Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937351-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220907351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 21:24:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,665,986,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cơ sở làm việc Công an xã Tùng Bá
12 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,775m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0005m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1255tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m2
5Xây bể chứa bằng gạch Tuylel đặc A1, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5578m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6642m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0633tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0323100m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,1775m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0432m2
11Các đoạn ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
12Các lớp lọc trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6087100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,87451m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,751m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,956m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,1587m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2892tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3475tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,546tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9234100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7628100m2
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8571m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1517m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,7628m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0198100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8517m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9485m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1238m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2184tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7993tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5898100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4086m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,419tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,518tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0315tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5465100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,59m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4672tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0491100m2
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,455m3
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1977tấn
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1303100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7922m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1845100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,2019m3
48Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4189m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8765m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,0568m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật434,7852m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật965,6999m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,5424m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360,1224m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,8735m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,0568m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật434,7852m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.354,3647m2
59Lát nền, sàn - Gạch lát 600x600mm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,4002m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8242m2
61Lát nền, sàn gạch lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5332m2
62Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,6249m2
63Vách ngăn + cửa composite vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3233m2
64Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
65Khung thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,6kg
66Gắn đá granit tự nhiên sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1136m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,9236m2
68Trụ cầu thang inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lan can cầu thang inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147kg
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,263m2
71Lan can ram dốc inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,05kg
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,9062m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,9062m2
74Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,4604m2
75Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM M100, PCB30 (2 lớp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật298,9208m2
76Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1172tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1172tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4789100m2
79Tôn úp nóc + diềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6md
80Phễu + lưới chắn rác + quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
82Cút, chếch D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
83Đại giữ ống inox+ vít nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
84Cửa đi khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,93m2
85Cửa đi 1 cánh pano sắt đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
86Cửa sổ khuôn nhôm hệ 2 cánh, mở quay, kính trắng dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,84m2
87Vách kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,767m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,63m2
89Chấn song HS1 thép hộp sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,3kg
90Chấn song inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật424,79kg
91Mái sảnh kính 2 lớp dày 8,36mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,091m2
92Khung thép hộp sơn tĩnh điện mái sảnh (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,3kg
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4448100m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1011100m2
95Ống upvc class2 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
96Ống upvc class2 D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
97Ống upvc class2 D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
98Ống upvc class2 D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
99Ống upvc class2 D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
100Ống upvc class2 D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
101Côn thu upvc D110-60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Côn thu upvc D90-60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Cút chếch upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Cút chếch upvc D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
105Cút chếch upvc D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Cút vuông upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
107Cút vuông upvc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Cút vuông upvc D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Cút vuông upvc D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
110Tê đều upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
111Tê đều upvc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Măng sông upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
113Măng sông upvc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Măng sông upvc D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Măng sông upvc D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Măng sông upvc D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Nút bịt upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Nút bịt upvc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Nút bịt upvc D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
120Tê kiểm tra upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Tê kiểm tra upvc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Tê thu upvc D90x75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
123Tê thu upvc D75-42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
124Van khóa upvc D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100 m
126Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
132Van khóa PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Van khóa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Tê thu PPR D40-20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Tê thu PPR D40-25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Tê thu PPR D32-25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Tê thu PPR D25-20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
138Tê đều PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Tê đều PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Cút chếch PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Cút vuông PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Cút vuông PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
143Côn thu PPR D40-32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Cút ren trong PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
145Măng sông PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Măng sông PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
147Nút bịt PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Nút bịt PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
151Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Lắp đặt cuộn giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
156Chậu rửa bát + vòi rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
157Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
158Van phao điện tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
160Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
161Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
162Vòi rửa đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Máy bơm + hộp bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
164Keo dán nhựa 300grChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
165Tủ điện KT:600X400X200mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
166Lắp đặt các automat 1 pha 150AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
168Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
170Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
171Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
172Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
174Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
175Lắp đặt máy điều hoà 9000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
176Lắp đặt máy điều hoà 24000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
177Lắp đặt đèn sát trần 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
178Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
179Lắp đặt đèn Led bóng trụ 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
180Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
181Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
182Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật310m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật560m
188Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật520m
189Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
190Sứ 0,4kV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
191Cáp treo D6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
192Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
B PHẦN SAN NỀN
1Đắp cát sô bồ công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7506100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,821m3
3Đào xúc cát sô bồ bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6824100m3
4Vận chuyển cát sô bồ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6824100m3
C PHẦN KÈ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0591100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4545m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8328m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,848m3
5Ống thoát nước D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8md
D PHẦN SÂN BÊ TÔNG + RAM DỐC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
3Cắt khe co giãn sân bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
5 Máy xúc Máy xúc1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW1
7 Máy đầm dùi 1,5kW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
9 Máy hàn điện Máy hàn điện1
10 Máy khoan bê tông 0,62kW2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->