Gói thầu: Gói thầu 09: Xây dựng công trình đoạn Km9+150 - Km11+600 và Km11+820-Km15+140,47
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09: Xây dựng công trình đoạn Km9+150 - Km11+600 và Km11+820-Km15+140,47 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 02:41:00 đến ngày 2022-10-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 207,639,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,200,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 104 tỷ đồng.(02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 104.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, giá trị hợp đồng ≥104 tỷ đồng, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III, giá trị mỗi hợp đồng ≥104 tỷ đồng). Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tính theo tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 08 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tương ứng với phần công việc đảm nhận, tổng số người của Liên danh phải đạt tối thiểu 08 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, giá trị hợp đồng ≥104 tỷ đồng, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III, giá trị mỗi hợp đồng ≥104 tỷ đồng). Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tính theo tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu.-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,9 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu bánh thép ≥ 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh lốp ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 13-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thảm BTN ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy sơn dẻo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 27-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 28-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 09: Xây dựng công trình đoạn Km9+150 - Km11+600 và Km11+820-Km15+140,47 Đường hành lang kinh tế phía Đông (đường tránh Quốc lộ 19), tỉnh Gia Lai 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu xác thực. b) Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Căn cước công dân/CMND; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với công trình đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. c) Tài liệu về nguồn cung cấp vật liệu bao gồm: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh mỏ vật liệu cát, đá. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269. 3824404. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng mặt đường | |||
| 1 | Lấp giếng và ao bằng cát | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 541,58 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp đất cấp 2 | -như trên- | 51.309,83 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 | -như trên- | 44.547,42 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường lu lèn K=0,95 | -như trên- | 44.366,93 | m3 |
| B | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Đắp đất đồi chọn lọc nền đường, dày 30cm, lu lèn K=0,98 | -như trên- | 35.984,64 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax=37.5mm lớp dưới dày 25cm lu lèn K=0,98 | -như trên- | 29.987,2 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax=25mm lớp trên dày 25cm lu lèn K=0,98 | -như trên- | 29.987,2 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | -như trên- | 119.948,79 | m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | -như trên- | 119.948,79 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | -như trên- | 119.948,79 | m2 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | -như trên- | 119.948,79 | m2 |
| C | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | -như trên- | 320,49 | m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm | -như trên- | 596,84 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 (Hoàn chỉnh) | -như trên- | 1.470,25 | m3 |
| 4 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 2,9383 | m3 |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | -như trên- | 148,04 | m3 |
| 2 | VXM C8 tạo phẳng dày 3cm | -như trên- | 22.520,3333 | m2 |
| 3 | VXM C8 tạo phẳng dày 2cm | -như trên- | 1.649,5 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | -như trên- | 23.205,72 | m2 |
| 5 | Lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (hoàn chỉnh) | -như trên- | 316,8 | m |
| E | Gờ chắn vỉa hè | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm | -như trên- | 105,98 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 423,93 | m3 |
| 3 | Giấy dầu khe co giãn | -như trên- | 84,52 | m2 |
| F | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm | -như trên- | 20,61 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 82,46 | m3 |
| 3 | Đất tận dụng trong hố trồng cây | -như trên- | 140,55 | m3 |
| G | Dải phân cách | |||
| 1 | Đào đất dải phân cách đất cấp 3 | -như trên- | 269,92 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 280,29 | m3 |
| 3 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1.407,59 | m3 |
| 4 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 2,6421 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách | -như trên- | 5.158,81 | m2 |
| 6 | ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm | -như trên- | 825,6 | m |
| 7 | ống thép mạ kẽm d90 dày 3mm đặt chờ | -như trên- | 1.270 | m |
| 8 | Nút bịt ống thép mạ kẽm d90 | -như trên- | 78 | cái |
| 9 | Đất tận dụng trong dải phân cách | -như trên- | 7.142,72 | m3 |
| H | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất C3 | -như trên- | 159,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay K0.95 | -như trên- | 84,19 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 8,31 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 2x4 C16 | -như trên- | 66,52 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm ốp đá 1x2 C16 | -như trên- | 65,48 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp KT(40x40x5)cm | -như trên- | 12.850 | ckiện |
| 7 | Chèn tấm ốp VXM C8 | -như trên- | 3,21 | m3 |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 4mm | -như trên- | 73,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | -như trên- | 6.013,84 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 4mm | -như trên- | 100,5 | m2 |
| 4 | Cột Km | -như trên- | 6 | cái |
| 5 | Cọc H | -như trên- | 54 | cái |
| 6 | Biển tam giác A90, trụ d90 L=3.2m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 48 | cái |
| 7 | Biển tam giác A90 + BCN KT(90x40)cm, trụ d90 L=3.65m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 11 | cái |
| 8 | Biển tam giác A90 + BCN KT(100x65)cm, trụ d90 L=3.9m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 15 | cái |
| 9 | Biển tam giác 2A90, trụ d90 L=3.99m | -như trên- | 1 | cái |
| 10 | Biển chữ nhật 2 cột KT(281.5x157)cm, trụ d90 L=3.8m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 14 | cái |
| 11 | Biển chữ nhật 2 cột KT(170x84.5)cm, trụ d90 L=3.23m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 2 | cái |
| 12 | Biển hình vuông 2 cột KT(115x115)cm, trụ d90 L=3.45m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 48 | cái |
| 13 | Biển báo tròn D90, trụ d90 L=3.3m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 5 | cái |
| 14 | Biển báo tròn 2D90, trụ d90 L=4.25m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 16 | cái |
| 15 | Biển báo tròn D90 + biển tam giác A90, trụ d90 L=4.09m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 35 | cái |
| J | Đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đào đất nền đường, khuôn đường đất cấp 3 | -như trên- | 693,2 | m3 |
| 2 | Đào đường cũ | -như trên- | 189,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | -như trên- | 351,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | -như trên- | 342,24 | m3 |
| 5 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm lu lèn K=0,98 | -như trên- | 285,2 | m3 |
| 6 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm lu lèn K=0,98 | -như trên- | 255,12 | m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | -như trên- | 1.140,77 | m2 |
| 8 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | -như trên- | 1.140,77 | m2 |
| 9 | Lớp giấy dầu | -như trên- | 560,02 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2 C16 dày 20cm (hoàn chỉnh) | -như trên- | 112 | m3 |
| K | Nút giao Km9+674: I. Móng mặt đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đất cấp 2 | -như trên- | 763,86 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, khuôn đường, rãnh đất cấp 3 | -như trên- | 1.582,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | -như trên- | 107,41 | m3 |
| L | II. Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | -như trên- | 646,27 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm lu lèn K=0,98 | -như trên- | 538,56 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 25cm lu lèn K=0,98 | -như trên- | 538,56 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | -như trên- | 2.154,22 | m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | -như trên- | 2.154,22 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | -như trên- | 2.862,03 | m2 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày TB7.5cm | -như trên- | 588 | m2 |
| 8 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày TB2.5cm | -như trên- | 119,81 | m2 |
| 9 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | -như trên- | 2.154,22 | m2 |
| M | III. Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa đan rãnh đất cấp 3 | -như trên- | 15,71 | m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm | -như trên- | 9,86 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 24,29 | m3 |
| 4 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 0,0474 | m3 |
| N | IV. Vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè đất cấp 3 | -như trên- | 2,41 | m3 |
| 2 | VXM C8 tạo phẳng dày 3cm | -như trên- | 374 | m2 |
| 3 | VXM C8 tạo phẳng dày 2cm | -như trên- | 34 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | -như trên- | 396,7 | m2 |
| O | V. Gờ chắn vỉa hè | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm | -như trên- | 1,57 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 6,28 | m3 |
| 3 | Giấy dầu khe co giãn | -như trên- | 1,2 | m2 |
| P | VI. Hố trồng cây | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm | -như trên- | 0,09 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,35 | m3 |
| 3 | Đất tận dụng trong hố trồng cây | -như trên- | 0,6 | m3 |
| Q | VII. Dải phân cách | |||
| 1 | Đào đất dải phân cách đất cấp 3 | -như trên- | 9,69 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 3,09 | m3 |
| 3 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 9,86 | m3 |
| 4 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 0,0052 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách | -như trên- | 32,05 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm | -như trên- | 2,88 | m |
| 7 | Đất tận dụng trong dải phân cách | -như trên- | 30,52 | m3 |
| R | VIII. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | -như trên- | 15,49 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | -như trên- | 105,55 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 4mm | -như trên- | 21,6 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 2mm | -như trên- | 21,6 | m2 |
| 5 | Biển tam giác A90, trụ d90 L=3.2m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tròn D90, trụ d90 L=3.3m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tròn 2D90, trụ d90 L=4.25m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 2 | cái |
| 8 | Biển hình vuông KT(115x115)cm, trụ d90 L=3.45m (hoàn chỉnh) | -như trên- | 4 | cái |
| 9 | Đinh phản quang | -như trên- | 155 | cái |
| S | IX. Cửa thu nước | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm | -như trên- | 1,15 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 5,98 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cửa thu nước (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,9429 | tấn |
| 4 | Sơn phòng rỉ 3 lớp | -như trên- | 25,84 | m2 |
| 5 | Lắp đặt van ngăn mùi HDPE d250mm | -như trên- | 16 | cái |
| 6 | ống nhựa PVCd250 dày 6.2mm | -như trên- | 14,4 | m |
| T | X. Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất cấp 3 | -như trên- | 21,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 4,65 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 2,44 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 26,79 | m3 |
| 5 | Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 3,04 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 8 | ckiện |
| 7 | CT thang trèo d | -như trên- | 0,0253 | tấn |
| U | XI. Thoát nước dọc: 1. Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào bỏ khối xây mương cũ | -như trên- | 56,55 | m3 |
| 2 | Đào đất móng mương đất cấp 3 | -như trên- | 478,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 293,12 | m3 |
| V | 2. Mương xây đậy đan | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 22,48 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương đá 2x4 C12 | -như trên- | 36,37 | m3 |
| 3 | Xây mương đá chẻ VXM C8 | -như trên- | 85,85 | m3 |
| 4 | Bê tông gối mương đá 1x2 C16 | -như trên- | 17,99 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 | -như trên- | 16,35 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 511 | ckiện |
| W | 3. Hố ga mương xây | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất cấp 3 | -như trên- | 10,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 3,15 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 1,02 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4 C12 | -như trên- | 1,54 | m3 |
| 5 | Xây hố ga đá chẻ VXM C8 | -như trên- | 3,64 | m3 |
| 6 | CT thang trèo d | -như trên- | 0,0063 | tấn |
| 7 | Bê tông gối ga đá 1x2 C16 | -như trên- | 0,97 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 | -như trên- | 0,66 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 16 | ckiện |
| X | Nút giao Km15+140.47: I. Móng mặt đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đất cấp 2 | -như trên- | 893,63 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, khuôn đường, rãnh đất cấp 3 | -như trên- | 1.896,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | -như trên- | 138,94 | m3 |
| Y | II. Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | -như trên- | 926,72 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm lu lèn K=0,98 | -như trên- | 772,27 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 25cm lu lèn K=0,98 | -như trên- | 772,27 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | -như trên- | 3.089,06 | m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | -như trên- | 3.089,06 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | -như trên- | 4.236,09 | m2 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày TB6.9cm | -như trên- | 1.037,03 | m2 |
| 8 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày TB3cm | -như trên- | 110 | m2 |
| 9 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | -như trên- | 3.089,06 | m2 |
| Z | III. Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa đan rãnh đất cấp 3 | -như trên- | 8,35 | m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm | -như trên- | 2,9 | m3 |
| 3 | BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 7,14 | m3 |
| 4 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 0,0133 | m3 |
| AA | IV. Vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè đất cấp 3 | -như trên- | 13,04 | m3 |
| 2 | VXM C8 tạo phẳng dày 3cm | -như trên- | 89,52 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | -như trên- | 89,52 | m2 |
| AB | V. Gờ chắn vỉa hè | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm | -như trên- | 0,45 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,79 | m3 |
| 3 | Giấy dầu khe co giãn | -như trên- | 0,32 | m2 |
| AC | VI. Hố trồng cây | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 5cm | -như trên- | 0,11 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,44 | m3 |
| 3 | Đất tận dụng trong hố trồng cây | -như trên- | 0,61 | m3 |
| AD | VII. Dải phân cách | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 4,1 | m3 |
| 2 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 18,3 | m3 |
| 3 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 0,0286 | m3 |
| 4 | Sơn trắng đỏ 2 nước dải phân cách | -như trên- | 62,64 | m2 |
| 5 | Ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm | -như trên- | 9,6 | m |
| 6 | Đất tận dụng trong dải phân cách | -như trên- | 110,66 | m3 |
| AE | VIII. Đảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông đảo đúc sẵn đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 9,25 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đảo đúc sẵn | -như trên- | 185 | ckiện |
| 3 | Chèn khe VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 0,185 | m3 |
| 4 | Sơn trắng đỏ 2 nước | -như trên- | 46,81 | m2 |
| 5 | ống nhựa PVCd49 dày 3.5mm | -như trên- | 370 | m |
| AF | IX. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | -như trên- | 8,46 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | -như trên- | 200,73 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 4mm | -như trên- | 39,6 | m2 |
| 4 | Biển báo tam giác A90, trụ d90 L=3.2m | -như trên- | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tròn D90, trụ d90 L=3.3m | -như trên- | 1 | cái |
| 6 | Biển hình vuông 2 cột KT(115x115)cm, trụ d90 L=3.45m | -như trên- | 1 | cái |
| 7 | Biển chữ nhật 2 cột KT(300x187.5)cm, trụ d90 L=4.1m | -như trên- | 1 | cái |
| AG | X. Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất cấp 3 | -như trên- | 50,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 5,72 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 2,96 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 | -như trên- | 27,94 | m3 |
| 5 | CT thang trèo d | -như trên- | 0,0284 | tấn |
| 6 | Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 4,28 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 10 | ckiện |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 2 | ckiện |
| AH | XI. Thoát nước dọc: 1. Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất móng mương, cống đất cấp 3 | -như trên- | 599,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 383,13 | m3 |
| AI | 2. Mương BT đậy đan | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 6,02 | m3 |
| 2 | Bê tông mương lắp ghép đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 19,78 | m3 |
| 3 | Lắp đặt mương lắp ghép | -như trên- | 63 | ckiện |
| 4 | Chèn khe VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 6,24 | m3 |
| 6 | Chèn khe VXM C8 dày 1cm | -như trên- | 0,12 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa dày 1cm | -như trên- | 5,94 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 8,12 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 66 | ckiện |
| 10 | Bê tông hố tiêu năng đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,76 | m3 |
| AJ | 3. Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 27,2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 27 | đốt |
| 3 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 5 | đốt |
| 4 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | -như trên- | 29 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt cống D100 CL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 16 | đốt |
| 6 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | -như trên- | 15 | mối nối |
| AK | 4. Cống hộp 100x100 | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 15,55 | m3 |
| 2 | Đệm giảm tải CPĐD Dmax37.5 | -như trên- | 35,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống H100x100, L=1.2m/đốt | -như trên- | 45 | đốt |
| 4 | Joint cao su mối nối cống hộp 100x100 | -như trên- | 44 | mối nối |
| AL | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm | -như trên- | 59,62 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 300,97 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cửa thu nước (hoàn chỉnh) | -như trên- | 48,794 | tấn |
| 4 | Sơn phòng rỉ 3 lớp | -như trên- | 1.337,22 | m2 |
| 5 | Lắp đặt van ngăn mùi HDPE d250mm | -như trên- | 828 | cái |
| 6 | ống nhựa PVCd250 dày 6.2mm | -như trên- | 3,6 | m |
| 7 | Co nhựa PVCd250mm | -như trên- | 2 | cái |
| AM | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất cấp 3 | -như trên- | 2.414,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 244,69 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 261,28 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 2.701,17 | m3 |
| 5 | CT thang trèo d | -như trên- | 2,9098 | tấn |
| 6 | Bê tông gối ga, tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 313,69 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 856 | ckiện |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 4 | ckiện |
| AN | Cống dọc tròn: I. Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | -như trên- | 29.044,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 17.207,13 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 1.450 | m3 |
| AO | II. Cống D100 không chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 3.158 | đốt |
| 2 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 38 | đốt |
| 3 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | -như trên- | 2.888 | mối nối |
| 4 | Đệm móng mối đá dăm 4x6 | -như trên- | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 21,09 | m3 |
| AP | III. Cống D100 chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt cống D100 CL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 546 | đốt |
| 2 | Lắp đặt cống D100 CL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 30 | đốt |
| 3 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | -như trên- | 526 | mối nối |
| 4 | Đệm móng mối đá dăm 4x6 | -như trên- | 1,62 | m3 |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 12,65 | m3 |
| AQ | IV. Cống D120 không chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt cống D120 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 450 | đốt |
| 2 | Lắp đặt cống D120 KCL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 5 | đốt |
| 3 | Joint cao su mối nối cống tròn D120 | -như trên- | 410 | mối nối |
| 4 | Đệm móng mối đá dăm 4x6 | -như trên- | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 9,48 | m3 |
| AR | V. Cống D120 chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt cống D120 CL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 104 | đốt |
| 2 | Lắp đặt cống D120 CL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 9 | đốt |
| 3 | Joint cao su mối nối cống tròn D120 | -như trên- | 105 | mối nối |
| AS | VI. Bậc nước: 1. Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | -như trên- | 73,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 tận dụng | -như trên- | 12,25 | m3 |
| AT | 2. Bệ đỡ cống | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ cống đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,76 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống D120 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 2 | đốt |
| AU | 3. Tường đầu cống | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 6 | m3 |
| AV | 4. Bậc nước, hố tiêu năng | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 3,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, tường đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 35,57 | m3 |
| AW | 5. Rọ đá | |||
| 1 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | -như trên- | 16 | rọ |
| AX | Mương xây đậy đan | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 12,54 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 18,81 | m3 |
| 3 | Xây mương đá chẻ VXM C8 | -như trên- | 61,56 | m3 |
| 4 | Bê tông gối mương đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 10,03 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 9,12 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan D, | -như trên- | 285 | ckiện |
| AY | Cống ngang D150cm: I. Cống D150 | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | -như trên- | 348,7 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 51,41 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống D150 CL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 8 | đốt |
| 4 | Lắp đặt cống D150 CL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 21 | đốt |
| 5 | Joint cao su mối nối cống tròn D150 | -như trên- | 25 | mối nối |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 4,26 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, tường THL đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 37,02 | m3 |
| 8 | Đắp đất K0.95 tận dụng | -như trên- | 218,33 | m3 |
| AZ | II. Cống D100 | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 3,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 15,04 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 0,82 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 8 | đốt |
| 5 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 12 | đốt |
| 6 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | -như trên- | 16 | mối nối |
| BA | III. Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất cấp 3 | -như trên- | 9,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 4,16 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 1,64 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 17,25 | m3 |
| 5 | Bê tông gối ga đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,85 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 0,89 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 4 | ckiện |
| BB | IV. Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | -như trên- | 3,39 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,54 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 11,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất K0.95 tận dụng | -như trên- | 1,69 | m3 |
| BC | Cống ngang H(300x300)cm: I. Thân cống, đầu cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống đá 1x2 C30 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 277,84 | m3 |
| 2 | Quét nhựa đường thân cống | -như trên- | 553,7 | m2 |
| 3 | VXM C8 chèn khe dày 2cm | -như trên- | 0,42 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường, bao tải và sợi đay tẩm nhựa mối nối | -như trên- | 60,8 | m |
| BD | II. Thượng hạ lưu | |||
| 1 | BT lót móng đá 1x2 C8 (R>2.5m) | -như trên- | 22,95 | m3 |
| 2 | BT sân cống, móng và tường cánh THL đá 1x2 C25 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 16,01 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, sân gia cố đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 6,93 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 1,55 | m3 |
| 5 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m chống xói | -như trên- | 5 | rọ |
| BE | III. Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | -như trên- | 1.460,32 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt trung K0.95 | -như trên- | 311,99 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | -như trên- | 566,19 | m2 |
| 4 | Đắp đất K0.95 | -như trên- | 636,56 | m3 |
| BF | IV. ốp mái taluy | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | -như trên- | 16,87 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 0,57 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 5,68 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái đá 2x4 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 38,88 | m3 |
| 5 | Giấy dầu tẩm nhựa khe chống nứt | -như trên- | 7,78 | m2 |
| 6 | ống nhựa PVCd110 dày 4.2mm | -như trên- | 12 | m |
| 7 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | -như trên- | 1,17 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | -như trên- | 16,59 | m2 |
| 9 | Đắp đất K0.95 | -như trên- | 10,62 | m3 |
| BG | Cống kỹ thuật H(150x150)cm: I. Phần cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | -như trên- | 2.168,88 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 110,29 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống H150x150 CL, L=1.2m/đốt | -như trên- | 260 | đốt |
| 4 | Joint cao su mối nối cống H150x150 | -như trên- | 234 | mối nối |
| 5 | Đệm giảm tải đá dăm 4x6 | -như trên- | 204,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất K0.95 tận dụng | -như trên- | 1.168,44 | m3 |
| BH | II. Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất cấp 3 | -như trên- | 1.239,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 525,66 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 32,36 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 398,43 | m3 |
| 5 | CT thang trèo d | -như trên- | 0,3898 | tấn |
| 6 | Bê tông gối ga đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 16,49 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 17,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 78 | ckiện |
| BI | Cửa xả hạ lưu: I. Mương bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường, móng mương đất cấp 2 | -như trên- | 338,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | -như trên- | 367,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất K0.95 | -như trên- | 72,91 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 28,96 | m3 |
| 5 | Bê tông mương đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 125,53 | m3 |
| 6 | Giấy dầu tẩm nhựa khe phòng lún | -như trên- | 25,16 | m2 |
| 7 | Bê tông dầm đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 4,62 | m3 |
| 8 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | -như trên- | 6 | rọ |
| BJ | II. Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất cấp 2 | -như trên- | 179,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | -như trên- | 21,76 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 12,13 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 129,63 | m3 |
| 5 | CT lưới chắn rác d | -như trên- | 0,0071 | tấn |
| 6 | CT thang trèo d | -như trên- | 0,1527 | tấn |
| 7 | Bê tông gối ga đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 6,44 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 7,36 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 33 | ckiện |
| BK | III. Cống tròn D150 | |||
| 1 | Đào nền đường, móng cống đất cấp 2 | -như trên- | 2.408,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K0.95 | -như trên- | 1.453,51 | m3 |
| BL | 1. Cống dọc không chịu lực | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 32,53 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống D150 KCL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 105 | đốt |
| 3 | Lắp đặt cống D150 KCL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 22 | đốt |
| 4 | Joint cao su mối nối cống tròn D150 | -như trên- | 116 | mối nối |
| BM | 2. Cống dọc chịu lực | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 | -như trên- | 19,55 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống D150 CL, L=2.5m/đốt | -như trên- | 10 | đốt |
| 3 | Lắp đặt cống D150 CL, L=1.0m/đốt | -như trên- | 10 | đốt |
| 4 | Joint cao su mối nối cống tròn D150 | -như trên- | 17 | mối nối |
| BN | IV. Mương bê tông đậy đan | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 4,47 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 17,73 | m3 |
| 3 | Giấy dầu tẩm nhựa khe phòng lún | -như trên- | 3 | m2 |
| 4 | Bê tông gối mương đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 1,02 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 3,54 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | -như trên- | 30 | ckiện |
| BO | V. Hạ lưu cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố tiêu năng đất cấp 3 | -như trên- | 16,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.9 | -như trên- | 4,37 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 0,46 | m3 |
| 4 | Bê tông hố tiêu năng đá 2x4 C12 (hoàn chỉnh) | -như trên- | 3,32 | m3 |
| 5 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | -như trên- | 4 | rọ |
| BP | VI. Hoàn trả hiện trạng | |||
| 1 | Đào mặt đường nhựa cũ | -như trên- | 5,9 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | -như trên- | 88,68 | m |
| 3 | Đào mặt đường BTXM + sân BT | -như trên- | 14,15 | m3 |
| 4 | Mặt đường đá dăm TC dày 15cm | -như trên- | 39,32 | m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường TCN 4.5kg/m2 | -như trên- | 39,32 | m2 |
| 6 | Bê tông hoàn trả sân đá 2x4 C12 | -như trên- | 3,11 | m3 |
| 7 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | -như trên- | 5,52 | m3 |
| 8 | Lớp giấy dầu | -như trên- | 55,16 | m2 |
| 9 | BT hoàn trả mặt đường đá 2x4 C16 | -như trên- | 11,03 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,65% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 104 tỷ đồng.(02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 104.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, giá trị hợp đồng ≥104 tỷ đồng, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III, giá trị mỗi hợp đồng ≥104 tỷ đồng). Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tính theo tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 8 | Tối thiểu 08 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tương ứng với phần công việc đảm nhận, tổng số người của Liên danh phải đạt tối thiểu 08 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, giá trị hợp đồng ≥104 tỷ đồng, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III, giá trị mỗi hợp đồng ≥104 tỷ đồng). Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tính theo tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 2 | Tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 2 | Tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 2 | Tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu.-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 2 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,9 m3 | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 3 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 5 | Máy san ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 6 | Lu bánh thép ≥ 08 tấn | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 7 | Lu rung ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 8 | Lu rung | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 9 | Lu bánh lốp ≥ 15 tấn | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 11 | Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 15 |
| 13 | Xe tưới nhựa | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 14 | Máy thảm BTN ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 15 | Cần cẩu ≥ 15 tấn | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 18 | Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc các tài liệu, hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 19 | Máy cắt thép | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 20 | Máy cắt bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 21 | Máy nén khí | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 22 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 23 | Máy sơn dẻo nhiệt | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 24 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 25 | Đầm dùi | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 26 | Đầm cóc | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 27 | Đầm bàn | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 28 | Máy thủy bình | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 29 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi