nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực32
7 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phần thi công xây lắphạng mục đường dây và trạm biến áp 1 01 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phần thi công xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần thi công ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượngcủa nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực32
8 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 01 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách công tác trắc địa của nhân sự).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực32
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của nhân sự).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: Máy đầm đất cầm tay trọng lượng:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Cần cẩu - sức nâng: ≥16 T Cần cẩu - sức nâng: ≥16 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy đào dung tích gầu: ≤ 0,8m3 Máy đào dung tích gầu: ≤ 0,8m3- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đào dung tích gầu≥ 1,25 m3 Máy đào dung tích gầu≥ 1,25 m3- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy thủy bình Máy thủy bình- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy toàn đạc Máy toàn đạc- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≤ 250 lít Máy trộn bê tông dung tích ≤ 250 lít- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với Ô tô tự đổ, trọng tải >=7T phải cung cấp giấy tờ đăng kiểm hoặc kiểm định đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->