Gói thầu: Bảo dưỡng và mua bổ sung phương tiện PCCC năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng và mua bổ sung phương tiện PCCC năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916799 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:34:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,686,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,300,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.030014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.060028E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.673.200 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Đại lý là do nhà thầu tự thành lập hoặc;-Đại diện: là văn phòng đại diện hoặc cá nhân do nhà thầu quyết định bằng văn bản (có cam kết cử cá nhân thực hiện nghĩa vụ của Nhà thầu).Yêu cầu về trách nhiệm bảo hành chi tiết tại phần 2, chương V, mục 2.Yêu cầu kỹ thuật |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ giám sát về PCCC, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng và mua bổ sung phương tiện PCCC năm 2022 Bảo dưỡng và mua bổ sung phương tiện PCCC năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Để kiểm tra các thông tin nhà thầu đã kê khai, thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT đề nghị nhà thầu cung cấp một số tài liệu như sau: - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, hóa đơn tài chính và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản Scan bản sao chứng thực của văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật của nhà thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy được cấp có thẩm quyền cấp. - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E- HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy được cấp có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tem kiểm tra bình cứu hoả (in mầu trên giấy đề can) | 4.350 | Tờ | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 1 | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 72 | Bình | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 2 | |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC | 40 | Bình | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 3 | |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ 8 | 103 | Bình | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 4 | |
| 5 | Bình chữa cháy MFZ20-ABC | 10 | Bình | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 5 | |
| 6 | Bình chữa cháy MFZ35-ABC | 20 | Bình | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 6 | |
| 7 | Nạp, bảo dưỡng bình CO2 - MT3 | 15 | Bình | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 7 | |
| 8 | Nạp, bảo dưỡng bình CO2 - MT5 | 15 | Bình | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 8 | |
| 9 | Nạp, bảo dưỡng bình bình bột MFZ4, 6, 8 | 250 | Bình | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 9 | |
| 10 | Nạp, bảo dưỡng bình MTZ 20, 35 | 65 | Bình | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 10 | |
| 11 | Vòi chữa cháy D65 + khớp nối | 225 | Cuộn | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 11 | |
| 12 | Vòi chữa cháy D50 + khớp nối | 80 | Cuộn | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 12 | |
| 13 | Vòi cứu hỏa ru lô D21/30m | 70 | Cuộn | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 13 | |
| 14 | Thay dây vòi bình CO2 - MT5 | 35 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 14 | |
| 15 | Thay dây vòi bình MTZ6 | 100 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 15 | |
| 16 | Thay dây vòi bình MFZT20 | 22 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 16 | |
| 17 | Lăng phun nước đặc phi 50mm, ren ngoài, không khóa | 30 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 17 | |
| 18 | Lăng phun sương DN65 | 145 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 18 | |
| 19 | Lăng phun nước đặc phi 65mm, có khóa | 90 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 19 | |
| 20 | Lăng phun + van DN15 ( theo mẫu ) | 100 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 20 | |
| 21 | Tủ cứu hỏa treo tường 1000x700x300 | 27 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 21 | |
| 22 | Tủ cứu hỏa treo tường 1200x800x300 | 57 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 22 | |
| 23 | Van cứu hỏa SN65, DN65, PN16 | 30 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 23 | |
| 24 | Van đồng ( tay gạt ) Miha DN25, PN 16 | 15 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 24 | |
| 25 | Khớp nối ống cứu hỏa (ngàm) DN65, ren ngoài | 15 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 25 | |
| 26 | Khớp nối ống cứu hỏa (ngàm) DN50 | 5 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 26 | |
| 27 | Biển cấm lửa | 75 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 27 | |
| 28 | Biển tiêu lệnh PCCC | 90 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 28 | |
| 29 | Bảng nội quy PCCC | 35 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 29 | |
| 30 | Dây khoanh vùng an toàn | 200 | Cuộn | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 30 | |
| 31 | Đèn thoát nạn ( Exit ) | 105 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 31 | |
| 32 | Túi nylon zipper kích thước 200x150 | 29 | kg | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 32 | |
| 33 | Đèn chiếu sáng sự cố | 50 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 33 | |
| 34 | Mặt nạ phòng độc (nửa mặt có phin lọc) | 5 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 34 | |
| 35 | Phin lọc mặt nạ phòng độc | 40 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 35 | |
| 36 | Khẩu trang lọc độc | 170 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 36 | |
| 37 | Cờ lê trụ cứu hỏa SS100/65 | 12 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 37 | |
| 38 | Bộ dụng cụ phá dỡ PCCC | 2 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 38 | |
| 39 | Gioăng cao su định hình (dùng cho lăng phun cứu hỏa D65) | 900 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 39 | |
| 40 | Bình chữa cháy FM200 | 6 | Bình | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.2 chương V | Hạng mục 40 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.030014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.060028E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.673.200 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Đại lý là do nhà thầu tự thành lập hoặc;-Đại diện: là văn phòng đại diện hoặc cá nhân do nhà thầu quyết định bằng văn bản (có cam kết cử cá nhân thực hiện nghĩa vụ của Nhà thầu).Yêu cầu về trách nhiệm bảo hành chi tiết tại phần 2, chương V, mục 2.Yêu cầu kỹ thuật | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ giám sát về PCCC, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ an toàn: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật PCCC | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi