Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 02:21:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,340,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.401115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80223E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ di tích.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần xây dựng cơ bản) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu này. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần chuyên ngành) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công phần điện dân dụng). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị Tu bổ, tôn tạo di tích đình Bá Dương, xã Hồng Hà 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. * Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành theo quy định lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực và Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp phép theo quy định (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng) * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Năng lực nhân sự: Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, Chứng nhận (còn hiệu lực), Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT) đồng thời luôn sẵn sàng trình bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu (Yêu cầu nhà thầu phải Scan các tài liệu và đính kèm E-HSDT) Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Hà; Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886.492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH - HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệt | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,82 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,4297 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7136 | m3 |
| 5 | Hạ giải cửa | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,588 | m3 |
| 6 | Hạ giải hoành, rui | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6238 | m3 |
| 7 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,0785 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ bê tông lót | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6088 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,5949 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4423 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4423 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4423 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH - XDCB | |||
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,7402 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8415 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6737 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7448 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5047 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5047 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5047 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5959 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,323 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2434 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8604 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,8725 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6692 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng, dầm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4648 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3186 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0333 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6309 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0464 | m3 |
| D | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,7329 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,1001 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,6041 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,6041 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,1001 | m2 |
| E | PHẦN CHỐNG MỐI NỀN TƯỜNG | |||
| 1 | Đào hào chống mối | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,048 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,048 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,0785 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường công trình | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 505,9422 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,048 | m3 |
| 6 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.047,8186 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lồng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn rọi cố định | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi ống bơ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha led | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen nhựa d20mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện nhánh | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Tủ |
| 17 | Bình bọt MFZ4 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bình |
| 18 | Bình khí CO2 - MT3 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bình |
| 19 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2411 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4562 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1504 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2531 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0531 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3251 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7461 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 30 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,768 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 40 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2533 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 70 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,54 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 140 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0722 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5523 | m2 |
| 13 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3535 | m2 |
| 14 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3084 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4838 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1827 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1946 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1222 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,539 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,059 | m3 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt cấu kiện gỗ (lấy theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,7626 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1008 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cửa, vách | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7008 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1243 | m3 |
| 25 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4708 | 100m2 |
| 26 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6508 | 100m2 |
| H | NỀ NGÕA: | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, thay mới 80% gạch lát | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,0785 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanh | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2609 | m3 |
| 3 | Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C1, KT: 530x530x210 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 4 | Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C1, KT: 490x490x210 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mặt thú |
| 6 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,88 | m2 |
| 7 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,88 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,12 | m |
| 10 | Trát bờ mái | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,238 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,4297 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TIỀN TẾ-HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải hoa văn trên mái | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,185 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,4115 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,786 | m3 |
| 5 | Hạ giải hoành, rui | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,185 | m3 |
| 6 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,5714 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ bê tông lót | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6673 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9152 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4054 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4054 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4054 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - XDCB | |||
| K | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5226 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2609 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2261 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7328 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,204 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2734 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1841 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2427 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1198 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4596 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4563 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8663 | m3 |
| L | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6136 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,5835 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,522 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,522 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,2278 | m2 |
| M | PHẦN CHỐNG MỐI NỀN TƯỜNG | |||
| 1 | Đào hào chống mối | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,626 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,632 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,994 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,6766 | m2 |
| 5 | Công tác xử lý tường công trình | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,7498 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,626 | m3 |
| 7 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,5249 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lồng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường 60W-220 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen nhựa d15mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 15 | Bình bọt MFZ4 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 16 | Bình khí CO2 - MT3 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 17 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| O | HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8166 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5792 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4424 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9263 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4589 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 70 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4686 | m2 |
| 8 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2644 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8382 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5952 | m3 |
| 11 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7068 | 100m2 |
| 12 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3517 | 100m2 |
| P | NỀ NGÕA: | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,5714 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanh | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6694 | m3 |
| 3 | Cột đá xanh thay thế cột gạch, KT: 250x250x2370 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ lắp dựng lại Cột đá xanh hiện trạng cột, KT: 250x250x2370 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ lắp dựng lại bia công đức lên tường | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hiện vật |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7208 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mặt thú |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,185 | m |
| 10 | Trát bờ mái | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,6443 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,4115 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,984 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2592 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,888 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0532 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0466 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0388 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3903 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8357 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0388 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0388 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3903 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0388 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8357 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7674 | 100m2 |
| 19 | Bulong D20 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 20 | Bulong D16 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Cái |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,4 | md |
| 22 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | md |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5504 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,74 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3036 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,057 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | 100m2 |
| 30 | Bạt che thi công | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE TIỀN TẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,992 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,944 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0267 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0232 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4543 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0887 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1225 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0595 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4543 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0887 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0595 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1225 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,327 | 100m2 |
| 19 | Bulong D20 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 20 | Bulong D16 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8 | md |
| 22 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | md |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2352 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,7 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,725 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,994 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4876 | 100m2 |
| 30 | Bạt che thi công | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,76 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,656 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,592 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0356 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,519 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0587 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7378 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1226 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,519 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0587 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1226 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7378 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7087 | 100m2 |
| 19 | Bulong D20 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 20 | Bulong D16 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6 | md |
| 22 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | md |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1952 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 370,87 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4381 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| U | PHẦN LÁT SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung cũ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m3 |
| 5 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m2 |
| V | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,64 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanh | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 9 | Bồi đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 10 | Di chuyển và trồng lại 2 cây si | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cây |
| W | HỐ GA + RÃNH THOÁT | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,2084 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,293 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2091 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2091 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9156 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2464 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,7 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2996 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0973 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| X | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường làm rãnh | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 2 | Hoàn trả lại mặt đường, lớp bê tông dưới | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| Y | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây 3 pha 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4228 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0381 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0167 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 11 | Bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Khung móng M16x240x525 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 17 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm - L=200mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 18 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 20 | Lắp bóng led 100W (bao gồm cả chóa) | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Bulong +Ecu M6 bắt bảng điện | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 24 | Bulong +Ecu M8 bắt tiếp địa | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| Z | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét ESE 15 bán kính 64m | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 3 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 6 | Mối hàn nhiệt | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bao |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2849 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2056 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0763 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1526 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1526 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1526 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 18 | Bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 20 | Khung móng M32x2600 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.401115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80223E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ di tích.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần xây dựng cơ bản) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu này. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần chuyên ngành) | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện) | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công phần điện dân dụng). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi