Gói thầu: Gói thầu 09: Xây dựng công trình đoạn Km9+150 - Km11+600 và Km11+820-Km15+140,47

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937605-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu 09: Xây dựng công trình đoạn Km9+150 - Km11+600 và Km11+820-Km15+140,47
Số hiệu KHLCNT 20220937192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 02:41:00 đến ngày 2022-10-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 207,639,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,200,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 104 tỷ đồng.(02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 104.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, giá trị hợp đồng ≥104 tỷ đồng, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III, giá trị mỗi hợp đồng ≥104 tỷ đồng). Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tính theo tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 08 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tương ứng với phần công việc đảm nhận, tổng số người của Liên danh phải đạt tối thiểu 08 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, giá trị hợp đồng ≥104 tỷ đồng, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III, giá trị mỗi hợp đồng ≥104 tỷ đồng). Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tính theo tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu.-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,9 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu bánh thép ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh lốp ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 15
13-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thảm BTN ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
16-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy sơn dẻo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
25-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
26-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
27-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
28-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
29-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 09: Xây dựng công trình đoạn Km9+150 - Km11+600 và Km11+820-Km15+140,47
Đường hành lang kinh tế phía Đông (đường tránh Quốc lộ 19), tỉnh Gia Lai
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai; Số 170 Trường Chinh, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên TCD Đại Nam. Địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, Thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư – Tư vấn – Xây dựng. Địa chỉ: Số 56 đường số 3 Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu xác thực. b) Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Căn cước công dân/CMND; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với công trình đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. c) Tài liệu về nguồn cung cấp vật liệu bao gồm: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh mỏ vật liệu cát, đá. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269. 3824404.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng mặt đường
1Lấp giếng và ao bằng cátTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt541,58m3
2Đào đất không thích hợp đất cấp 2-như trên-51.309,83m3
3Đào nền, khuôn đường đất cấp 3-như trên-44.547,42m3
4Đắp đất nền đường lu lèn K=0,95-như trên-44.366,93m3
B Mặt đường bê tông nhựa
1Đắp đất đồi chọn lọc nền đường, dày 30cm, lu lèn K=0,98-như trên-35.984,64m3
2CPĐD Dmax=37.5mm lớp dưới dày 25cm lu lèn K=0,98-như trên-29.987,2m3
3CPĐD Dmax=25mm lớp trên dày 25cm lu lèn K=0,98-như trên-29.987,2m3
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2-như trên-119.948,79m2
5Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm-như trên-119.948,79m2
6Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2-như trên-119.948,79m2
7Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm-như trên-119.948,79m2
C Bó vỉa, đan rãnh
1Đào đất cấp 3-như trên-320,49m3
2Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm-như trên-596,84m3
3Bê tông bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 (Hoàn chỉnh)-như trên-1.470,25m3
4Khe co giãn VXM C8 dày 1cm-như trên-2,9383m3
D Vỉa hè
1Đào đất cấp 3-như trên-148,04m3
2VXM C8 tạo phẳng dày 3cm-như trên-22.520,3333m2
3VXM C8 tạo phẳng dày 2cm-như trên-1.649,5m2
4Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm-như trên-23.205,72m2
5Lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (hoàn chỉnh)-như trên-316,8m
E Gờ chắn vỉa hè
1Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm-như trên-105,98m3
2Bê tông gờ chắn đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-423,93m3
3Giấy dầu khe co giãn-như trên-84,52m2
F Hố trồng cây
1Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm-như trên-20,61m3
2Bê tông hố trồng cây đá 1x2 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-82,46m3
3Đất tận dụng trong hố trồng cây-như trên-140,55m3
G Dải phân cách
1Đào đất dải phân cách đất cấp 3-như trên-269,92m3
2Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-280,29m3
3Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-1.407,59m3
4Khe co giãn VXM C8 dày 1cm-như trên-2,6421m3
5Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách-như trên-5.158,81m2
6ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm-như trên-825,6m
7ống thép mạ kẽm d90 dày 3mm đặt chờ-như trên-1.270m
8Nút bịt ống thép mạ kẽm d90-như trên-78cái
9Đất tận dụng trong dải phân cách-như trên-7.142,72m3
H Gia cố mái taluy
1Đào đất chân khay đất C3-như trên-159,02m3
2Đắp đất chân khay K0.95-như trên-84,19m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-8,31m3
4Bê tông chân khay đá 2x4 C16-như trên-66,52m3
5Bê tông tấm ốp đá 1x2 C16-như trên-65,48m3
6Lắp đặt tấm ốp KT(40x40x5)cm-như trên-12.850ckiện
7Chèn tấm ốp VXM C8-như trên-3,21m3
I An toàn giao thông
1Sơn kẻ vạch màu vàng dày 4mm-như trên-73,8m2
2Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm-như trên-6.013,84m2
3Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 4mm-như trên-100,5m2
4Cột Km-như trên-6cái
5Cọc H-như trên-54cái
6Biển tam giác A90, trụ d90 L=3.2m (hoàn chỉnh)-như trên-48cái
7Biển tam giác A90 + BCN KT(90x40)cm, trụ d90 L=3.65m (hoàn chỉnh)-như trên-11cái
8Biển tam giác A90 + BCN KT(100x65)cm, trụ d90 L=3.9m (hoàn chỉnh)-như trên-15cái
9Biển tam giác 2A90, trụ d90 L=3.99m-như trên-1cái
10Biển chữ nhật 2 cột KT(281.5x157)cm, trụ d90 L=3.8m (hoàn chỉnh)-như trên-14cái
11Biển chữ nhật 2 cột KT(170x84.5)cm, trụ d90 L=3.23m (hoàn chỉnh)-như trên-2cái
12Biển hình vuông 2 cột KT(115x115)cm, trụ d90 L=3.45m (hoàn chỉnh)-như trên-48cái
13Biển báo tròn D90, trụ d90 L=3.3m (hoàn chỉnh)-như trên-5cái
14Biển báo tròn 2D90, trụ d90 L=4.25m (hoàn chỉnh)-như trên-16cái
15Biển báo tròn D90 + biển tam giác A90, trụ d90 L=4.09m (hoàn chỉnh)-như trên-35cái
J Đường giao dân sinh
1Đào đất nền đường, khuôn đường đất cấp 3-như trên-693,2m3
2Đào đường cũ-như trên-189,56m3
3Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng-như trên-351,52m3
4Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98-như trên-342,24m3
5CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm lu lèn K=0,98-như trên-285,2m3
6CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm lu lèn K=0,98-như trên-255,12m3
7Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2-như trên-1.140,77m2
8Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm-như trên-1.140,77m2
9Lớp giấy dầu-như trên-560,02m2
10Bê tông mặt đường đá 1x2 C16 dày 20cm (hoàn chỉnh)-như trên-112m3
K Nút giao Km9+674: I. Móng mặt đường
1Đào đất không thích hợp đất cấp 2-như trên-763,86m3
2Đào đất nền đường, khuôn đường, rãnh đất cấp 3-như trên-1.582,44m3
3Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng-như trên-107,41m3
L II. Mặt đường bê tông nhựa
1Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98-như trên-646,27m3
2CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm lu lèn K=0,98-như trên-538,56m3
3CPĐD Dmax25 lớp trên dày 25cm lu lèn K=0,98-như trên-538,56m3
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2-như trên-2.154,22m2
5Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm-như trên-2.154,22m2
6Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2-như trên-2.862,03m2
7Thảm bê tông nhựa C12.5 dày TB7.5cm-như trên-588m2
8Thảm bê tông nhựa C12.5 dày TB2.5cm-như trên-119,81m2
9Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm-như trên-2.154,22m2
M III. Bó vỉa, đan rãnh
1Đào đất bó vỉa đan rãnh đất cấp 3-như trên-15,71m3
2Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm-như trên-9,86m3
3Bê tông bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-24,29m3
4Khe co giãn VXM C8 dày 1cm-như trên-0,0474m3
N IV. Vỉa hè
1Đào đất vỉa hè đất cấp 3-như trên-2,41m3
2VXM C8 tạo phẳng dày 3cm-như trên-374m2
3VXM C8 tạo phẳng dày 2cm-như trên-34m2
4Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm-như trên-396,7m2
O V. Gờ chắn vỉa hè
1Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm-như trên-1,57m3
2Bê tông gờ chắn đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-6,28m3
3Giấy dầu khe co giãn-như trên-1,2m2
P VI. Hố trồng cây
1Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm-như trên-0,09m3
2Bê tông hố trồng cây đá 1x2 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-0,35m3
3Đất tận dụng trong hố trồng cây-như trên-0,6m3
Q VII. Dải phân cách
1Đào đất dải phân cách đất cấp 3-như trên-9,69m3
2Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-3,09m3
3Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-9,86m3
4Khe co giãn VXM C8 dày 1cm-như trên-0,0052m3
5Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách-như trên-32,05m2
6Ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm-như trên-2,88m
7Đất tận dụng trong dải phân cách-như trên-30,52m3
R VIII. An toàn giao thông
1Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm-như trên-15,49m2
2Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm-như trên-105,55m2
3Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 4mm-như trên-21,6m2
4Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 2mm-như trên-21,6m2
5Biển tam giác A90, trụ d90 L=3.2m (hoàn chỉnh)-như trên-2cái
6Biển báo tròn D90, trụ d90 L=3.3m (hoàn chỉnh)-như trên-2cái
7Biển báo tròn 2D90, trụ d90 L=4.25m (hoàn chỉnh)-như trên-2cái
8Biển hình vuông KT(115x115)cm, trụ d90 L=3.45m (hoàn chỉnh)-như trên-4cái
9Đinh phản quang-như trên-155cái
S IX. Cửa thu nước
1Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm-như trên-1,15m3
2Bê tông cửa thu đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-5,98m3
3Lắp đặt cửa thu nước (hoàn chỉnh)-như trên-0,9429tấn
4Sơn phòng rỉ 3 lớp-như trên-25,84m2
5Lắp đặt van ngăn mùi HDPE d250mm-như trên-16cái
6ống nhựa PVCd250 dày 6.2mm-như trên-14,4m
T X. Hố ga
1Đào đất móng hố ga đất cấp 3-như trên-21,89m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-4,65m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-2,44m3
4Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-26,79m3
5Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-3,04m3
6Lắp đặt tấm đan -như trên-8ckiện
7CT thang trèo d-như trên-0,0253tấn
U XI. Thoát nước dọc: 1. Đào đắp đất
1Đào bỏ khối xây mương cũ-như trên-56,55m3
2Đào đất móng mương đất cấp 3-như trên-478,22m3
3Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-293,12m3
V 2. Mương xây đậy đan
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-22,48m3
2Bê tông đáy mương đá 2x4 C12-như trên-36,37m3
3Xây mương đá chẻ VXM C8-như trên-85,85m3
4Bê tông gối mương đá 1x2 C16-như trên-17,99m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2 C16-như trên-16,35m3
6Lắp đặt tấm đan -như trên-511ckiện
W 3. Hố ga mương xây
1Đào đất móng hố ga đất cấp 3-như trên-10,04m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-3,15m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-1,02m3
4Bê tông đáy hố ga đá 2x4 C12-như trên-1,54m3
5Xây hố ga đá chẻ VXM C8-như trên-3,64m3
6CT thang trèo d-như trên-0,0063tấn
7Bê tông gối ga đá 1x2 C16-như trên-0,97m3
8Bê tông tấm đan đá 1x2 C16-như trên-0,66m3
9Lắp đặt tấm đan -như trên-16ckiện
X Nút giao Km15+140.47: I. Móng mặt đường
1Đào đất không thích hợp đất cấp 2-như trên-893,63m3
2Đào đất nền đường, khuôn đường, rãnh đất cấp 3-như trên-1.896,77m3
3Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng-như trên-138,94m3
Y II. Mặt đường bê tông nhựa
1Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98-như trên-926,72m3
2CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm lu lèn K=0,98-như trên-772,27m3
3CPĐD Dmax25 lớp trên dày 25cm lu lèn K=0,98-như trên-772,27m3
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2-như trên-3.089,06m2
5Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm-như trên-3.089,06m2
6Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2-như trên-4.236,09m2
7Thảm bê tông nhựa C12.5 dày TB6.9cm-như trên-1.037,03m2
8Thảm bê tông nhựa C12.5 dày TB3cm-như trên-110m2
9Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm-như trên-3.089,06m2
Z III. Bó vỉa, đan rãnh
1Đào đất bó vỉa đan rãnh đất cấp 3-như trên-8,35m3
2Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm-như trên-2,9m3
3BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-7,14m3
4Khe co giãn VXM C8 dày 1cm-như trên-0,0133m3
AA IV. Vỉa hè
1Đào đất vỉa hè đất cấp 3-như trên-13,04m3
2VXM C8 tạo phẳng dày 3cm-như trên-89,52m2
3Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm-như trên-89,52m2
AB V. Gờ chắn vỉa hè
1Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm-như trên-0,45m3
2Bê tông gờ chắn đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-1,79m3
3Giấy dầu khe co giãn-như trên-0,32m2
AC VI. Hố trồng cây
1Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm-như trên-0,11m3
2Bê tông hố trồng cây đá 1x2 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-0,44m3
3Đất tận dụng trong hố trồng cây-như trên-0,61m3
AD VII. Dải phân cách
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-4,1m3
2Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-18,3m3
3Khe co giãn VXM C8 dày 1cm-như trên-0,0286m3
4Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách-như trên-62,64m2
5Ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm-như trên-9,6m
6Đất tận dụng trong dải phân cách-như trên-110,66m3
AE VIII. Đảo giao thông
1Bê tông đảo đúc sẵn đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-9,25m3
2Lắp đặt đảo đúc sẵn -như trên-185ckiện
3Chèn khe VXM C8 dày 1cm-như trên-0,185m3
4Sơn trắng đỏ 2 nước-như trên-46,81m2
5ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm-như trên-370m
AF IX. An toàn giao thông
1Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm-như trên-8,46m2
2Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm-như trên-200,73m2
3Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 4mm-như trên-39,6m2
4Biển báo tam giác A90, trụ d90 L=3.2m-như trên-2cái
5Biển báo tròn D90, trụ d90 L=3.3m-như trên-1cái
6Biển hình vuông 2 cột KT(115x115)cm, trụ d90 L=3.45m-như trên-1cái
7Biển chữ nhật 2 cột KT(300x187.5)cm, trụ d90 L=4.1m-như trên-1cái
AG X. Hố ga
1Đào đất móng hố ga đất cấp 3-như trên-50,3m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-5,72m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-2,96m3
4Bê tông hố ga đá 2x4 C12-như trên-27,94m3
5CT thang trèo d-như trên-0,0284tấn
6Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-4,28m3
7Lắp đặt tấm đan -như trên-10ckiện
8Lắp đặt tấm đan -như trên-2ckiện
AH XI. Thoát nước dọc: 1. Đào đắp đất
1Đào đất móng mương, cống đất cấp 3-như trên-599,86m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-383,13m3
AI 2. Mương BT đậy đan
1Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-6,02m3
2Bê tông mương lắp ghép đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-19,78m3
3Lắp đặt mương lắp ghép -như trên-63ckiện
4Chèn khe VXM C8 dày 1cm-như trên-0,18m3
5Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-6,24m3
6Chèn khe VXM C8 dày 1cm-như trên-0,12m3
7Bao tải tẩm nhựa dày 1cm-như trên-5,94m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-8,12m3
9Lắp đặt tấm đan -như trên-66ckiện
10Bê tông hố tiêu năng đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-1,76m3
AJ 3. Cống tròn D100
1Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-27,2m3
2Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-27đốt
3Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt-như trên-5đốt
4Joint cao su mối nối cống tròn D100-như trên-29mối nối
5Lắp đặt cống D100 CL, L=2.5m/đốt-như trên-16đốt
6Joint cao su mối nối cống tròn D100-như trên-15mối nối
AK 4. Cống hộp 100x100
1Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-15,55m3
2Đệm giảm tải CPĐD Dmax37.5-như trên-35,25m3
3Lắp đặt cống H100x100, L=1.2m/đốt-như trên-45đốt
4Joint cao su mối nối cống hộp 100x100-như trên-44mối nối
AL Cửa thu nước
1Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm-như trên-59,62m3
2Bê tông cửa thu đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-300,97m3
3Lắp đặt cửa thu nước (hoàn chỉnh)-như trên-48,794tấn
4Sơn phòng rỉ 3 lớp-như trên-1.337,22m2
5Lắp đặt van ngăn mùi HDPE d250mm-như trên-828cái
6ống nhựa PVCd250 dày 6.2mm-như trên-3,6m
7Co nhựa PVCd250mm-như trên-2cái
AM Hố ga
1Đào đất móng hố ga đất cấp 3-như trên-2.414,88m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-244,69m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-261,28m3
4Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-2.701,17m3
5CT thang trèo d-như trên-2,9098tấn
6Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-313,69m3
7Lắp đặt tấm đan -như trên-856ckiện
8Lắp đặt tấm đan -như trên-4ckiện
AN Cống dọc tròn: I. Đào đắp đất
1Đào đất móng cống đất cấp 3-như trên-29.044,87m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-17.207,13m3
3Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-1.450m3
AO II. Cống D100 không chịu lực
1Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-3.158đốt
2Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt-như trên-38đốt
3Joint cao su mối nối cống tròn D100-như trên-2.888mối nối
4Đệm móng mối đá dăm 4x6-như trên-2,7m3
5Bê tông mối nối đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-21,09m3
AP III. Cống D100 chịu lực
1Lắp đặt cống D100 CL, L=2.5m/đốt-như trên-546đốt
2Lắp đặt cống D100 CL, L=1.0m/đốt-như trên-30đốt
3Joint cao su mối nối cống tròn D100-như trên-526mối nối
4Đệm móng mối đá dăm 4x6-như trên-1,62m3
5Bê tông mối nối đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-12,65m3
AQ IV. Cống D120 không chịu lực
1Lắp đặt cống D120 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-450đốt
2Lắp đặt cống D120 KCL, L=1.0m/đốt-như trên-5đốt
3Joint cao su mối nối cống tròn D120-như trên-410mối nối
4Đệm móng mối đá dăm 4x6-như trên-1,2m3
5Bê tông mối nối đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-9,48m3
AR V. Cống D120 chịu lực
1Lắp đặt cống D120 CL, L=2.5m/đốt-như trên-104đốt
2Lắp đặt cống D120 CL, L=1.0m/đốt-như trên-9đốt
3Joint cao su mối nối cống tròn D120-như trên-105mối nối
AS VI. Bậc nước: 1. Đào đắp đất
1Đào móng đất cấp 3-như trên-73,93m3
2Đắp đất K0.95 tận dụng-như trên-12,25m3
AT 2. Bệ đỡ cống
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-0,27m3
2Bê tông bệ đỡ cống đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-0,76m3
3Lắp đặt cống D120 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-2đốt
AU 3. Tường đầu cống
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-0,4m3
2Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-6m3
AV 4. Bậc nước, hố tiêu năng
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-3,58m3
2Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-35,57m3
AW 5. Rọ đá
1Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn-như trên-16rọ
AX Mương xây đậy đan
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-12,54m3
2Bê tông đáy mương đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-18,81m3
3Xây mương đá chẻ VXM C8-như trên-61,56m3
4Bê tông gối mương đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-10,03m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-9,12m3
6Lắp đặt tấm đan D, -như trên-285ckiện
AY Cống ngang D150cm: I. Cống D150
1Đào đất móng cống đất cấp 3-như trên-348,7m3
2Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-51,41m3
3Lắp đặt cống D150 CL, L=1.0m/đốt-như trên-8đốt
4Lắp đặt cống D150 CL, L=2.5m/đốt-như trên-21đốt
5Joint cao su mối nối cống tròn D150-như trên-25mối nối
6Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-4,26m3
7Bê tông móng, tường THL đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-37,02m3
8Đắp đất K0.95 tận dụng-như trên-218,33m3
AZ II. Cống D100
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-3,18m3
2Bê tông móng cống đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-15,04m3
3Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-0,82m3
4Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt-như trên-8đốt
5Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-12đốt
6Joint cao su mối nối cống tròn D100-như trên-16mối nối
BA III. Hố ga
1Đào đất móng hố ga đất cấp 3-như trên-9,07m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-4,16m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-1,64m3
4Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-17,25m3
5Bê tông gối ga đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-0,85m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-0,89m3
7Lắp đặt tấm đan -như trên-4ckiện
BB IV. Gia cố mái taluy
1Đào đất chân khay đất cấp 3-như trên-3,39m3
2Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-0,15m3
3Bê tông chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-1,54m3
4Bê tông gia cố mái đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-11,36m3
5Đắp đất K0.95 tận dụng-như trên-1,69m3
BC Cống ngang H(300x300)cm: I. Thân cống, đầu cống
1Bê tông thân cống đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh)-như trên-277,84m3
2Quét nhựa đường thân cống-như trên-553,7m2
3VXM C8 chèn khe dày 2cm-như trên-0,42m3
4Quét nhựa đường, bao tải và sợi đay tẩm nhựa mối nối-như trên-60,8m
BD II. Thượng hạ lưu
1BT lót móng đá 1x2 C8 (R>2.5m)-như trên-22,95m3
2BT sân cống, móng và tường cánh THL đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh)-như trên-16,01m3
3Bê tông chân khay, sân gia cố đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-6,93m3
4Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-1,55m3
5Rọ đá KT(2x1x0.5)m chống xói-như trên-5rọ
BE III. Đào đắp đất
1Đào đất cấp 2-như trên-1.460,32m3
2Đắp cát hạt trung K0.95-như trên-311,99m3
3Vải địa kỹ thuật-như trên-566,19m2
4Đắp đất K0.95-như trên-636,56m3
BF IV. ốp mái taluy
1Đào đất cấp 2-như trên-16,87m3
2Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-0,57m3
3Bê tông chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-5,68m3
4Bê tông gia cố mái đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-38,88m3
5Giấy dầu tẩm nhựa khe chống nứt-như trên-7,78m2
6ống nhựa PVCd110 dày 4.2mm-như trên-12m
7Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược-như trên-1,17m3
8Vải địa kỹ thuật-như trên-16,59m2
9Đắp đất K0.95-như trên-10,62m3
BG Cống kỹ thuật H(150x150)cm: I. Phần cống
1Đào đất móng cống đất cấp 3-như trên-2.168,88m3
2Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-110,29m3
3Lắp đặt cống H150x150 CL, L=1.2m/đốt-như trên-260đốt
4Joint cao su mối nối cống H150x150-như trên-234mối nối
5Đệm giảm tải đá dăm 4x6-như trên-204,75m3
6Đắp đất K0.95 tận dụng-như trên-1.168,44m3
BH II. Hố ga
1Đào đất móng hố ga đất cấp 3-như trên-1.239,38m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-525,66m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-32,36m3
4Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-398,43m3
5CT thang trèo d-như trên-0,3898tấn
6Bê tông gối ga đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-16,49m3
7Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-17,4m3
8Lắp đặt tấm đan -như trên-78ckiện
BI Cửa xả hạ lưu: I. Mương bê tông
1Đào nền đường, móng mương đất cấp 2-như trên-338,04m3
2Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng-như trên-367,58m3
3Đắp đất K0.95-như trên-72,91m3
4Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-28,96m3
5Bê tông mương đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-125,53m3
6Giấy dầu tẩm nhựa khe phòng lún-như trên-25,16m2
7Bê tông dầm đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-4,62m3
8Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn-như trên-6rọ
BJ II. Hố ga
1Đào đất móng hố ga đất cấp 2-như trên-179,66m3
2Đắp đất tận dụng K0.95-như trên-21,76m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-12,13m3
4Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-129,63m3
5CT lưới chắn rác d-như trên-0,0071tấn
6CT thang trèo d-như trên-0,1527tấn
7Bê tông gối ga đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-6,44m3
8Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-7,36m3
9Lắp đặt tấm đan -như trên-33ckiện
BK III. Cống tròn D150
1Đào nền đường, móng cống đất cấp 2-như trên-2.408,53m3
2Đắp đất nền đường K0.95-như trên-1.453,51m3
BL 1. Cống dọc không chịu lực
1Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-32,53m3
2Lắp đặt cống D150 KCL, L=2.5m/đốt-như trên-105đốt
3Lắp đặt cống D150 KCL, L=1.0m/đốt-như trên-22đốt
4Joint cao su mối nối cống tròn D150-như trên-116mối nối
BM 2. Cống dọc chịu lực
1Đệm móng đá dăm 4x6-như trên-19,55m3
2Lắp đặt cống D150 CL, L=2.5m/đốt-như trên-10đốt
3Lắp đặt cống D150 CL, L=1.0m/đốt-như trên-10đốt
4Joint cao su mối nối cống tròn D150-như trên-17mối nối
BN IV. Mương bê tông đậy đan
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-4,47m3
2Bê tông mương đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-17,73m3
3Giấy dầu tẩm nhựa khe phòng lún-như trên-3m2
4Bê tông gối mương đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-1,02m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh)-như trên-3,54m3
6Lắp đặt tấm đan -như trên-30ckiện
BO V. Hạ lưu cửa xả
1Đào đất hố tiêu năng đất cấp 3-như trên-16,24m3
2Đắp đất tận dụng K0.9-như trên-4,37m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-0,46m3
4Bê tông hố tiêu năng đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh)-như trên-3,32m3
5Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn-như trên-4rọ
BP VI. Hoàn trả hiện trạng
1Đào mặt đường nhựa cũ-như trên-5,9m3
2Cắt mặt đường BTXM dày 20cm-như trên-88,68m
3Đào mặt đường BTXM + sân BT-như trên-14,15m3
4Mặt đường đá dăm TC dày 15cm-như trên-39,32m2
5Láng nhựa mặt đường TCN 4.5kg/m2-như trên-39,32m2
6Bê tông hoàn trả sân đá 2x4 C12-như trên-3,11m3
7Đệm móng đá dăm 4x6 + cát-như trên-5,52m3
8Lớp giấy dầu-như trên-55,16m2
9BT hoàn trả mặt đường đá 2x4 C16-như trên-11,03m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,65%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 104 tỷ đồng.(02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 104.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, giá trị hợp đồng ≥104 tỷ đồng, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III, giá trị mỗi hợp đồng ≥104 tỷ đồng). Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tính theo tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 8 Tối thiểu 08 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tương ứng với phần công việc đảm nhận, tổng số người của Liên danh phải đạt tối thiểu 08 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, giá trị hợp đồng ≥104 tỷ đồng, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III, giá trị mỗi hợp đồng ≥104 tỷ đồng). Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tính theo tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
3 Phụ trách vật liệu xây dựng 2 Tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
4 Phụ trách thanh toán 2 Tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
5 Phụ trách an toàn lao động 2 Tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu.-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
2 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,9 m3 Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
3 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
4 Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
5 Máy san ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
6 Lu bánh thép ≥ 08 tấn Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
7 Lu rung ≥ 25 tấn Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
8 Lu rung Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
9 Lu bánh lốp ≥ 15 tấn Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
11 Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
12 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.15
13 Xe tưới nhựa Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
14 Máy thảm BTN ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
15 Cần cẩu ≥ 15 tấn Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
16 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
17 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
18 Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
19 Máy cắt thép - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
20 Máy cắt bê tông - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
21 Máy nén khí - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
22 Máy hàn - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
23 Máy sơn dẻo nhiệt - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
24 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
25 Đầm dùi - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
26 Đầm cóc - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
27 Đầm bàn - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
28 Máy thủy bình - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
29 Phòng thí nghiệm hiện trường Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->