Gói thầu: Gói thầu 07: Xây dựng công trình đoạn Km0+00 - Km1+900 và công trình cầu trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937284-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu 07: Xây dựng công trình đoạn Km0+00 - Km1+900 và công trình cầu trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220937192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 01:08:00 đến ngày 2022-10-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 378,528,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000,000 VNĐ ((Mười một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục cầu vòm dạng ống thép nhồi bê tông nhịp ≥100m và cầu BTCT dự ứng lực, giá trị tối thiểu là 264 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 01 hợp đồng thì hợp đồng đó phải có đủ các hạng mục cầu vòm dạng ống thép nhồi bê tông nhịp ≥100m và cầu BTCT dự ứng lực, giá trị ≥528 tỷ đồng; Trường hợp chứng minh bằng ≥02 hợp đồng thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥264 tỷ đồng, tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cầu vòm dạng ống thép nhồi bê tông nhịp ≥100m, tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 528 tỷ đồng.(02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥528.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có hạng mục cầu nhịp >42m, giá trị hợp đồng ≥264 tỷ đồng (hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có các hạng mục cầu nhịp >25m, giá trị mỗi hợp đồng ≥264 tỷ đồng). Trường hợp liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh có thực hiện phần đường phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 06 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh có thực hiện hạng mục cầu phải bố trí tối thiểu 02 người, tổng số người của liên danh phải đạt tối thiểu 06 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng cầu nhịp >42m (hoặc 02 công trình hoặc hạng mục công trình cầu nhịp >25m).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu.-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,9 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh lốp ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thảm BTN ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 10
14-Xe chuyển trộn bê tông xi măng ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Ô tô đầu kéo
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Rơ mooc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần cẩu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
18-Cần cẩu ≥ 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
19-Cần cẩu ≥ 65 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
21-Kích ≥ 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
22-Kích ≥ 500 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
23-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
24-Búa đóng cọc >= 1,2 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
25-Thiết bị lao lắp dầm cầu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
26-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy bơm BTXM ≥ 85 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
29-Trạm trộn bê tông ≥ 60 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy bơm vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 6
32-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
33-Máy nén khí ≥ 500 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
34-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
35-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
36-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 07: Xây dựng công trình đoạn Km0+00 - Km1+900 và công trình cầu trên tuyến
Đường hành lang kinh tế phía Đông (đường tránh Quốc lộ 19), tỉnh Gia Lai
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai.. Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai; Số 170 Trường Chinh, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên TCD Đại Nam. Địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, Thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư – Tư vấn – Xây dựng. Địa chỉ: Số 56 đường số 3 Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai.. Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu xác thực. b) Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Căn cước công dân/CMND; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với công trình đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. c) Tài liệu về nguồn cung cấp vật liệu bao gồm: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh mỏ vật liệu cát, đá. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai.. Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269. 3824404.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. ĐOẠN KM0+00 - KM1+900: I. Móng mặt đường
1Đào đất không thích hợp đất cấp 2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19.846,73m3
2Đào đất nền đường, khuôn đường đất cấp 3-như trên-4.023,97m3
3Lấp giếng và ao bằng cát-như trên-1.399,93m3
4Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng-như trên-14.206,98m3
5Đắp đất nền đường K0.95-như trên-35.738,02m3
6Đắp cát nền đường K0.95-như trên-2.507,88m3
7Vải địa kỹ thuật bọc lớp cát-như trên-2.908,51m2
B II. Mặt đường bê tông nhựa
1Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98-như trên-11.275,2m3
2CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm-như trên-9.396m3
3CPĐD Dmax25 lớp trên dày 25cm-như trên-9.396m3
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2-như trên-37.584,01m2
5Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm-như trên-37.584,01m2
6Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2-như trên-37.584,01m2
7Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm-như trên-37.584,01m2
C III. Bó vỉa, đan rãnh
1Đào đất bó vỉa đan rãnh đất cấp 3-như trên-15,91m3
2Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm-như trên-189,1m3
3BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-465,82m3
4Khe co giãn VXM C8 dày 1cm-như trên-0,9301m3
D IV. Vỉa hè
1Đào đất vỉa hè đất cấp 3-như trên-4,13m3
2VXM C8 tạo phẳng dày 3cm-như trên-6.817,3333m2
3VXM C8 tạo phẳng dày 2cm-như trên-543m2
4Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm-như trên-7.360,26m2
5Lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (hoàn chỉnh)-như trên-426,6m
6Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-2,77m3
7BT bệ + móng trụ lan can đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-16,67m3
E V. Gờ chắn vỉa hè
1Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm-như trên-33,66m3
2Bê tông gờ chắn đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-134,64m3
3Giấy dầu khe co giãn-như trên-26,84m2
F VI. Hố trồng cây
1Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm-như trên-6,56m3
2Bê tông hố trồng cây đá 1x2 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-26,22m3
3Đất tận dụng trong hố trồng cây-như trên-44,7m3
G VII. Dải phân cách
1Đào đất dải phân cách đất cấp 3-như trên-29,16m3
2Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-88,81m3
3Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-446,18m3
4Khe co giãn VXM C8 dày 1cm-như trên-0,8482m3
5Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách-như trên-1.654,14m2
6ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm-như trên-264,48m
7ống thép mạ kẽm d90 dày 3mm đặt chờ-như trên-227m
8Nút bịt ống thép mạ kẽm d90-như trên-14cái
9Đất tận dụng trong dải phân cách-như trên-2.301,89m3
H VIII. Gia cố: 1. Gia cố mái taluy bằng tấm lát
1Đào đất chân khay đất C3-như trên-102,37m3
2Đắp đất chân khay K0.95 tận dụng-như trên-54,2m3
3Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa-như trên-41,13m3
4Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-5,35m3
5Bê tông chân khay đá 2x4 C16-như trên-42,82m3
6Bê tông tấm ốp đá 1x2 C16-như trên-37,32m3
7Lắp đặt tấm ốp KT(40x40x5)cm-như trên-7.325tấm
8Chèn tấm ốp VXM C8-như trên-1,83m3
I 2. Gia cố mái taluy bằng bê tông
1Đào đất chân khay đất C3-như trên-176m3
2Đắp đất chân khay K0.95 tận dụng-như trên-96m3
3Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa-như trên-67,52m3
4Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-5m3
5Bê tông chân khay, gia cố mái đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-219,85m3
6ống nhựa PVCd110 dày 4.2mm-như trên-49m
7Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược-như trên-4,78m3
8Vải địa kỹ thuật-như trên-67,75m2
J 3. Gia cố lòng suối Km1+300 (trái tuyến)
1Đào dẫn dòng lòng suối đất cấp 2-như trên-2.217,9m3
2Đắp đất lòng suối K0.9 tận dụng-như trên-2.540,18m3
3Làm và xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m-như trên-147rọ
K IX. An toàn giao thông
1Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm-như trên-1.922,1m2
2Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 4mm-như trên-24m2
3Cột Km-như trên-3cái
4Cọc H-như trên-18cái
5Biển tam giác A90, trụ d90 L=3.2m (hoàn chỉnh)-như trên-13cái
6Biển tam giác 2A90, trụ d90 L=3.99m (hoàn chỉnh)-như trên-1cái
7Biển tam giác A90 + BCN KT(90x40)cm, trụ d90 L=3.65m (hoàn chỉnh)-như trên-3cái
8Biển tam giác A90 + BCN KT(100x65)cm, trụ d90 L=3.9m (hoàn chỉnh)-như trên-4cái
9Biển chữ nhật 2 cột KT(281.5x157)cm, trụ d90 L=3.8m (hoàn chỉnh)-như trên-5cái
10Biển chữ nhật 2 cột KT(300x187.5)cm, trụ d90 L=4.1m (hoàn chỉnh)-như trên-1cái
11Biển chữ nhật 2 cột KT(170x84.5)cm, trụ d90 L=3.23m (hoàn chỉnh)-như trên-2cái
12Biển hình vuông 2 cột KT(115x115)cm, trụ d90 L=3.45m (hoàn chỉnh)-như trên-14cái
13Biển báo tròn D90, trụ d90 L=3.3m-như trên-4cái
14Biển báo tròn 2D90, trụ d90 L=4.25m-như trên-5cái
15Biển báo tròn D90 + biển tam giác A90, trụ d90 L=4.09m-như trên-11cái
L X. Đường giao dân sinh
1Đào đất nền đường, khuôn đường đất cấp 3-như trên-113,22m3
2Đào đường cũ-như trên-41,17m3
3Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng-như trên-100,2m3
4Đắp đất nền đường K0.95-như trên-7,22m3
5CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm-như trên-54m3
6Lớp giấy dầu-như trên-360,03m2
7BT mặt đường đá 1x2 C16 dày 20cm (hoàn chỉnh)-như trên-72,01m3
M XI. Cửa thu nước
1Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm-như trên-19,01m3
2Bê tông cửa thu đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-95,96m3
3Lắp đặt cửa thu nước (hoàn chỉnh)-như trên-132cái
4Sơn phòng rỉ 3 lớp-như trên-426,36m2
5LĐ van ngăn mùi HDPE d250mm-như trên-264cái
N XII. Hố ga
1Đào đất móng hố ga đất cấp 3-như trên-773,9m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-78,36m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-83,86m3
4Bê tông hố ga đá 2x4 C12-như trên-875,89m3
5CT thang trèo d-như trên-0,9389tấn
6Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16-như trên-100,19m3
7Lắp đặt tấm đan -như trên-264tấm
O XIII. Cống dọc tròn: 1. Đào đắp đất
1Đào đất móng cống đất cấp 3-như trên-5.205,28m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-3.012,43m3
3Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-424,08m3
P 2. Cống D100 không chịu lực
1Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-948đốt
2Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt-như trên-6đốt
3Joint cao su mối nối cống tròn D100-như trên-859mối nối
Q 3. Cống D100 chịu lực
1Lắp đặt cống D100 CL, L=2.5m/đốt-như trên-134đốt
2Lắp đặt cống D100 CL, L=1.0m/đốt-như trên-10đốt
3Joint cao su mối nối cống tròn D100-như trên-131mối nối
4Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-1,62m3
5Bê tông mối nối đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-12,65m3
R 4. Cống D120 không chịu lực
1Lắp đặt cống D120 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-176đốt
2Lắp đặt cống D120 KCL, L=1.0m/đốt-như trên-5đốt
3Joint cao su mối nối cống tròn D120-như trên-163mối nối
4Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-1,2m3
5Bê tông mối nối đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-9,49m3
S 5. Cống D120 chịu lực
1Lắp đặt cống D120 CL, L=2.5m/đốt-như trên-42đốt
2Joint cao su mối nối cống tròn D120-như trên-38mối nối
T XIV. Mương xây đậy đan
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-4,09m3
2Bê tông đáy mương đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-6,14m3
3Xây mương đá chẻ VXM C8-như trên-20,09m3
4Bê tông gối mương, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-6,25m3
5Lắp đặt tấm đan D, -như trên-93tấm
U XV. Cống ngang: 1. Cống D150
1Đào đất móng cống đất cấp 3-như trên-136,23m3
2Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-3,88m3
3Bê tông móng cống đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-15,04m3
4Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-9,37m3
5Lắp đặt cống D150 CL, L=1.0m/đốt-như trên-6đốt
6Lắp đặt cống D150 CL, L=2.5m/đốt-như trên-10đốt
7Lắp đặt cống D150 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-20đốt
8Joint cao su mối nối cống tròn D150-như trên-33mối nối
9Đệm móng đá dăm 4x6 + cát THL-như trên-3,18m3
10Bê tông móng, tường THL đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-47,18m3
11Đắp đất K0.95 tận dụng-như trên-40,78m3
12Rọ đá KT(2x1x0.5)m chống xói-như trên-24rọ
V 2. Cống D100
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-2,58m3
2Bê tông móng cống đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-14,76m3
3Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt-như trên-6đốt
4Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-6đốt
5Joint cao su mối nối cống tròn D100-như trên-10mối nối
W 3. Hố ga
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-1,82m3
2Ván khuôn hố ga-như trên-80,03m2
3Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-24,17m3
4Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-1,74m3
5Lắp đặt tấm đan -như trên-4tấm
X 4. Gia cố mái taluy
1Đào đất chân khay đất cấp 3-như trên-0,92m3
2Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-0,04m3
3Bê tông chân khay, gia cố mái đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-6,87m3
4Đắp đất K0.95 tận dụng-như trên-0,46m3
Y XVI. Cống kỹ thuật H(150x150)cm: 1. Phần cống
1Đào đất móng cống đất cấp 3-như trên-654,78m3
2Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-42,42m3
3Lắp đặt cống H150x150 CL, L=1.2m/đốt-như trên-100đốt
4Joint cao su mối nối cống H150x150-như trên-90mối nối
5Đệm giảm tải đá dăm 4x6-như trên-78,75m3
6Đắp đất K0.95 tận dụng-như trên-333,9m3
Z 2. Hố ga
1Đào đất móng hố ga đất cấp 3-như trên-357,93m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-142,29m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-12,45m3
4Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-149,42m3
5CT thang trèo d-như trên-0,1499tấn
6Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-13,04m3
7Lắp đặt tấm đan -như trên-30tấm
AA XVII. Cống thủy lợi: 1. ống cống
1Đào đất móng cống đất cấp 3-như trên-1.213,77m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-1.075,08m3
3Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-60,27m3
4Lắp đặt cống D60 CL, L=4.0m/đốt-như trên-49đốt
5Lắp đặt cống D60 CL, L=1.0m/đốt-như trên-7đốt
6Joint cao su mối nối cống tròn D60-như trên-50mối nối
AB 2. Hố ga
1Đào đất móng hố ga đất cấp 3-như trên-449,23m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-215,02m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-8,88m3
4Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-188,06m3
5CT lưới chắn rác d=10mm CB400-V-như trên-0,1968tấn
6CT thang trèo d-như trên-0,2036tấn
7Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-4,16m3
8Lắp đặt tấm đan -như trên-24tấm
AC 3. Mương dẫn thượng hạ lưu
1Đập phá mương BT cũ-như trên-57,6m3
2Vận chuyển VL thừa đổ xa-như trên-57,6m3
3Đào đất móng mương đất cấp 3-như trên-58,33m3
4Đắp đất K0.95 tận dụng-như trên-233,2m3
5Đắp đất K0.95-như trên-143,74m3
6Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-26,72m3
7Bê tông mương đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-129,22m3
AD CẦU IA KROM 1 - KM1+152.95: I. Kết cấu phần trên: 1. Kết cấu nhịp( 1 nhịp chữ I 33m)
1Sản xuất dầm BTCT DUL chữ I căng sau, L=33m (hoàn chỉnh)-như trên-12dầm
AE 2. Dầm ngang
1Bê tông cốt thép dầm ngang đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh)-như trên-38,76m3
AF 3. Bản mặt cầu
1Bê tông cốt thép mặt cầu đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh)-như trên-205,17m3
AG 4. Lớp phủ mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phun-như trên-909,3m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2-như trên-678,3m2
3Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cm-như trên-678,3m2
AH 5. Bản ván khuôn
1Bê tông cốt thép bản ván khuôn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-42,96m3
2Lắp đặt bản ván khuôn -như trên-320cấu kiện
AI 6. Lề bộ hành trên cầu
1VXM C8 tạo phẳng dày 2cm-như trên-166,4m2
2Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm-như trên-166,4m2
3Bê tông tấm bản đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-13,03m3
4Lắp đặt tấm bản -như trên-128cấu kiện
AJ 7. Khối kê tấm đan lề bộ hành đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-2,97m3
AK 8. Khối gờ chắn lề bộ hành ở đầu nhịp
1Bê tông đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-1,67m3
2ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm-như trên-2m
3ống nhựa PVC110 dày 4.2mm-như trên-2m
AL 9. Gờ chắn bánh đổ tại chỗ
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-0,3m3
2Bê tông gờ chắn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-5,05m3
AM 10. Gờ lan can đúc sẵn
1Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-13,53m3
2Lắp đặt gờ lan can -như trên-30cấu kiện
AN 11. Gờ lan can đổ tại chỗ
1Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-16,46m3
AO 12. Dải phân cách trên cầu đổ tại chỗ
1Bê tông dải phân cách, tấm bản đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-25,09m3
2Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách-như trên-35,64m2
3Lắp đặt tấm bản -như trên-33cấu kiện
4Gia công thép tấm mạ kẽm-như trên-0,0251tấn
5Lắp đặt thép tấm mạ kẽm-như trên-0,0251tấn
6Bu lông U, M24, L=1000mm-như trên-2cái
7Lắp đặt ống HDPE d50mm dày 3mm-như trên-2m
8Đất trong dải phân cách tận dụng-như trên-19,78m3
AP 13. Lan can thép mạ kẽm
1Lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (hoàn chỉnh)-như trên-80m
2Sơn 2 nước gờ lan can màu trắng-như trên-150,72m2
AQ 14. Khe co giãn phần xe chạy
1Khe co giãn răng lược chuyển vị 50mm-như trên-43,2m
2Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C40 (hoàn chỉnh)-như trên-4,38m3
AR 15. Khe co giãn phần lề bộ hành
1Lắp đặt thép tấm mạ kẽm (hoàn chỉnh)-như trên-1,1374tấn
2Bu lông M6, L=55mm-như trên-420cái
AS 16. Gối cầu
1Gối cầu KT450x350x78mm cố định-như trên-12gối
2Gối cầu KT450x350x78mm di động-như trên-12gối
3Lắp đặt thép tấm mạ kẽm (hoàn chỉnh)-như trên-1,3989tấn
AT 17. Thoát nước mặt cầu
1Bê tông gờ chắn nước đá 1x2 C20 (hoàn chỉnh)-như trên-0,53m3
2Lắp đặt ống gang d162 dày 6mm-như trên-5,4m
3Lắp đặt ống nhựa d160 dày 6.2mm-như trên-22,44m
4Lắp đặt tấm chắn rác (hoàn chỉnh)-như trên-0,0804tấn
5Lắp đặt nắp đậy ống gang (hoàn chỉnh)-như trên-0,0508tấn
6Lắp đặt đai định vị (hoàn chỉnh)-như trên-0,0995tấn
7Bu lông M12-như trên-48cái
8Bu lông M14-như trên-24cái
AU II. Kết cấu phần dưới: 1. Mố cầu
1Bê tông bệ mố, thân mố, tường cánh, tường tai đá 1x2 C30-như trên-344,49m3
2Bê tông tạo phẳng đá 1x2 C8-như trên-11,92m3
3Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50-như trên-0,46m3
4Matit chèn khe-như trên-223,1kg
5Quét nhựa đường nóng-như trên-512,45m2
6ống nhựa PVC110 dày 4.2mm-như trên-2m
AV 2. Ụ neo dầm ngang
1Lắp đặt thép bản (hoàn chỉnh)-như trên-0,0822tấn
2Bê tông ụ neo đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh)-như trên-1,14m3
3Bitum nhựa-như trên-7,081kg
4Tấm cao su dày 2cm-như trên-3,2m2
AW 3. Bản dẫn
1Đệm móng CPĐD Dmax37.5-như trên-369,15m3
2Bê tông bản dẫn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-128,76m3
3Bê tông tạo phẳng đá 1x2 C8-như trên-30,63m3
4Bi tum nhựa dày 2cm-như trên-1.202,8kg
AX 4. Cọc khoan nhồi mố d=1.2m, L=27m
1Cọc khoan nhồi đường kính d=1,2m (hoàn chinh)-như trên-324m
AY 5. Phần nối dài cọc phục vụ TN PDA
1Đoạn cọc khoan nhồi phục vụ thử tải PDA (hoàn chỉnh)-như trên-1m
AZ III. Tứ nón
1Đào đất cấp 2 chân khay-như trên-958,9m3
2Đắp đất chân khay K0.9 tận dụng-như trên-324,69m3
3Đắp đất tứ nón mố K0.95-như trên-831,09m3
4Bê tông gia cố mái, chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-282,59m3
5Bê tông lót gia cố mái đá 1x2 C8-như trên-31,3m3
6Giấy dầu 2 lớp - 3 lớp nhựa khe chống nứt-như trên-16,32m2
7Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-9,96m3
8ống nhựa PVC110 dày 4.2mm-như trên-51m
9Tầng lọc đá dăm 4x6-như trên-4,97m3
10Vải địa kỹ thuật bọc túi lọc-như trên-81,86m2
11Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m-như trên-100rọ
BA IV. Đường đầu cầu: 1. Nền đường
1Đào đất không thích hợp đất cấp 2-như trên-3.457,85m3
2Đào nền, khuôn đường đất cấp 2-như trên-68,58m3
3Đắp cát hạt trung sau mố K0.98-như trên-496,28m3
4Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng-như trên-406,98m3
5Đắp đất nền đường K0.95-như trên-9.154,65m3
6Đắp cát K0.95-như trên-1.560,83m3
7Vải địa kỹ thuật bọc đáy lớp cát-như trên-1.727,27m2
BB 2. Mặt đường
1Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98-như trên-405,16m3
2CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm-như trên-337,63m3
3CPĐD Dmax25 lớp trên dày 25cm-như trên-337,63m3
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2-như trên-1.350,54m2
5Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm-như trên-1.350,54m2
6Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2-như trên-1.350,54m2
7Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm-như trên-1.350,54m2
BC 3. Bó vỉa, đan rãnh
1Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm-như trên-6,33m3
2BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-15,74m3
3Khe co giãn VXM C8 dày 1cm-như trên-0,0281m3
BD 4. Vỉa hè (tính cả trong lòng mố)
1VXM C8 tạo phẳng dày 3cm-như trên-262m2
2VXM C8 tạo phẳng dày 2cm-như trên-30m2
3Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm-như trên-292,08m2
BE 5. Gờ chắn vỉa hè
1Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm-như trên-1,2m3
2Bê tông gờ chắn đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-4,79m3
3Giấy dầu khe co giãn-như trên-0,92m2
BF 6. Hố trồng cây
1Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm-như trên-0,2m3
2Bê tông hố trồng cây đá 1x2 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-0,79m3
3Đất tận dụng trong hố trồng cây-như trên-1,35m3
BG 7. Dải phân cách đường đầu cầu
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-3,3m3
2Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-17,09m3
3Khe co giãn VXM C8 dày 1cm-như trên-0,0286m3
4Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách-như trên-64,63m2
5ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm-như trên-9,6m
6Đất tận dụng trong dải phân cách-như trên-90,61m3
BH 8. Cửa thu nước
1Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm-như trên-1,15m3
2Bê tông cửa thu đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-5,98m3
3Lắp đặt cửa thu nước (hoàn chỉnh)-như trên-0,9429tấn
4Sơn phòng rỉ 3 lớp-như trên-25,84m2
5LĐ van ngăn mùi HDPE d250mm-như trên-16cái
6ống nhựa PVCd250 dày 6.2mm-như trên-14,4m
BI 9. Hố ga
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-5,16m3
2Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-56,97m3
3CT thang trèo d-như trên-0,0552tấn
4Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-30,49m3
5Lắp đặt tấm đan -như trên-16cấu kiện
BJ 10. Cống tròn
1Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-4,76m3
2Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-24đốt
3Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt-như trên-3đốt
4Joint cao su mối nối cống tròn D100-như trên-24mối nối
5Lắp đặt cống D120 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-18đốt
6Lắp đặt cống D120 KCL, L=1.0m/đốt-như trên-3đốt
7Joint cao su mối nối cống tròn D120-như trên-19mối nối
BK 11. Gia cố mái taluy
1Đào đất chân khay đất C2-như trên-138,79m3
2Đắp đất chân khay K0.9 tận dụng-như trên-49,45m3
3Bê tông gia cố mái, chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-244,98m3
4Bê tông lót gia cố mái đá 1x2 C8-như trên-48,57m3
5Giấy dầu 2 lớp - 3 lớp nhựa khe chống nứt-như trên-42,89m2
6Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-6,39m3
7ống nhựa PVC110 dày 4.2mm-như trên-52m
8Tầng lọc đá dăm 4x6-như trên-5,07m3
9Vải địa kỹ thuật bọc túi lọc-như trên-71,9m2
BL 12. Gia cố chống xói bên phải mố M1
1Đào đất móng đất C2-như trên-412,77m3
2Đắp đất chân khay K0.9 tận dụng-như trên-131,8m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-2,13m3
4Bê tông chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-20,54m3
5Lắp đặt ống buy D80 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-38đốt
6Bê tông thanh chèn, nắp ống buy đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-9,01m3
7Lắp đặt thanh chèn -như trên-37cấu kiện
8Lắp đặt nắp ống buy -như trên-38cấu kiện
9Đổ đá hộc trong lòng ống buy-như trên-46,22m3
10Xếp khan đá hộc hộ chân ống buy-như trên-129,5m3
11Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m-như trên-38rọ
BM 13. Bậc nước, cửa xả: a. Đào đắp đất
1Đào móng đất cấp 3-như trên-116,51m3
2Đắp đất K0.95 tận dụng-như trên-27,47m3
BN b. Bệ đỡ cống
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-0,42m3
2BT bệ đỡ cống đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-1,17m3
3Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt-như trên-4đốt
4Joint cao su mối nối cống tròn D100-như trên-2mối nối
5Lắp đặt cống D120 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-2đốt
BO c. Tường đầu cống
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-0,75m3
2Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-14,02m3
BP d. Bậc nước, hố tiêu năng
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-5,93m3
2Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-54,48m3
BQ e. Dốc nước, cửa ra
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-4,25m3
2Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-42,24m3
BR f. Gờ giảm tốc
1Bê tông gờ giảm tốc đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-0,77m3
BS g. Rọ đá
1Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m-như trên-32rọ
BT h. Thép gia cường hố ga
1Lắp đặt thép góc gia cường (hoàn chỉnh)-như trên-0,0063tấn
2Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa-như trên-85,46m3
BU IV. Tổ chức thi công cầu: 1. Mặt bằng thi công
1San ủi mặt bằng thi công dày TB30cm-như trên-164,07m3
2Đệm móng CPĐD Dmax37.5-như trên-82,04m3
3VXM 8MPa dày 5cm-như trên-7,5m3
BV 2. Thi công mố trên cạn: a. Đào đắp thi công mố trên cạn
1Đào đất hố móng đất cấp 2-như trên-423,35m3
2Đắp đất trả mặt bằng K0.9 tận dụng-như trên-364,67m3
BW b. Hệ đà giáo
1Lắp dựng đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh)-như trên-25,3328tấn
2Tháo dỡ đà giáo thép thi công-như trên-25,3328tấn
BX b. Khoan cọc khoan nhồi mố
1Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đất trên cạn (-như trên-258,6m
2Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đất cấp 4 trên cạn (-như trên-24m
3Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đá cấp 4 trên cạn (-như trên-36m
4Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đá cấp 3 trên cạn (-như trên-19,2m
5Gia công ống vách cọc khoan nhồi-như trên-2,6856tấn
6Bơm vữa bentonite cọc khoan nhồi-như trên-382,08m3
BY 3. Thi công kết cấu nhịp: a. Bệ đúc dầm
1BT lót móng bệ đúc đá 4x6 C8-như trên-6,13m3
2Bê tông bệ đúc đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-19,25m3
3Gỗ phục vụ thi công-như trên-4,4m3
BZ b. Hoàn trả mặt bằng sau khi thi công
1Phá dỡ BT bệ đúc dầm, BT lót móng-như trên-25,38m3
CA c. Thi công lao lắp dầm
1Lắp dựng dầm I33m bằng cần cẩu (hoàn chỉnh)-như trên-12dầm
CB d. Đà giáo thi công dầm ngang
1Lắp dựng đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh)-như trên-22,9808tấn
2Tháo dỡ đà giáo thép thi công-như trên-22,9808tấn
3Bu lông M20-như trên-60cái
4Bu lông M25-như trên-80cái
CC e. Đà giáo thi công bản mặt cầu
1Lắp dựng đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh)-như trên-13,251tấn
2Tháo dỡ đà giáo thép thi công-như trên-13,251tấn
3Thép hình để lại-như trên-0,1483tấn
4Thép tròn để lại-như trên-0,1776tấn
5Bu lông M20-như trên-216cái
CD 4. Đường tạm phục vụ thi công
1Đào đất không thích hợp, đào nền đường,
đào rãnh, đào khuôn đường đất cấp 2
-như trên-448,36m3
2Đắp đất nền đường K0.9 tận dụng-như trên-92,35m3
3Đắp đất nền đường K0.9-như trên-564,64m3
4CPĐD Dmax37.5 dày 15cm-như trên-83,74m3
5Đào thanh thải đất đường công vụ-như trên-459,89m3
6Đào thanh thải kết cấu mặt đường công vụ-như trên-83,74m3
CE 5. Cống tạm Km0+58
1Đào đất móng cống đất cấp 2-như trên-52,83m3
2Xếp khan đá hộc chống xói-như trên-35,7m3
3Lắp đặt cống D150 CL, L=2.5m/đốt-như trên-9đốt
4Joint cao su mối nối cống tròn D150-như trên-6mối nối
5Tháo dỡ cống D150 CL, L=2.5m/đốt-như trên-9đốt
6Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m-như trên-24rọ
7Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x0.5)m-như trên-24rọ
CF 6. Hạng mục khác
1Đào thanh thải dòng chảy đất C2-như trên-524,88m3
CG CẦU IA KROM 2 - KM1+980: I. Kết cấu phần trên: 1. Kết cấu nhịp (2 nhịp chữ I 33m)
1Sản xuất dầm BTCT DUL chữ I căng sau, L=33m (hoàn chỉnh)-như trên-24dầm
CH 2. Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh)-như trên-77,52m3
CI 3. Bản mặt cầu
1Bê tông mặt cầu đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh)-như trên-386,67m3
CJ 4. Liên tục nhiệt
1Bê tông khe liên tục nhiệt đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh)-như trên-25,45m3
2Tấm cao su đàn hồi dày 20mm-như trên-51,87m2
CK 5. Lớp phủ mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phun-như trên-1.834,7m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2-như trên-1.372,35m2
3Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cm-như trên-1.372,35m2
CL 6. Bản ván khuôn
1BT bản ván khuôn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-85,92m3
2Lắp đặt bản ván khuôn -như trên-640cấu kiện
CM 7. Lề bộ hành trên cầu
1VXM C8 tạo phẳng dày 2cm-như trên-338,26m2
2Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm-như trên-338,26m2
3Bê tông tấm bản đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-26,48m3
4Lắp đặt tấm bản -như trên-260cấu kiện
CN 8. Khối kê tấm đan lề bộ hành đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-5,94m3
CO 9. Khối gờ chắn lề bộ hành ở đầu nhịp
1Bê tông đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-1,67m3
2ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm-như trên-21 m
3ống nhựa PVC110 dày 4.2mm-như trên-21 m
CP 10. Gờ chắn bánh đổ tại chỗ
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-0,3m3
2Bê tông gờ chắn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-8,94m3
CQ 11. Gờ lan can đúc sẵn
1Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-27,08m3
2Lắp đặt gờ lan can -như trên-62cấu kiện
CR 12. Gờ lan can đổ tại chỗ
1Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-27,75m3
CS 13. Dải phân cách trên cầu đổ tại chỗ
1Bê tông dải phân cách, tấm bản đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-50m3
2Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách-như trên-71,34m2
3Lắp đặt tấm bản -như trên-66cấu kiện
4Lắp đặt thép tấm mạ kẽm (hoàn chỉnh)-như trên-0,0251tấn
5Bu lông U, M24, L=1000mm-như trên-2cái
6Lắp đặt ống HDPE d50mm dày 3mm-như trên-2m
7Đất trong dải phân cách tận dụng-như trên-40,22m3
CT 14. Lan can thép mạ kẽm
1Lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (hoàn chỉnh)-như trên-146m
CU 15. Khe co giãn phần xe chạy
1Khe co giãn răng lược chuyển vị 50mm-như trên-43,2m
2Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C40 (hoàn chỉnh)-như trên-4,38m3
CV 16. Khe co giãn phần lề bộ hành
1Lắp đặt thép tấm mạ kẽm (hoàn chỉnh)-như trên-1,1374tấn
2Bu lông M6, L=55mm-như trên-420cái
CW 17. Gối cầu
1Gối cầu KT450x350x78mm cố định-như trên-24gối
2Gối cầu KT450x350x78mm di động-như trên-24gối
3Lắp đặt thép tấm mạ kẽm (hoàn chỉnh)-như trên-2,7977tấn
CX 18. Thoát nước mặt cầu
1Bê tông gờ chắn nước đá 1x2 C20 (hoàn chỉnh)-như trên-1,14m3
2Lắp đặt ống gang d162 dày 6mm-như trên-11,7m
3Lắp đặt ống nhựa d160 dày 6.2mm-như trên-48,62m
4Lắp đặt tấm chắn rác (hoàn chỉnh)-như trên-0,1742tấn
5Lắp đặt nắp đậy ống gang (hoàn chỉnh)-như trên-0,1101tấn
6Lắp đặt đai định vị (hoàn chỉnh)-như trên-0,2155tấn
7Bu lông M12-như trên-104cái
8Bu lông M14-như trên-52cái
CY II. Kết cấu phần dưới: 1. Mố cầu
1Bê tông bệ mố, thân mố, tường cánh, tường tai đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh)-như trên-344,49m3
2Bê tông tạo phẳng đá 1x2 C8-như trên-11,92m3
3Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50-như trên-0,46m3
4Matit chèn khe-như trên-223,1kg
5Quét nhựa đường nóng-như trên-512,45m2
6ống nhựa PVC110 dày 4.2mm-như trên-2m
CZ 2. Trụ cầu
1Bê tông thân, bệ trụ, xà mũ, tường tai đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh)-như trên-425,35m3
2Bê tông tạo phẳng đá 1x2 C8-như trên-12,86m3
3Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50-như trên-0,46m3
DA 3. ụ neo dầm ngang
1Lắp đặt thép bản (hoàn chỉnh)-như trên-0,1644tấn
2Bê tông ụ neo đá 1x2 C30-như trên-2,28m3
3Bitum nhựa-như trên-14,065kg
4Tấm cao su dày 2cm-như trên-6,4m2
DB 4. Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-128,76m3
2Bê tông tạo phẳng đá 1x2 C8-như trên-30,63m3
3Bi tum nhựa dày 2cm-như trên-1.202,8kg
DC 5. Cọc khoan nhồi
1Cọc khoan nhồi mố d=1.2m, L=26m (hoàn chinh)-như trên-312m
2Cọc khoan nhồi trụ đường kính trụ d=1,2m, L=20m (hoàn chinh)-như trên-200m
3Đoạn cọc khoan nhồi phục vụ thử tải PDA (hoàn chỉnh)-như trên-4,84m
DD III. Tứ nón
1Đào đất cấp 2 chân khay-như trên-257,26m3
2Đắp đất chân khay K0.9 tận dụng-như trên-180,09m3
3Đắp đất tứ nón mố K0.95-như trên-222,9m3
4Bê tông gia cố mái, chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-132,88m3
5Bê tông lót gia cố mái đá 1x2 C8-như trên-16,4m3
6Giấy dầu 2 lớp - 3 lớp nhựa khe chống nứt-như trên-8,4m2
7Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-7,91m3
8ống nhựa PVC110 dày 4.2mm-như trên-45m
9Tầng lọc đá dăm 4x6-như trên-4,39m3
10Vải địa kỹ thuật bọc túi lọc-như trên-72,23m2
DE IV. Đường đầu cầu 1. Nền đường
1Đào đất không thích hợp đất cấp 2-như trên-919,89m3
2Đào nền, khuôn đường đất cấp 3-như trên-725,52m3
3Đào đất cấp 3 để thay cát-như trên-26,71m3
4Đắp cát hạt trung sau mố K0.98-như trên-468,89m3
5Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng-như trên-1.714,49m3
6Đắp đất nền đường K0.95-như trên-1.694,75m3
DF 2. Mặt đường
1Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98-như trên-570,24m3
2CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm-như trên-475,2m3
3CPĐD Dmax25 lớp trên dày 25cm-như trên-475,2m3
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2-như trên-1.900,81m2
5Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cm-như trên-1.900,81m2
6Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2-như trên-1.900,81m2
7Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm-như trên-1.900,81m2
DG 3. Bó vỉa, đan rãnh
1Đào đất bó vỉa đan rãnh đất cấp 3-như trên-11,22m3
2Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm-như trên-9,21m3
3BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-22,83m3
4Khe co giãn VXM C8 dày 1cm-như trên-0,0429m3
DH 4. Vỉa hè (tính cả trong lòng mố)
1Đào đất vỉa hè đất cấp 3-như trên-10,42m3
2VXM C8 tạo phẳng dày 3cm-như trên-389m2
3VXM C8 tạo phẳng dày 2cm-như trên-45,5m2
4Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm-như trên-434,21m2
DI 5. Gờ chắn vỉa hè
1Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm-như trên-1,74m3
2Bê tông gờ chắn đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-6,95m3
3Giấy dầu khe co giãn-như trên-1,36m2
DJ 6. Hố trồng cây
1Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm-như trên-0,31m3
2Bê tông hố trồng cây đá 1x2 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-1,23m3
3Đất tận dụng trong hố trồng cây-như trên-2,1m3
DK 7. Dải phân cách đường đầu cầu
1Đào đất dải phân cách đất cấp 3-như trên-28,6m3
2Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-4,64m3
3Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-24,08m3
4Khe co giãn VXM C8 dày 1cm-như trên-0,0416m3
5Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách-như trên-91,07m2
6ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm-như trên-13,44m
7Đất tận dụng trong dải phân cách-như trên-127,67m3
DL 8. Cửa thu nước
1Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm-như trên-1,73m3
2Bê tông cửa thu đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-8,98m3
3Lắp đặt cửa thu nước (hoàn chỉnh)-như trên-1,4143tấn
4Sơn phòng rỉ 3 lớp-như trên-38,76m2
5LĐ van ngăn mùi HDPE d250mm-như trên-24cái
6ống nhựa PVCd250 dày 6.2mm-như trên-21,6m
DM 9. Hố ga
1Đào đất móng hố ga đất cấp 3-như trên-46,11m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-4,68m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-7,44m3
4Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-77,13m3
5CT thang trèo d-như trên-0,0757tấn
6Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-32,05m3
7Lắp đặt tấm đan -như trên-24cấu kiện
DN 10. Cống tròn
1Đào đất móng cống đất cấp 3-như trên-265,95m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-175,5m3
3Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-11,91m3
4Lắp đặt cống d100 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-60đốt
5Lắp đặt cống d100 KCL, L=1.0m/đốt-như trên-8đốt
6Joint cao su mối nối cống tròn d100-như trên-60mối nối
DO 11. Gia cố mái taluy
1Đào đất chân khay đất C3-như trên-102,92m3
2Đắp đất chân khay K0.9 tận dụng-như trên-46,75m3
3Bê tông gia cố mái, chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-130,87m3
4Bê tông lót gia cố mái đá 1x2 C8-như trên-22,07m3
5Giấy dầu 2 lớp - 3 lớp nhựa khe chống nứt-như trên-19,39m2
6Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-5,36m3
7ống nhựa PVC110 dày 4.2mm-như trên-40m
8Tầng lọc đá dăm 4x6-như trên-3,9m3
9Vải địa kỹ thuật bọc túi lọc-như trên-55,31m2
DP 12. Bậc nước, cửa xả: a. Đào đắp đất
1Đào móng đất cấp 3-như trên-104,01m3
2Đắp đất K0.95 tận dụng-như trên-21,91m3
DQ b. Bệ đỡ cống
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-0,34m3
2BT bệ đỡ cống đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-0,91m3
3Lắp đặt cống d100 KCL, L=1.0m/đốt-như trên-8đốt
4Joint cao su mối nối cống tròn d100-như trên-4mối nối
DR c. Tường đầu cống
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-0,67m3
2Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-11,35m3
DS d. Bậc nước, hố tiêu năng
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-3,94m3
2Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-35,04m3
DT e. Dốc nước, cửa ra
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-3,52m3
2Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-34,95m3
DU f. Gờ giảm tốc
1Bê tông gờ giảm tốc đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-0,61m3
DV g. Rọ đá
1Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn-như trên-37rọ
DW IV. Tổ chức thi công cầu: 1. Mặt bằng thi công
1San ủi mặt bằng thi công dày TB30cm-như trên-164,07m3
2Đệm móng CPĐD Dmax37.5-như trên-82,04m3
3VXM 8MPa dày 5cm-như trên-7,5m3
DX 2. Thi công mố trên cạn: a. Đào đắp thi công mố trên cạn
1San đầm đất tạo mặt bằng K0.90 tận dụng-như trên-258,75m3
2Đào đất hố móng đất cấp 2-như trên-423,35m3
3Đắp đất trả mặt bằng K0.9 tận dụng-như trên-364,67m3
DY b. Hệ đà giáo
1Lắp dựng đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh)-như trên-25,3328tấn
2Tháo dỡ đà giáo thép thi công-như trên-25,3328tấn
DZ c. Khoan cọc khoan nhồi mố
1Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đất trên cạn (-như trên-124,56m
2Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đất cấp 4 trên cạn (-như trên-150m
3Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đá cấp 4 trên cạn (-như trên-30m
4Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đá cấp 3 trên cạn (-như trên-21,24m
5Gia công ống vách cọc khoan nhồi-như trên-2,6856tấn
6Bơm vữa bentonite cọc khoan nhồi-như trên-368,52m3
EA 3. Thi công trụ trên cạn: a. Đào đắp thi công trụ trên cạn
1San đầm đất tạo mặt bằng K0.90-như trên-1.060,47m3
2Đào thanh thải đất cấp 3 trả lại MB-như trên-302,34m3
3Đào hố móng trong khung vây đất C3-như trên-520,8m3
4Đào hố móng trong khung vây đất C2-như trên-687,57m3
5Đắp đất trả hố móng K0.9 tận dụng-như trên-215,75m3
EB b. Hệ khung vây
1Đóng cọc Larsen IV, L(phần cọc ngập đất) (hoàn chỉnh)-như trên-1.976m
2Đóng cọc Larsen IV, L-như trên-104m
3Nhổ cọc Larsen IV trên cạn = búa rung-như trên-1.976m
4Lắp dựng hệ thép hình làm hệ chống khung vây (hoàn chỉnh)-như trên-22,2501tấn
5Tháo dỡ hệ thép hình làm hệ chống-như trên-22,2501tấn
6Đóng cọc định vị L=10m vào đất C2 (phần cọc ngập đất) (hoàn chỉnh)-như trên-532m
7Đóng cọc định vị L=10m vào đất C2 (phần cọc không ngập đất) (hoàn chỉnh)-như trên-28m
8Nhổ cọc định vị I300 trên cạn-như trên-532m
9Bê tông bịt đáy khung vây đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-197,01m3
EC c. Khoan cọc khoan nhồi trụ
1Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đất trên cạn (-như trên-95m
2Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đất cấp 4 trên cạn (-như trên-70m
3Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đá cấp 4 trên cạn (-như trên-84,9m
4Gia công ống vách cọc khoan nhồi-như trên-2,984m
5Bơm vữa bentonite cọc khoan nhồi-như trên-282,6m3
ED d. Phụ trợ thi công thân trụ trên cạn
1Lắp dựng đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh)-như trên-15,9682tấn
2Tháo dỡ đà giáo thép thi công-như trên-15,9682tấn
3Bu lông neo, D18, L=50cm-như trên-48cái
4Gỗ phục vụ thi công-như trên-1,4m3
EE 4. Thi công kết cấu nhịp: a. Bệ đúc dầm
1BT lót móng bệ đúc đá 4x6 C8-như trên-10,09m3
2Bê tông bệ đúc đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-31,92m3
3Gỗ phục vụ thi công-như trên-9,2m3
EF 4.2. Hoàn trả mặt bằng sau khi thi công
1Phá dỡ BT bệ đúc dầm, BT lót móng-như trên-42,01m3
EG b. Thi công lao lắp dầm
1Lắp dựng dầm I33m bằng cần cẩu (hoàn chỉnh)-như trên-24dầm
EH c. Đà giáo thi công dầm ngang
1Lắp dựng đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh)-như trên-45,9616tấn
2Tháo dỡ đà giáo thép thi công-như trên-45,9616tấn
3Bu lông M20-như trên-60cái
4Bu lông M25-như trên-80cái
EI d. Đà giáo thi công bản mặt cầu
1Lắp dựng đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh)-như trên-26,5021tấn
2Tháo dỡ đà giáo thép thi công-như trên-26,5021tấn
3Thép hình để lại-như trên-0,2966tấn
4Thép tròn để lại-như trên-0,3551tấn
5Bu lông M20-như trên-216cái
EJ 5. Đường tạm phục vụ thi công
1Đào đất không thích hợp đất cấp 2-như trên-309,12m3
2Đào đất nền đường, đào rãnh, đào khuôn đường đất cấp 3-như trên-221,97m3
3Đắp đất nền đường K0.9 tận dụng-như trên-201,79m3
4Đắp đất nền đường K0.9-như trên-424,8m3
5CPĐD Dmax37.5 dày 15cm-như trên-69,45m3
6Đào thanh thải đất đường công vụ-như trên-438,62m3
7Đào thanh thải kết cấu mặt đường công vụ-như trên-69,45m3
EK 6. Cầu tạm
1Lắp dựng thép hình cầu tạm (hoàn chỉnh)-như trên-5,645tấn
2Gỗ đà cầu tạm-như trên-5,52m3
3Gỗ ván cầu tạm-như trên-0,6m3
4Bu lông d12, L=40cm-như trên-122cái
5Bu lông d12, L=15cm-như trên-65cái
6Bu lông d12, L=30cm-như trên-26cái
7Lắp đặt thép hình, thép tròn lan can cầu (hoàn chỉnh)-như trên-0,0981tấn
8Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn-như trên-88rọ
9Đào hố móng xếp rọ đá, đất cấp 2-như trên-121,87m3
10Đắp đất hố móng K0.9 tận dụng-như trên-30,24m3
11Đào nắn dòng phục vụ thi công đất C2-như trên-44,2m3
12Tháo dỡ cầu tạm sau khi thi công-như trên-5,645tấn
13Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x0.5)m-như trên-88rọ
EL D. CẦU BIỂN HỒ - KM11+705,02: I. Kết cấu phần trên: 1. Kết cấu vòm: 1.1. Vành vòm
1Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50 (hoàn chỉnh)-như trên-731,7m3
2Sản xuất vòm thép grade345-như trên-410,27tấn
3Lắp dựng vòm thép grade345(hoàn chỉnh)-như trên-410,27tấn
4Kiểm tra siêu âm mối hàn-như trên-3.426,51m
5Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từ-như trên-28,8m
6Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS1 (hoàn chỉnh)-như trên-2.825,81m2
EM 1.2. Hệ thanh giằng
1Sản xuất hệ thanh giằng grade345-như trên-98,06tấn
2Lắp dựng hệ thanh giằng grade345 (hoàn chỉnh)-như trên-98,06tấn
3Kiểm tra siêu âm mối hàn-như trên-437,09m
4Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS1 (hoàn chỉnh)-như trên-1.105,11m2
5Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS2 (hoàn chỉnh)-như trên-1.066,4m2
EN 1.3. Hệ thanh treo
1Cáp treo DUL PWS 61 sợi D7mm-như trên-25,98tấn
2Lắp đặt đầu neo chết f7-61 (gồm túi nhôm, bộ giảm chấn, ống thép, chụp phòng nước) (hoàn chỉnh)-như trên-76bộ
3Lắp đặt đầu kéo chết f7-61 (hoàn chỉnh)-như trên-76bộ
4Lắp đặt thép tấm (hoàn chỉnh)-như trên-17,47tấn
5Lắp đặt thép hình (hoàn chỉnh)-như trên-6,55tấn
6Lắp đặt ống inox d80-như trên-943,56m
7Kiểm tra siêu âm mối hàn-như trên-802,94m
8Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS1 (hoàn chỉnh)-như trên-342,68m2
9Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS2 (hoàn chỉnh)-như trên-515,69m2
EO 1.4. Chân vòm
1Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50 (hoàn chỉnh)-như trên-144,72m3
2Sản xuất, lắp dựng chân vòm grade345 (hoàn chỉnh)-như trên-164,37tấn
3Kiểm tra siêu âm mối hàn-như trên-1.982,52m
4Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từ-như trên-79,69m
5Chụp X-quang đường hàn-như trên-160phim
6Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS1 (hoàn chỉnh)-như trên-729,65m2
7Cáp DUL 19 tao 15.2mmm-như trên-69,4tấn
8Lắp đặt bộ neo chủ động 19 tao 15.2mm-như trên-32bộ
9Lắp đặt bộ neo bị động 19 tao 15.2mm-như trên-32bộ
EP 1.5. Giá đỡ cáp dọc
1Sản xuất, lắp đặt thép tấm các loại (hoàn chỉnh)-như trên-7,17tấn
EQ 1.6. ống bơm vữa và thoát khí
1Sản xuất, lắp đặt ống thép grade345 (hoàn chỉnh)-như trên-2,23tấn
2ống nhựa PVCd40mm-như trên-95,2m
3Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS1 (hoàn chỉnh)-như trên-43,44m2
4Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS2 (hoàn chỉnh)-như trên-38,81m2
ER 2. Dầm ngang: 2.1. Dầm ngang HL1
1Sản xuất dầm ngang HL1 (hoàn thiện)-như trên-38dầm
ES 2.2. Dầm ngang HL2
1Sản xuất dầm ngang HL2 (hoàn thiện)-như trên-4dầm
ET 3. Dầm dọc: 3.1. Dầm dọc XL1
1Sản xuất dầm dọc XL1 (hoàn chỉnh)-như trên-72dầm
2Bê tông không co ngót mối nối đá 0.5x1 C40 (hoàn chỉnh)-như trên-39,34m3
EU 3.2. Dầm dọc XL2
1Sản xuất dầm dọc XL2 (hoàn chỉnh)-như trên-8dầm
2Bê tông không co ngót mối nối đá 1x2 C40 (hoàn chỉnh)-như trên-2,19m3
EV 3.3. Dầm dọc phụ TL1
1Sản xuất dầm dọc phụ TL1 (hoàn chỉnh)-như trên-360dầm
2Bê tông không co ngót mối nối đá 1x2 C40 (hoàn chỉnh)-như trên-30,82m3
EW 3.4. Dầm dọc phụ TL2
1Sản xuất dầm dọc phụ TL1 (hoàn chỉnh)-như trên-40dầm
2Bê tông không co ngót mối nối đá 1x2 C40 (hoàn chỉnh)-như trên-2,38m3
EX 3.5. Dầm dọc phụ DL1
1Sản xuất dầm dọc phụ DL1 (hoàn chỉnh)-như trên-72dầm
2Bê tông không co ngót mối nối đá 1x2 C40 (hoàn chỉnh)-như trên-7,09m3
EY 3.6. Dầm dọc phụ DL2
1Sản xuất dầm dọc phụ DL2 (hoàn chỉnh)-như trên-8dầm
2BT không co ngót mối nối đá 1x2 C40 (hoàn chỉnh)-như trên-0,55m3
EZ 3.7 Dầm dọc phụ PL1
1Sản xuất dầm dọc phụ PL1 (hoàn chỉnh)-như trên-72dầm
FA 3.8. Dầm dọc phụ PL2
1Sản xuất dầm dọc phụ PL2 (hoàn chỉnh)-như trên-8dầm
FB 4. Hộp bảo vệ cáp giằng: 4.1. Hộp bảo vệ cáp GL1
1Bê tông hộp bảo vệ đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-37,65m3
2Lắp đặt thép bản (hoàn chỉnh)-như trên-0,12tấn
FC 4.2. Hộp bảo vệ cáp GL2
1Bê tông hộp bảo vệ đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-74,89m3
2Lắp đặt thép bản (hoàn chỉnh)-như trên-0,23tấn
FD 4.3. Hộp bảo vệ cáp GL3
1Bê tông hộp bảo vệ đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-4,6m3
2Lắp đặt thép bản (hoàn chỉnh)-như trên-0,01tấn
FE 4.4. Liên kết hộp bảo vệ cáp
1Lắp đặt thép bản (hoàn chỉnh)-như trên-0,28tấn
2Giấy dầu tẩm nhựa-như trên-69,3m2
FF 5. Tấm ván khuôn lề đi bộ
1Lắp đặt tấm ván khuôn lề đi bộ (hoàn chỉnh)-như trên-352tấm
FG 6. Bản mặt cầu
1Bê tông mặt cầu đá 1x2 C35 (hoàn chỉnh)-như trên-418,83m3
2Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2-như trên-2.016m2
3Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cm-như trên-2.016m2
4Lớp phòng nước dạng phun-như trên-2.016m2
FH 7. Cẩu lắp dầm các cấu kiện: 7.1. Cẩu lắp vành vòm dưới nước
1Cẩu lắp các đốt vành vòm bằng 2 cẩu 130T trên hệ nổi Pông tông-như trên-24ca
FI 7.2. Cẩu lắp dầm dưới nước
1Cẩu lắp dầm ngang HL1+HL2 (hoàn chỉnh)-như trên-42dầm
2Cẩu lắp dầm dọc XL1+XL2 (hoàn chỉnh)-như trên-80dầm
3Cẩu lắp các dầm dọc phụ TL1+...+PL2 (hoàn chỉnh)-như trên-560dầm
FJ 7.3. Thuê hệ nổi Pông tông 1000 tấn
1Thuê hệ nổi Pông tông 1000 tấn thi công-như trên-11cái/tháng
2Vận chuyển hệ Pông tông đi và về-như trên-2lượt
FK 8. Các kết cấu khác: 8.1. Gối cầu
1Gối chậu thép di động đơn hướng 20.000KN-như trên-4bộ
2Gối chậu thép di động đa hướng 20.000KN-như trên-2bộ
3Gối chậu thép cố định 20.000KN-như trên-2bộ
FL 8.2. Khe co giãn
1Khe co giãn răng lược chuyển vị 10cm (bao gồm tấm inox, vít nở d5mm)-như trên-40m
2Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C40-như trên-8,9m3
FM 8.3. Lan can: a. Gờ lề bộ hành đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-15,06m3
2Lớp giấy dầu-như trên-1,35m2
FN b. Lề bộ hành
1VXM C10 tạo phẳng dày 2cm-như trên-285,12m2
2Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm-như trên-285,12m2
FO c. Tay vịn và cột lan can
1Lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (hoàn chỉnh)-như trên-632,4m
2Tôn dán màng phản quang-như trên-228cái
3Bê tông cột lan can đá 1x2 C30-như trên-1,11m3
FP d. Gờ chắn bánh
1Bê tông gờ chắn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-102,6m3
2Lớp giấy dầu-như trên-9,44m2
FQ 8.4. Thoát nước
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm d159/168mm-như trên-64m
2Lắp đặt thép tấm chắn rác (hoàn chỉnh)-như trên-1,15tấn
3Lắp đặt nắp đậy ống gang (hoàn chỉnh)-như trên-0,65tấn
FR 8.5. Chiếu sáng
1Lắp đặt thép tấm (hoàn chỉnh)-như trên-0,13tấn
2Bu lông M27, L=30mm-như trên-32bộ
3Lắp đặt khuỷu cong d90 (90 độ)-như trên-8cái
4ống nhựa PVCd90mm-như trên-422,4m
FS 8.6. Hệ neo tạm thi công vòm tại mố
1Thanh cường độ cao D36 để lại (bao gồm bản thép neo, đai ốc, vòng đệm)-như trên-99,84m
2Thanh cường độ cao D36 thu hồi-như trên-126,72m
3Bộ nối thanh cường độ cao D36 (Couple D36)-như trên-48bộ
4Thép ống D84/89-như trên-198,72m
5Tấm plastic dày 2mm-như trên-13,8m2
6Bê tông đá 0.5x1 C40-như trên-0,7m3
7ống nhựa HDPEd20mm bơm vữa-như trên-14,4m
8Bê tông gối tạm đá 1x2 C40 (hoàn chỉnh)-như trên-7,92m3
9ống nhựa uPVCd80-như trên-15,36m
FT II. Kết cấu phần dưới: 1. Mố M1 & M2 trên cạn
1Bê tông bệ mố, tường thân, tường cánh đá 1x2 C35 (hoàn chỉnh)-như trên-1.370,47m3
2Bê tông lót móng mố đá 1x2 C10 (hoàn chỉnh)-như trên-38,42m3
3Đào đất móng mố đất cấp 2-như trên-2.236,09m3
4Đắp đất trả mặt bằng K0.9 tận dụng-như trên-1.030,81m3
FU 2. Đá kê gối
1Vữa không co ngót Sika Grout-như trên-3,09m3
2Cốt thép đá kê gối d=10mm CB400-V-như trên-0,24tấn
3Tạo nhám mặt bê tông-như trên-149,26m2
FV 3. Cọc khoan nhồi d1500 trên cạn
1Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất trên cạn (-như trên-457,24m
2Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào sét cứng, cát chặt trên cạn (-như trên-382,76m
3Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào sét cứng, cát chặt trên cạn (>30m)-như trên-500,64m
4Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh)-như trên-2.272m
FW 4. Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-86,5m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 C10 (hoàn chỉnh)-như trên-23,41m3
3Bao tải tẩm nhựa-như trên-0,29m2
4Đắp cát hạt trung K0.95-như trên-532,4m3
FX 5. Đầu mố: 5.1. Tấm bê tông ốp mái
1Lắp đặt tấm ốp KT(40x40x5)cm-như trên-772tấm
2VXM C8 chèn tấm ốp-như trên-0,23m3
FY 5.2. Gân BTCT gia cường mái taluy
1Bê tông gân đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-10,47m3
2Bê tông lót đá 1x2 C8-như trên-1,7m3
FZ 5.3. Bậc thang lên xuống
1BT bậc thang lên xuống đá 2x4 C16-như trên-3,42m3
2Bê tông lót đá 1x2 C8-như trên-1,26m3
GA 5.4. Chân khay
1Bê tông chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-26,93m3
2Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-3,18m3
3Đào đất chân khay-như trên-285,45m3
4Đắp đất chân khay K0.9 tận dụng-như trên-54,19m3
GB 5.5. Tứ nón
1Đắp đất tứ nón mố K0.95-như trên-346,19m3
GC III. Kết cấu phụ trợ: 1. Mố nhô: 1.1. Cọc định vị dưới nước (76kg/m)
1Đóng cọc định vị L=16m vào đất C1 (phần cọc ngập đất) (hoàn chỉnh)-như trên-252m
2Đóng cọc định vị L=16m vào đất C1 (phần cọc không ngập đất) (hoàn chỉnh)-như trên-36m
3Nhổ cọc định vị I450 dưới nước-như trên-252m
GD 1.2. Cọc ván thép dưới nước (76.1kg/m)
1Đóng cọc ván thép, L=16m vào đất C1 (phần cọc ngập đất) (hoàn chỉnh)-như trên-1.176m
2Đóng cọc ván thép, L=16m vào đất C1 (phần cọc không ngập đất) (hoàn chỉnh)-như trên-168m
3Nhổ cọc ván thép dưới nước = búa rung-như trên-1.176m
GE 1.3. Thép hình các loại dưới nước
1Lắp dựng, tháo dỡ hệ thép hình làm hệ chống (hoàn chỉnh)-như trên-5,9tấn
2Cốt thép neo d>18mm CB400-V-như trên-0,19tấn
3Tà vẹt gỗ-như trên-0,03m3
4Đệm CPĐD Dmax37.5-như trên-9,61m3
GF 2. Cầu cấp bê tông: 2.1. Cọc H300 dưới nước (94kg/m)
1Đóng cọc H300 L=30m vào đất C1 (phần cọc ngập đất) (hoàn chỉnh)-như trên-80m
2Đóng cọc H300 L=30m vào đất C1 (phần cọc không ngập đất) (hoàn chỉnh)-như trên-40m
3Nhổ cọc H300 dưới nước-như trên-80m
GG 2.2. Hệ thép hình, thép tấm các loại
1Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh)-như trên-18,43tấn
GH 2.3. Rọ đá
1Rọ đá KT(1x1x1)m dưới nước-như trên-74rọ
2Rọ đá KT(1x1x0.5)m dưới nước-như trên-8rọ
GI 3. Phụ trợ thi công cọc KN trên cạn
1Gia công ống vách cọc khoan nhồi-như trên-3,92tấn
GJ 4. Đà giáo thi công mố trên cạn
1Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh)-như trên-25,22tấn
2Bê tông tấm đúc sẵn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-0,64m3
3Lắp đặt tấm đúc sẵn KT(40x80x20)cm-như trên-10tấm
GK 5. Đà giáo mở rộng TC chân vòm dầm ngang
1Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh)-như trên-22,25tấn
GL 6. Phụ trợ thi công vòm: 6.1. Hệ trụ tạm: a. Hệ móng trụ tạm: a1. Cọc H400 dưới nước (172kg/m)
1Đóng cọc H400 L=30m vào đất C1(phần cọc ngập đất)-như trên-756m
2Đóng cọc H400 L=30m vào đất C1(phần cọc không ngập đất)-như trên-324m
3Nhổ cọc H400 dưới nước-như trên-756m
GM a2. Hệ thép hình các loại
1Lắp dựng hệ thép hình (hoàn chỉnh)-như trên-12,78tấn
2Tháo dỡ hệ thép hình-như trên-12,78tấn
GN b. Hệ trụ trạm
1Lắp dựng hệ thép hình trụ tạm (hoàn chỉnh)-như trên-144,93tấn
2Tháo dỡ hệ thép hình trụ tạm-như trên-144,93tấn
3Cáp giằng 3T15.2-như trên-2,58tấn
GO 6.2. Hệ lan can công tác
1Lắp dựng hệ lan can công tác (hoàn chỉnh)-như trên-4,7tấn
2Tháo dỡ hệ lan can công tác-như trên-4,7tấn
GP 6.3. Hệ treo cáp dọc
1Lắp dựng hệ treo cáp dọc (hoàn chỉnh)-như trên-3,25tấn
2Tháo dỡ hệ treo cáp dọc-như trên-3,25tấn
3Cáp treo d28-như trên-1,43tấn
GQ 7. Bệ đúc dầm
1Bê tông lót móng đá 1x2 C10 (hoàn chỉnh)-như trên-10,23m3
2Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-21,7m3
3Lắp dựng hệ dầm đỡ, khung đỡ (hoàn chỉnh)-như trên-5,21tấn
4Tháo dỡ hệ dầm đỡ, khung đỡ-như trên-5,21tấn
GR 8. Mặt bằng công trường
1San đầm mặt bằng K0.9-như trên-3.325m3
2Đắp đất đường công vụ K0.95-như trên-2.284,08m3
3CPĐD Dmax37.5-như trên-1.627,6m3
4Bê tông móng đá 1x2 C10 (hoàn chỉnh)-như trên-380m3
GS IV. Đường đầu cầu: 1. Móng mặt đường
1Đào đất không thích hợp đất cấp 2-như trên-1.144,31m3
2Đào đất nền đường, khuôn đường đất cấp 3-như trên-621,87m3
3Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng-như trên-2.262,94m3
4Đắp đất nền đường K0.95-như trên-64,28m3
GT 2. Mặt đường bê tông nhựa
1Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98-như trên-698,14m3
2CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm-như trên-581,78m3
3CPĐD Dmax25 lớp trên dày 25cm-như trên-581,78m3
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2-như trên-2.327,14m2
5Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm-như trên-2.327,14m2
6Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2-như trên-2.327,14m2
7Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm-như trên-2.327,14m2
GU 3. Bó vỉa, đan rãnh
1Đào đất bó vỉa đan rãnh đất cấp 3-như trên-9,5m3
2Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm-như trên-12,74m3
3BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-31,4m3
4Khe co giãn VXM C8 dày 1cm-như trên-0,0607m3
GV 4. Vỉa hè
1Đào đất vỉa hè đất cấp 3-như trên-2,9m3
2VXM C8 tạo phẳng dày 3cm-như trên-587,6m2
3Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm-như trên-587,6m2
GW 5. Gờ chắn vỉa hè
1Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm-như trên-2,29m3
2Bê tông gờ chắn đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-9,15m3
3Giấy dầu khe co giãn-như trên-1,8m2
GX 6. Hố trồng cây
1Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm-như trên-0,42m3
2Bê tông hố trồng cây đá 1x2 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-1,67m3
3Đất tận dụng trong hố trồng cây-như trên-2,85m3
GY 7. Dải phân cách
1Đào đất dải phân cách đất cấp 3-như trên-6,5m3
2Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-5,72m3
3Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-29,67m3
4Khe co giãn VXM C8 dày 1cm-như trên-0,36m3
5Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách-như trên-112,21m2
6ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm-như trên-15,84m
7Đất tận dụng trong dải phân cách-như trên-163,9m3
GZ 8. Gia cố mái taluy
1Đào đất chân khay đất C3-như trên-32,59m3
2Đắp đất chân khay K0.95 tận dụng-như trên-17,25m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-1,7m3
4Bê tông chân khay, tấm ốp đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-18,91m3
5Lắp đặt tấm ốp KT(40x40x5)cm-như trên-1.036tấm
6Chèn tấm ốp VXM C8-như trên-0,26m3
HA 9. Cửa thu nước
1Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm-như trên-1,58m3
2Bê tông cửa thu đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-8,23m3
3Lắp đặt cửa thu nước (hoàn chỉnh)-như trên-1,2965tấn
4Sơn phòng rỉ 3 lớp-như trên-35,53m2
5LĐ van ngăn mùi HDPE d250mm-như trên-22cái
HB 10. Hố ga
1Đào đất móng hố ga đất cấp 3-như trên-115,88m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-12,95m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-6,87m3
4Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-72,37m3
5CT thang trèo d-như trên-0,0694tấn
6Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-8,35m3
7Lắp đặt tấm đan -như trên-22tấm
HC 11. Cống dọc tròn: 11.1. Đào đắp đất
1Đào đất móng cống đất cấp 3-như trên-394,44m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-248,62m3
3Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-12,87m3
HD 11.2. Cống D100 không chịu lực
1Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-62đốt
2Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt-như trên-14đốt
3Joint cao su mối nối cống tròn D100-như trên-69mối nối
HE 12. Bậc nước: 12.1. Đào đắp đất
1Đào móng đất cấp 3-như trên-136,8m3
2Đắp đất K0.95 tận dụng-như trên-30,14m3
HF 12.2. Bệ đỡ cống
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-1,07m3
2BT bệ đỡ cống đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-2,84m3
3Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-4đốt
4Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt-như trên-3đốt
5Joint cao su mối nối cống tròn D100-như trên-3mối nối
HG 3. Tường đầu cống
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-0,69m3
2Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-10,24m3
HH 4. Bậc nước, hố tiêu năng
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-3,81m3
2Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-33,45m3
HI 5. Dốc nước, cửa ra
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-6,22m3
2Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-64,93m3
HJ 6. Gờ giảm tốc
1Bê tông gờ giảm tốc đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-0,66m3
HK 7. Rọ đá
1Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn-như trên-32rọ
HL 8. Thép gia cường hố ga
1Lắp đặt thép tấm gia cường (hoàn chỉnh)-như trên-0,1272tấn
HM V. Lắp dựng trạm trộn BTXM: 1. Lắp dựng trạm trộn
1Lắp đặt trạm trộn BTXM >20 tấn-như trên-28,7tấn
2Tháo dỡ trạm trộn BTXM >20 tấn-như trên-28,7tấn
HN 2. Móng trạm trộn
1BT lót móng trạm trộn đá 1x2 C10-như trên-5,92m3
2Bê tông móng trạm trộn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-16,39m3
3Xây tường gạch KT(5x10x20)cm VXM C8-như trên-31,06m3
4Lắp đặt thép tấm móng trạm (hoàn chỉnh)-như trên-0,32tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,65%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục cầu vòm dạng ống thép nhồi bê tông nhịp ≥100m và cầu BTCT dự ứng lực, giá trị tối thiểu là 264 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 01 hợp đồng thì hợp đồng đó phải có đủ các hạng mục cầu vòm dạng ống thép nhồi bê tông nhịp ≥100m và cầu BTCT dự ứng lực, giá trị ≥528 tỷ đồng; Trường hợp chứng minh bằng ≥02 hợp đồng thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥264 tỷ đồng, tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cầu vòm dạng ống thép nhồi bê tông nhịp ≥100m, tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 528 tỷ đồng.(02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥528.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có hạng mục cầu nhịp >42m, giá trị hợp đồng ≥264 tỷ đồng (hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có các hạng mục cầu nhịp >25m, giá trị mỗi hợp đồng ≥264 tỷ đồng). Trường hợp liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 2 Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh có thực hiện phần đường phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cầu 6 Tối thiểu 06 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh có thực hiện hạng mục cầu phải bố trí tối thiểu 02 người, tổng số người của liên danh phải đạt tối thiểu 06 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng cầu nhịp >42m (hoặc 02 công trình hoặc hạng mục công trình cầu nhịp >25m).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
4 Phụ trách vật liệu xây dựng 2 Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
5 Phụ trách thanh toán 2 Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
6 Phụ trách an toàn lao động 2 Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu.-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,9 m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
2 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
3 Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
4 Máy san ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
5 Lu bánh thép ≥ 08 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
6 Lu rung ≥ 25 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
7 Lu rung Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
8 Lu bánh lốp ≥ 15 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
9 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
10 Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
11 Xe tưới nhựa Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
12 Máy thảm BTN ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
13 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.10
14 Xe chuyển trộn bê tông xi măng ≥5m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
15 Ô tô đầu kéo Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
16 Rơ mooc Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
17 Cần cẩu ≥ 16 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
18 Cần cẩu ≥ 50 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
19 Cần cẩu ≥ 65 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
20 Thiết bị khoan cọc nhồi Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
21 Kích ≥ 250 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
22 Kích ≥ 500 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
23 Búa rung Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
24 Búa đóng cọc >= 1,2 T Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
25 Thiết bị lao lắp dầm cầu Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
26 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
27 Máy bơm BTXM ≥ 85 m3/h Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
28 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
29 Trạm trộn bê tông ≥ 60 m3/giờ Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
30 Máy bơm vữa xi măng - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
31 Máy bơm nước - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.6
32 Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
33 Máy nén khí ≥ 500 m3/h - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
34 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
35 Máy thủy bình - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
36 Phòng thí nghiệm hiện trường Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->