Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901158-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220479181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 02:21:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,340,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.401115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80223E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ di tích.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần xây dựng cơ bản)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu này. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần chuyên ngành)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công phần điện dân dụng). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Bá Dương, xã Hồng Hà
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ , địa chỉ: XÃ HỒNG HÀ - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Hà; Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886.492
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng ACA; Địa chỉ: Số 20 Hàng Bông, phường Hàng Gai, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Lộc; Địa chỉ: Đội 08, Thôn Thúy Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Lộc; Địa chỉ: Đội 08, Thôn Thúy Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội + Đơn vị tư vấn QLDA: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên; Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ , địa chỉ: XÃ HỒNG HÀ - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Hà; Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886.492


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. * Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành theo quy định lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực và Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp phép theo quy định (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng) * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Năng lực nhân sự: Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, Chứng nhận (còn hiệu lực), Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT) đồng thời luôn sẵn sàng trình bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu (Yêu cầu nhà thầu phải Scan các tài liệu và đính kèm E-HSDT) Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Hà; Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886.492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH - HẠ GIẢI
1Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42,82m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt197,4297m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,7136m3
5Hạ giải cửaTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,588m3
6Hạ giải hoành, ruiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,6238m3
7Hạ giải nền, Gạch Bát TràngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt147,0785m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ bê tông lótTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20,6088m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt66,5949m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4423100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theoTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4423100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoàiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4423100m3
B HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH - XDCB
C PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40,7402m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,8415m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6737100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7448100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5047100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5047100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5047100m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,5959m3
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,323m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2434tấn
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,172100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20,8604m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38,8725m3
14Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,6692m3
15Ván khuôn giằng, dầmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4648100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3186tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0333tấn
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6309100m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,0464m3
D PHẦN THÂN:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt39,7329m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt240,1001m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt180,6041m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt180,6041m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt240,1001m2
E PHẦN CHỐNG MỐI NỀN TƯỜNG
1Đào hào chống mốiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt37,048m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt37,048m3
3Phòng mối nền công trình cải tạoTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt147,0785m2
4Công tác xử lý tường công trìnhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt505,9422m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt37,048m3
6Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.047,8186m2
F PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn lồngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Lắp đặt đèn rọi cố địnhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34bộ
3Lắp đặt đèn rọi ống bơTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
4Lắp đặt đèn pha ledTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
5Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt80m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt450m
14Lắp đặt ống ghen nhựa d20mmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt400m
15Lắp đặt tủ điện nhánhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
16Tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3Tủ
17Bình bọt MFZ4Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6Bình
18Bình khí CO2 - MT3Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6Bình
19Nội quy, tiêu lệnhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
G HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH - CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,2411m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4562m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,1504m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2531m3
5Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0531m3
6Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,3251m3
7Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,7461m3
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 30Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,768m2
9Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 40Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,2533m2
10Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 70Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,54m2
11Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 140Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,0722m2
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,5523m2
13Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,3535m2
14Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạpTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3084m2
15Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4838m3
16Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1827m3
17Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,1946m2
18Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,1222m2
19Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,539m3
20Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,059m3
21Vệ sinh bề mặt cấu kiện gỗ (lấy theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt59,7626m2
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,1008m3
23Lắp dựng cửa, váchTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,7008m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,1243m3
25Giàn giáo trong, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4708100m2
26Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6508100m2
H NỀ NGÕA:
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, thay mới 80% gạch látTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt147,0785m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2609m3
3Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C1, KT: 530x530x210Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22Cái
4Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C1, KT: 490x490x210Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
5Tu bổ, phục hồi mặt hổ phùTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4mặt thú
6Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,88m2
7Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,88m2
8Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m2
9Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt84,12m
10Trát bờ máiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt85,238m2
11Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt197,4297m2
I HẠNG MỤC: TIỀN TẾ-HẠ GIẢI
1Hạ giải hoa văn trên máiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt29,185m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt103,4115m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cộtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,786m3
5Hạ giải hoành, ruiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,185m3
6Hạ giải nền, Gạch Bát TràngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt69,5714m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ bê tông lótTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,6673m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23,9152m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4054100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theoTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4054100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theoTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4054100m3
J HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - XDCB
K PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,5226m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2609100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2261100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,7328m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,204m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,2734m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,1841m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2427100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1198tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4596tấn
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4563100m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,8663m3
L PHẦN THÂN:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,6136m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt56,5835m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt56,522m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt56,522m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt87,2278m2
M PHẦN CHỐNG MỐI NỀN TƯỜNG
1Đào hào chống mốiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,626m3
2Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,632m3
3Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14,994m3
4Phòng mối nền công trình cải tạoTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt70,6766m2
5Công tác xử lý tường công trìnhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt143,7498m2
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,626m3
7Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt357,5249m2
N PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn lồngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
3Lắp đặt đèn tường 60W-220Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt150m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt200m
12Lắp đặt ống ghen nhựa d15mmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt250m
13Lắp đặt tủ điện tổngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
14Tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2Tủ
15Bình bọt MFZ4Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4Bình
16Bình khí CO2 - MT3Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4Bình
17Nội quy, tiêu lệnhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
O HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8166m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5792m3
3Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4424m3
4Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,21m3
5Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9263m3
6Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4589m3
7Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 70Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,4686m2
8Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2644m2
9Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,8382m3
10Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,5952m3
11Giàn giáo trong, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7068100m2
12Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3517100m2
P NỀ NGÕA:
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt69,5714m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6694m3
3Cột đá xanh thay thế cột gạch, KT: 250x250x2370Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
4Tháo dỡ lắp dựng lại Cột đá xanh hiện trạng cột, KT: 250x250x2370Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
5Tháo dỡ lắp dựng lại bia công đức lên tườngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
6Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2hiện vật
7Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7208m2
8Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2mặt thú
9Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt29,185m
10Trát bờ máiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30,6443m2
11Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt103,4115m2
Q HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE ĐÌNH CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,984m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,768m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2592100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,888m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0532100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0466100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0299100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0299100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0388tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3903tấn
12Sản xuất giằng mái thépTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8357tấn
13Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0388tấn
14Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0388tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3903tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0388tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8357tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7674100m2
19Bulong D20Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48Cái
20Bulong D16Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt72Cái
21Tôn úp nóc khổ 600mmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27,4md
22Máng tôn thu nướcTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47md
23Lắp đặt ống thoát nướcTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5504100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
25Cầu chắn rácTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
26Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt276,74m2
27Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,3036tấn
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,057100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,2100m2
30Bạt che thi côngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt420m2
R HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE TIỀN TẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,992m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0192100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1296100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,944m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0267100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0232100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0299100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0299100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4543tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0887tấn
12Sản xuất giằng mái thépTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1225tấn
13Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0595tấn
14Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4543tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0887tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0595tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1225tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,327100m2
19Bulong D20Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
20Bulong D16Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36Cái
21Tôn úp nóc khổ 600mmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14,8md
22Máng tôn thu nướcTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32md
23Lắp đặt ống thoát nướcTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2352100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
25Cầu chắn rácTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
26Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt132,7m2
27Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,725tấn
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,994100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4876100m2
30Bạt che thi côngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt248,76m2
S HẠNG MỤC: NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,656m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,512m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1728100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,592m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0356100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0299100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0299100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,519tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0587tấn
12Sản xuất giằng mái thépTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7378tấn
13Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1226tấn
14Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,519tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0587tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1226tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7378tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,7087100m2
19Bulong D20Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
20Bulong D16Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36Cái
21Tôn úp nóc khổ 600mmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,6md
22Máng tôn thu nướcTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42md
23Lắp đặt ống thoát nướcTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1952100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
25Cầu chắn rácTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
26Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt370,87m2
27Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,4381tấn
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4100m2
T HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
U PHẦN LÁT SÂN
1Phá dỡ nền gạch đất nung cũTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt240m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,25100m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25m3
5Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt250m2
V BÓ VỈA
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0576100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0576100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0576100m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
6Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
7Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,64m3
8Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
9Bồi đất màu trồng câyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9m3
10Di chuyển và trồng lại 2 cây siTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2Cây
W HỐ GA + RÃNH THOÁT
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50,2084m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,293100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2091100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2091100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2091100m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,9156m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,2464m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt72,7m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22,9m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2996m3
11Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,456100m2
12Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0973tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10cấu kiện
X HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Cắt đường làm rãnhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,38m3
2Hoàn trả lại mặt đường, lớp bê tông dướiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,92m3
3Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,092100m2
Y PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt dây 3 pha 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPETheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
4Lắp đặt tủ điện tổngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4228m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0381100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0167100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m3
11Bêtông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m2
13Khung móng M16x240x525Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
16Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8m
17Tai bắt tiếp địa 40x4mm - L=200mmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
18Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
19Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
20Lắp bóng led 100W (bao gồm cả chóa)Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
23Bulong +Ecu M6 bắt bảng điệnTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
24Bulong +Ecu M8 bắt tiếp địaTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
Z CHỐNG SÉT
1Kim thu sét ESE 15 bán kính 64mTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Cáp đồng bện 1x70mm2Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
3Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13m
4Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
5Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5mTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
6Mối hàn nhiệtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
7Cáp lụa neo trụTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
8Ống PVC D32Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2m
9Kẹp định vị ống luồn cápTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
10Hóa chất giảm điện trởTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6bao
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2849m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2056100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0763100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1526100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1526100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1526100m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
18Bêtông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,1m3
19Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m2
20Khung móng M32x2600Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.401115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80223E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ di tích.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân51
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần xây dựng cơ bản) 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu này. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần chuyên ngành) 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
4 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện) 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công phần điện dân dụng). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
2 Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3 Ô tô tự đổ Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6 Đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
7 Đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
8 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
9 Đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10 Máy hàn điện Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
11 Máy khoan bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->