Gói thầu: Gói thầu 07: Xây dựng công trình đoạn Km0+00 - Km1+900 và công trình cầu trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07: Xây dựng công trình đoạn Km0+00 - Km1+900 và công trình cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 01:08:00 đến ngày 2022-10-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 378,528,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000,000 VNĐ ((Mười một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục cầu vòm dạng ống thép nhồi bê tông nhịp ≥100m và cầu BTCT dự ứng lực, giá trị tối thiểu là 264 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 01 hợp đồng thì hợp đồng đó phải có đủ các hạng mục cầu vòm dạng ống thép nhồi bê tông nhịp ≥100m và cầu BTCT dự ứng lực, giá trị ≥528 tỷ đồng; Trường hợp chứng minh bằng ≥02 hợp đồng thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥264 tỷ đồng, tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cầu vòm dạng ống thép nhồi bê tông nhịp ≥100m, tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 528 tỷ đồng.(02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥528.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có hạng mục cầu nhịp >42m, giá trị hợp đồng ≥264 tỷ đồng (hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có các hạng mục cầu nhịp >25m, giá trị mỗi hợp đồng ≥264 tỷ đồng). Trường hợp liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh có thực hiện phần đường phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 06 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh có thực hiện hạng mục cầu phải bố trí tối thiểu 02 người, tổng số người của liên danh phải đạt tối thiểu 06 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng cầu nhịp >42m (hoặc 02 công trình hoặc hạng mục công trình cầu nhịp >25m).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu.-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,9 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép ≥ 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh lốp ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thảm BTN ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Xe chuyển trộn bê tông xi măng ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ô tô đầu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Rơ mooc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Cần cẩu ≥ 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Cần cẩu ≥ 65 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Kích ≥ 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Kích ≥ 500 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Búa đóng cọc >= 1,2 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Thiết bị lao lắp dầm cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy bơm BTXM ≥ 85 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Trạm trộn bê tông ≥ 60 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy bơm vữa xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 32-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Máy nén khí ≥ 500 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 34-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 35-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 36-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 07: Xây dựng công trình đoạn Km0+00 - Km1+900 và công trình cầu trên tuyến Đường hành lang kinh tế phía Đông (đường tránh Quốc lộ 19), tỉnh Gia Lai 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu xác thực. b) Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Căn cước công dân/CMND; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với công trình đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. c) Tài liệu về nguồn cung cấp vật liệu bao gồm: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh mỏ vật liệu cát, đá. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai.. Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269. 3824404. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. ĐOẠN KM0+00 - KM1+900: I. Móng mặt đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đất cấp 2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19.846,73 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, khuôn đường đất cấp 3 | -như trên- | 4.023,97 | m3 |
| 3 | Lấp giếng và ao bằng cát | -như trên- | 1.399,93 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | -như trên- | 14.206,98 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K0.95 | -như trên- | 35.738,02 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K0.95 | -như trên- | 2.507,88 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc lớp cát | -như trên- | 2.908,51 | m2 |
| B | II. Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | -như trên- | 11.275,2 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm | -như trên- | 9.396 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 25cm | -như trên- | 9.396 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | -như trên- | 37.584,01 | m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | -như trên- | 37.584,01 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | -như trên- | 37.584,01 | m2 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | -như trên- | 37.584,01 | m2 |
| C | III. Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa đan rãnh đất cấp 3 | -như trên- | 15,91 | m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm | -như trên- | 189,1 | m3 |
| 3 | BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 465,82 | m3 |
| 4 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 0,9301 | m3 |
| D | IV. Vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè đất cấp 3 | -như trên- | 4,13 | m3 |
| 2 | VXM C8 tạo phẳng dày 3cm | -như trên- | 6.817,3333 | m2 |
| 3 | VXM C8 tạo phẳng dày 2cm | -như trên- | 543 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | -như trên- | 7.360,26 | m2 |
| 5 | Lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (hoàn chỉnh) | -như trên- | 426,6 | m |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 2,77 | m3 |
| 7 | BT bệ + móng trụ lan can đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 16,67 | m3 |
| E | V. Gờ chắn vỉa hè | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm | -như trên- | 33,66 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 134,64 | m3 |
| 3 | Giấy dầu khe co giãn | -như trên- | 26,84 | m2 |
| F | VI. Hố trồng cây | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm | -như trên- | 6,56 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 26,22 | m3 |
| 3 | Đất tận dụng trong hố trồng cây | -như trên- | 44,7 | m3 |
| G | VII. Dải phân cách | |||
| 1 | Đào đất dải phân cách đất cấp 3 | -như trên- | 29,16 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 88,81 | m3 |
| 3 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 446,18 | m3 |
| 4 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 0,8482 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách | -như trên- | 1.654,14 | m2 |
| 6 | ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm | -như trên- | 264,48 | m |
| 7 | ống thép mạ kẽm d90 dày 3mm đặt chờ | -như trên- | 227 | m |
| 8 | Nút bịt ống thép mạ kẽm d90 | -như trên- | 14 | cái |
| 9 | Đất tận dụng trong dải phân cách | -như trên- | 2.301,89 | m3 |
| H | VIII. Gia cố: 1. Gia cố mái taluy bằng tấm lát | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất C3 | -như trên- | 102,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay K0.95 tận dụng | -như trên- | 54,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa | -như trên- | 41,13 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 5,35 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 2x4 C16 | -như trên- | 42,82 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm ốp đá 1x2 C16 | -như trên- | 37,32 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp KT(40x40x5)cm | -như trên- | 7.325 | tấm |
| 8 | Chèn tấm ốp VXM C8 | -như trên- | 1,83 | m3 |
| I | 2. Gia cố mái taluy bằng bê tông | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất C3 | -như trên- | 176 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay K0.95 tận dụng | -như trên- | 96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa | -như trên- | 67,52 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 5 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, gia cố mái đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 219,85 | m3 |
| 6 | ống nhựa PVCd110 dày 4.2mm | -như trên- | 49 | m |
| 7 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | -như trên- | 4,78 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | -như trên- | 67,75 | m2 |
| J | 3. Gia cố lòng suối Km1+300 (trái tuyến) | |||
| 1 | Đào dẫn dòng lòng suối đất cấp 2 | -như trên- | 2.217,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất lòng suối K0.9 tận dụng | -như trên- | 2.540,18 | m3 |
| 3 | Làm và xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | -như trên- | 147 | rọ |
| K | IX. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | -như trên- | 1.922,1 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 4mm | -như trên- | 24 | m2 |
| 3 | Cột Km | -như trên- | 3 | cái |
| 4 | Cọc H | -như trên- | 18 | cái |
| 5 | Biển tam giác A90, trụ d90 L=3.2m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 13 | cái |
| 6 | Biển tam giác 2A90, trụ d90 L=3.99m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1 | cái |
| 7 | Biển tam giác A90 + BCN KT(90x40)cm, trụ d90 L=3.65m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 3 | cái |
| 8 | Biển tam giác A90 + BCN KT(100x65)cm, trụ d90 L=3.9m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 4 | cái |
| 9 | Biển chữ nhật 2 cột KT(281.5x157)cm, trụ d90 L=3.8m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 5 | cái |
| 10 | Biển chữ nhật 2 cột KT(300x187.5)cm, trụ d90 L=4.1m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1 | cái |
| 11 | Biển chữ nhật 2 cột KT(170x84.5)cm, trụ d90 L=3.23m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 2 | cái |
| 12 | Biển hình vuông 2 cột KT(115x115)cm, trụ d90 L=3.45m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 14 | cái |
| 13 | Biển báo tròn D90, trụ d90 L=3.3m | -như trên- | 4 | cái |
| 14 | Biển báo tròn 2D90, trụ d90 L=4.25m | -như trên- | 5 | cái |
| 15 | Biển báo tròn D90 + biển tam giác A90, trụ d90 L=4.09m | -như trên- | 11 | cái |
| L | X. Đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đào đất nền đường, khuôn đường đất cấp 3 | -như trên- | 113,22 | m3 |
| 2 | Đào đường cũ | -như trên- | 41,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | -như trên- | 100,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K0.95 | -như trên- | 7,22 | m3 |
| 5 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm | -như trên- | 54 | m3 |
| 6 | Lớp giấy dầu | -như trên- | 360,03 | m2 |
| 7 | BT mặt đường đá 1x2 C16 dày 20cm (hoàn chỉnh) | -như trên- | 72,01 | m3 |
| M | XI. Cửa thu nước | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm | -như trên- | 19,01 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 95,96 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cửa thu nước (hoàn chỉnh) | -như trên- | 132 | cái |
| 4 | Sơn phòng rỉ 3 lớp | -như trên- | 426,36 | m2 |
| 5 | LĐ van ngăn mùi HDPE d250mm | -như trên- | 264 | cái |
| N | XII. Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất cấp 3 | -như trên- | 773,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 78,36 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 83,86 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 | -như trên- | 875,89 | m3 |
| 5 | CT thang trèo d | -như trên- | 0,9389 | tấn |
| 6 | Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 | -như trên- | 100,19 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 264 | tấm |
| O | XIII. Cống dọc tròn: 1. Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | -như trên- | 5.205,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 3.012,43 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 424,08 | m3 |
| P | 2. Cống D100 không chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 948 | đốt |
| 2 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 6 | đốt |
| 3 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | -như trên- | 859 | mối nối |
| Q | 3. Cống D100 chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt cống D100 CL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 134 | đốt |
| 2 | Lắp đặt cống D100 CL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 10 | đốt |
| 3 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | -như trên- | 131 | mối nối |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 1,62 | m3 |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 12,65 | m3 |
| R | 4. Cống D120 không chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt cống D120 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 176 | đốt |
| 2 | Lắp đặt cống D120 KCL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 5 | đốt |
| 3 | Joint cao su mối nối cống tròn D120 | -như trên- | 163 | mối nối |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 9,49 | m3 |
| S | 5. Cống D120 chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt cống D120 CL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 42 | đốt |
| 2 | Joint cao su mối nối cống tròn D120 | -như trên- | 38 | mối nối |
| T | XIV. Mương xây đậy đan | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 4,09 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 6,14 | m3 |
| 3 | Xây mương đá chẻ VXM C8 | -như trên- | 20,09 | m3 |
| 4 | Bê tông gối mương, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 6,25 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan D, | -như trên- | 93 | tấm |
| U | XV. Cống ngang: 1. Cống D150 | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | -như trên- | 136,23 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 3,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 15,04 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 9,37 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống D150 CL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 6 | đốt |
| 6 | Lắp đặt cống D150 CL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 10 | đốt |
| 7 | Lắp đặt cống D150 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 20 | đốt |
| 8 | Joint cao su mối nối cống tròn D150 | -như trên- | 33 | mối nối |
| 9 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát THL | -như trên- | 3,18 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, tường THL đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 47,18 | m3 |
| 11 | Đắp đất K0.95 tận dụng | -như trên- | 40,78 | m3 |
| 12 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m chống xói | -như trên- | 24 | rọ |
| V | 2. Cống D100 | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 2,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 14,76 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 6 | đốt |
| 4 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 6 | đốt |
| 5 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | -như trên- | 10 | mối nối |
| W | 3. Hố ga | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 1,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | -như trên- | 80,03 | m2 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 24,17 | m3 |
| 4 | Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,74 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 4 | tấm |
| X | 4. Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | -như trên- | 0,92 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, gia cố mái đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 6,87 | m3 |
| 4 | Đắp đất K0.95 tận dụng | -như trên- | 0,46 | m3 |
| Y | XVI. Cống kỹ thuật H(150x150)cm: 1. Phần cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | -như trên- | 654,78 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 42,42 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống H150x150 CL, L=1.2m/đốt | -như trên- | 100 | đốt |
| 4 | Joint cao su mối nối cống H150x150 | -như trên- | 90 | mối nối |
| 5 | Đệm giảm tải đá dăm 4x6 | -như trên- | 78,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất K0.95 tận dụng | -như trên- | 333,9 | m3 |
| Z | 2. Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất cấp 3 | -như trên- | 357,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 142,29 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 12,45 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 149,42 | m3 |
| 5 | CT thang trèo d | -như trên- | 0,1499 | tấn |
| 6 | Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 13,04 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 30 | tấm |
| AA | XVII. Cống thủy lợi: 1. ống cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | -như trên- | 1.213,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 1.075,08 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 60,27 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống D60 CL, L=4.0m/đốt | -như trên- | 49 | đốt |
| 5 | Lắp đặt cống D60 CL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 7 | đốt |
| 6 | Joint cao su mối nối cống tròn D60 | -như trên- | 50 | mối nối |
| AB | 2. Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất cấp 3 | -như trên- | 449,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 215,02 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 8,88 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 188,06 | m3 |
| 5 | CT lưới chắn rác d=10mm CB400-V | -như trên- | 0,1968 | tấn |
| 6 | CT thang trèo d | -như trên- | 0,2036 | tấn |
| 7 | Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 4,16 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 24 | tấm |
| AC | 3. Mương dẫn thượng hạ lưu | |||
| 1 | Đập phá mương BT cũ | -như trên- | 57,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển VL thừa đổ xa | -như trên- | 57,6 | m3 |
| 3 | Đào đất móng mương đất cấp 3 | -như trên- | 58,33 | m3 |
| 4 | Đắp đất K0.95 tận dụng | -như trên- | 233,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất K0.95 | -như trên- | 143,74 | m3 |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 26,72 | m3 |
| 7 | Bê tông mương đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 129,22 | m3 |
| AD | CẦU IA KROM 1 - KM1+152.95: I. Kết cấu phần trên: 1. Kết cấu nhịp( 1 nhịp chữ I 33m) | |||
| 1 | Sản xuất dầm BTCT DUL chữ I căng sau, L=33m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 12 | dầm |
| AE | 2. Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông cốt thép dầm ngang đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 38,76 | m3 |
| AF | 3. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông cốt thép mặt cầu đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 205,17 | m3 |
| AG | 4. Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | -như trên- | 909,3 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2 | -như trên- | 678,3 | m2 |
| 3 | Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cm | -như trên- | 678,3 | m2 |
| AH | 5. Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông cốt thép bản ván khuôn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 42,96 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bản ván khuôn | -như trên- | 320 | cấu kiện |
| AI | 6. Lề bộ hành trên cầu | |||
| 1 | VXM C8 tạo phẳng dày 2cm | -như trên- | 166,4 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | -như trên- | 166,4 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm bản đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 13,03 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | -như trên- | 128 | cấu kiện |
| AJ | 7. Khối kê tấm đan lề bộ hành đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 2,97 | m3 |
| AK | 8. Khối gờ chắn lề bộ hành ở đầu nhịp | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,67 | m3 |
| 2 | ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm | -như trên- | 2 | m |
| 3 | ống nhựa PVC110 dày 4.2mm | -như trên- | 2 | m |
| AL | 9. Gờ chắn bánh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 5,05 | m3 |
| AM | 10. Gờ lan can đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 13,53 | m3 |
| 2 | Lắp đặt gờ lan can | -như trên- | 30 | cấu kiện |
| AN | 11. Gờ lan can đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 16,46 | m3 |
| AO | 12. Dải phân cách trên cầu đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông dải phân cách, tấm bản đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 25,09 | m3 |
| 2 | Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách | -như trên- | 35,64 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm bản | -như trên- | 33 | cấu kiện |
| 4 | Gia công thép tấm mạ kẽm | -như trên- | 0,0251 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm | -như trên- | 0,0251 | tấn |
| 6 | Bu lông U, M24, L=1000mm | -như trên- | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE d50mm dày 3mm | -như trên- | 2 | m |
| 8 | Đất trong dải phân cách tận dụng | -như trên- | 19,78 | m3 |
| AP | 13. Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (hoàn chỉnh) | -như trên- | 80 | m |
| 2 | Sơn 2 nước gờ lan can màu trắng | -như trên- | 150,72 | m2 |
| AQ | 14. Khe co giãn phần xe chạy | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược chuyển vị 50mm | -như trên- | 43,2 | m |
| 2 | Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C40 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 4,38 | m3 |
| AR | 15. Khe co giãn phần lề bộ hành | |||
| 1 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,1374 | tấn |
| 2 | Bu lông M6, L=55mm | -như trên- | 420 | cái |
| AS | 16. Gối cầu | |||
| 1 | Gối cầu KT450x350x78mm cố định | -như trên- | 12 | gối |
| 2 | Gối cầu KT450x350x78mm di động | -như trên- | 12 | gối |
| 3 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,3989 | tấn |
| AT | 17. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn nước đá 1x2 C20 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,53 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống gang d162 dày 6mm | -như trên- | 5,4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d160 dày 6.2mm | -như trên- | 22,44 | m |
| 4 | Lắp đặt tấm chắn rác (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,0804 | tấn |
| 5 | Lắp đặt nắp đậy ống gang (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,0508 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đai định vị (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,0995 | tấn |
| 7 | Bu lông M12 | -như trên- | 48 | cái |
| 8 | Bu lông M14 | -như trên- | 24 | cái |
| AU | II. Kết cấu phần dưới: 1. Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông bệ mố, thân mố, tường cánh, tường tai đá 1x2 C30 | -như trên- | 344,49 | m3 |
| 2 | Bê tông tạo phẳng đá 1x2 C8 | -như trên- | 11,92 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50 | -như trên- | 0,46 | m3 |
| 4 | Matit chèn khe | -như trên- | 223,1 | kg |
| 5 | Quét nhựa đường nóng | -như trên- | 512,45 | m2 |
| 6 | ống nhựa PVC110 dày 4.2mm | -như trên- | 2 | m |
| AV | 2. Ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Lắp đặt thép bản (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,0822 | tấn |
| 2 | Bê tông ụ neo đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,14 | m3 |
| 3 | Bitum nhựa | -như trên- | 7,081 | kg |
| 4 | Tấm cao su dày 2cm | -như trên- | 3,2 | m2 |
| AW | 3. Bản dẫn | |||
| 1 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 | -như trên- | 369,15 | m3 |
| 2 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 128,76 | m3 |
| 3 | Bê tông tạo phẳng đá 1x2 C8 | -như trên- | 30,63 | m3 |
| 4 | Bi tum nhựa dày 2cm | -như trên- | 1.202,8 | kg |
| AX | 4. Cọc khoan nhồi mố d=1.2m, L=27m | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi đường kính d=1,2m (hoàn chinh) | -như trên- | 324 | m |
| AY | 5. Phần nối dài cọc phục vụ TN PDA | |||
| 1 | Đoạn cọc khoan nhồi phục vụ thử tải PDA (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1 | m |
| AZ | III. Tứ nón | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 chân khay | -như trên- | 958,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay K0.9 tận dụng | -như trên- | 324,69 | m3 |
| 3 | Đắp đất tứ nón mố K0.95 | -như trên- | 831,09 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái, chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 282,59 | m3 |
| 5 | Bê tông lót gia cố mái đá 1x2 C8 | -như trên- | 31,3 | m3 |
| 6 | Giấy dầu 2 lớp - 3 lớp nhựa khe chống nứt | -như trên- | 16,32 | m2 |
| 7 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 9,96 | m3 |
| 8 | ống nhựa PVC110 dày 4.2mm | -như trên- | 51 | m |
| 9 | Tầng lọc đá dăm 4x6 | -như trên- | 4,97 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bọc túi lọc | -như trên- | 81,86 | m2 |
| 11 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | -như trên- | 100 | rọ |
| BA | IV. Đường đầu cầu: 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đất cấp 2 | -như trên- | 3.457,85 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 | -như trên- | 68,58 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung sau mố K0.98 | -như trên- | 496,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | -như trên- | 406,98 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K0.95 | -như trên- | 9.154,65 | m3 |
| 6 | Đắp cát K0.95 | -như trên- | 1.560,83 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đáy lớp cát | -như trên- | 1.727,27 | m2 |
| BB | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | -như trên- | 405,16 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm | -như trên- | 337,63 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 25cm | -như trên- | 337,63 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | -như trên- | 1.350,54 | m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | -như trên- | 1.350,54 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2 | -như trên- | 1.350,54 | m2 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | -như trên- | 1.350,54 | m2 |
| BC | 3. Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm | -như trên- | 6,33 | m3 |
| 2 | BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 15,74 | m3 |
| 3 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 0,0281 | m3 |
| BD | 4. Vỉa hè (tính cả trong lòng mố) | |||
| 1 | VXM C8 tạo phẳng dày 3cm | -như trên- | 262 | m2 |
| 2 | VXM C8 tạo phẳng dày 2cm | -như trên- | 30 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | -như trên- | 292,08 | m2 |
| BE | 5. Gờ chắn vỉa hè | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm | -như trên- | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 4,79 | m3 |
| 3 | Giấy dầu khe co giãn | -như trên- | 0,92 | m2 |
| BF | 6. Hố trồng cây | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm | -như trên- | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,79 | m3 |
| 3 | Đất tận dụng trong hố trồng cây | -như trên- | 1,35 | m3 |
| BG | 7. Dải phân cách đường đầu cầu | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 3,3 | m3 |
| 2 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 17,09 | m3 |
| 3 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 0,0286 | m3 |
| 4 | Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách | -như trên- | 64,63 | m2 |
| 5 | ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm | -như trên- | 9,6 | m |
| 6 | Đất tận dụng trong dải phân cách | -như trên- | 90,61 | m3 |
| BH | 8. Cửa thu nước | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm | -như trên- | 1,15 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 5,98 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cửa thu nước (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,9429 | tấn |
| 4 | Sơn phòng rỉ 3 lớp | -như trên- | 25,84 | m2 |
| 5 | LĐ van ngăn mùi HDPE d250mm | -như trên- | 16 | cái |
| 6 | ống nhựa PVCd250 dày 6.2mm | -như trên- | 14,4 | m |
| BI | 9. Hố ga | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 5,16 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 56,97 | m3 |
| 3 | CT thang trèo d | -như trên- | 0,0552 | tấn |
| 4 | Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 30,49 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 16 | cấu kiện |
| BJ | 10. Cống tròn | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 4,76 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 24 | đốt |
| 3 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 3 | đốt |
| 4 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | -như trên- | 24 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt cống D120 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 18 | đốt |
| 6 | Lắp đặt cống D120 KCL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 3 | đốt |
| 7 | Joint cao su mối nối cống tròn D120 | -như trên- | 19 | mối nối |
| BK | 11. Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất C2 | -như trên- | 138,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay K0.9 tận dụng | -như trên- | 49,45 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố mái, chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 244,98 | m3 |
| 4 | Bê tông lót gia cố mái đá 1x2 C8 | -như trên- | 48,57 | m3 |
| 5 | Giấy dầu 2 lớp - 3 lớp nhựa khe chống nứt | -như trên- | 42,89 | m2 |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 6,39 | m3 |
| 7 | ống nhựa PVC110 dày 4.2mm | -như trên- | 52 | m |
| 8 | Tầng lọc đá dăm 4x6 | -như trên- | 5,07 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bọc túi lọc | -như trên- | 71,9 | m2 |
| BL | 12. Gia cố chống xói bên phải mố M1 | |||
| 1 | Đào đất móng đất C2 | -như trên- | 412,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay K0.9 tận dụng | -như trên- | 131,8 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 2,13 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 20,54 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống buy D80 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 38 | đốt |
| 6 | Bê tông thanh chèn, nắp ống buy đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 9,01 | m3 |
| 7 | Lắp đặt thanh chèn | -như trên- | 37 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt nắp ống buy | -như trên- | 38 | cấu kiện |
| 9 | Đổ đá hộc trong lòng ống buy | -như trên- | 46,22 | m3 |
| 10 | Xếp khan đá hộc hộ chân ống buy | -như trên- | 129,5 | m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | -như trên- | 38 | rọ |
| BM | 13. Bậc nước, cửa xả: a. Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | -như trên- | 116,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 tận dụng | -như trên- | 27,47 | m3 |
| BN | b. Bệ đỡ cống | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 0,42 | m3 |
| 2 | BT bệ đỡ cống đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,17 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 4 | đốt |
| 4 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | -như trên- | 2 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt cống D120 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 2 | đốt |
| BO | c. Tường đầu cống | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 14,02 | m3 |
| BP | d. Bậc nước, hố tiêu năng | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 5,93 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 54,48 | m3 |
| BQ | e. Dốc nước, cửa ra | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 4,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 42,24 | m3 |
| BR | f. Gờ giảm tốc | |||
| 1 | Bê tông gờ giảm tốc đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,77 | m3 |
| BS | g. Rọ đá | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | -như trên- | 32 | rọ |
| BT | h. Thép gia cường hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt thép góc gia cường (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,0063 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa | -như trên- | 85,46 | m3 |
| BU | IV. Tổ chức thi công cầu: 1. Mặt bằng thi công | |||
| 1 | San ủi mặt bằng thi công dày TB30cm | -như trên- | 164,07 | m3 |
| 2 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 | -như trên- | 82,04 | m3 |
| 3 | VXM 8MPa dày 5cm | -như trên- | 7,5 | m3 |
| BV | 2. Thi công mố trên cạn: a. Đào đắp thi công mố trên cạn | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | -như trên- | 423,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả mặt bằng K0.9 tận dụng | -như trên- | 364,67 | m3 |
| BW | b. Hệ đà giáo | |||
| 1 | Lắp dựng đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh) | -như trên- | 25,3328 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ đà giáo thép thi công | -như trên- | 25,3328 | tấn |
| BX | b. Khoan cọc khoan nhồi mố | |||
| 1 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đất trên cạn ( | -như trên- | 258,6 | m |
| 2 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đất cấp 4 trên cạn ( | -như trên- | 24 | m |
| 3 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đá cấp 4 trên cạn ( | -như trên- | 36 | m |
| 4 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đá cấp 3 trên cạn ( | -như trên- | 19,2 | m |
| 5 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi | -như trên- | 2,6856 | tấn |
| 6 | Bơm vữa bentonite cọc khoan nhồi | -như trên- | 382,08 | m3 |
| BY | 3. Thi công kết cấu nhịp: a. Bệ đúc dầm | |||
| 1 | BT lót móng bệ đúc đá 4x6 C8 | -như trên- | 6,13 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 19,25 | m3 |
| 3 | Gỗ phục vụ thi công | -như trên- | 4,4 | m3 |
| BZ | b. Hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | |||
| 1 | Phá dỡ BT bệ đúc dầm, BT lót móng | -như trên- | 25,38 | m3 |
| CA | c. Thi công lao lắp dầm | |||
| 1 | Lắp dựng dầm I33m bằng cần cẩu (hoàn chỉnh) | -như trên- | 12 | dầm |
| CB | d. Đà giáo thi công dầm ngang | |||
| 1 | Lắp dựng đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh) | -như trên- | 22,9808 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ đà giáo thép thi công | -như trên- | 22,9808 | tấn |
| 3 | Bu lông M20 | -như trên- | 60 | cái |
| 4 | Bu lông M25 | -như trên- | 80 | cái |
| CC | e. Đà giáo thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Lắp dựng đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh) | -như trên- | 13,251 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ đà giáo thép thi công | -như trên- | 13,251 | tấn |
| 3 | Thép hình để lại | -như trên- | 0,1483 | tấn |
| 4 | Thép tròn để lại | -như trên- | 0,1776 | tấn |
| 5 | Bu lông M20 | -như trên- | 216 | cái |
| CD | 4. Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn đường đất cấp 2 | -như trên- | 448,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K0.9 tận dụng | -như trên- | 92,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K0.9 | -như trên- | 564,64 | m3 |
| 4 | CPĐD Dmax37.5 dày 15cm | -như trên- | 83,74 | m3 |
| 5 | Đào thanh thải đất đường công vụ | -như trên- | 459,89 | m3 |
| 6 | Đào thanh thải kết cấu mặt đường công vụ | -như trên- | 83,74 | m3 |
| CE | 5. Cống tạm Km0+58 | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 2 | -như trên- | 52,83 | m3 |
| 2 | Xếp khan đá hộc chống xói | -như trên- | 35,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống D150 CL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 9 | đốt |
| 4 | Joint cao su mối nối cống tròn D150 | -như trên- | 6 | mối nối |
| 5 | Tháo dỡ cống D150 CL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 9 | đốt |
| 6 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | -như trên- | 24 | rọ |
| 7 | Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x0.5)m | -như trên- | 24 | rọ |
| CF | 6. Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào thanh thải dòng chảy đất C2 | -như trên- | 524,88 | m3 |
| CG | CẦU IA KROM 2 - KM1+980: I. Kết cấu phần trên: 1. Kết cấu nhịp (2 nhịp chữ I 33m) | |||
| 1 | Sản xuất dầm BTCT DUL chữ I căng sau, L=33m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 24 | dầm |
| CH | 2. Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 77,52 | m3 |
| CI | 3. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 386,67 | m3 |
| CJ | 4. Liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông khe liên tục nhiệt đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 25,45 | m3 |
| 2 | Tấm cao su đàn hồi dày 20mm | -như trên- | 51,87 | m2 |
| CK | 5. Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | -như trên- | 1.834,7 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2 | -như trên- | 1.372,35 | m2 |
| 3 | Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cm | -như trên- | 1.372,35 | m2 |
| CL | 6. Bản ván khuôn | |||
| 1 | BT bản ván khuôn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 85,92 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bản ván khuôn | -như trên- | 640 | cấu kiện |
| CM | 7. Lề bộ hành trên cầu | |||
| 1 | VXM C8 tạo phẳng dày 2cm | -như trên- | 338,26 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | -như trên- | 338,26 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm bản đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 26,48 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | -như trên- | 260 | cấu kiện |
| CN | 8. Khối kê tấm đan lề bộ hành đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 5,94 | m3 |
| CO | 9. Khối gờ chắn lề bộ hành ở đầu nhịp | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,67 | m3 |
| 2 | ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm | -như trên- | 2 | 1 m |
| 3 | ống nhựa PVC110 dày 4.2mm | -như trên- | 2 | 1 m |
| CP | 10. Gờ chắn bánh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 8,94 | m3 |
| CQ | 11. Gờ lan can đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 27,08 | m3 |
| 2 | Lắp đặt gờ lan can | -như trên- | 62 | cấu kiện |
| CR | 12. Gờ lan can đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 27,75 | m3 |
| CS | 13. Dải phân cách trên cầu đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông dải phân cách, tấm bản đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 50 | m3 |
| 2 | Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách | -như trên- | 71,34 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm bản | -như trên- | 66 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,0251 | tấn |
| 5 | Bu lông U, M24, L=1000mm | -như trên- | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE d50mm dày 3mm | -như trên- | 2 | m |
| 7 | Đất trong dải phân cách tận dụng | -như trên- | 40,22 | m3 |
| CT | 14. Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (hoàn chỉnh) | -như trên- | 146 | m |
| CU | 15. Khe co giãn phần xe chạy | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược chuyển vị 50mm | -như trên- | 43,2 | m |
| 2 | Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C40 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 4,38 | m3 |
| CV | 16. Khe co giãn phần lề bộ hành | |||
| 1 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,1374 | tấn |
| 2 | Bu lông M6, L=55mm | -như trên- | 420 | cái |
| CW | 17. Gối cầu | |||
| 1 | Gối cầu KT450x350x78mm cố định | -như trên- | 24 | gối |
| 2 | Gối cầu KT450x350x78mm di động | -như trên- | 24 | gối |
| 3 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm (hoàn chỉnh) | -như trên- | 2,7977 | tấn |
| CX | 18. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn nước đá 1x2 C20 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,14 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống gang d162 dày 6mm | -như trên- | 11,7 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d160 dày 6.2mm | -như trên- | 48,62 | m |
| 4 | Lắp đặt tấm chắn rác (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,1742 | tấn |
| 5 | Lắp đặt nắp đậy ống gang (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,1101 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đai định vị (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,2155 | tấn |
| 7 | Bu lông M12 | -như trên- | 104 | cái |
| 8 | Bu lông M14 | -như trên- | 52 | cái |
| CY | II. Kết cấu phần dưới: 1. Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông bệ mố, thân mố, tường cánh, tường tai đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 344,49 | m3 |
| 2 | Bê tông tạo phẳng đá 1x2 C8 | -như trên- | 11,92 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50 | -như trên- | 0,46 | m3 |
| 4 | Matit chèn khe | -như trên- | 223,1 | kg |
| 5 | Quét nhựa đường nóng | -như trên- | 512,45 | m2 |
| 6 | ống nhựa PVC110 dày 4.2mm | -như trên- | 2 | m |
| CZ | 2. Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông thân, bệ trụ, xà mũ, tường tai đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 425,35 | m3 |
| 2 | Bê tông tạo phẳng đá 1x2 C8 | -như trên- | 12,86 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50 | -như trên- | 0,46 | m3 |
| DA | 3. ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Lắp đặt thép bản (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,1644 | tấn |
| 2 | Bê tông ụ neo đá 1x2 C30 | -như trên- | 2,28 | m3 |
| 3 | Bitum nhựa | -như trên- | 14,065 | kg |
| 4 | Tấm cao su dày 2cm | -như trên- | 6,4 | m2 |
| DB | 4. Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 128,76 | m3 |
| 2 | Bê tông tạo phẳng đá 1x2 C8 | -như trên- | 30,63 | m3 |
| 3 | Bi tum nhựa dày 2cm | -như trên- | 1.202,8 | kg |
| DC | 5. Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi mố d=1.2m, L=26m (hoàn chinh) | -như trên- | 312 | m |
| 2 | Cọc khoan nhồi trụ đường kính trụ d=1,2m, L=20m (hoàn chinh) | -như trên- | 200 | m |
| 3 | Đoạn cọc khoan nhồi phục vụ thử tải PDA (hoàn chỉnh) | -như trên- | 4,84 | m |
| DD | III. Tứ nón | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 chân khay | -như trên- | 257,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay K0.9 tận dụng | -như trên- | 180,09 | m3 |
| 3 | Đắp đất tứ nón mố K0.95 | -như trên- | 222,9 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái, chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 132,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lót gia cố mái đá 1x2 C8 | -như trên- | 16,4 | m3 |
| 6 | Giấy dầu 2 lớp - 3 lớp nhựa khe chống nứt | -như trên- | 8,4 | m2 |
| 7 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 7,91 | m3 |
| 8 | ống nhựa PVC110 dày 4.2mm | -như trên- | 45 | m |
| 9 | Tầng lọc đá dăm 4x6 | -như trên- | 4,39 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bọc túi lọc | -như trên- | 72,23 | m2 |
| DE | IV. Đường đầu cầu 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đất cấp 2 | -như trên- | 919,89 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 | -như trên- | 725,52 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 để thay cát | -như trên- | 26,71 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung sau mố K0.98 | -như trên- | 468,89 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | -như trên- | 1.714,49 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K0.95 | -như trên- | 1.694,75 | m3 |
| DF | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | -như trên- | 570,24 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm | -như trên- | 475,2 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 25cm | -như trên- | 475,2 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | -như trên- | 1.900,81 | m2 |
| 5 | Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cm | -như trên- | 1.900,81 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2 | -như trên- | 1.900,81 | m2 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | -như trên- | 1.900,81 | m2 |
| DG | 3. Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa đan rãnh đất cấp 3 | -như trên- | 11,22 | m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm | -như trên- | 9,21 | m3 |
| 3 | BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 22,83 | m3 |
| 4 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 0,0429 | m3 |
| DH | 4. Vỉa hè (tính cả trong lòng mố) | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè đất cấp 3 | -như trên- | 10,42 | m3 |
| 2 | VXM C8 tạo phẳng dày 3cm | -như trên- | 389 | m2 |
| 3 | VXM C8 tạo phẳng dày 2cm | -như trên- | 45,5 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | -như trên- | 434,21 | m2 |
| DI | 5. Gờ chắn vỉa hè | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm | -như trên- | 1,74 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 6,95 | m3 |
| 3 | Giấy dầu khe co giãn | -như trên- | 1,36 | m2 |
| DJ | 6. Hố trồng cây | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm | -như trên- | 0,31 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,23 | m3 |
| 3 | Đất tận dụng trong hố trồng cây | -như trên- | 2,1 | m3 |
| DK | 7. Dải phân cách đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất dải phân cách đất cấp 3 | -như trên- | 28,6 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 4,64 | m3 |
| 3 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 24,08 | m3 |
| 4 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 0,0416 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách | -như trên- | 91,07 | m2 |
| 6 | ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm | -như trên- | 13,44 | m |
| 7 | Đất tận dụng trong dải phân cách | -như trên- | 127,67 | m3 |
| DL | 8. Cửa thu nước | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm | -như trên- | 1,73 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 8,98 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cửa thu nước (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,4143 | tấn |
| 4 | Sơn phòng rỉ 3 lớp | -như trên- | 38,76 | m2 |
| 5 | LĐ van ngăn mùi HDPE d250mm | -như trên- | 24 | cái |
| 6 | ống nhựa PVCd250 dày 6.2mm | -như trên- | 21,6 | m |
| DM | 9. Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất cấp 3 | -như trên- | 46,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 4,68 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 7,44 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 77,13 | m3 |
| 5 | CT thang trèo d | -như trên- | 0,0757 | tấn |
| 6 | Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 32,05 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 24 | cấu kiện |
| DN | 10. Cống tròn | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | -như trên- | 265,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 175,5 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 11,91 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống d100 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 60 | đốt |
| 5 | Lắp đặt cống d100 KCL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 8 | đốt |
| 6 | Joint cao su mối nối cống tròn d100 | -như trên- | 60 | mối nối |
| DO | 11. Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất C3 | -như trên- | 102,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay K0.9 tận dụng | -như trên- | 46,75 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố mái, chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 130,87 | m3 |
| 4 | Bê tông lót gia cố mái đá 1x2 C8 | -như trên- | 22,07 | m3 |
| 5 | Giấy dầu 2 lớp - 3 lớp nhựa khe chống nứt | -như trên- | 19,39 | m2 |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 5,36 | m3 |
| 7 | ống nhựa PVC110 dày 4.2mm | -như trên- | 40 | m |
| 8 | Tầng lọc đá dăm 4x6 | -như trên- | 3,9 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bọc túi lọc | -như trên- | 55,31 | m2 |
| DP | 12. Bậc nước, cửa xả: a. Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | -như trên- | 104,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 tận dụng | -như trên- | 21,91 | m3 |
| DQ | b. Bệ đỡ cống | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 0,34 | m3 |
| 2 | BT bệ đỡ cống đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,91 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống d100 KCL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 8 | đốt |
| 4 | Joint cao su mối nối cống tròn d100 | -như trên- | 4 | mối nối |
| DR | c. Tường đầu cống | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 0,67 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 11,35 | m3 |
| DS | d. Bậc nước, hố tiêu năng | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 3,94 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 35,04 | m3 |
| DT | e. Dốc nước, cửa ra | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 3,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 34,95 | m3 |
| DU | f. Gờ giảm tốc | |||
| 1 | Bê tông gờ giảm tốc đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,61 | m3 |
| DV | g. Rọ đá | |||
| 1 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | -như trên- | 37 | rọ |
| DW | IV. Tổ chức thi công cầu: 1. Mặt bằng thi công | |||
| 1 | San ủi mặt bằng thi công dày TB30cm | -như trên- | 164,07 | m3 |
| 2 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 | -như trên- | 82,04 | m3 |
| 3 | VXM 8MPa dày 5cm | -như trên- | 7,5 | m3 |
| DX | 2. Thi công mố trên cạn: a. Đào đắp thi công mố trên cạn | |||
| 1 | San đầm đất tạo mặt bằng K0.90 tận dụng | -như trên- | 258,75 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | -như trên- | 423,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả mặt bằng K0.9 tận dụng | -như trên- | 364,67 | m3 |
| DY | b. Hệ đà giáo | |||
| 1 | Lắp dựng đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh) | -như trên- | 25,3328 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ đà giáo thép thi công | -như trên- | 25,3328 | tấn |
| DZ | c. Khoan cọc khoan nhồi mố | |||
| 1 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đất trên cạn ( | -như trên- | 124,56 | m |
| 2 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đất cấp 4 trên cạn ( | -như trên- | 150 | m |
| 3 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đá cấp 4 trên cạn ( | -như trên- | 30 | m |
| 4 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đá cấp 3 trên cạn ( | -như trên- | 21,24 | m |
| 5 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi | -như trên- | 2,6856 | tấn |
| 6 | Bơm vữa bentonite cọc khoan nhồi | -như trên- | 368,52 | m3 |
| EA | 3. Thi công trụ trên cạn: a. Đào đắp thi công trụ trên cạn | |||
| 1 | San đầm đất tạo mặt bằng K0.90 | -như trên- | 1.060,47 | m3 |
| 2 | Đào thanh thải đất cấp 3 trả lại MB | -như trên- | 302,34 | m3 |
| 3 | Đào hố móng trong khung vây đất C3 | -như trên- | 520,8 | m3 |
| 4 | Đào hố móng trong khung vây đất C2 | -như trên- | 687,57 | m3 |
| 5 | Đắp đất trả hố móng K0.9 tận dụng | -như trên- | 215,75 | m3 |
| EB | b. Hệ khung vây | |||
| 1 | Đóng cọc Larsen IV, L(phần cọc ngập đất) (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1.976 | m |
| 2 | Đóng cọc Larsen IV, L | -như trên- | 104 | m |
| 3 | Nhổ cọc Larsen IV trên cạn = búa rung | -như trên- | 1.976 | m |
| 4 | Lắp dựng hệ thép hình làm hệ chống khung vây (hoàn chỉnh) | -như trên- | 22,2501 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ thép hình làm hệ chống | -như trên- | 22,2501 | tấn |
| 6 | Đóng cọc định vị L=10m vào đất C2 (phần cọc ngập đất) (hoàn chỉnh) | -như trên- | 532 | m |
| 7 | Đóng cọc định vị L=10m vào đất C2 (phần cọc không ngập đất) (hoàn chỉnh) | -như trên- | 28 | m |
| 8 | Nhổ cọc định vị I300 trên cạn | -như trên- | 532 | m |
| 9 | Bê tông bịt đáy khung vây đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 197,01 | m3 |
| EC | c. Khoan cọc khoan nhồi trụ | |||
| 1 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đất trên cạn ( | -như trên- | 95 | m |
| 2 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đất cấp 4 trên cạn ( | -như trên- | 70 | m |
| 3 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.2m vào đá cấp 4 trên cạn ( | -như trên- | 84,9 | m |
| 4 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi | -như trên- | 2,984 | m |
| 5 | Bơm vữa bentonite cọc khoan nhồi | -như trên- | 282,6 | m3 |
| ED | d. Phụ trợ thi công thân trụ trên cạn | |||
| 1 | Lắp dựng đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh) | -như trên- | 15,9682 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ đà giáo thép thi công | -như trên- | 15,9682 | tấn |
| 3 | Bu lông neo, D18, L=50cm | -như trên- | 48 | cái |
| 4 | Gỗ phục vụ thi công | -như trên- | 1,4 | m3 |
| EE | 4. Thi công kết cấu nhịp: a. Bệ đúc dầm | |||
| 1 | BT lót móng bệ đúc đá 4x6 C8 | -như trên- | 10,09 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 31,92 | m3 |
| 3 | Gỗ phục vụ thi công | -như trên- | 9,2 | m3 |
| EF | 4.2. Hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | |||
| 1 | Phá dỡ BT bệ đúc dầm, BT lót móng | -như trên- | 42,01 | m3 |
| EG | b. Thi công lao lắp dầm | |||
| 1 | Lắp dựng dầm I33m bằng cần cẩu (hoàn chỉnh) | -như trên- | 24 | dầm |
| EH | c. Đà giáo thi công dầm ngang | |||
| 1 | Lắp dựng đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh) | -như trên- | 45,9616 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ đà giáo thép thi công | -như trên- | 45,9616 | tấn |
| 3 | Bu lông M20 | -như trên- | 60 | cái |
| 4 | Bu lông M25 | -như trên- | 80 | cái |
| EI | d. Đà giáo thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Lắp dựng đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh) | -như trên- | 26,5021 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ đà giáo thép thi công | -như trên- | 26,5021 | tấn |
| 3 | Thép hình để lại | -như trên- | 0,2966 | tấn |
| 4 | Thép tròn để lại | -như trên- | 0,3551 | tấn |
| 5 | Bu lông M20 | -như trên- | 216 | cái |
| EJ | 5. Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đất cấp 2 | -như trên- | 309,12 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đào rãnh, đào khuôn đường đất cấp 3 | -như trên- | 221,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K0.9 tận dụng | -như trên- | 201,79 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K0.9 | -như trên- | 424,8 | m3 |
| 5 | CPĐD Dmax37.5 dày 15cm | -như trên- | 69,45 | m3 |
| 6 | Đào thanh thải đất đường công vụ | -như trên- | 438,62 | m3 |
| 7 | Đào thanh thải kết cấu mặt đường công vụ | -như trên- | 69,45 | m3 |
| EK | 6. Cầu tạm | |||
| 1 | Lắp dựng thép hình cầu tạm (hoàn chỉnh) | -như trên- | 5,645 | tấn |
| 2 | Gỗ đà cầu tạm | -như trên- | 5,52 | m3 |
| 3 | Gỗ ván cầu tạm | -như trên- | 0,6 | m3 |
| 4 | Bu lông d12, L=40cm | -như trên- | 122 | cái |
| 5 | Bu lông d12, L=15cm | -như trên- | 65 | cái |
| 6 | Bu lông d12, L=30cm | -như trên- | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt thép hình, thép tròn lan can cầu (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,0981 | tấn |
| 8 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | -như trên- | 88 | rọ |
| 9 | Đào hố móng xếp rọ đá, đất cấp 2 | -như trên- | 121,87 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K0.9 tận dụng | -như trên- | 30,24 | m3 |
| 11 | Đào nắn dòng phục vụ thi công đất C2 | -như trên- | 44,2 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cầu tạm sau khi thi công | -như trên- | 5,645 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x0.5)m | -như trên- | 88 | rọ |
| EL | D. CẦU BIỂN HỒ - KM11+705,02: I. Kết cấu phần trên: 1. Kết cấu vòm: 1.1. Vành vòm | |||
| 1 | Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 731,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất vòm thép grade345 | -như trên- | 410,27 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vòm thép grade345(hoàn chỉnh) | -như trên- | 410,27 | tấn |
| 4 | Kiểm tra siêu âm mối hàn | -như trên- | 3.426,51 | m |
| 5 | Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từ | -như trên- | 28,8 | m |
| 6 | Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS1 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 2.825,81 | m2 |
| EM | 1.2. Hệ thanh giằng | |||
| 1 | Sản xuất hệ thanh giằng grade345 | -như trên- | 98,06 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ thanh giằng grade345 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 98,06 | tấn |
| 3 | Kiểm tra siêu âm mối hàn | -như trên- | 437,09 | m |
| 4 | Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS1 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1.105,11 | m2 |
| 5 | Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS2 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1.066,4 | m2 |
| EN | 1.3. Hệ thanh treo | |||
| 1 | Cáp treo DUL PWS 61 sợi D7mm | -như trên- | 25,98 | tấn |
| 2 | Lắp đặt đầu neo chết f7-61 (gồm túi nhôm, bộ giảm chấn, ống thép, chụp phòng nước) (hoàn chỉnh) | -như trên- | 76 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu kéo chết f7-61 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 76 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thép tấm (hoàn chỉnh) | -như trên- | 17,47 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình (hoàn chỉnh) | -như trên- | 6,55 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống inox d80 | -như trên- | 943,56 | m |
| 7 | Kiểm tra siêu âm mối hàn | -như trên- | 802,94 | m |
| 8 | Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS1 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 342,68 | m2 |
| 9 | Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS2 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 515,69 | m2 |
| EO | 1.4. Chân vòm | |||
| 1 | Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 144,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng chân vòm grade345 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 164,37 | tấn |
| 3 | Kiểm tra siêu âm mối hàn | -như trên- | 1.982,52 | m |
| 4 | Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từ | -như trên- | 79,69 | m |
| 5 | Chụp X-quang đường hàn | -như trên- | 160 | phim |
| 6 | Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS1 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 729,65 | m2 |
| 7 | Cáp DUL 19 tao 15.2mmm | -như trên- | 69,4 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bộ neo chủ động 19 tao 15.2mm | -như trên- | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ neo bị động 19 tao 15.2mm | -như trên- | 32 | bộ |
| EP | 1.5. Giá đỡ cáp dọc | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm các loại (hoàn chỉnh) | -như trên- | 7,17 | tấn |
| EQ | 1.6. ống bơm vữa và thoát khí | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống thép grade345 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 2,23 | tấn |
| 2 | ống nhựa PVCd40mm | -như trên- | 95,2 | m |
| 3 | Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS1 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 43,44 | m2 |
| 4 | Hệ sơn cho kết cấu thép ngoại thất HS2 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 38,81 | m2 |
| ER | 2. Dầm ngang: 2.1. Dầm ngang HL1 | |||
| 1 | Sản xuất dầm ngang HL1 (hoàn thiện) | -như trên- | 38 | dầm |
| ES | 2.2. Dầm ngang HL2 | |||
| 1 | Sản xuất dầm ngang HL2 (hoàn thiện) | -như trên- | 4 | dầm |
| ET | 3. Dầm dọc: 3.1. Dầm dọc XL1 | |||
| 1 | Sản xuất dầm dọc XL1 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 72 | dầm |
| 2 | Bê tông không co ngót mối nối đá 0.5x1 C40 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 39,34 | m3 |
| EU | 3.2. Dầm dọc XL2 | |||
| 1 | Sản xuất dầm dọc XL2 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 8 | dầm |
| 2 | Bê tông không co ngót mối nối đá 1x2 C40 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 2,19 | m3 |
| EV | 3.3. Dầm dọc phụ TL1 | |||
| 1 | Sản xuất dầm dọc phụ TL1 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 360 | dầm |
| 2 | Bê tông không co ngót mối nối đá 1x2 C40 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 30,82 | m3 |
| EW | 3.4. Dầm dọc phụ TL2 | |||
| 1 | Sản xuất dầm dọc phụ TL1 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 40 | dầm |
| 2 | Bê tông không co ngót mối nối đá 1x2 C40 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 2,38 | m3 |
| EX | 3.5. Dầm dọc phụ DL1 | |||
| 1 | Sản xuất dầm dọc phụ DL1 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 72 | dầm |
| 2 | Bê tông không co ngót mối nối đá 1x2 C40 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 7,09 | m3 |
| EY | 3.6. Dầm dọc phụ DL2 | |||
| 1 | Sản xuất dầm dọc phụ DL2 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 8 | dầm |
| 2 | BT không co ngót mối nối đá 1x2 C40 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,55 | m3 |
| EZ | 3.7 Dầm dọc phụ PL1 | |||
| 1 | Sản xuất dầm dọc phụ PL1 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 72 | dầm |
| FA | 3.8. Dầm dọc phụ PL2 | |||
| 1 | Sản xuất dầm dọc phụ PL2 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 8 | dầm |
| FB | 4. Hộp bảo vệ cáp giằng: 4.1. Hộp bảo vệ cáp GL1 | |||
| 1 | Bê tông hộp bảo vệ đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 37,65 | m3 |
| 2 | Lắp đặt thép bản (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,12 | tấn |
| FC | 4.2. Hộp bảo vệ cáp GL2 | |||
| 1 | Bê tông hộp bảo vệ đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 74,89 | m3 |
| 2 | Lắp đặt thép bản (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,23 | tấn |
| FD | 4.3. Hộp bảo vệ cáp GL3 | |||
| 1 | Bê tông hộp bảo vệ đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 4,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt thép bản (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,01 | tấn |
| FE | 4.4. Liên kết hộp bảo vệ cáp | |||
| 1 | Lắp đặt thép bản (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,28 | tấn |
| 2 | Giấy dầu tẩm nhựa | -như trên- | 69,3 | m2 |
| FF | 5. Tấm ván khuôn lề đi bộ | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ván khuôn lề đi bộ (hoàn chỉnh) | -như trên- | 352 | tấm |
| FG | 6. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 C35 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 418,83 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2 | -như trên- | 2.016 | m2 |
| 3 | Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cm | -như trên- | 2.016 | m2 |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | -như trên- | 2.016 | m2 |
| FH | 7. Cẩu lắp dầm các cấu kiện: 7.1. Cẩu lắp vành vòm dưới nước | |||
| 1 | Cẩu lắp các đốt vành vòm bằng 2 cẩu 130T trên hệ nổi Pông tông | -như trên- | 24 | ca |
| FI | 7.2. Cẩu lắp dầm dưới nước | |||
| 1 | Cẩu lắp dầm ngang HL1+HL2 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 42 | dầm |
| 2 | Cẩu lắp dầm dọc XL1+XL2 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 80 | dầm |
| 3 | Cẩu lắp các dầm dọc phụ TL1+...+PL2 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 560 | dầm |
| FJ | 7.3. Thuê hệ nổi Pông tông 1000 tấn | |||
| 1 | Thuê hệ nổi Pông tông 1000 tấn thi công | -như trên- | 11 | cái/tháng |
| 2 | Vận chuyển hệ Pông tông đi và về | -như trên- | 2 | lượt |
| FK | 8. Các kết cấu khác: 8.1. Gối cầu | |||
| 1 | Gối chậu thép di động đơn hướng 20.000KN | -như trên- | 4 | bộ |
| 2 | Gối chậu thép di động đa hướng 20.000KN | -như trên- | 2 | bộ |
| 3 | Gối chậu thép cố định 20.000KN | -như trên- | 2 | bộ |
| FL | 8.2. Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược chuyển vị 10cm (bao gồm tấm inox, vít nở d5mm) | -như trên- | 40 | m |
| 2 | Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C40 | -như trên- | 8,9 | m3 |
| FM | 8.3. Lan can: a. Gờ lề bộ hành đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 15,06 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | -như trên- | 1,35 | m2 |
| FN | b. Lề bộ hành | |||
| 1 | VXM C10 tạo phẳng dày 2cm | -như trên- | 285,12 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | -như trên- | 285,12 | m2 |
| FO | c. Tay vịn và cột lan can | |||
| 1 | Lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (hoàn chỉnh) | -như trên- | 632,4 | m |
| 2 | Tôn dán màng phản quang | -như trên- | 228 | cái |
| 3 | Bê tông cột lan can đá 1x2 C30 | -như trên- | 1,11 | m3 |
| FP | d. Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 102,6 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | -như trên- | 9,44 | m2 |
| FQ | 8.4. Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d159/168mm | -như trên- | 64 | m |
| 2 | Lắp đặt thép tấm chắn rác (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,15 | tấn |
| 3 | Lắp đặt nắp đậy ống gang (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,65 | tấn |
| FR | 8.5. Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt thép tấm (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,13 | tấn |
| 2 | Bu lông M27, L=30mm | -như trên- | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khuỷu cong d90 (90 độ) | -như trên- | 8 | cái |
| 4 | ống nhựa PVCd90mm | -như trên- | 422,4 | m |
| FS | 8.6. Hệ neo tạm thi công vòm tại mố | |||
| 1 | Thanh cường độ cao D36 để lại (bao gồm bản thép neo, đai ốc, vòng đệm) | -như trên- | 99,84 | m |
| 2 | Thanh cường độ cao D36 thu hồi | -như trên- | 126,72 | m |
| 3 | Bộ nối thanh cường độ cao D36 (Couple D36) | -như trên- | 48 | bộ |
| 4 | Thép ống D84/89 | -như trên- | 198,72 | m |
| 5 | Tấm plastic dày 2mm | -như trên- | 13,8 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 0.5x1 C40 | -như trên- | 0,7 | m3 |
| 7 | ống nhựa HDPEd20mm bơm vữa | -như trên- | 14,4 | m |
| 8 | Bê tông gối tạm đá 1x2 C40 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 7,92 | m3 |
| 9 | ống nhựa uPVCd80 | -như trên- | 15,36 | m |
| FT | II. Kết cấu phần dưới: 1. Mố M1 & M2 trên cạn | |||
| 1 | Bê tông bệ mố, tường thân, tường cánh đá 1x2 C35 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1.370,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mố đá 1x2 C10 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 38,42 | m3 |
| 3 | Đào đất móng mố đất cấp 2 | -như trên- | 2.236,09 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả mặt bằng K0.9 tận dụng | -như trên- | 1.030,81 | m3 |
| FU | 2. Đá kê gối | |||
| 1 | Vữa không co ngót Sika Grout | -như trên- | 3,09 | m3 |
| 2 | Cốt thép đá kê gối d=10mm CB400-V | -như trên- | 0,24 | tấn |
| 3 | Tạo nhám mặt bê tông | -như trên- | 149,26 | m2 |
| FV | 3. Cọc khoan nhồi d1500 trên cạn | |||
| 1 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất trên cạn ( | -như trên- | 457,24 | m |
| 2 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào sét cứng, cát chặt trên cạn ( | -như trên- | 382,76 | m |
| 3 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào sét cứng, cát chặt trên cạn (>30m) | -như trên- | 500,64 | m |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 2.272 | m |
| FW | 4. Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 86,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 C10 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 23,41 | m3 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa | -như trên- | 0,29 | m2 |
| 4 | Đắp cát hạt trung K0.95 | -như trên- | 532,4 | m3 |
| FX | 5. Đầu mố: 5.1. Tấm bê tông ốp mái | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp KT(40x40x5)cm | -như trên- | 772 | tấm |
| 2 | VXM C8 chèn tấm ốp | -như trên- | 0,23 | m3 |
| FY | 5.2. Gân BTCT gia cường mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gân đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 10,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 C8 | -như trên- | 1,7 | m3 |
| FZ | 5.3. Bậc thang lên xuống | |||
| 1 | BT bậc thang lên xuống đá 2x4 C16 | -như trên- | 3,42 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 C8 | -như trên- | 1,26 | m3 |
| GA | 5.4. Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 26,93 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 3,18 | m3 |
| 3 | Đào đất chân khay | -như trên- | 285,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất chân khay K0.9 tận dụng | -như trên- | 54,19 | m3 |
| GB | 5.5. Tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón mố K0.95 | -như trên- | 346,19 | m3 |
| GC | III. Kết cấu phụ trợ: 1. Mố nhô: 1.1. Cọc định vị dưới nước (76kg/m) | |||
| 1 | Đóng cọc định vị L=16m vào đất C1 (phần cọc ngập đất) (hoàn chỉnh) | -như trên- | 252 | m |
| 2 | Đóng cọc định vị L=16m vào đất C1 (phần cọc không ngập đất) (hoàn chỉnh) | -như trên- | 36 | m |
| 3 | Nhổ cọc định vị I450 dưới nước | -như trên- | 252 | m |
| GD | 1.2. Cọc ván thép dưới nước (76.1kg/m) | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép, L=16m vào đất C1 (phần cọc ngập đất) (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1.176 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép, L=16m vào đất C1 (phần cọc không ngập đất) (hoàn chỉnh) | -như trên- | 168 | m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép dưới nước = búa rung | -như trên- | 1.176 | m |
| GE | 1.3. Thép hình các loại dưới nước | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ thép hình làm hệ chống (hoàn chỉnh) | -như trên- | 5,9 | tấn |
| 2 | Cốt thép neo d>18mm CB400-V | -như trên- | 0,19 | tấn |
| 3 | Tà vẹt gỗ | -như trên- | 0,03 | m3 |
| 4 | Đệm CPĐD Dmax37.5 | -như trên- | 9,61 | m3 |
| GF | 2. Cầu cấp bê tông: 2.1. Cọc H300 dưới nước (94kg/m) | |||
| 1 | Đóng cọc H300 L=30m vào đất C1 (phần cọc ngập đất) (hoàn chỉnh) | -như trên- | 80 | m |
| 2 | Đóng cọc H300 L=30m vào đất C1 (phần cọc không ngập đất) (hoàn chỉnh) | -như trên- | 40 | m |
| 3 | Nhổ cọc H300 dưới nước | -như trên- | 80 | m |
| GG | 2.2. Hệ thép hình, thép tấm các loại | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh) | -như trên- | 18,43 | tấn |
| GH | 2.3. Rọ đá | |||
| 1 | Rọ đá KT(1x1x1)m dưới nước | -như trên- | 74 | rọ |
| 2 | Rọ đá KT(1x1x0.5)m dưới nước | -như trên- | 8 | rọ |
| GI | 3. Phụ trợ thi công cọc KN trên cạn | |||
| 1 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi | -như trên- | 3,92 | tấn |
| GJ | 4. Đà giáo thi công mố trên cạn | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh) | -như trên- | 25,22 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đúc sẵn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,64 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đúc sẵn KT(40x80x20)cm | -như trên- | 10 | tấm |
| GK | 5. Đà giáo mở rộng TC chân vòm dầm ngang | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép thi công (hoàn chỉnh) | -như trên- | 22,25 | tấn |
| GL | 6. Phụ trợ thi công vòm: 6.1. Hệ trụ tạm: a. Hệ móng trụ tạm: a1. Cọc H400 dưới nước (172kg/m) | |||
| 1 | Đóng cọc H400 L=30m vào đất C1(phần cọc ngập đất) | -như trên- | 756 | m |
| 2 | Đóng cọc H400 L=30m vào đất C1(phần cọc không ngập đất) | -như trên- | 324 | m |
| 3 | Nhổ cọc H400 dưới nước | -như trên- | 756 | m |
| GM | a2. Hệ thép hình các loại | |||
| 1 | Lắp dựng hệ thép hình (hoàn chỉnh) | -như trên- | 12,78 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ thép hình | -như trên- | 12,78 | tấn |
| GN | b. Hệ trụ trạm | |||
| 1 | Lắp dựng hệ thép hình trụ tạm (hoàn chỉnh) | -như trên- | 144,93 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ thép hình trụ tạm | -như trên- | 144,93 | tấn |
| 3 | Cáp giằng 3T15.2 | -như trên- | 2,58 | tấn |
| GO | 6.2. Hệ lan can công tác | |||
| 1 | Lắp dựng hệ lan can công tác (hoàn chỉnh) | -như trên- | 4,7 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ lan can công tác | -như trên- | 4,7 | tấn |
| GP | 6.3. Hệ treo cáp dọc | |||
| 1 | Lắp dựng hệ treo cáp dọc (hoàn chỉnh) | -như trên- | 3,25 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ treo cáp dọc | -như trên- | 3,25 | tấn |
| 3 | Cáp treo d28 | -như trên- | 1,43 | tấn |
| GQ | 7. Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 C10 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 10,23 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 21,7 | m3 |
| 3 | Lắp dựng hệ dầm đỡ, khung đỡ (hoàn chỉnh) | -như trên- | 5,21 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ dầm đỡ, khung đỡ | -như trên- | 5,21 | tấn |
| GR | 8. Mặt bằng công trường | |||
| 1 | San đầm mặt bằng K0.9 | -như trên- | 3.325 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường công vụ K0.95 | -như trên- | 2.284,08 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax37.5 | -như trên- | 1.627,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 C10 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 380 | m3 |
| GS | IV. Đường đầu cầu: 1. Móng mặt đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đất cấp 2 | -như trên- | 1.144,31 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, khuôn đường đất cấp 3 | -như trên- | 621,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | -như trên- | 2.262,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K0.95 | -như trên- | 64,28 | m3 |
| GT | 2. Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | -như trên- | 698,14 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm | -như trên- | 581,78 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 25cm | -như trên- | 581,78 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | -như trên- | 2.327,14 | m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | -như trên- | 2.327,14 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | -như trên- | 2.327,14 | m2 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | -như trên- | 2.327,14 | m2 |
| GU | 3. Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa đan rãnh đất cấp 3 | -như trên- | 9,5 | m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm | -như trên- | 12,74 | m3 |
| 3 | BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 31,4 | m3 |
| 4 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 0,0607 | m3 |
| GV | 4. Vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè đất cấp 3 | -như trên- | 2,9 | m3 |
| 2 | VXM C8 tạo phẳng dày 3cm | -như trên- | 587,6 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | -như trên- | 587,6 | m2 |
| GW | 5. Gờ chắn vỉa hè | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm | -như trên- | 2,29 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 9,15 | m3 |
| 3 | Giấy dầu khe co giãn | -như trên- | 1,8 | m2 |
| GX | 6. Hố trồng cây | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm | -như trên- | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,67 | m3 |
| 3 | Đất tận dụng trong hố trồng cây | -như trên- | 2,85 | m3 |
| GY | 7. Dải phân cách | |||
| 1 | Đào đất dải phân cách đất cấp 3 | -như trên- | 6,5 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 5,72 | m3 |
| 3 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 29,67 | m3 |
| 4 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 0,36 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách | -như trên- | 112,21 | m2 |
| 6 | ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm | -như trên- | 15,84 | m |
| 7 | Đất tận dụng trong dải phân cách | -như trên- | 163,9 | m3 |
| GZ | 8. Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất C3 | -như trên- | 32,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay K0.95 tận dụng | -như trên- | 17,25 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 1,7 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, tấm ốp đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 18,91 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp KT(40x40x5)cm | -như trên- | 1.036 | tấm |
| 6 | Chèn tấm ốp VXM C8 | -như trên- | 0,26 | m3 |
| HA | 9. Cửa thu nước | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm | -như trên- | 1,58 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 8,23 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cửa thu nước (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,2965 | tấn |
| 4 | Sơn phòng rỉ 3 lớp | -như trên- | 35,53 | m2 |
| 5 | LĐ van ngăn mùi HDPE d250mm | -như trên- | 22 | cái |
| HB | 10. Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất cấp 3 | -như trên- | 115,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 12,95 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 6,87 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 72,37 | m3 |
| 5 | CT thang trèo d | -như trên- | 0,0694 | tấn |
| 6 | Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 8,35 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 22 | tấm |
| HC | 11. Cống dọc tròn: 11.1. Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | -như trên- | 394,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 248,62 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 12,87 | m3 |
| HD | 11.2. Cống D100 không chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 62 | đốt |
| 2 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 14 | đốt |
| 3 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | -như trên- | 69 | mối nối |
| HE | 12. Bậc nước: 12.1. Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | -như trên- | 136,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 tận dụng | -như trên- | 30,14 | m3 |
| HF | 12.2. Bệ đỡ cống | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 1,07 | m3 |
| 2 | BT bệ đỡ cống đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 2,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 4 | đốt |
| 4 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 3 | đốt |
| 5 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | -như trên- | 3 | mối nối |
| HG | 3. Tường đầu cống | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 0,69 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 10,24 | m3 |
| HH | 4. Bậc nước, hố tiêu năng | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 3,81 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 33,45 | m3 |
| HI | 5. Dốc nước, cửa ra | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 6,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 64,93 | m3 |
| HJ | 6. Gờ giảm tốc | |||
| 1 | Bê tông gờ giảm tốc đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,66 | m3 |
| HK | 7. Rọ đá | |||
| 1 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | -như trên- | 32 | rọ |
| HL | 8. Thép gia cường hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt thép tấm gia cường (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,1272 | tấn |
| HM | V. Lắp dựng trạm trộn BTXM: 1. Lắp dựng trạm trộn | |||
| 1 | Lắp đặt trạm trộn BTXM >20 tấn | -như trên- | 28,7 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ trạm trộn BTXM >20 tấn | -như trên- | 28,7 | tấn |
| HN | 2. Móng trạm trộn | |||
| 1 | BT lót móng trạm trộn đá 1x2 C10 | -như trên- | 5,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trạm trộn đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 16,39 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch KT(5x10x20)cm VXM C8 | -như trên- | 31,06 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thép tấm móng trạm (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,32 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,65% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục cầu vòm dạng ống thép nhồi bê tông nhịp ≥100m và cầu BTCT dự ứng lực, giá trị tối thiểu là 264 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 01 hợp đồng thì hợp đồng đó phải có đủ các hạng mục cầu vòm dạng ống thép nhồi bê tông nhịp ≥100m và cầu BTCT dự ứng lực, giá trị ≥528 tỷ đồng; Trường hợp chứng minh bằng ≥02 hợp đồng thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥264 tỷ đồng, tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cầu vòm dạng ống thép nhồi bê tông nhịp ≥100m, tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 528 tỷ đồng.(02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥528.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có hạng mục cầu nhịp >42m, giá trị hợp đồng ≥264 tỷ đồng (hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có các hạng mục cầu nhịp >25m, giá trị mỗi hợp đồng ≥264 tỷ đồng). Trường hợp liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 2 | Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh có thực hiện phần đường phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 6 | Tối thiểu 06 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh có thực hiện hạng mục cầu phải bố trí tối thiểu 02 người, tổng số người của liên danh phải đạt tối thiểu 06 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng cầu nhịp >42m (hoặc 02 công trình hoặc hạng mục công trình cầu nhịp >25m).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 4 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 2 | Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 5 | Phụ trách thanh toán | 2 | Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 2 | Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu.-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,9 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 2 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 4 | Máy san ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 5 | Lu bánh thép ≥ 08 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 6 | Lu rung ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 7 | Lu rung | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 8 | Lu bánh lốp ≥ 15 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 10 | Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 11 | Xe tưới nhựa | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 12 | Máy thảm BTN ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 13 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 10 |
| 14 | Xe chuyển trộn bê tông xi măng ≥5m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 15 | Ô tô đầu kéo | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 16 | Rơ mooc | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 17 | Cần cẩu ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 18 | Cần cẩu ≥ 50 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 19 | Cần cẩu ≥ 65 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 20 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 21 | Kích ≥ 250 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 22 | Kích ≥ 500 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 23 | Búa rung | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 24 | Búa đóng cọc >= 1,2 T | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 25 | Thiết bị lao lắp dầm cầu | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 26 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 27 | Máy bơm BTXM ≥ 85 m3/h | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 28 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 29 | Trạm trộn bê tông ≥ 60 m3/giờ | Nhà thầu phải kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 30 | Máy bơm vữa xi măng | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 31 | Máy bơm nước | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 6 |
| 32 | Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 33 | Máy nén khí ≥ 500 m3/h | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 34 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 35 | Máy thủy bình | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 36 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi