Gói thầu: Bảo dưỡng và mua bổ sung phương tiện PCCC năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937928-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Bảo dưỡng và mua bổ sung phương tiện PCCC năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220916799
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 08:34:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,686,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,300,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.030014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.060028E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.673.200 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Đại lý là do nhà thầu tự thành lập hoặc;-Đại diện: là văn phòng đại diện hoặc cá nhân do nhà thầu quyết định bằng văn bản (có cam kết cử cá nhân thực hiện nghĩa vụ của Nhà thầu).Yêu cầu về trách nhiệm bảo hành chi tiết tại phần 2, chương V, mục 2.Yêu cầu kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ giám sát về PCCC, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng và mua bổ sung phương tiện PCCC năm 2022
Bảo dưỡng và mua bổ sung phương tiện PCCC năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng,


E-CDNT 10.1(g)
Để kiểm tra các thông tin nhà thầu đã kê khai, thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT đề nghị nhà thầu cung cấp một số tài liệu như sau: - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, hóa đơn tài chính và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản Scan bản sao chứng thực của văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật của nhà thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy được cấp có thẩm quyền cấp. - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E- HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy được cấp có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tem kiểm tra bình cứu hoả (in mầu trên giấy đề can)4.350TờTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 1
2Bình chữa cháy CO2 MT572BìnhTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 2
3Bình chữa cháy MFZ4-ABC40BìnhTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 3
4Bình chữa cháy MFZ 8103BìnhTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 4
5Bình chữa cháy MFZ20-ABC10BìnhTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 5
6Bình chữa cháy MFZ35-ABC20BìnhTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 6
7Nạp, bảo dưỡng bình CO2 - MT315BìnhTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 7
8Nạp, bảo dưỡng bình CO2 - MT515BìnhTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 8
9Nạp, bảo dưỡng bình bình bột MFZ4, 6, 8250BìnhTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 9
10Nạp, bảo dưỡng bình MTZ 20, 3565BìnhTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 10
11Vòi chữa cháy D65 + khớp nối225CuộnTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 11
12Vòi chữa cháy D50 + khớp nối80CuộnTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 12
13Vòi cứu hỏa ru lô D21/30m70CuộnTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 13
14Thay dây vòi bình CO2 - MT535CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 14
15Thay dây vòi bình MTZ6100BộTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 15
16Thay dây vòi bình MFZT2022BộTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 16
17Lăng phun nước đặc phi 50mm, ren ngoài, không khóa30CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 17
18Lăng phun sương DN65145CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 18
19Lăng phun nước đặc phi 65mm, có khóa90CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 19
20Lăng phun + van DN15 ( theo mẫu )100CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 20
21Tủ cứu hỏa treo tường 1000x700x30027CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 21
22Tủ cứu hỏa treo tường 1200x800x30057CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 22
23Van cứu hỏa SN65, DN65, PN1630CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 23
24Van đồng ( tay gạt ) Miha DN25, PN 1615CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 24
25Khớp nối ống cứu hỏa (ngàm) DN65, ren ngoài15CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 25
26Khớp nối ống cứu hỏa (ngàm) DN505CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 26
27Biển cấm lửa75CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 27
28Biển tiêu lệnh PCCC90CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 28
29Bảng nội quy PCCC35CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 29
30Dây khoanh vùng an toàn200CuộnTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 30
31Đèn thoát nạn ( Exit )105CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 31
32Túi nylon zipper kích thước 200x15029kgTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 32
33Đèn chiếu sáng sự cố50BộTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 33
34Mặt nạ phòng độc (nửa mặt có phin lọc)5CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 34
35Phin lọc mặt nạ phòng độc40CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 35
36Khẩu trang lọc độc170CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 36
37Cờ lê trụ cứu hỏa SS100/6512CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 37
38Bộ dụng cụ phá dỡ PCCC2BộTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 38
39Gioăng cao su định hình (dùng cho lăng phun cứu hỏa D65)900CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 39
40Bình chữa cháy FM2006BìnhTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương VHạng mục 40
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.030014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.060028E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.673.200 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Đại lý là do nhà thầu tự thành lập hoặc;-Đại diện: là văn phòng đại diện hoặc cá nhân do nhà thầu quyết định bằng văn bản (có cam kết cử cá nhân thực hiện nghĩa vụ của Nhà thầu).Yêu cầu về trách nhiệm bảo hành chi tiết tại phần 2, chương V, mục 2.Yêu cầu kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ giám sát về PCCC, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.55
2 Cán bộ an toàn: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.55
3 Cán bộ kỹ thuật PCCC 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.22
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->